Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 806/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 08 tháng 5 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI HẠN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ ban hành chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Thực hiện Quyết định số 1430/QĐ-UBND ngày 31/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn phê duyệt Đề án cải cách TTHC tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020;

Thực hiện Kế hoạch số 37/KH-UBND ngày 28/02/2020 của UBND tỉnh Lạng Sơn về rà soát, đánh giá thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh năm 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 180/TTr-SNV ngày 04/5/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn (có danh mục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Sở: Nội vụ, Thông tin và Truyền thông;
- C, PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh, các phòng CV, TT THCB, TT PVHHC;
- Lưu: VT, KSTT (ĐVH).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Long Hải

 

DANH MỤC

CẮT GIẢM THỜI HẠN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày   tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (51 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết (ngày)

Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh

Theo quy định

Thời hạn cắt giảm

Sau cắt giảm

I

LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THANH NIÊN (02 TTHC)

 

 

 

 

1

Thủ tục Thành lập tổ chức Thanh niên xung phong cấp tỉnh

15

5

10

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 06/6/2016

2

Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

15

5

10

II

LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG (09TTHC)

 

 

 

 

1

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

35

5

30

Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 27/8/2018

2

Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp Bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

35

5

30

3

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp Bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

35

5

30

4

Thủ tục tặng Danh hiệu tập thể lao động xuất sắc

35

5

30

5

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề

35

20

15

6

Thủ tục tặng thưởng Cờ thi đua cấp Bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề

35

5

30

7

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đột xuất

35

20

15

8

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cho gia đình

35

5

30

9

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đối ngoại

35

20

15

Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 27/8/2018

III

LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG TÔN GIÁO (19 TTHC)

 

 

 

 

1

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

60

25

35

Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 23/4/2018

2

Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

30

13

17

3

Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

60

22

38

4

Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích

30

13

17

5

Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

30

13

17

6

Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

30

13

17

7

Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

30

13

17

8

Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

30

13

17

9

Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

30

13

17

10

Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

60

22

38

11

Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

45

21

24

12

Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

45

21

24

Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 23/4/2018

13

Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

60

26

34

14

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo

20

8

12

15

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

20

8

12

16

Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

30

3

27

17

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

30

12

18

18

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

30

13

17

19

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

30

13

17

IV

LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ (16 TTHC)

 

 

 

 

1

Thủ tục Công nhận Ban vận động thành lập hội

30

14

16

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 06/6/2016

2

Thủ tục Thành lập hội

30

10

20

3

Thủ tục Phê duyệt điều lệ hội

30

10

20

4

Thủ tục Chia tách, sáp nhập, hợp nhất Hội

30

10

20

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 06/6/2016

5

Thủ tục đổi tên Hội

30

10

20

6

Thủ tục Giải thể Hội

30

10

20

7

Thủ tục cho phép Hội đặt Văn phòng đại diện

15

5

10

8

Thủ tục Cấp phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

40

16

24

9

Thủ tục Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và thành viên Hội đồng quản lý quỹ

30

12

18

10

Thủ tục Công nhận thay đổi, bổ sung thanh viên Hội đồng quản lý quỹ

15

5

10

11

Thủ tục Thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi bổ sung) quỹ

30

12

18

12

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

15

5

10

13

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

15

5

10

14

Thủ tục hợp nhất; sáp nhập; chia; tách quỹ

30

12

18

15

Thủ tục Đổi tên Quỹ

15

5

10

16

Thủ tục quỹ tự giải thể

15

1

14

V

LĨNH VỰC TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (03 TTHC)

 

 

 

 

1

Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

15

1

14

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 06/6/2016

2

Thẩm định và tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

15

1

14

3

Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

15

1

14

VI

LĨNH VỰC XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN (01 TTHC)

 

 

 

 

1

Thủ tục Thành lập thôn mới, khu phố mới

15

5

10

Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 09/5/2016

VII

LĨNH VỰC VĂN THƯ LƯU TRỮ (01 TTHC)

 

 

 

 

01

Thủ tục Cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ

15

5

10

Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 27/8/2018

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (19 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết (ngày)

Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh

Theo quy định

Thời hạn cắt giảm

Sau cắt giảm

I

LĨNH VỰC TÔN GIÁO (03 TTHC)

 

 

 

 

1

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện

25

8

17

Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 23/4/2018

2

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

25

8

17

3

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

25

8

17

II

LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ (06 TTHC)

 

 

 

 

1

Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập Hội

30

14

16

Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 06/6/2016

2

Thủ tục thành lập Hội

30

10

20

3

Thủ tục phê duyệt điều lệ Hội

30

10

20

4

Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

30

10

20

5

Thủ tục đổi tên Hội

30

10

20

6

Thủ tục hội tự giải thể

30

10

20

Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 06/6/2016

III

LĨNH VỰC TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (03 TTHC)

 

 

 

 

1

Thủ tục thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

15

5

10

Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 06/6/2016

2

Thủ tục thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

15

5

10

3

Thủ tục thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

15

5

10

IV

LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG (07 TTHC)

 

 

 

 

1

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

20

5

15

Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 27/8/2018

2

Thủ tục tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiếnˮ

20

5

15

3

Thủ tục tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sởˮ

20

5

15

4

Thủ tục tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến”

20

5

15

5

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề

20

5

15

6

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

20

10

10

7

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại

20

10

10

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (11 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết (ngày)

Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh

Theo quy định

Thời hạn cắt giảm

Sau cắt giảm

I

LĨNH VỰC TÔN GIÁO (06 TTHC)

 

 

 

 

1

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

15

5

10

Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 23/4/2018

2

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

15

5

10

3

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

20

5

15

4

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

15

5

10

5

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

15

5

10

6

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

20

5

15

II

LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG (05 TTHC)

 

 

 

 

1

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

20

5

15

Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 27/8/2018

2

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

20

5

15

3

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

20

10

10

4

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

20

5

15

5

Thủ tục tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến

10

2

8