Tóm tắt Quyết định 868/QĐ-UBND về danh mục ngành công nghiệp ưu tiên, mũi nhọn tỉnh Hà Nam
Quyết định số 868/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng phát triển công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Quyết định này tập trung vào việc phê duyệt danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, công nghiệp mũi nhọn trong giai đoạn 2007 - 2010, định hướng tầm nhìn đến năm 2020, đồng thời quy định các chính sách khuyến khích phát triển đi kèm.
1. Phê duyệt Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên và công nghiệp mũi nhọn
Theo quy định tại Điều 1 của Quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam chính thức phê duyệt Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên và công nghiệp mũi nhọn cho giai đoạn 2007 – 2010, với tầm nhìn dài hạn đến năm 2020. Danh mục chi tiết các ngành nghề này được ban hành kèm theo phụ lục của Quyết định, làm cơ sở để tỉnh tập trung nguồn lực đầu tư, thu hút dòng vốn và thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại hóa.
2. Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp ưu tiên, mũi nhọn
Điều 2 của Quyết định quy định về các cơ chế, chính sách ưu đãi nhằm khuyến khích phát triển các ngành công nghiệp ưu tiên và công nghiệp mũi nhọn trong giai đoạn 2006 - 2010, tầm nhìn đến năm 2020. Cụ thể:
- Các chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư và phát triển đối với các ngành công nghiệp này được thực hiện thống nhất theo quy định tại Quyết định số 55/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.
- Việc áp dụng khung chính sách của Chính phủ giúp đảm bảo tính đồng bộ, tạo môi trường đầu tư thông thoáng, hấp dẫn và minh bạch cho các doanh nghiệp khi tham gia đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp trọng điểm tại Hà Nam.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 3 quy định chi tiết về thời gian phát sinh hiệu lực của văn bản cũng như phân công trách nhiệm triển khai thực hiện cụ thể như sau:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam.
- Giám đốc các Sở chuyên môn: Sở Công nghiệp, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Thương mại – Du lịch, Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Tài nguyên – Môi trường, Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn.
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trực thuộc tỉnh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 868/QĐ-UBND | Phủ Lý, ngày 24 tháng 7 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP ƯU TIÊN, CÔNG NGHIỆP MŨI NHỌN GIAI ĐOẠN 2007 – 2010, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2020 VÀ CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 55/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, công nghiệp mũi nhọn giai đoạn 2007 – 2010, tầm nhìn đến năm 2020 và một số chính sách khuyến khích phát triển;
Căn cứ Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc phê duyệt Quy hoạch điều chỉnh phát triển Công nghiệp tỉnh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công nghiệp tại Tờ trình số 179/TTr-SCN ngày 24 tháng 5 năm 2007 và Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 493/SKH-CNGT ngày 11 tháng 7 năm 2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, công nghiệp mũi nhọn giai đoạn 2007 – 2010, tầm nhìn đến năm 2020. (phụ lục kèm theo)
Điều 2. Chính sách khuyến khích phát triển các ngành công nghiệp ưu tiên, công nghiệp mũi nhọn giai đoạn 2006 - 2010, tầm nhìn đến năm 2020. (Thực hiện theo Quyết định số 55/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ)
Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Công nghiệp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Thương mại – Du lịch, Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài nguyên – Môi trường, Nông nghiệp – Phát triển nông thôn, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP ƯU TIÊN, CÔNG NGHIỆP MŨI NHỌN GIAI ĐOẠN 2007 - 2010, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2020.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 868/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2007 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT | Tên ngành | 2007-2010 | 2011-2015 | 2016-2020 | |||
| Công nghiệp ưu tiên | Công nghiệp mũi nhọn | Công nghiệp ưu tiên | Công nghiệp mũi nhọn | Công nghiệp ưu tiên | Công nghiệp mũi nhọn | ||
| 1 | Sản xuất Vật liệu xây dựng (xi măng, bê tông đúc sẵn). |
| X |
| X |
| X |
| 2 | Thiết bị điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, công nghệ cao. | X |
| | X | | X |
| 3 | Chế biến nông, lâm sản, thực phẩm. | X |
| X | | X |
|
| 4 | Sản xuất bia, nước giải khát các loại. |
| X | X |
| X |
|
| 5 | Cơ khí chế tạo (ôtô, đóng tàu, thiết bị toàn bộ, máy nông nghiệp, cơ điện tử). | X |
|
| X |
| X |
| 6 | Hàng TTCN xuất khẩu. | X |
| X |
| X |
|
| 7 | Sản xuất thép. | X |
| X |
| X |
|
| 8 | Hoá chất (phân bón, hoá dược, hoá mỹ phẩm). | X |
| X |
| X |
|
| 9 | Nhựa gia dụng, nhựa kỹ thuật. | X |
| X |
| X |
|
| 10 | Sản phẩm từ công nghệ mới (năng lượng mới, năng lượng tái tạo, công nghiệp phần mềm, nội dung số). | X |
|
| X |
| X |
- 1Quyết định 2146/QĐ-UBND năm 2007 công bố Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, ngành công nghiệp mũi nhọn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2007 - 2010, tầm nhìn đến năm 2020 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành
- 2Quyết định 66/2007/QĐ-UBND công bố Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, ngành công nghiệp mũi nhọn giai đoạn 2007 - 2010, tầm nhìn đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành
- 3Quyết định 904/QĐ-UBND năm 2008 công bố danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, công nghiệp mũi nhọn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2007 - 2010 và tầm nhìn đến năm 2020
- 4Quyết định 48/2008/QĐ-UBND công bố Danh mục ngành công nghiệp ưu tiên của tỉnh Nghệ An đến năm 2020 và các giải pháp phát triển
- 5Quyết định 387/2005/QĐ-UB phê duyệt đề cương điều chỉnh quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Hà Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
- 1Quyết định 55/2007/QĐ-TTg phê duyệt danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, công nghiệp mũi nhọn giai đoạn 2007 - 2010, tầm nhìn đến năm 2020 và một số chính sách khuyến khích phát triển do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Quyết định 2146/QĐ-UBND năm 2007 công bố Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, ngành công nghiệp mũi nhọn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2007 - 2010, tầm nhìn đến năm 2020 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành
- 4Quyết định 66/2007/QĐ-UBND công bố Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, ngành công nghiệp mũi nhọn giai đoạn 2007 - 2010, tầm nhìn đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành
- 5Quyết định 904/QĐ-UBND năm 2008 công bố danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, công nghiệp mũi nhọn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2007 - 2010 và tầm nhìn đến năm 2020
- 6Quyết định 48/2008/QĐ-UBND công bố Danh mục ngành công nghiệp ưu tiên của tỉnh Nghệ An đến năm 2020 và các giải pháp phát triển
- 7Quyết định 387/2005/QĐ-UB phê duyệt đề cương điều chỉnh quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Hà Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Quyết định 868/QĐ-UBND phê duyệt danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, công nghiệp mũi nhọn giai đoạn 2007-2010, tầm nhìn đến năm 2020 và chính sách khuyến khích phát triển do tỉnh Hà Nam ban hành
- Số hiệu: 868/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/07/2007
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Nam
- Người ký: Lê Văn Tâm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/07/2007
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
