Quyết định số 879/QĐ-UBND công bố chính thức số liệu hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau tính đến ngày 31/12/2021. Đây là cơ sở dữ liệu quan trọng phục vụ công tác quản lý, bảo vệ, phát triển rừng và xây dựng các quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Số liệu hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau đến ngày 31/12/2021
Quyết định xác định cụ thể các chỉ số về diện tích rừng và tỷ lệ che phủ rừng trên địa bàn tỉnh như sau:
- Tổng diện tích đất có rừng: Đạt 94.080,90 ha (bao gồm cả diện tích rừng trồng chưa thành rừng). Trong đó, diện tích rừng tự nhiên là 11.600,63 ha và diện tích rừng trồng là 82.480,27 ha.
- Diện tích tính tỷ lệ che phủ rừng: Diện tích đất có rừng đủ tiêu chuẩn để tính tỷ lệ che phủ rừng theo quy định là 80.477,25 ha, tương ứng với tỷ lệ che phủ rừng đạt 15,26%.
- Tỷ lệ che phủ mở rộng: Trong trường hợp tính gộp cả diện tích rừng trồng chưa thành rừng (khoảng 13.603,65 ha), tỷ lệ che phủ rừng của tỉnh Cà Mau sẽ đạt mức 17,84%.
- Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố
Để quản lý và khai thác hiệu quả số liệu hiện trạng rừng đã công bố, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị và địa phương:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Có trách nhiệm chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tiếp tục đôn đốc, hướng dẫn các Hạt Kiểm lâm và các chủ rừng thực hiện nghiêm túc công tác theo dõi diễn biến rừng trên phạm vi toàn tỉnh. Đồng thời, hướng dẫn việc khai thác và sử dụng hiệu quả cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trong phạm vi quản lý được giao.
- Ủy ban nhân dân các huyện có rừng: Thực hiện đầy đủ trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn theo quy định của Luật Lâm nghiệp, các văn bản dưới luật và hướng dẫn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Các địa phương phải sử dụng số liệu hiện trạng rừng năm 2021 làm cơ sở để cập nhật diễn biến rừng cho các năm tiếp theo; chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, đơn vị và chủ rừng thực hiện nghiêm túc việc theo dõi, cập nhật và báo cáo diễn biến rừng hàng năm theo đúng quy định.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định quy định rõ các cá nhân, thủ trưởng cơ quan và đơn vị có trách nhiệm thi hành, bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm.
- Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện có rừng trực thuộc tỉnh Cà Mau, bao gồm các huyện: U Minh, Trần Văn Thời, Phú Tân, Đầm Dơi, Năm Căn và Ngọc Hiển.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 879/QĐ-UBND | Cà Mau, ngày 17 tháng 3 năm 2022 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019);
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;
Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;
Căn cứ Quyết định số 2357/QĐ-UBND ngày 03/11/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau về việc công bố số liệu rừng và đất lâm nghiệp năm 2020 tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 32/TTr-SNN ngày 01/3/2022 về việc công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau năm 2021 (kèm Báo cáo số 73/BC-KL ngày 01/3/2022 của Chi cục Kiểm lâm),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau đến ngày 31/12/2021 như sau:
1. Diện tích đất có rừng bao gồm rừng trồng chưa thành rừng: 94.080,90 ha. Trong đó:
- Rừng tự nhiên: 11.600,63 ha.
- Rừng trồng: 82.480,27 ha.
2. Diện tích đất có rừng đủ tiêu chuẩn để tính tỷ lệ che phủ rừng theo quy định 80.477,25 ha, tỷ lệ che phủ rừng 15,26% (nếu tính cả diện tích rừng trồng chưa thành rừng 13.603,65 ha, tỷ lệ che phủ rừng đạt 17,84%).
(Chi tiết số liệu tại các Biểu 02, 03, 04 và 05 kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng:
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
a) Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tiếp tục hướng dẫn Hạt Kiểm lâm, các chủ rừng thực hiện công tác theo dõi diễn biến rừng trên phạm vi toàn tỉnh.
b) Hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trong phạm vi quản lý.
2. Ủy ban nhân dân các huyện có rừng
a) Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn theo quy định của Luật Lâm nghiệp, các văn bản dưới luật và hướng dẫn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
b) Sử dụng số liệu hiện trạng rừng năm 2021 để cập nhật diễn biến rừng cho năm tiếp theo. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, chủ rừng nghiêm túc thực hiện công tác theo dõi, cập nhật và báo cáo diễn biến rừng hàng năm theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện U Minh, Trần Văn Thời, Phú Tân, Đầm Dơi, Năm Căn và Ngọc Hiển chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
Biểu 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số: 879/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
(Đơn vị tính: ha)
| TT | Phân loại rừng | Tổng cộng | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
|
| 0 | 94.080,90 | 18.711,12 | 21.509,66 | 53.860,12 |
| A | DIỆN TÍCH CÓ RỪNG | 80.477,25 | 18.133,15 | 20.405,11 | 41.938,99 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 80.477,25 | 18.133,15 | 20.405,11 | 41.938,99 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 11.600,63 | 10.668,75 | 924,03 | 7,85 |
| 2 | Rừng trồng | 68.876,62 | 7.464,40 | 19.481,08 | 41.931,14 |
| II | RỪNG PHÂN THEO KIỆN LẬP ĐỊA | 80.477,25 | 18.133,15 | 20.405,11 | 41.938,99 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 524,68 | 524,68 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 79.952,57 | 17.608,47 | 20.405,11 | 41.938,99 |
| 4 | Rừng trên cát | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 11.600,63 | 10.668,75 | 924,03 | 7,85 |
| 1 | Rừng gỗ | 11.600,63 | 10.668,75 | 924,03 | 7,85 |
| 2 | Rừng tre nứa | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 4 | Rừng cau dừa | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| B | DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG NHƯNG CHƯA THÀNH RỪNG | 13.603,65 | 577,97 | 1.104,55 | 11.921,13 |
(Kèm theo Quyết định số: 879/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
(Đơn vị tính: ha)
| TT | Phân loại rừng | Tổng | BQL Rừng ĐD | BQL rừng PH | Tổ chức kinh tế | Lực lượng vũ trang | Tổ chức KH&CN, ĐT, GD | Hộ gia đình, cá nhân trong nước | Cộng đồng dân cư | Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài | UBND |
| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) | 94.080,90 | 18.711,12 | 31.480,26 | 24.690,09 | 4.171,64 | 7.044,99 | 7.200,62 | 0,00 | 0,00 | 782,18 |
| A | DIỆN TÍCH CÓ RỪNG | 80.477,25 | 18.133,15 | 29.377,35 | 16.947,39 | 3.849,60 | 5.330,89 | 6.128,26 | 0,00 | 0,00 | 710,61 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 80.477,25 | 18.133,15 | 29.377,35 | 16.947,39 | 3.849,60 | 5.330,89 | 6.128,26 | 0,00 | 0,00 | 710,61 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 11.600,64 | 10.668,75 | 924,04 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 7,85 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Rừng trồng | 68.876,61 | 7.464,40 | 28.453,31 | 16.947,39 | 3.849,60 | 5.330,89 | 6.120,41 | 0,00 | 0,00 | 710,61 |
| II | RỪNG PHÂN THEO KIỆN LẬP ĐỊA | 80.477,25 | 18.133,15 | 29.377,35 | 16.947,39 | 3.849,60 | 5.330,89 | 6.128,26 | 0,00 | 0,00 | 710,61 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 524,68 | 524,68 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 79.952,57 | 17.608,47 | 29.377,35 | 16.947,39 | 3.849,60 | 5.330,89 | 6.128,26 | 0,00 | 0,00 | 710,61 |
| 4 | Rừng trên cát | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 11.600,63 | 10.668,74 | 924,04 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 7,85 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1 | Rừng gỗ | 11.600,63 | 10.668,74 | 924,04 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 7,85 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Rừng tre nứa | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 4 | Rừng cau dừa | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| B | DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG CHƯA THÀNH RỪNG | 13.603,65 | 577,97 | 2.102,91 | 7.742,70 | 322,04 | 1.714,10 | 1.072,36 | 0,00 | 0,00 | 71,57 |
Biểu 04: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG
(Kèm theo Quyết định số: 879/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
(Đơn vị tính: ha)
| TT | Tỉnh | Tổng diện tích có rừng (ha) | Rừng tự nhiên (ha) | Rừng trồng đã thành rừng (ha) | Rừng trồng chưa thành rừng (ha) | Tỷ lệ che phủ rừng (%) |
| (1) | (2) | (3)=(4) (5) (6) | (4) | (5) | (6) | (6) |
| TỔNG | 94.080,90 | 11.600,63 | 68.876,62 | 13.603,65 | 17,84 | |
| 1 | Huyện Năm Căn | 12.010,99 | 1.938,09 | 9.076,42 | 996,48 | 24,47 |
| 2 | Huyện Ngọc Hiển | 33.308,35 | 6.805,56 | 24.319,12 | 2.183,67 | 45,34 |
| 3 | Huyện Phú Tân | 3.260,91 | 463,50 | 2.520,98 | 276,43 | 7,24 |
| 4 | Huyện Đầm Dơi | 5.564,91 | 91,35 | 5.255,75 | 217,81 | 6,82 |
| 5 | Huyện U Minh | 32.235,21 | 946,28 | 22.326,90 | 8.962,03 | 41,57 |
| 6 | Huyện Trần Văn Thời | 7.700,53 | 1.355,85 | 5.377,45 | 967,23 | 10,95 |
| 7 | Huyện Cái Nước | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 0,00 |
| 8 | Huyện Thới Bình | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 9 | Thành Phố Cà Mau | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
Biểu 05: THỐNG KÊ DIỆN TÍCH SẠT LỞ VEN BIỂN NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số: 879/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
(Đơn vị tính: ha)
| STT | ĐƠN VỊ | DIỆN TÍCH | Ghi chú | ||
| Tổng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | |||
|
| Tổng cộng | 300,91 | 42,19 | 258,72 |
|
| I | Huyện Năm Căn | 107,32 |
| 107,32 |
|
| 1 | Ban QLRPH Tam Giang | 95,3 |
| 95,3 |
|
| 2 | Công an tỉnh (ấp Hố Gùi, xã Tam Giang Đông) | 12,02 |
| 12,02 |
|
| II | Huyện Ngọc Hiển | 96,72 |
| 96,72 |
|
| 1 | Ban QLRPH Kiến Vàng | 77 |
| 77 |
|
| 2 | Ban QLRPH Đất Mũi | 19,72 |
| 19,72 |
|
| III | Huyện Đầm Dơi | 46,38 |
| 46,38 |
|
| 1 | Ban QLRPH Đầm Dơi | 46,38 |
| 46,38 |
|
| IV | Huyện Phú Tân | 2,1 |
| 2,1 |
|
| 1 | Ban QLRPH Biển Tây | 2,1 |
| 2,1 |
|
| V | Hạt Kiểm lâm rừng phòng hộ Biển Tây | 48,39 | 42,19 | 6,20 |
|
- 1Quyết định 747/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021
- 2Quyết định 354/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 3Quyết định 387/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bình Phước năm 2021
- 4Quyết định 998/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Đồng Nai năm 2021
- 5Quyết định 580/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng tỉnh Hà Tĩnh năm 2021
- 6Quyết định 557/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng tỉnh Trà Vinh năm 2021
- 7Quyết định 459/QĐ-UBND năm 2022 công bố số liệu hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Yên Bái năm 2021
- 8Quyết định 582/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021
- 9Quyết định 359/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2022
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Lâm nghiệp 2017
- 3Văn bản hợp nhất 14/VBHN-VPQH năm 2017 về hợp nhất Luật Tổ chức chính quyền địa phương do Văn phòng Quốc hội ban hành
- 4Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 747/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021
- 7Quyết định 354/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 8Quyết định 387/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bình Phước năm 2021
- 9Quyết định 998/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Đồng Nai năm 2021
- 10Quyết định 580/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng tỉnh Hà Tĩnh năm 2021
- 11Quyết định 557/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng tỉnh Trà Vinh năm 2021
- 12Quyết định 459/QĐ-UBND năm 2022 công bố số liệu hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Yên Bái năm 2021
- 13Quyết định 582/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021
- 14Quyết định 359/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2022
Quyết định 879/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau năm 2021
- Số hiệu: 879/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/03/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau
- Người ký: Lê Văn Sử
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/03/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
