Quyết định 557/QĐ-UBND năm 2022 do Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành nhằm công bố hiện trạng rừng năm 2021 trên địa bàn toàn tỉnh. Việc công bố này cung cấp hệ thống số liệu chính thức phục vụ công tác quản lý Nhà nước, lập kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng trong các giai đoạn tiếp theo.
- Số liệu hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Trà Vinh năm 2021
Theo Quyết định, tổng diện tích rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đạt 23.984,53 ha, được phân bổ và cấu thành bởi các chỉ số cụ thể như sau:
- Diện tích quy hoạch phát triển rừng: Đạt 12.256,13 ha, bao gồm:
- Diện tích có rừng: 9.492,58 ha. Trong đó, diện tích rừng tự nhiên là 2.922,03 ha; diện tích rừng trồng là 6.570,55 ha (bao gồm 6.531,47 ha rừng trồng đã thành rừng và 39,08 ha rừng trồng chưa thành rừng).
- Phân theo loại rừng: Rừng phòng hộ chiếm 5.406,46 ha; rừng sản xuất chiếm 3.790,72 ha; diện tích rừng ngoài quy hoạch 3 loại rừng chiếm 295,40 ha.
- Diện tích đất chưa có rừng quy hoạch cho lâm nghiệp: 2.763,55 ha.
- Diện tích đất khác: Đất nông nghiệp và thủy sản chiếm 11.728,40 ha.
- Độ che phủ rừng: Tỷ lệ độ che phủ rừng của toàn tỉnh năm 2021 đạt 4,04%.
- Quản lý và lưu trữ cơ sở dữ liệu diễn biến rừng
Toàn bộ số liệu và bản đồ diễn biến rừng năm 2021 của tỉnh Trà Vinh được lưu trữ đồng bộ trong phần mềm cơ sở dữ liệu diễn biến rừng và đất lâm nghiệp do Tổng cục Lâm nghiệp ban hành. Hệ thống dữ liệu này được chuẩn hóa chi tiết đến từng lô trạng thái rừng và từng chủ rừng cụ thể.
- Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và địa phương
Quyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các sở, ngành và chính quyền địa phương trong việc quản lý, khai thác và sử dụng kết quả hiện trạng rừng:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm công khai, cung cấp dữ liệu hiện trạng rừng năm 2021 cho các đơn vị liên quan thống nhất khai thác; triển khai, đôn đốc, kiểm tra công tác theo dõi diễn biến rừng; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác, độ tin cậy của thông tin, số liệu và cơ sở dữ liệu rừng; thực hiện lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thống kê và các đơn vị liên quan: Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu hiện trạng rừng, đảm bảo sự thống nhất và đồng bộ giữa số liệu thống kê đất đai với kết quả theo dõi diễn biến rừng hàng năm.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: Công khai và cung cấp thông tin hiện trạng rừng năm 2021 tại địa phương; thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp theo Luật Lâm nghiệp 2017; tổ chức bảo vệ, phát triển rừng và sử dụng đất lâm nghiệp đúng quy định; sử dụng số liệu năm 2021 làm cơ sở lập kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng và theo dõi diễn biến rừng cho năm tiếp theo.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định 557/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thống kê, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Giám đốc Ban Quản lý rừng phòng hộ, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 557/QĐ-UBND | Trà Vinh, ngày 16 tháng 3 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 88/TTr-SNN ngày 09 tháng 3 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Trà Vinh năm 2021, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Số liệu diện tích rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh là 23.984,53 ha, bao gồm:
a) Diện tích quy hoạch phát triển rừng là 12.256,13 ha, trong đó:
- Diện tích có rừng: 9.492,58 ha; trong đó, rừng tự nhiên: 2.922,03 ha và rừng trồng: 6.570,55 ha (rừng trồng đã thành rừng: 6.531,47 ha và rừng trồng chưa thành rừng: 39,08 ha). Chia theo loại rừng: Rừng phòng hộ: 5.406,46 ha, rừng sản xuất: 3.790,72 ha, rừng ngoài quy hoạch 3 loại rừng: 295,40 ha.
- Diện tích đất chưa có rừng quy hoạch cho lâm nghiệp: 2.763,55 ha;
b) Diện tích đất khác (nông nghiệp, thủy sản) là 11.728,40 ha;
c) Độ che phủ rừng là 4,04%.
(Chi tiết tại các Biểu số 01, Biểu số 02, Biểu số 03, Biểu số 04 và Phụ biểu đính kèm)
2. Cơ sở dữ liệu diễn biến rừng: Toàn bộ số liệu, bản đồ diễn biến rừng được lưu trong phần mềm cơ sở dữ liệu diễn biến rừng và đất lâm nghiệp do Tổng cục Lâm nghiệp ban hành, chi tiết đến lô trạng thái và chủ rừng.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm công khai và cung cấp thông tin hiện trạng rừng năm 2021 trên địa bàn tỉnh để thống nhất khai thác, sử dụng; triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc công tác theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về độ tin cậy, tính chính xác của kết quả kiểm tra, đánh giá mức độ đầy đủ thông tin, tài liệu, số liệu, cơ sở dữ liệu, kết quả hiện trạng rừng năm 2021 trên địa bàn tỉnh. Thực hiện việc quản lý, lưu trữ hồ sơ, cơ sở dữ liệu rừng trên địa bàn tỉnh theo quy định.
2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thống kê và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh đảm bảo thống nhất, đồng bộ giữa kết quả thống kê diện tích đất đai với kết quả theo dõi diễn biến rừng hàng năm đúng theo quy định.
3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm công khai và cung cấp thông tin, kết quả hiện trạng rừng năm 2021 trên địa bàn để các tổ chức, cá nhân thống nhất sử dụng; thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp theo Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017; tổ chức quản lý, bảo vệ rừng, sử dụng đất lâm nghiệp theo quy định, số liệu hiện trạng rừng năm 2021 là cơ sở để lập kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng và theo dõi diễn biến rừng năm tiếp theo.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Giám đốc Ban Quản lý rừng phòng hộ; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ biểu: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN RỪNG
TỈNH TRÀ VINH NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)
ĐVT: ha
| STT | Đơn vị hành chính huyện | Tổng DT tự nhiên | Tổng DT đất lâm nghiệp | DT quy hoạch phát triển rừng | Diện tích rừng | DT rừng phân theo chức năng | DT rừng ngoài QH 3 loại rừng (Dầu bổ sung 2021) | Độ che phủ | DT thiệt hại rừng | DT rừng chuyển sang thành rừng 2021 | Diện tích trồng năm 2021 | |||||||||
| Tổng cộng | Rừng tự nhiên | Diện tích rừng trồng | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | ||||||||||||||||
| Tổng | Đã thành rừng | Chưa thành rừng | Tổng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Tổng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 20 | 21 | 22 | 23 |
|
| Tổng DT | 233.770,75 | 23.984,53 | 12.256,13 | 9.492,58 | 2.922,03 | 6.570,55 | 6.531,47 | 39,08 | 5.406,46 | 2.584,14 | 2.822,32 | 3.790,72 | 337,89 | 3.452,83 | 295,40 | 4,04 | 19,57 | 69,50 | 39,080 |
| 1 | Cầu Ngang | 32.831,100 | 1.353,810 | 1.353,810 | 1.382,22 | 307,020 | 1.075,20 | 1.065,20 | 10,00 | 1.318,70 | 307,02 | 1.011,68 |
|
|
| 63,52 | 4,18 |
| 44,50 | 10,00 |
| 2 | Châu Thành | 34.900,920 | 1.056,320 | 1.056,320 | 601,69 | 282,710 | 318,98 | 306,98 | 12,00 | 516,72 | 224,50 | 292,22 | 58,21 | 58,21 |
| 26,76 | 1,69 |
|
| 12,00 |
| 3 | Duyên Hải | 31.373,390 | 12.114,870 | 5.745,783 | 5.113,46 | 1.446,73 | 3.666,73 | 3.656,73 | 10,00 | 2.416,83 | 1.343,07 | 1.073,76 | 2.666,44 | 103,66 | 2.562,78 | 30,19 | 16,27 | 6,14 | 7,70 | 10,00 |
| 4 | TX Duyên Hải | 19.340,400 | 9.017,660 | 3.658,350 | 1.911,20 | 628,47 | 1.282,73 | 1.282,73 | 0,00 | 845,13 | 452,45 | 392,68 | 1.066,07 | 176,02 | 890,05 |
| 9,88 | 13,43 | 4,30 |
|
| 5 | TP Trà Vinh | 6.794,000 | 107,030 | 107,030 | 145,85 | 59,700 | 86,15 | 82,15 | 4,00 | 95,61 | 59,70 | 35,91 | 0,00 |
|
| 50,24 | 2,09 |
|
| 4,00 |
| 6 | Càng Long | 29.389,240 | 63,030 | 63,030 | 49,73 | 38,000 | 11,73 | 8,65 | 3,08 | 41,08 | 38,00 | 3,08 | 0,00 |
|
| 8,65 | 0,16 |
|
| 3,08 |
| 7 | Trà Cú | 31.752,800 | 84,050 | 84,050 | 132,26 | 51,200 | 81,06 | 81,06 |
| 64,20 | 51,20 | 13,00 | 0,00 |
|
| 68,06 | 0,42 |
| 13,00 |
|
| 8 | Cầu Kè | 24.666,800 | 187,760 | 187,760 | 134,79 | 108,200 | 26,59 | 26,59 |
| 108,20 | 108,20 |
| 0,00 |
|
| 26,59 | 0,55 |
|
|
|
| 9 | Tiểu Cần | 22.722,100 |
|
| 21,39 |
| 21,39 | 21,39 |
|
|
|
|
|
|
| 21,39 | 0,094 |
|
|
|
|
| Cửa Cung Hầu | 5.306,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,000 |
|
|
|
Biểu số 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
TỈNH TRÀ VINH NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Diện tích đầu kỳ | Diện tích thay đổi | Diện tích cuối kỳ | Đặc dụng | Phòng hộ | Rừng sản xuất | Rừng ngoài quy hoạch 3 loại rừng | ||||||||||
| Cộng | Vườn quốc gia | Khu dự trữ thiên nhiên | Khu bảo tồn loài sinh cảnh | Khu bảo vệ cảnh quan | Khu rừng nghiên cứu | Cộng | Đầu nguồn | Rừng bảo vệ nguồn nước | Rừng phòng hộ biên giới | Rừng chắn gió, chắn cát | Rừng chắn sóng, lấn biển | ||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) | 0000 | 9.177,67 | 314,91 | 9.492,58 |
|
|
|
|
|
| 5.406,46 |
|
|
| 401,28 | 5.005,18 | 3.790,72 | 295,40 |
| A | DIỆN TÍCH CÓ RỪNG | 1000 | 9.177,67 | 275,8 | 9.453,50 |
|
|
|
|
|
| 5.367,38 |
|
|
| 401,28 | 4.966,10 | 3.790,72 | 295,40 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | 9.177,67 | 275,83 | 9.453,50 |
|
|
|
|
|
| 5.367,38 |
|
|
| 401,28 | 4.966,10 | 3.790,72 | 295,40 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 2.922,03 | 0,0 | 2.922,03 |
|
|
|
|
|
| 2.584,14 |
|
|
|
| 2.584,14 | 337,89 | 0,00 |
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 | 2.922,03 | 0,00 | 2.922,03 |
|
|
|
|
|
| 2.584,14 |
|
|
|
| 2.584,14 | 337,89 |
|
| 2 | Rừng trồng | 1120 | 6.255,64 | 275,83 | 6.531,47 | - | - | - | - | - | - | 2.783,24 | - | - | - | 401,28 | 2.381,96 | 3.452,83 | 295,40 |
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | 6.255,64 | 275,83 | 6.531,47 |
|
|
|
|
|
| 2.783,24 |
|
|
| 401,28 | 2.381,96 | 3.452,83 | 295,4 |
| II | RỪNG PHÂN THEO KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | 9.177,67 | 275,83 | 9.453,50 |
|
|
|
|
|
| 5.367,38 |
|
|
| 401,28 | 4.966,10 | 3.790,72 | 295,40 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | - | 295,4 | 295,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 295,4 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 | 8.761,48 | (4,66) | 8.756,82 | - | - | - | - | - | - | 4.966,10 | - | - | - | - | 4.966,10 | 3.790,72 |
|
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 | 8.761,48 | -4,66 | 8.756,82 |
|
|
|
|
|
| 4.966,10 |
|
|
|
| 4.966,10 | 3.790,72 |
|
| 4 | Rừng trên cát | 1240 | 416,19 | -14,91 | 401,28 |
|
|
|
|
|
| 401,28 |
|
|
| 401,28 | 0 |
|
|
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | 2922,03 | 0,0 | 2922,03 |
|
|
|
|
|
| 2.922,03 |
|
|
| 0,0 | 2922,0 |
|
|
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 | 2922,03 | 0,00 | 2922,03 |
|
|
|
|
|
| 2.922,03 |
|
|
| 0,0 | 2922,0 |
|
|
|
| - Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá | 1311 | 2922,03 | 0,00 | 2922,03 |
|
|
|
|
|
| 2.922,03 |
|
|
| 0,0 | 2922,03 |
|
|
|
| - Rừng gỗ lá rộng rụng lá | 1312 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng gỗ lá kim | 1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim | 1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Gỗ là chính | 1331 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Tre nứa là chính | 1332 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 0,00 | 39,08 | 39,08 |
|
|
|
|
|
| 39,08 |
|
|
| 0,00 | 39,08 |
|
|
| 1 | Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 2010 |
| 39,08 | 39,08 |
|
|
|
|
|
| 39,08 |
|
|
|
| 39,08 |
|
|
| 2 | Diện tích khoanh nuôi tái sinh | 2020 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Diện tích khác | 2030 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Các biểu tổng hợp xuất ra từ phần mềm cập nhật diễn biến rừng FRMS và chỉnh sửa, biên tập dưới định dạng Excel. Biểu tổng hợp cấp tỉnh Báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Khu rừng nghiên cứu, gồm: Khu rừng nhiên cứu, thực nghiệm khoa học; vườn thực vật quốc gia; rừng giống quốc gia
- Cột (4) Cột (5) = Cột (6) = Cột (7) Cột (13) Cột (19);
- Cột (5): mang giá trị âm (-) nếu diện tích giảm;
- Hàng 0000 = Hàng 1000 Hàng 2010;
- Hàng 1000 = Hàng 1100=Hàng 1200;
- Hàng 1110 = Hàng 1300;
- Cột (19): bao gồm diện tích rừng trồng, rừng tự nhiên quy hoạch là rừng sản xuất; diện tích rừng tự nhiên đang rà soát để dự kiến đưa vào quy hoạch rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất theo quy định Luật Lâm nghiệp; rừng trồng ngoài quy hoạch lâm nghiệp.
TỈNH TRÀ VINH NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Tổng | BQL rừng ĐD | BQL rừng PH | Tổ chức kinh tế | Lực lượng vũ trang | Tổ chức KH&CN,ĐT, GD | Hộ gia đình, cá nhân trong nước | Cộng đồng dân cư | Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài | Tổ chức tôn giáo | UBND | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
|
|
| TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) | 0000 | 9.492,58 | - | 54,76 | 261,15 |
|
| 3.790,72 | - | - | 295,40 | 5.090,55 |
|
| A | DIỆN TÍCH RỪNG | 1000 | 9.453,50 | - | 54,76 | 261,15 |
|
| 3.790,72 | - | - | 295,40 | 5.051,47 |
|
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | 9.453,50 | - | 54,76 | 261,15 |
|
| 3.790,72 | - | - | 295,40 | 5.051,47 |
|
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 2.922,03 | - | - | - |
|
| 337,89 | - | - | - | 2.584,14 |
|
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 | 2.922,03 |
|
|
|
|
| 337,89 |
|
|
| 2584,14 |
|
| 2 | Rừng trồng | 1120 | 6.531,47 | 0,00 | 54,76 | 261,15 |
|
| 3.452,83 | 0,00 | 0,00 | 295,40 | 2467,33 |
|
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | 6.531,47 |
| 54,76 | 261,15 |
|
| 3.452,83 |
|
| 295,4 | 2467,33 |
|
|
| - Trồng lại sau khi k.thác rừng trồng đã có | 1122 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác | 1123 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: | 1124 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Cây cao su | 1125 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Cây đặc sản | 1126 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | RỪNG PHÂN THEO KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | 9.453,50 | - | 54,76 | 261,15 | - | - | 3.790,72 | - | - | 295,40 | 5.051,47 |
|
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | 295,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 295,4 |
|
|
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 | 8.756,82 | - | 44,12 | 200,05 |
|
| 3.790,72 | - | - |
| 4.721,93 |
|
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 | 8.756,82 |
| 44,12 | 200,05 |
|
| 3.790,72 |
|
|
| 4721,93 |
|
|
| - Rừng trên đất phèn | 1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập nước ngọt | 1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Rừng trên cát | 1240 | 401,28 |
| 10,64 | 61,10 |
|
|
|
|
|
| 329,54 |
|
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | 2.922,03 | - | 71,13 |
|
|
| 337,89 | - | - |
| 2.513,01 |
|
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 | 2.922,03 | - | 71,13 |
|
|
| 337,89 | - | - |
| 2.513,01 |
|
|
| - Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá | 1311 | 2.922,03 |
| 71,13 |
|
|
| 337,89 |
|
|
| 2513,01 |
|
|
| - Rừng gỗ lá rộng rụng lá | 1312 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng gỗ lá kim | 1313 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim | 1313 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Gỗ là chính | 1331 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Tre nứa là chính | 1332 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 39,08 |
|
|
|
|
| - |
|
|
| 39,08 |
|
| 1 | Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 2010 | 39,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 39,08 |
|
| 2 | Diện tích khoanh nuôi tái sinh | 2020 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Diện tích khác | 2030 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Từ viết tắt trong biểu:
| - UBND: Ủy ban nhân dân | - Hàng 0000 = Hàng 1000 Hàng 2010; |
| - BQL: Ban quản lý; | - Hàng 1000 = Hàng 1100=Hàng 1200 |
| - ĐD: Đặc dụng | - Hàng 1110 = Hàng 1300 |
| - PH: Phòng hộ; | - Cột (4) = Cột (6) của Biểu số 01 |
| - KH&CN, ĐT, GD: Khoa học và công nghệ, đào tạo, giáo dục | - Cột (4) = Cột (5) .... Cột (13) |
Biểu số 03: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG
TỈNH TRÀ VINH NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị tính: diện tích: ha; tỷ lệ che phủ: %
| TT | Đơn vị | Tổng diện tích tự nhiên | Tổng diện tích có rừng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Phân loại theo mục đích sử dụng | Tỷ lệ che phủ rừng | |||||
| Diện tích rừng trồng đã thành rừng | Diện tích trồng chưa thành rừng | Tổng cộng | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | Ngoài quy hoạch 3 loại rừng | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
|
| Tổng | 233.770,750 | 9.492,58 | 2.922,030 | 6.531,474 | 39,080 | 9.492,58 |
| 5.406,46 | 3.790,72 | 295,40 | 4,04 |
| 1 | Cầu Ngang | 32.831,100 | 1.382,22 | 307,020 | 1.065,200 | 10,000 | 1.440,430 |
| 1.318,70 | 58,21 | 63,52 | 4,18 |
| 2 | Châu Thành | 34.900,920 | 601,69 | 282,710 | 306,980 | 12,000 | 3.209,920 |
| 516,72 | 2666,44 | 26,76 | 1,69 |
| 3 | Duyên Hải | 31.373,390 | 5.113,46 | 1.446,73 | 3.656,725 | 10,000 | 3.513,085 |
| 2.416,83 | 1066,07 | 30,19 | 16,27 |
| 4 | TX Duyên Hải | 19.340,400 | 1.911,20 | 628,47 | 1.282,734 | 0,000 | 845,134 |
| 845,13 |
|
| 9,88 |
| 5 | TP Trà Vinh | 6.794,000 | 145,85 | 59,700 | 82,145 | 4,000 | 145,845 |
| 95,61 |
| 50,24 | 2,09 |
| 6 | Càng Long | 29.389,240 | 49,73 | 38,000 | 8,650 | 3,080 | 49,730 |
| 41,08 |
| 8,65 | 0,16 |
| 7 | Trà Cú | 31.752,800 | 132,26 | 51,200 | 81,060 |
| 132,260 |
| 64,20 |
| 68,06 | 0,42 |
| 8 | Cầu Kè | 24.666,800 | 134,79 | 108,200 | 26,59 |
| 134,790 |
| 108,20 |
| 26,59 | 0,55 |
| 9 | Tiểu Cần | 22.722,100 | 21,39 |
| 21,39 |
| 21,390 |
|
|
| 21,39 |
|
|
| Cửa Cung Hầu | 5.306,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Thông tin Cột (2) Đơn vị: - Cột (4) = Cột (5) Cột (6)
- Biểu toàn quốc: danh sách đợn vị tổng hợp là cấp tỉnh - Cột (8) = Cột (9) Cột (10) Cột (11) = Cột (5 6 7)
- Biểu tỉnh: danh sách đơn vị tổng hợp là cấp huyện - Cột (12) = [Cột (4)/Cột (3)] * 100
- Biểu huyện: danh sách đơn vị là cấp xã
- Biểu xã: danh sách đơn vị là tiểu khu, không tính tỷ lệ che phủ cho tiểu khu (chỉ tính đến xã)
Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh là 235826,14 ha, trong đó
Do đó diện tích tự nhiên để tính độ che phủ của tỉnh là 230,520,19 ha
Biểu số 04: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN
TỈNH TRÀ VINH NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Diện tích thay đổi | Trồng rừng | Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng | Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng | Khai thác rừng | Cháy rừng | Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng | Chuyển mục đích sử dụng | Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết... | Rừng ngoài quy hoạch 3 loại rừng |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH THAY ĐỔI (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) | 0000 | 314,91 | 39,08 | 0,00 |
| 0,00 | 0,00 | 0,00 | -12,64 | -6,93 | 295,40 |
| A | DIỆN TÍCH CÓ RỪNG | 1000 | 275,83 | 0,00 | 0,00 |
| 0,00 | 0,00 | 0,00 | -12,64 | -6,93 | 295,40 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | 275,83 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | -12,64 | -6,93 | 295,40 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
| 0,00 |
|
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Rừng trồng | 1120 | 275,83 | 0 | - | - | - | - | - | -12,64 | -6,93 | 295,40 |
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | 275,83 |
|
|
|
|
|
| -12,64 | -6,93 | 295,40 |
| II | RỪNG PHÂN THEO KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | 275,83 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | -12,64 | -6,93 | 295,40 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | 295,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 295,4 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 | -4,66 |
| 0,00 |
|
|
|
|
| -4,66 |
|
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 | -4,66 |
|
|
|
|
|
|
| -4,66 |
|
| 4 | Rừng trên cát | 1240 | -14,91 |
|
|
|
|
|
| -12,641 | -2,27 |
|
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
| 0,00 |
|
| 1 | Rừng gỗ | 1310 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá | 1311 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Gỗ là chính | 1331 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Tre nứa là chính | 1332 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 39,08 | 39,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Diện tích đã trồng chưa thành rừng | 2010 | 39,08 | 39,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Hàng 0000 = Hàng 1000 Hàng 2010;
- Hàng 1000 = Hàng 1100=Hàng 1200
- Cột (4) = Cột (5) của Biểu số 01;
- Cột (4) = Cột (5) ... Cột (13)
- Diện tích rừng suy giảm thể hiện số âm; ví dụ khai thác 500 ha rừng trồng (có mã 1122) thì thể hiện là -500
- 1Quyết định 747/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021
- 2Quyết định 387/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bình Phước năm 2021
- 3Quyết định 879/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau năm 2021
- 4Quyết định 459/QĐ-UBND năm 2022 công bố số liệu hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Yên Bái năm 2021
- 5Quyết định 656/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng tỉnh Khánh Hòa năm 2021
- 6Quyết định 582/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Lâm nghiệp 2017
- 3Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Quyết định 747/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021
- 6Quyết định 387/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bình Phước năm 2021
- 7Quyết định 879/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau năm 2021
- 8Quyết định 459/QĐ-UBND năm 2022 công bố số liệu hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Yên Bái năm 2021
- 9Quyết định 656/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng tỉnh Khánh Hòa năm 2021
- 10Quyết định 582/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021
Quyết định 557/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng tỉnh Trà Vinh năm 2021
- Số hiệu: 557/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/03/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh
- Người ký: Lê Thanh Bình
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/03/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra