ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 875/QĐ-UBND-HC | Đồng Tháp, ngày 01 tháng 8 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ƯU TIÊN THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 140/TTr-STTTT ngày 26 tháng 7 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục các thủ tục hành chính ưu tiên thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao các sở, ban, ngành Tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan phối hợp với doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích triển khai thực hiện có hiệu quả các thủ tục hành chính được ưu tiên tiếp nhận và trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích theo Danh mục quy định tại
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ƯU TIÊN THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định số: 875/QĐ-UBND-HC ngày 01/8/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
STT | Tên Thủ tục hành chính | Ghi chú |
I. SỞ TƯ PHÁP | ||
1 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch |
|
2 | Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam |
|
II. SỞ NGOẠI VỤ | ||
1 | Giải quyết đi nước ngoài |
|
2 | Giải quyết tiếp đoàn nước ngoài vào làm việc trên địa bàn Tỉnh |
|
III. SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||
1 | Cấp lại giấy phép lái xe do ngành giao thông vận tải quản lý |
|
2 | Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
|
3 | Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
|
4 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
|
5 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
|
6 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
|
7 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
|
8 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
|
9 | Xóa đăng ký phương tiện |
|
10 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trong trường hợp hỏng, mất... |
|
IV. SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | ||
1 | Thủ tục tiếp nhận thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn |
|
2 | Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
|
3 | Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
|
4 | Thủ tục đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
|
5 | Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
|
6 | Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (quốc tế hoặc nội địa) |
|
7 | Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch) |
|
8 | Thẩm định lại, xếp hạng lại hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác |
|
9 | Thẩm định lại, xếp hạng lại hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch |
|
10 | Quyết định xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch hạng 1 sao đến 2 sao (cấp mới) |
|
11 | Cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
|
12 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
|
13 | Cấp giấy phép tổ chức Lễ hội |
|
V. SỞ NỘI VỤ | ||
1 | Nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn đối với các chức danh Ủy ban nhân dân Tỉnh quản lý |
|
2 | Tiếp nhận cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các địa phương, đơn vị ngoài tỉnh, cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh về các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh quản lý |
|
3 | Điều động cán bộ, công chức từ ngạch chuyên viên chính và tương đương trở xuống và viên chức thuộc chức danh nghề nghiệp hạng II trở xuống đến công tác tại các địa phương, đơn vị ngoài tỉnh, cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh (trừ các chức danh thuộc thẩm quyền quản lý của cấp trên) |
|
4 | Thành lập tổ chức tư vấn phối hợp liên ngành |
|
5 | Điều chỉnh, bổ sung thành viên tổ chức tư vấn phối hợp liên ngành |
|
6 | Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh. |
|
7 | Tặng thưởng Bằng khen Ủy ban nhân dân Tỉnh theo phong trào, chuyên đề, đột xuất có phạm vi ảnh hưởng trong tỉnh |
|
VI. SỞ XÂY DỰNG | ||
1 | Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, cấp II |
|
2 | Cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo |
|
3 | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình quảng cáo |
|
4 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ hành nghề rách, nát/thất lạc) đối với cá nhân hoạt động xây dựng trong các lĩnh vực: Khảo sát xây dựng; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; Giám sát thi công xây dựng; Kiểm định xây dựng; Định giá xây dựng |
|
VII. SỞ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||
1 | Đăng ký nội quy lao động |
|
2 | Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
3 | Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
VIII. SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | ||
1 | Đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân |
|
2 | Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân. |
|
3 | Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính đối với doanh nghiệp tư nhân |
|
4 | Đăng ký đổi tên đối với doanh nghiệp tư nhân |
|
5 | Thông báo thay đổi vốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân |
|
6 | Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế đối với doanh nghiệp tư nhân |
|
IX. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||
1 | Cấp bản sao bằng tốt nghiệp (Riêng đối với cấp THCS từ năm 2005 trở về trước) |
|
X. SỞ Y TẾ | ||
1 | Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam |
|
2 | Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
|
3 | Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (trường hợp cấp lần đầu). |
|
4 | Cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp đề nghị cấp lần đầu và Cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược nhưng bị thu hồi theo quy định tại Điều 40 của Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016. |
|
5 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng. |
|
6 | Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược đối với trường hợp thay đổi thông tin cá nhân của người hành nghề dược. |
|
7 | Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược đối với trường hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn. |
|
XI. SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||
1 | Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
|
2 | Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế |
|
3 | Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
|
4 | Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ |
|
XII. SỞ CÔNG THƯƠNG | ||
1 | Cấp giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
|
2 | Thông báo hoạt động khuyến mãi |
|
3 | Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
|
4 | Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm |
|
5 | Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại |
|
6 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại |
|
XIII. SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||
1 | Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại |
|
2 | Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại |
|
3 | Đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu |
|
XIV. SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | ||
1 | Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh |
|
XV. SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||
1 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
|
2 | Đăng ký hội thảo phân bón |
|
3 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản |
|
4 | Cấp Giấy chứng nhận mã số nhận diện ao nuôi cá Tra thương phẩm |
|
5 | Cấp lại Giấy chứng nhận mã số nhận diện ao nuôi cá Tra thương phẩm |
|
6 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký bè cá |
|
7 | Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) |
|
8 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) |
|
9 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
|
10 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
|
XVI. BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ | ||
1 | Tiếp nhận thỏa ước lao động tập thể của các doanh nghiệp trong khu công nghiệp, khu kinh tế |
|
2 | Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp trong khu công nghiệp, khu kinh tế. |
|
XVII. CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TỈNH | ||
1 | Gửi đơn yêu cầu thi hành án |
|
XVIII. CÔNG AN | ||
A. Cấp tỉnh | ||
1 | Cấp hộ chiếu (lần đầu) |
|
2 | Cấp lại hộ chiếu phổ thông |
|
3 | Sửa đổi hộ chiếu phổ thông |
|
4 | Cấp đổi chứng minh nhân dân |
|
5 | Cấp lại chứng minh nhân dân |
|
6 | Đăng ký, cấp biển số xe |
|
7 | Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe |
|
8 | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe |
|
B. Cấp huyện | ||
1 | Cấp chứng minh nhân dân |
|
2 | Cấp đổi chứng minh nhân dân |
|
3 | Cấp lại chứng minh nhân dân |
|
4 | Đăng ký thường trú tại Công an thị xã, thành phố |
|
5 | Tách hộ khẩu tại Công an thị xã, thành phố |
|
6 | Cấp đổi sổ hộ khẩu tại Công an thị xã, thành phố |
|
7 | Cấp lại sổ hộ khẩu tại Công an thị xã, thành phố |
|
8 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện |
|
9 | Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện |
|
10 | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện |
|
XIX. BẢO HIỂM XÃ HỘI | ||
A. Cấp tỉnh | ||
1 | Đăng ký, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT. |
|
2 | Đăng ký, đăng ký lại, điều chỉnh đóng BHXH tự nguyện; cấp sổ BHXH. |
|
3 | Đăng ký đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT. |
|
4 | Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế |
|
5 | Giải quyết hưởng chế độ ốm đau |
|
6 | Giải quyết hưởng chế độ thai sản |
|
7 | Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp |
|
8 | Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với trường hợp bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp lần đầu |
|
9 | Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với trường hợp đã bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, tiếp tục bị tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp |
|
10 | Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã. |
|
11 | Giải quyết hưởng trợ cấp một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ra nước ngoài để định cư. |
|
12 | Giải quyết hưởng chế độ tử tuất |
|
13 | Giải quyết hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng đối với người chấp hành xong hình phạt tù, người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp, người được Tòa án hủy quyết định tuyên bố mất tích. |
|
14 | Giải quyết di chuyển đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng và người chờ hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng từ tỉnh này đến tỉnh khác |
|
15 | Giải quyết điều chỉnh thông tin về nhân thân đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng; điều chỉnh, hủy quyết định, chấm dứt hưởng bảo hiểm xã |
|
16 | Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg; Quyết định số 613/QĐ-TTg |
|
17 | Giải quyết hưởng trợ cấp đối với nhà giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế độ phụ cấp thâm niên trong lương hưu theo Quyết định số 52/2013/QĐ-TTg |
|
18 | Thanh toán chi phí khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế với cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế |
|
19 | Ký hợp đồng khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
|
20 | Khám chữa bệnh bảo hiểm y tế |
|
B. Cấp huyện | ||
1 | Ký hợp đồng khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
|
2 | Khám chữa bệnh bảo hiểm y tế |
|
3 | Thanh toán chi phí khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế với cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế |
|
4 | Giải quyết hưởng chế độ ốm đau |
|
5 | Giải quyết hưởng chế độ thai sản |
|
6 | Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp |
|
7 | Đăng ký, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT. |
|
8 | Đăng ký, đăng ký lại, điều chỉnh đóng BHXH tự nguyện; cấp sổ BHXH. |
|
9 | Đăng ký đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT. |
|
Tổng cộng 129 thủ tục hành chính. Hình thức thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích đối với các thủ tục hành chính được công bố tại Danh mục này gồm: “Gửi hồ sơ và nhận kết quả”, “Gửi hồ sơ” hoặc “Nhận kết quả”.
- 1Quyết định 637/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân huyện Phục Hòa, cấp xã trên địa bàn huyện Phục Hòa thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích do tỉnh Cao Bằng ban hành
- 2Quyết định 638/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân huyện Thông Nông và cấp xã trên địa bàn huyện Thông Nông thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích do tỉnh Cao Bằng ban hành
- 3Quyết định 1061/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích của Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận
- 4Quyết định 1340/QĐ-UBND-HC năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Quyết định 45/2016/QĐ-TTg về tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3Quyết định 637/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân huyện Phục Hòa, cấp xã trên địa bàn huyện Phục Hòa thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích do tỉnh Cao Bằng ban hành
- 4Quyết định 638/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân huyện Thông Nông và cấp xã trên địa bàn huyện Thông Nông thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích do tỉnh Cao Bằng ban hành
- 5Quyết định 1061/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích của Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận
Quyết định 875/QĐ-UBND-HC năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính ưu tiên thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Số hiệu: 875/QĐ-UBND-HC
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/08/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp
- Người ký: Nguyễn Văn Dương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2018
- Tình trạng hiệu lực: Ngưng hiệu lực