Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 800/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 14 tháng 4 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG THIẾT CHẾ VĂN HÓA, THỂ THAO TỈNH LẠNG SƠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Thể dục, Thể thao ngày 29/11/2006; Luật Sửa đổi một số điều Luật Thể dục, Thể thao ngày 14/6/2018;

Căn cứ Luật Thư viện ngày 21/11/2019;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2005/NQ-CP ngày 18/4/2005 của Chính phủ về đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động giáo dục, y tế, văn hóa, thể dục thể thao;

Căn cứ Thông tư số 18/2010/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tổ chức và hoạt động của Bảo tàng;

Căn cứ Thông tư số 13/2016/TT-BVHTTDL ngày 09/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định quy chế mẫu hoạt động của Thư viện công cộng cấp tỉnh, huyện, xã;

Căn cứ Nghị định số 59/2014/NĐ-CP ngày 16/6/2014 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường;

Căn cứ Quyết định số 2215/QĐ-TTg ngày 24/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Kết luận số 76-KL/TW, ngày 04/6/2020 của Bộ Chính trị về tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 33-NQ/TW của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về xây dựng và phát triển văn hóa, con người Việt Nam đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững đất nước;

Căn cứ Quyết định số 1752/QĐ-TTg ngày 30/9/2013 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch hệ thống cơ sở vật chất kỹ thuật thể dục, thể thao quốc gia đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 2164/QĐ-TTg ngày 11/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở giai đoạn 2013-2020, định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Quyết đinh số 2563/QĐ-BVHTTDL ngày 03/8/2015 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về phê duyệt Đề án Nâng cao hiệu quả hoạt động các thiết chế văn hóa, thể thao ở nông thôn;

Căn cứ Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND, ngày 14/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ xây dựng Nhà văn hóa thôn đạt chuẩn, sân tập thể dục thể thao xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 47/TTr-SVHTTDL ngày 31/3/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Đề án phát triển hệ thống thiết chế Văn hóa, Thể thao tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh, các Phòng: KGVX, THNC, KT, TT TH-CB;
- Lưu: VT, KGVX
(NNK).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Dương Xuân Huyên

 

PHỤ LỤC 1:

THỐNG KÊ THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ CÁC THIẾT CHẾ VĂN HÓA, THỂ THAO CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 800/QĐ-UBND ngày 14/4/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

STT

Nội dung

Xây mới trụ sở đơn vị

Sửa chữa, nâng cấp trụ sở đơn vị

Diện tích đất

Trang thiết bị hoạt động chuyên môn

Năm xây dựng

Kinh phí (trđ)

Năm sửa chữa, nâng cấp

Kinh phí (trđ)

Diện tích đất quy hoạch (m2)

Diện tích đất sử dụng (m2)

Diện tích các hạng mục thành phần trong thiết chế (m2)

I

THIẾT CHẾ VĂN HÓA

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm Văn hóa-Nghệ thuật tỉnh Lạng Sơn

 

 

 

 

9.491,8

9.491,8

 

03 bộ bộ âm thanh và ánh sáng;01 bộ giàn không gian;01 bộ sân khấu di động; 01 bộ màn hình Led khoảng 73m2; 03 xe ô tô (01 xe FOR TRANSIT 16 chỗ ngồi; 01 xe 39 chỗ ngồi hiệu THACO; 01 xe tải hiệu MISUBISHI)

-

Khu trụ sở 1 (Trung tâm VH tỉnh cũ)

1999

20.000

2010 2020

18.964 2.849

 

7.095

HT 650

-

Khu trụ sở 2 (Đoàn NT tỉnh cũ)

1994

 

 

 

 

2.016

 

2

Thư viện tỉnh

2002

4.535

 

 

3.871

3.871

 

01 ô tô chuyên dụng; 200 giá để sách.

-

Khu, phòng phục vụ độc giả

 

 

 

 

922

922

 

-

Khu trưng bày triển lãm

 

 

 

 

243

243

 

3

Trung tâm PHP&CB

 

 

 

 

 

1.557, 8

 

Đầu chiếu phim HD 9 cái; mà hình chiếu phim tại lớn 60m2; máy quay phim 01. 01 màn hình chiếu phim 3d

-

Rạp chiếu phim Đông Kinh

2009

11.200

 

 

1.128

1.128

 

-

Khu nhà làm việc

 

 

 

 

 

392

 

4

Bảo tàng tỉnh

2000

10.789

 

 

4.327

4.327

 

Có 41 tủ trưng bày; Điều hòa 4 chiếc, máy hút ẩm 2 chiếc, giá hiện vật 17; tủ TLHV 22 tủ.

-

Nhà trưng bày

 

 

2017

2.983

 

1.960

KV 369,9

-

Khu nhà làm việc

 

 

2020

2.100

 

1.034

 

II

THIẾT CHẾ THỂ THAO

 

 

 

 

 

 

 

Thảm cầu lông, bàn bóng bàn, cabin trọng tài bóng đá; 01 xe oto.

1

Trung tâm HLTĐTDTT

 

 

 

 

37.392

37.392

 

-

Sân vận động đông kinh

2002

35.393

2016

 

16.406

20,810

 

-

Nhà Thi đấu TDTT

1995

7.624

2017

 

 

1800

 

-

Nhà luyện tập

1999

775.000

 

 

 

738

 

 

PHỤ LỤC 2:

THỐNG KÊ NGUỒN NHÂN LỰC HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC THIẾT CHẾ VĂN HÓA, THỂ THAO CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 800/QĐ-UBND ngày 14/4/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

STT

Nội dung

Nguồn nhân lực hoạt động trong hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cấp tỉnh
(Đvt: Người)

Số lượng lao động

Trình độ chuyên môn

Tổng số cán bộ

Biên chế

Hợp đồng lao động

Thạc sỹ

Đại học

Cao đẳng

Trung cấp

Chuyên môn khác và chưa qua đào tạo

1

Trung tâm Văn hóa- Nghệ thuật tỉnh

73

56

17

03

21

4

27

18

2

Bảo tàng tỉnh

22

22

0

01

19

02

0

0

3

Thư viện tỉnh

19

16

3

01

13

01

01

3

4

Phát hành Phim và Chiếu bóng

45

30

15

0

29

4

6

6

5

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục, thể thao

31

19

12

01

22

0

3

5

Tổng số:

190

143

47

6 (3,15%)

104 (54,73%)

11 (5,78%)

37 (19,47%)

32 (16,84%)

 

PHỤ LỤC 3:

THỐNG KÊ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC THIẾT CHẾ VĂN HÓA THỂ THAO CẤP TỈNH GIAI ĐOẠN 2016 -T6/2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 800/QĐ-UBND ngày 14/4/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

STT

Nội dung

Kinh phí hoạt động sự nghiệp của các thiết chế văn hóa, thể thao cấp tỉnh giai đoạn 2016-2020
(đơn vị tính: triệu đồng)

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Tổng KP

Chi thường xuyên

Không thường xuyên

Tổng KP

Chi thường xuyên

Không thường xuyên

Tổng KP

Chi thường xuyên

Không thường xuyên

Tổng KP

Chi thường xuyên

Không thường xuyên

Tổng KP

Chi thường xuyên

Không thường xuyên

I

Thiết chế văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm Văn hóa-Nghệ thuật tỉnh Lạng Sơn

7.357

5.516

1.841

7.357

5.516

1.841

8.980

7.106

1.874

8.217

6.388

1.829

8.749

6.940

1.809

2

Thư viện tỉnh

2.196

1.648

548

2.196

1.648

548

2.764

1.649

1.115

2.571

1.716

855

2.682

1.997

685

3

Trung tâm phát hành phim chiếu bóng tỉnh

5.787

5.787

-

5.787

5.787

-

5.787

5.787

-

6.199

6.199

-

6.254

6.208

46

4

Bảo tàng tỉnh

1.963

1.633

330

1.963

1.633

330

1.835

1.375

460

3.009

2.352

657

3.155

2.445

660

II

Thiết chế Thể thao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm HLTĐTDTT

4.792

1.320

3.472

4.792

1.320

3.472

4.925

1.417

3.508

6.430

1.293

5.137

6.747

1.678

5.069

 

PHỤ LỤC 4:

THỐNG KÊ MỘT SỐ CHỈ TIÊU HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN CHỦ YẾU CỦA CÁC THIẾT CHẾ VH-TT CẤP TỈNH GIAI ĐOẠN TỪ 2016 -2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 800/QĐ-UBND ngày 14/4/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

STT

Nội dung

2016

2017

2018

2019

2020

I

Trung tâm Văn hóa nghệ thuật tỉnh

 

 

 

 

 

1

Số CLB trực thuộc

29

35

36

39

40

-

Tổng số Hội viên

800

900

935

1000

 

-

Số buổi hoạt động

140

145

145

150

 

2

Số cuộc Liên hoan,Hội thi,Hội diễn/năm

10

12

08

14

10

3

Số buổi tuyên truyền lưu động/năm

100

101

140

130

80

-

Số lượt người nghe

7000

7500

12000

11000

 

4

Tổng số buổi biểu diễn/năm

 

 

 

 

110

-

Số buổi BDNT quần chúng

10

10

10

15

10

-

Số buổi BDNT chuyên nghiệp

110

110

110

130

100

-

Số lượt người xem

10000

10000

10000

12000

 

II

Thư viện tỉnh

 

 

 

 

 

1

Số vốn tài liệu (bản sách)

9.362

6.211

12.428

6.061

7.820

2

Số thẻ thư viện/năm

855

720

780

904

665

3

Số lượt độc giả/năm

47.892

46.809

47.400

81.193

107.800
(tại chỗ và lưu động)

4

Số lượt luân chuyển tài liệu/năm

138.768

122.712

132.720

172.477

246.140

5

Số cuộc trưng bày triển lãm/năm

6

7

9

9

2

III

Bảo tàng tỉnh

 

 

 

 

 

1

Số cuộc triển lãm/năm

7

6

8

12

11

2

Tổng số TLHVHA sưu tầm/năm

288

452

287

477

1.778

3

Tổng lượt khách tham quan bảo tàng/năm

13.700

12.914

14.000

25.100

13.581

IV

Trung tâm Phát hành phim và CB tỉnh

 

 

 

 

 

1

Tổng số buổi chiếu/năm

 

 

 

 

 

-

Số buổi chiếu lưu động

1.791

1.725

1.689

1.675

1.693

-

Số buổi chiếu tại Rạp đông kinh

317

1.211

3.066

2.068

27 buổi chiếu phục vụ NVCT, 518 suất chiếu phục vụ khán giả

2

Tổng số lượt người xem/năm

176.819

170.330

164.713

160.000

120.842

3

Tổng số lượt xã, thôn đến phục vụ/năm

438

359

322

321

261 lượt xã, 277 thôn

V

Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT tỉnh

 

 

 

 

 

1

Tổng số giải thi đấu thể thao/năm

 

 

 

 

 

-

Giải toàn quốc, khu vực

22

22

20

20

21

-

Giải tổ chức tại tỉnh Lạng Sơn

5

8

10

7

7

2

Tổng số huy chương/năm

50

70

57

76

59

-

Huy chương Vàng

4

9

6

18

8

-

Huy chương Bạc

17

17

20

 

17

-

Huy chương Đồng

29

44

34

38

34

3

Chỉ tiêu đào tạo huấn luyện VĐV/năm

141

150

150

150

150

4

Số lượng VĐV đạt thành tích cao

15

15

20

15

11

 

PHỤ LỤC 5:

THỐNG KÊ THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT CÁC THIẾT CHẾ VĂN HÓA, THỂ THAO CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 800/QĐ-UBND ngày 14/4/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

TT

ĐƠN VỊ

Diện tích đất quy hoạch (m2)

Diện tích đất sử dụng (m2)

Xây mới

Sửa chữa, nâng cấp

Cơ sở vật chất

Năm xây dựng

Kinh phí (trđ)

Năm sửa chữa, nâng cấp

Kinh phí (trđ)

Diện tích Hội trường/ khu trưng bày/khu vực phục vụ nhân dân(m2)

Khả năng phục vụ nhân dân(Đáp ứng/chưa đáp ứng)

Trang thiết bị chuyên môn (Đáp ứng/thiếu/ xuống cấp)

I

THIẾT CHẾ VĂN HÓA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm VHTTTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trung tâm VHTTTT Lộc Bình

119

104

2003

90

2013

44

-

Đáp ứng

Xuống cấp

-

Trung tâm VHTTTT Bắc Sơn

414

414

-

-

-

-

-

-

-

-

Trung tâm VHTTTT Văn Quan

0

1.094

2010

3.718

2017

471

349

Chưa đáp ứng

Xuống cấp

-

Trung tâm VHTTTT Chi Lăng

10.261

10.261

2014

6.157

 

 

140

Đủ đáp ứng

Đủ đáp ứng

-

Trung tâm VHTTTT Đình Lập (Huyện đã dự kiến xây mới trong năm 2021 - 2025)

1.310

1310

2012

 

 

 

 

Đủ đáp ứng

Đủ đáp ứng

-

Trung tâm VHTT Thành phố (dùng chung khối nhà liên cơ quan).

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trung tâm VHTTTT Hữu Lũng

3.644

3.644

 

 

2015

700

870

Chưa đáp ứng

Thiếu, xuống cấp

-

Trung tâm VHTTTT Bình Gia

2.421

580

2012

2.4 tỷ

-

-

 

 

Thiếu

-

Trung tâm VHTTTT Tràng Định (dùng hội trường của UBND huyện)

-

-

2015

-

-

-

-

-

-

2

Thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thư viện huyện Lộc Bình

376,4

376,4

2003

258.4

 

 

 

Đáp ứng

Xuống cấp

 

Thư viện huyện Bắc Sơn

205,4

185

2000

462,1

-

-

-

Đáp ứng

Xuống cấp

 

Thư viện huyện Văn Quan

0

200

1989

 

2010

500

200

Chưa đáp ứng

Xuống cấp

 

Thư viện huyện Chi Lăng (Có 03 phòng, bố trí chung trụ sở Phòng GD huyện)

70

70

 

 

 

 

70

Đủ đáp ứng

Đủ đáp ứng

 

Thư viện huyện Đình Lập (Bố trí chung trong khu Trung tâm VHTT&TT huyện)

15

15

2012

 

 

 

 

Chưa đáp ứng

Thiếu, xuống cấp

 

Thư viện huyện Văn Lãng

50

50

1999

 

2015

 

50

Chưa đáp ứng

Thiếu, xuống cấp

 

Thư viện thành phố (dùng chung liên cơ quan)

-

30

-

-

-

-

-

Đáp ứng

Đủ đáp ứng

 

Thư viện huyện Hữu Lũng (Bố trí chung tại Trụ sở Trung tâm VHTT&TT huyện)

-

50

1972

-

2015

300

50

Đáp ứng

Đủ đáp ứng

 

Thư viện huyện Bình Gia

400

185

 

500tr

 

 

 

 

Thiếu, xuống cấp

 

Thư viện huyện Tràng Định (Bố trí chung tại Trung tâm VHTT&TT cơ sở 2, nhà cũ đã xuống cấp)

-

40

-

-

-

-

40

Chưa đáp ứng

Xuống cấp

 

Thư viện huyện Cao Lộc

-

70

-

-

-

-

-

Đáp ứng

Thiếu trang thiết bị

3

Bảo tàng, nhà trưng bày, nhà lưu niệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bảo tàng Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn

9.939

 

 

 

 

 

 

Đáp ứng

Đáp ứng

+

Nhà làm việc

-

87,2

1990

67.863

-

-

 

Đáp ứng

Đáp ứng

+

Nhà trưng bày

-

251,64

2002

2tỷ 169

-

-

 

Đáp ứng

Đáp ứng

-

Nhà lưu niệm đồng chí Lương Văn Tri, huyện Văn Quan

442,8

442,8

1995

 

2020

500

442,8

Chưa đáp ứng

chưa đáp ứng

-

Nhà trưng bày chiến thắng Chi Lăng, huyện Chi Lăng

218,4

218,4

 

 

 

 

 

Đáp ứng

Đáp ứng đủ

-

Khu lưu niệm đồng chí Hoàng Văn Thụ- huyện Văn Lãng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Khu Nhà lưu niệm

 

200

 

 

2019

6.647

 

 

 

+

Khu Nhà trưng bày

 

100

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà lưu niệm đồng chí Hoàng Văn Thụ - Số 52 phố Kỳ Lừa, P. Hoàng Văn Thụ, TP Lạng Sơn

 

52

Đầu TK XX

-

Nhiều lần; trong đó có 03 lần sửa chữa lớn: 2005, 2009, 2019

-

KTB 52

Đáp ứng

 

-

Nhà lưu niệm Hồ Chí Minh- huyện Tràng Định

2400

276,76

2020

1.791

 

 

160,2

Đáp ứng

Đáp ứng

-

Nhà trưng bày Vũ Lăng, xã Vũ Lăng, huyện Bắc Sơn.

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

THIẾT CHẾ THỂ THAO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sân vận động cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sân vận động huyện Bắc Sơn

 

15.223

 

25tỷ93 6

 

 

 

Đáp ứng

Xuống cấp

-

Sân vận động huyện Văn Quan

23.200

23.200

2001

700

2009, 2014, 2020

9.700

 

Chưa đáp ứng

Thiếu

-

Sân vận động huyện Chi Lăng

8.985

8.985

 

 

 

 

8.985

Đáp ứng

Đủ đáp ứng

-

Sân vận động huyện Đình Lập

5.700

5.700

 

 

2019

822,5

5.700

Đáp ứng

Đáp ứng

-

Sân vận động huyện Tràng Định

10.700

4.050

1990

 

2018

3.126

 

 

 

-

Sân vận động huyện Hữu Lũng

9.286

9.286

1999

 

2020

4.258

 

Đáp ứng

Đang SC, hoàn thành quý I 2021

-

Sân vận động huyện Bình Gia

11.340

11.340

2014, 2015

14.062

 

 

 

 

 

-

Sân vận động huyện Văn Lãng

9.993

9.993

 

 

2018

2.937

 

Đáp ứng

 

-

Sân vận động huyện Cao Lộc

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Sân vận động huyện Lộc Bình

8.819

-

2003

323,8

2016

1.774

-

Đáp ứng

Xuống cấp

-

Sân vận động TPLS (dùng chung SVĐ của tỉnh - SVĐ Đông Kinh)

-

-

-

-

-

-

-

 

Đã TK tại PL1

2

Nhà thi đấu, tập luyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà thi đấu, tập luyện H. Bắc Sơn

585,2

585,2

2008

1,88 tỷ

 

 

 

Đáp ứng

Xuống cấp

-

Nhà thi đấu, tập luyện H.Đình Lập

 

 

 

 

 

 

 

 

xuống cấp

-

Nhà thi đấu, tập luyện thành phố trong khối nhà liên cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Nhà thi đấu, tập luyện H.Văn Lãng

698

698

 

 

2015

 

 

Đáp ứng

 

-

Nhà thi đấu, tập luyện H. Hữu Lũng

1.396

1.396

2001

 

Chưa

 

360

Chưa đáp ứng

Xuống cấp

-

Nhà thi đấu, tập luyện H. Tràng Định

726,8

629,6

2016

4.700

 

 

 

 

 

-

Nhà thi đấu, tập luyện H. Bình Gia

340

340

 

385

 

 

 

 

Xuống cấp

-

Nhà thi đấu, tập luyện H. Lộc Bình

441,29

 

2003

-

2016

-

 

Đáp ứng

Xuống cấp

-

Nhà thi đấu, tập luyện H. Cao Lộc

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Nhà thi đấu, tập luyện H.Văn Quan

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Nhà thi đấu, tập luyện H. Chi Lăng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC 6:

THỐNG KÊ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC THIẾT CHẾ VĂN HÓA, THỂ THAO CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 800/QĐ-UBND ngày 14/4/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

Đvt: Triệu đồng

TT

ĐƠN VỊ

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

NSNN

Nguồn khác

NSNN

Nguồn khác

NSNN

Nguồn khác

NSNN

Nguồn khác

NSNN

Nguồn khác

I

Khối quản lý NN về văn hóa, thể thao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phòng VHTT Lộc Bình

60

0

60

0

60

0

60

0

60

0

2

Phòng VHTT Bắc Sơn

90

 

80

 

80

 

130

 

130

 

3

Phòng VHTT Văn Quan

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Phòng VHTT Chi Lăng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Phòng VHTT Đình lập

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Phòng VHTT Thành phố

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Phòng VHTT Cao Lộc

890

 

1.672

 

920

 

737

 

851

 

8

Phòng VHTT Hữu Lũng

492

 

558

 

614

 

822

 

830

 

9

Phòng VHTT Bình Gia

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10

Phòng VHTT Văn lãng

1.380

86

670

25

985

198

840

180

705

 

11

Phòng VHTT Tràng Định

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

Trung tâm Văn hóa, TT&TT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm VHTTTT Lộc Bình

939

0

922

0

1.001

0

794

0

732

0

2

Trung tâm VHTTTT Bắc Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Trung tâm VHTTTT Văn Quan

1.630

0

1.927

0

4.511

0

4.224

0

4.183

0

4

Trung tâm VHTTTT Chi Lăng

 

 

278

 

467

 

810

 

410

 

5

Trung tâm VHTTTT Đình Lập

325

 

300

 

300

 

300

 

300

 

6

Trung tâm VHTT Thành phố (dùng chung khối nhà liên cơ quan).

 

110

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Trung tâm VHTTTT Cao Lộc

1.798

170

2.471

173

5.244

288

4.608

374

3.126

200

8

Trung tâm VHTTTT Văng Lãng

160

 

1.046

 

934

 

205

 

200

 

9

Trung tâm VHTTTT Hữu Lũng

1.398

 

1.851

 

1.880

 

1.464

 

1.303

 

10

Trung tâm VHTTTT Bình Gia

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

11

Trung tâm VHTTTT Tràng Định

0

1.211

0

1.593

0

1.051

0

936

0

 

III

Thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thư viện huyện Lộc Bình

38,5

0

0

0

40

0

40

0

40

0

2

Thư viện huyện Bắc Sơn

20

 

20

 

20

 

20

 

20

 

3

Thư viện huyện Văn Quan

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Thư viện huyện Chi Lăng

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Thư viện huyện Đình Lập

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6

Thư viện huyện Văn Lãng

0

0

45,716

0

0

0

0

0

0

0

7

Thư viện thành phố (dùng chung khối nhà liên cơ quan)

30

 

30

 

30

 

30

 

30

 

8

Thư viện huyện Hữu Lũng

15

-

15

-

15

-

20

-

20

-

9

Thư viện huyện Tràng Định

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10

Thư viện huyện Bình Gia

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

11

Thư viện huyện Cao Lộc

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

IV

Bảo tàng

40

 

40

 

40

 

40

 

40

 

1

Bảo tàng huyện Bắc Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhà trưng bày Chiến thắng Chi Lăng, huyện Chi Lăng

-

-

-

-

-

-

50

-

50

-

3

Nhà lưu niệm đồng chí Lương Văn Tri, xã Trấn Ninh, huyện Văn Quan

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Khu lưu niệm đồng chí Hoàng Văn Thụ, huyện Văn Lãng

-

-

-

-

653

-

1.432

498

30

-

5

Khu lưu niệm chủ tịch Hồ Chí Minh, huyện Tràng Định

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6

Nhà trưng bày Vũ Lăng, xã Vũ Lăng, huyện Bắc Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 7:

THỐNG KÊ NGUỒN NHÂN LỰC CỦA CÁC THIẾT CHẾ VĂN HÓA, THỂ THAO CẤP HUYỆN, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 800/QĐ-UBND ngày 14/4/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

Đvt: Người

TT

ĐƠN VỊ

SỐ LƯỢNG

TRÌNH ĐỘ

Tổng số lao động

Biên chế

Hợp đồng lao động

Thạc sỹ

Tỷ lệ%

Đại học

Tỷ lệ%

Cao đẳng

Tỷ lệ%

Trung cấp

Tỷ lệ%

Chưa qua đào tạo

Tỷ lệ%

I

Cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số lượng cán bộ Phòng VHTT

50

48

2

3

6

35

70

2

4

1

2

1

2

2

Số lượng cán bộ Trung tâm VHTTTT

310

261

49

0

0

161

52

37

11, 9

87

28

19

6,1

3

Số lượng cán bộ Thư viện

13

13

0

0

0

5

38,4

5

38, 4

3

23,1

0

0

4

Số lượng cán bộ Bảo tàng

4

4

0

0

0

1

25

1

25

1

25

1

25

Số lượng cán bộ Nhà lưu niệm

3

2

01

0

0

1

33,3

1

33, 3

1

33,3

0

0

Số lượng cán bộ Nhà trưng bày

9

6

3

0

0

6

66,6

0

0

1

11,1

2

22,2

II

Cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng số cán bộ phụ trách VHXH

200

200

0

0

0

140

70

45

22, 5

25

12,5

0

0

2

Số lượng cán bộ phụ trách Trung tâm văn hóa, thể thao xã (NVH xã)

0

-

-

-

 

-

 

-

 

-

 

-

-

3

Số lượng cán bộ phụ trách thư viện xã

4

4

0

0

0

4

100

0

0

0

0

0

0

Ghi chú: Đối với cán bộ Thư viện cấp huyện có 13 cán bộ (trong đó huyện Văn Quan, Lộc Bình được bố trí 02 cán bộ phụ trách; có 07 cán bộ có chuyên ngành thư viện; 06 cán bộ chuyên ngành khác).

 

PHỤ LỤC 8:

THỰC TRẠNG XÂY DỰNG CÁC THIẾT CHẾ VĂN HÓA, THỂ THAO CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN (Số liệu tính đến 30/12/2020)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 800/QĐ-UBND ngày 14/4/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

TT

ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

NHÀ VĂN HÓA XÃ

SÂN THỂ DỤC, THỂ THAO XÃ

Chưa có NVH

Xây mới 2020

Đã có NVH

KH xây mới 2021

Đã có sân

Xây mới 2020

Chưa có sân

KH xây mới 2021

1

Thành phố

8

4

0

4

0

3

0

5

0

2

Cao Lộc

22

15

2

7

1

9

1

13

2

3

Lộc Bình

21

8

4

13

0

21

2

0

0

4

Đình Lập

12

6

1

6

1

8

0

4

1

5

Văn Lãng

17

10

1

7

0

12

2

5

2

6

Tràng Định

22

15

1

7

1

19

2

3

1

7

Chi Lăng

20

8

1

12

1

15

0

5

0

8

Hữu Lũng

24

16

2

8

1

23

2

1

1

9

Văn Quan

17

5

3

12

2

16

1

1

0

10

Bình Gia

19

10

1

9

1

17

1

2

0

11

Bắc Sơn

18

10

0

8

1

17

0

1

0

 

Tổng số

200

107

16

93

9

160

11

40

7

 

PHỤ LỤC 9:

THỐNG KÊ KINH PHÍ XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA - KHU THỂ THAO THÔN, TỔ DÂN PHỐ VÀ SÂN TẬP THỂ THAO XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Số liệu tính đến 30/12/2020)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 800/QĐ-UBND ngày 14/4/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

Đvt: Triệu đồng

TT

Đơn vị

Kinh phí xây dựng Nhà văn hóa thôn, tổ dân phố

Kinh phí xây dựng sân thể thao xã

Tổng KP

NSNN

XHH
(Tiền mặt, ngày công, hiến đất)

Tổng KP

NSNN

XHH

1

Huyện Hữu Lũng

11.543

5.640

5.903

640

640

0

2

Huyện Chi Lăng

9.113

5.150

3.963

350

300

50

3

Thành phố Lạng Sơn

18.137

17.987

150

1.041

100

941

4

Huyện Cao Lộc

8.568

5.570

2.998

350

260

90

5

Huyện Lộc Bình

7.439

5.500

1.939

500

500

0

6

Huyện Đình Lập

6.634

3.700

2.934

505

405

100

7

Huyện Văn Lãng

3.117

2.350

767

0

0

0

8

Huyện Tràng Định

4.524

4.010

514

420

420

0

9

Huyện Văn Quan

5.018

3.728

1.290

380

380

0

10

Huyện Bình Gia

5.816

3.890

1.926

280

280

0

11

Huyện Bắc Sơn

15.293

5.630

9.663

2.556

400

2.156

 

Tổng cộng

95.202

63.155

32.047

7.022

3.685

3.337

 

PHỤ LỤC 10:

THỐNG KÊ THỰC TRẠNG NHÀ VĂN HÓA - KHU THỂ THAO THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN (Số liệu tính đến 30/12/2020)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 800/QĐ-UBND ngày 14/4/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

TT

ĐƠN VỊ

GIAI ĐOẠN 2018-2019

NĂM 2020

Tổng số

Đã có

Đạt chuẩn

Chưa

Tổng số

Đã có

Số thôn sử dụng 02 NVH

Đủ diện tích sử dụng

Cần mở rộng

Đã hỏng cần xây mới

Chưa có NVH

1

Bắc Sơn

185

178

83

7

158

158

59

101

39

18

0

2

Bình Gia

184

182

59

2

165

163

29

80

40

43

2

3

Văn Quan

168

168

58

0

154

154

34

76

42

36

0

4

Chi Lăng

187

181

88

6

177

177

31

98

47

31

1

5

Hữu Lũng

213

213

60

0

203

203

0

202

1

0

0

6

Lộc Bình

263

250

53

13

238

230

44

60

100

70

8

7

Đình Lập

124

123

74

01

117

116

10

83

18

15

1

8

Văn Lãng

201

197

53

4

185

183

30

94

0

89

2

9

Tràng Định

210

206

103

4

195

193

109

107

61

25

2

10

Cao Lộc

200

198

48

2

171

169

34

109

39

21

2

11

Thành phố

91

91

45

0

87

87

14

65

12

10

0

 

Tổng cộng

2.026

1.987

724

39

1.850

1.833

438

1.029

424

379

18

 

PHỤ LỤC 11:

HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA THIẾT CHẾ VĂN HÓA, THỂ THAO CƠ SỞ
(Số liệu tính đến 30/12/2020)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 800/QĐ-UBND ngày 14/4/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

TT

Đơn vị

Ban chủ nhiệm

Câu lạc bộ VHVN - TDTT

Số buổi sinh hoạt/năm

Kinh phí (Trđ)

Có QĐ

Không có QĐ

Tổng cộng

Văn hóa văn nghệ

Họp

Phục vụ trẻ em

Hoạt động khác

Tổng KP

NSNN

XHH

Số lượng

Số người

Số lượng

Số người

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8) =9+10 +11+12

(9)

(10)

(11)

(12)

(13) = 14+15

(14)

(15)

1

Bắc Sơn

98

66

990

26

395

4.500

750

1.800

1.950

0

395

0

395

2

Bình Gia

156

8

71

71

 

756

73

550

133

0

623

83

540

3

Văn Quan

154

12

287

5

95

1.770

400

1.250

120

0

90

0

90

4

Chi Lăng

174

39

351

30

450

2.003

708

885

354

56

0

0

0

5

Hữu Lũng

203

203

1.624

0

0

4.637

1.425

1.500

1.362

350

2.030

0

2.030

6

Lộc Bình

228

10

146

5

80

4.314

268

3.495

270

281

169

0

169

7

Đình Lập

-

4

97

3

73

219

15

172

12

20

-

-

-

8

Văn Lãng

138

10

96

-

-

289

34

204

34

17

109

-

-

9

Tràng Định

3

10

227

47

735

2.688

2.135

120

436

0

-

-

-

10

Cao Lộc

149

20

217

19

412

2.135

4.55

1.225

303

152

25

0

25

11

Thành phố

87

32

480

55

665

7.187

1.555

1.044

2.088

2.500

1.000

-

1.000

 

Tổng cộng

1.390

414

4.586

261

2.905

23.311

7.818

12.245

7.062

3.976

4.441

83

4.249

 

PHỤ LỤC 12:

DỰ KIẾN DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ SỞ VẬT CHẤT CÁC THIẾT CHẾ VĂN HÓA, THỂ THAO CẤP TỈNH, HUYỆN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 800/QĐ-UBND ngày 14/8/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

TT

Danh mục

Số lượng

Phân kì đầu tư giai đoạn 2021-2025.

Phân kì đầu tư giai đoạn 2026-2030.

Diện tích (m2)

Xây mới

Nâng cấp, cải tạo

Kinh phí NN(triệu đồng)/ 01TC

KP khác, XHH (Triệu đồng)

Diện tích (m2)

Xây mới

Nâng cấp, cải tạo

Kinh phí NN (triệu đồng)

KP khác, XHH (Triệu đồng)

I

Thiết chế văn hóa, thể thao cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.1

Thiết chế văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nâng cấp, cải tạo khu trụ sở Đoàn nghệ thuật tỉnh cũ (thuộc Trung tâm Văn hóa-Nghệ thuật tỉnh)

01

 

 

x

5.000

 

 

 

 

 

 

2

Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc của Trung tâm Phát hành Phim và Chiếu bóng tỉnh; kết hợp kêu gọi liên doanh liên kết khai thác.

01

-

 

x

5.000

>10.000

 

 

 

 

 

3

Dự án chỉnh lý, đổi mới hệ thống trưng bày Nhà trưng bày Bảo tàng tỉnh Lạng Sơn. Tổng KP 20 tỷ chia 2 giai đoạn đầu tư

01

1.800

 

x

10.000

 

 

 

x

10.000

 

4

Quy hoạch xây mới Khuôn viên lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh gắn với công trình quảng trường của tỉnh, phù hợp với quy hoạch mới của Khu liên hợp thể thao, Trung tâm Văn hóa, Sân Vận động của tỉnh. (Theo Kết luận số 51-KL/TU, ngày 24/3/2021 của Tỉnh ủy Lạng Sơn về Kết luận tại kỳ họp chuyên đề ngày 16/3/2021). Tổng KP 50 tỷ chia 02 giai đoạn đầu tư.

01

 

x

 

20.000

 

 

x

 

30.000

 

I.2

Thiết chế thể thao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng mới Khu liên hợp thể dục, thể thao tỉnh Lạng Sơn có quy mô đạt chuẩn quốc gia tại thôn Khòn Pát, xã Mai Pha, TPLS theo Quy hoạch đã được duyệt (QĐ số 564/QĐ-UBND, ngày 4/5/2013 và QĐ số 2154/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 của UBND tỉnh Lạng Sơn). Trong đó:

01

200.00 0

x

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Xây mới hạng mục Nhà thi đấu đa năng và bể bơi (thuộc khu liên hợp thể dục, thể thao). Tổng kinh phí 50 tỷ chia 2 giai đoạn.

 

 

x

 

20.000

XHH

 

x

 

30.000

XHH

-

Xây mới hạng mục Sân vận động (thuộc khu liên hợp thể dục, thể thao): Tổng KP 150 tỷ chia 2 giai đoạn.

01

 

x

 

70.000

XHH

 

x

 

80.000

XHH

2

Nâng cấp sân vận động Đông Kinh tỉnh Lạng Sơn

01

 

 

x

10.000

 

 

 

 

 

 

II

Hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.1

Thiết chế văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Xây mới 05 trụ sở Trung tâm VHTT&TT huyện, thành phố:

+ Giai đoạn 2021 - 2025: Đình Lập, Thành phố Lạng Sơn.

+ Giai đoạn 2026 - 2030: Tràng Định, Lộc Bình, Văn Quan.

05

5.000/ nhà

x

 

20.000/2

 

 

x

 

30.000/2

 

+

Xây mới hội trường tổ chức các hoạt động VHVN thuộc Trung tâm VHTT& TT huyện Hữu Lũng

01

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000/01

 

-

Nâng cấp 05 Trung tâm VHTT&TT huyện:

+ GĐ 2021 - 2025: Cao Lộc, Văn Lãng.

+ GĐ 2026 - 2030: Chi Lăng, Bình Gia, Bắc Sơn.

05

 

 

x

10.000/2

 

 

 

x

15.000/3

 

2.

Thư viện huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Xây mới 06 Thư viện huyện: