Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 809/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 12 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG, UBND CẤP HUYỆN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về quy định việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong việc công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1116/TTr-SGDĐT ngày 03/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự từ 01 đến số thứ tự 25 tại Tiểu mục VI lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp tại Mục A; quy trình giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03 tại Tiểu mục I lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Mục C; quy trình giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01 tại Tiểu mục II lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Mục E thuộc Phần I - Danh mục thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 1922/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, các đơn vị trực thuộc Sở, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG, UBND CẤP HUYỆN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 12/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
| STT | CÁC BƯỚC | TRÌNH TỰ THỰC HIỆN | BỘ PHẬN, CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ | THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ (Ngày làm việc) | CƠ QUAN PHỐI HỢP (nếu có) | TRÌNH CÁC CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN (nếu có) | MÔ TẢ QUY TRÌNH | LỆ PHÍ | |||||||||||
| 1.Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Mã số TTHC: 1.010587.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về phòng Giáo dục Trung học của Sở Giáo dục và Đào tạo để thẩm định, trình Giám đốc Sở ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định, chuyển kết quả cho Sở, Bộ phận trả kết quả TTPVHCC cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Giám đốc Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 08 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 2. Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Mã số TTHC: 1.010588.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về phòng Giáo dục Trung học của Sở Giáo dục và Đào tạo để thẩm định, trình Giám đốc Sở ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định, Văn thư Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả đến TTPVHCC trả cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Giám đốc Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 08 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 3. Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Mã số TTHC: 1.010589.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về phòng Giáo dục Trung học của Sở Giáo dục và Đào tạo để thẩm định, trình Giám đốc Sở ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định, Văn thư Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả đến TTPVHCC trả cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Giám đốc Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 08 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 4. Thành lập Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, Trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã số TTHC: 1.000243.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Sở Tài chính, Ngân hàng nhà nước, Sở Nội vụ. | UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về phòng Giáo dục Trung học của Sở Giáo dục và Đào tạo để thẩm định hồ sơ trước khi gửi Hội đồng thẩm định hồ sơ. Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định hồ sơ và gửi kết luận về Sở Giáo dục và Đào tạo. Sở Sở Giáo dục và Đào tạo ký trình UBND tỉnh quyết định. Bộ phận trả kết quả TTPVHCC cho tổ chức, cá nhân | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Lãnh đạo Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 03 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ký văn bản gửi Hội đồng thẩm định | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Thẩm định | Hội đồng thẩm định | 03 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Trình lãnh đạo Sở ký trình UBND tỉnh quyết định | Phòng Giáo dục Trung học | 03 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 6 | Bước 6 | UBND tỉnh ra Quyết định | UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 7 | Bước 7 | Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả - TTPVHCC tỉnh | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 16 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 5. Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp. Mã số TTHC 2.000189.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| p1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về phòng Giáo dục Trung học của Sở Giáo dục và Đào tạo để thẩm định, trình Giám đốc Sở quyết định, chuyển kết quả cho Bộ phận trả kết quả TTPVHCC cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Lãnh đạo Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 08 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ra quyết định | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 10 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 6. Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp. Mã số TTHC: 1.000389.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 6.1. Đối với các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 8 Nghị định số 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP) | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về phòng Giáo dục Trung học của Sở Giáo dục và Đào tạo để thẩm định, trình Giám đốc Sở quyết định, chuyển kết quả cho Bộ phận trả kết quả TTPVHCC cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Lãnh đạo Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 08 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ra quyết định | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 10 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 6.2. Đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp. | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Chuyển đến phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,25 ngày làm việc |
|
| Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về phòng Giáo dục Trung học của Sở Giáo dục và Đào tạo để thẩm định, trình Giám đốc Sở quyết định, chuyển kết quả cho Bộ phận trả kết quả TTPVHCC cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Lãnh đạo Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 02 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ra quyết định | Giám đốc Sở | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả TTPVHCC | 0,25 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 03 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 7. Chia, tách, sáp nhập Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, Trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, Trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã số TTHC: 2.000099.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về phòng Giáo dục Trung học của Sở Giáo dục và Đào tạo để thẩm định, trình Giám đốc Sở ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định, chuyển kết quả cho Sở, Bộ phận trả kết quả TTPVHCC cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Lãnh đạo Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 04 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ký, trình UBND tỉnh quyết định | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả - TTPVHCC tỉnh | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 10 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 8. Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã số TTHC: 1.000031.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,25 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về phòng Giáo dục Trung học của Sở Giáo dục và Đào tạo để thẩm định, trình Giám đốc Sở ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định, chuyển kết quả cho Sở, Bộ phận trả kết quả TTPVHCC cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Lãnh đạo Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ký, trình UBND tỉnh quyết định | Giám đốc Sở | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ra quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả - TTPVHCC tỉnh | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 03 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 9. Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã số TTHC: 1.000234.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về phòng Giáo dục Trung học của Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định, trình Giám đốc Sở ký trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định. Bộ phận trả kết quả TTPVHCC kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Lãnh đạo Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 08 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ký, trình UBND tỉnh quyết định | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Chủ tịch UBND ra tỉnh quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả - TTPVHCC tỉnh | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 10. Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn”. Mã số TTHC. 1.010927.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Thành viên Hội đồng thẩm định | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về phòng Giáo dục Trung học của Sở Giáo dục và Đào tạo để tham mưu tổ chức Hội đồng thẩm định. Căn cứ kết luận của Hội đồng thẩm định nếu đạt yêu cầu Sở Giáo dục và Đào tạo trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành quyết định; chuyển kết quả cho Bộ phận trả kết quả TTPVHCC cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Tham mưu tổ chức thẩm định | Phòng Giáo dục Trung học | 02 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Trình Chủ tịch UBND tỉnh | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ra quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 03 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 07 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 11. Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn. Mã số TTHC: 1.000266.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về phòng Giáo dục Trung học của Sở Giáo dục và Đào tạo để thẩm định, trình Giám đốc Sở ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định, chuyển kết quả cho Sở, Bộ phận trả kết quả TTPVHCC cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Lãnh đạo Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 08 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ký, trình UBND tỉnh quyết định | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Chủ tịch UBND ra tỉnh quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả - TTPVHCC tỉnh | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 12. Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận. Mã số TTHC: 1.000509.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Các cơ quan, đơn vị có liên quan | UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về phòng Giáo dục Trung học của Sở Giáo dục và Đào tạo để xem xét thẩm tra hồ sơ trước khi gửi Hội đồng thẩm định hồ sơ. Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định hồ sơ gửi kết luận về Sở Giáo dục và Đào tạo. Giám đốc Sở ký trình UBND tỉnh quyết định. Bộ phận trả kết quả TTPVHCC cho tổ chức, cá nhân | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm tra, trình Lãnh đạo Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 03 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ký gửi Hội đồng thẩm định | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Tổ chức thẩm định hồ sơ | Hội đồng thẩm định | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Ký trình UBND tỉnh | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 6 | Bước 6 | UBND ra tỉnh quyết định | UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 7 | Bước 7 | Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả - TTPVHCC tỉnh | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 16 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 13. Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận. Mã số TTHC: 1.000482.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Các cơ quan, đơn vị có liên quan | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về phòng Giáo dục Trung học của Sở Giáo dục và Đào tạo để chủ trì tổ chức thẩm định và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, trình Giám đốc Sở ký trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định. Bộ phận trả kết quả TTPVHCC cho tổ chức, cá nhân | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Chủ trì tổ chức thẩm định và lấy ý kiến các cơ quan liên quan | Phòng Giáo dục Trung học; các cơ quan, đơn vị có liên quan | 12 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ký, trình UBND tỉnh | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Chủ tịch UBND ra tỉnh quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả - TTPVHCC tỉnh | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 20 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 14. Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục. Mã số TTHC: 1.010593.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về phòng Giáo dục Trung học của Sở Giáo dục và Đào tạo để thẩm định, trình Giám đốc Sở ra quyết định, chuyển kết quả cho Bộ phận trả kết quả TTPVHCC cho tổ chức, cá nhân | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Giám đốc Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 09 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ra Quyết định | Giám đốc Sở | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 15. Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị. Mã số TTHC: 1.010594.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về phòng Giáo dục Trung học của Sở Giáo dục và Đào tạo để thẩm định, trình Giám đốc Sở ra quyết định, chuyển kết quả cho Bộ phận trả kết quả TTPVHCC cho tổ chức, cá nhân | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Giám đốc Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 12 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ra Quyết định | Giám đốc Sở | 02 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 15 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 16. Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục. Mã số TTHC: 1.010595.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về phòng Giáo dục Trung học của Sở Giáo dục và Đào tạo để thẩm định, trình Giám đốc Sở ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định, Văn thư Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả đến TTPVHCC trả cho tổ chức, cá nhân | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Giám đốc Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 08 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 17. Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục. Mã số TTHC: 1.010596.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về phòng Giáo dục Trung học của Sở Giáo dục và Đào tạo để thẩm định, trình Giám đốc Sở ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định, Văn thư Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả đến TTPVHCC trả cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Giám đốc Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 08 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 18. Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục. Mã số TTHC: 2.000632. 000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận Sở Giáo dục và Đào tạo tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Giáo dục Trung học để thẩm định, trình Lãnh đạo Sở ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định, chuyển kết quả cho Sở, Bộ phận trả kết quả TTPVHCC cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Lãnh đạo Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 12 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ký, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả - TTPVHCC tỉnh | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 20 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 19. Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Mã số TTHC: 2.001959.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận cơ sở Giáo dục nghề nghiệp | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận cơ sở Giáo dục nghề nghiệp tiếp nhận chuyển hồ sở về chuyên môn cơ sở Giáo dục nghề nghiệp thẩm định, trình phê duyệt danh sách đối tượng được hưởng chính sách. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, thông báo cho người học được biết và chuyển trả kết quả về Bộ phận trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình | Bộ phận chuyên môn cơ sở Giáo dục nghề nghiệp | 1,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
|
| Bước 3 | Ra Quyết định | Thủ trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Chuyển trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của cơ sở giáo dục nghề nghiệp | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 03 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 20. Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận. Mã số TTHC: 1.000160.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Theo quy định các văn bản có liên quan (nếu có) | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận Sở Giáo dục và Đào tạo tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Giáo dục Trung học để xem xét thẩm định hồ sơ trước khi gửi Hội đồng thẩm định hồ sơ. Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định hồ sơ và gửi kết luận về Sở. Sở ký văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định, chuyển kết quả cho Sở, Bộ phận trả kết quả TTPVHCC cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Lãnh đạo Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 03 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ký gửi hồ sơ đến Hội đồng thẩm định | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Thẩm định | Hội đồng thẩm định | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | - Tổng hợp, trình lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh | Phòng Giáo dục Trung học | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 6 | Bước 6 | Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 7 | Bước 7 | Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả - TTPVHCC tỉnh | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 16 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 21. Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Mã số TTHC: 1.000138.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận Sở Giáo dục và Đào tạo tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Giáo dục Trung học để thẩm định, trình Lãnh đạo Sở ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định, Văn thư Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả đến TTPVHCC trả cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Lãnh đạo Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 03 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ký, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả - TTPVHCC tỉnh | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 10 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 22. Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Mã số TTHC: 1.000530.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,25 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận Sở Giáo dục và Đào tạo tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Giáo dục Trung học để thẩm định, trình Lãnh đạo Sở ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định, Văn thư Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả đến TTPVHCC trả cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Lãnh đạo Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ký, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả - TTPVHCC tỉnh | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 03 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 23. Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài. Mã số TTHC: 1.000154.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận Sở Giáo dục và Đào tạo tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Giáo dục Trung học để thẩm định, trình Lãnh đạo Sở ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định, chuyển kết quả cho Sở, Bộ phận trả kết quả TTPVHCC cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Lãnh đạo Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 02 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ký, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 03 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả - TTPVHCC tỉnh | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 07 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 24. Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài. Mã số TTHC: 1.000553.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận Sở Giáo dục và Đào tạo tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Giáo dục Trung học để thẩm định, trình Lãnh đạo Sở ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định, Văn thư Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả đến TTPVHCC trả cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Lãnh đạo Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 08 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ký, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả - TTPVHCC tỉnh | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 25. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp. Mã số TTHC: 1.000167.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Giáo dục và Đào tạo tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Giáo dục Trung học để thẩm định và phối hợp các bộ phận liên quan kiểm tra, trình Giám đốc Sở quyết định, chuyển kết quả cho Bộ phận trả kết quả TTPVHCC cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Tiếp nhận, kiểm tra thẩm định; - Trình Lãnh đạo Sở ký quyết định | Phòng Giáo dục Trung học | 07 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 10 ngày làm việc |
|
|
|
| ||||||||||||||
| 26. Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp”. Mã số TTHC: 1.010928.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | |||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Giáo dục và Đào tạo sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Giáo dục Trung học thẩm, trình Lãnh đạo Sở quyết định; chuyển kết quả cho Bộ phận trả kết quả TTPVHCC cho tổ chức, cá nhân. | Không | |||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Phòng Giáo dục Trung học | 07 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Quyết định | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 10 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN
| STT | CÁC BƯỚC | TRÌNH TỰ THỰC HIỆN | BỘ PHẬN, CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ | THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ (Ngày làm việc) | CƠ QUAN PHỐI HỢP (nếu có) | TRÌNH CÁC CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN (nếu có) | MÔ TẢ QUY TRÌNH | LỆ PHÍ |
| 1. Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập. Mã số TTHC: 1.010590.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1.1. Đối với Trường Trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận Sở Giáo dục và Đào tạo tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Giáo dục Trung học để thẩm định, trình lãnh đạo Sở ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định, Văn thư Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả đến TTPVHCC trả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Giám đốc Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 08 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||
| 5 | Bước 5 | Chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng cộng | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| * Đối với Trường trung cấp công lập thuộc Sở chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Giáo dục và Đào tạo tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Giáo dục Trung học để thẩm định, trình Giám đốc Sở ra quyết định, chuyển kết quả cho Bộ phận trả kết quả TTPVHCC cho tổ chức, cá nhân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Giám đốc Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 12 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Ra Quyết định | Giám đốc Sở | 02 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng cộng | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| * Đối với Trường trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Một cửa cấp huyện | 0,5 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND cấp huyện | Bộ phận tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa cấp huyện tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến cơ quan Giáo dục và Đào tạo cấp huyện thẩm định, tham mưu Chủ tịch UBND cấp huyện ra quyết định, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa cấp huyện trả cho tổ chức, cá nhân | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình UBND cấp huyện | Cơ quan Giáo dục và Đào tạo cấp huyện | 09 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Chủ tịch UBND ra Quyết định | Chủ tịch UBND cấp huyện | 05 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại Bộ phận Một cửa cấp huyện | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng cộng | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 2. Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập. Mã số TTHC: 1.010591.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 2.1. Đối với Trường Trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận Sở Giáo dục và Đào tạo tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Giáo dục Trung học để thẩm định, trình Giám đốc Sở ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định, Văn thư Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả đến TTPVHCC trả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Giám đốc Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 08 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Ký, trình UBND tỉnh | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||
| 5 | Bước 5 | Chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng cộng | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 2.2. Đối với Trường trung cấp công lập thuộc Sở chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Giáo dục và Đào tạo tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Giáo dục Trung học để thẩm định, trình Giám đốc Sở ra quyết định, chuyển kết quả cho Bộ phận trả kết quả TTPVHCC trả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Giám đốc Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 12 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Ra Quyết định | Giám đốc Sở | 02 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng cộng | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 2.3. Đối với Trường trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Một cửa cấp huyện | 0,5 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND cấp huyện | Bộ phận tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa cấp huyện tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến cơ quan Giáo dục và Đào tạo cấp huyện thẩm định, tham mưu Chủ tịch UBND cấp huyện ra quyết định, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa cấp huyện trả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình UBND cấp huyện | Cơ quan Giáo dục và Đào tạo cấp huyện | 09 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Chủ tịch UBND ra Quyết định | Chủ tịch UBND cấp huyện | 05 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại Bộ phận Một cửa cấp huyện | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng cộng | 15 ngày làm việc | |||||||
| 3. Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập. Mã số TTHC: 1.010592.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 3.1. Đối với Trường Trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND tỉnh | Bộ phận tiếp nhận Sở Giáo dục và Đào tạo tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Giáo dục Trung học để thẩm định, trình Giám đốc Sở ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định, Văn thư Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả đến TTPVHCC trả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Giám đốc Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 08 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Ký, trình Chủ tịch UBND tỉnh | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||
| 5 | Bước 5 | Chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng cộng | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 3.2. Đối với Trường trung cấp công lập thuộc Sở chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Giáo dục và Đào tạo tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Giáo dục Trung học để thẩm định, trình Giám đốc Sở ra quyết định, chuyển kết quả cho Bộ phận trả kết quả TTPVHCC trả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Giám đốc Sở | Phòng Giáo dục Trung học | 12 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Ra Quyết định | Giám đốc Sở | 02 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng cộng | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 3.3. Đối với Trường trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Bộ phận Một cửa cấp huyện | 0,5 ngày làm việc | Không | Chủ tịch UBND cấp huyện | Bộ phận tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa cấp huyện tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến cơ quan Giáo dục và Đào tạo cấp huyện thẩm định, tham mưu Chủ tịch UBND cấp huyện ra quyết định, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa cấp huyện trả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình UBND cấp huyện | Cơ quan Giáo dục và Đào tạo cấp huyện | 09 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Chủ tịch UBND ra Quyết định | Chủ tịch UBND cấp huyện | 05 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại Bộ phận Một cửa cấp huyện | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng cộng | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
3. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
| STT | CÁC BƯỚC | TRÌNH TỰ THỰC HIỆN | BỘ PHẬN, CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ | THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ (Ngày làm việc) | CƠ QUAN PHỐI HỢP (nếu có) | TRÌNH CÁC CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN | MÔ TẢ QUY TRÌNH | LỆ PHÍ |
| 1. Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài. Mã số TTHC: 2.001960. 000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận Một cửa cấp huyện | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa cấp huyện tiếp nhận chuyển hồ sơ về Cơ quan Giáo dục và Đào tạo cấp huyện thẩm định, phê duyệt danh sách đối tượng được hưởng chính sách. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, thông báo cho người học được biết và chuyển trả kết quả về Bộ phận trả kết quả cấp huyện trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, quyết định | Cơ quan Giáo dục và Đào tạo cấp huyện | 2 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Chờ trả kết quả | Bộ phận trả kết quả cấp huyện | 0.5 ngày làm việc | ||||
| Tổng cộng | 03 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 2. Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh. Mã số TTHC: 2.002284. 000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận cơ sở Giáo dục nghề nghiệp | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận cơ sở Giáo dục nghề nghiệp tiếp nhận chuyển hồ sở về chuyên môn cơ sở Giáo dục nghề nghiệp thẩm định, trình phê duyệt danh sách đối tượng được hưởng chính sách. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, thông báo cho người học được biết và chuyển trả kết quả về Bộ phận trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình | Bộ phận chuyên môn cơ sở Giáo dục nghề nghiệp | 1,5 ngày làm việc | ||||
|
| Bước 3 | Ra Quyết định | Thủ trưởng Cơ sở giáo dục nghề nghiệp | 0,5 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Chuyển trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của cơ sở giáo dục nghề nghiệp | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng cộng | 03 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
- 1Quyết định 166/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của các Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc cấp tỉnh, cấp huyện, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 2Quyết định 433/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long
- 3Quyết định 1539/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập và Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4Quyết định 539/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giáo dục mầm non, lĩnh vực Giáo dục tiểu học, lĩnh vực Giáo dục trung học, lĩnh vực Giáo dục thường xuyên, lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài, lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác và lĩnh vực Hệ thống văn bằng chứng chỉ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Cao Bằng
- 5Quyết định 781/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lai Châu
- 6Quyết định 465/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 7Quyết định 482/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
- 8Quyết định 1711/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình nội bộ thủ tục hành chính ngành Giáo dục và Đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 9Quyết định 1097/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 10Quyết định 704/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Nghị định 143/2016/NĐ-CP quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
- 4Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 6Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 14/2018/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã về công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 8Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 9Nghị định 45/2020/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
- 10Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 11Nghị định 24/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
- 12Nghị định 42/2022/NĐ-CP quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng
- 13Quyết định 166/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của các Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc cấp tỉnh, cấp huyện, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 14Quyết định 433/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long
- 15Quyết định 1539/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập và Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 16Quyết định 673/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 17Quyết định 539/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giáo dục mầm non, lĩnh vực Giáo dục tiểu học, lĩnh vực Giáo dục trung học, lĩnh vực Giáo dục thường xuyên, lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài, lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác và lĩnh vực Hệ thống văn bằng chứng chỉ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Cao Bằng
- 18Quyết định 781/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lai Châu
- 19Quyết định 465/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 20Quyết định 482/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
- 21Quyết định 1711/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình nội bộ thủ tục hành chính ngành Giáo dục và Đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 22Quyết định 1097/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 23Quyết định 704/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang
Quyết định 809/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 809/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Trần Tuyết Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
