Quyết định 65/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2016.
I. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2016 (Điều 1)
Kế hoạch phân bổ diện tích đất tự nhiên của huyện Lục Nam được xác định cụ thể cho từng nhóm đất chính và phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 52.890,97 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại các xã như Lục Sơn (9.335,0 ha), Nghĩa Phương (5.072,89 ha), Trường Sơn (4.512,53 ha), Đông Hưng (4.463,79 ha). Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 14.614,28 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 12.697,36 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 472,05 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 10.891,05 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 3.743,56 ha (chỉ có tại xã Lục Sơn và Nghĩa Phương).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 22.448,42 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 717,96 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 3,66 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 7.644,40 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 423,78 ha.
- Đất an ninh (CAN): 0,60 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 35,60 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 1,63 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 87,37 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 275,95 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.230,08 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2.139,80 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 104,68 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.003,46 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 852,29 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 325,56 ha, phân bổ rải rác tại các xã, nhiều nhất tại xã Lục Sơn (97,92 ha) và xã Bảo Sơn (70,47 ha).
II. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 254,57 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 115,41 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 90,48 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 12,95 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 122,49 ha (tập trung chủ yếu tại xã Lục Sơn với 95,46 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 2,86 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,79 ha, bao gồm đất phát triển hạ tầng (0,30 ha), đất ở tại nông thôn (0,59 ha) và đất có mặt nước chuyên dùng (1,90 ha).
III. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được quy định cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 286,68 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 143,83 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 115,27 ha); đất rừng sản xuất chuyển đổi là 125,49 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp (NNP/NNP): Tổng diện tích thực hiện là 30,68 ha. Chủ yếu là chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (29,18 ha) và chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (1,10 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,30 ha (thực hiện tại xã Thanh Lâm).
IV. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác nhằm tối ưu hóa tài nguyên đất đai:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 2,90 ha đất chưa sử dụng để làm đất nuôi trồng thủy sản (thực hiện tại xã Lan Mẫu).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác 0,61 ha đất chưa sử dụng, bao gồm đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,50 ha tại xã Yên Sơn), đất phát triển hạ tầng (0,10 ha tại xã Bảo Sơn và Thanh Lâm) và đất ở tại nông thôn (0,01 ha tại xã Chu Điện).
V. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan (Điều 2 & Điều 3)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các Sở, ngành và Thủ trưởng cơ quan liên quan: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Lục Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 65/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 26 tháng 01 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN LỤC NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 39/TTr-TNMT ngày 25/01/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lục Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Lục Sơn | Xã Bình Sơn | Xã Trường Sơn | Xã Vô Tranh | Xã Trường Giang | Xã Nghĩa Phương | Xã Đông Hưng | Xã Đông Phú | Xã Tam Dị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 52.890,97 | 9.335,0 | 2.521,23 | 2.398,95 | 4.512,53 | 1.251,05 | 5.072,89 | 4.463,79 | 2.242,99 | 2.750,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 14.614,28 | 581,90 | 352,74 | 283,54 | 576,03 | 189,12 | 819,54 | 545,55 | 569,61 | 982,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.697,36 | 578,82 | 315,13 | 262,25 | 576,03 | 188,14 | 819,54 | 500,26 | 419,33 | 650,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 472,05 | 4,15 |
|
|
| 25,97 | 81,18 |
| 57,36 | 154,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10.891,05 | 667,18 | 1.010,10 | 383,36 | 1.096,80 | 350,39 | 1.261,37 | 930,02 | 497,65 | 764,83 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.743,56 | 2.469,26 |
|
|
|
| 1.274,30 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.448,42 | 5.611,05 | 1.157,23 | 1.719,37 | 2.838,79 | 675,66 | 1.633,86 | 2.941,15 | 1.084,33 | 775,19 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 717,96 | 1,47 | 1,16 | 12,68 | 0,92 | 9,91 | 2,65 | 47,07 | 34,05 | 74,63 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.644,40 | 479,35 | 162,51 | 150,20 | 191,97 | 125,21 | 324,24 | 656,87 | 334,15 | 399,35 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 423,78 |
|
| 15,35 | 2,30 |
|
| 52,46 | 3,00 | 0,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,60 |
|
| 0,34 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 35,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 87,37 |
| 0,09 |
| 0,03 |
| 9,71 | - | 0,08 | 0,39 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 275,95 | 250,34 |
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.230,08 | 42,42 | 45,41 | 47,47 | 49,48 | 32,60 | 64,33 | 140,74 | 103,81 | 162,97 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 14,04 |
|
|
|
|
| 1,01 |
| 0,47 | 0,40 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,36 |
|
|
|
|
| 0,36 |
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,44 |
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.139,80 | 84,26 | 75,50 | 81,18 | 85,60 | 26,98 | 137,47 | 208,28 | 100,36 | 157,43 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 104,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,05 | 0,85 | 1,19 | 0,36 | 1,83 | 0,26 | 0,71 | 0,27 | 0,39 | 0,27 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,64 |
|
| 1,66 |
|
|
| 0,15 | 0,04 |
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 21,35 |
|
|
|
|
|
| 1,37 | 0,05 | 4,18 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 172,60 | 0,79 | 2,35 | 1,93 | 2,71 | 0,47 | 9,08 | 8,36 | 9,18 | 14,55 |
| 2.17 | Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 196,49 | 8,61 |
|
|
|
|
| 2,73 | - | 0,77 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 31,05 | 0,31 | 1,59 | 1,16 | 3,92 | 0,40 | 1,64 | 2,08 | 1,87 | 1,30 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 16,02 |
| 0,53 | 0,75 | 0,69 | 0,89 | 1,51 | 0,46 | 0,58 | 0,97 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.003,46 | 88,30 | 23,51 |
| 25,42 | 53,36 | 29,34 | 36,92 | 5,81 | 14,39 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 852,29 | 3,47 | 12,34 |
| 19,98 | 10,26 | 69,07 | 203,06 | 108,38 | 39,73 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 325,56 | 97,92 | 1,51 |
| - | 1,64 | - | 4,49 | 3,38 | 2,67 |
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp):
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Bảo Sơn | Xã Bảo Đài | Xã Thanh Lâm | Xã Phương Sơn | Xã Chu Điện | TT. Đồi Ngô | Xã Tiên Hưng | Xã Khám Lạng | Xã Lan Mẫu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 52.890,97 | 1.998,59 | 897,85 | 1.356,62 | 678,39 | 1.197,18 | 218,17 | 461,00 | 661,67 | 866,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 14.614,28 | 793,96 | 699,25 | 650,75 | 354,47 | 686,55 | 162,75 | 354,62 | 457,89 | 511,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.697,36 | 793,96 | 699,25 | 617,94 | 178,20 | 394,80 | 118,95 | 353,96 | 372,13 | 402,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 472,05 | 8,35 | 17,24 | 21,83 | 2,24 | 0,18 |
|
|
| 59,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10.891,05 | 672,90 | 128,79 | 581,01 | 184,90 | 368,52 | 45,44 | 80,52 | 95,21 | 246,98 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.743,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.448,42 | 515,25 |
| 69,39 | 113,89 | 114,70 |
| 16,49 | 65,49 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 717,96 | 7,11 | 52,57 | 33,65 | 22,89 | 27,23 | 9,82 | 9,38 | 41,19 | 48,99 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,66 | 1,02 |
|
|
|
| 0,15 |
| 1,89 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.644,40 | 264,07 | 267,02 | 291,85 | 166,44 | 299,68 | 237,93 | 276,19 | 235,46 | 306,12 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 423,78 |
| 9,66 | 16,62 | 3,21 | 47,04 | 8,15 | 27,61 |
| 41,53 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,60 |
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 35,60 |
|
|
|
|
| 8,82 | 26,78 |
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,63 |
|
|
|
|
| 1,63 |
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 87,37 | 12,40 | 0,80 |
| 1,97 | 0,50 | 10,00 | 7,19 |
|
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 275,95 |
|
|
|
|
| 4,50 | 2,11 |
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.230,08 | 87,39 | 118,05 | 119,41 | 69,13 | 100,05 | 92,20 | 74,02 | 107,54 | 97,22 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 14,04 | 0,31 |
|
| 1,27 |
| 0,83 |
| 0,97 | 1,16 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,44 | 0,14 | 0,57 |
| 1,20 | 0,68 |
|
| 0,31 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.139,80 | 93,57 | 88,27 | 86,82 | 62,56 | 102,21 |
| 51,52 | 53,37 | 89,87 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 104,68 |
|
|
|
|
| 79,81 |
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,05 | 1,10 | 1,22 | 0,63 | 0,37 | 0,45 | 4,02 | 0,27 | 0,34 | 0,46 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,64 |
|
|
| 0,09 | 2,43 | 2,78 | 0,42 |
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 21,35 | 0,61 | 2,07 | 3,24 | 0,54 | 2,74 | 0,40 | 0,78 | 0,85 | 0,64 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 172,60 | 6,50 | 12,00 | 6,85 | 6,09 | 11,12 | 5,0! | 7,96 | 10,17 | 5,64 |
| 2.17 | Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 196,49 |
|
|
|
|
|
| 11,69 | 12,47 | 24,41 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 31,05 | 1,40 | 2,19 | 0,91 | 1,02 | 0,98 | 0,77 | 0,86 | 0,69 | 1,61 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,26 |
|
|
|
|
| 0,26 |
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 16,02 | 0,87 | 0,55 | 0,64 |
| 0,14 | 0,11 | 0,16 | 0,80 | 0,47 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.003,46 | 11,60 | 6,53 | 8,21 |
| 20,17 | 0,27 | 55,01 | 40,86 | 16,67 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 852,29 | 48,18 | 25,11 | 48,53 | 18,98 | 11,17 | 18,11 | 9,38 | 7,09 | 26,44 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5,86 |
|
|
|
|
|
| 0,45 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 325,56 | 70,47 | 2,47 | 0,28 | - | 0,60 | 3,16 | 7,44 | 8,93 | 10,54 |
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp):
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Tiên Nha | Xã Cương Sơn | TT. Lục Nam | Xã Huyền Sơn | Xã Bắc Lũng | Xã Cẩm Lý | Xã Yên Sơn | Xã Vũ Xá | Xã Đan Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 52.890,97 | 796,60 | 939,45 | 96,35 | 1.822,38 | 1.095,48 | 2.210,03 | 1.428,04 | 770,05 | 847,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 14.614,28 | 288,66 | 413,41 | 80,31 | 486,53 | 720,21 | 773,05 | 1.131,44 | 589,21 | 560,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.697,36 | 197,44 | 337,59 | 74,18 | 486,53 | 678,03 | 563,15 | 1.020,16 | 548,04 | 550,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 472,05 |
| 1,31 |
|
|
| 5,71 | 17,05 | 7,19 | 8,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10.891,05 | 283,04 | 185,47 | 13,78 | 265,51 | 77,45 | 240,24 | 153,66 | 66,56 | 239,38 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.743,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.448,42 | 206,75 | 328,24 |
| 1.055,11 | 257,25 | 1.138,60 | 29,13 | 101,53 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 717,96 | 18,16 | 11,01 | 2,24 | 15,24 | 40,32 | 52,11 | 96,77 | 5,57 | 39,20 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,66 |
|
| 0,02 |
| 0,25 | 0,32 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.644,40 | 253,21 | 180,01 | 68,53 | 230,33 | 319,34 | 569,86 | 382,16 | 231,01 | 241,34 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 423,78 | 34,44 | 13,96 | 0,05 | 0,03 | 0,02 | 148,24 |
| 0,06 | 0,03 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,60 |
|
| 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 35,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 87,37 | 29,44 |
| 1,90 | 5,12 | 0,09 | 5,00 | 2,50 | - | 0,16 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 275,95 |
| 7,00 |
|
| 10,00 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.230,08 | 46,64 | 35,50 | 23,27 | 60,33 | 124,34 | 150,30 | 104,65 | 62,74 | 68,06 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 14,04 |
|
| 0,20 |
| 3,01 | 0,91 | 1,41 |
| 2,09 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,44 |
|
| 0,35 |
|
| 0,03 |
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.139,80 | 59,44 | 42,74 |
| 75,44 | 64,64 | 120,78 | 85,72 | 35,93 | 69,87 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 104,68 |
|
| 24,87 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,05 | 0,35 | 0,56 | 0,37 | 0,40 | 0,57 | 1,31 | 0,87 | 0,24 | 0,38 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,64 |
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 21,35 | 0,81 |
| 0,06 |
| 0,56 | 1,06 | 0,73 | 0,53 | 0,15 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 172,60 | 2,13 | 2,94 | 2,79 | 6,70 | 5,44 | 4,77 | 8,45 | 7,94 | 10,67 |
| 2.17 | Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 196,49 | 17,74 | 3,51 | 1,63 | 5,45 | 4,03 | 58,99 | 36,20 | 8,27 |
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 31,05 | 0,11 | 0,77 | 0,17 | 0,80 | 0,75 | 1,68 | 1,20 | 0,46 | 0,42 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 16,02 | 0,05 | 2,77 | 0,06 | 0,98 |
| 0,41 | 0,79 | 0,56 | 0,29 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.003,46 | 54,23 | 62,58 | 12,81 | 66,78 | 83,55 | 37,42 | 108,28 | 90,12 | 51,32 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 852,29 | 7,27 | 7,67 |
| 8,29 | 22,32 | 38,89 | 26,52 | 24,15 | 37,89 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5,86 | 0,56 |
|
|
|
|
| 4,85 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 325,56 | 9,74 |
| 0,49 | 4,53 | 26,22 | 7,56 | 30,30 | 22,74 | 8,48 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Lục Sơn | Xã Bình Sơn | Xã Trường Sơn | Xã Vô Tranh | Xã Trường Giang | Xã Nghĩa Phương | Xã Đông Hưng | Xã Đông Phú | Xã Tam Dị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 254,57 | 96,51 | 0,05 | 0,49 | 1,30 | 1,05 | 7,26 | 3,56 | 2,15 | 3,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 115,41 | 1,00 |
| 0,36 | 1,25 | 1,00 | 6,36 | 2,76 | 2,10 | 1,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 90,48 | 1,00 |
| 0,36 | 1,25 | 1,00 | 6,36 | 0,80 | 1,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,95 | 0,05 | 0,05 | 0,10 | 0,05 | 0,05 | 0,90 | 0,60 | 0,05 | 0,60 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 122,49 | 95,46 |
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2,00 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,86 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,79 |
|
| 0,20 |
|
|
| 0,60 |
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,59 |
|
| 0,20 |
|
|
| 0,10 |
|
|
| 2.3 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,90 |
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Bảo Sơn | Xã Bảo Đài | Xã Thanh Lâm | Xã Phương Sơn | Xã Chu Điện | TT. Đồi Ngô | Xã Tiên Hưng | Xã Khám Lạng | Xã Lan Mẫu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 254,57 | 2,18 | 1,10 | 0,71 | 2,61 | 4,43 | 27,69 | 14,23 | 1,75 | 0,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 115,41 | 2,13 | 1,05 | 0,42 | 1,41 | 3,08 | 20,60 | 12,35 | 1,70 | 0,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 90,48 | 2,13 | 1,05 | 0,42 | 1,41 | 1,48 | 19,30 | 12,35 |
| 0,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,86 |
|
| 0,14 |
|
| 0,56 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,95 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 1,20 | 1,05 | 5,00 | 1,25 | 0,05 |
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 122,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,86 |
|
| 0,10 |
| 0,30 | 1,53 | 0,63 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,79 |
|
| 0,30 | 0,13 | 0,50 | 0,50 |
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,30 |
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,59 |
|
|
| 0,13 | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,90 |
|
|
|
| 0,40 | 0,50 |
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Tiên Nha | Xã Cương Sơn | TT. Lục Nam | Xã Huyền Sơn | Xã Bắc Lũng | Xã Cẩm Lý | Xã Yên Sơn | Xã Vũ Xá | Xã Đan Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 254,57 | 48,76 | 10,00 | 0,45 | 0,65 | 12,05 | 5,22 | 4,95 | 1,11 | 0,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 115,41 | 29,81 | 2,95 | 0,45 | 0,50 | 12,00 | 5,17 | 4,50 | 0,80 | 0,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 90,48 | 28,81 | 2,95 | 0,45 | 0,50 | 2,00 |
| 4,50 | 0,80 | 0,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,86 |
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,95 | 1,45 | 0,05 |
| 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 0,15 | 0,05 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 122,49 | 17,50 | 7,00 |
|
|
|
| 0,45 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,86 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,79 |
|
|
|
|
|
|
| 0,06 | 0,50 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,59 |
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
| 2.3 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,90 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Lục Sơn | Xã Bình Sơn | Xã Trường Sơn | Xã Vô Tranh | Xã Trường Giang | Xã Nghĩa Phương | Xã Đông Hưng | Xã Đông Phú | Xã Tam Dị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 286,68 | 96,51 | 0,66 | 0,49 | 1,98 | 1,05 | 7,66 | 4,26 | 5,15 | 4,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 143,83 | 1,00 | 0,61 | 0,36 | 1,93 | 1,00 | 6,76 | 3,46 | 2,10 | 1,94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 115,27 | 1,00 | 0,61 | 0,36 | 1,93 | 1,00 | 6,76 | 1,10 | 1,00 | 0,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 12,95 | 0,05 | 0,05 | 0,10 | 0,05 | 0,05 | 0,90 | 0,60 | 0,05 | 0,60 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 125,49 | 95,46 |
| 0,03 |
|
|
|
| 3,00 | 2,00 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,05 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 30,68 | - | - | 0,33 | - | - | - | 0,10 | 0,30 | 1,30 |
|
| Trong đó |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1,10 |
|
| 0,33 |
|
|
| 0,10 | 0,30 | 0,30 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 29,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Bảo Sơn | Xã Bảo Đài | Xã Thanh Lâm | Xã Phương Sơn | Xã Chu Điện | TT. Đồi Ngô | Xã Tiên Hưng | Xã Khám Lạng | Xã Lan Mẫu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 286,68 | 2,48 | 1,10 | 0,90 | 10,51 | 6,42 | 30,76 | 15,98 | 2,25 | 0,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 143,83 | 2,43 | 1,05 | 0,61 | 9,12 | 5,07 | 23,67 | 14,10 | 2,20 | 0,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 115,27 | 2,43 | 1,05 | 0,61 | 8,62 | 2,97 | 20,94 | 13,60 | 0,50 | 0,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,36 |
|
| 0,14 |
|
| 0,56 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 13,00 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 1,20 | 1,05 | 5,00 | 1,25 | 0,05 | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 125,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,05 |
|
| 0,10 | 0,19 | 0,30 | 1,53 | 0,63 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 30,68 | 1,70 | 1,00 | 0,51 | 2,28 | 3,60 | - | - | 0,30 | 3,51 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1,10 |
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 29,18 | 1,50 | 1,00 | 0,24 | 2,28 | 3,60 |
|
| 0,30 | 51 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 0,20 |
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,30 |
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Tiên Nha | Xã Cương Sơn | TT. Lục Nam | Xã Huyền Sơn | Xã Bắc Lũng | Xã Cẩm Lý | Xã Yên Sơn | Xã Vũ Xá | Xã Đan Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 286,68 | 49,36 | 10,00 | 0,57 | 0,65 | 14,90 | 7,94 | 8,02 | 1,13 | 0,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 143,83 | 30,41 | 2,95 | 0,57 | 0,50 | 14,85 | 7,89 | 7,07 | 0,82 | 0,66 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 115,27 | 29,11 | 2,95 | 0,57 | 0,50 | 4,85 | 2,72 | 7,07 | 0,82 | 0,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,36 |
|
|
|
|
|
| 0,50 | 0,16 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 12,95 | 1,45 | 0,05 |
| 0,05 | 0,05 | 0,05 | - | 0,15 | 0,05 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 125,49 | 17,50 | 7,00 |
|
|
|
| 0,45 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,05 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 30,68 |
|
|
| 6,80 | 3,41 | 1,00 | 0,34 |
| 4,20 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 29,18 |
|
|
| 6,80 | 3,41 | 1,00 | 0,34 |
| 4,20 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Bảo Sơn | Xã Thanh Lâm | Xã Chu Điện | Xã Lan Mẫu | Xã Yên Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2,90 |
|
|
| 2,90 | - |
| 1.1 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,90 |
|
|
| 2,90 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,61 | 0,05 | 0,05 | 0,01 |
| 0,50 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,50 |
|
|
|
| 0,50 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,10 | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 100/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 2Quyết định 101/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 3Quyết định 211/QĐ-UBND năm 2016 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020; bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 100/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 6Quyết định 101/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 7Quyết định 211/QĐ-UBND năm 2016 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020; bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
Quyết định 65/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 65/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/01/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lại Thanh Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/01/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
