TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH 100/QĐ-UBND VỀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN LẠNG GIANG
Quyết định số 100/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Kế hoạch này làm căn cứ để thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016 (Điều 1)
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Lạng Giang được phân bổ trong năm kế hoạch 2016 là 24.410,9 ha, được chi tiết hóa theo từng nhóm đất và phân chia cụ thể cho 23 đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm thị trấn Kép, thị trấn Vôi và 21 xã trên địa bàn):
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 18.203,8 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 9.325,3 ha (bao gồm 7.824,0 ha đất chuyên trồng lúa nước từ 2 vụ trở lên - LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.169,9 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 4.517,1 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 2.227,7 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 950,3 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 13,5 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.117,0 ha, phục vụ cho các mục đích phát triển hạ tầng, quốc phòng, an ninh và dân cư:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.122,1 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2.112,3 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 673,5 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 390,7 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 209,0 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 175,9 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (SMN): 119,4 ha.
- Đất ở đô thị (ODT): 83,5 ha (tập trung tại thị trấn Kép và thị trấn Vôi).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 71,1 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 52,9 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 46,4 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TTN): 20,6 ha.
- Đất an ninh (CAN): 14,4 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 9,9 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 9,0 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 8,2 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 3,0 ha.
- Đất di tích lịch sử văn hóa (DDT): 0,2 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 90,1 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (Điều 1)
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch xác định tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm 2016 là 288,09 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 282,34 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): 188,54 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 167,14 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 33,47 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 23,23 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 14,20 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 4,75 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 5,75 ha, toàn bộ là đất ở tại nông thôn (ONT).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (Điều 1)
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 297,41 ha.
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 203,31 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 181,91 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 36,99 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 32,98 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 15,10 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 9,03 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 3,75 ha, áp dụng cho việc chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS).
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 2 & Điều 3)
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, đúng đối tượng và đúng theo kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 100/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 03 tháng 02 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN LẠNG GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 68/TTr-TNMT ngày 02/02/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lạng Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị | Thị | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 24.410,9 | 60,8 | 341,4 | 741,4 | 653,3 | 1.153,5 | 3.746,7 | 845,9 | 1.454,2 | 855,7 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 18.203,8 | 21,8 | 176,6 | 556,5 | 469,3 | 742,9 | 3.100,3 | 653,9 | 973,1 | 655,7 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.325,3 | 12,0 | 134,1 | 312,3 | 301,4 | 302,4 | 649,3 | 396,2 | 410,0 | 409,0 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 7.824,0 | 9,0 | 134,1 | 261,6 | 126,2 | 302,4 | 577,5 | 394,7 | 369,4 | 380,7 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.169,9 | 0,1 | 1,8 | 65,5 | 43,2 | 106,8 | 155,8 | 63,9 | 205,7 | 150,4 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.517,1 | 8,4 | 36,8 | 80,7 | 82,3 | 246,4 | 1.098,8 | 169,0 | 222,0 | 69,3 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.227,7 |
|
| 76,3 | 19,6 | 44,0 | 1.121,5 | 1,2 | 91,0 | 3,2 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 950,3 | 1,3 | 3,9 | 21,8 | 22,8 | 36,8 | 75,0 | 23,5 | 44,1 | 23,8 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,5 |
|
|
|
| 6,6 |
|
| 0,3 | 0,0 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.117,0 | 38,9 | 164,6 | 181,8 | 172,4 | 406,7 | 641,9 | 189,4 | 479,2 | 197,7 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 673,5 |
| 20,6 | 5,5 | 0,2 | 78,7 | 142,9 | 3,1 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 14,4 | 0,1 | 1,2 |
|
| 13,1 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 46,4 |
| 0,8 | 15,8 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 209,0 | 0,1 | 7,4 | 0,0 | 2,9 | 8,7 | 21,5 | 3,5 | 17,3 | 5,0 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,0 |
|
| 1,5 | 1,5 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.122,1 | 16,0 | 55,4 | 65,7 | 61,3 | 100,9 | 241,9 | 64,4 | 121, 5 | 75,5 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,0 |
| 1,8 | 1,0 |
| 0,2 |
|
| 0,6 | 0,8 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.112,3 |
|
| 55,0 | 56,5 | 127,1 | 135,4 | 72,7 | 303,2 | 87,8 |
| 2.13 | Đất ở đô thị | ODT | 83,5 | 20,8 | 62,8 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 52,9 | 0,2 | 8,6 | 3,9 | 3,8 | 5,0 | 8,4 | 3,8 | 5,0 | 2,4 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 71,1 | 1,0 |
|
|
|
|
|
|
| 3,7 |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,2 | 0,2 |
|
|
|
| 0,3 |
| 1,0 | 0,1 |
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 175,9 | 0,3 | 3,7 | 10,5 | 5,9 | 10,1 | 4,2 | 13,0 | 9,7 | 10,9 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 9,9 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,5 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TTN | 20,6 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,8 | 2,0 | 2,2 | 0,8 | 0,5 | 0,5 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 390,7 |
| 1,5 | 20,2 | 26,2 | 59,4 | 43,1 | 25,5 | 19,4 | 10,5 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | 119,4 | 0,3 | 0,9 | 2,8 | 13,3 | 1,6 | 42,1 | 2,6 | 3,1 | 0,1 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 90,1 | 0,2 | 0,2 | 3,1 | 11,6 | 4,0 | 4,5 | 2,6 | 1,8 | 2,3 |
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Tân Thịnh | Xã | Xã | Xã | Xã Tân Thanh | Xã Yên Mỹ | Xã Tân Hưng | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 24.410,9 | 902,9 | 599,3 | 1.166,2 | 988,7 | 1.632,8 | 721,0 | 1.336,0 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 18.203,8 | 633,3 | 412,2 | 726,1 | 744,7 | 1.378,9 | 492,6 | 1.025,9 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.325,3 | 505,5 | 241,3 | 384,9 | 439,2 | 607,4 | 230,9 | 632,0 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 7.824,0 | 489,4 | 235,7 | 356,5 | 345,2 | 500,0 | 228,2 | 602,9 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.169,9 | 1,6 | 33,6 | 7,9 | 62,9 | 27,8 | 31,9 | 5,6 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.517,1 | 114,8 | 109,9 | 142,4 | 179,2 | 267,9 | 209,5 | 278,6 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.227,7 |
| 5,3 | 172,5 | 29,2 | 422.1 | -2.0 | 72,1 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 950,3 | 11,4 | 22,0 | 18,5 | 34,4 | 53,6 | 19,3 | 37,5 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,5 |
|
|
|
|
| 3,0 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.117,0 | 264,8 | 186,6 | 437,7 | 240,4 | 250,9 | 226,9 | 308,7 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 673,5 | 54,7 | 8,1 | 227,9 |
| 16,1 | 38,8 | 50,1 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 14,4 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 46,4 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 209,0 | 4,0 | 3,0 | 4,6 |
| 3,3 | 13,3 | 1,4 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.122,1 | 89,2 | 64,6 | 93,5 | 90,0 | 107,6 | 75,7 | 126,6 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,2 |
|
|
|
|
|
| 0,2 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,0 |
| 0,1 | 2,0 | 0,4 | 0,1 |
| 0,1 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.112,3 | 91,0 | 66,6 | 84,9 | 95,1 | 104,8 | 80,5 | 104,2 |
| 2.13 | Đất ở đô thị | ODT | 83,5 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 52,9 | 0,3 | 0,4 | 4,2 | 0,9 | 0,1 | 0,5 | 0,5 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 71,1 | 8,7 |
| 6,3 | 3,1 | 8,3 | 7,8 | 5,8 |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,2 | 1,4 | 0,9 |
|
| 0,2 |
| 0,2 |
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 175,9 | 8,8 | 13,0 | 8,1 | 4,4 | 6,6 | 5,0 | 8,4 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 9,9 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TTN | 20,6 | 0,4 | 2,0 | 2,3 | 0,1 | 0,8 | 0,2 | 0,6 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 390,7 | 0,4 | 27,8 |
| 44,5 | 3,3 | 1,0 | 9,1 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | 119,4 | 6,0 |
| 3,9 | 1,8 |
| 4,1 | 2,1 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 90,1 | 4,9 | 0,6 | 2,3 | 3,6 | 3,1 | 1,5 | 1,3 |
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Mỹ Thái | Xã Phi Mô | Xã Xương Lâm | Xã Xuân Hương | Xã Tân Dĩnh | Xã Đại Lâm | Xã Thái Đào | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 24.410,9 | 862,6 | 872,0 | 1.104,9 | 1.175,4 | 1.018,5 | 1.150,1 | 1.027,7 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 18.203,8 | 682,7 | 645,9 | 868,0 | 903,9 | 674,3 | 889,8 | 775,4 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.325,3 | 377,2 | 494,9 | 502,2 | 612,9 | 418,3 | 471,0 | 481,2 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 7.824,0 | 376,0 | 453,8 | 485,8 | 331,4 | 417,8 |
| 445,8 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.169,9 | 98,0 | 2,4 | 0,3 | 37,7 | 44,1 | 5,7 | 17,2 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.517,1 | 132,9 | 99,8 | 277,7 | 137,0 | 85,5 | 299,9 | 168,6 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.227,7 | 0,2 | 3,1 | 61,7 | 5,7 | 67,6 | 33,4 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 950,3 | 74,5 | 42,7 | 26,1 | 110,6 | 58,8 | 79,5 | 108,4 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,5 |
| 3,1 |
|
| 0,2 | 0,4 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.117,0 | 177,1 | 223,9 | 236,0 | 259,6 | 342,1 | 237,9 | 252,0 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 673,5 | 2,5 |
| 17,9 |
| 6,4 | 0,1 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 14,4 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 46,4 |
|
|
|
|
| 29,8 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 209,0 | 1,6 | 14,6 | 8,1 | 16,5 | 58,5 | 12,1 | 1,6 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.122,1 | 78,5 | 94,1 | 78,5 | 95,1 | 128,0 | 96,3 | 101,9 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,0 | 0,5 |
|
|
| 1,2 | 0,3 |
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.112,3 | 79,0 | 90,0 | 99,5 | 113,9 | 106,5 | 49,7 | 109,1 |
| 2.13 | Đất ở đô thị | ODT | 83,5 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 52,9 | 0,4 | 2,4 | 0,2 | 0,4 | 0,5 | 0,5 | 0,6 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 71,1 |
| 8,5 | 5,8 | 8,3 |
| 3,8 |
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,2 | 0,0 |
| 0,1 | 1,8 | 0,7 | 1,2 | 0,1 |
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 175,9 | 4,9 | 9,7 | 9,4 | 5,0 | 10,6 | 5,3 | 8,6 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 9,9 |
|
|
|
| 9,3 |
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TTN | 20,6 | 0,4 | 1,4 | 0,3 | 1,4 | 0,7 | 0,7 | 2,5 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 390,7 | 8,8 |
| 4,4 | 17,1 | 12,1 | 32,5 | 24,1 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | 119,4 | 0,5 | 3,2 | 11,7 | 0,2 | 7,7 | 6,0 | 5,7 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 90,1 | 2,8 | 2,2 | 0,9 | 11,9 | 2,2 | 22,4 | 0,3 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị | Thị | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã Tân Thịnh | Xã | Xã | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 282,34 | 2,90 | 15,10 | 16,83 | 6,00 | 19,29 | 49,59 | 4,35 | 20,10 | 4,45 | 7,12 | 3,70 | 18,49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 188,54 | 2,90 | 14,50 | 14,22 | 6,00 | 10,70 | 24,88 | 3,93 | 5,98 | 2,20 | 6,22 | 3,70 | 8,19 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 167,14 | 2,90 | 14,50 | 14,22 | 6,00 | 10,70 | 24,88 | 3,93 | 5,98 | 2,20 | 6,22 | 3,70 | 8,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 33,47 |
|
| 2,61 |
| 2,63 | 1,40 | 0,42 | 10,12 | 2,25 | 0,60 |
| 3,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,20 |
| 0,40 |
|
| 0,99 | 11,20 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 23,23 |
|
|
|
| 2,00 | 11,33 |
| 4,00 |
|
|
| 5,90 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,75 |
| 0,20 |
|
| 2,97 | 0,78 |
|
|
| 0,30 |
| 0,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,75 |
|
|
|
| 1,15 | 4,60 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,75 |
|
|
|
| 1,15 | 4,60 |
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã | Xã Tân Thanh | Xã Yên Mỹ | Xã Tân Hưng | Xã Mỹ Thái | Xã Phi Mô | Xã Xương Lâm | Xã Xuân Hương | Xã Tân Dĩnh | Xã Đại Lâm | Xã Thái Đào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 282,34 | 2,56 | 1,15 | 7,20 | 19,36 | 0,50 | 4,48 | 11,70 | 11,70 | 27,48 | 25,10 | 3,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 188,54 | 1,10 | 1,15 | 7,20 | 10,96 | 0,50 | 4,48 | 5,55 | 5,55 | 24,34 | 21,40 | 2,89 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 167,14 | 1,10 | 1,15 | 7,20 | 10,96 | 0,50 | 4,48 | 5,55 | 5,55 | 24,34 |
| 2,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 33,47 | 1,46 |
|
|
|
|
| 2,05 | 2,05 | 0,58 | 3,10 | 0,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,20 |
|
|
| 1,61 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 23,23 |
|
|
| 6,54 |
|
| 1,40 | 1,40 | 1,20 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,75 |
|
|
| 0,25 |
|
| 2,70 | 2,70 | 1,36 | 0,60 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị | Thị | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã Tân Thịnh | Xã | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/ | 297,41 | 2,90 | 15,10 | 16,83 | 5,50 | 19,29 | 49,59 | 2,85 | 20,10 | 6,16 | 7,12 | 3,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ | 203,31 | 2,90 | 14,50 | 14,22 | 5,50 | 10,70 | 24,88 | 2,43 | 5,98 | 3,91 | 6,22 | 3,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ | 181,91 | 2,90 | 14,50 | 14,22 | 5,50 | 10,70 | 24,88 | 2,43 | 5,98 | 3,91 | 6,22 | 3,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ | 32,98 |
|
| 2,61 |
| 2,63 | 1,40 | 0,42 | 10,12 | 2,25 | 0,60 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ | 15,10 |
| 0,40 |
|
| 0,99 | 11,20 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/ | 36,99 |
|
|
|
| 2,00 | 11,33 |
| 4,00 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/ | 9,03 |
| 0,20 |
|
| 2,97 | 0,78 |
|
|
| 0,30 |
|
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
| 3,75 |
|
|
| 0,50 |
|
|
| 1,20 | 1,50 |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/ | 3,75 |
|
|
| 0,50 |
|
|
| 1,20 | 1,50 |
|
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã | Xã | Xã Tân Thanh | Xã Yên Mỹ | Xã Tân Hưng | Xã Mỹ Thái | Xã Phi Mô | Xã Xương Lâm | Xã Xuân Hương | Xã Tân Dĩnh | Xã Đại Lâm | Xã Thái Đào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | ĐẤT NN CHUYỂN SANG PHI NN | NNP/ | 297,41 | 17,94 | 2,56 | 1,15 | 7,20 | 19,11 | 4,50 | 4,48 | 25,82 | 11,70 | 26,12 | 24,50 | 3,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ | 203,31 | 7,64 | 1,10 | 1,15 | 7,20 | 10,96 | 4,50 | 4,48 | 17,16 | 5,55 | 24,34 | 21,40 | 2,89 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ | 181,91 | 7,64 | 1,10 | 1,15 | 7,20 | 10,96 | 4,50 | 4,48 | 17,16 | 5,55 | 24,34 |
| 2,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây HN khác | HNK | 32,98 | 3,90 | 1,46 |
|
|
|
|
| 1,56 | 2,05 | 0,58 | 3,10 | 0,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ | 15,10 |
|
|
|
| 1,61 |
|
| 0,90 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/ | 36,99 | 5,90 |
|
|
| 6,54 |
|
| 4,62 | 1,40 | 1,20 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/ | 9,03 | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 1,58 | 2,70 |
|
|
|
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SDĐ TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
| 3,75 | 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất NT thủy sản | LUA/ | 3,75 | 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 795/QĐ-UBND năm 2015 về việc phê duyệt Đề cương và dự toán dự án: Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bắc Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành
- 2Quyết định 101/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 3Quyết định 94/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- 4Quyết định 65/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- 5Quyết định 69/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Quyết định 795/QĐ-UBND năm 2015 về việc phê duyệt Đề cương và dự toán dự án: Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bắc Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Quyết định 101/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 7Quyết định 94/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- 8Quyết định 65/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- 9Quyết định 69/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Quyết định 100/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 100/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/02/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lại Thanh Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/02/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
