Quyết định số 919/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2016. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch, chỉ tiêu sử dụng đất và các biện pháp tổ chức thực hiện được ban hành kèm theo quyết định này.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Mỹ Lộc được phân bổ trong năm kế hoạch 2016 là 7.448,88 ha, cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 5.023,82 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa: 3.076,37 ha (trong đó, đất chuyên trồng lúa nước là 2.959,87 ha).
- Đất trồng cây hàng năm còn lại: 470,03 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 486,58 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 971,32 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 19,52 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 2.418,36 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chuyên dụng và đất ở:
- Đất quốc phòng: 1,03 ha.
- Đất an ninh: 0,89 ha.
- Đất khu công nghiệp: 129,77 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 3,76 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 96,29 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.162,25 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 5,05 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 14,42 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 408,64 ha.
- Đất ở tại đô thị: 95,75 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 11,56 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 20,77 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 107,04 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 9,51 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 6,55 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 10,31 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng: 16,97 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 260,77 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 50,78 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác: 6,25 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 6,70 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Mỹ Lộc được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 34,74 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 33,11 ha (với 32,67 ha là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm còn lại: 0,10 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 0,04 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 1,49 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1,27 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 0,51 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 0,10 ha.
- Đất ở tại đô thị: 0,05 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 0,07 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 0,39 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác: 0,15 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, xây dựng hạ tầng và chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 41,44 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 36,74 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chuyển đi là 35,70 ha).
- Đất trồng cây hàng năm còn lại: 0,62 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 0,31 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 3,77 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 2,85 ha đất trồng lúa nước sang các loại đất nông nghiệp khác.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,94 ha.
4. Quy định về tổ chức thực hiện và trách nhiệm của UBND huyện Mỹ Lộc
Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho UBND huyện Mỹ Lộc nhằm bảo đảm tính nghiêm túc, công khai và đúng pháp luật trong quá trình triển khai kế hoạch sử dụng đất:
- Công khai kế hoạch: Chỉ đạo trực tiếp các phòng, ban chuyên môn liên quan tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai.
- Kiểm tra, giám sát: Thực hiện công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ tình hình quản lý, sử dụng đất đai theo đúng quy hoạch và kế hoạch đã được phê duyệt.
- Xử lý bất cập quy hoạch: Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện có sự chồng chéo, bất cập giữa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, hoặc các quy hoạch chuyên ngành khác của tỉnh, UBND huyện phải kịp thời tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để trình UBND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh cho phù hợp với thực tế.
- Quản lý đất bãi ven sông: Đối với khu vực đất bãi dọc theo các tuyến sông có đê, yêu cầu bắt buộc phải hoàn thành đầy đủ thủ tục cấp phép xây dựng công trình hoặc thủ tục cấp phép mở bến bãi theo quy định trước khi thực hiện các thủ tục giao đất hoặc cho thuê đất.
5. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc; cùng Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 919/QĐ-UBND | Nam Định, ngày 04 tháng 5 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN MỸ LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1004/QĐ-UBND ngày 21/6/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2011-2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Mỹ Lộc;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND ngày 16/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về việc chấp thuận danh mục các dự án phải thu hồi đất và phê duyệt danh mục các dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc diện thu hồi đất nhưng sử dụng đất trồng lúa dưới 10 ha thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Xét đề nghị tại các Tờ trình số: 25/TTr-UBND ngày 05/4/2016 của UBND huyện Mỹ Lộc, số 917/TTr-STNMT ngày 26/4/2016 của Sở Tài nguyên & Môi trường về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mỹ Lộc và hồ sơ kèm theo,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mỹ Lộc, cụ thể như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 7.448,88 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 5.023,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.076,37 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.959,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 470,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 486,58 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 971,32 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 19,52 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 2.418,36 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,03 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,89 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 129,77 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,76 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,29 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.162,25 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 5,05 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 14,42 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 408,64 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 95,75 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,56 |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,77 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 107,04 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 9,51 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,55 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 10,31 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 16,97 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 260,77 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 50,78 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,25 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6,70 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 34,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 33,11 |
| 1.1.1 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 32,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,04 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1,49 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 1,27 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,51 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,10 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,05 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,07 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,39 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,15 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 41,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 36,74 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 35,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 0,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,31 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 3,77 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,85 |
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 2,85 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 0,94 |
Điều 2. Giao UBND huyện Mỹ Lộc:
- Chỉ đạo các phòng, ban liên quan tổ chức thực hiện, công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
- Kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt. Trường hợp có sự bất cập giữa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, các quy hoạch chuyên ngành khác và các quy định của tỉnh thì kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên & Môi trường xem xét trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp.
- Đối với đất bãi dọc các tuyến sông có đê phải làm thủ tục cấp phép xây dựng công trình hoặc thủ tục cấp phép mở bến bãi trước khi giao đất, cho thuê đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên & Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Mỹ Lộc; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1899/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 1924/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 1925/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 1144/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 17/2015/NQ-HĐND về chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và phê duyệt danh mục dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc diện thu hồi đất nhưng sử dụng đất trồng lúa dưới 10 ha thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 6Quyết định 1899/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 1924/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 1925/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 9Quyết định 1144/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Quyết định 919/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Số hiệu: 919/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/05/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
- Người ký: Nguyễn Phùng Hoan
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/05/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
