Hệ thống pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 80/2019/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 21 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 5 NĂM (2020 - 2024)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 432/TTr-STNMT-KHTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 và thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 2100/BC-STP ngày 05 tháng 12 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: Số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015-2019), số 37/2016/QĐ-UBND ngày 01/6/2016 điều chỉnh, bổ sung giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị mới của Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, số 53/2017/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, số 19/2019/QĐ-UBND ngày 05/4/2019 điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và số 20/2019/QĐ-UBND ngày 06/5/2019 điều chỉnh, sửa đổi và bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Thiên Định

 

QUY ĐỊNH

BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 05 NĂM (2020 - 2024)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Bảng giá đất được sử dụng làm căn cứ:

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

2. Tính thuế sử dụng đất;

3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

7. Xác định giá đất cụ thể trong các trường hợp theo quy định tại Khoản 4 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

2. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.

3. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Phân loại đất để định giá các loại đất

1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:

a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;

b) Đất trồng cây lâu năm;

c) Đất rừng sản xuất;

d) Đất nuôi trồng thủy sản;

e) Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:

a) Đất ở gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

b) Đất xây dựng trụ sở cơ quan;

c) Đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác;

d) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;

đ) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng;

e) Đất phi nông nghiệp khác quy định tại Khoản 2, Điều 10 Luật Đất đai.

Điều 4. Xác định vùng đất.

1. Đất được xác định theo 3 vùng sau đây:

a) Vùng đồng bằng: Là vùng tương đối rộng, có địa hình tương đối bằng phẳng và có độ chênh cao nhỏ so với mặt nước biển; mật độ dân số đông, kết cấu hạ tầng và điều kiện sản xuất lưu thông hàng hóa thuận lợi hơn trung du, miền núi;

b) Vùng trung du: Là vùng có địa hình cao vừa phải (thấp hơn miền núi, cao hơn đồng bằng), bao gồm đại bộ phận diện tích là đồi; mật độ dân số thấp hơn đồng bằng, cao hơn miền núi, kết cấu hạ tầng và điều kiện sản xuất lưu thông hàng hóa kém thuận lợi hơn so với đồng bằng nhưng thuận lợi hơn miền núi;

c) Vùng miền núi: Là vùng có địa hình cao hơn vùng trung du, bao gồm đại bộ phận diện tích là núi cao, địa hình phức tạp; mật độ dân số thấp, kết cấu hạ tầng và điều kiện sản xuất lưu thông hàng hóa kém thuận lợi hơn trung du.

2. Bảng xác định vùng:

Địa bàn

Đồng bằng

Trung du

Miền núi

Thị xã Hương Trà

Các xã, phường còn lại

 

Các xã: Hương Thọ, Bình Thành, Bình Điền, Hương Bình, Hồng Tiến

Thị xã Hương Thủy

Các xã, phường còn lại

Các xã: Dương Hòa, Phú Sơn

 

Huyện Quảng Điền

Toàn bộ các xã, thị trấn

 

 

Huyện Phú Vang

Toàn bộ các xã, thị trấn

 

 

Huyện Phú Lộc

Thị trấn và các xã còn lại

 

Các xã: Xuân Lộc, Lộc Hòa, Lộc Bình

Huyện Nam Đông

 

 

Toàn bộ các xã, thị trấn

Huyện A Lưới

 

 

Toàn bộ các xã, thị trấn

Huyện Phong Điền

 

- Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hòa, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu

- Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ

 

- Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hòa, Tân Lập, Bình An

- Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân

 

- Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành

- Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn

- Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm

- Các thôn còn lại xã Phong An

 

- Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp

- Các thôn còn lại xã Phong Thu

 

- Thị trấn và các xã còn lại

 

 

Thành phố Huế

Toàn bộ các phường

 

 

Điều 5. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất) được xác định 03 vị trí.

1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

2. Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác kém hơn so với vị trí 1 (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm có xa hơn so với vị trí 1 (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

3. Vị trí 3: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất cây trồng thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

Điều 6. Xác định khu vực, vị trí để xác định giá đất tại nông thôn

Việc xác định đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thì việc xác định vị trí đất theo từng đường, đoạn đường hoặc khu vực căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại và được phân thành nhiều nhất 3 khu vực, 3 vị trí.

Điều 7. Xác định loại đô thị, loại đường phố, vị trí đất và phân loại đường phố tại đô thị

1. Xác định loại đô thị: Căn cứ vào quyết định thành lập của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để phân loại:

a) Thành phố Huế: Đô thị loại I.

b) Thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà và thị trấn Thuận An mở rộng thuộc huyện Phú Vang: Đô thị loại IV.

c) Các thị trấn (Phong Điền, Sịa, Phú Đa, Phú Lộc, Lăng Cô, Khe Tre, A Lưới) trong tỉnh: Đô thị loại V.

2. Xác định loại đường phố, vị trí đất:

a) Xác định loại đường phố: Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực:

- Đối với thành phố Huế, các phường thuộc thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà: Được xác định 5 loại đường phố, căn cứ vào lợi thế kinh doanh mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường loại A, B, C.

- Đối với thị trấn: Được xác định cho 4 loại đường phố, căn cứ vào lợi thế kinh doanh mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường A, B, C.

b) Xác định vị trí đất: Việc xác định vị trí đất theo từng đường; đoạn đường căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và được xác định 04 vị trí để định giá đất.

3. Phân loại đường phố tại đô thị.

a) Đường phố loại 1: Loại đường phố có cơ sở hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, thuận lợi nhất; đặc biệt thuận lợi đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt; là nơi có khả năng sinh lợi đặc biệt cao.

b) Đường phố loại 2: Loại đường phố có cơ sở hạ tầng kỹ thuật đồng bộ thuận lợi; rất thuận lợi đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt; là nơi có khả năng sinh lợi rất cao.

c) Đường phố loại 3: Loại đường phố có cơ sở hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; nhiều thuận lợi đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt; là nơi có khả năng sinh lợi cao.

d) Đường phố loại 4: Loại đường phố có cơ sở hạ tầng kỹ thuật tương đối đồng bộ; thuận lợi đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt; là nơi có khả năng sinh lợi khá cao.

đ) Đường phố loại 5: Loại đường phố có cơ sở hạ tầng kỹ thuật chủ yếu; tương đối thuận lợi đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt; là nơi có khả năng sinh lợi.

e) Đối với các tuyến đường chưa đủ tiêu chuẩn để phân loại theo các Điểm a, b, c, d, đ khoản 3 Điều này thì được xếp vào nhóm đường còn lại.

Điều 8. Điều chỉnh bảng giá đất, bổ sung giá đất trong bảng giá đất

1. Điều chỉnh bảng giá đất khi:

a) Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá tối đa hoặc giảm 20% trở lên so với giá tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự;

b) Giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá tối đa hoặc giảm 20% trở lên so với giá tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên.

2. Bổ sung giá đất trong bảng giá đất khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất và bổ sung các đường, phố chưa có tên trong bảng giá đất hiện hành nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.

Chương II

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Mục 1. GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phân vùng

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đồng bằng

30.000

26.000

22.000

2

Trung du

23.000

19.000

17.000

3

Miền núi

21.000

18.000

15.000

2. Giá đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phân vùng

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đồng bằng

30.000

26.000

22.000

2

Trung du

23.000

19.000

17.000

3

Miền núi

21.000

18.000

15.000

3. Giá đất rừng sản xuất:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phân vùng

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đồng bằng

5.200

4.500

4.100

2

Trung du

4.500

3.800

3.400

3

Miền núi

3.800

3.300

2.700

4. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phân vùng

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đồng bằng

23.000

20.000

17.000

2

Trung du

20.000

17.000

14.000

3

Miền núi

17.000

14.000

12.000

Điều 10. Giá các loại đất nông nghiệp khác

1. Đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề bao gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.

2. Trường hợp liền kề với nhiều loại đất nông nghiệp khác nhau thì được xác định bằng giá loại đất nông nghiệp có mức giá cao nhất.

3. Trường hợp không có đất nông nghiệp liền kề thì được xác định bằng giá đất nông nghiệp ở khu vực gần nhất.

Điều 11. Giá các loại đất nông nghiệp và đất nông nghiệp khác nêu tại Điều 9, Điều 10 của quy định này là giá của thời hạn 70 năm (Bảy mươi năm).

Mục 2. GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Điều 12. Vị trí đất để xác định giá đất ở tại nông thôn

Giá đất ở tại nông thôn được xác định theo từng địa bàn xã gắn với vị trí của đất (theo từng vùng đồng bằng, trung du, miền núi nêu tại khoản 2 Điều 4).

1. Giá đất ở tại nông thôn nằm ven đường giao thông có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh được phân 03 vị trí như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

- Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

- Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5m, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

2. Giá đất ở tại nông thôn còn lại: Được chia thành nhiều nhất 3 khu vực (có số thứ tự từ 1 đến 3). Việc xác định khu vực đất ở tại nông thôn căn cứ khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng.

a) Nguyên tắc xác định từng khu vực:

- Khu vực 1: Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.

- Khu vực 2: Đất ở nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

- Khu vực 3: Đất ở các vị trí còn lại trên địa bàn xã.

b) Phân vị trí đất theo khu vực: Mỗi khu vực được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng khu vực 3 không phân vị trí.

- Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

- Vị trí 2: Là vị trí còn lại;

Điều 13. Giá đất ở tại nông thôn.

Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục 01 kèm theo.

Mục 3. GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Điều 14. Phân loại, xác định vị trí đất để xác định giá đất ở tại đô thị

1. Phân loại vị trí đất ở tại đô thị.

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa đất ở mặt tiền đường phố trong đô thị, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

- Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

- Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

- Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

2. Xác định vị trí đất để tính giá đất cho một số trường hợp đặc thù:

a) Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau:

- Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét.

- Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét.

- Vị trí 3: Từ đường phân giửa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

b) Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất.

c) Các thửa đất ở có vị trí từ 2 mặt đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của đường phố có giá cao thứ hai.

Trường hợp đặc biệt, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ vào tình hình thực tế để tham mưu UBND tỉnh quy định tăng hoặc giảm đối với thửa đất ở có các yếu tố thuận lợi hơn hoặc kém thuận lợi hơn về kích thước, hình thể, khả năng sinh lợi và các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất so với các thửa đất ở có cùng vị trí đất trong bảng giá đất

Điều 15. Giá đất ở tại đô thị

1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

 Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

2.500.000

1.500.000

1.250.000

1.000.000

Nhóm đường 1B

1.650.000

990.000

830.000

660.000

Nhóm đường 1C

1.000.000

600.000

500.000

400.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

990.000

590.000

490.000

390.000

Nhóm đường 2B

700.000

420.000

350.000

280.000

Nhóm đường 2C

650.000

390.000

330.000

260.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

630.000

380.000

320.000

250.000

Nhóm đường 3B

560.000

340.000

280.000

230.000

Nhóm đường 3C

510.000

310.000

260.000

200.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

500.000

300.000

250.000

200.000

Nhóm đường 4B

450.000

270.000

230.000

180.000

Nhóm đường 4C

400.000

240.000

200.000

160.000

Ghi chú: Phụ lục 02 Bảng giá đất ở của Thị trấn được ban hành kèm theo

2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền

 Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

3.600.000

2.160.000

1.260.000

1.020.000

Nhóm đường 1B

1.870.000

1.320.000

750.000

600.000

Nhóm đường 1C

1.340.000

780.000

680.000

550.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

1.000.000

700.000

610.000

490.000

Nhóm đường 2B

910.000

640.000

560.000

455.000

Nhóm đường 2C

870.000

585.000

520.000

420.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

820.000

530.000

455.000

380.000

Nhóm đường 3B

730.000

480.000

430.000

340.000

Nhóm đường 3C

650.000

430.000

380.000

310.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

610.000

400.000

350.000

290.000

Nhóm đường 4B

530.000

360.000

310.000

260.000

Nhóm đường 4C

470.000

325.000

290.000

230.000

Ghi chú: Phụ lục 03 Bảng giá đất ở của Thị trấn được ban hành kèm theo

3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà

 Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

4.160.000

2.080.000

1.459.000

837.000

Nhóm đường 1B

3.350.000

1.675.000

1.170.000

665.000

Nhóm đường 1C

2.680.000

1.294.000

937.000

541.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

Nhóm đường 2B

2.000.000

1.000.000

693.000

400.000

Nhóm đường 2C

1.770.000

885.000

621.000

357.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

1.460.000

761.000

537.000

312.000

Nhóm đường 3B

1.300.000

675.000

475.000

288.000

Nhóm đường 3C

1.140.000

589.000

426.000

251.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

980.000

526.000

370.000

227.000

Nhóm đường 4B

890.000

469.000

337.000

204.000

Nhóm đường 4C

790.000

419.000

299.000

192.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5

 

 

 

 

Nhóm đường 5A

590.000

370.000

266.000

174.000

Nhóm đường 5B

450.000

277.000

208.000

150.000

Nhóm đường 5C

310.000

241.000

195.000

138.000

Ghi chú: Phụ lục 04 Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã được ban hành kèm theo

4. Thành phố Huế

 Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

65.000.000

36.400.000

24.050.000

15.600.000

Nhóm đường 1B

54.000.000

30.240.000

19.980.000

12.960.000

Nhóm đường 1C

48.000.000

26.880.000

17.760.000

11.520.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

40.800.000

22.848.000

15.096.000

9.792.000

Nhóm đường 2B

35.000.000

19.600.000

12.950.000

8.400.000

Nhóm đường 2C

31.000.000

17.360.000

11.470.000

7.440.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

23.000.000

12.880.000

8.510.000

5.520.000

Nhóm đường 3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

Nhóm đường 3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

11.500.000

6.440.000

4.255.000

2.760.000

Nhóm đường 4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

Nhóm đường 4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5

 

 

 

 

Nhóm đường 5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

Nhóm đường 5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

Nhóm đường 5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

Nhóm đường còn lại

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

Ghi chú: Phụ lục 05 Bảng giá đất ở của thành phố Huế được ban hành kèm theo

5. Các phường thuộc thị xã Hương Thủy

 Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

9.250.000

5.273.000

3.423.000

1.943.000

Nhóm đường 1B

7.590.000

4.326.000

2.808.000

1.594.000

Nhóm đường 1C

5.670.000

3.232.000

2.098.000

1.191.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

4.860.000

2.770.000

1.798.000

1.021.000

Nhóm đường 2B

3.950.000

2.252.000

1.462.000

830.000

Nhóm đường 2C

3.240.000

1.847.000

1.199.000

680.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

2.960.000

1.687.000

1.095.000

622.000

Nhóm đường 3B

2.510.000

1.431.000

929.000

527.000

Nhóm đường 3C

2.310.000

1.317.000

855.000

485.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

1.720.000

980.000

636.000

361.000

Nhóm đường 4B

1.370.000

781.000

507.000

288.000

Nhóm đường 4C

1.280.000

730.000

474.000

269.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5

 

 

 

 

Nhóm đường 5A

930.000

530.000

344.000

195.000

Nhóm đường 5B

700.000

399.000

259.000

147.000

Nhóm đường 5C

570.000

325.000

211.000

120.000

Ghi chú: Phụ lục 06 Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã được ban hành kèm theo

6. Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

 Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

1.965.000

1.080.000

750.000

615.000

Nhóm đường 1B

1.770.000

975.000

675.000

540.000

Nhóm đường 1C

1.470.000

810.000

570.000

450.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

1.320.000

735.000

510.000

405.000

Nhóm đường 2B

1.170.000

645.000

450.000

360.000

Nhóm đường 2C

1.065.000

600.000

420.000

330.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

890.000

483.000

332.000

272.000

Nhóm đường 3B

795.000

435.000

300.000

240.000

Nhóm đường 3C

720.000

390.000

285.000

225.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

645.000

360.000

255.000

195.000

Nhóm đường 4B

585.000

330.000

225.000

176.000

Nhóm đường 4C

540.000

300.000

210.000

165.000

Ghi chú: Phụ lục 07 Bảng giá đất ở của Thị trấn được ban hành kèm theo

7. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang

 Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

615.000

405.000

280.000

224.000

Nhóm đường 1B

595.000

377.000

276.000

218.000

Nhóm đường 1C

545.000

363.000

252.000

196.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

475.000

307.000

224.000

182.000

Nhóm đường 2B

445.000

292.000

195.000

167.000

Nhóm đường 2C

405.000

265.000

182.000

154.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

390.000

251.000

181.000

153.000

Nhóm đường 3B

365.000

239.000

168.000

154.000

Nhóm đường 3C

320.000

223.000

153.000

139.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

295.000

211.000

155.000

140.000

Nhóm đường 4B

260.000

173.000

144.000

122.000

Nhóm đường 4C

230.000

158.000

120.000

108.000

Ghi chú: Phụ lục 08 Bảng giá đất ở của Thị trấn được ban hành kèm theo

8. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

 Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

 1.794.000

 1.261.000

 884.000

 611.000

Nhóm đường 1B

 1.378.000

962.000

 676.000

 468.000

Nhóm đường 1C

1.235.000

871.000

611.000

429.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

1.105.000

767.000

546.000

377.000

Nhóm đường 2B

1.001.000

702.000

494.000

338.000

Nhóm đường 2C

884.000

624.000

429.000

299.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

845.000

598.000

416.000

286.000

Nhóm đường 3B

793.000

559.000

390.000

273.000

Nhóm đường 3C

702.000

494.000

338.000

234.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

689.000

481.000

338.000

234.000

Nhóm đường 4B

636.500

447.000

311.000

217.000

Nhóm đường 4C

546.000

377.000

273.000

182.000

Ghi chú: Phụ lục 09 Bảng giá đất ở của Thị trấn được ban hành kèm theo

9. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

 Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

3.010.000

2.110.000

1.470.000

1.040.000

Nhóm đường 1B

2.548.000

1.780.000

1.250.000

870.000

Nhóm đường 1C

2.268.000

1.580.000

1.110.000

780.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

1.833.000

1.290.000

900.000

620.000

Nhóm đường 2B

1.716.000

1.200.000

850.000

590.000

Nhóm đường 2C

1.573.000

1.110.000

770.000

530.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

1.188.000

830.000

590.000

410.000

 Nhóm đường 3B

1.068.000

740.000

530.000

370.000

Nhóm đường 3C

948.000

660.000

470.000

320.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

924.000

650.000

460.000

310.000

Nhóm đường 4B

828.000

580.000

410.000

290.000

Nhóm đường 4C

744.000

520.000

360.000

250.000

Ghi chú: Phụ lục 10 Bảng giá đất ở của Thị trấn được ban hành kèm theo

10. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

 Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

1.250.000

691.000

382.000

206.000

 Nhóm đường 1B

1.100.000

615.000

336.000

186.000

Nhóm đường 1C

1.000.000

544.000

309.000

176.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

750.000

399.000

223.000

128.000

 Nhóm đường 2B

580.000

327.000

179.000

95.000

Nhóm đường 2C

505.000

284.000

158.000

95.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

481.000

260.000

143.000

78.000

 Nhóm đường 3B

455.000

243.000

138.000

63.000

Nhóm đường 3C

350.000

187.000

105.000

58.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

290.000

150.000

90.000

50.000

 Nhóm đường 4B

260.000

140.000

80.000

40.000

Nhóm đường 4C

240.000

130.000

70.000

36.000

Ghi chú: Phụ lục 11 Bảng giá đất ở của Thị trấn được ban hành kèm theo

11. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới

 Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

1.309.000

594.000

352.000

198.000

 Nhóm đường 1B

1.166.000

528.000

319.000

176.000

Nhóm đường 1C

1.034.000

462.000

275.000

154.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

946.000

429.000

253.000

143.000

 Nhóm đường 2B

847.000

385.000

231.000

121.000

Nhóm đường 2C

748.000

341.000

198.000

110.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

605.000

253.000

132.000

77.000

 Nhóm đường 3B

561.000

242.000

132.000

66.000

Nhóm đường 3C

495.000

209.000

121.000

55.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

484.000

198.000

110.000

55.000

Nhóm đường 4B

429.000

176.000

99.000

44.000

Nhóm đường 4C

385.000

165.000

88.000

39.000

Ghi chú: Phụ lục 12 Bảng giá đất ở của Thị trấn được ban hành kèm theo

Mục 4. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Điều 16. Giá đất thương mại, dịch vụ.

1. Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

2. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

3. Việc xác định vị trí đất thương mại, dịch vụ được thực hiện theo khoản 1, khoản 2 Điều 12 và khoản 1, khoản 2 Điều 14 quy định này.

Điều 17. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ.

1. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở cùng vị trí.

2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% giá đất ở cùng vị trí.

3. Việc xác định vị trí đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được thực hiện theo khoản 1, khoản 2 Điều 12 và khoản 1, khoản 2 Điều 14 quy định này.

Điều 18. Giá các loại đất nêu tại Điều 16, Điều 17 là giá của thời hạn 70 năm (Bảy mươi năm).

Điều 19. Giá các loại đất phi nông nghiệp khác

1. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác được tính bằng giá đất ở.

2. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh được tính bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mai, dịch vụ.

3. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

a) Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng giá đất nuôi trồng thủy sản.

b) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp khác kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì được tính bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ.

4. Đối với đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác (trừ các trường hợp quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều này) áp dụng theo mức giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại khu vực lân cận.

5. Giá các loại đất phi nông nghiệp khác là giá của thời hạn tương ứng với từng loại đất theo quy định này.

Mục 5. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU ĐÔ THỊ MỚI

Điều 20. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 21) như sau:

1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

 

Từ 19,50 m trở lên

700.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

650.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

560.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

500.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

450.000

2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

 

Từ 19,50 m trở lên

730.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

650.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

610.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

530.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

470.000

3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

 

Từ 19,50 m trở lên

1.460.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

1.300.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

980.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

890.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

790.000

4. Thành phố Huế

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

I

Các phường: Phú Hòa, Phú Hội, Vĩnh Ninh, Phú Nhuận.

 

Từ 24,50 m trở lên

12.000.000

 

Từ 22,50 đến 24,00 m

10.500.000

 

Từ 20,00 đến 22,00 m

9.000.000

 

Từ 17,00 đến 19,50 m

8.000.000

 

Từ 14,00 đến 16,50 m

6.050.000

 

Từ 11,00 đến 13,50 m

4.900.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

3.700.000

II

Các phường: Xuân Phú, An Đông, An Cựu, Vỹ Dạ, Phước Vĩnh, Trường An, Phường Đúc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Thuận Thành, Tây Lộc, Kim Long, Phú Cát, Phú Thuận

 

Từ 24,50 m trở lên

8.000.000

 

Từ 22,50 đến 24,00 m

6.900.000

 

Từ 20,00 đến 22,00 m

6.400.000

 

Từ 17,00 đến 19,50 m

4.900.000

 

Từ 14,00 đến 16,50 m

4.700.000

 

Từ 11,00 đến 13,50 m

3.500.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

2.500.000

III

Các phường: Hương Sơ, Hương Long, Thủy Biều, Thủy Xuân, An Tây, Phú Bình, Phú Hậu, Phú Hiệp, An Hòa

 

Từ 24,50 m trở lên

6.050.000

 

Từ 22,50 đến 24,00 m

4.900.000

 

Từ 20,00 đến 22,00 m

4.500.000

 

Từ 17,00 đến 19,50 m

4.200.000

 

Từ 14,00 đến 16,50 m

3.700.000

 

Từ 11,00 đến 13,50 m

3.320.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

1.900.000

5. Thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

I

Phường Thủy Dương, Thủy Phương, Phú Bài, Thủy Châu và Thủy Lương, xã Thủy Thanh và Thủy Vân

 

Từ 19,50 m trở lên

2.810.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

2.470.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

1.870.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

1.540.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

1.210.000

II

Xã Thủy Bằng, Thủy Phù và Thủy Tân

 

Từ 19,50 m trở lên

1.540.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

1.210.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

1.010.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

830.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

630.000

6. Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

 

Từ 19,50 mét trở lên

1.170.000

 

Từ 17,00 mét đến 19,00 mét

1.065.000

 

Từ 13,50 mét đến 16,50 mét

890.000

 

Từ 11,00 mét đến 13,00 mét

795.000

 

Dưới 10,50 mét

720.000

7. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

 

Từ 19,50 m trở lên

 405.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

 365.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

 320.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

 260.000

 

Từ dưới 10,50 m

 230.000

8. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

 

Từ 19,50 m trở lên

845.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

793.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

689.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

637.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

546.000

9. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

 

Từ 19,50 m trở lên

 1.716.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

 1.573.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

 1.188.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

 1.068.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

 924.000

10. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

 

Từ 19,50 m trở lên

715.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

650.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

505.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

481.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

455.000

11. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới

Đơn vị tính: đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

 

Từ 19,50 m trở lên

748.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

605.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

561.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

495.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

429.000

Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô được quy định như sau:

1. Huyện Phong Điền

Đơn vị tính: Đồng/m2

Stt

Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

I

Thị trấn Phong Điền

 

1

Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9

 

 

Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m)

560.000

2

Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2

 

 

Đường có mặt cắt 13 m

700.000

3

Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu giai đoạn 2

 

 

Đường có mặt cắt đường 13 m

500.000

II

Xã Phong Hiền

 

1

Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại

 

 

Tuyến 1-1 (rộng 27,0 m)

450.000

 

Tuyến 2-2 (rộng 19,5 m)

350.000

 

Tuyến 3-3 (rộng 16,5 m)

300.000

 

Tuyến 4-4 (rộng 13,5 m)

250.000

III

Xã Điền Lộc

 

1

Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã

 

 

Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m)

400.000

IV

Xã Phong An

 

1

Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền

 

 

Đường có mặt cắt 11,5 m

2.000.000

 

Đường có mặt cắt 16,5 m

2.500.000

2

Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ

 

 

Đường có mặt cắt 13,5 m

2.000.000

 

Đường có mặt cắt 16,5 m

2.500.000

3

Khu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A

 

 

Đường có mặt cắt từ 9 m đến 13,5 m

3.000.000

V

Xã Phong Xuân

 

1

Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn

 

 

Đường có mặt cắt 13,5 m

110.000

 

Đường có mặt cắt 11,5 m

100.000

V

Xã Phong Mỹ

 

1

Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn)

 

Đường có mặt cắt từ 12 m đến 13 m

120.000

VI

Xã Phong Sơn

 

1

Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn

 

 

Đường có mặt cắt từ 9 m đến 12 m

70.000

2. Huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: Đồng/m2

 

Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

I

Thị trấn Sịa

 

1

Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh

 

 

Đường 11,5m

2.060.000

 

Đường 5,0m

1.340.000

2

Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền

 

 

Đường 16,5m

3.600.000

 

Đường 13,5m

3.600.000

 

Đường 11,5m

3.600.000

 

Đường 9,5m

3.600.000

3

Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện

 

 

Đường 16,5m

1.340.000

II

Xã Quảng Lợi

 

1

Khu dân cư đông Quảng Lợi

 

 

Đường 16,5m

1.000.000

 

Đường 11,5m

950.000

III

Xã Quảng Vinh

 

1

Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh

 

 

Đường 13,5m

650.000

 

Đường 10,0m

650.000

 

Đường 7,5m

650.000

 

Đường 5,5m

650.000

3. Thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

I

Phường Tứ Hạ

 

1

Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4

 

 

Đường gom tiếp giáp đường Cách mạng tháng 8 đoạn 3

2.280.000

 

Đường 24,0m

1.770.000

 

Đường 16,5m

1.460.000

 

Đường 11,5m

1.140.000

II

Phường Hương Văn

 

1

Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1

 

 

Đường gom tiếp giáp đường Lý Nhân Tông đoạn 3

2.280.000

 

Đường 19,5m

1.460.000

 

Đường 10,5m

1.140.000

2

Khu quy hoạch Ruộng Cà

 

 

Đường quy hoạch số 2, 3, 4 (Từ Ngô Kim Lân đến đường quy hoạch số 8)

450.000

 

Đường quy hoạch số 5 (Từ Ngô Kim Lân đến hết đường)

450.000

 

Đường quy hoạch số 8 (Từ đường quy hoạch số 5 đến Trần Văn Giàu)

450.000

 

Đường quy hoạch số 11 (Từ đường quy hoạch số 2 đến Trần Văn Giàu)

450.000

III

Phường Hương Xuân

 

1

Khu quy hoạch tái định cư phục vụ GPMB mở rộng Quốc lộ 1A qua phường

 

 

Đường 30,0m

1.460.000

 

Đường 10,5m

790.000

2

Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Xuân

270.000

IV

Phường Hương An

 

1

Khu quy hoạch dân cư Hương An

 

 

Đường quy hoạch 11,5m

1.770.000

V

Phường Hương Vân

 

1

Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Vân

270.000

VI

Xã Hương Thọ

 

1

Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn xã Hương Thọ

419.000

4. Thành phố Huế

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường

(tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

I

Phường An Cựu

 

1

Khu nhà ở Tam Thai 

 

Đường 16,5m

4.900.000

 

Đường 13,0m

3.700.000

 

Đường 6,0m

2.500.000

II

Phường An Đông

 

1

Khu đất xen ghép Tổ 13, khu vực 5 

 

Đường 7,0m

4.900.000

 

Đường 6,0m

4.900.000

2

Khu tái định cư Đông Nam Thủy An 

 

Đường 26,0m

8.000.000

 

Đường 24,0m

6.900.000

 

Đường 12,0m

4.900.000

3

Khu dân cư Đông Nam Thủy An

 

Đường 12,0m

4.900.000

4

Khu nhà ở An Đông 

 

Đường 12,0m

4.900.000

 

Đường 11,5m

3.700.000

 

Đường 11,25m

3.700.000

 

Đường 8,0m

2.500.000

 

Đường 7,5m

2.500.000

 

Đường 5,0m

2.500.000

5

Khu quy hoạch tái định cư kênh thoát nước nối từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi Nông

 

Đường 24m

6.900.000

 

Đường 12m

4.200.000

6

Khu quy hoạch dân cư TĐC2

 

 

Đường 19,5m

4.900.000

 

Đường 16,5m

4.700.000

 

Đường 13,5m

4.200.000

III

Phường An Hòa và phường Hương Sơ

 

 

Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1 và khu vực 2)

 

Đường từ 24,5m trở lên

6.050.000

 

Đường từ 20,0m đến 24,0m

4.900.000

 

Đường từ 17,0m đến 19,5m

4.200.000

 

Đường từ 14,0m đến 16,5m

3.700.000

 

Đường từ 13,5m trở xuống

3.320.000

IV

Phường An Tây

 

1

Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43

 

Đường 13,5m

4.900.000

 

Đường 11,5m

4.900.000

 

Đường 6,0m

3.700.000

2

Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế

 

Đường 13,5m

3.320.000

 

Đường 11,5m

3.320.000

 

Đường 10,5m

3.320.000

3

Khu dân cư hai bên trục đường Quộc lộ 1A -Tự Đức

 

Đường 19,5m

4.200.000

 

Đường 13,5m

3.320.000

V

Phường Hương Long

 

1

Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (giai đoạn 1)

 

Đường 13,5m

3.700.000

 

Đường 11,5m

3.700.000

 

Đường 7,5m

2.500.000

2

Khu quy hoạch Hương Long

 

 

Đường 13,5m

3.700.000

 

Đường 11,5m

3.700.000

VI

Phường Kim Long

 

1

Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) 

 

Đường 16,5m

3.700.000

 

Đường 13,5m

3.700.000

 

Đường 11,5m

3.700.000

 

Đường 9,5m

2.500.000

2

Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4)

 

Đường 23,0m

6.050.000

 

Đường 11,5m

3.700.000

VII

Phường Phú Hậu

 

1

Khu dân cư phường Phú Hậu (giai đoạn 2)

 

Đường 26m

6.050.000

 

Đường 11,5m

3.700.000

VIII

Phường Phú Hiệp

 

1

Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (giai đoạn 1, 2) 

 

Đường 11,5 m

3.320.000

IX

Phường Phường Đúc

 

1

Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc

 

Đường 26,0m

8.000.000

 

Đường 19,5m

4.900.000

 

Đường 16,5m

4.900.000

 

Đường 13,5m

4.900.000

 

Đường 12,0m

3.700.000

 

Đường 11,5m

3.700.000

 

Đường 6,0m

2.500.000

X

Phường Thủy Xuân

 

1

Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3

 

Đường 13,5m

3.700.000

 

Đường 7,0m

2.500.000

1

Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3

 

 

Đường 13,5m

3.700.000

 

Đường 11,5m

3.700.000

2

Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1

 

Đường 26,0m

8.000.000

 

Đường 19,5m

4.900.000

 

Đường 17,0m

4.900.000

 

Đường 13,5m

4.900.000

2

Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 3

 

Đường 19,5m

4.900.000

 

Đường 13,5m

3.700.000

XI

Phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An

 

1

Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 2 thuộc các phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An

 

Đường 26,0m

8.000.000

 

Đường 19,5m

4.900.000

 

Đường 13,5m

3.700.000

 

Đường 12,0m

3.700.000

2

Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 4 thuộc các phường Phường Đúc, Trường An 

 

Đường 19,5m

4.900.000

 

Đường 13,0m

3.700.000

 

Đường 12,0m

3.700.000

XII

Phường Vỹ Dạ

 

1

Khu quy hoạch Tổ 15B

 

Đường 11,5m

4.900.000

XIII

Phường Xuân Phú

 

1

Khu quy hoạch tái định cư khu vực 4

 

Đường 13,5m

6.864.000

 

Đường 11,5m

4.680.000

2

Khu quy hoạch tái định cư TĐC1

 

 

Đường 13,5m

6.864.000

 

Đường 11,5m

4.200.000

3

Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương 

 

Đường 13,5m

6.864.000

 

Đường 12m

4.200.000

 

Đường 9m

3.320.000

5. Thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)

 GIÁ ĐẤT Ở

I

Phường Phú Bài

 

1

HTKT khu tái định cư dọc đường Quang Trung

 

Đường 11,5m

1.540.000

2

Khu dân cư 6A, 6B

 

Đường 15m

1.870.000

 

Đường 11,5m

1.540.000

3

Khu dân cư 7A, 7B, 7C

 

Đường 15m

1.870.000

 

Đường 12m

1.540.000

 

Đường 8,5m

1.210.000

 

Các tuyến ≤ 6,5m

1.210.000

4

Khu quy hoạch tổ 9

 

Đường 15m

1.870.000

 

Đường 8,5m

1.210.000

5

HTKT khu dân cư Tổ 10

 

Đường 10,5m

1.870.000

II

Phường Thủy Châu

 

1

HTKT khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2

 

Đường 36m

2.810.000

 

Đường 13,5m

1.870.000

 

Đường 12,5m

1.540.000

2

HTKT khu quy hoạch dân cư Bầu Được

 

 

Đường 10,5m

1.210.000

III

Phường Thủy Dương

 

1

Khu dân cư Vịnh Mộc

 

 

Đường 11,5m

2.470.000

 

Đường 9,5m

1.870.000

 

Đường 7,5m

1.870.000

2

Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2

 

 

Đường 56m

7.290.000

 

Đường 16,5m

5.670.000

 

Đường 11,5m

4.860.000

 

Đường 10,5m

4.860.000

3

Khu dân cư Tổ 12

 

 

Đường 13,5m

2.470.000

 

Đường 12m

2.470.000

4

Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen

 

 

Đường 18,5m

3.890.000

 

Đường 12m

3.240.000

5

Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8

 

 

Đường 24m

4.860.000

 

Đường 19,5m

3.890.000

 

Đường 13m

3.240.000

6

Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3

 

 

Đường 56m (Từ đường Thủy Dương - Thuận An đến thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5)

7.290.000

 

Đường 18,5m (Từ thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5

5.670.000

 

Đường 15,5m:

- Từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5

- Từ thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5

4.860.000

 

Đường 12m (Từ thửa đất số 244 , tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 277, 293, tờ bản đồ số 5

4.860.000

7

Khu Đông Nam Thủy An

Áp giá đất theo thành phố Huế

8

Khu nhà ở An Đông

Áp giá đất theo thành phố Huế

IV

Phường Thủy Lương

 

1

Khu dân cư Lương Mỹ

 

 

Đường 26m

2.810.000

 

Đường 12m

1.540.000

2

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương

 

 

Đường 19,5m

2.810.000

 

Đường 13,5m

1.870.000

 

Đường 13m

1.540.000

 

Đường 12m

1.540.000

 

Đường 11,5m

1.540.000

 

Đường 7,5m

1.210.000

V

Phường Thủy Phương

 

1

Hạ tầng kỹ thuật tổ 14

 

 

Tuyến đường 13,5m

1.870.000

 

Tuyến đường 12,0m

1.870.000

2

Khu tái định cư tổ 11

 

 

Đường 13,5m

1.870.000

3

HTKT khu dân cư Thanh Lam

 

 

Đường 36m

2.810.000

 

Đường 24m

2.810.000

 

Đường 19,5m

2.810.000

 

Đường 12m

1.870.000

 

Đường 5,5,m

1.540.000

 

Đường 3,5m

1.210.000

4

HTKT Khu dân cư Tổ 9

 

 

Đường 36m

2.810.000

 

Đường 13,5m

1.870.000

 

Đường 12m

1.540.000

 

Đường 5m

1.210.000

VI

Xã Thủy Bằng

 

1

Khu quy hoạch Đồng Cát

 

 

Đường 15,5m

1.870.000

 

Đường 11,5m

1.540.000

2

Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn

 

 

Đường quy hoạch 13,5 m.

700.000

VII

Xã Thủy Phù

 

1

HTKT khu tái định cư thôn 8B

 

 

Đường 16,5m và 13,5m

1.210.000

 

Đường 11,5m và 10,5m

1.010.000

VIII

Xã Thủy Tân

 

1

Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân

 

 

Đường 11,5m

630.000

IX

Xã Thủy Thanh

 

1

HTKT khu tái định cư, dân cư TĐC2 tại xã Thủy Thanh

 

Tuyến đường 26,0m

5.670.000

 

Tuyến đường 19,5m

Áp giá đất theo thành phố Huế

 

Tuyến đường 16,5m

 

Tuyến đường 13,5m

2

Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3

 

 

Đường 19,5m

3.890.000

 

Đường 18,5m

3.890.000

 

Đường 16,5m

3.890.000

 

Đường 15,5m

3.890.000

 

Đường 13,5m

3.240.000

 

Đường 12,0m

3.240.000

 

Đường 10,5m

3.240.000

3

Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm

 

 

Đường 31m

1.210.000

 

Đường 12m

1.010.000

4

Khu quy hoạch Hói Sai Thượng

 

 

Đường 15,5m

2.810.000

 

Đường 13,5m

2.470.000

X

Xã Thủy Vân

 

1

Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1 tại xã Thủy Vân

 

 

Đường 19,5m

2.470.000

 

Đường 13,5m

1.870.000

 

Đường 12m

1.870.000

2

Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4

 

 

Đường 36m

3.240.000

 

Đường 16,5m

2.810.000

 

Đường 13,5m

2.470.000

 

Đường 12m

2.470.000

3

Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2

 

 

Đường 36m

3.240.000

 

Đường 13,5m

2.810.000

 

Đường 10,5m

2.470.000

4

Khu dân cư Dạ Lê

 

 

Đường 19,5m

2.470.000

 

Đường 11,5m

1.540.000

 

Đường 9,5m

1.210.000

 

Đường 8,0m

1.210.000

XI

Xã Phú Sơn

 

1

Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn

 

 

Đường quy hoạch 13,5 m.

105.000

6. Huyện Phú Vang

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

I

Xã Phú Mỹ

3.360.000

1

Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m

2.880.000

2

Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m

 

II

Xã Phú Thượng

4.030.000

1

Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m

3.360.000

2

Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m

3.360.000

7. Huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)

 GIÁ ĐẤT Ở

I

Thị trấn Lăng Cô

 

1

Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô

 

 

Tuyến đường số 01 (mặt cắt 3.0+7.5+3.0)

1.188.000

 

Tuyến đường số 02 (mặt cắt 4.5+10.5+4.5)

1.716.000

 

Tuyến đường số 03 (mặt cắt 3.0+3.0+1.5)

1.068.000

 

Tuyến đường số 04 (mặt cắt 3.0+3.5+3.0)

1.068.000

 

Tuyến đường số 05 (mặt cắt 1.5+5.5+3.0)

1.068.000

 

Tuyến đường số 07 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0)

1.068.000

 

Tuyến đường số 08 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0)

1.068.000

 

Tuyến đường số 09 (mặt cắt 1.5+3.0+1.5)

1.068.000

 

Tuyến đường số 10 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0)

1.068.000

 

Tuyến đường số 11 (mặt cắt 1.5+5.0+1.5)

1.068.000

 

Tuyến đường nội bộ (mặt cắt 0.3+3.0+0.3)

297.000

2

Khu quy hoạch dân cư Lập An, thị trấn Lăng Cô

 

 

Đường 19,5m

1.716.000

 

Đường 13,5m

1.573.000

 

Đường 11,5m

1.573.000

II

Thị trấn Phú Lộc

 

1

Khu tái định cư Khu vực 5

 

 

Đường rộng 13,5m

689.000

 

Đường rộng 11,5m

637.000

III

Xã Lộc An

 

1

Khu tái định cư Xuân Lai

 

 

Tuyến đường số 5 (từ 11,00m đến 13,5m)

910.000

 

Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 11,0m đến 13,5m)

806.000

IV

Xã Lộc Bổn

 

1

Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn

 

 

Từ 24,50m trở lên

1.560.000

 

Từ 11,00m đến 13,50m

1.300.000

2

Khu tái định cư Lộc Bổn

 

 

Từ 14,00m đến 16,50m

1.150.000

 

Từ 11,00m đến 13,50m

1.150.000

V

Xã Lộc Điền

 

1

Khu tái định cư Sư Lỗ Đông

 

 

Tuyến đường số 02 (từ 11,0m đến 13,5m)

1.150.000

 

Tuyến đường số 01 (rộng 4,0m đến 10,5m)

1.150.000

2

Khu Tái định cư Bạch Thạch

 

 

Tuyến đường số 02 (từ 11,00m đến 13,50m)

1.000.000

VI

Xã Lộc Sơn

 

1

Điểm dân cư nông thôn Thượng Thủy Đạo mở rộng

 

 

Tuyến đường số 01 (rộng 11,00m đến 13,50m)

1.150.000

 

Tuyến đường số 02; 04; 05; 06 (rộng 11,0m đến 13,5m)

806.000

2

Khu dân cư Hạ Thủy Đạo

 

 

Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 3-7,5-3)

1.150.500

 

Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-0)

1.150.500

 

Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-6,0-0)

1.150.500

 

Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-6,0-3)

1.150.500

VII

Xã Lộc Thủy

 

1

Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Thủy

 

 

Đường ven sông Bù Lu

260.000

 

Đường 32,0m

260.000

 

Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch

247.000

VIII

Xã Lộc Tiến

 

1

Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến

 

 

Đường 33,0m

247.000

 

Đường 30,0m

247.000

 

Đường 21,0m

221.000

 

Đường 16,5m

221.000

 

Đường 11,5m

221.000

 

Đường 6,0m

195.000

IX

Xã Lộc Trì

 

1

Khu tái định cư Lộc Trì (GĐ1 và GĐ2)

 

 

Tuyến đường số 5 (từ 4,0m đến 10,5m)

1.000.000

 

Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 1,0m đến 13,5m)

702.000

X

Xã Lộc Vĩnh

 

1

Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Vĩnh

 

 

Đường 28,0m

273.000

 

Đường 16,5m

273.000

 

Đường 11,5m

247.000

XI

Xã Vinh Hiền

 

1

Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền

 

 

Đường từ 4,0m đến 10,5m

390.000

 

Đường từ 11,0m đến 13,5m

546.000

 

Đường từ 14,0m đến 16,5m

715.000

2

Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1

 

 

Đường từ 11,0m đến 13,5m

390.000

 

Đường từ 14,0m đến 16,5m

546.000

3

Khu Tái định cư Linh Thái

 

 

Đường từ 4,0m đến 10,5m

260.000

 

Đường từ 11,0m đến 13,5m

325.000

 

Đường từ 14,0m đến 16,5m

390.000

XII

Xã Xuân Lộc

 

1

Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1

 

 

Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 0,5-5,5-2,0)

200.000

 

Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-3,0)

200.000

 

Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0)

200.000

 

Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0)

200.000

8. Huyện Nam Đông

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Thị trấn, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)

 GIÁ ĐẤT Ở

 

Thị trấn Khe Tre

 

 

Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1

 

 

Đường 11,5m

715.000

9. Huyện A Lưới

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

Xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)

 GIÁ ĐẤT Ở

 

Xã A Ngo

 

 

Khu quy hoạch Bến xe A Lưới

 

 

Đường 13,5m

561.000

 

Đường 11,0m

429.000

10. Khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Khu chức năng

Giá đất thương mại, dịch vụ

Đất SXKDPNN không phải là đất TMDV

1

Khu công nghiệp và khu phi thuế quan

175.000

150.000

2

Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp

396.000

340.000

3

Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An

193.000

165.000

4

Khu vực Hói Mít, Hói Dừa

140.000

120.000

5

Khu công nghiệp kỹ thuật cao

140.000

120.000

6

Khu du lịch Bãi Cà, Bãi Chuối, đảo Sơn Chà

175.000

150.000

7

Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận

385.000

330.000

8

Khu du lịch Lăng Cô

 

 

 

Lăng Cô 1: Đoạn từ núi Giòn đến giáp khu trung tâm du lịch.

394.000

338.000

 

Lăng Cô 2: Đoạn từ Trung tâm du lịch đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập An.

473.000

405.000

 

Lăng Cô 3: Đoạn từ nhà thờ Loan Lý đến giáp làng Chài Lăng Cô.

1.000.000

857.000

9

Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù

270.000

231.000

Điều 22. Quy định cụ thể một số trường hợp đặc thù về giá đất

1. Đối với các thửa đất dùng để đầu tư các dự án thương mại, dịch vụ; sản xuất kinh doanh thuộc khu vực nông thôn nằm ven đường giao thông, khu dân cư, khu quy hoạch, khu đô thị mới, khu công nghiệp có diện tích từ 2.000 m2 trở lên thì vị trí và hệ số giá đất giữa các vị trí xác định như sau:

a) Vị trí:

- Vị trí 1: Tính từ mặt tiếp giáp đường giao thông đến chiều sâu tối đa là 25 mét.

- Vị trí 2: Tính từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài chiều sâu thêm 20 mét.

- Vị trí 3: Tính từ đường phân giới vị trí 2 và vị trí 3 kéo sâu đến hết ranh giới thửa đất.

b) Tỷ lệ xác định giá đất giữa các vị trí:

- Các thửa đất thuộc khu vực nông thôn nằm ven đường giao thông giá đất các vị trí xác định theo Điều 12.

- Các thửa đất nằm trong khu quy hoạch, khu đô thị mới, giá đất vị trí 2 tính bằng 60% giá đất vị trí 1; giá đất vị trí 3 tính bằng 40% giá đất vị trí 1.

2. Các thửa đất mặt tiền đường phố nhưng bị ngăn cách với đường phố bởi điều kiện tự nhiên (sông, hồ) hoặc các công trình công cộng khác như đường sắt, công viên... thì không tính giá theo vị trí 1 của đường phố đó mà tùy thuộc vào vị trí của thửa đất để áp giá theo Bảng giá đất này.

3. Việc xác định vị trí thửa đất có nguồn gốc từ hợp thửa của 2 hay nhiều thửa đất có vị trí khác nhau trong Bảng giá đất như sau:

a) Đối với đất ở nông thôn: Xác định vị trí theo khoản 1, khoản 2 Điều 12.

b) Đối với đất ở đô thị: Xác định vị trí theo khoản 1, khoản 2 Điều 14.

Chương III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 23. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm:

a) Chủ trì phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh công bố bảng giá đất trên cổng thông tin điện tử, Website Sở Tài nguyên và Môi trường; phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện.

b) Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Bảng giá đất và đề xuất giải quyết các trường hợp vướng mắc phát sinh về giá đất tại các địa phương trong tỉnh.

c) Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh giá đất theo quy định hiện hành.

d) Gửi kết quả xây dựng Bảng giá đất đến Bộ Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15/01/2020 để tổng hợp và báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

2. Cục Thuế tỉnh phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính chịu trách nhiệm triển khai Bảng giá đất để yêu cầu các tổ chức, cá nhân sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định.

3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế có trách nhiệm:

a) Chỉ đạo các cấp các ngành trực thuộc theo trách nhiệm, quyền hạn được giao thực hiện theo đúng quy định.

b) Hàng năm thường xuyên kiểm tra, rà soát để có đề xuất điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung giá các loại đất có biến động cho phù hợp.

4. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các ngành liên quan có trách nhiệm phản ánh, đề xuất ý kiến để Sở Tài nguyên và Môi trường nghiên cứu hướng dẫn hoặc tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

 

PHỤ LỤC 1. GIÁ ĐẤTỞ TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

I. HUYỆN PHONG ĐIỀN

1. XÃ PHONG HIỀN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A từ Bắc cầu An Lỗ đến địa giới hành chính xã Phong An

3.000.000

2.400.000

1.900.000

2

Tỉnh 11A

 

 Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến ranh giới huyện Quảng Điền

2.500.000

2.000.000

1.600.000

3

Tỉnh lộ 11C

 

Từ Tỉnh lộ 11A đến hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ)

2.000.000

1.600.000

1.280.000

 

Từ hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) đến hết ranh giới thửa đất 655 tờ bản đồ 66 (trang trại ông Nguyễn Công Đàn)

1.400.000

1.120.000

890.000

4

Đoạn Đường Cứu hộ - cứu nạn thị trấn Phong Điền - Điền Lộc (qua xã Phong Hiền)từ ngã ba giao đường liên thôn đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền

450.000

315.000

220.000

5

Đường tỉnh 9: Từ điểm giao với Đường Cứu hộ - cứu nạn đến hết rang giới xã Phong Hiền

510.000

310.000

260.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Thôn An Lỗ

400.000

250.000

KV2

Các thôn: Khu vực Cao Ban cũ thuộc thôn Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, khu vực Thượng Hòa thuộc thôn Hưng Long-Thượng Hòa

250.000

170.000

KV3

Bao gồm các thôn: Cao Xá, Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long-Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc thôn Hiền Lương và các khu vực còn lại

100.000

2. XÃ PHONG AN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A

 

Từ Bắc cầu An Lỗ đến ranh giới phía Nam Trường PTTH Nguyễn Đình Chiểu

3.000.000

2.400.000

1.900.000

 

Từ ranh giới phía Nam Trường PTTH Nguyễn Đình Chiểu đến Nam cầu Thượng An Trong

2.100.000

1.700.000

1.300.000

 

Từ Bắc cầu Thượng An Trong đến Nam cầu Thượng An Ngoài

2.200.000

1.800.000

1.400.000

 

Từ Bắc cầu Thượng An ngoài đến nhà máy tinh bột sắn

1.500.000

1.200.000

960.000

 

Từ nhà bà Nguyễn Thị Mai đến ranh giới thị trấn Phong Điền

1.500.000

1.200.000

960.000

2

Tỉnh lộ 11B

 

 Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến hết ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền

2.200.000

1.500.000

1.000.000

 

Từ ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền đến cống tràn Kim Cang

900.000

720.000

570.000

 

Từ cống tràn Kim Cang lên giáp ranh giới xã Phong Sơn

550.000

440.000

350.000

3

Đường liên xã Phong An-Phong Xuân (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ)

250.000

200.000

160.000

4

Tuyến Quốc lộ 1.A cũ (Điểm đầu giao với Quốc lộ 1.A đến Bắc cầu vượt đường sắt)

198.000

165.000

121.000

5

Đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C

1.100.000

900.000

720.000

6

Tỉnh lộ 9: Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện đến giáp ranh giới xã Phong Xuân

120.000

110.000

100.000

7

Đường liên xã Phong An - Phong Xuân: Từ nhà ông Thọ đến cầu Khe Té

120.000

110.000

100.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh

135.000

125.000

KV2

Thôn Đông Lâm và Đông An

125.000

115.000

KV3

Bao gồm các thôn: Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga, các khu vực còn lại

100.000

3. XÃ PHONG THU

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A

1.100.000

880.000

700.000

2

Đường liên xã (Phong Thu-Phong Mỹ) từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu

198.000

159.500

132.000

3

Tỉnh lộ 6

 

Từ ranh giới thị trấn Phong Điền đến nhà ông Nguyễn Sỹ

250.000

200.000

130.000

 

Từ nhà ông Nguyễn Sỹ đến hết địa giới hành chính xã Phong Thu

165.000

140.000

130.000

4

Tỉnh lộ 9: Từ giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền đến giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân

165.000

140.000

130.000

5

Tỉnh lộ 17: Từ giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền đến giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ

165.000

140.000

130.000

6

Đường Tỉnh lộ 6B: Từ ngã ba giao với đường Tỉnh lộ 6 đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa

165.000

140.000

130.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái

130.000

120.000

KV2

Các thôn: Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An Thôn

120.000

110.000

KV3

Các khu vực, vị trí còn lại

100.000

4. XÃ ĐIỀN LỘC

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

 

Từ cầu Điền Lộc đến hết thửa đất số 26, tờ 18 (Đình làng Đại Lộc)

1.200.000

1.000.000

800.000

 

Từ thửa đất số 26, tờ 18 (Đình làng Đại Lộc) đến giáp đư

300.000

255.000

210.000

2

Đường TL 8C theo Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 29/8/2018 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế

 

 

 

 

Đoạn từ Đường tỉnh 22 đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông)

120.000

110.000

100.000

 

Đoạn từ hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông) đến điểm giao với Quốc lộ 49B

800.000

650.000

500.000

 

Từ Quốc lộ 49B đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc)

1.500.000

1.000.000

800.000

 

Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) đến giáp cầu Hòa Xuân 1

800.000

650.000

500.000

 

Từ phía Tây cầu Hòa Xuân 1 đến giáp địa giới hành chính xã Phong Chương

200.000

150.000

110.000

3

Tỉnh lộ 22

120.000

110.000

100.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Bao gồm các thôn: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây

150.000

130.000

KV2

Bao gồm các thôn: Nhì Đông, Nhất Đông

130.000

120.000

KV3

Bao gồm các thôn: Mỹ Hoà, Tân Hội và các khu vực, vị trí còn lại

110.000

5. XÃ ĐIỀN HÒA

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

350.000

280.000

225.000

2

Tỉnh lộ 22

120.000

110.000

100.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) về kiệt ông Trần An (thôn 7) và thôn 6

200.000

160.000

KV2

Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) giáp đến địa giới hành chính xã Điền Lộc và các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8; từ kiệt ông Trần An (thôn 7) đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hải

180.000

145.000

KV3

Các thôn: 9, 10, 11 và đường ra biển thôn 4

100.000

6. XÃ ĐIỀN MÔN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

220.000

176.000

110.000

2

Tỉnh lộ 22

100.000

80.000

70.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Dọc trục đường liên xã điểm đầu giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Hương, điểm cuối giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Lộc

150.000

120.000

KV2

Tính từ khu vực I kéo dài thêm 150m

120.000

110.000

KV3

Các khu vực, vị trí còn lại

100.000

7. XÃ PHONG BÌNH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

 

Từ Chợ Ưu Điềm về đến cầu Vĩnh An 1

300.000

210.000

180.000

 

Từ cầu Vĩnh An 1 đến cầu Vân Trình

240.000

192.000

144.000

2

Tỉnh lộ 4

 

Từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) thôn Vĩnh An về đến Nhà văn hóa thôn Triều Quý

204.000

163.000

144.000

 

Từ nhà văn hóa thôn Triều Quý về đến trạm bơm Bình Chương

165.000

132.000

110.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Thôn Vĩnh An, Xóm Quán thôn Hoà Viện

140.000

120.000

KV2

Thôn Tả Hữu Tự, thôn Tây Phú (Vân Trình), thôn Trung Thạnh, thôn Đông Phú

120.000

110.000

KV3

Thôn Đông Mỹ, thôn Triều Quý, Thôn Rú Hóp, thôn Đông Trung Tây Hồ, thôn Tây Phú (Phò Trạch), xóm Đình thôn Hoà Viện, thôn Siêu Quần, xóm Tân Bình và các khu vực, vị trí còn lại

100.000

8. XÃ ĐIỀN HƯƠNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

 

Từ cầu Vân Trình đến cây xăng Điền Hương

280.000

201.000

180.000

 

Từ cây xăng Điền Hương đến ngã tư chợ Điền Hương

340.000

250.000

220.000

 

Từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp xã Điền Môn

340.000

250.000

220.000

2

Quốc lộ 49C

 

Từ ngã tư chợ Điền Hương đến kiệt ông Trần Giám

340.000

250.000

220.000

 

Từ kiệt ông Trần Giám đến giáp ranh giới xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

280.000

200.000

180.000

3

Đường liên xã điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn đến giáp địa giới hành chính xã Điền Môn

120.000

110.000

100.000

4

Đường liên xã điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn đến giáp địa giới hành chính xã xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

120.000

110.000

100.000

5

Tỉnh lộ 22

120.000

110.000

100.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Đường ra biển Điền Hương (từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp ranh với nhà ông Lê Quốc Tuấn)

280.000

210.000

KV2

Tính từ khu vực I kéo dài thêm 50m

240.000

192.000

KV3

Các thôn Trung Đồng, Thanh Hương Lâm, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông và các vị trí, khu vực còn lại

100.000

9. XÃ PHONG CHƯƠNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 4

 

 

 

 

Đoạn từ giáp xã Phong Bình đến đường bê tông vào chùa Chí Long

192.000

156.000

144.000

 

Từ đường bê tông vào chùa Chí Long đến HTX Nhất Phong

220.000

180.000

150.000

 

Từ HTX Nhất Phong đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái

192.000

156.000

144.000

2

Tuyến Tỉnh lộ 6:

 

 

 

 

Từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am Bàu

220.000

180.000

150.000

 

Từ cống Am Bàu đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa

192.000

156.000

144.000

3

Tỉnh lộ 8C

220.000

180.000

150.000

4

Đường cứu hộ - cứu nạn: Từ giao Tỉnh lộ 4 đến giáp ranh giới xã Phong Hiền

192.000

156.000

144.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m.

140.000

120.000

KV2

Các thôn: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong và thôn Bàu

120.000

110.000

KV3

Các thôn: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc thôn Nhất Phong và các vị trí, khu vực còn lại

100.000

10. XÃ PHONG HÒA

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

 

Từ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu Trạch Phổ

220.000

180.000

160.000

 

Từ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã Phong Hòa

280.000

250.000

200.000

2

Tỉnh lộ 6

198.000

160.000

132.000

3

Tỉnh lộ 9 từ Tỉnh lộ 6 (thôn Đức Phú) đến ranh giới thị trấn Phong Điền và xã Phong Hiền

198.000

160.000

132.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, thôn Tư, thôn Ba Bàu Chợ

140.000

120.000

KV2

Các thôn: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, khu vực Chùa thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, xóm Tây Thuận thuộc thôn Trạch Phổ

120.000

110.000

KV3

Các thôn: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc thôn Trạch Phổ và các khu vực còn lại

100.000

11. XÃ PHONG XUÂN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

 Tỉnh lộ 11B

200.000

160.000

130.000

2

Tuyến đường từ ranh giới xã Phong An đến Tỉnh lộ 11B

120.000

110.000

100.000

3

Tuyến đường Cổ Xuân đến Tỉnh lộ 11B

120.000

110.000

100.000

4

Tỉnh lộ 9 Từ giáp ranh xã Phong Mỹ (Vị trí giao nhau Tỉnh lộ 9 và Tỉnh lộ 11B) đến Dốc lá ngạnh

120.000

110.000

100.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Khu vực Phong Hoà cũ thuộc thôn Hòa Xuân, Tân Lập, Bình An

140.000

120.000

KV2

Các thôn: Thôn Hiền An-Bến Củi, thôn Cổ Xuân-Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2

90.000

80.000

KV3

Các thôn: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú và các vị trí khu vực còn lại

70.000

12. XÃ PHONG HẢI

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

 Tuyến đường Phong Hải - Điền Hải: Từ ranh giới xã Điền Hải đến biển.

176.000

143.000

110.000

2

Tỉnh lộ 22

 

Từ Bắc tuyến đường Phong Hải - Điền Hải đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hòa

176.000

143.000

110.000

 

Từ Nam tuyến đường Phong Hải- Điền Hải đến giáp địa giới hành chính xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền

176.000

143.000

110.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến phía Bắc trung tâm chợ Phong Hải 100 mét, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 mét

200.000

160.000

KV2

Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến giáp thôn Hải Đông, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 mét; từ hết khu vực 1 kéo dài thêm 100 mét; phía Bắc chợ 100 mét đến phía Bắc nhà ông Trương Ý

150.000

130.000

KV3

Các khu vực, vị trí còn lại

100.000

13. XÃ ĐIỀN HẢI

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tuyến đường trung tâm xã Điền Hải: Từ giáp Quốc lộ 49B đến hết chợ mới xã Điền Hải.

330.000

230.000

165.000

2

Quốc lộ 49B

330.000

260.000

190.000

3

Tỉnh lộ 68 (cũ)

200.000

165.000

130.000

4

Tuyến đường Điền Hải-Phong Hải: Từ Quốc lộ 49B đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hải

175.000

140.000

110.000

5

Tuyến đường trục xã: Từ Quốc lộ 49B đến điểm xử lý rác thải tập trung

150.000

130.000

100.000

6

Đường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 2: Từ thửa đất số 40, tờ BĐ số 4 (nhà ông Trương Như Mức) đến thửa đất số 31, tờ BĐ số 12 (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)

120.000

110.000

100.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

(Không)

KV2

(Không)

KV3

Các khu vực, vị trí còn lại

100.000

14. XÃ PHONG MỸ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 9

 

 

 

 

Từ Hợp tác xã Hòa Mỹ đến địa giới hành chính xã Phong Xuân

250.000

200.000

160.000

2

 Tỉnh lộ 11B: Từ giáp xã Phong Xuân đến giáp ranh Tỉnh lộ 9

200.000

160.000

128.000

3

 Tỉnh lộ 17

 

Từ chợ Hòa Mỹ (giáp Tỉnh lộ 9) đến ngầm Ông Ô

250.000

200.000

160.000

 

Từ ngầm ông Ô đến cầu Khe Trái

150.000

120.000

110.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Thôn Đông Thái, thôn Lưu Hiền Hoà, thôn Tân Mỹ

140.000

120.000

KV2

Thôn Huỳnh Trúc, thôn Phong Thu, xóm Thái Mỹ của thôn Đông Thái, thôn Hưng Thái, thôn Phước Thọ

120.000

110.000

KV3

Thôn Hòa Bắc, Xóm An Phong của thôn Tân Mỹ, xóm Phong Bình của thôn Tân Mỹ, bản Hạ Long, bản Khe Trăn, khu vực Khe Mạ và các khu vực, vị trí còn lại

70.000

15. XÃ PHONG SƠN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 11B

 

Giáp xã Phong An đến cầu ông Vàng

180.000

150.000

120.000

 

Từ cầu ông Vàng đến hết ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân

190.000

152.000

122.000

 

 Từ ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân đến ranh giới xã Phong Xuân

160.000

130.000

110.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Đông Dạ, Hiền An

140.000

120.000

KV2

Dọc Tỉnh lộ 11B (thôn Hiền Sĩ đến thôn Công Thành): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m

120.000

110.000

KV3

Các thôn: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ và các khu vực, vị trí còn lại

70.000

II. HUYỆN QUẢNG ĐIỀN

1. XÃ QUẢNG PHƯỚC

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 4

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Sịa đền cầu Thủ Lễ (từ thửa số 286, tờ bản đồ số 15 đến thửa số 73, tờ bản đồ 19)

460.000

270.000

195.000

 

Đoạn từ cầu Thủ Lễ đến giáp ranh xã Quảng Thọ (từ thửa số 622, tờ bản đồ số 19 đến thửa số 210, tờ bản đồ 24)

390.000

230.000

190.000

2

Tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước

 

 

 

 

Đoạn giáp ranh thị trấn Sịa đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi) (từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 15 đến giáp thửa đất số 77, tờ bản đồ 19)

700.000

420.000

300.000

 

Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến nhà thờ Phe Hữu (từ thửa số 780, tờ bản đồ số 15 đến thửa số 752, tờ bản đồ 19)

540.000

330.000

230.000

 

Đoạn từ cầu Đan Điền (Ngô Căn) đến giáp ranh đường nội thị (ông Thủ) (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 233, tờ bản đồ 15)

700.000

420.000

300.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Các thôn: Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng); Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15); Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa), thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam)

195.000

160.000

KV2

Các thôn: Hà Đồ; Phước Lập; Phước Lâm; Phước Lý; Mai Dương

160.000

120.000

KV3

Các khu vực còn lại của các thôn

120.000

2. XÃ QUẢNG THỌ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 19

 

 

 

 

Từ giáp ranh thị trấn Sịa đến cầu Nguyễn Chí Thanh (từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 711, tờ bản đồ 07)

430.000

260.000

180.000

 

Từ cầu Nguyễn Chí Thanh đến cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) - Cổng làng thôn La Vân Thượng (từ thửa đất số 943, tờ bản đồ số 7 đến thửa đất số 463, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 564, tờ bản đồ 11)

845.000

510.000

360.000

 

Từ cổng làng thôn La Vân Thượng đến giáp ranh xã Hương Toàn (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 17)

470.000

280.000

195.000

2

Tỉnh lộ 4 (Giáp thôn Thủ Lễ, xã Quảng Phước đến cầu ông Lời) (từ thửa đất số 194, tờ bản đồ số 01 đến thửa đất số 85, tờ bản đồ 05)

390.000

230.000

190.000

3

Tỉnh lộ 8A

 

 

 

 

Đoạn từ cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) đến cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 623, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 31, tờ bản đồ 19)

470.000

280.000

195.000

 

Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ 11)

470.000

280.000

195.000

4

Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ(từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 336, tờ bản đồ 13)

280.000

230.000

190.000

5

Tuyến đường WB2 (từ Tỉnh lộ 19 đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ 14)

230.000

1.950.000

160.000

6

Tuyến đường WB3 (từ Tỉnh lộ 19 đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ 04)

280.000

230.000

190.000

7

Tuyến từ đình làng Niêm Phò đến Khu di tích Đại tướng Nguyễn Chí Thanh (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 872, tờ bản đồ 04)

280.000

230.000

190.000

8

Các tuyến đường nội bộ trung tâm chợ Quảng Thọ

760.000

460.000

320.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Các thôn: Phước Yên, Tân Xuân Lai, Lương Cổ, La Vân Thượng, Niêm Phò; Phò Nam B, tuyến đường chính thôn Phò Nam A

195.000

160.000

KV2

Thôn Phò Nam A, La Vân Hạ

160.000

120.000

KV3

(Không)

 

3. XÃ QUẢNG VINH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 11A

 

 

 

 

Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa số 226 tờ bản đồ số 20)

1.765.000

1.012.000

666.000

 

Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng đến giáp ranh thị trấn Sịa (từ thửa số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa)

2.482.000

1.418.000

982.000

2

Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa số 462 tờ 29 đến thửa số 118 tờ bản đồ số 29)

780.000

470.000

320.000

 

Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa số 119, tờ bản đồ số 21)

910.000

520.000

360.000

3

Tuyến đường Vinh - Lợi

 

 

 

 

Đoạn từ tỉnh lộ 11A đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa số 272, tờ bản đồ số 16)

380.000

310.000

210.000

 

Đoạn từ cống Truông đến giáp xã Quảng Lợi (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa số 10, tờ bản đồ số 7)

310.000

210.000

170.000

4

Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần

 

 

 

 

Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến cầu Bắc Vinh (từ thửa số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa số 721, tờ bản đồ số 15)

380.000

310.000

210.000

 

Đoạn từ cầu Bắc Vinh đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15)

250.000

230.000

170.000

5

Tuyến đường Vinh - Phú

 

 

 

 

Đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa số 890, tờ bản đồ số 21)

380.000

310.000

210.000

 

Đoạn từ nhà ông Hồ Nam đến giáp ranh xã Quảng Phú (từ thửa số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa số 479, tờ bản đồ số 29)

250.000

230.000

170.000

6

Tuyến đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 18 đến thửa số 288, tờ bản đồ số 30)

250.000

230.000

170.000

7

Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa số 589, tờ bản đồ số 22)

380.000

310.000

210.000

8

Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa số 342, tờ bản đồ số 21)

250.000

230.000

170.000

9

Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 30 đến thửa số 859, tờ bản đồ số 21)

 

 

 

 

Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú

220.000

195.000

160.000

10

Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm (từ tỉnh lộ 11A đến nhà ông Nguyễn Tuấn), tuyến đường từ cống Lai Lâm đến nhà ông Trương Trọng Huynh; tuyến đường Lương Cổ - Phổ Lại (từ thửa số 465, tờ bản đồ số 23 đến thửa số 649, tờ bản đồ số 23)

180.000

150.000

140.000

11

Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại đến chùa Nam Dương (từ thửa số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa số 101, tờ bản đồ số 13)

210.000

175.000

140.000

12

Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến giáp ranh xã Phong Hiền (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa số 45, tờ bản đồ số 19)

210.000

175.000

140.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại; đội 8, thôn Sơn Tùng; đội 1, thôn Đức Trọng; đội 6, thôn Lai Trung

190.000

160.000

KV2

Thôn Lai Lâm; thôn Cổ Tháp; thôn Đồng Bào; đội 2, thôn Đức Trọng; thôn Ô Sa; đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại; đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng; thôn Đông Lâm; thôn Cao Xá; đội 7, thôn Lai Trung

160.000

110.000

KV3

Các thôn: Nam Dương phe; Thanh Cần phe; Phe Ba

110.000

4. XÃ QUẢNG PHÚ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 11A

 

 

 

 

Từ giáp ranh xã Phong Hiền đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (từ thửa số 226, tờ bản đồ số 5 đến thửa 629, tờ bản đồ số 5 )

1.950.000

1.111.000

753.000

 

Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 6)

1.500.000

818.000

573.000

2

Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh

 

 

 

 

Đoạn từ cầu Tứ Phú đến đình làng Bao La (từ thửa số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa số 142, tờ bản đồ số 20)

975.000

540.000

360.000

 

Đoạn từ đình làng Bao La đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa số 323, tờ bản đồ số 8)

650.000

390.000

280.000

3

Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú

 

 

 

 

Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa số 966, tờ bản đồ số 20)

470.000

280.000

210.000

 

Từ chợ Quảng Phú đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa số 519, tờ bản đồ số 20)

710.000

390.000

280.000

 

Từ trường mầm non Sao Mai 1 đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (từ thửa số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa số 169, tờ bản đồ số 21)

585.000

350.000

240.000

 

Từ đường Vinh - Phú đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa số 593, tờ 21 đến thửa số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông Phạm Tín đến giáp đường liên xã Vinh - Phú (ruộng họ) (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 15 đến thửa số 688, tờ bản đồ số 9); tuyến từ HTX mây tre Bao La đến hồ xóm chợ (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 20 đến thửa số 771, tờ bản đồ số 16).

420.000

335.000

250.000

4

Tuyến đường ven sông Bồ từ Tỉnh lộ 11A đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng (từ thửa số 188, tờ bản đồ số 5 đến thửa số 272, tờ bản đồ số 13); từ ngã ba nhà ông Thạnh đến nhà bia liệt sĩ xã (từ thửa số 123, tờ bản đồ số 26 đến thửa số 990, tờ bản đồ số 26)

520.000

380.000

270.000

5

Từ cầu Kẽm đến cầu Hiền Lương (từ thửa số 390, tờ bản đồ số 5 đến thửa số 359, tờ bản đồ số 5 )

280.000

230.000

190.000

6

Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợp tác xã Phú Hoà đến cầu Tăng (từ thửa số 788, tờ bản đồ số 17 đến thửa số 222, tờ bản đồ số 17)

260.000

200.000

160.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ đến giáp Tỉnh lộ 19; Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù; Tuyến từ nhà ông Nghệ đến cửa khâu, thôn Phú Lễ, thôn Hạ Lang, thôn Hà Cảng, thôn Vạn Hạ Lang

190.000

160.000

KV2

Các thôn: Bao La A, Bao La B, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận

160.000

120.000

KV3

Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm

120.000

5. XÃ QUẢNG AN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 4 đoạn từ cầu ông Lời đến cầu ông Dụ (từ thửa số 693, tờ bản đồ số 21 đến thửa số 853, tờ bản đồ số 22)

975.000

510.000

330.000

2

Tuyến đường Mỹ Xá – Phú Lương B đoạn từ Tỉnh lộ 4 đến giáp đường WB3 ( Nhà ông Ngãi) (từ thửa số 691, tờ bản đồ số 21 đến thửa số 579, tờ bản đồ số 11)

390.000

230.000

170.000

3

Tuyến đường Đông Xuyên – Mỹ Ốn

 

 

 

 

Từ cống Ba khẩu đến cống Rột Ngoài (từ thửa số 152, tờ bản đồ số 13 đến thửa số 525, tờ bản đồ số 13)

390.000

230.000

170.000

 

Từ nhà Ông Đụng đến cống ông Ché (từ thửa số 525, tờ bản đồ số 12 đến thửa số 759, tờ bản đồ số17)

430.000

250.000

180.000

 

Từ cống Ông Ché đến cổng làng An Xuân – đường vào HTX An Xuân (từ thửa số 793, tờ bản đồ số 17 đến thửa số 835, tờ bản đồ số 17 đến thửa số 529, tờ bản đồ số 18)

470.000

280.000

195.000

 

Từ cổng làng An Xuân đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3) (từ thửa số 836, tờ bản đồ số 17 đến thửa số 754, tờ bản đồ số 22)

390.000

230.000

170.000

4

Tuyến đường WB3 đoạn từ giáp xã Quảng Phước đến đường Đông Xuyên – Mỹ Ốn (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 10 đến thửa số 753,tờ bản đồ số 12)

390.000

230.000

170.000

5

Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu HTX NN Đông Phú (từ thửa số 527, tờ bản đồ số 21 đến thửa số 401, tờ bản đồ số 24)

390.000

230.000

170.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Tuyến Đông Xuyên 1: từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A; tuyến Đông Xuyên 2: từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến giáp tuyến Đông Xuyên 1; tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến hết tổ 9; tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến giáp đường Mỹ Xá - Phú Lương B

230.000

160.000

KV2

Thôn Mỹ Xá; tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên; tuyến Đông Xuyên 3: từ cống Phú Lương A đến hết đội 12; tuyến Phước Thanh: từ cầu ông Lời đến giáp ranh thôn Phú Lương; tuyến Phú Lương B1: từ giáp ranh thôn Phước Thanh đến nhà bà Tuần; tuyến Phú Lương B2: từ cầu đội 3 đến nhà ông Đúng; tuyến Phú Lương B3: từ nhà ông An đến miếu Âm hồn; tuyến An Xuân 1: từ sân đội 1 đến cầu bà Thúy; tuyến An Xuân 2: từ nhà ông Lĩnh đến nhà ông Tuấn; tuyến An Xuân 3: từ nhà bà Lùn đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3); tuyến An Xuân 4: từ nhà ông Chục đến cầu Cồn Bài

160.000

120.000

KV3

Tổ 12, thôn Đông Xuyên; thôn Phước Thanh; thôn An Xuân; thôn Phú Lương

120.000

6. XÃ QUẢNG THÀNH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 4: Đoạn từ cầu ông Dụ đến cầu Thanh Hà

1.170.000

610.000

390.000

2

Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa số 543, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây Ba

585.000

360.000

290.000

3

Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa số 532, tờ bản đồ số 03)

520.000

330.000

260.000

4

Tuyến đường phía Tây: từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa số 188, tờ bản đồ số 16)

450.000

280.000

230.000

5

Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô (từ thửa số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An Thành đến chợ Tây Ba) (từ thửa số 881, tờ bản đồ số 21 đến thửa số 562, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cầu Ruộng Cung (từ thửa số 820, tờ bản đồ số 16 đến thửa số 650, tờ bản đồ số 16)

420.000

265.000

210.000

6

Tuyến đường nhà Ông Đô đến cầu Thủy Điền (từ thửa số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa số 222, tờ bản đồ số 13 đến thửa số 246, tờ bản đồ số 9)

520.000

330.000

260.000

7

Tuyến đường đập Mưng từ Tỉnh lộ 4 đến hói Ngang (từ thửa số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa số 609, tờ bản đồ số 16)

450.000

280.000

230.000

8

Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống Đông Xuyên (từ thửa số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa số 05, tờ bản đồ số 14)

390.000

240.000

195.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú Ngạn

210.000

160.000

KV2

Các thôn: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy Điền

160.000

120.000

KV3

Thôn Quán Hòa

120.000

7. XÃ QUẢNG LỢI

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 4

 

 

 

 

Từ giáp ranh địa phận thị trấn Sịa đến Trạm Y tế xã (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 45 đến thửa số 203, tờ bản đồ số 33)

910.000

550.000

290.000

 

Đoạn nối từ Tỉnh 4 đến cầu tàu Cồn Tộc (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 45 đến thửa số 23, tờ bản đồ số 37)

910.000

550.000

290.000

 

Đoạn Trạm Y tế xã đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa số 12, tờ bản đồ số 13)

470.000

280.000

210.000

2

Tuyến đường Thọ - Lợi: từ Bưu điện xã Quảng Lợi đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa số 14, tờ bản đồ số 47);

- Tuyến đường Vinh - Lợi: từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa số 329, tờ bản đồ số 42)

430.000

250.000

210.000

3

Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi (điểm đầu: từ thửa đất số 85 (tờ BĐ số 45), Điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng)

1.340.000

780.000

670.000

4

Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi (điểm đầu: Từ mương nước nội đồng, Điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4)

870.000

560.000

510.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

(Không)

 

 

KV2

Gồm các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ)

140.000

100.000

KV3

Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh; các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc.

100.000

8. XÃ QUẢNG THÁI

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 4

 

 

 

 

Từ giáp ranh xã Quảng Lợi đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17)

330.000

195.000

160.000

 

Từ Cầu Cao đến giáp ranh xã Phong Chương (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10)

340.000

200.000

170.000

 

Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16)

390.000

230.000

170.000

2

Tỉnh lộ 11C: đoạn từ Tỉnh lộ 4 đến giáp ranh xã Phong Hiền (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28)

300.000

180.000

150.000

3

Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16)

390.000

230.000

170.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

(Không)

 

 

KV2

Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái

160.000

120.000

KV3

Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu)

110.000

9. XÃ QUẢNG NGẠN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

 

 

 

 

Từ giáp ranh xã Điền Hải đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường TH số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ 17)

330.000

195.000

160.000

 

Từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) đến điểm cuối trường TH số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ 17)

360.000

220.000

170.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

(Không)

 

 

KV2

Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến đường Tỉnh 22 (thôn Tây Hải); tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thuỷ An); tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến đường Tỉnh 22 (thôn Tân Mỹ A); tuyến đường Tỉnh 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ đường Tỉnh 22 đến bến đò Vĩnh Tu; tuyến nối từ đường Tỉnh 22 (Tân Mỹ BC) đến thôn Đông Hải; tuyến nối từ đường Tỉnh 22 đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A; tuyến nối từ đường Tỉnh 22 đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC; tuyến nối từ đường Tỉnh 22 đến cổng chào thôn Đông Hải; tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ đường Tỉnh 22 đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến đường Tỉnh 22); tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường THCS Phạm Quang Ái) đến thôn 13

160.000

110.000

KV3

Các thôn trên địa bàn xã Quảng Ngạn (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu)

110.000

10. XÃ QUẢNG CÔNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09)

330.000

195.000

160.000

2

Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ BĐ số 14)

360.000

220.000

170.000

3

Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) đến giáp ranh xã Hải Dương (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16)

330.000

195.000

160.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

(Không)

 

 

KV2

Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối thôn Cương Gián; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am; tuyến nối từ xóm cũ đến cuối xóm Mới; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Cũ; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân Lộc; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân An; tuyến đường liên thôn nối từ thôn 1 đến cuối thôn 4; tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền đến xóm Am; tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ đến xóm Tân Lộc; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến chợ Cồn Gai cũ; tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) đến Họ Lê Nguyễn

160.000

110.000

KV3

Các thôn trên địa bàn xã Quảng Công (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)

110.000

III. THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ

1. XÃ HƯƠNG TOÀN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 8B

 

 

 

 

Từ ranh giới phường Hương Chữ - Đường Nguyễn Chí Thanh

960.000

480.000

290.000

 

Từ Đường Nguyễn Chí Thanh - ngã ba đường vào thôn An Thuận

750.000

370.000

230.000

 

Đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B

450.000

250.000

180.000

2

Đường Nguyễn Chí Thanh

 

 

 

 

Từ ranh giới xã Quảng Thọ - Cầu Hương Cần

750.000

370.000

230.000

 

Từ Cầu Hương Cần - Ranh giới phường Hương Sơ

1.260.000

630.000

380.000

3

Đường giao thông liên xã

 

 

 

 

Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn1) - cổng Thôn Cổ Lão

420.000

230.000

170.000

 

Từ cổng thôn Cổ lão - cổng thôn Dương Sơn

310.000

190.000

160.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Thôn Giáp Thượng, và các vị trí còn lại của các thôn Giáp Tây, Giáp Đông, Giáp Trung, Triều Sơn Trung, (sau vị trí 3 của đường giao thông chính)

210.000

160.000

KV2

Các vị trí còn lại của các thôn: An Thuận, Cổ Lão, Dương Sơn, Liễu Cốc Hạ và thôn Giáp Kiền (sau vị trí 3 đường giao thông chính)

160.000

130.000

KV3

Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Cù, Nam Thanh (sau vị trí 3 đường giao thông chính)

120.000

2. XÃ HƯƠNG PHONG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Quốc phòng: Từ cầu Thanh Phước - Cầu Thảo Long

300.000

160.000

150.000

2

Đường Quốc lộ 49B: Từ cầu Thảo Long - Cầu Ca Cút

320.000

170.000

150.000

3

Đường giao thông liên xã: Từ cầu Thanh Phước - Quốc lộ 49B

300.000

160.000

140.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Các vị trí còn lại của các thôn: Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai (sau vị trí 3 đường giao thông chính)

140.000

130.000

KV2

Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Quật Đông, Thuận Hoà (sau vị trí 3 đường giao thông chính)

130.000

120.000

KV3

Xóm dân cư Cồn Đình thôn Vân Quật Đông (gần Rú Chá)

110.000

3. XÃ HẢI DƯƠNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Quốc lộ 49B

 

 

 

 

Từ cầu Tam Giang (Ca Cút) đến Hết ranh giới khu dân cư thôn Vĩnh Trị

320.000

170.000

150.000

 

Đoạn còn lại qua xã Hải Dương

300.000

160.000

150.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Trục đường chính đường liên thôn: Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc,Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam

200.000

150.000

KV2

Các thôn: Thái Dương Thượng Tây, các vị trí còn lại của các thôn: Vĩnh Trị ,Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc,Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam (sau các vị trí của đường giao thông chính)

130.000

110.000

KV3

Xóm biển thôn Vĩnh Trị, xóm biển thôn Thái Dương Hạ bắc, xóm Cồn dài, xóm Cồn Đâu, xã Hải Dương

100.000

4. XÃ HƯƠNG THỌ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường phía tây Huế: Từ ranh giới phường Hương Hòa cầu Tuần

Áp dụng giá đất tại đường Kim Phụng

2

Đường Quốc lộ 49A: Xã Hương Thọ và Ranh giới xã Bình Thành

510.000

250.000

125.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Các thôn: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính)

100.000

70.000

KV 2

Các vị trí còn lại của các thôn: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn

70.000

60.000

KV3

Thôn Sơn Thọ

50.000

5. XÃ BÌNH THÀNH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

Đường Quốc lộ 49A: Từ ranh giới xã Hương Thọ - Ranh giới xã Bình Điền

510.000

250.000

125.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp, và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua xã Bình Thành

100.000

70.000

KV2

Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Bình, Bình Dương, Hòa Cát, Hòa Thành

70.000

60.000

KV3

Thôn Bồ Hòn

50.000

6. XÃ BÌNH ĐIỀN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Quốc lộ 49A

 

 

 

 

Trung tâm xã Bình Điền (Km34+500 đến Km36)

1.020.000

510.000

260.000

 

Từ Cổng thôn Thuận Điền đến Ngã ba đường vào Trại Bình Điền

720.000

360.000

180.000

 

Đoạn còn lại qua xã Bình Điền

510.000

250.000

125.000

2

Tỉnh lộ 16 từ ranh giới xã Hương Bình đến Quốc lộ 49A (cả 02 tuyến)

290.000

145.000

85.000

3

Đường trục chính đi từ đường Quốc lộ 49A

 

 

 

 

Sau vị trí 3 : Tuyến 1 đến Cầu Mỏ Cáo, tuyến 2 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Điền, tuyến 3 đến Ngã ba đường đi thôn Bình Lộc

170.000

90.000

60.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Các vị trí còn lại của các thôn: Đông Hòa, Bình Lợi, Điền Lợi, Thuận Điền

102.000

70.000

KV2

Các vị trí còn lại của các thôn: Vinh Điền, Phú Điền, Bình Thuận

70.000

60.000

KV3

Các vị trí còn lại của các thôn: Bình Lộc, Vinh An

50.000

7. XÃ HƯƠNG BÌNH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 16

 

 

 

 

Từ ranh giới phường Hương Xuân - Hương Bình à hết khu dân cư thôn Hương Sơn

115.000

60.000

50.000

 

Từ ranh giới khu dân cư thôn Hương Sơn à Ranh giới xã Hương Bình - xã Bình Điền

200.000

110.000

70.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Quang, Hải Tân, Tân Phong và Bình Toàn

65.000

55.000

KV2

Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Lộc, Bình Dương

55.000

50.000

KV3

Các vị trí còn lại của thôn Hương Sơn

45.000

8. XÃ HỒNG TIẾN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

Đường Quốc lộ 49A: Từ ranh giới xã Bình Điền -Hồng Tiến - Hết ranh giới xã Hồng Tiến

200.000

110.000

70.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

(Không)

 

 

KV2

Các vị trí còn lại của các thôn: 2, 3, 4

55.000

50.000

KV3

Thôn 1, khu tái định cư thuỷ điện Hương Điền

45.000

9. XÃ HƯƠNG VINH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 4

 

 

 

 

Từ Cầu Bao Vinh - Cống Địa Linh

4.700.000

2.350.000

1.410.000

 

Từ Cống Địa Linh - Hết ranh giới thôn Minh Thanh

3.650.000

1.825.000

1.186.000

 

Từ thôn Minh Thanh - Hết ranh giới thôn Triều Sơn Đông

2.800.000

1.400.000

846.000

 

Đoạn còn lại qua xã Hương Vinh

2.150.000

1.075.000

643.000

2

Đường WB

 

 

 

 

Từ ranh giới phường Hương Sơ - Hói thôn Địa Linh

4.700.000

2.350.000

1.410.000

 

Từ Hói thôn Địa Linh - Tỉnh lộ 4

3.650.000

1.825.000

1.186.000

3

Đường Tản Đà và Đường Đặng Tất đoạn qua xã Hương Vinh

Áp giá theo Bảng giá đất thành phố Huế.

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Các thôn Địa Linh, Minh Thanh; Thế Lại Thượng, Bao Vinh (sau các vị trí đường giao thông chính)

520.000

390.000

KV2

Các thôn: La Khê, Triều Sơn Nam, Triều Sơn Đông (sau vị trí đường giao thông chính)

390.000

290.000

KV3

Đội 12B, thôn Thủy Phú (sau vị trí 3 đường Tỉnh lộ 4 còn lại)

227.000

V. THỊ XÃ HƯƠNG THỦY

1. XÃ PHÚ SƠN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh: Từ ranh giới phường Phú Bài đến ranh giới xã Lộc Bổn

115.000

90.000

80.000

2

Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 đến ranh giới xã Thủy Bằng (Lụ - Tân Ba)

105.000

90.000

70.000

3

Tỉnh lộ 7: Từ ranh giới phường Thủy Phương đến ranh giới xã Dương Hòa

115.000

90.000

80.000

4

Đường Lụ - Tre Giáo đi Thủy Phù

105.000

90.000

70.000

5

Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47

 

 

 

 

Đoạn 1: Từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 đến thửa 96 tờ bản đồ số 39

150.000

120.000

90.000

 

Đoạn 2: Từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 đến thửa số 85 tờ bản đồ số 47

105.000

90.000

70.000

6

Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù: Từ Tỉnh lộ 15 đến ranh giới xã Thủy Phù

105.000

90.000

70.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Không

 

 

KV2

Không

 

 

KV3

Thôn 1, 2, 3 và 4 (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính; vị trí 1, 2 của khu vực 1, 2)

65.000

2. XÃ DƯƠNG HÒA

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 7: Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn đến ngã ba trụ sở UBND xã Dương Hòa

173.000

140.000

120.000

2

Tuyến đường từ ngã ba trụ sở UBND xã Dương Hòa đến chợ Dương Hòa

115.000

90.000

80.000

3

Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long đến Bến đò Thôn Hộ

105.000

90.000

70.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Không

 

 

KV2

Không

 

 

KV3

Thôn Hộ, thôn Thanh Vân, thôn Buồng Tằm, thôn Hạ, thôn Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính

58.000

3. XÃ THỦY VÂN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tuyến đường Thủy Dương - Thuận An

4.500.000

1.880.000

1.130.000

2

Tuyến đường liên xã 

 

 

 

 

Từ cầu Như Ý 2 (đường Thuỷ Dương - Thuân An) đến chùa Công Lương

2.880.000

1.830.000

1.250.000

 

Từ cầu Như Ý 2 (đường Thuỷ Dương - Thuân An) đến ranh giới xã Thủy Thanh

2.500.000

1.590.000

1.080.000

 

Từ Chùa Công Lương đến giáp ranh giới xã Thủy Thanh (Trừ đoạn qua Khu quy hoạch Dạ Lê)

1.900.000

1.190.000

820.000

3

Đường vào trường Mầm non Thủy Vân

 

 

 

 

Thửa 09 tờ bản đồ số 5 đến thửa 207 tờ số 5

1.900.000

1.210.000

820.000

4

Đường nối Phạm văn Đồng đến Thủy Dương Thuận An

 

 

 

 

Đường Thủy Dương - Thuận An đến đường liên xã

4.800.000

3.050.000

2.080.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Các thôn Vân Dương, Xuân Hòa và Công Lương (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)

1.200.000

1.010.000

KV2

Thôn Dạ Lê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)

865.000

745.000

KV3

Không

 

4. XÃ THỦY THANH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 1

 

 

 

 

Từ cầu Lang Xá Cồn đến cầu Giữa

2.450.000

1.550.000

1.060.000

 

Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) đến cầu Phường Nam

1.780.000

1.130.000

790.000

 

Từ Cầu Phường Nam đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm)

1.190.000

760.000

530.000

2

Đường Thuỷ Dương -Thuận An

5.290.000

2.200.000

1.320.000

3

Đường liên xã

 

 

 

 

Từ ranh giới xã Thuỷ Vân đến Cầu Sam

1.485.000

950.000

660.000

 

Từ Cầu Sam đến Nghĩa trang Liệt sỹ

990.000

630.000

440.000

 

Từ Nghĩa trang Liệt sỹ đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn

1.485.000

950.000

660.000

4

Đường liên thôn

 

 

 

 

Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9

1.580.000

1.010.000

700.000

 

Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) đến Cầu Văn Thánh

1.780.000

1.130.000

790.000

 

Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh đến Tỉnh lộ 1

1.780.000

1.130.000

790.000

5

Đường Hoàng Quốc Việt nối dài

 

 

 

 

Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân đến đường Thủy Dương - Thuận An

5.670.000

3.610.000

2.520.000

6

Đường Trung tâm xã

 

 

 

 

Từ Tỉnh lộ 1 đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2

1.800.000

1.140.000

800.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Thôn Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)

1.295.000

1.105.000

KV2

Thôn Thanh Thủy, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng và Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)

650.000

540.000

KV3

Thôn Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)

410.000

5. XÃ THỦY BẰNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 25

 

 

 

 

Đoạn 1: Từ thành phố Huế (Ngã ba Cư Chánh) đến Nhà hàng Ngọc Linh (Ngã ba vào đền thờ Huyền Trân Công Chúa)

3.800.000

1.520.000

988.000

 

Đoạn 2: Từ Nhà hàng Ngọc Linh (Ngã ba vào đền thờ Huyền Trân Công Chúa) đến Ngã tư đường trung tâm xã

2.000.000

700.000

430.000

 

Đoạn 3: Từ Ngã tư đường trung tâm xã đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang

1.200.000

420.000

250.000

 

Đoạn 4: Từ ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 (BDĐC 2013)

650.000

230.000

150.000

2

Quốc lộ 49

 

 

 

 

Đoạn 1: Từ thành phố Huế (Ngã ba Cư Chánh) đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn)

3.800.000

1.520.000

988.000

 

Đoạn 2: Từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá)

2.000.000

700.000

420.000

 

Đoạn 3: Từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) đến Cầu Tuần

1.000.000

350.000

230.000

3

Quốc lộ 1A phía Tây Huế

970.000

400.000

250.000

4

Đường Trung tâm xã

 

 

 

 

Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 25 đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18

1.440.000

500.000

300.000

 

Đoạn 2: Từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến Quốc lộ 1A phía Tây Huế

780.000

280.000

170.000

5

Đường Liên thôn

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 49 đến Tỉnh lộ 25

1.200.000

420.000

250.000

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn)

780.000

280.000

170.000

 

Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) đến Nhà văn hóa thôn Dạ Khê

540.000

190.000

110.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Cư chánh I, Cư Chánh II, Kim Sơn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)

780.000

660.000

KV2

Các thôn: La Khê, Bằng Lãng, Châu Chữ, An Ninh, Dương Phẩm, Dạ Khê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)

265.000

230.000

KV3

Các thôn: Nguyệt Biều, Võ Xá, Vỹ Dạ, Tân Ba (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)

145.000

6. XÃ THỦY PHÙ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

Đoạn 1: Từ ranh giới phường Phú Bài đến Tỉnh lộ 18 và đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường) (Theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004).

3.600.000

1.630.000

960.000

 

Đoạn 2: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004) đến cầu Phù Bài

2.880.000

1.310.000

770.000

 

Đoạn 3: Từ cầu Phù Bài đến ranh giới huyện Phú Lộc

2.400.000

1.090.000

640.000

2

QL 1A phía Tây Huế

1.210.000

420.000

290.000

3

Tỉnh lộ 18 (từ QL1A đến đường Lương Tân Phù)

1.440.000

490.000

300.000

4

Đường Lương Tân Phù (Từ QL1A đến Tỉnh lộ 18)

1.210.000

420.000

290.000

5

Đường Trung tâm xã (Từ Tỉnh lộ 18 đến đường Lương Tân Phù)

1.210.000

420.000

290.000

6

Đường Thủy Phù đi Phú Sơn (Từ QL1A đến ranh giới xã Phú Sơn)

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Cồn thôn 8A

790.000

280.000

190.000

 

Từ ngã ba Cồn thôn 8A đến ranh giới xã Phú Sơn

420.000

230.000

160.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Thôn 1A, 1B, 3, 5, 8B và thôn 9 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)

265.000

190.000

KV2

Thôn 2, 4, 6, 7, 8A (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)

160.000

150.000

KV3

Thôn 10 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)

145.000

7. XÃ THỦY TÂN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến đường Lương Tân Phù)

760.000

270.000

160.000

2

Tỉnh lộ 18 (Đoạn từ ranh giới xã Thủy Phù đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005)

1.320.000

460.000

300.000

3

Đường Lương Tân Phù

 

 

 

 

Đoạn 1: Ranh giới phường Thủy Lương đến Cổng chào thôn Tân Tô

1.010.000

370.000

240.000

 

Đoạn 2: Từ Cổng chào thôn Tân Tô đến Tỉnh lộ 18

760.000

280.000

180.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Thôn Chiết Bi, thôn Tân Tô, thôn Tô Đà 1 và Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)

240.000

190.000

KV2

Không

 

 

KV3

Thôn Hoà Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)

130.000

IV. HUYỆN PHÚ VANG

1. XÃ PHÚ THƯỢNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49A

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp phường Vỹ Dạ đến ngã tư Nhất Hồ

9.250.000

5.088.000

3.562.000

 

- Đoạn từ ngã tư Nhất Hồ đến Trụ sở UBND xã

7.250.000

3.985.000

2.790.000

 

- Đoạn từ Trụ sở UBND xã đến Phòng khám Đa khoa Bình An (cũ)

5.800.000

3.190.000

2.235.000

 

- Đoạn từ Phòng khám Đa khoa Bình An đến giáp xã Phú Dương

3.480.000

1.915.000

1.340.000

2

Tuyến Cầu Chợ Dinh đi thị trấn Thuận An

 

 

 

 

- Đoạn từ Cầu Chợ Dinh đến Ngã ba Cây xăng Chợ Mai

5.850.000

3.210.000

2.250.000

 

- Đoạn từ Ngã ba Cây xăng Chợ Mai đến Phòng khám Đa khoa Bình An

4.900.000

2.695.000

1.885.000

3

Đường Nguyễn Sinh Cung nối dài từ Giáp phường Vỹ Dạ đến Cầu Chợ Dinh

9.250.000

5.085.000

3.557.000

4

Tuyến đường Liên xã Phú Thượng-Phú Mậu

 

 

 

 

- Đoạn từ Cầu Chợ Dinh đến Công ty Cổ phần NTTS TT-Huế

2.100.000

1.470.000

1.030.000

 

- Đoạn từ Công ty Cổ phần NTTS TT-Huế đến Đập La Ỷ

1.260.000

880.000

615.000

5

Tuyến đường Liên xã Phú Thượng-Phú Mỹ tại thôn Lại Thế

 

 

 

 

- Đoạn từ Tuyến Cầu Chợ Dinh đi thị trấn Thuận An đến Đình làng Lại Thế

2.940.000

2.060.000

1.445.000

 

- Đoạn từ Đình làng Lại Thế đến Quốc lộ 49A

3.280.000

2.295.000

1.605.000

6

Tuyến đường Liên xã Phú Thượng-Phú Mỹ tại thôn Ngọc Anh

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 49A đến Ngã ba Xóm 6

3.400.000

2.380.000

1.665.000

 

- Đoạn từ Ngã ba Xóm 6 đến Cầu Ngọc Anh

3.045.000

2.130.000

1.490.000

7

Tuyến đường Liên xã Phú Thượng-Phú Mỹ tại thôn Chiết By

2.185.000

1.530.000

1.070.000

8

Tỉnh lộ 10A

 

 

 

 

- Từ ngã ba Chợ Mai đến ngã tư Quốc lộ 49A và Tỉnh lộ 10A

4.410.000

2.425.000

1.700.000

 

- Từ ngã tư Quốc lộ 49A – Tỉnh lộ 10A đến giáp xã Phú Mỹ

5.600.000

3.080.000

2.155.000

9

Các đường xóm chính thôn Lại Thế

1.625.000

1.140.000

800.000

10

Các đường xóm chính thôn Ngọc Anh

2.185.000

1.530.000

1.070.000

11

Các đường xóm chính thôn Chiết By

755.000

530.000

370.000

12

Đường xóm chính thôn Tây Thượng

2.350.000

1.645.000

1.150.000

13

Đường xóm Chùa thôn Lại Thế

2.350.000

1.645.000

1.150.000

14

Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49A (Nhà Bác sỹ Quý) thôn Lại Thế

2.350.000

1.645.000

1.150.000

15

Đường xóm chính thôn Tây Trì Nhơn

1.175.000

825.000

580.000

16

Các đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49A và Tuyến Cầu Chợ Dinh đi thị trấn Thuận An thôn Nam Thượng và thôn Trung Đông

1.175.000

825.000

580.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính thôn Ngọc Anh, Lại Thế, Tây Thượng

610.000

430.000

KV2

Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính thôn Chiết By, Nam Thượng, Trung Đông, Tây Trì Nhơn, La Ỷ

430.000

300.000

KV3

Các khu vực dân cư còn lại

290.000

2. XÃ PHÚ DƯƠNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49A

 

 

 

 

- Đoạn từ Giáp xã Phú Thượng đến Trường THPT Phan Đăng Lưu

2.940.000

2.060.000

1.445.000

 

- Đoạn từ Trường THPT Phan Đăng Lưu đến Cầu Lưu Khánh

2.100.000

1.470.000

1.030.000

 

- Đoạn từ Cầu Lưu Khánh đến Giáp thị trấn Thuận An

1.470.000

810.000

565.000

2

Tỉnh lộ 2

560.000

390.000

275.000

3

Các đường xóm chính nối Quốc lộ 49A

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp xã Phú Thượng đến Trường THPT Phan Đăng Lưu

1.175.000

825.000

580.000

 

- Đoạn từ Trường THPT Phan Đăng Lưu đến Cầu Lưu Khánh

755.000

530.000

370.000

 

- Đoạn từ Cầu Lưu Khánh đến giáp thị trấn Thuận An

525.000

345.000

240.000

4

Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ: Đoạn từ Chợ Nọ đến Cầu Phò An

455.000

315.000

220.000

5

Tuyến chính vào thôn Thạch Căn, Dương Nỗ Cồn, Phú Khê

345.000

240.000

170.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các tuyến đường chính các thôn (Trừ thôn Mai Xuân)

280.000

195.000

KV2

Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính

225.000

160.000

KV3

Thôn Mai Xuân; Các khu vực còn lại

135.000

3. XÃ PHÚ MỸ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Thuỷ Dương - Thuận An

2.940.000

1.615.000

1.130.000

2

Tỉnh lộ 10A

 

 

 

 

- Từ giáp xã Phú Thượng đến Ngã tư Thủy Dương – Thuận An

3.920.000

2.155.000

1.510.000

 

- Từ ngã tư Thủy Dương – Thuận An đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E – Đô thị An Vân Dương)

1.260.000

880.000

615.000

 

- Từ cấu Phước Linh đến cầu Long

525.000

345.000

240.000

 

- Từ cấu Long đến giáp xã Phú Xuân

420.000

295.000

205.000

3

Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An

420.000

295.000

205.000

4

Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ

 

 

 

 

- Đoạn từ Giáp xã Phú Thượng đến Đường Thuỷ Dương - Thuận An (Trong Khu C - An Vân Dương)

1.570.000

1.100.000

770.000

 

- Đoạn từ Đường Thuỷ Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh

605.000

425.000

300.000

 

- Đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ

420.000

295.000

205.000

5

Các đường xóm chính thôn Dưỡng Mong (Khu C - Đô thị An Vân Dương)

525.000

345.000

240.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp xã đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh; Tuyến chính thôn Mong An

280.000

195.000

KV2

Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính các thôn

225.000

160.000

KV3

Các khu vực còn lại

135.000

4. XÃ PHÚ THUẬN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

 

 

 

 

- Đoạn từ Giáp thị trấn Thuận An đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An

1.180.000

650.000

450.000

 

- Đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An đến Chợ Hoà Duân (mới)

840.000

465.000

325.000

 

- Đoạn từ Chợ Hoà Duân (mới) đến Giáp xã Phú Hải

630.000

345.000

240.000

2

Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải

 

 

 

 

- Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng

505.000

280.000

195.000

 

- Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng đến Trại tôm giống Hải Tiến

435.000

305.000

215.000

 

- Đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến đến giáp xã Phú Hải

300.000

210.000

145.000

3

Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bêtông liên thôn: Đoạn từ giáp thị trấn Thuận An đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An

435.000

305.000

215.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An đến Chợ Hòa Duân (mói)

280.000

195.000

KV2

Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Chợ Hòa Duân (mới) đến giáp xã Phú Hải; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính

225.000

160.000

KV3

Các khu vực còn lại

135.000

5. XÃ PHÚ THANH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 2

345.000

240.000

170.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến đường đi Cầu Thảo Long; Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (Cạnh Trụ sở UBND xã)

225.000

160.000

KV2

Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2

180.000

125.000

KV3

Các khu vực còn lại

110.000

6. XÃ PHÚ MẬU

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 2

345.000

240.000

170.000

2

Tuyến đường WB2

280.000

195.000

135.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Tuyến chính thôn Mậu Tài (Ven hói); Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân

225.000

160.000

KV2

Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2

180.000

125.000

KV3

Các khu vực còn lại

110.000

7. XÃ PHÚ AN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An: Đoạn từ giáp xã Phú Mỹ đến Cầu Đồng Miệu (Thôn An Truyền)

300.000

210.000

145.000

2

Tuyến trục chính thôn Triều Thuỷ đi thị trấn Thuận An: Đoạn từ Cầu Lưu Bụ đến Chợ Triều Thuỷ

300.000

210.000

145.000

3

Tuyến trục chính thôn Triều Thuỷ mới (Đi qua sân vận động xã Phú An)

280.000

195.000

135.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An đoạn từ Cầu Đồng Miệu (An Truyền) đến Thôn Định Cư; Các tuyến đường rẽ nhánh của tuyến chính thôn Triều Thuỷ; Tuyến chính thôn Truyền Nam; Các tuyến rẽ nhánh của tuyến Liên xã Phú Mỹ - Phú An từ giáp xã Phú Mỹ đến Cầu Đồng Miệu

225.000

160.000

KV2

Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính

180.000

125.000

KV3

Các khu vực còn lại

110.000

8. XÃ PHÚ XUÂN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 10A

300.000

210.000

145.000

2

Tỉnh lộ 3

300.000

210.000

145.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Đa; Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Hồ

225.000

160.000

KV2

Các tuyến chính của các thôn còn lại ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính

180.000

125.000

KV3

Các khu vực còn lại

110.000

9. XÃ PHÚ LƯƠNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 10A

300.000

210.000

145.000

2

Tỉnh lộ 10AC

300.000

210.000

145.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến Bêtông Liên xã Phú Lương - Phú Hồ; Tuyến Bêtông ra UBND xã

225.000

160.000

KV2

Các tuyến chính của các thôn còn lại ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính

180.000

125.000

KV3

Các khu vực còn lại

110.000

10. XÃ VINH THÁI

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 18

300.000

210.000

145.000

2

Tỉnh lộ 10C

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Cổng chào thôn Hà Trữ A

300.000

210.000

145.000

 

- Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A đến Giáp xã Vinh Hà

280.000

195.000

135.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ; Tuyến đường Liên xã Vinh Thái - Vinh Phú; Tuyến đường Bêtông thôn Mong A; Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ; Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A

225.000

160.000

KV2

Các tuyến chính của các thôn còn lại ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính

180.000

125.000

KV3

Các khu vực còn lại

110.000

11. XÃ VINH HÀ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 10C

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp xã Vinh Thái đến Niệm Phật đường Hà Trung

300.000

210.000

145.000

 

- Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung đến Thôn Định cư Hà Giang

280.000

195.000

135.000

2

Tỉnh lộ 10D

280.000

195.000

135.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường giao thông dự án HCR

225.000

160.000

KV2

Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà Trung

180.000

125.000

KV3

Các khu vực còn lại

110.000

12. XÃ VINH PHÚ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 18

300.000

210.000

145.000

2

Tỉnh lộ 10D

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Phú Đa đến Trường THCS Vinh Phú

300.000

210.000

145.000

 

- Đoạn từ Trường THCS Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà

280.000

195.000

135.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Trường THCS Vinh Phú; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Vinh Phú đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến hết thôn Trường Hà

225.000

160.000

KV2

Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường THCS Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Vinh Phú đo ạn t ừ thôn Triêm Ân đ ến giáp xã Vinh Hà; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính

180.000

125.000

KV3

Các khu vực còn lại

110.000

13. XÃ VINH AN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

525.000

345.000

240.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến đường Bêtông trước Trụ sở UBND xã; Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ Ngã ba nhà ông Lê Thế đến Cổng chào Định Hải; Các tuyến đường bao quanh Chợ An Bằng

280.000

195.000

KV2

Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ giáp xã Vinh Thanh đến Ngã ba nhà ông Lê Thế và đoạn từ Cổng chào Định Hải đến giáp xã Vinh Hưng - Huyện Phú Lộc; Tuyến đường xuống Bến đò; Tuyến đường Bêtông Khu quy hoạch dân cư Cụm 1 - Hà Úc; Tuyến đường Bêtông ra Khu nuôi tôn công nghiệp; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B

225.000

160.000

KV3

Các khu vực còn lại

135.000

14. XÃ VINH THANH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

560.000

365.000

255.000

2

Tỉnh lộ 18

350.000

245.000

170.000

3

Tuyến đường ra Khu du lịch sinh thái (Tỉnh lộ 18 kéo dài)

350.000

245.000

170.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến đường ra biển cạnh UBND xã đoạn từ Quốc lộ 49B đến nhà ông Nguyễn Màn; Tuyến đường chính xuống Chợ Vinh Thanh; Tuyến quy hoạch số 1 (Điểm đầu: Quốc lộ 49B; Điểm cuối: Đường bêtông dự án Bãi ngang); Tuyến quy hoạch số 2( Điểm đầu: Quốc lộ 49B; Điểm cuối: Đường bêtông dự án Bãi ngang)

300.000

210.000

KV2

Tuyến đường ra biển cạnh UBND xã đoạn từ nhà ông Nguyễn Màn đến Đường bêtông Bãi ngang; Tuyến đường bêtông Liên thôn (Dự án Bãi ngang); Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bêtông Bãi ngang; Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Phá Tam Giang; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B; Tuyến quy hoạch số 3; Tuyến quy hoạch số 5

245.000

170.000

KV3

Các khu vực còn lại

145.000

15. XÃ VINH XUÂN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

525.000

345.000

240.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến đường rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Chợ Cột Dừa;

280.000

195.000

KV2

Các Tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B; Tuyến đường Bêtông liên thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B

225.000

160.000

KV3

Các khu vực còn lại

135.000

16. XÃ PHÚ DIÊN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

525.000

345.000

240.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến hết đường vào Chợ Cầu

280.000

195.000

KV2

Tuyến Bêtông chính thôn Kế Sung; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B; Tuyến Bêtông Liên thôn Khánh Mỹ - Phương Diên - Diên Lộc; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B

225.000

160.000

KV3

Các khu vực còn lại

135.000

17. XÃ PHÚ HẢI

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

525.000

345.000

240.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Bắc; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Phan Văn Dần (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Nguyễn Đức Thuận (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Trần Văn Tịch (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Đông; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Trần Quang Thái (Cự Lại Đông); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà bà Trương Thị Màu (Cự Lại Nam)

280.000

195.000

KV2

Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B

225.000

160.000

KV3

Các khu vực còn lại

135.000

18. XÃ PHÚ HỒ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 10A

300.000

210.000

145.000

2

Tỉnh lộ 3

 

 

 

 

- Đoạn từ Ngã tư Cây xăng Lộc Sơn đến Cầu Trung Chánh

300.000

210.000

145.000

 

- Đoạn từ Cầu Trung Chánh giáp xã Thuỷ Thanh (Hương Thuỷ)

280.000

195.000

135.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sở UBND xã; Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ

225.000

160.000

KV2

Các tuyến chính các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B

180.000

125.000

KV3

Các khu vực còn lại

110.000

VI. HUYỆN PHÚ LỘC

1. XÃ LỘC BỔN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A

1.644.000

1.150.000

806.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Bao gồm: Thôn Thuận Hóa (tính từ đường sắt trở về phía quốc lộ 1A 500m), đường liên thôn Thuận Hóa (đoạn từ Quốc lộ 1A - 3 điểm đấu nối đường ra cầu Mệ Trưởng Bác từ bờ sông Nong vào 300m), thôn Hòa Vang (tính từ Quốc lộ 1A về phía đường sắt 400m) và đường liên thôn Hòa Vang - Bên Ván (đoạn từ đường sắt đến hết nhà ông Nhã) giới hạn mỗi bên 200m; thôn Bình An (tính từ đường sắt kéo về phía Quốc lộ 1A 300m), đường liên thôn Bình An - thôn 10 (đoạn từ Quốc lộ 1A - hết nhà ông Võ Đại Nhượng) giới hạn mỗi bên 200m, thôn Hòa Mỹ (trục đường liên thôn tính từ đường sắt vào 200m).

228.000

180.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

180.000

144.000

KV3

Bao gồm: thôn Bến Ván và các khu vực còn lại trong xã

96.000

2. XÃ LỘC SƠN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A

1.644.000

1.150.000

806.000

2

Tỉnh lộ 14B

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba La Sơn đến Hết ranh giới trường Thế Hệ Mới

1.170.000

822.000

565.000

 

Đoạn từ trường Thế Hệ Mới đến giáp ranh giới xã Xuân Lộc

316.000

222.000

158.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Bao gồm các thôn: Xuân Sơn, La Sơn, Vinh Sơn (Trung tâm ngã ba La Sơn mở rộng với bán kính 500m) và các thôn: An Sơn, Xuân Sơn, Vinh Sơn (dọc Quốc lộ 1A giới hạn mỗi bên 500m)

228.000

180.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

180.000

144.000

KV3

Các khu vực còn lại trong xã

96.000

3. XÃ LỘC AN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A

1.644.000

1.150.000

806.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Bao gồm các thôn: Xuân Lai, Nam Phổ Hạ (tính từ Quốc lộ 1A kéo về phía Ủy ban nhân dân xã 500m) và thôn Nam đường về thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh (từ Quốc Lộc 1A « hết khu vực Nhà thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh) giới hạn mỗi bên 300m

228.000

180.000

KV2

Các thôn, khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Hai Hà

180.000

144.000

KV3

Bao gồm: thôn Hà Châu và các khu vực còn lại trong xã

96.000

4. XÃ LỘC ĐIỀN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

Đoạn giáp ranh xã Lộc An đến Bắc cầu Lương Điền

1.644.000

1.150.000

806.000

 

Đoạn Nam cầu Lương Điền đến ranh giới thị trấn Phú Lộc

1.430.000

1.000.000

700.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Bao gồm: thôn Đồng Xuân từ cầu Truồi lên trạm nước sạch (tính từ bờ sông Truồi vào 200m), thôn Đông An từ Quốc lộ 1A đến trạm bơm Đông Hưng (tính từ bờ sông Truồi vào 400m)

228.000

180.000

KV2

Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và Thôn Trung Chánh (khu tái định cư)

180.000

144.000

KV3

Bao gồm: thôn Miêu Nha (xóm Lầm và xóm Trung Miêu) và các khu vực còn lại trong xã

96.000

5. XÃ LỘC TRÌ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

Từ Nam cầu Cầu Hai đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ

1.265.000

885.000

620.000

 

Từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo)

1.100.000

770.000

540.000

 

Từ chân cầu vượt đường sắt đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo)

770.000

540.000

380.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Thôn Hòa Mậu (Tuyến đường từ Quốc lộ 1A - điểm đấu nối đường cầu Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m)

228.000

180.000

KV2

Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

180.000

144.000

KV3

Bao gồm: thôn Khe Su, các khu vực còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước

96.000

6. XÃ LỘC THỦY

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A

1.242.000

870.000

606.000

2

Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Thủy)

252.000

174.000

120.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Bao gồm: thôn Phú Cường, thôn Phước Hưng (từ Quốc lộ 1A kéo ra song song 500m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt giới hạn mỗi bên 300m)

219.000

175.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

167.000

115.000

KV3

Bao gồm: Các khu vực còn lại của thôn Thủy Cam, thôn Nam Phước (khu vực từ Nhà máy xử lý rác thải vào hết ranh giới thôn) và các khu vực khác còn lại trong xã

92.000

7. XÃ LỘC TIẾN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quộc lộ 1A

 

 

 

 

Đoạn 1: Từ điểm giáp ranh xã Lộc Thủy đến hầm Phú Gia

1.242.000

870.000

606.000

 

Đoạn 2: Từ điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia đến đỉnh đèo Phú Gia

725.000

508.000

354.000

2

Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Tiến)

252.000

174.000

120.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Bao gồm các thôn: Trung Kiền, Phước An, Thủy Tụ, Phước Lộc (từ Quốc lộ 1A kéo ra phía Ủy ban nhân dân xã 500m), thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen giới hạn mỗi bên 300m); thôn Phước Lộc đường vào Tái định cư Lộc Tiến (mỗi bên giới hạn 200m)

228.000

180.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

180.000

144.000

KV3

Bao gồm: xóm Rú (thôn Trung Kiền), xóm Khe và khu vực cuối đường bê tông Khu kinh tế mới 327 (thôn Thủy Dương) và các khu vực còn lại

96.000

8. XÃ LỘC VĨNH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường ven biển Cảnh Dương (từ nhà ông Kỳ đến Hết đường bê tông ra biển)

647.000

452.000

319.000

2

Các tuyến đường liên xã

252.000

174.000

120.000

3

Đường ven biển Cảnh Dương (từ đường ven sông Thừa Lưu đến đường Cảng Chân Mây)

411.000

285.000

201.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Dọc theo biển Cảnh Dương từ sông Bù Lu đến giáp tuyến đường về cảng Chân Mây giới hạn mỗi bên 200m, từ trung tâm là UBND xã mở rộng bán kính 500m và từ điểm đấu nối với đường Ven biển Cảnh Dương đến giáp ngã ba đường bê tông ra biển Bình An, giới hạn mỗi bên 200m

319.000

252.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

180.000

144.000

KV3

Các khu vực còn lại

96.000

9. XÃ VINH HIỀN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B (đoạn nằm trong địa giới hành chính xã Vinh Hiền)

517.000

363.000

253.000

2

Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Hiền

200.000

140.000

100.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Dọc theo Quốc lộ 49B mở rộng về biển 500m, về phía đầm Cầu Hai 200m

228.000

180.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

180.000

144.000

KV3

Bao gồm: thôn Đông Dương và các khu vực còn lại

96.000

10. XÃ VINH GIANG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

215.000

150.000

105.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ đến giáp xã Vinh Hiền giới hạn mỗi bên 200m

198.000

160.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

160.000

127.000

KV3

Bao gồm: xóm Sát (thôn Đơn Chế), xóm Vạn Đò (thôn Nghi Xuân) và các khu vực còn lại

88.000

11. XÃ VINH MỸ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

215.000

150.000

105.000

2

Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Mỹ

160.000

112.000

80.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Bao gồm: Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Hưng đến giáp xã Vinh Giang giới hạn mỗi bên 300m, Trung tâm chợ mở rộng bán kính 500m

198.000

160.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

160.000

127.000

KV3

Bao gồm: các khu vực còn lại

88.000

12. XÃ VINH HƯNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

564.000

396.000

276.000

2

Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Hưng

200.000

139.000

100.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m

273.000

216.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Trung Hưng

216.000

172.000

KV3

Bao gồm: các khu vực còn lại

96.000

13. XÃ LỘC BÌNH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B đoạn cầu Tư Hiền đến hết ranh giới xã Lộc Bình

238.000

168.000

119.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Bao gồm: Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m, thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải)

77.000

61.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

61.000

50.000

KV3

Bao gồm: các khu vực còn lại

39.000

14. XÃ XUÂN LỘC

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 14B

 

 

 

 

Đoạn 1: Từ hết ranh giới xã Lộc Sơn đến Km-9+421m đến ranh giới xã Hương Phú

253.000

178.000

126.000

 

Đoạn 2: Từ Km - 9 + 421m đến Km-10 + 652m (đường cong, cũ)

110.000

78.000

55.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Dọc theo tuyến tuyến đường liên xã Lộc Hòa - Xuân Lộc nằm trong địa giới hành chính xã Xuân Lộc giới hạn mỗi bên 200m, Trung tâm trụ sở Ủy ban nhân dân xã và chợ bán kính 300m

77.000

61.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

61.000

50.000

KV3

Bao gồm: các khu vực còn lại

39.000

15. XÃ VINH HẢI

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Hải

160.000

112.000

80.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Bao gồm: Trung tâm UBND xã mở rộng bán kính 500m

208.000

168.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

160.000

127.000

KV3

Bao gồm: các khu vực còn lại

88.000

13. XÃ LỘC HÒA

a) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Điền đến Ban Quản lý hồ Truồi giới hạn mỗi bên 200m

84.000

67.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

61.000

50.000

KV3

Bao gồm: Thôn 4 và các khu vực còn lại

39.000

VII. HUYỆN NAM ĐÔNG

1. XÃ HƯƠNG PHÚ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

 Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 14B

 

 

 

 

Đoạn giáp ranh thị trấn – Hương Phú (đường Khe Tre) đến ngã ba nhà ông Hiếu.

460.000

250.000

165.000

 

Đoạn từ ngã ba nhà ông Hiếu đến hết trạm Y tế

320.000

200.000

140.000

 

Đoạn từ cuối trạm Y tế đến ngã 3 vào Thác Mơ.

180.000

120.000

85.000

 

Đoạn giáp ranh thị trấn – Hương Phú (đường Trường Sơn Đông) đến Tỉnh lộ 14B.

430.000

208.000

120.000

 

Đoạn tuyến tránh TL14B giáp ranh thị trấn Khe Tre đến cầu Đa Phú- Phú Hòa

190.000

130.000

95.000

 

Đoạn tuyến tránh TL14B cầu Đa Phú- Phú Hòa đến trục chính TL 14B (Cầu Phú Mậu)

160.000

80.000

60.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú;

Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) đến cầu (giáp nhà ông Phúc).

90.000

75.000

KV2

Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1;

Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo).

75.000

60.000

KV3

Đất các khu vực còn lại.

40.000

2. XÃ HƯƠNG LỘC

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

 Vị trí 3

 

Tỉnh lộ 14B

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh thị trấn – Hương Lộc (đường Tả Trạch) đến ngã ba nhà ông Thịnh

410.000

210.000

120.000

 

Đoạn ngã ba nhà ông Thịnh đến cầu Bản (nhà ông Sơn).

300.000

170.000

105.000

 

Đoạn từ giáp ranh thị trấn – Hương Lộc (đường Đặng Hữu Khuê) đến Tỉnh lộ 14B.

360.000

200.000

95.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Đường Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) đến chân đèo số 5.

90.000

75.000

KV2

Trục đường chính các đường thôn

75.000

60.000

KV3

Đất các khu vực còn lại

40.000

3. XÃ THƯỢNG LỘ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

 Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 14B đoạn từ đường Xã Rai đến ngã ba Thượng Lộ (thuộc đường Khe Tre).

705.000

380.000

190.000

2

Đoạn từ Tỉnh lộ 14B đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai);

Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành chính Hương Hòa - Thượng Lộ.

470.000

265.000

145.000

3

Đoạn từ ranh giới hành chính Hương Hòa - Thượng Lộ đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm.

155.000

115.000

85.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm đến hết trạm Y tế.

90.000

75.000

KV2

Trục đường chính từ trạm Y tế đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy).

Trục đường chính thôn Cha Măng.

75.000

60.000

KV3

Đất các khu vực còn lại

40.000

4. XÃ HƯƠNG HÒA

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

 Vị trí 3

 1

Tỉnh lộ 14B

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến cầu Nông Trường.

540.000

290.000

165.000

 

Đoạn từ cầu Nông trường đến sân bóng Hương Hoà.

425.000

240.000

110.000

 

Đoạn từ sân bóng Hương Hoà đến ngã ba cây số 0.

260.000

160.000

100.000

 

Đoạn từ ngã ba cây số 0 đến giáp ranh giới xã Hương Hoà – Thượng Nhật.

125.000

90.000

70.000

 

Đoạn từ ngã ba BCH quân sự huyện đến ngầm tràn Công ty Cao su;

Đoạn từ ngã ba (nhà ông Hạ) đến ngã ba (nhà ông Quảng).

190.000

130.000

90.000

 

Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) đến ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh);

Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) đến cầu Hương Hòa (mới).

245.000

160.000

110.000

 

Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành chính Hương Hòa - Thượng Lộ.

490.000

260.000

140.000

 

Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) đến đường TL14 B (cạnh sân bóng Hương Hòa

190.000

125.000

85.000

 

Đường chính thôn 8 (Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ từ nhà ông Nhâm đến TL14B cạnh nhà ông Hồng);

Đường từ nhà ông Chuyên đến Nhà văn hóa Hương Hòa

145.000

100.000

70.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch.

- Đoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) đến ngầm tràn Công ty Cao su.

- Trục đường chính khu quy hoạch cụm CN - TTCN (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông).

- Trục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh) đến cầu Hương Sơn.

90.000

75.000

KV2

- Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 đến ngã ba đối diện nhàông Ngần.

- Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11.

75.000

60.000

KV3

Đất các khu vực còn lại

40.000

5. XÃ THƯỢNG NHẬT

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

 Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 14B

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh xã Hương Hoà – Thượng Nhật đến Cầu Nam Đông cũ.

125.000

90.000

70.000

 

Đoạn từ Cầu Nam Đông cũ đến cầu Trần Đức Lương.

150.000

120.000

90.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Đoạn từ trường Tiểu học xã Thượng Nhật đến hết trạm Y tế.

Đoạn từ trường Trung học cơ sở Thượng Nhật đến trạm Y tế.

90.000

75.000

KV2

Trục đường chính các đường liên thôn.

75.000

60.000

KV3

Đất các khu vực còn lại.

40.000

6. XÃ HƯƠNG SƠN

a) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Đường từ cầu Hương Sơn đến cầu A2 (cầu thôn 7).

90.000

75.000

KV2

Đường 74 từ ngã ba giáp trục đường cầu Hương Sơn - cầu A2 đến hết khu quy hoạch dân cư Tả Trạch.
Trục đường chính các đường liên thôn.

75.000

60.000

KV3

Đất các khu vực còn lại

40.000

7. XÃ HƯƠNG GIANG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

 Vị trí 3

Khu vực trung tâm xã Hương Giang đoạn từ cầu Nam Đông đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang – Hương Hữu và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9.

156.000

117.000

85.000

Đoạn đường TL14B mới La Sơn-Nam Đông (từ cầu mới Hương Giang đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang-Hương Hữu)

156.000

117.000

85.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

- Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) đến giáp ranh xã Hương Hữu (thuộc thôn Tây Linh).
- Trục đường chính từ ngã ba giáp UBND xã và phòng khám đa khoa xã đến ngã ba giáp ranh xã Hương Giang - Hương Hữu thuộc thôn Tây Lộc.

90.000

75.000

KV2

Trục đường chính từ cầu C9 đến hết đường thuộc thôn Phú Ninh và Phú Trung.

75.000

60.000

KV3

Đất các khu vực còn lại

40.000

8. XÃ HƯƠNG HỮU

a) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Hương Hữu - Hương Giang đến giáp ranh Hương Hữu - Thượng Long.

90.000

75.000

KV2

Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu đến trường mầm non xã Hương Hữu.

Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu đến ngã ba (nhà văn hóa thôn 4).

75.000

60.000

KV3

Đất các khu vực còn lại

40.000

9. XÃ THƯỢNG LONG

a) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Long - Hương Hữu đến giáp ranh xã Thượng Long - Thượng Quảng.

90.000

75.000

KV2

Cầu Thượng Long đến cầu A Kà và cầu Thượng Long đến trường mầm non xã Thượng Long.

75.000

60.000

KV3

Đất các khu vực còn lại

40.000

10. XÃ THƯỢNG QUẢNG

a) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Thượng Quảng - Thượng Long đến cầu khe Bó.

90.000

75.000

KV2

Đoạn từ cầu khe Bó đến nhà máy xi măng.
Từ đường vào nhà máy xi măng đến ngã tư (nhà ông Hồ Văn Nhà).

Đoạn từ cầu khe Bó đến hết thôn 7.

75.000

60.000

KV3

Đất các khu vực còn lại

40.000

VIII. HUYỆN A LƯỚI

1. XÃ A NGO

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

 

 

 

 

Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi UBND xã A Ngo

320.000

224.000

156.000

 

Trong phạm vi từ trên 500m đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi UBND xã A Ngo.

219.000

154.000

111.000

 

Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới đến giáp xã Sơn Thủy

209.000

146.000

103.000

2

Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi đến lò mổ tập trung của huyện

160.000

100.000

84.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các Thôn: thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai

79.000

66.000

KV2

Không

 

 

KV3

Không

 

2. XÃ SƠN THỦY

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

 Đường Hồ Chí Minh

 

 

 

 

Từ giáp xã A Ngo đến Niệm Phật Đường Sơn Thủy (hết giải phân cách)

219.000

153.000

108.000

 

Từ Niệm Phật Đường Sơn Thủy (hết giải phân cách) đến giáp xã Hồng Thượng

208.000

145.000

104.000

 

Từ giáp xã Hồng Thượng đến ngã tư Bốt Đỏ

700.000

300.000

160.000

2

 Quốc lộ 49A

 

 

 

 

Từ ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào mỏ đá A Râng

670.000

287.000

153.000

 

Từ đường vào mỏ đá A Râng đến hết địa giới xã Sơn Thủy

160.000

100.000

84.000

3

Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi UBND xã Hồng Thái đến hết địa giới xã Sơn Thủy

84.000

69.000

62.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ

79.000

66.000

KV2

Thôn Vinh Lợi

66.000

53.000

KV3

Thôn Quảng Ngạn

37.000

3. XÃ HỒNG THƯỢNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

 

 

 

 

Từ giáp xã Sơn Thủy đến đường vào trạm Khí tượng

700.000

300.000

160.000

 

Từ đường vào trạm Khí tượng đến giáp xã Phú Vinh

208.000

145.000

104.000

2

Đường trung tâm cụm xã Hồng Thượng từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường THCS Trần Hưng Đạo đến giáp đường bê tông đi UBND xã Hồng Thượng cũ

594.000

251.000

144.000

3

Tuyến đường vào Đồn 629 từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường bê tông đi UBND xã Hồng Thượng cũ

517.000

212.000

116.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Căn Sâm, Căn Tôm, Hợp Thượng, Ky Ré

79.000

66.000

KV2

A Đên, A Xáp

66.000

53.000

KV3

Căn Te

37.000

4. XÃ PHÚ VINH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

 

 

 

 

Từ giáp xã Hồng Thượng đến cống gần trạm Y tế cũ

208.000

145.000

104.000

 

 Từ cống gần trạm Y tế cũ đến giáp xã Hương Phong

167.000

105.000

87.000

2

Quốc lộ 49A

 

 

 

 

 Từ ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào mỏ đá A Râng

670.000

287.000

153.000

 

Từ đường vào mỏ đá A Râng đến hết địa giới xã Phú Vinh

160.000

100.000

84.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Phú Thành, Phú Xuân

79.000

66.000

KV2

Thôn Phú Thượng

66.000

53.000

KV3

(Không)

 

5. XÃ HƯƠNG PHONG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

160.000

101.000

84.000

2

Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh theo đường đi Làng Thanh niên lập nghiệp đến cầu A Sáp

80.000

66.000

59.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

(Không)

 

 

KV2

Các thôn: Hương Thịnh, Hương Phú

66.000

53.000

KV3

Khu Quy hoạch làng Thanh niên lập nghiệp biên giới

37.000

6. XÃ HƯƠNG LÂM

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

 

 

 

 

Từ ngã ba Hương Lâm - Đông Sơn theo hướng đi xã Hương Phong đến trường Mầm non xã

200.000

139.000

99.000

 

Từ trường Mầm non xã đến giáp xã Hương Phong

160.000

101.000

84.000

 

Từ ngã ba Hương Lâm - Đông Sơn theo hướng đi xã A Đớt đến đường bê tông gần bãi đá cũ

200.000

139.000

99.000

 

Từ đường bê tông gần bãi đá cũ đến giáp xã A Đớt

160.000

101.000

84.000

2

Tuyến đường từ ngã ba Hương Lâm - Đông Sơn theo hướng đi UBND xã Đông Sơn đến cầu A Sáp

191.000

133.000

95.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

(Không)

 

 

KV2

Các thôn: Ka Nôn 1, Cưr Xo, Ba Lạch, Liên Hiệp

66.000

53.000

KV3

Thôn Ka Nôn 2

37.000

7. XÃ A ĐỚT

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

 

 

 

 

Từ ngã ba Hương Lâm - A Đớt - A Roàng theo đường đi xã A Roàng đến nhà ông Viễn bà Phúc

200.000

139.000

99.000

 

Từ nhà ông Viễn bà Phúc đến giáp xã A Roàng

160.000

101.000

84.000

 

Từ ngã ba Hương Lâm - A Đớt - A Roàng đến giáp xã Hương Lâm

200.000

139.000

99.000

2

Các tuyến đường

 

 

 

 

Từ ngã ba Hương Lâm - A Đớt - A Roàng theo hướng đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng đến giáp đường bê tông đi UBND xã A Đớt

191.000

133.000

95.000

 

Từ giáp đường bê tông đi UBND xã A Đớt theo đường đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng đến hết địa giới xã A Đớt

153.000

97.000

80.000

 

Từ giáp đường đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng theo đường đi UBND xã A Đớt đến Trường Tiểu học A Đớt

80.000

66.000

59.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

(Không)

 

 

KV2

Các thôn: A Đớt, Chi Lanh - A Roh, PaRis - Ka Vin, La Tưng, A Tin

66.000

53.000

KV3

Các thôn: Chi Hòa

37.000

8. XÃ A ROÀNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

145.000

91.000

76.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

(Không)

 

 

KV2

Các thôn: A Ka, Ka Lô, A Roàng 1, ARoàng 2, Ka Rôông - A Ho, A Chi - Hương Sơn

66.000

53.000

KV3

Các thôn: A Min - C9

37.000

9. XÃ ĐÔNG SƠN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 20

76.000

61.000

50.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

(Không)

 

 

KV2

Các thôn: Ka Vá, Tru - Chaih

66.000

53.000

KV3

Các thôn: Loah - Tavai

37.000

10. XÃ HỒNG HẠ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49A

155.000

 98.000

 81.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Thôn Pa Hy

79.000

66.000

KV2

Các thôn: A Rom, Pa Ring - Cân Sâm, Cân Tôm

66.000

53.000

KV3

Không

 

11. XÃ HƯƠNG NGUYÊN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49A

153.000

97.000

80.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

(Không)

 

 

KV2

Các thôn: A Rí, Chi Đu Nghĩa, Giồng

66.000

53.000

KV3

Các thôn: Mu Nú Ta Rá

37.000

12. XÃ HỒNG KIM

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

 

 

 

 

Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi UBND xã Hồng Kim

294.000

207.000

145.000

 

Trong phạm vi trên 500m từ giáp thị trấn A Lưới đến trụ sở UBND xã Hồng Kim

220.000

154.000

112.000

 

Trong phạm vi 300m từ UBND xã Hồng Kim theo hướng đi xã Bắc Sơn

192.000

117.000

95.000

 

Trong phạm vi trên 300m từ UBND xã Hồng Kim đến giáp xã Bắc Sơn.

192.000

117.000

95.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: A Tia 2, Đút 1

79.000

66.000

KV2

Các thôn: A Tia 1, Đút 2

66.000

53.000

KV3

(Không)

 

13. XÃ BẮC SƠN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

184.000

112.000

91.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

A Đeeng Par Lieng 1

79.000

66.000

KV2

A Đeeng Par Lieng 2

66.000

53.000

KV3

(Không)

 

14. XÃ HỒNG TRUNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

160.000

101.000

84.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

(Không)

 

 

KV2

Các thôn Ta Ay Ta, A Niêng Lê Triêng 1, Đụt Lê Triêng 2

66.000

53.000

KV3

Không

 

15. XÃ HỒNG VÂN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

160.000

101.000

84.000

2

Riêng ngã ba Hồng Vân đi cửa khẩu S3 trong bán kính 200m

191.000

133.000

95.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Thôn A Năm

79.000

66.000

KV2

Các thôn: Kê, Ca Cú 1, Ca Cú 2, Ta Lo A Hố

66.000

53.000

KV3

(Không)

 

 

16. XÃ HỒNG THỦY

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

150.000

101.000

84.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

(Không)

 

 

KV2

Các thôn: Kê 1, Kê 2, La Ngà, Pâr Ay, Tru Pỉ

66.000

53.000

KV3

Các thôn: Pire 1, Pire 2

37.000

17. XÃ HỒNG BẮC

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Tỉnh 20

76.000

61.000

50.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

(Không)

 

 

KV2

Các thôn: Lê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối

66.000

53.000

KV3

(Không)

37.000

18. XÃ HỒNG QUẢNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Hồng Quảng/Thị trấn A Lưới theo hướng đi UBND xã Hồng Quảng đến cầu Hồng Quảng

144.000

91.000

76.000

2

Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng

144.000

91.000

76.000

3

Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng

144.000

91.000

76.000

4

Đường Tỉnh 20

76.000

61.000

50.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

(Không)

 

 

KV2

Các thôn: A Lưới, Pi Ây 1, Pất Đuh

66.000

53.000

KV3

Thôn Pi Ây 2

37.000

19. XÃ HỒNG THÁI

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Tỉnh 20

76.000

61.000

50.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Thôn Tu Vay

79.000

66.000

KV2

Thôn Y Reo

66.000

53.000

KV3

Các thôn: A Đâng, A La

37.000

20. XÃ NHÂM

a) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

(Không)

 

 

KV2

Các thôn: Kleng A Bung, Âr Kêu Nhâm, A Hươr Pa E, Nhâm 2, Pa E, Tà Kêu, A Hưa

66.000

53.000

KV3

Các thôn: Âr Bả Nhâm

37.000

 

PHỤ LỤC 02. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Phò Trạch

Nam Cầu Phò Trạch

Chu Cẩm Phong

1A

2.500.000

1.500.000

1.250.000

1.000.000

 

- nt -

Chu Cẩm Phong

Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền

1B

1.650.000

990.000

830.000

660.000

2

Đường vào Đền Liệt sĩ

Phò Trạch (Quốc lộ 1A)

Đền Liệt sĩ

2A

990.000

590.000

490.000

390.000

3

Văn Lang

Vân Trạch Hòa

Hiền Lương

1C

1.000.000

600.000

500.000

400.000

4

Vân Trạch Hòa

Trục đường B11-B8

Chu Cẩm Phong

2C

650.000

390.000

330.000

260.000

5

Đông Du

Văn Lang

Hiền Lương

2C

650.000

390.000

330.000

260.000

6

Vân Trạch Hòa

Phò Trạch (Quốc lộ 1A)

Trục đường B11 - B8

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

7

Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin

Phò Trạch (Quốc lộ 1A)

Vân Trạch Hòa

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

8

Trục đường B6 - B5

Vân Trạch Hòa

Văn Lang

2A

990.000

590.000

490.000

390.000

9

Nguyễn Duy Năng

Vân Trạch Hòa

Đông Du

2A

990.000

590.000

490.000

390.000

10

Chu Cẩm Phong

Phò Trạch

Văn Lang

2A

990.000

590.000

490.000

390.000

11

Hồ Tá Bang

Văn Lang

Vân Trạch Hòa

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

12

Lê Nhữ Lâm

Phò Trạch

Đông Du

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

13

Bùi Dục Tài

Phò Trạch

Đặng Văn Hòa

1C

1.000.000

600.000

500.000

400.000

14

Tỉnh lộ 6

Hiền Sỹ

Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

 

- nt -

Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)

Đến địa giới hành chính xã Phong Thu

3C

510.000

310.000

260.000

200.000

15

Hiền Lương

Phò Trạch

Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ

2A

990.000

590.000

490.000

390.000

 

- nt -

Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ

Địa giới hành chính xã Phong Mỹ

3C

510.000

310.000

260.000

200.000

 

- nt -

Phò Trạch

Đông Du

2A

990.000

590.000

490.000

390.000

 

- nt -

Đông Du

Địa giới hành chính xã Phong Hoà

3C

510.000

310.000

260.000

200.000

16

Đặng Văn Hòa

Bùi Dục Tài

Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6

3A

630.000

380.000

320.000

250.000

17

Hoàng Ngọc Chung

Vị trí giao với Tỉnh lộ 6

Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt

3B

560.000

340.000

280.000

230.000

18

Cao Hữu Dực

Vị trí giao với Tỉnh lộ 6

Đặng Văn Hòa

3B

560.000

340.000

280.000

230.000

19

Ô Lâu

Phò Trạch

Đất Đỏ

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

 

- nt -

Đất Đỏ

Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)

2C

650.000

390.000

330.000

260.000

 

- nt -

Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)

Đến hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền

3A

630.000

380.000

320.000

250.000

20

Hiền Sỹ

Hiền Lương

Bùi Dục Tài

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

21

Đất Đỏ

Ô Lâu

Phò Trạch

3C

510.000

310.000

260.000

200.000

22

Phước Tích

Phò Trạch

Đất Đỏ

3B

560.000

340.000

280.000

230.000

23

Hải Thanh

Phò Trạch

Đất Đỏ

3B

560.000

340.000

280.000

230.000

 

- nt -

Đất đỏ

Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)

3C

510.000

310.000

260.000

200.000

 

- nt -

Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)

Đường Ô Lâu

4B

450.000

270.000

230.000

180.000

24

Nguyễn Đăng Đàn

Tỉnh lộ 6

Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành )

3B

560.000

340.000

280.000

230.000

25

Dương Phước Vịnh

Tỉnh lộ 6

Chùa Trạch Thượng 2(Thửa 388 tờ 9)

3B

560.000

340.000

280.000

230.000

26

Cao Hữu Duyệt

Tỉnh lộ 6

Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)

3B

560.000

340.000

280.000

230.000

27

Đường nội thị phía Tây

Hiền Lương

Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

 

- nt -

Km01+500 (nhà ông Tuấn)

Ô Lâu

4B

450.000

270.000

230.000

180.000

28

Đường Tân Lập - Đồng Lâm

Hiền Lương

Đến hết địa giới hành chính thị trấn

2C

650.000

390.000

330.000

260.000

29

Phước Tích nối dài

Đất đỏ

Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)

3C

510.000

310.000

260.000

200.000

30

Phòng Nội vụ nối dài Quốc lộ 1 A

Vân Trạch Hòa

Quốc lộ 1A

2A

990.000

590.000

490.000

390.000

31

Nguyễn Duy Năng nối dài Quốc lộ 1A

Vân Trạch Hòa

Quốc lộ 1A

2A

990.000

590.000

490.000

390.000

32

Đường quy hoạch DD6

Lê Nhữ Lâm

Hiền Lương

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

33

Tuyến nội thị số 1

Văn Lang (Điểm Cạnh Chi cục thuế)

Đường DD6

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

34

Tuyến nội thị số 2

Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ)

Đường DD6

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

35

Tuyến nội thị số 3

Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền)

Đường DD6

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

36

Hoàng Minh Hùng

Quốc lộ 1A

Đường Xạ Biêu

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

37

Xạ Biêu

Hiền Lương

Hoàng Minh Hùng

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

38

Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam

Văn Lang (Đài phát thanh huyện)

Bùi Dục Tài

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

Các tuyến đường còn lại

1

Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt

3C

510.000

310.000

260.000

200.000

2

Các trục đường còn lại

4C

400.000

240.000

200.000

160.000

 

PHỤ LỤC 03. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA

(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

 

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

 

1

Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19)

Giáp Tỉnh lộ 4

Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa số 224, tờ bản đồ số: 7)

1C

1.340.000

780.000

680.000

550.000

 

 

 

- nt -

Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa số 224, tờ bản đồ số: 7)

Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa số 132, tờ bản đồ số: 13)

1B

1.870.000

1.320.000

750.000

600.000

 

 

- nt -

Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa số 132, tờ bản đồ số: 13)

Bắc cầu Vĩnh Hòa

1A

3.600.000

2.160.000

1.260.000

1.020.000

 

 

- nt -

Nam Cầu Vĩnh Hòa

Trụ sở Tòa án nhân dân huyện

1A

3.600.000

2.160.000

1.260.000

1.020.000

 

 

- nt -

Trụ sở Toà án nhân dân huỵện

Giáp ranh giới xã Quảng Vinh

2A

1.000.000

700.000

610.000

490.000

 

2

Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A)

Giáp xã Quảng Vinh (thửa số 74, tờ bản đồ số: 26)

Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

2A

1.000.000

700.000

610.000

490.000

 

 

- nt -

Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

Cầu Đan Điền

1B

1.870.000

860.000

750.000

600.000

 

3

Trương Bá Kìm (KQH Khuông Phò)

Trục đường quy hoạch 11,5 mét trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò

3A

820.000

530.000

455.000

380.000

 

4

Tam Giang (Tỉnh lộ 4)

Giao đường Đan Điền (thửa số 2L 25, tờ bản đồ số 7)

Đình làng Tráng Lực (thửa số 106, tờ bản đồ số 22)

3B

730.000

480.000

430.000

340.000

 

 

- nt -

Đình làng Tráng Lực (thửa số 106, tờ bản đồ số 22)

Cầu Đan Điền

 3A

820.000

530.000

455.000

380.000

 

5

Đan Điền (Tỉnh lộ 4 - sông Diên Hồng)

Giáp ranh xã Quảng Lợi (thửa số 24, tờ bản đồ số 7)

Giáp sông Diên Hồng

 3B

730.000

480.000

430.000

340.000

 

6

Trần Đạo Tiềm (Đường Agribank)

Từ Ngân hàng NN&PTNT (thửa số 25,tờ bản đồ số 20)

Hồ cá (thửa số 211, tờ bản đồ số 20)

 3C

650.000

430.000

380.000

310.000

 

 

- nt -

Hồ cá (thửa số 211, tờ bản đồ số 20)

Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa số 253, tờ bản đồ số 27)

 4C

470.000

325.000

290.000

230.000

 

7

Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu)

Giao đường tránh lũ

Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa số 225, tờ bản đồ số 20)

 4A

610.000

400.000

350.000

290.000

 

 

- nt -

Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa số 225, tờ bản đồ số 20)

Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (mới) (thửa số 118, tờ bản đồ số 20)

 3C

650.000

430.000

380.000

310.000

 

 

- nt -

Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (thửa số 118, tờ bản đồ số 20)

Truờng Mầm non Bình Minh (thửa số 113, tờ bản đồ số 23)

 3B

730.000

480.000

430.000

340.000

 

8

Phạm Quang Ái (đường Giang Đông)

Giao Tỉnh lộ 4 (đi Quảng Lợi)

Giáp đường Trần Bá Song (thửa số 113, tờ bản đồ số 6)

 2C

870.000

585.000

520.000

420.000

 

9

Nguyễn Cảnh Dị (Thủ Lễ Nam)

Tỉnh lộ 11A (thửa số 3, tờ bản đồ số 24)

Giao đường Trần Trùng Quang (thửa số 188, tờ bản đồ số 24)

 4A

610.000

400.000

350.000

290.000

 

10

Nguyễn Hữu Đà (đường vào thôn Uất Mậu)

Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa số 100, tờ bản đồ số 20)

Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa số 164, tờ bản đồ số 18)

 4A

610.000

400.000

350.000

290.000

 

11

Nguyễn Suý (đường Hương Quảng)

Giao Tỉnh lộ 4 (thửa số 270, tờ bản đồ số 22)

Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa số 238, tờ bản đồ số 22)

 3C

650.000

430.000

380.000

310.000

 

 

- nt -

Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa số 238, tờ bản đồ số 22)

Giáp xã Quảng Phước (thửa số 2L 138, tờ bản đồ số 25)

 4B

530.000

360.000

310.000

260.000

 

12

Lê Thành Hinh (đường qua trường Trung cấp nghề - nhà thờ Thạch Bình)

Giao đường Nguyễn Vịnh

Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa số 55, tờ bản đồ số 22)

 3A

820.000

530.000

455.000

380.000

 

13

Nguyễn Minh Đạt (nối dài)

Từ cửa hàng xăng dầu HTX Đông Phước (thửa số 400, tờ bản đồ số 22)

Giao đường Trần Hữu Khác (thửa số 295, tờ bản đồ số 14)

 3C

650.000

430.000

380.000

310.000

 

14

Trần Hữu Khác (nối dài)

Cuối trung tâm thương mại huyện (thửa số 88, tờ bản đồ số 13)

Đến giáp ranh xã Quảng Phước (thửa số 366, tờ bản đồ số 22)

 3A

820.000

530.000

455.000

380.000

 

15

Lê Xuân (đường phía bắc TTTM huyện)

Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa số 25, tờ bản đồ số 13)

Đến cuối trung tâm thương mại huyện (thửa số 44, tờ bản đồ số 13)

 1C

1.340.000

780.000

680.000

550.000

 

16

Nam Dương (cầu Vĩnh Hoà - cầu Đan Điền)

Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa số 78, tờ bản đồ số 21)

Cầu Đan Điền (thửa số 433, tờ bản đồ số 22)

 3B

730.000

480.000

430.000

340.000

 

17

Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn)

Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa số 74, tờ bản đồ số 26)

Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa số 529, tờ bản đồ số 28)

 4B

530.000

360.000

310.000

260.000

 

 

- nt -

Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa số 529, tờ bản đồ số 28)

Cầu Bộ Phi (thửa số 165, tờ bản đồ số 24)

 3A

820.000

530.000

455.000

380.000

 

18

Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò)

Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa số 187, tờ bản đồ số 21)

Mương thuỷ lợi (thửa số 321 tờ bản đồ số 21)

 3A

820.000

530.000

455.000

380.000

 

 

- nt -

Mương thuỷ lợi ((thửa số 321 tờ bản đồ số 21)

Giao đường Đặng Hữu Phổ

 4C

470.000

325.000

290.000

230.000

 

19

Lê Tư Thành (đường liên thôn Tráng Lực - Thạch Bình - An Gia)

Giao đường Đan Điền

Giao đường Trần Hữu Khác (thửa số 277, tờ bản đồ số 14)

 4C

470.000

325.000

290.000

230.000

 

20

Đặng Huy Cát (Vân Căn - Lương Cổ)

Đình làng thôn Lương Cổ (thửa số 155, tờ bản đồ số 16)

Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa số 422, tờ bản đồ số 27)

 4C

470.000

325.000

290.000

230.000

 

21

Nguyễn Đình Anh (Uất Mậu - Khuôn Phò)

Giao đường Nguyễn Vịnh (Huyện đội) (thửa số 46, tờ bản đồ số 23)

Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa số 449, tờ bản đồ số 22)

 3C

650.000

430.000

380.000

310.000

 

22

Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông)

Giao đường Phạm Quang Ái (thửa số 219, tờ bản đồ số 6)

Giao đường Tam Giang (thửa số 229, tờ bản đồ số 7)

 2A

1.000.000

700.000

610.000

490.000

 

23

Hoá Châu

Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa số 85, tờ bản đồ số 14)

Giáp ranh xã Quảng Vinh

 1C

1.340.000

780.000

680.000

550.000

 

24

Trần Quang Nợ (Sát công viên NCT)

Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa số 305, tờ bản đồ số 20)

Giao đường Trần Trùng Quang (thửa số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ

 3C

650.000

430.000

380.000

310.000

 

25

Trương Thị Dương (Tỉnh lộ 4 - Phước Lập)

Giao đường Tam Giang

Giáp xã Quảng Phước

 4C

470.000

325.000

290.000

230.000

 

26

Tuyến đường Nội thị thị trấn Sịa

Giao đường Lê Thành Hinh

Đến nhà ông Lê Thanh thôn Tráng Lực (thửa số 85, tờ bản đồ số: 22)

 3C

650.000

430.000

380.000

310.000

 

 

PHỤ LỤC 04. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

I. CÁC ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG.

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Lê Thái Tổ

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Kim Trà

Nguyễn Hiền

3A

1.460.000

761.000

537.000

312.000

 

Đoạn 2

Nguyễn Hiền

Đường phía Tây Huế

3B

1.300.000

675.000

475.000

288.000

2

Tôn Thất Bách

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Cách mạng tháng 8 đoạn 3

Ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

 

Đoạn 2

Ranh giới phường Tứ Hạ - Hương Vân

Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ)

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

3

Trần Hữu Độ

Thống Nhất

Trần Văn Trà (ngã ba đường WB)

4B

890.000

469.000

337.000

204.000

4

Bửu Kế

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Cầu Tứ Phú

Hói giáp chùa làng Văn Xá

4B

890.000

469.000

337.000

204.000

 

Đoạn 2

Hói giáp chùa làng Văn Xá

Hói cửa khâu

5A

590.000

370.000

266.000

174.000

5

Trần Văn Trà

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Văn Xá (ngã tư Tỉnh lộ 16)

Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công)

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

 

Đoạn 2

Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công)

Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu)

5C

310.000

241.000

195.000

138.000

 

Đoạn 3

Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu)

Cây Mao

5C

310.000

241.000

195.000

138.000

6

Lý Nhân Tông

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Ranh giới phường Hương Chữ - phường An Hoà

Đến ngã ba Tỉnh lộ 8B

1A

4.160.000

2.080.000

1.459.000

837.000

 

Đoạn 2

Từ ngã ba Tỉnh lộ 8B

Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương Toàn

1B

3.350.000

1.675.000

1.170.000

665.000

 

Đoạn 3

Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương Toàn

Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn

1C

2.680.000

1.294.000

937.000

541.000

7

Kim Phụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Vòng xuyến (đường đi Tô Hiệu)

Cầu Máng

3A

1.460.000

761.000

537.000

312.000

 

Đoạn 2

Cầu Máng (phường Hương Chữ)

Hết ranh giới khu QH dân cư Động Kiều phường Hương Hồ

3B

1.300.000

675.000

475.000

288.000

 

Đoạn 3

Hết ranh giới khu QH dân cư Động Kiều phường Hương Hồ

Cầu Tuần

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

8

Lý Thần Tông

 Hà Công

 Cầu An Vân

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

9

Đinh Nhật Dân

Ngã ba Tỉnh lộ 16

Khe Trái (đoạn 2)

5C

310.000

241.000

195.000

138.000

II. PHƯỜNG TỨ HẠ

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Bùi Công Trừng

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

2

Cách mạng tháng 8

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ

Độc Lập

1A

4.160.000

2.080.000

1.459.000

837.000

 

Đoạn 2

Độc Lập

Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà)

1B

3.350.000

1.675.000

1.170.000

665.000

 

Đoạn 3

Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà)

Cầu An Lỗ

1C

2.680.000

1.294.000

937.000

541.000

3

Đinh Bộ Lĩnh

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

4

Độc Lập

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Cách mạng tháng 8

Lê Thái Tổ

1B

3.350.000

1.675.000

1.170.000

665.000

 

Đoạn 2

Lê Thái Tổ

Thống Nhất

1C

2.680.000

1.294.000

937.000

541.000

5

Đường kiệt số 6

Nguyễn Hiền

Đường quy hoạch giáp phường Hương Văn

4B

890.000

469.000

337.000

204.000

6

Đường kiệt số 10

Phan Sào Nam

Lý Bôn

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

7

Đặng Vinh

 Cách mạng tháng 8 đoạn 3, Kim Trà đoạn 2

 Sau 500 mét đường Kim Trà

3C

1.140.000

589.000

426.000

251.000

8

Đường Tổ dân phố 1

Cách mạng tháng 8 (cây xăng)

Hết khu dân cư Tổ dân phố 1

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

9

Đường Sông Bồ

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Hoàng Trung

Cống (ranh giới tổ dân phố 5, 6)

2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

 

Đoạn 2

Cống (ranh giới tổ dân phố 5, 6)

Đình làng Phú Ốc

3A

1.460.000

761.000

537.000

312.000

 

Đoạn 3

Đình làng Phú Ốc

Cách mạng tháng 8

3C

1.140.000

589.000

426.000

251.000

10

Hà Thế Hạnh

Độc Lập

Nguyễn Hiền

2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

11

Hoàng Trung

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

1B

3.350.000

1.675.000

1.170.000

665.000

12

Hồng Lĩnh

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Độc Lập

Đường giáp đường sắt

3B

1.300.000

675.000

475.000

288.000

 

Đoạn 2

Đường sắt

Thống Nhất (đoạn 3)

4A

980.000

526.000

370.000

227.000

13

Hồ Văn Tứ

Cách mạng tháng 8

 Hết đường (kho C393)

2B

2.000.000

1.000.000

693.000

400.000

14

Kim Trà

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Cách mạng tháng 8

Lê Thái Tổ

1C

2.680.000

1.294.000

937.000

541.000

 

Đoạn 2

Lê Thái Tổ

Độc Lập

2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

15

Lâm Mậu

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

2C

1.770.000

885.000

621.000

357.000

16

Lê Đình Dương

Hoàng Trung

Lý Thái Tông

2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

17

Lê Hoàn

Trần Thánh Tông

Độc Lập

2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

18

Lâm Hồng Phấn

Cách mạng tháng 8

Lê Thái Tổ

2B

2.000.000

1.000.000

693.000

400.000

19

Lê Văn An

Độc Lập

Lý Bôn

2C

1.770.000

885.000

621.000

357.000

20

Lê Mậu Lệ

Thống Nhất

Trần Thánh Tông

2C

1.770.000

885.000

621.000

357.000

21

Lê Quang Hoài

Thống Nhất

Phan Sào Nam

2C

1.770.000

885.000

621.000

357.000

22

Lê Thái Tông

Lê Hoàn

Hết đường (kho C393)

2C

1.770.000

885.000

621.000

357.000

23

Lê Sỹ Thận

Cách mạng tháng 8

Lê Hoàn

2C

1.770.000

885.000

621.000

357.000

24

Lý Bôn

Cách mạng tháng 8

Lê Thái Tổ

2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

25

Lý Thái Tông

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

26

Ngọc Hân Công Chúa

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

27

Nguyễn Khoa Đăng

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

28

Nguyễn Khoa Minh

Nguyễn Khoa Thuyên

Đường Sông Bồ

2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

29

Nguyễn Khoa Thuyên

Cách mạng tháng 8

Trần Quốc Tuấn

2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

30

Nguyễn Hiền

Cách mạng tháng 8

Lê Thái Tổ

2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

31

Nguyễn Xuân Thưởng

Cách mạng tháng 8

Lê Hoàn

2B

2.000.000

1.000.000

693.000

400.000

32

Nguyễn Bá Loan

Kim Trà

Kim Trà

3C

1.140.000

589.000

426.000

251.000

33

Nguỵ Như Kom Tum

Trần Quốc Tuấn

Đường Sông Bồ

2C

1.770.000

885.000

621.000

357.000

34

Phan Sào Nam

Cách mạng tháng 8

Lê Thái Tổ

2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

35

Phạm Hữu Tâm

Lý Thái Tông

Nguỵ Như Kon Tum

3C

1.140.000

589.000

426.000

251.000

36

Phú Ốc

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

3B

1.300.000

675.000

475.000

288.000

37

Thống Nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Cách mạng tháng 8

Kim Trà

1C

2.680.000

1.294.000

937.000

541.000

 

Đoạn 2

Kim Trà

Đường sắt

3A

1.460.000

761.000

537.000

312.000

 

Đoạn 3

Đường sắt

Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

38

Trần Đăng Khoa

Cách mạng tháng 8

Bệnh viện Hương Trà

2B

2.000.000

1.000.000

693.000

400.000

39

Trần Quốc Tuấn

Ngọc Hân Công Chúa

Hoàng Trung

2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

40

Trần Thánh Tông

Cách mạng tháng 8

Lê Thái Tổ

2B

2.000.000

1.000.000

693.000

400.000

41

Tống Phước Trị

Cách mạng tháng 8

Hà Thế Hạnh

2C

1.770.000

885.000

621.000

357.000

42

Võ Văn Dũng

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

2C

1.770.000

885.000

621.000

357.000

43

Võ Bá Hạp

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

3B

1.300.000

675.000

475.000

288.000

44

Võ Hoành

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

2B

2.000.000

1.000.000

693.000

400.000

45

Các tuyến đường còn lại

 

 

 

270.000

201.000

151.000

126.000

III. PHƯỜNG HƯƠNG VĂN

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Văn Xá

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A)

Đường sắt (đường liên phường Hương Văn - Hương Vân)

3C

1.140.000

589.000

426.000

251.000

 

Đoạn 2

Đường sắt (đường liên phường Hương Văn - Hương Vân)

Ngã tư Tỉnh lộ 16 và đường Trần Văn Trà

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

2

Trần Bạch Đằng

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Kim Phụng

Ngã ba đường phía Tây Trường tiểu học vào khu tái định cư Ruộng cà

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

 

Đoạn 2

Ngã ba đường phía Tây Trường tiểu học vào khu tái định cư Ruộng cà

Tỉnh lộ 16

5C

310.000

241.000

195.000

138.000

3

Tô Hiệu

Vòng xuyến (Đường Kim Phụng và Lý Nhân Tông)

Lê Thái Tổ

2B

2.000.000

1.000.000

693.000

400.000

4

Trần Văn Giàu

Sau vị trí 3 đường Kim Phụng

Hết khu tái định cư ruộng cà

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

5

Ngô Kim Lân

Trần Văn Giàu

Hết đường

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

6

Lê Quang Bính

Trần Văn Giàu

Hết đường

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

7

Thuận Thiên

Lý Nhân Tông

Đường Bửu Kế

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

8

Trần Hưng Đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Lý Nhân Tông

Hết đường 13,5m

2B

2.000.000

1.000.000

693.000

400.000

 

Đoạn 2

Từ đường 13,5m

Đường Bữu Kế

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

9

Phan Đình Tuyển

Đường Văn Xá

Kim Phụng

5A

590.000

370.000

266.000

174.000

10

Ngô Tất Tố

Lý Nhân Tông

Cống Phe Ba

2C

1.770.000

885.000

621.000

357.000

11

Tỉnh lộ 16

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn

Văn Xá

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

 

Đoạn 2

Văn Xá

Cống Bàu Cừa

5A

590.000

370.000

266.000

174.000

 

Đoạn 3

Cống Bàu Cừa

Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

12

Đường liên Tổ dân phố Giáp Ba và TDP Bàu Đưng

Lý Nhân Tông

Đường sắt (đường Văn Xá)

4B

890.000

469.000

337.000

204.000

13

Đường liên Tổ dân phố 1 -13

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Lý Nhân Tông

Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp)

5A

590.000

370.000

266.000

174.000

 

Đoạn 2

Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp)

Hết đường bê tông của khu dân cư tổ dân phố 7

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

 

Đoạn 3

Ngã ba đường bê tông 3m -đường bê tông nhựa Tổ dân phố 7 (nhà ông Thi)

Kim Phụng

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

14

Các đường còn lại thuộc phường Hương Văn 

 

270.000

201.000

151.000

126.000

IV. PHƯỜNG HƯƠNG VÂN

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Khe Trái

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Trần Trung Lập (Cổng Tổ dân phố 8)

Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm)

5A

590.000

370.000

266.000

174.000

 

Đoạn 2

Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm)

Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn)

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

 

Đoạn 3

Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn)

Cây Mao

5C

310.000

241.000

195.000

138.000

2

Trần Trung Lập

Cầu Sắt Sơn Công

Khe Trái (nhà bia tưởng niệm)

5C

310.000

241.000

195.000

138.000

3

Hoàng Kim Hoán

Trần Văn Trà (cầu kèn Sơn Công)

Trần Trung Lập (nhà văn hoá Sơn Công)

5C

310.000

241.000

195.000

138.000

4

Nguyên Hồng

Đinh Nhật Dân

Cây Mao

5C

310.000

241.000

195.000

138.000

5

Đường liên Tổ dân phố Long Khê

Đường sắt Bắc Nam (ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân)

Trần Trung Lập

5C

310.000

241.000

195.000

138.000

6

Các đường còn lại thuộc phường Hương Vân

 

270.000

201.000

151.000

126.000

V. PHƯỜNG HƯƠNG XUÂN

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Lê Đức Thọ

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A)

Đi cầu Thanh Lương (đến 500 mét)

3A

1.460.000

761.000

537.000

312.000

 

Đoạn 2

Đi cầu Thanh Lương (sau 500 mét)

Cầu Thanh Lương

3B

1.300.000

675.000

475.000

288.000

2

Trà Kệ

Lý Nhân Tông

Cầu ông Ân

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

3

Trần Văn Trung

Cầu ông Ân đường Trà Kệ

Bùi Điền (chợ Kệ cũ)

5C

310.000

241.000

195.000

138.000

4

Dương Bá Nuôi

Cầu ông Ân đường Trà Kệ

Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ)

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

5

Đặng Huy Tá

Dương Bá Nuôi

Cô Đàn Thanh Lương

5C

310.000

241.000

195.000

138.000

6

Bùi Điền

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Cô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá

Trần Văn Trung (chợ Kệ cũ)

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

 

Đoạn 2

Trần Văn Trung (chợ Kệ cũ)

Lê Đức Thọ

4B

890.000

469.000

337.000

204.000

 

Đoạn 3

Cổng làng Xuân Đài

Ranh giới phường Hương Xuân - Hương Toàn

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

7

Lê Thuyết (đường Tây Xuân)

Lý Nhân Tông

Kim Phụng

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

8

Trần Quang Diệm

Kim Phụng

Thôn Thanh Khê

5C

310.000

241.000

195.000

138.000

9

Đường 19/5

Ngã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân

Đặng Huy Tá

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

10

Tỉnh lộ 16

Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân

Ranh giới phường Hương Xuân - Hương Bình

5C

310.000

241.000

195.000

138.000

11

Liễu Nam

Kim Phụng

Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng Trạng

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

12

Các đường còn lại thuộc phường Hương Xuân

 

270.000

201.000

151.000

126.000

VI. PHƯỜNG HƯƠNG CHỮ

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Hà Công

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Lý Nhân Tông

Lý Thần Tông (cầu Phường Trung)

4B

890.000

469.000

337.000

204.000

 

Đoạn 2

Lý Thần Tông (cầu Phường Trung)

Kim Phụng

3C

1.140.000

589.000

426.000

251.000

2

Trường Thi

Hà Công (Trường trung học cơ sở)

Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố 7

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

3

Phú Lâm

Kim Phụng (cống xóm rẫy)

Trạm Biến thế (Bàu ruồng)

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

4

Kha Vạng Cân

Hà Công (nhà ông Phạm Sơn)

Trạm bơm Quê Chữ

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

5

Phan Thế Toại

Cầu phường Nam

Cầu An Đô Hạ

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

6

Lê Quang Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Hà Công

Cầu chợ La Chữ

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

 

Đoạn 2

Cầu chợ La Chữ

Phan Thế Toại (Trạm bơm xóm cụt)

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

7

An Đô

Kim Phụng

Đình làng An Đô

5A

590.000

370.000

266.000

174.000

8

Đường liên tổ dân phố 10 - 12

Cầu An Đô hạ

Kim Phụng

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

9

Tỉnh lộ 8B

Lý Nhân Tông

Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn

2C

1.770.000

885.000

621.000

357.000

10

Đường liên tổ dân phố 1 - 4

Lý Nhân Tông (cổng làng Quê Chữ)

Nhà sinh hoạt cộng đồng cụm 5 (cũ)

5A

590.000

370.000

266.000

174.000

11

Đường vào xưởng Đúc Văn Thăng

Kim Phụng

An Đô

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

12

Các đường còn lại thuộc phường Hương Chữ

 

270.000

201.000

151.000

126.000

VII. PHƯỜNG HƯƠNG AN

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

 

Đường Lý Thái Tổ qua phường Hương An thị xã Hương Trà áp dụng theo Bảng giá đất do UBND tỉnh quy định tại phụ lục giá đất Thành phố Huế

 

 

 

 

1

Cao Văn Khánh

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Ranh giới phường Hương An - Hương Long

Cầu Cổ Bưu

3C

1.140.000

589.000

426.000

251.000

 

Đoạn 2

Cầu Cổ Bưu

Cầu Bồn Trì

4A

980.000

526.000

370.000

227.000

2

Bồn Trì

Đình làng Bồn Trì

Kim Phụng

5A

590.000

370.000

266.000

174.000

3

Nguyễn Đăng Thịnh

Lý Thần Tông

Kim Phụng

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

4

Đường liên phường Hương An - Hương Chữ

Ngã ba đường liên phường Hương An - Hương Long

Hết khu dân cư tổ dân phố 2 (xóm trên Thanh Chữ)

5A

590.000

370.000

266.000

174.000

5

Đường Tổ dân phố Thanh Chữ

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường sắt Bắc Nam

Đường trục chính (khu dân cư Hương An)

4A

980.000

526.000

370.000

227.000

 

Đoạn 2

Đường trục chính (khu dân cư Hương An)

Đường liên phường Hương An - Hương Chữ

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

6

Đường liên tổ dân phố 5 - 6

Ngã ba đường liên phường (Trạm y tế Hương An)

Hết khu dân cư tổ dân phố 6 (Bồn Trì)

5C

310.000

241.000

195.000

138.000

7

Đường tổ dân phố 7

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Cầu Bồn Phổ

Hết khu dân cư tổ dân phố 7

5C

310.000

241.000

195.000

138.000

 

Đoạn 2

Cổng làng Bồn Phổ

Hết khu dân cư tổ dân phố 7

5C

310.000

241.000

195.000

138.000

8

Các đường còn lại thuộc phường Hương An 

 

 

 

270.000

201.000

151.000

126.000

VIII. PHƯỜNG HƯƠNG HỒ

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Văn Thánh

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Ranh giới phường Hương Hồ - phường Kim Long

Hết ranh giới khu di tích Võ Thánh

2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

 

Đoạn 2

Khu di tích Võ Thánh

Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn

3A

1.460.000

761.000

537.000

312.000

 

Đoạn 3

Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn

Kim Phụng

3B

1.300.000

675.000

475.000

288.000

2

Nguyễn Trọng Nhân

Ngã ba Lựu Bảo

Văn Thánh (cầu Xước Dũ)

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

3

Long Hồ

Ngã ba đường Văn Thánh và đường Long Hồ

Kim Phụng (khu du lịch về nguồn)

4A

980.000

526.000

370.000

227.000

4

Lựu Bảo

Ngã ba (Lựu Bảo đi Hương An)

Ranh giới phường Hương Long

5A

590.000

370.000

266.000

174.000

5

Chầm

Kim Phụng

Bảo trợ xã hội tỉnh

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

6

Hồ Thừa

Văn Thánh

Khu tái định cư Quai Chèo

5A

590.000

370.000

266.000

174.000

7

Đoàn Văn Sách

Văn Thánh

Nhà thờ Họ Mai

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

8

Lê Quang Việp

Long Hồ

Miếu Xóm

5A

590.000

370.000

266.000

174.000

9

Phạm Triệt

Long Hồ

Sông Hương

5A

590.000

370.000

266.000

174.000

10

Lê Đức Toàn

Văn Thánh

Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

11

Huỳnh Đình Túc

Văn Thánh (nhà bà Nhàn)

Ngã ba xóm Hàn Cơ

5B

450.000

277.000

208.000

150.000

12

Ngọc Hồ

Long Hồ

Giáp xã Hương Thọ (Điện Hòn chén)

5C

310.000

241.000

195.000

138.000

13

Tỉnh lộ 14C

Cầu An Vân

Ngã ba Lựu Bảo

4C

790.000

419.000

299.000

192.000

14

Đường liên tổ dân phố

Văn Thánh

Long Hồ (Trường Tiểu học số 2)

5A

590.000

370.000

266.000

174.000

15

Các đường còn lại thuộc phường Hương Hồ

 

270.000

201.000

151.000

126.000

 

PHỤ LỤC 5. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ HUẾ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

23 tháng 8

Lê Huân

Đinh Tiên Hoàng

2C

31.000.000

17.360.000

11.470.000

7.440.000

2

An Dương Vương

Hùng Vương - Ngự Bình

Hồ Đắc Di

3A

23.000.000

12.880.000

8.510.000

5.520.000

 

- nt -

Hồ Đắc Di

Cống Bạc

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

 

- nt -

Cống Bạc

Địa giới hành chính Huế - Hương Thuỷ

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

 

- nt -

Phía bên kia đường sắt

 

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

3

An Ninh

Nguyễn Hoàng

Kiệt 32 đường Nguyễn Phúc Chu

 

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

4

Âu Lạc

Hải Triều

An Dương Vương

4A

11.500.000

6.440.000

4.255.000

2.760.000

5

Ấu Triệu

Phan Bội Châu

Trần Phú

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

6

Bà huyện Thanh Quan

Lê Lợi

Trương Định

1C

48.000.000

26.880.000

17.760.000

11.520.000

7

Bà Phan (Nguyễn) Đình Chi

Nguyễn Phúc Nguyên

Nguyễn Phúc Chu

 

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

8

Bà Triệu

Ngã tư Hùng Vương

Dương Văn An

2A

40.800.000

22.848.000

15.096.000

9.792.000

 

- nt -

Dương Văn An

Nguyễn Công Trứ

2B

35.000.000

19.600.000

12.950.000

8.400.000

9

Bạch Đằng

Chi Lăng (cầu Gia Hội)

Cầu Đông Ba (cầu Đen)

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

 

- nt -

Cầu Đông Ba (cầu Đen)

Lê Đình Chinh

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

 

- nt -

Lê Đình Chinh

Xuống bến đò Thế Lại

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

10

Bảo Quốc

Điện Biên Phủ

Lịch Đợi

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

11

Bến Nghé

Đội Cung

Hùng Vương tại ngã sáu

1B

54.000.000

30.240.000

19.980.000

12.960.000

12

Bùi Dương Lịch

Ngô Kha

Nguyễn Huy Lượng

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

13

Bùi Hữu Nghĩa

Phùng Khắc Khoan

Lô D4-Khu tái định cư Phú Hiệp

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

14

Bùi Thị Xuân

Cầu Ga (Lê Lợi)

Cầu Lòn đường sắt

3A

23.000.000

12.880.000

8.510.000

5.520.000

 

- nt -

Cầu Lòn đường sắt

Huyền Trân Công Chúa

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

 

- nt -

Huyền Trân Công Chúa

Cầu Long Thọ

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

 

- nt -

Cầu Long Thọ

Đầu làng Lương Quán Thủy Biều

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

15

Bùi San

Hà Huy Tập

Trần Văn Ơn

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

16

Bùi Viện

Minh Mạng

Khu dân cư tổ 9, khu vực II

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

17

Bửu Đình

Lê Tự Nhiên

Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

18

Cao Bá Quát

Chi Lăng

Nguyễn Chí Thanh

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Nguyễn Chí Thanh

Phùng Khắc Khoan

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

19

Cao Đình Độ

Trần Hoành

Đặng Huy Trứ

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

20

Cao Thắng

Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Lâm

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

21

Cao Xuân Dục

Phạm Văn Đồng

Nguyễn An Ninh

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

22

Cao Xuân Huy

Tùng Thiện Vương

Nguyễn Minh Vỹ

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

23

Châu Chữ

Thiên Thai

Giáp xã Thủy Bằng

 

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

24

Chế Lan Viên

Xuân Diệu

Trần Hoành

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

25

Chi Lăng

Cầu Gia Hội

Nguyễn Bỉnh Khiêm

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

 

- nt -

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Hồ Xuân Hương

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

 

- nt -

Hồ Xuân Hương

Cầu Chợ Dinh

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Cầu Chợ Dinh

Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

26

Chu Mạnh Trinh

Trần Khánh Dư

Trần Quốc Toản

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

27

Chu Văn An

Lê Lợi

Nguyễn Thái Học

1B

54.000.000

30.240.000

19.980.000

12.960.000

28

Chùa Ông

Ngự Viên

Nguyễn Du

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

29

Chương Dương

Trần Hưng Đạo

Cầu Gia Hội (Trần Hưng Đạo và Huỳnh Thúc Kháng)

1C

48.000.000

26.880.000

17.760.000

11.520.000

30

Cửa Ngăn

Lê Duẩn

23 tháng 8

2B

35.000.000

19.600.000

12.950.000

8.400.000

31

Cửa Quảng Đức

Lê Duẩn

23 tháng 8

2C

31.000.000

17.360.000

11.470.000

7.440.000

32

Dã Tượng

Lê Đại Hành

Lê Ngọc Hân

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

33

Diệu Đế

Bạch Đằng

Tô Hiến Thành

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

34

Diễn Phái

Nguyễn Sinh Sắc

Kéo dài đến cuối đường

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

35

Duy Tân

Trần Phú

Ngự Bình

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

36

Dục Thanh

Nguyễn An Ninh

Hoàng Thông

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

37

Dương Hoà

Thái Phiên

Lê Đại Hành

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

38

Dương Văn An

Bà Triệu

Nguyễn Bính

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

 

- nt -

Nguyễn Bính

Nguyễn Lộ Trạch

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

39

Dương Xuân

Tôn Nữ Diệu Không

Lê Đình Thám

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

40

Đạm Phương

Hoàng Diệu

Lê Đại Hành

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

41

Đào Duy Anh

Cầu Thanh Long

Kẻ Trài

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Kẻ Trài

Tăng Bạt Hổ

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

42

Đào Duy Từ

Mai Thúc Loan

Cầu Đông Ba (Cầu đen)

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

 

- nt -

Cầu Đông Ba (cầu đen)

Huỳnh Thúc Kháng

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

43

Đào Tấn

Phan Bội Châu

Kiệt 131 Trần Phú

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

44

Đào Trinh Nhất

Lưu Hữu Phước

Nguyễn Sinh Sắc

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

45

Đặng Chiêm

Đặng Tất

Nguyễn Văn Linh

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

46

Đặng Dung

Đoàn Thị Điểm

Lê Thánh Tôn

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Lê Thánh Tôn

Ngô Đức Kế

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

47

Đặng Đức Tuấn

Ngô Hà

Ngã ba đập Trung Thượng

 

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

48

Đặng Huy Trứ

Trần Phú (ngã ba Thánh giá)

Đào Tấn

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

 

- nt -

Đào Tấn

Ngự Bình

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

49

Đặng Nguyên Cẩn

Trần Khánh Dư

Mai An Tiêm

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

50

Đặng Tất

Lý Thái Tổ

Cầu Cháy

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

 

- nt -

Cầu Cháy

Cầu Bạch Yến

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

 

- nt -

Cầu Bạch Yến

Cầu Bao Vinh

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

51

Đặng Thai Mai

Đặng Thái Thân

Nhật Lệ

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

52

Đặng Thái Thân

Lê Huân

Đoàn Thị Điểm

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

53

Đặng Thùy Trâm

Tố Hữu

Đường ra sông Phát Lát

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

54

Đặng Trần Côn

Lê Huân

Trần Nguyên Đán

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

55

Đặng Văn Ngữ

Đầu cầu An Cựu

Cầu đường Tôn Quang Phiệt

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Cầu đường Tôn Quang Phiệt

Trường Chinh

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

56

Điềm Phùng Thị

Phạm Văn Đồng

Kim Liên

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

57

Điện Biên Phủ

Lê Lợi

Giáp bờ sông Hương

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

58

- nt -

Lê Lợi

Phan Đình Phùng

2A

40.800.000

22.848.000

15.096.000

9.792.000

 

- nt -

Phan Chu Trinh

Sư Liễu Quán

3A

23.000.000

12.880.000

8.510.000

5.520.000

 

- nt -

Sư Liễu Quán

Ngự Bình - Đàn Nam Giao

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

59

Đinh Công Tráng

Đoàn Thị Điểm

Lê Thánh Tôn

4A

11.500.000

6.440.000

4.255.000

2.760.000

 

- nt -

Lê Thánh Tôn

Xuân 68

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

60

Đinh Tiên Hoàng

Trần Hưng Đạo

Cửa Thượng Tứ

2A

40.800.000

22.848.000

15.096.000

9.792.000

 

- nt -

Cửa Thượng Tứ

Tĩnh Tâm

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

 

- nt -

Tĩnh Tâm

Cửa Hậu

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

61

Đoàn Hữu Trưng

Nguyễn Trường Tộ

Trần Phú

4A

11.500.000

6.440.000

4.255.000

2.760.000

62

Đoàn Nguyễn Tuấn

Ngô Kha

Kéo dài đến cuối đường (Phòng khám đa khoa Khu vực 2, phường Phú Hậu)

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

63

Đoàn Nhữ Hài

Huyền Trân Công Chúa

Lăng Đồng Khánh

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

64

Đoàn Thị Điểm

Ông Ích Khiêm

Đặng Thái Thân

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

 

- nt -

Đặng Thái Thân

Nhật Lệ

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

 

- nt -

Nhật Lệ

Tĩnh Tâm

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

65

Đội Cung

Lê Lợi

Trần Cao Vân

1B

54.000.000

30.240.000

19.980.000

12.960.000

66

Đống Đa

Ngã năm Nguyễn Huệ

Ngã sáu Hùng Vương

1B

54.000.000

30.240.000

19.980.000

12.960.000

67

Hà Huy Giáp

Cao Xuân Dục

Lâm Hoằng

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

68

Hà Huy Tập

Dương Văn An

Trường Chinh

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

69

Hà Khê

Nguyễn Phúc Lan

Đường số 3 KQH

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

70

Hà Nội

Lê Lợi

Ngã sáu Hùng Vương

1B

54.000.000

30.240.000

19.980.000

12.960.000

71

Hai Bà Trưng

Hà Nội

Phan Đình Phùng

2A

40.800.000

22.848.000

15.096.000

9.792.000

72

Hải Triều

Cầu An Cựu

Cầu An Tây

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Cầu An Tây

Xóm Vạn Xăm thôn Tam Tây

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

73

Hàm Nghi

Nguyễn Trường Tộ

Trần Phú

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

74

Hàn Mặc Tử

Nguyễn Sinh Cung

Cầu Vĩ Dạ

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

 

- nt -

Cầu Vĩ Dạ

Xóm Dương Bình

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

75

Hàn Thuyên

Đoàn Thị Điểm

Lê Thánh Tôn

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Lê Thánh Tôn

Xuân 68

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

76

Hòa Bình

Đặng Thai Mai

Kiệt Tuệ Tĩnh

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

77

Hoa Lư

Nguyễn Văn Linh

Phan Cảnh Kế

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

78

Hoà Mỹ

Thái Phiên

Lê Đại Hành

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

79

Hoài Thanh

Lê Ngô Cát

Nhà máy rượu Sakê

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

 

- nt -

Nhà máy rượu Sakê

Kéo dài đến cuối đường

 

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

80

Hoàng Diệu

Nguyễn Trãi

Đạm Phương

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

 

- nt -

Đạm Phương

Tôn Thất Thiệp

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

81

Hoàng Hoa Thám

Lê Lợi

Hà Nội

1A

65.000.000

36.400.000

24.050.000

15.600.000

82

Hoàng Lanh

Võ Nguyên Giáp

Kéo dài đến cuối đường

4A

11.500.000

6.440.000

4.255.000

2.760.000

83

Hoàng Quốc Việt

Trường Chinh

Nguyễn Duy Trinh

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

 

- nt -

Nguyễn Duy Trinh

Tôn Thất Cảnh

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Nguyễn Duy Trinh

Địa giới hành chính Huế - Hương Thủy (đường quy hoạch mới)

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

84

Hoàng Tăng Bí

Bùi Viện

Bùi Viện

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

85

Hoàng Thị Loan

Ngự Bình

Tam Thai

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

86

Hoàng Thông

Cao Xuân Dục - Nguyễn Sinh Sắc

Lâm Hoằng

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

87

Hoàng Văn Lịch

Nguyễn Hàm Ninh

Hồ Quý Ly

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

88

Hoàng Văn Thụ

Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ

Trần Hữu Dực

4A

11.500.000

6.440.000

4.255.000

2.760.000

89

Hoàng Xuân Hãn

Đào Duy Anh

Tăng Bạt Hổ

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

90

Hồ Đắc Di

An Dương Vương

Nhà thi đấu Đại học Huế

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

 

- nt -

Nhà thi đấu Đại học Huế

Võ Văn Kiệt

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

91

Hồ Quý Ly

Nguyễn Gia Thiều

Kiệt 485 Chi Lăng

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

92

Hồ Tùng Mậu

Nguyễn Hữu Thọ

Lê Quang Đạo

4A

11.500.000

6.440.000

4.255.000

2.760.000

93

Hồ Văn Hiển

Nguyễn Phúc Thái

Bửu Đình

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

94

Hồ Xuân Hương

Chi Lăng

Nguyễn Chí Thanh

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

95

Hồng Chương

Hoàng Quốc Việt

Đường quy hoạch đến giáp Khu đất Chợ

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

96

Hồng Khẳng

Phạm Văn Đồng

Tùng Thiện Vương

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

97

Hồng Thiết

Xuân Thủy

Kim Liên

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

98

Hùng Vương

Cầu Trường Tiền

Ngã sáu Hùng Vương

1A

65.000.000

36.400.000

24.050.000

15.600.000

 

- nt -

Ngã sáu Hùng Vương

Cầu An Cựu

1B

54.000.000

30.240.000

19.980.000

12.960.000

 

- nt -

Cầu An Cựu

An Dương Vương - Ngự Bình

2B

35.000.000

19.600.000

12.950.000

8.400.000

99

Huyền Trân Công Chúa

Bùi Thị Xuân

Đồi Vọng Cảnh

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

100

Huỳnh Tấn Phát

Nguyễn Hữu Thọ

Lê Minh

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

101

Huỳnh Thúc Kháng

Trần Hưng Đạo

Cầu Đông Ba (cầu Đen)

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

 

- nt -

Cầu Đông Ba (cầu Đen)

Cầu Thanh Long

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

102

Hương Bình

K34 Lê Quang Quyền

Đường Quy hoạch

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

103

Kẻ Trài

Cửa Đông Bắc Kinh thành

Đào Duy Anh

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

104

Kim Liên

Nguyễn Sinh Sắc

Điềm Phùng Thị

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

105

Kim Long

Cầu Bạch Hổ

Nguyễn Hoàng

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

106

Khúc Hạo

Bùi Viện

Nguyễn Thành Ý

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

107

La Sơn Phu Tử

Ngô Thế Lân

Thái Phiên

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

108

Lâm Hoằng

Nguyễn Sinh Cung

Phạm Văn Đồng

4A

11.500.000

6.440.000

4.255.000

2.760.000

109

Lâm Mộng Quang

Đinh Tiên Hoàng

Tống Duy Tân

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

110

Lê Công Hành

Tam Thai

Trần Đại Nghĩa

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

111

Lê Đại Hành

Trần Khánh Dư

Đạm Phương

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Đạm Phương

Nguyễn Trãi

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

 

- nt -

Nguyễn Trãi

La Sơn Phu Tử

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

112

Lê Đình Chinh

Bạch Đằng

Phùng Khắc Hoan

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

113

Lê Đình Thám

Điện Biên Phủ

Thích Tịnh Khiết

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

114

Lê Duẩn

Cầu Phú Xuân

Cầu Bạch Hổ

1C

48.000.000

26.880.000

17.760.000

11.520.000

 

- nt -

Cầu Bạch Hổ

Cầu An Hòa

4A

11.500.000

6.440.000

4.255.000

2.760.000

 

- nt -

Phía bên kia đường sắt đoạn từ đường Kim Long đến cầu An Hòa

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

115

Đoạn trong Bến xe du lịch Nguyễn Hoàng

Lê Duẩn - Trần Hưng Đạo

Cửa Ngăn

 

15.000.000

116

Lê Hồng Phong

Đống Đa

Nguyễn Huệ

2B

35.000.000

19.600.000

12.950.000

8.400.000

117

Lê Hồng Sơn

Lê Quang Đạo

Trần Hữu Dực

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

118

Lê Huân

Ông Ích Khiêm

Triệu Quang Phục

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

119

Lê Hữu Trác

Thái Phiên

Mương nước ruộng Tịch Điền

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

120

Lê Khắc Quyến

Tôn Thất Dương Kỵ

Đường quy hoạch Đại học Huế

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

121

Lê Lai

Lê Lợi

Ngô Quyền

2B

35.000.000

19.600.000

12.950.000

8.400.000

122

Lê Lợi

Bùi Thị Xuân (cầu Ga)

Hà Nội

1B

54.000.000

30.240.000

19.980.000

12.960.000

 

- nt -

Hà Nội

Đập Đá - Nguyễn Công Trứ

1A

65.000.000

36.400.000

24.050.000

15.600.000

123

Lê Minh

Huỳnh Tấn Phát

Lê Quang Đạo

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

124

Lê Minh Trường

Tản Đà

Mê Linh

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

125

Lê Ngô Cát

Điện Biên Phủ

Cổng Chùa Từ Hiếu

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

 

- nt -

Cổng Chùa Từ Hiếu

Huyền Trân Công Chúa

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

126

Lê Ngọc Hân

Trần Khánh Dư

Nguyễn Trãi

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

127

Lê Quang Đạo

Tố Hữu

Lê Minh

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

128

Lê Quang Quận

Sư Vạn Hạnh

Nguyễn Phúc Chu

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

129

Lê Quang Quyền

Nguyễn Phúc Nguyên

Sư Vạn Hạnh

 

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

130

Lê Quý Đôn

Hùng Vương

Bà Triệu

1C

48.000.000

26.880.000

17.760.000

11.520.000

131

Lê Thánh Tôn

Ông Ích Khiêm

Lê Văn Hưu

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

132

Lê Trực

Đoàn Thị Điểm

Đinh Tiên Hoàng

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

133

Lê Trung Đình

Trần Văn Kỷ

Lương Y

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

134

Lê Tự Nhiên

Vạn Xuân

Nguyễn Phúc Thái

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

135

Lê Văn Hưu

Tạ Quang Bửu

Lê Thánh Tôn

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Lê Thánh Tôn

Xuân 68

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

136

Lê Văn Miến

Thái Phiên

Thánh Gióng

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

137

Lê Viết Lượng

Hà Huy Tập

Lê Minh

4A

11.500.000

6.440.000

4.255.000

2.760.000

138

Lễ Khê

Tản Đà

Khu quy hoạch (Nhà G2 Chung cư Hương Sơ)

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

139

Lịch Đợi

Bảo Quốc

Tôn Thất Tùng

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

140

Long Thọ

Bùi Thị Xuân (đầu cầu Long Thọ)

Mỏ đá Long Thọ

 

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

141

Lương Nhữ Hộc

Nguyễn Hữu Thận

Trần Đại Nghĩa

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

142

Lương Ngọc Quyến

Tôn Thất Thiệp

Tản Đà

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

143

Lương Quán

Ngã ba Lương Quán - Trung Thượng

Thân Văn Nhiếp

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

 

- nt -

Thân Văn Nhiếp

Bùi Thị Xuân

 

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

144

Lương Thế Vinh

Hùng Vương

Hoàng Hoa Thám

2A

40.800.000

22.848.000

15.096.000

9.792.000

145

Lương Văn Can

Phan Chu Trinh

Đường sắt

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Đường sắt

Duy Tân (kiệt 73)

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

146

Lương Y

Lê Trung Đình

Xuân 68

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

147

Lưu Hữu Phước

Phạm Văn Đồng

Kim Liên

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

148

Lưu Trọng Lư

Thái Phiên

Thánh Gióng

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

149

Lý Nam Đế

Bắc cầu An Hoà

Cầu Nguyễn Hoàng

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

 

- nt -

Đầu cầu Nguyễn Hoàng

Giáp làng Lựu Bảo

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

150

Lý Thái Tổ

Cầu An Hòa

Nguyễn Văn Linh

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

 

- nt -

Nguyễn Văn Linh

Địa giới hành chính Huế - Hương Trà

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

 

- nt -

Phía bên kia đường sắt tính theo quy định tại Điều 20

 

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

151

Lý Thường Kiệt

Hà Nội

Phan Đình Phùng

1B

54.000.000

30.240.000

19.980.000

12.960.000

152

Lý Tự Trọng

Tố Hữu

Đường ra sông Phát Lát

4A

11.500.000

6.440.000

4.255.000

2.760.000

153

Lý Văn Phức

Nguyễn Hàm Ninh

Hoàng Văn Lịch

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

154

Mạc Đĩnh Chi

Nguyễn Du

Nguyễn Bỉnh Khiêm

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

155

Mai An Tiêm

Trần Nhân Tông

Nguyễn Quang Bích

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

156

Mai Khắc Đôn

Nguyễn Phúc Lan

Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

157

Mai Lão Bạng

Đặng Tất (ngã ba An Hòa)

Đường thôn Đốc Sơ (cũ)

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

158

Mai Thúc Loan

Đoàn Thị Điểm

Huỳnh Thúc Kháng

2B

35.000.000

19.600.000

12.950.000

8.400.000

159

Mang Cá

Lê Trung Đình

Lương Ngọc Quyến

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

160

Mê Linh

Nguyễn Văn Linh

Khu dân cư

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

161

Minh Mạng

Lê Ngô Cát

Hết cầu Lim 1

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

 

- nt -

Hết cầu Lim 1

Ngã ba Cư Chánh và đoạn kéo dài Quốc lộ 49A

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

 

- nt -

Ngã ba Cư Chánh

Địa giới hành chính Huế - Hương Thủy

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

162

Nam Giao

Minh Mạng

Tam Thai

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

163

Ngô Đức Kế

Ông Ích Khiêm

Lê Văn Hưu

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

164

Ngô Gia Tự

Nguyễn Văn Cừ

Đống Đa

4A

11.500.000

6.440.000

4.255.000

2.760.000

165

Ngô Hà

Bùi Thị Xuân

Làng Nguyệt Biều

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

166

Ngô Kha

Trần Quang Long - Phùng Khắc Khoan

Hoàng Văn Lịch

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

167

Ngô Nhân Tịnh

Chi Lăng

Hoàng Văn Lịch

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

168

Ngô Quyền

Hà Nội - Lý Thường Kiệt

Phan Bội Châu

2A

40.800.000

22.848.000

15.096.000

9.792.000

169

Ngô Sĩ Liên

Đoàn Thị Điểm

Đinh Tiên Hoàng

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

170

Ngô Thế Lân

Tôn Thất Thiệp

Nguyễn Trãi

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

 

- nt -

Nguyễn Trãi

Trần Văn Kỷ

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

171

Ngô Thời Nhậm

Lê Huân

Trần Nguyên Đán

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Trần Nguyên Đán

Tôn Thất Thiệp

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

172

Ngô Thúc Khuê

Nguyễn Lộ Trạch

Cầu Vân Dương

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

173

Ngự Bình

An Dương Vương

Nguyễn Khoa Chiêm

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Nguyễn Khoa Chiêm

Điện Biên Phủ

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

174

Ngự Viên

Bạch Đằng

Tô Hiến Thành

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

175

Nguyễn An Ninh

Hoàng Thông

Cao Xuân Dục

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

176

Nguyễn Biểu

Đoàn Thị Điểm

Lê Thánh Tôn

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Lê Thánh Tôn

Ngô Đức Kế

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

177

Nguyễn Bính

Dương Văn An

Nguyễn Lộ Trạch

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

178

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Chi Lăng

Nguyễn Chí Thanh

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

179

Nguyễn Chí Diễu

Đoàn Thị Điểm

Lê Thánh Tôn

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Lê Thánh Tôn

Xuân 68

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

180

Nguyễn Chí Thanh

Bạch Đằng

Hồ Xuân Hương

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Hồ Xuân Hương

Nguyễn Gia Thiều

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

 

- nt -

Nguyễn Gia Thiều

Cuối đường

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

181

Nguyễn Công Trứ

Lê Lợi

Bà Triệu (cầu Vĩ Dạ)

2B

35.000.000

19.600.000

12.950.000

8.400.000

182

Nguyễn Cư Trinh

Ông Ích Khiêm

Triệu Quang Phục

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

183

Nguyễn Du

Chi Lăng

Nguyễn Chí Thanh

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

184

Nguyễn Duy

Cao Thắng

Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

185

Nguyễn Duy Trinh

Hoàng Quốc Việt

Kéo dài đến cuối đường

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

186

Nguyễn Đăng Đệ

Lý Thái Tổ

Cao Văn Khánh

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

187

Nguyễn Đình Chiểu

Nam đầu cầu Tràng Tiền

Lê Lợi

2A

40.800.000

22.848.000

15.096.000

9.792.000

188

Nguyễn Đình Tân

Nguyễn Hàm Ninh

Hoàng Văn Lịch

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

189

Nguyễn Đoá

Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ

Mê Linh

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

190

Nguyễn Đỗ Cung

Dương Văn An

Nguyễn Lộ Trạch

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

191

Nguyễn Đức Cảnh

Hồ Tùng Mậu

Lê Minh

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

192

Nguyễn Đức Tịnh

Nguyễn Hữu Thọ

Lê Minh

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

193

Nguyễn Gia Thiều

Đào Duy Anh (cầu Bãi Dâu)

Đầu cầu Chợ Dinh

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

194

Nguyễn Hàm Ninh

Hoàng Văn Lịch

Ngô Kha

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

195

Nguyễn Hoàng

Kim Long

Phạm Thị Liên

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Phạm Thị Liên

Lý Nam Đế

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

196

Nguyễn Huệ

Lê Lợi

Hùng Vương

1C

48.000.000

26.880.000

17.760.000

11.520.000

197

Nguyễn Hữu Ba

Tôn Thất Dương Kỵ

Đường quy hoạch Đai học Huế

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

198

Nguyễn Hữu Cảnh

An Dương Vương

Võ Văn Kiệt

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

199

Nguyễn Hữu Dật (thôn Trúc Lâm)

Lý Nam Đế

Cuối đường

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

200

Nguyễn Hữu Đính

Hồ Đắc Di

Đường nối số 1

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

201

Nguyễn Hữu Huân

Thái Phiên

Thánh Gióng

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

202

Nguyễn Hữu Thận

Võ Văn Kiệt

Cuối khu Tái định cư

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

203

Nguyễn Hữu Thọ

Nguyễn Phong Sắc

Tố Hữu

4A

11.500.000

6.440.000

4.255.000

2.760.000

204

Nguyễn Duy Hiệu

Đường Quy hoạch 19,5m

Đường Quy hoạch

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

205

Nguyễn Huy Lượng

Đoàn Nguyễn Tuấn

Mương thoát nước

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

206

Nguyễn Huy Tự

Lê Lợi

Ngô Quyền

2B

35.000.000

19.600.000

12.950.000

8.400.000

207

Nguyễn Khánh Toàn

Hồ Đắc Di

Nhà thi đấu

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

208

Nguyễn Khoa Chiêm

Ngự Bình

Võ Văn Kiệt

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

209

Nguyễn Khoa Diệu Hồng

Đường Quy hoạch 24m

Đường Quy hoạch

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

210

Nguyễn Khoa Vy

Lâm Hoằng

Nguyễn Minh Vỹ

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

211

Nguyễn Khuyến

Phan Đình Phùng

Nguyễn Huệ

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

212

Nguyễn Lâm

Cao Thắng

Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

213

Nguyễn Lộ Trạch

Nguyễn Công Trứ

Dương Văn An

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

 

- nt -

Dương Văn An

Lò giết mổ gia súc Nam sông Hương

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

 

- nt -

Lò giết mổ gia súc Nam sông Hương

Hết địa phận phường Xuân Phú

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

214

Nguyễn Lương Bằng

Tôn Đức Thắng

Kéo dài đến cuối đường

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

215

Nguyễn Minh Vỹ

Phạm Văn Đồng

Kéo dài đến cuối đường

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

216

Nguyễn Phạm Tuân

Cao Thắng

Tân Sở

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

217

Nguyễn Phan Chánh

Xuân Thủy

Kim Liên

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

218

Nguyễn Phong Sắc

Trường Chinh

Nguyễn Hữu Thọ

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

219

Nguyễn Phúc Chu

Nguyễn Phúc Nguyên

Kiệt xóm Nam Bình

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

220

Nguyễn Phúc Lan

Nguyễn Phúc Tần

Hà Khê

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

221

Nguyễn Phúc Nguyên

Nguyễn Hoàng

Sư Vạn Hạnh

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

 

- nt -

Sư Vạn Hạnh

Giáp địa giới xã Hương Hồ

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

222

Nguyễn Phúc Tần

Vạn Xuân

Hồ Văn Hiển

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

223

Nguyễn Phúc Thái

Khu định cư giáp nghĩa địa

Khu định mới Kim Long

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

224

Nguyễn Phúc Thụ

Nghĩa trang liệt sĩ phường. Hương Long và đường Lý Nam Đế

Lý Nam Đế

 

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

225

Nguyễn Quang Bích

Trần Khánh Dư

Nguyễn Trãi

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

226

Nguyễn Quý Anh

Nguyễn Sinh Sắc

Cao Xuân Dục

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

227

Nguyễn Quyền

Nguyễn Hữu Huân

Phan Huy Chú

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

228

Nguyễn Sinh Cung

Cầu Đập Đá

Tùng Thiện Vương

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

 

- nt -

Tùng Thiện Vương

Ranh giới huyện Phú Vang

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

229

Nguyễn Sinh Khiêm

Cao Xuân Dục

Lâm Hoằng

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

230

Nguyễn Sinh Sắc

Giáp sông Như Ý

Cao Xuân Dục

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

231

Nguyễn Thái Học

Bến Nghé - Trần Cao Vân

Bà Triệu

1B

54.000.000

30.240.000

19.980.000

12.960.000

232

Nguyễn Thành Ý

Bùi Viện

Khu dân cư

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

233

Nguyễn Thị Minh Khai

Lê Hồng Phong

Tôn Đức Thắng

2A

40.800.000

22.848.000

15.096.000

9.792.000

234

Nguyễn Thiện Kế

Nguyễn Huệ

Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự)

3A

23.000.000

12.880.000

8.510.000

5.520.000

235

Nguyễn Thiện Thuật

Lê Huân

Trần Nguyên Đán

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

236

Nguyễn Thông

Trần Quý Khoáng

Tân Sở

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

237

Nguyễn Thượng Hiền

Thái Phiên

Trần Nhân Tông

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

238

Nguyễn Trãi

Lê Duẩn

Thạch Hãn

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

 

- nt -

Thạch Hãn

Lê Ngọc Hân

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

 

- nt -

Lê Ngọc Hân

Tăng Bạt Hổ

4A

11.500.000

6.440.000

4.255.000

2.760.000

239

Nguyễn Tri Phương

Hoàng Hoa Thám

Bến Nghé

1B

54.000.000

30.240.000

19.980.000

12.960.000

240

Nguyễn Trực

Thánh Gióng

Trần Xuân Soạn

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

241

Nguyễn Trung Ngạn

Hoài Thanh

Huyền Trân Công Chúa

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

242

Nguyễn Trường Tộ

Lê Lợi

Hàm Nghi

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

243

Nguyễn Tư Giản

Hoàng Văn Lịch

Khu quy hoạch Bãi Dâu

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

244

Nguyễn Tuân

Dương Văn An

Nguyễn Lộ Trạch

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

245

Nguyễn Văn Khả

Nguyễn Hữu Cảnh

Nguyễn Hữu Cảnh

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

246

Nguyễn Văn Cừ

Hai Bà Trưng

Lý Thường Kiệt

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

247

Nguyễn Văn Đào

Bùi Thị Xuân

Khu dân cư

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

248

Nguyễn Văn Huyên

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Thị Minh Khai

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

249

Nguyễn Văn Linh

Lý Thái Tổ

Tản Đà

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

250

Nguyễn Văn Siêu

Chi Lăng

Nguyễn Gia Thiều

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

251

Nguyễn Văn Thoại

Nguyễn Tư Giản

Hồ Quý Ly

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

252

Nguyễn Văn Trỗi

Nguyễn Trãi

La Sơn Phu Tử

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

253

Nguyễn Xuân Ôn

Lê Trung Đình

Tôn Thất Thuyết

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

254

Nguyệt Biều

Bùi Thị Xuân

Đập Trung Thượng

 

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

255

Ngự Hà

Lê Văn Hưu

Đinh Tiên Hoàng

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

256

Nhật Lệ

Phùng Hưng

Lê Thánh Tôn

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

257

- nt -

Lê Thánh Tôn

Xuân 68

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

258

Ông Ích Khiêm

Tôn Thất Thiệp

Cửa Quảng Đức

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

 

- nt -

Cửa Ngăn

Xuân 68

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

259

Pác Bó

Phạm Văn Đồng

Trương Gia Mô

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

260

Phạm Bành

Cần vương

Đường Quy hoạch 13,5m

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

261

Phạm Đình Hồ

Thái Phiên

Tôn Thất Thuyết kéo dài

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

262

Phạm Đình Toái

Huyền Trân Công Chúa

Hoài Thanh

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

263

Phạm Hồng Thái

Ngô Quyền

Nguyễn Đình Chiểu

2A

40.800.000

22.848.000

15.096.000

9.792.000

264

Phạm Ngọc Thạch

Hoàng Quốc Việt

Cầu An Tây

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

265

Phạm Ngũ Lão

Lê Lợi

Võ Thị Sáu

1B

54.000.000

30.240.000

19.980.000

12.960.000

266

Phạm Phú Thứ

Minh Mạng

Nguyễn Thành Ý

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

267

Phạm Thị Liên

Vạn Xuân

Nguyễn Hoàng

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

268

Phạm Tu

Lý Nam Đế

Nguyễn Phúc Chu

 

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

269

Phạm Văn Đồng

Cầu Vĩ Dạ

Tùng Thiện Vương

3A

23.000.000

12.880.000

8.510.000

5.520.000

 

- nt -

Tùng Thiện Vương

Cầu Lại Thế

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

270

Phan Anh

Hoàng Quốc Việt

Nguyễn Duy Trinh

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

271

Phan Bội Châu

Lê Lợi

Phan Đình Phùng

2A

40.800.000

22.848.000

15.096.000

9.792.000

 

- nt -

Phan Chu Trinh

Đào Tấn

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

 

- nt -

Đào Tấn

Ngự Bình

4A

11.500.000

6.440.000

4.255.000

2.760.000

272

Phan Cảnh Kế

Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ

Mê Linh

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

273

Phan Chu Trinh

Cầu Ga Huế

Cầu An Cựu

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

274

Phan Đăng Lưu

Trần Hưng Đạo

Mai Thúc Loan

1C

48.000.000

26.880.000

17.760.000

11.520.000

275

Phan Đình Phùng

Điện Biên Phủ

Hùng Vương (cầu An Cựu)

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

276

Phan Huy Chú

Thái Phiên

Thánh Gióng

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

277

Phan Huy Ích

Thái Phiên

Thánh Gióng

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

278

Phan Kế Bình

Hoài Thanh

Mương thoát nước

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

279

Phan Trọng Tịnh

Nguyễn Phúc Nguyên

Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu

 

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

280

Phan Văn Trị

Nguyễn Quyền

Thánh Gióng

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

281

Phan Văn Trường

Cao Xuân Dục

Khu quy hoạch vào Chi cục Thuế thành phố Huế

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

282

Phong Châu

Hùng Vương

Tôn Đức Thắng

2C

31.000.000

17.360.000

11.470.000

7.440.000

283

Phó Đức Chính

Bến Nghé

Trần Quang Khải

2A

40.800.000

22.848.000

15.096.000

9.792.000

284

Phú Mộng

Kim Long

Vạn Xuân

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

285

Phùng Chí Kiên

Nguyễn Hữu Thọ

Khu dân cư Tổ 6 khu vực 3, An Đông

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

286

Phùng Hưng

Đặng Thái Thân

Triệu Quang Phục

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

 

- nt -

Triệu Quang Phục

Đại học Nông Lâm

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

287

Phùng Khắc Khoan

Bạch Đằng

Trần Quang Long - Ngô Kha

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

288

- nt -

Trần Quang Long-Ngô Kha

Nguyễn Gia Thiều

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

289

Quảng Tế

Điện Biên Phủ

Trần Thái Tông

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

290

Quốc Sử Quán

Mai Thúc Loan

Ngô Sĩ Liên

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

291

Sông Như Ý

Võ Nguyên Giáp

Cầu Vân Dương

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

292

Sơn Xuyên

Nguyễn Văn Đào

Đường Quy hoạch 2

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

293

Sư Liễu Quán

Điện Biên Phủ

Phan Bội Châu

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

294

Sư Vạn Hạnh

Nguyễn Phúc Nguyên

Đến giáp xã Hương Hồ

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

295

Tạ Quang Bửu

Trần Quý Cáp

Phùng Hưng

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

296

Tam Thai

Phan Bội Châu

Hoàng Thị Loan

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

 

- nt -

Hoàng Thị Loan

Nghĩa trang Thành phố

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

297

Tản Đà

Tăng Bạt Hổ (cửa Hậu)

Nguyễn Văn Linh

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

 

- nt -

Nguyễn Văn Linh

Đến ranh giới huyện Hương Trà

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

298

Tân Sở

Nguyễn Văn Linh

Khu quy hoạch

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

299

Tân Thiết

Trần Hưng Đạo

Chương Dương

2A

40.800.000

22.848.000

15.096.000

9.792.000

300

Tăng Bạt Hổ

Lê Duẩn

Cầu Bạch Yến

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Cầu Bạch Yến

Đào Duy Anh

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

301

Tây Sơn

Tôn Nữ Diệu Không

Thích Tịnh Khiết

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

302

Thạch Hãn

Tôn Thất Thiệp

Trần Nguyên Đán

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Trần Nguyên Đán

Phùng Hưng

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

303

Thái Phiên

Lê Duẩn

Trần Quốc Toản

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Trần Quốc Toản

Trần Nhật Duật

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

 

- nt -

Trần Nhật Duật

Mang Cá

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

304

Thân Trọng Một

Nguyễn Trãi

Đạm Phương

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

305

Thân Trọng Phước

Lương Quán

Ngã ba cuối đường Thanh Nghị

 

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

306

Thân Văn Nhiếp

Bùi Thị Xuân

Trường Lương Quán

 

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

307

Thánh Gióng

Trần Quốc Toản

Trần Nhật Duật

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

 

- nt -

Trần Nhật Duật

Trương Hán Siêu

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

308

Thanh Hải

Điện Biên Phủ

Đường liên tổ KV5

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

 

- nt - (cả hai nhánh)

Đồi Quảng Tế

Lê Ngô Cát

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

309

Thanh Hương

Kiệt 1 Đặng Thái Thân

Kiệt 1 Tuệ Tĩnh

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

310

Thanh Lam Bồ

Thái Phiên

Lê Đại Hành

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

311

Thanh Nghị

Bùi Thị Xuân

Ngã ba thôn Trung Thượng

 

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

312

Thanh Tịnh

Tuy Lý Vương

Tùng Thiện Vương

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

 

- nt -

Tùng Thiện Vương

Cầu Ông Thượng

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

313

Thế Lại

Cao Bá Quát nối dài

Lô D10-Khu tái định cư Phú Hiệp

 

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

314

Thế Lữ

Thánh Gióng

Thái Phiên

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

315

Thích Nữ Diệu Không

Thích Tịnh Khiết

Đường quy hoạch khu Cồn Bàng

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

316

Thích Tịnh Khiết

Điện Biên Phủ

Trần Thái Tông

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

317

Thiên Thai

Võ Văn Kiệt

Chín Hầm

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

318

Tĩnh Tâm

Đoàn Thị Điểm

Lê Thánh Tôn

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Lê Thánh Tôn

Xuân 68

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

319

Tô Hiến Thành

Chi Lăng

Chùa Ông

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

320

Tố Hữu

Ngã tư Tôn Đức Thắng

Bà Triệu

2C

31.000.000

17.360.000

11.470.000

7.440.000

 

- nt -

Bà Triệu

Giáp sông Phát Lát

3A

23.000.000

12.880.000

8.510.000

5.520.000

 

- nt -

Giáp sông Phát Lát

Thủy Dương - Thuận An

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

321

Tô Ngọc Vân

Lê Văn Hưu

Trần Quý Cáp

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

322

Tôn Đức Thắng

Lê Quý Đôn

Bà Triệu

2B

35.000.000

19.600.000

12.950.000

8.400.000

323

Tôn Quang Phiệt

Đặng Văn Ngữ

Cầu An Tây

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

 

- nt -

Cầu An Tây

Ranh giới xóm Lò Thủy Dương

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

324

Tôn Thất Bật

Nguyễn Hữu Cảnh

Cuối khu Tái định cư

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

325

Tôn Thất Cảnh

Hoàng Quốc Việt

Cầu Nhất Đông

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

326

Tôn Thất Dương Kỵ

Hồ Đắc Di

Điểm xanh KQH

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

327

Tôn Thất Đàm

Nguyễn Văn Linh

Lô B19 giai đoạn 1

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

328

Tôn Thất Thiệp

Ông Ích Khiêm

Lương Ngọc Quyến

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

329

Tôn Thất Thuyết

Phạm Đình Hồ

Kiệt Mang Cá

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

330

Tôn Thất Tùng

Bùi Thị Xuân

Đường sắt

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Đường sắt

Cầu Lòn (Bùi Thị Xuân)

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

331

Tống Duy Tân

Đinh Tiên Hoàng

Ngô Đức Kế - Ông Ích Khiêm

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

332

Trần Anh Liên

Nguyễn Hữu Thọ

Phùng Chí Kiên

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

333

Trần Anh Tông

Đặng Huy Trứ

Phan Bội Châu

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

334

Trần Bình Trọng

Lê Huân

Nguyễn Trãi

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

335

Trần Đại Nghĩa

Võ Văn Kiệt

Trường Tiểu học Huyền Trân

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

336

Trần Cao Vân

Hai Bà Trưng

Bến Nghé

2A

40.800.000

22.848.000

15.096.000

9.792.000

337

Trần Hoành

Phan Bội Châu

Võ Liêm Sơn

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

338

Trần Hưng Đạo

Cầu Phú Xuân

Cầu Gia Hội

1A

65.000.000

36.400.000

24.050.000

15.600.000

339

Trần Hữu Dực

Tố Hữu

Khu dân cư Tổ 6 khu vực 3, An Đông

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

340

Trần Huy Liệu

Cửa Ngăn

Kiệt Ngân hàng Nông nghiệp cũ

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

341

Trần Khánh Dư

Lê Đại Hành

Thái Phiên

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

342

Trần Lư

Lê Công Hành

Trần Đại Nghĩa

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

343

Trần Nguyên Đán

Ông Ích Khiêm

Triệu Quang Phục

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

344

Trần Nguyên Hãn

Lê Huân

Trần Nguyên Đán

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Trần Nguyên Đán

Tôn Thất Thiệp

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

345

Trần Nhân Tông

Nguyễn Trãi

La Sơn Phu Tử

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

 

- nt -

Nguyễn Trãi

Trần Cảnh Dư

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

346

Trần Nhật Duật

Lê Trung Đình

Lương Ngọc Quyến

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

347

Trần Phú

Phan Chu Trinh

Đặng Huy Trứ

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

 

- nt -

Đặng Huy Trứ

Phan Bội Châu

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

348

Trần Quang Khải

Nguyễn Thái Học

Bến Nghé

2C

31.000.000

17.360.000

11.470.000

7.440.000

349

Trần Quang Long

Cao Bá Quát

Khu tái định cư Phú Hiệp

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

350

Trần Quốc Toản

Hoàng Diệu

Lê Đại Hành

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

 

- nt -

Lê Đại Hành

Thái Phiên

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

 

- nt -

Thái Phiên

Hồ cá đường Tú Xương

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

351

Trần Quý Cáp

Kiệt 3 Tạ Quang Bửu

Tạ Quang Bửu

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

 

- nt -

Tạ Quang Bửu

Đinh Tiên Hoàng

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

352

Trần Quý Khoáng

Đặng Tất

Tản Đà

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

353

Trần Thái Tông

Lê Ngô Cát

Thích Tịnh Khiết

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

354

Trần Thanh Mại

An Dương Vương

Hải Triều

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

355

Trần Thúc Nhẫn

Lê Lợi

Phan Bội Châu

2C

31.000.000

17.360.000

11.470.000

7.440.000

356

Trần Văn Kỷ

Cầu Khánh Ninh

Thái Phiên

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

357

Trần Văn Ơn

Tố Hữu

Đường ra sông Phát Lát

4A

11.500.000

6.440.000

4.255.000

2.760.000

358

Trần Xuân Soạn

Trương Hán Siêu

Thế Lữ

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

359

Triệu Quang Phục

Tôn Thất Thiệp

Nguyễn Trãi

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

 

- nt -

Nguyễn Trãi

Phùng Hưng

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

360

Triều Sơn Tây

Lý Thái Tổ

Giáp phường Hương An

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

361

Triệu Túc

Lý Nam Đế

Nguyễn Hữu Dật

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

362

Trịnh Công Sơn

Chi Lăng

Nguyễn Bỉnh Khiêm

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

363

Trịnh Hoài Đức

Nguyễn Hàm Ninh

Hoàng Văn Lịch

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

364

Trường Chinh

Bà Triệu

Lê Minh

2C

31.000.000

17.360.000

11.470.000

7.440.000

 

 - nt -

Lê Minh

Hoàng Quốc Việt

3A

23.000.000

12.880.000

8.510.000

5.520.000

365

Trương Định

Hà Nội

Hùng Vương

2A

40.800.000

22.848.000

15.096.000

9.792.000

366

Trương Gia Mô

Cao Xuân Dục

Tùng Thiện Vương

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

 

- nt -

Tùng Thiện Vương

Nguyễn Minh Vỹ

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

367

Trương Hán Siêu

Thánh Gióng

Trần Xuân Soạn

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

368

Tú Xương

Trần Quốc Toản

Trần Nhật Duật

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

369

Tuệ Tĩnh

Đặng Thai Mai

Kiệt Đặng Thái Thân

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

370

Tùng Thiện Vương

Nguyễn Sinh Cung

Cắt Quốc lộ 49 giáp cầu xã Thuỷ Vân

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

371

Tuy Lý Vương

Nguyễn Sinh Cung

Phạm Văn Đồng

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

372

Ưng Bình

Nguyễn Sinh Cung

Cồn Hến (bến đò Cồn)

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

373

Ưng Trí

Tuy Lý Vương

Nguyễn Minh Vỹ

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

374

Văn Cao

Nguyễn Lộ Trạch

Dương Văn An

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

375

Văn Tiến Dũng

Võ Nguyên Giáp

Thủy Dương - Thuận An

3A

23.000.000

12.880.000

8.510.000

5.520.000

376

Vạn Xuân

Đầu cầu Kim Long

Lý Nam Đế

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

377

Việt Bắc

Phạm Văn Đồng

Nguyễn Sinh Khiêm

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

378

Võ Liêm Sơn

Đặng Huy Trứ

Phan Bội Châu

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

379

Võ Nguyên Giáp

Khu An Cựu City

Tỉnh lộ 10A

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

380

Võ Quang Hải

Đường Quy hoạch 1

Đường Quy hoạch

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

381

Võ Quý Huân

Lê Công Hành

Trần Đại Nghĩa

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

382

Võ Thị Sáu

Đội Cung - Bến Nghé

Nguyễn Công Trứ

1C

48.000.000

26.880.000

17.760.000

11.520.000

383

Võ Văn Kiệt

Cầu vượt Thủy Dương

Thiên Thai

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

 

-nt-

Thiên Thai

Cầu Lim 2

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

384

Võ Văn Tần

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

385

Vũ Ngọc Phan

Hoài Thanh

Thôn Hạ 2 (cũ)

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

386

Xã Tắc

Trần Nguyên Hãn

Ngô Thời Nhậm

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

387

Xuân 68

Ông Ích Khiêm

Cuối đường

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

388

Xuân Diệu

Phan Bội Châu

Kéo dài đến cuối đường

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

389

Xuân Hòa

Nguyễn Phúc Chu

Đường Quy hoạch

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

390

Xuân Thủy

Phạm Văn Đồng

Điềm Phùng Thị

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

391

Yết Kiêu

Lê Duẩn

Lê Huân

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

Các đoạn đường chưa đặt tên

1

Đoạn tiếp nối đường Chi Lăng: Từ Nhà thờ Bãi Dâu đến đuờng Hoàng Văn Lịch

Nhà thờ Bãi Dâu

Hoàng Văn Lịch

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

2

Đoạn tiếp nối đường Ngô Thế Lân: Từ đường Tôn Thất Thiệp đến đường Nguyễn Trãi

Tôn Thất Thiệp

Nguyễn Trãi

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

3

Đoạn tiếp nối đường Nguyễn Trãi: Từ đường Tăng Bạt Hổ đến cầu tránh An Hòa

Tăng Bạt Hổ

Cầu tránh An Hòa

4A

11.500.000

6.440.000

4.255.000

2.760.000

4

Đoạn tiếp nối đường Nguyễn Lương Bằng: Từ đường Tố Hữu đến hết đường

Tố Hữu

Hết đường

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

5

Đoạn tiếp nối đường Thanh Tịnh: Từ đường Tuy Lý Vương đến đường Tùng Thiện Vương

Tuy Lý Vương

Tùng Thiện Vương

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

6

Đoạn tiếp nối đường Tịnh Tâm: Từ kiệt 71 Nhật Lệ đến đường Đoàn Thị Điểm

Kiệt 71 Nhật Lệ

Đoàn Thị Điểm

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

7

Đoạn tiếp nối đường Tản Đà: Từ đường Nguyễn Văn Linh đến ranh giới thị xã Hương Trà

Nguyễn Văn Linh

Ranh giới thị xã Hương Trà

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

8

Đoạn tiếp nối đường Xuân Diệu: Từ đường Đặng Huy Trứ đến Kiệt 131 Trần Phú (Cuối đường)

Đặng Huy Trứ

Kiệt 131 Trần Phú (Cuối đường)

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

9

Đoạn tiếp nối đường Trần Quý Cáp: Từ Kiệt 3 đường Tạ Quang Bửu đến đường Tạ Quang Bửu

Kiệt 3 đường Tạ Quang Bửu

Tạ Quang Bửu

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

10

Đoạn tiếp nối đường Lê Đại Hành: Từ đường La Sơn Phu Tử đến đường Trần Văn Kỷ

La Sơn Phu Tử

Trần Văn Kỷ

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

11

Đoạn nối từ Thiên Thai đến đường lên lăng Khải Định

Thiên Thai

Đường lên lăng Khải Định

 

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

12

Đoạn tiếp nối Võ Văn Kiệt thuộc phường An Đông

Giáp ranh xã Thủy Vân

Giáp ranh xã Thủy Thanh

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

13

Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ

 4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

14

Đường quanh bến xe Nguyễn Hoàng

Trần Hưng Đạo

Cửa Ngăn

3B

15.000.000

8.400.000

5.550.000

3.600.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 06. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY

(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

I. PHƯỜNG PHÚ BÀI

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Châu Văn Liêm

Đỗ Xuân Hợp

Thuận Hóa

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

2

Dương Thanh Bình

Nguyễn Huy Tưởng

Ranh giới Thuỷ Lương

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

3

Đặng Thanh

Đỗ Xuân Hợp

Thuận Hóa

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

4

Đặng Tràm

Nguyễn Tất Thành

Sóng Hồng

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

5

- nt -

Sóng Hồng

Quang Trung

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

6

Đinh Lễ

Đầu đường 2-9

Nguyễn Khoa Văn

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

7

Đỗ Nam

Nguyễn Tất Thành

Ranh giới Thuỷ Châu

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

8

Đỗ Xuân Hợp

Nguyễn Tất Thành

Quang Trung

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

9

Đường 2-9 (phía Tây)

Nguyễn Tất Thành

Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)

3B

2.470.000

1.408.000

914.000

519.000

10

Đường 2-9 (phía Đông)

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Đình Xướng - Mỹ Thuỷ

4A

1.540.000

878.000

570.000

323.000

11

Đường ranh giới Sân bay

Nguyễn Văn Trung

Võ Xuân Lâm

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

12

Lê Chân

Nguyễn Tất Thành

Lý Đạo Thành

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

13

Lê Đình Mộng

Nguyễn Tất Thành

Sóng Hồng

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

14

Lê Trọng Bật

Nguyễn Tất Thành

Sóng Hồng

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

15

Lý Đạo Thành

Nguyễn Khoa Văn

Trần Quang Diệu

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

16

Mỹ Thủy

Ngã ba đường 2-9 và Nguyễn Đình Xướng

Cuối đường Mỹ Thủy

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

17

Nam Cao

Nguyễn Tất Thành

Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

18

Nguyễn Huy Tưởng

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Đình Xướng

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

19

- nt -

Nguyễn Đình Xướng

Dương Thanh Bình

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

20

Nguyễn Duy Luật

Nguyễn Tất Thành

Sóng Hồng

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

21

- nt -

Sóng Hồng

Dương Thanh Bình

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

22

Nguyễn Đình Xướng

Đường 2-9 và Mỹ Thủy

Dương Thanh Bình

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

23

- nt -

Dương Thanh Bình

Giáp Thủy Lương

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

24

Nguyễn Khoa Văn (phía Tây)

Nguyễn Tất Thành

Trưng Nữ Vương

3B

2.470.000

1.408.000

914.000

519.000

25

- nt -

Trưng Nữ Vương

Cổng Trung đoàn 176

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

26

Nguyễn Khoa Văn (phía Đông)

Nguyễn Tất Thành

Sóng Hồng

2B

3.890.000

2.217.000

1.439.000

817.000

27

- nt -

Sóng Hồng

Nhà bà Hoa (TTGDQP)

3B

2.470.000

1.408.000

914.000

519.000

28

- nt -

Nhà bà Hoa (TTGDQP)

Nguyễn Xuân Ngà

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

29

Nguyễn Quang Yên

Đỗ Xuân Hợp

Đường ranh giới Sân bay

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

30

Nguyễn Tất Thành

Ranh giới phường Thuỷ Châu

Ranh giới xã Thủy Phù

1B

7.290.000

4.155.000

2.697.000

1.531.000

31

Nguyễn Thanh Ái

Nguyễn Tất Thành

Sóng Hồng

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

32

Nguyễn Thượng Phương

Nguyễn Tất Thành

Ranh giới phường Thuỷ Châu

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

33

Nguyễn Văn Thương

Nguyễn Văn Trung

Võ Xuân Lâm

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

34

Nguyễn Văn Trung

Đỗ Xuân Hợp

Đường ranh giới Sân bay

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

35

Nguyễn Viết Phong

Nguyễn Tất Thành

Sóng Hồng

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

36

- nt -

Sóng Hồng

Quang Trung

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

37

Nguyễn Xuân Ngà

Sóng Hồng

Vân Dương

4A

1.540.000

878.000

570.000

323.000

38

Ngô Thì Sĩ

Nguyễn Tất Thành

Đường Sắt

4A

1.540.000

878.000

570.000

323.000

39

- nt -

Đường Sắt

Trưng Nữ Vương

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

40

Quang Trung

Thuận Hóa

Dương Thanh Bình

3B

2.470.000

1.408.000

914.000

519.000

41

Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)

Ranh giới xã Thủy Phù

Ranh giới phường Thuỷ Châu

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

42

Sóng Hồng

Ranh giới sân bay

Tân Trào

2C

3.240.000

1.847.000

1.199.000

680.000

43

- nt -

Tân Trào

Ranh giới phường Thủy Châu

3A

2.810.000

1.602.000

1.040.000

590.000

44

Tân Trào

Nguyễn Tất Thành

Ranh giới Thuỷ Châu

2B

3.890.000

2.217.000

1.439.000

817.000

45

Thuận Hóa

Nguyễn Tất Thành

Tháp nước

2B

3.890.000

2.217.000

1.439.000

817.000

46

Trần Quang Diệu

Nguyễn Tất Thành

Trưng Nữ Vương

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

47

Trưng Nữ Vương

Đường 2-9

Nguyễn Khoa Văn

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

48

- nt -

Nguyễn Khoa Văn

Ranh giới Thuỷ Châu

4A

1.540.000

878.000

570.000

323.000

49

Vân Dương

Sóng Hồng

Ranh giới Thuỷ Châu

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

50

Võ Xuân Lâm

Thuận Hóa

Hết khu quy hoạch 8.D

4A

1.540.000

878.000

570.000

323.000

51

Các đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu đường Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường

Nguyễn Tất Thành

Hết đường

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

52

Tỉnh lộ 15

Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)

Ranh giới Phú Sơn

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

53

Nguyễn Công Hoan

Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)

Tỉnh lộ 15

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

54

Lê Trọng Tấn

Nguyễn Tất Thành

Cảng Hàng không quốc tế Phú Bài

3A

2.810.000

1.602.000

1.040.000

590.000

55

Đường nối từ đường Đỗ Xuân Hợp đến đường Quang Trung

Đỗ Xuân Hợp

Quang Trung

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

56

Đường nối từ đường Võ Xuân Lâm đến đường Ranh giới sân bay

Võ Xuân Lâm

Ranh giới sân bay

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

57

Các tuyến đường còn lại

 

 

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

II. PHƯỜNG THỦY DƯƠNG

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ 

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 1

Vị trí 1

Vị trí 1

1

An Thường Công Chúa

Nguyễn Tất Thành

Khúc Thừa Dụ

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

2

Bùi Xuân Phái

Võ Văn Kiệt

Võ Duy Ninh

3B

2.470.000

1.408.000

914.000

519.000

3

Châu Thượng Văn

Nguyễn Tất Thành

Khúc Thừa Dụ

3B

2.470.000

1.408.000

914.000

519.000

4

Dương Thiệu Tước

Giáp thành phố Huế

Chân Cầu Vượt

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

 

- nt -

Chân Cầu Vượt

Cổng nhà máy Dệt May

3A

2.810.000

1.602.000

1.040.000

590.000

 

- nt -

Cổng Nhà máy Dệt may

Trưng Nữ Vương

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

5

Đại Giang

Thủy Dương - Thuận An

Hói cây Sen

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

6

Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 427 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành (nhà ông Thảo)

Khúc Thừa Dụ

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

7

Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường)

2B

3.890.000

2.217.000

1.439.000

817.000

8

Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

Nhà ông Phước (cuối đường)

3A

2.810.000

1.602.000

1.040.000

590.000

9

Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

Đài Phát sóng

2A

4.860.000

2.770.000

1.798.000

1.021.000

10

Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước

Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang)

Nguyễn Hữu Cảnh

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

11

Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước

Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước

Giáp ranh giới phường An Tây

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

12

Nguyễn Hữu Cảnh

Giáp ranh giới phường An Tây

Võ Văn Kiệt

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

13

Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh

Nguyễn Hữu Cảnh

Võ Văn Kiệt

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

14

Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

Khúc Thừa Dụ

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

15

Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

Khúc Thừa Dụ

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

16

Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

Kiệt số 1 An Thường Công Chúa

4A

1.540.000

878.000

570.000

323.000

17

Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành - điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ

Nguyễn Tất Thành

Khúc Thừa Dụ

4A

1.540.000

878.000

570.000

323.000

18

Đường nối An Thường Công Chúa từ số nhà 1 An Thường Công Chúa

Số nhà 2/1 An Thường Công Chúa

Số nhà 53/1/ An Thường Công Chúa

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

19

Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ

Khúc Thừa Dụ

Miếu

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

20

Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá)

Trưng Nữ Vương

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

 

- nt -

Trưng Nữ Vương

Phùng Quán (nhà ông Thứ)

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

21

Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ

Khúc Thừa Dụ

Nhà văn hóa tổ 10

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

22

Đường vào khu TĐC Thủy Dương - Tự Đức

Thủy Dương - Tự Đức

Nhà bà Ngâu (Tái định cư)

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

23

Khúc Thừa Dụ

Phạm Văn Thanh

Ranh giới Thủy Phương

3B

2.470.000

1.408.000

914.000

519.000

24

Nguyễn Tất Thành

Giáp thành phố Huế

Cầu Vượt Thuỷ Dương

1A

9.250.000

5.273.000

3.423.000

1.943.000

 

- nt -

Cầu Vuợt Thuỷ Dương

Cầu bản (Họ Lê Bá)

1B

7.290.000

4.155.000

2.697.000

1.531.000

 

- nt -

Cầu bản (Họ Lê Bá)

Giáp Thủy Phương

1C

5.670.000

3.232.000

2.098.000

1.191.000

25

Phạm Thế Hiển

Dương Thiệu Tước

Bùi Xuân Phái

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

26

Phạm Văn Thanh

Nguyễn Tất Thành

Sông Lợi Nông

2A

4.860.000

2.770.000

1.798.000

1.021.000

27

Phùng Lưu

Dương Thiệu Tước

Trưng Nữ Vương

3B

2.470.000

1.408.000

914.000

519.000

 

- nt -

Trưng Nữ Vương

Cầu Thanh Dạ

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

 

- nt -

Cầu Thanh Dạ

Sân Golf

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

28

Phùng Quán

Nguyễn Tất Thành

Trưng Nữ Vương

3B

2.470.000

1.408.000

914.000

519.000

 

- nt -

Trưng Nữ Vương

Kiệt 60 Phùng Quán

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

 

- nt -

Kiệt 60 Phùng Quán

Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

29

Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)

Ranh giới Thủy Phương

Ranh giới Thủy Bằng

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

30

Trưng Nữ Vương

Võ Văn Kiệt

Ranh giới phường Thủy Phương

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

31

Võ Văn Kiệt

Giáp phường An Tây

Cầu Vượt

1C

5.670.000

3.232.000

2.098.000

1.191.000

32

Đường Thủy Dương - Thuận An

Cầu Vượt

Giáp ranh giới xã Thủy Thanh

1C

5.670.000

3.232.000

2.098.000

1.191.000

33

Võ Duy Ninh

Phùng Lưu

Trường Tiểu học Thủy Dương

2C

3.240.000

1.847.000

1.199.000

680.000

 

- nt -

Trường Tiểu học Thủy Dương

Phùng Quán

3B

2.470.000

1.408.000

914.000

519.000

34

Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

35

Các tuyến đường còn lại Tổ 12 

5C

480.000

274.000

178.000

101.000

III. PHƯỜNG THỦY PHƯƠNG

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 1

Vị trí 1

Vị trí 1

1

Dạ Lê

Nguyễn Tất Thành

Cầu ông Bang

3B

2.470.000

1.408.000

914.000

519.000

 

- nt -

Cầu ông Bang

Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

 

- nt -

Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh

Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn)

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

2

Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt

Nguyễn Tất Thành

Đường sắt

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

3

Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)

Giáp ranh giới phường Thuỷ Châu

Giáp ranh giới phường Thuỷ Dương

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

4

Hoàng Minh Giám

Nguyễn Tất Thành

Trưng Nữ Vương

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

5

Ngô Thế Vinh

Nguyễn Tất Thành

Tôn Thất Sơn

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

6

Nguyễn Duy Cung

Nguyễn Tất Thành

Trưng Nữ Vương

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

 

- nt -

Trưng Nữ Vương

Hết đường

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

7

Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh giới phường Thuỷ Dương

Giáp ranh giới phường Thuỷ Châu

1C

5.670.000

3.232.000

2.098.000

1.191.000

8

Nguyễn Văn Chính

Ngô Thế Vinh

Hồ Biểu Chánh

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

9

Nguyễn Văn Chư

Nguyễn Duy Cung

Nguyễn Viết Xuân

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

10

Tỉnh lộ 3

Nguyễn Tất Thành

Am phường Thủy Phương

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

 

- nt -

Am phường Thuỷ Phương

Cầu Lợi Nông (giáp ranh giới xã Thuỷ Thanh)

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

11

Tôn Thất Sơn

Nguyễn Tất Thành

Trưng Nữ Vương

4A

1.540.000

878.000

570.000

323.000

 

- nt -

Trưng Nữ Vương

Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

12

Trưng Nữ Vương

Ranh giới phường Thủy Châu

Tôn Thất Sơn

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

 

- nt -

Tôn Thất Sơn

Ranh giới Thuỷ Dương

4A

1.540.000

878.000

570.000

323.000

13

Võ Trọng Bình

Nguyễn Tất Thành

Đường Ven đê Nam Sông Hương

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

 

- nt -

Đường Ven đê Nam Sông Hương

Lợi Nông

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

14

Vương Thừa Vũ

Ngô Thế Vinh

Trưng Nữ Vương

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

15

Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường

Nguyễn Tất Thành

Hết đường

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

16

Nguyễn Viết Xuân

Ngô Thế Vinh

Trưng Nữ Vương

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

 

- nt -

Trưng Nữ Vương

Tôn Thất Sơn

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

17

Cao Bá Đạt

Tôn Thất Sơn

Nguyễn Viết Xuân

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

18

Giáp Hải

Trưng Nữ Vương

Nguyễn Viết Xuân

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

19

Dương Nguyên Trực

Ngô Thế Vinh

Trưng Nữ Vương

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

20

Hồ Biểu Chánh

Nguyễn Viết Xuân

Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

21

Thanh Lam (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Thanh Lam)

 Ngô Thế Vinh

Tôn Thất Sơn

3A

2.810.000

1.602.000

1.040.000

590.000

22

Đường Ven đê Nam Sông Hương

Ranh giới phường Thủy Dương (nối Khúc Thừa Dụ)

Võ Trọng Bình

4A

1.540.000

878.000

570.000

323.000

23

Lợi Nông

Ranh giới phường Thủy Dương

Tỉnh lộ 3

5C

480.000

274.000

178.000

101.000

24

Đại Giang

Ranh giới phường Thủy Dương

Tỉnh lộ 3

5C

480.000

274.000

178.000

101.000

25

Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 429 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tú)

Đường Ven đê Nam Sông Hương

3C

1.870.000

1.066.000

692.000

393.000

26

Các tuyến đường còn lại

5C

480000

274000

178.000

101.000

IV. PHƯỜNG THỦY LƯƠNG

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 1

Vị trí 1

Vị trí 1

1

Bùi Huy Bích

Thân Nhân Trung

Võ Trác

5C

480.000

274.000

178.000

101.000

2

Dương Thanh Bình

Ranh giới phường Phú Bài

Hoàng Phan Thái

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

3

Hoàng Phan Thái

Thuận Hóa

Dương Thanh Bình

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

 

- nt -

Dương Thanh Bình

Võ Xuân Lâm

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

4

Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua HTKT khu dân cư Thủy Lương)

Hoàng Phan Thái

Cầu Miễu Xóm

4A

1.540.000

878.000

570.000

323.000

 

- nt -

Cầu Miễu Xóm

Trần Hoàn

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

5

Nguyễn Trọng Hợp

Dương Thanh Bình

Trần Hoàn

4A

1.540.000

878.000

570.000

323.000

6

Nguyễn Trọng Thuật

Hoàng Phan Thái

Võ Xuân Lâm nối dài

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

7

Thái Thuận

Trần Hoàn

Thuận Hóa

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

8

Thái Vĩnh Chinh

Thuận Hóa

Thái Thuận

5C

480.000

274.000

178.000

101.000

9

Thân Nhân Trung

Dương Thanh Bình

Võ Trác

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

10

Thuận Hoá

Ranh giới phường Phú Bài

Trần Hoàn

3B

2.470.000

1.408.000

914.000

519.000

 

- nt -

Trần Hoàn

Thái Vĩnh Chinh

4A

1.540.000

878.000

570.000

323.000

 

- nt -

Thái Vĩnh Chinh

Ranh giới thị trấn Phú Đa (cầu Phú Thứ)

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

11

Trần Hoàn

Võ Trác

Thuận Hóa

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

 

- nt -

Thuận Hóa

Ngã ba nhà ông Hồ Vưu

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

 

- nt -

Ngã ba nhà ông Hồ Vưu

Ranh giới xã Thuỷ Tân

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

12

Vân Dương

Ranh giới phường Phú Bài

Võ Trác

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

13

Võ Trác

Ranh giới Thuỷ Châu

Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái)

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

 

- nt -

Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái)

Thuận Hóa

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

14

Võ Xuân Lâm

Thuận Hoá (nhà ông Cư)

Hết Khu quy hoạch (thửa 246, tờ bản đồ số 13)

4A

1.540.000

878.000

570.000

323.000

 

- nt -

Hết Khu quy hoạch (thửa 246, tờ bản đồ số 13)

Trần Hoàn

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

15

Quang Trung

Thuận Hóa

Dương Thanh Bình

3B

2.470.000

1.408.000

914.000

519.000

16

Các tuyến đường còn lại

5C

480.000

274.000

178.000

101.000

VI. PHƯỜNG THỦY CHÂU

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 1

Vị trí 1

Vị trí 1

1

Dương Khuê

Tân Trào

Lê Trọng Bật

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

2

Đỗ Nam

Ranh giới phường Phú Bài

Võ Trác

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

3

Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)

Ranh giới phường Phú Bài

Ranh giới phường Thuỷ Phương

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

4

Hoàng Hữu Thường

Tân Trào

Vân Dương (nhà ông Sơn)

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

5

Lê Mai

Nguyễn Tất Thành

Võ Trác

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

6

Lê Thanh Nghị

Mai Xuân Thưởng

Trưng Nữ Vương

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

 

-nt -

Trưng Nữ Vương

Hồ Châu Sơn

5C

480.000

274.000

178.000

101.000

7

Lê Trọng Bật

Sóng Hồng

Võ Trác

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

8

Nguyễn Thượng Phương

Nguyễn Tất Thành

Võ Trác

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

9

Nguyễn Tất Thành

Ranh giới phường Phú Bài

Ranh giới phường Thuỷ Phương

1C

5.670.000

3.232.000

2.098.000

1.191.000

10

Phạm Huy Thông

Võ Trác

Ranh giới phường Phú Bài

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

11

Sóng Hồng

Võ Trác

Ranh giới phường Phú Bài

3B

2.470.000

1.408.000

914.000

519.000

12

Tân Trào

Ranh giới phường Phú Bài

Võ Trác

3B

2.470.000

1.408.000

914.000

519.000

13

Trịnh Cương

Võ Trác

Hoàng Hữu Thường

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

14

Trần Thanh Từ

Dương Khuê

Phạm Huy Thông

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

15

Trưng Nữ Vương

Ranh giới phường Phú Bài

Ranh giới phường Thủy Phương

4B

1.210.000

690.000

448.000

254.000

16

Vân Dương

Ranh giới phường Phú Bài

Võ Trác

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

17

Võ Trác

Nguyễn Tất Thành

Tân Trào

4C

1.010.000

576.000

374.000

212.000

 

- nt -

Tân Trào

Ranh giới phường Thuỷ Lương

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

18

Chánh Đông

Tỉnh lộ 3

Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông)

5C

480.000

274.000

178.000

101.000

19

Châu Sơn

Nguyễn Tất Thành

Nhà ông Duyên

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

 

- nt -

Nhà ông Duyên

Nhà ông Quân

5C

480.000

274.000

178.000

101.000

20

Đại Giang

Đuồi Thuỷ Châu

Tỉnh lộ 3

5C

480.000

274.000

178.000

101.000

21

Lợi Nông

Đuồi Thuỷ Châu

Tỉnh lộ 3

5C

480.000

274.000

178.000

101.000

22

Mai Xuân Thưởng

Châu Sơn

Lê Thanh Nghị

5C

480.000

274.000

178.000

101.000

23

Võ Khoa

Nguyễn Tất Thành

Số nhà 5 Võ Khoa

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

 

- nt -

Số nhà 5 Võ Khoa

Võ Liêm (cầu Kênh)

5C

480.000

274.000

178.000

101.000

24

Võ Liêm

Nguyễn Tất Thành

Số nhà 37 Võ Liêm (ngã tư)

5A

830.000

473.000

307.000

174.000

 

- nt -

Số nhà 37 Võ Liêm (ngã tư)

Võ Liêm (cầu Kênh)

5C

480.000

274.000

178.000

101.000

25

Các tuyến đường có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường

Nguyễn Tất Thành

Hết đường

5B

630.000

359.000

233.000

132.000

26

Các tuyến đường còn lại 

5C

480.000

274.000

178.000

101.000

 

PHỤ LỤC 07. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN THUẬN AN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Đặng Do

Giáp đường Kinh Dương Vương

Cống Lạch Chèo

3C

720.000

390.000

285.000

225.000

 

-nt-

Cống Lạch Chèo

Giáp xã Phú Thanh

4C

540.000

300.000

210.000

165.000

2

Đoàn Trực

Giáp đường Kinh Dương Vương

Trường THCS Phú Tân

2B

1.170.000

645.000

450.000

360.000

3

Hoàng Quang

Ngã tư Cầu Thuận An mới

Cổng chào thôn Hải Thành

1B

1.770.000

975.000

675.000

540.000

 

-nt-

Cổng chào thôn Hải Thành

Ngã ba Nhà ông Phạm Văn Thuận

1C

1.470.000

810.000

570.000

450.000

4

Hoàng Sa

Giáp đường Nguyễn Văn Tuyết

Chợ Hải Tiến

2C

1.065.000

600.000

420.000

330.000

5

Hồ Văn Đỗ

Tuyến Tỉnh lộ 68 cũ

Ngã ba Trạm Y tế Thuận An cũ

2B

1.170.000

645.000

450.000

360.000

6

Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A)

Giáp xã Phú Dương

Cầu Diên Trường

1C

1.470.000

810.000

570.000

450.000

 

-nt-

Cầu Diên Trường

Ngã ba Chợ Tân Mỹ

1B

1.770.000

975.000

675.000

540.000

 

-nt-

Ngã ba Chợ Tân Mỹ

Khu Resort Tam Giang

1A

1.965.000

1.080.000

750.000

615.000

7

Lê Quang Định

Giáp đường Kinh Dương Vương

Nhà ông Nguyễn Viện

3C

720.000

390.000

285.000

225.000

 

-nt-

Nhà ông Nguyễn Viện

Nhà ông Phan Mỹ

4C

540.000

300.000

210.000

165.000

 

-nt-

Nhà ông Hà Trọng Thị

Giáp đường Trấn Hải Thành

3C

720.000

390.000

285.000

225.000

8

Lê Sĩ

Nhà ông Hà Trọng Thị

Giáp đường Trấn Hải Thành

3C

720.000

390.000

285.000

225.000

9

Nguyễn Cầu

Giáp đường Kinh Dương Vương

Nhà ông Trần Văn Hiến

3B

795.000

435.000

300.000

240.000

 

-nt-

Nhà ông Trần Văn Hiến

Cống Tân Mỹ

4B

585.000

330.000

225.000

176.000

10

Nguyễn Lữ

Khu Resort Tam Giang

Giáp đường Trấn Hải Thành (Quốc lộ 49B)

1A

1.965.000

1.080.000

750.000

615.000

11

Nguyễn Văn Tuyết

Ngã ba Cụm Cảng Thuận An

Khu Du lịch sinh thái Thuận An (Qua Cầu Thuận An cũ)

1B

1.770.000

975.000

675.000

540.000

12

Thuỷ Tú

Giáp đường Kinh Dương Vương

Nhà ông La Văn Mong

2C

1.065.000

600.000

420.000

330.000

 

-nt-

Nhà ông La Văn Mong

Cầu Khe Tân Mỹ

3C

720.000

390.000

285.000

225.000

13

Thuỷ Tú (Phần kéo dài (Tuyến vào thôn Tân Lập)

Cầu Khe Tân Mỹ

Nhà thờ Tân Mỹ

4C

540.000

300.000

210.000

165.000

14

Trấn Hải Thành

Giáp đường Nguyễn Văn Tuyết (Đài Liệt sỹ Thuận An cũ)

Giáp xã Phú Thuận

1B

1.770.000

975.000

675.000

540.000

15

Thai Dương

Đình Làng Thái Dương

Dốc Đá

1C

1.470.000

810.000

570.000

450.000

16

Thái Dương (Phần kéo dài)

Dốc Đá

Nhà ông Bùi Dinh

2B

1.170.000

645.000

450.000

360.000

17

Triệu Việt Vương

Giáp đường Kinh Dương Vương

Nhà ông La Lợi

3B

795.000

435.000

300.000

240.000

 

-nt

Nhà ông La Lợi

Nhà ông Nguyễn Tập

4B

585.000

330.000

225.000

176.000

18

Trương Thiều

Ngã tư Cầu Thuận An mới

Miếu Thần Hoàn

1B

1.770.000

975.000

675.000

540.000

19

Tuyến ngã ba Chợ Tân Mỹ

Giáp đường Kinh Dương Vương

Ngã ba Nhà ông Phạm Dĩnh

2C

1.065.000

600.000

420.000

330.000

20

Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2

Tỉnh lộ 2

Ngã ba Nhà ông Trương Ốm

4C

540.000

300.000

210.000

165.000

21

Tuyến Tỉnh lộ 68 cũ

Ngã ba nhà ông Nguyễn Nam

Nhà ông Nguyễn Ái

1C

1.470.000

810.000

570.000

450.000

22

Tuyến vào Phòng khám Đa khoa

Giáp đường Kinh Dương Vương

Phòng khám Đa khoa

3B

795.000

435.000

300.000

240.000

23

Tuyến vào Trạm Y tế

Giáp đường Kinh Dương Vương

Cầu Khe

3C

720.000

390.000

285.000

225.000

 

-nt-

Cầu Khe

Nhà ông Nguyễn Thức

4C

540.000

300.000

210.000

165.000

24

Tuyến vào TDP Tân Cảng

Giáp đường Kinh Dương Vương

Hết đường (Am thờ)

2C

1.065.000

600.000

420.000

330.000

25

Tuyến vào TDP Tân Lập

Giáp đường Thuỷ Tú

Am thờ Tân Lập

4C

540.000

300.000

210.000

165.000

26

Tuyến đường Quy hoạch số 1

Giáp đường Đoàn Trực

Giáp đường Bêtông ra Cồn Hợp Châu

4C

540.000

300.000

210.000

165.000

27

Tuyến đường Quy hoạch số 2

Giáp đường Kinh Dương Vương

Giáp đường Đoàn Trực (Nối dài)

4C

540.000

300.000

210.000

165.000

28

Tuyến đường Quy hoạch số 3

Giáp đường Kinh Dương Vương

Phá Tam Giang

4C

540.000

300.000

210.000

165.000

29

Tuyến đường Quy hoạch số 4

Giáp đường Kinh Dương Vương

Giáp điểm cuối đường Đoàn Trực

4C

540.000

300.000

210.000

165.000

30

Tuyến đường ra Trung tâm VHTT

Giáp đường Kinh Dương Vương

Trung tâm VHTT

4C

540.000

300.000

210.000

165.000

31

Tư Vinh

Nhà ông Trần Thế

Cống Bàu Sen

2C

1.065.000

600.000

420.000

330.000

 

-nt-

Cống Bàu Sen

Nhà ông Trần Vĩnh Quốc

3C

720.000

390.000

285.000

225.000

 

-nt-

Nhà ông Phạm Hối

Cống Hải Tiến

2C

1.065.000

600.000

420.000

330.000

 

-nt-

Cống Hải Tiến

Nhà ông Trần Sắt

3C

720.000

390.000

285.000

225.000

 

PHỤ LỤC 08. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA

(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36)

Cầu Phú Thứ

Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng

1A

615.000

405.000

280.000

224.000

 

-nt-

Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng

Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng

2C

405.000

265.000

182.000

154.000

 

-nt-

Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng

Ngã ba Tuyến đường trục chính Lương Viện - Viễn Trình

3C

320.000

223.000

153.000

139.000

2

Viễn Trình (Tuyến Nội thị 1 - Gần Chợ Trung tâm Phú Đa)

Giáp đường Phú Thạnh

Giáp đường Hồ Ngọc Ba

2A

475.000

307.000

224.000

182.000

3

Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2 - Cơ quan Huyện đội)

Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái

Giáp đường Hồ Ngọc Ba

1C

545.000

363.000

252.000

196.000

4

Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4 - Trường THCS Nguyễn Sinh Cung)

Giáp đường Huỳnh Khái

Giáp đường Hồ Ngọc Ba

1C

545.000

363.000

252.000

196.000

5

Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5 - Phòng Tài chính Kế hoạch)

Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên

Giáp đường Phú Thạnh

1C

545.000

363.000

252.000

196.000

6

Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6 - Trung tâm Dạy nghề)

Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên

Giáp đường Phú Thạnh

1C

545.000

363.000

252.000

196.000

7

Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7 - Sau Cơ quan UBND huyện)

Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên

Giáp đường Hồ Đắc Trung

2C

405.000

265.000

182.000

154.000

8

Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8 - Nhà ông Lê Đầu)

Giáp đường Huỳnh Khái

Giáp đường Hồ Vinh

2C

405.000

265.000

182.000

154.000

9

Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9 - Nhà Bác sỹ Aí)

Giáp đường Huỳnh Khái

Giáp đường Đỗ Quỳnh

2C

405.000

265.000

182.000

154.000

10

Tuyến Nội thị 10 (Cạnh Phòng Tài chính)

Giáp đường Huỳnh Khái

Giáp đường Đỗ Quỳnh

2C

405.000

265.000

182.000

154.000

11

Phan Địch (Tuyến Nội thị 11 - Nhà bà Xuân)

Giáp Tuyến Nội thị 10

Nhà bà Xuân

2C

405.000

265.000

182.000

154.000

12

Dương Quang Đấu (Nội thị 12 - Cạnh nhà ông Lê Đầu)

Giáp đường Thúc Tề

Giáp đường Hồ Đắc Trung (Nhà ông Hiếu)

2C

405.000

265.000

182.000

154.000

13

Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)

Cầu Như Trang

Bệnh viện huyện

2A

475.000

307.000

224.000

182.000

 

-nt-

Bệnh viện huyện

Giáp đường Viễn Trình

2C

405.000

265.000

182.000

154.000

14

Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B)

Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái

Giáp đường Hồ Đức Trung

1C

545.000

363.000

252.000

196.000

15

Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)

Ngã ba nhà ông Quý

Khu Công nghiệp Phú Thứ

3B

365.000

239.000

168.000

154.000

 

-nt-

Khu Công nghiệp Phú Thứ

Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái

2C

405.000

265.000

182.000

154.000

16

Trường Sa (Tỉnh lộ 10B)

Ngã ba nhà ông Quý

Ngã ba nhà ông Phan Việt

3B

365.000

239.000

168.000

154.000

17

Tuyến Tỉnh lộ 10B (Phần còn lại)

Ngã ba nhà ông Phan Việt

Bến đò Viễn Trình

3B

365.000

239.000

168.000

154.000

18

Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)

Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu)

Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram

2C

405.000

265.000

182.000

154.000

 

-nt-

Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram

Cầu Phú Thứ

2A

475.000

307.000

224.000

182.000

19

Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C)

Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên

Cầu ông Thích (Thanh Lam)

3B

365.000

239.000

168.000

154.000

20

Tuyến Tỉnh lộ 10C (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C)

Cầu ông Thích (Thanh Lam)

Hết địa phận thị trấn Phú Đa

3B

365.000

239.000

168.000

154.000

21

Tuyến Tỉnh lộ 10D

Ngã ba đi Bến đò Viễn Trình

Hết địa phận thị trấn Phú Đa

3B

365.000

239.000

168.000

154.000

22

Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)

HTX Phú Thạnh Giáp ranh giới xã Phú Lương)

Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái

2C

405.000

265.000

182.000

154.000

 

-nt-

Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái

Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng

1C

545.000

363.000

252.000

196.000

 

-nt-

Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng

Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên

2C

405.000

265.000

182.000

154.000

23

Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần UBND thị trấn)

Giáp đường Lê Văn Trĩ (Đài Tưởng niệm)

Ngã ba đường Trường Sa và đường Mai Bá Trai (Nhà ông Phan Việt)

3B

365.000

239.000

168.000

154.000

 

-nt-

Ngã ba đường Trường Sa và đường Mai Bá Trai (Nhà ông Phan Việt)

Ngã ba Tuyến đường trục chính Lương Viện - Viễn Trình

3C

320.000

223.000

153.000

139.000

24

Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông)

Giáp đường Hồ Ngọc Ba (Nhà ông Hồ Niệm)

Nhà ông Thật

3C

320.000

223.000

153.000

139.000

25

Tuyến đường trục chính Lương Viện - Viễn Trình

Tổ dân phố Viễn Trình

Tổ dân phố Lương Viện

4A

295.000

211.000

155.000

140.000

26

Tuyến đường rẽ nhánh ngã ba đường Trường Sa (TL10B) đi Chợ Lương Viện

Giáp đường Trường Sa

Chợ Lương Viện

4A

295.000

211.000

155.000

140.000

27

Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa

Giáp xã Vinh Thái

Giáp đường Võ Phi Trắng

4A

295.000

211.000

155.000

140.000

28

Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố

Khu dân cư

Khu dân cư

4B

260.000

173.000

144.000

122.000

29

Các khu dân cư còn lại

 

110.000

 

PHỤ LỤC 09. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Lê Thúc Khánh

Trần Đình Túc

Bạch Mã

4B

636.500

447.000

311.000

217.000

2

19 tháng 5

Lý Thánh Tông

8 tháng 3

2A

1.105.000

767.000

546.000

377.000

3

Bạch Mã

Lý Thánh Tông

Trụ sở Vườn Quốc gia Bạch Mã

4B

636.500

447.000

311.000

217.000

4

Cổ Loa

Lý Thánh Tông

Hết đường

4C

546.000

377.000

273.000

182.000

5

Hoàng Đức Trạch

Trần Đình Túc (Bạch Mã mới)

Sông Cầu Hai

3B

793.000

559.000

390.000

273.000

6

Lê Bá Dỵ

Lý Thánh Tông

Nguyễn Cảnh Chân

4B

636.500

447.000

311.000

217.000

7

Lê Cương

Lý Thánh Tông

Nguyễn Cảnh Chân

4B

636.500

447.000

311.000

217.000

8

Lê Dõng

Lý Thánh Tông

Trần Đình Túc

2C

884.000

624.000

429.000

299.000

9

Lương Định Của

Lý Thánh Tông

Hoàng Đức Trạch

4B

636.500

447.000

311.000

217.000

10

Lý Thánh Tông

Cầu Đá Bạc

Cầu Cầu Hai

1A

1.794.000

1.261.000

884.000

611.000

11

Nguyễn Cảnh Chân

Lý Thánh Tông

Trần Đình Túc

4B

636.500

447.000

311.000

217.000

12

Nguyễn Sơn

Lý Thánh Tông

Nguyễn Cảnh Chân

4B

636.500

447.000

311.000

217.000

13

Phan Sung

Lý Thánh Tông8

Kéo dài hết đường

4B

636.500

447.000

311.000

217.000

14

Thánh Duyên

Lý Thánh Tông

Nguyễn Cảnh Chân

4B

636.500

447.000

311.000

217.000

15

Trần Ấm

Lý Thánh Tông

Nguyễn Cảnh Chân

4B

636.500

447.000

311.000

217.000

16

Trần Đình Túc

Lý Thánh Tông

Hoàng Đức Trạch

2C

884.000

624.000

429.000

299.000

17

Trần Tiến Lực

Lý Thánh Tông

Nguyễn Cảnh Chân

4B

636.500

447.000

311.000

217.000

18

Từ Dũ

Lý Thánh Tông

Hoàng Đức Trạch

3A

845.000

598.000

416.000

286.000

19

Đặng Minh Hường

Cổ Loa

Hoàng Đức Trạch

2A

1.105.000

767.000

546.000

377.000

20

Võ Lạng

Lê Dõng

Lê Dõng (nhà bà Hoa)

2C

884.000

624.000

429.000

299.000

21

Đồng Đưng

Lý Thánh Tông

Lê Dõng

2C

884.000

624.000

429.000

299.000

Các tuyến đường còn lại

 

 

 

 

1

24 tháng 3

Lý Thánh Tông

Đường ven đầm Cầu Hai

 

386.000

270.000

190.000

133.000

2

Đoàn Trọng Tuyến

Lý Thánh Tông (Đèo Mũi Né)

Sông Cầu Hai

 

386.000

270.000

190.000

133.000

3

Đường lên đỉnh Bạch Mã

Trụ sở vườn Quốc gia

Đỉnh Bạch Mã

 

386.000

270.000

190.000

133.000

4

Mũi Né

Quốc lộ 1A (đỉnh đèo Mũi Né)

Nhà ông Phạm Quốc Trai

 

386.000

270.000

190.000

133.000

5

Đường vào khu du lịch Mũi Né

Đường ven đầm Cầu Hai

Hết đường

 

386.000

270.000

190.000

133.000

6

Lê Chưởng

Trần Đình Túc

Bạch Mã

 

386.000

270.000

190.000

133.000

7

Nguyễn Đình Sản

Bạch Mã

Trần Đình Túc

 

386.000

270.000

190.000

133.000

8

Nguyễn Thúc Nhuận

Bạch Mã

Lê Chưởng

 

386.000

270.000

190.000

133.000

9

Trần Đình Túc (Bạch Mã mới)

Hoàng Đức Trạch

Bạch Mã

 

386.000

270.000

190.000

133.000

10

Bãi Quà

Đoàn Trọng Tuyển

Đường sắt (nhà ông Ngâu)

 

386.000

270.000

190.000

133.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 10. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

An Cư Đông

Lạc Long Quân

Chợ Lăng Cô

1C

2.268.000

1.580.000

1.110.000

780.000

 

- nt -

Chợ Lăng Cô

Hết đường

2B

1.716.000

1.200.000

850.000

590.000

2

Chân Mây

Lạc Long Quân

Địa giới hành chính thị trấn Lăng Cô

2B

1.716.000

1.200.000

850.000

590.000

3

Đường ven biển thuộc thôn Đồng Dương

Nhà ông Nguyễn Trần

Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng)

1C

2.268.000

1.580.000

1.110.000

780.000

4

Hải Vân

Nam cầu Lăng Cô

Đỉnh đèo Hải Vân

2A

1.833.000

1.290.000

900.000

620.000

5

Lạc Long Quân

Từ hầm Phú Gia

Bắc cầu Lăng Cô

 1A

3.010.000

2.110.000

1.470.000

1.040.000

6

Nguyễn Văn

Lạc Long Quân km (890 +100)

Lạc Long Quân km (893 +100)

 1A

3.010.000

2.110.000

1.470.000

1.040.000

7

Nguyễn Văn Đạt

Lạc Long Quân

Kéo dài ra biển

2A

1.833.000

1.290.000

900.000

620.000

8

Trịnh Tố Tâm

Lạc Long Quân

Giáp khu du lịch Đảo Ngọc

3C

948.000

660.000

470.000

320.000

 

- nt -

Khu du lịch Đảo Ngọc

Hải Vân

2A

1.833.000

1.290.000

900.000

620.000

9

Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây)

 

297.000

208.000

146.000

102.000

10

Vi Thủ An

Lạc Long Quân

Mũi doi (Loan Lý)

1C

2.268.000

1.580.000

1.110.000

780.000

11

Nguyễn Chi

Lạc Long Quân

Vi Thủ An

1C

2.268.000

1.580.000

1.110.000

780.000

12

Nguyễn Hữu An

Lạc Long Quân

Vi Thủ An

1C

2.268.000

1.580.000

1.110.000

780.000

13

Phú Gia

Nguyễn Văn Đạt

Giáp xã Lộc Vĩnh

2B

1.716.000

1.200.000

850.000

590.000

14

Nguyễn Phục

Lạc Long Quân

Nguyễn Văn

1B

2.548.000

1.780.000

1.250.000

870.000

 

PHỤ LỤC 11. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE

(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

 Khe Tre

Địa giới hành chính xã Hương Phú

Võ Hạp

2A

750.000

450.000

195.000

110.000

2

 Khe Tre

 Võ Hạp

Bế Văn Đàn

1C

1.000.000

500.000

250.000

125.000

3

Khe Tre

Bế Văn Đàn

 A Lơn

1B

1.100.000

600.000

300.000

150.000

4

 Khe Tre

 A Lơn

Bắc cầu Khe Tre

1A

1.250.000

700.000

350.000

200.000

5

 Khe Tre

Nam cầu Khe Tre Km

Ngã ba Thượng Lộ

1C

1.000.000

500.000

250.000

125.000

6

 Khe Tre

Ngã 3 Thượng Lộ

Giáp ranh thị trấn - Hương Hòa

2A

750.000

450.000

195.000

110.000

7

Tả Trạch

 Khe Tre

Giáp Bến xe

1A

1.250.000

700.000

350.000

200.000

8

 Tả Trạch

Từ Bến xe

Đặng Hữu Khuê

1B

1.100.000

600.000

300.000

150.000

9

Tả Trạch

 Đặng Hữu Khuê

Trần Hữu Trung

2A

750.000

450.000

195.000

110.000

10

Tả Trạch

 Trần Hữu Trung

Giáp ranh thị trấn - Hương Lộc

2C

505.000

290.000

165.000

95.000

11

 Nguyễn Thế Lịch

 Khe Tre

Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ

1A

1.250.000

700.000

350.000

200.000

12

 Nguyễn Thế Lịch

Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ

Ngã 3 nhà ông Hán

1B

1.100.000

600.000

300.000

150.000

13

 Nguyễn Thế Lịch

Ngã 3 nhà ông Hán

Phùng Đông

1C

1.000.000

500.000

250.000

125.000

14

Trục đường số 1

Nguyễn Thế Lịch

Trung tâm bồi dưỡng chính trị Huyện

1C

1.000.000

500.000

250.000

125.000

15

Trục đường số 2

 Nguyễn Thế Lịch

A Lơn

1B

1.100.000

600.000

300.000

150.000

16

Trục đường số 2

A Lơn

Võ Hạp

1C

1.000.000

500.000

250.000

125.000

17

Trục đường số 3

Phòng Tài chính

Đội Thi hành án huyện Nam Đông

2C

505.000

290.000

165.000

95.000

18

 Đại Hóa

 Khe Tre

Hết đất ông Sính

1C

1.000.000

500.000

250.000

125.000

19

 Đại Hóa

Ranh giới đất ông Sính

 Phùng Đông

2A

750.000

450.000

195.000

110.000

20

 Phùng Đông

Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh)

 Đại Hóa

2B

580.000

320.000

175.000

95.000

21

Trần Văn Quang

 Khe Tre

 Trương Trọng Trân

2B

580.000

320.000

175.000

95.000

22

 Trần Văn Quang

 Trương Trọng Trân

 Xã Rai

2B

580.000

320.000

175.000

95.000

23

 Xã Rai

 Khe Tre

 Trần Văn Quang

2B

580.000

320.000

175.000

95.000

24

 Trương Trọng Trân

 Khe Tre

 Trần Văn Quang

2B

580.000

320.000

175.000

95.000

25

 Quỳnh Meo

Đường Khe Tre

Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên)

2B

580.000

320.000

175.000

95.000

26

 Ra Đàng

Đường Khe Tre

 Quỳnh Meo

2B

580.000

320.000

175.000

95.000

27

 A Lơn

 Khe Tre

Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)

1C

1.000.000

500.000

250.000

125.000

28

 A Lơn

Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)

Hết đường

2C

505.000

290.000

165.000

95.000

29

 Bế Văn Đàn

Đường Khe Tre

 Võ Hạp

1C

1.000.000

500.000

250.000

125.000

30

 Trường Sơn Đông

Võ Hạp

Địa giới hành chính xã Hương Phú

2A

750.000

450.000

195.000

110.000

31

 Trường Sơn Đông

 Võ Hạp

 Bế Văn Đàn

1C

1.000.000

500.000

250.000

125.000

32

 Võ Hạp

 Khe Tre

Cầu Leno

1C

1.000.000

500.000

250.000

125.000

33

 Tô Vĩnh Diện

 Khe Tre

Trường Sơn Đông

1C

1.000.000

500.000

250.000

125.000

34

 Đặng Hữu Khuê

 Tả Trạch

Trần Hữu Trung

2B

580.000

320.000

175.000

95.000

35

 Đặng Hữu Khuê

Trần Hữu Trung

Giáp Hương Lộc

2C

505.000

290.000

165.000

95.000

36

 Trần Hữu Trung

 Tả Trạch

Giáp Hương Lộc

3B

455.000

250.000

140.000

70.000

37

 Bùi Quốc Hưng

Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú

Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú

3B

455.000

250.000

140.000

70.000

38

Trục đường số 4

Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ)

Trục đường số 2

2B

580.000

320.000

175.000

95.000

39

Trục đường số 5

Ngã 3 nhà ông Hán

 Đại Hóa

2B

580.000

320.000

175.000

95.000

40

Trục đường số 6

 Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh)

Hết đường

 3C

350.000

200.000

90.000

60.000

41

Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1)

 Nhà ông Lê Văn Thảo

Nhà ông Huỳnh Em

 3C

350.000

200.000

90.000

60.000

 

PHỤ LỤC 12. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI
ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

A. Giá đất thuộc trục đường Hồ Chí Minh

 

 

 

 

1

Hồ Chí Minh

Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn

Nam cầu Ra Ho

1A

1.309.000

594.000

352.000

198.000

 

- nt -

Bắc cầu Ra Ho

Nam cầu Tà Rê

1B

1.166.000

528.000

319.000

176.000

 

- nt -

Bắc cầu Tà Rê

Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn

3A

605.000

253.000

132.000

77.000

B. Giá đất thuộc trục đường công vụ Hồng Kim - A Ngo

 

 

 

 

2

Đường Giải phóng A So

Địa giới thị trấn - Hồng Kim

Ngã tư đường đi Hồng Bắc cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I

4B

429.000

176.000

99.000

44.000

 

- nt -

Ngã tư đường đi Hồng Bắc cạnh nhà ông Tiếp cụm I

Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng)

4A

484.000

198.000

110.000

55.000

 

- nt -

Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cạnh nhà ông Sưa-bà Lan)

Đến suối (cạnh nhà ông Nhật)

3C

495.000

209.000

121.000

55.000

 

- nt -

Suối (cạnh nhà ông Nhật)

Địa giới thị trấn - A Ngo

4C

385.000

165.000

88.000

39.000

C. Giá đất thuộc các trục đường nối với đường Hồ Chí Minh

 

 

 

 

3

A Biah

Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường THCS-DTNT

Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới

3C

495.000

209.000

121.000

55.000

4

A Ko

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6

Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch

4B

429.000

176.000

99.000

44.000

5

A Nôr

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5

Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú

4B

429.000

176.000

99.000

44.000

6

A Sáp

Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12)

Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới)

3B

561.000

242.000

132.000

66.000

 

- nt -

Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới)

Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng)

2B

847.000

385.000

231.000

121.000

 

- nt -

Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng)

Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan

3B

561.000

242.000

132.000

66.000

7

A Vầu

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20

Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình cũ

1B

1.166.000

528.000

319.000

176.000

8

Ăm Mật

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ & LĐTBXH mốc định vị H24

Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh

2B

847.000

385.000

231.000

121.000

9

Ăm Mật

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24

Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty CPTM&XD A Lưới

2C

748.000

341.000

198.000

110.000

10

Trường Sơn

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21

Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh

2B

847.000

385.000

231.000

121.000

11

Bắc Sơn

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8

Vòng đến trụ sở Đài TTTH A Lưới tại mốc định vị E3 gặp đường bao

4B

429.000

176.000

99.000

44.000

12

Đinh Núp

Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26

Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ)

1B

1.166.000

528.000

319.000

176.000

13

Đội Cấn

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25

Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch

3B

561.000

242.000

132.000

66.000

14

Động So

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha

Cầu Hồng Bắc

4A

484.000

198.000

110.000

55.000

15

Hồ Huấn Nghiệp

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường

Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng

3A

605.000

253.000

132.000

77.000

 

- nt -

Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng

Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý)

3B

561.000

242.000

132.000

66.000

16

Hồ Văn Hảo

Ngã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa UBND & Huyện ủy) tại mốc định vị H22

Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Công ty CPTM&XD A Lưới

3B

561.000

242.000

132.000

66.000

17

Konh Hư

Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27

Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)

1B

1.166.000

528.000

319.000

176.000

18

Konh Khoai

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý

Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão

3A

605.000

253.000

132.000

77.000

19

Lê Khôi

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3

Đến hết VP làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ

4C

385.000

165.000

88.000

39.000

20

Nguyễn Thức Tự

Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường)

Cổng Trường THPT A Lưới

3A

605.000

253.000

132.000

77.000

21

Nguyễn Văn Quãng

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16

Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4

2C

748.000

341.000

198.000

110.000

22

Nơ Trang Lơng

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9

Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên

4A

484.000

198.000

110.000

55.000

23

Quỳnh Trên

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17

Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động Huyện gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty CPTM&XD A Lưới

3A

605.000

253.000

132.000

77.000

24

Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1

Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo

4C

385.000

165.000

88.000

39.000

25

Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11

Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In

4C

385.000

165.000

88.000

39.000

26

Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23

Nhà ông Bình đến cuối đường

4B

429.000

176.000

99.000

44.000

27

Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh

Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29

Tại mốc định vị D11 cổng TTYT (cũ)

3C

495.000

209.000

121.000

55.000

28

Vỗ Bẩm

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10

Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn

4B

429.000

176.000

99.000

44.000

29

Vỗ Át

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch

Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô

4B

429.000

176.000

99.000

44.000

D. Giá đất thuộc các trục đường nội thị

 

 

 

 

30

A Biah

Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4

Đến sông Tà Rình

4B

429.000

176.000

99.000

44.000

31

A Đon

Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)

Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân)

2B

847.000

385.000

231.000

121.000

32

Trường Sơn

Ngã ba đường Hồ Chí Minh

Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cạnh nhà bà Nuôi)

3C

495.000

209.000

121.000

55.000

33

Đinh Núp

Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1

Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo cạnh cơ quan Thi hành án huyện

1C

1.034.000

462.000

275.000

154.000

34

Động Công Tiên

Tại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ)

Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu)

2A

946.000

429.000

253.000

143.000

35

Kăn Treec

Ngã tư quán ông Lợi mốc D3

Ranh giới xã Hồng Quảng

3C

495.000

209.000

121.000

55.000

36

Kim Đồng

Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng

Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười)

3B

561.000

242.000

132.000

66.000

 

- nt -

Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười)

Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6

3B

561.000

242.000

132.000

66.000

 

- nt -

Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6

Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)

2C

748.000

341.000

198.000

110.000

37

Konh Hư

Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)

Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng

3A

605.000

253.000

132.000

77.000

38

Nguyễn Văn Hoạch

Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa

Nhà bà Kăn Lịch (cũ)

4A

484.000

198.000

110.000

55.000

39

Nguyễn Văn Quãng

Cống Sơn Phước mốc D4

Ranh giới xã Hồng Quảng mốc X5

4C

385.000

165.000

88.000

39.000

40

Quỳnh Trên

Trụ sở UBND Huyện cũ (Cạnh nhà ông Thái)

Đến hết nhà bà Phương

4B

429.000

176.000

99.000

44.000

41

Trục đường nội thị

Ngã ba đường đi trường THTT số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu

Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm

3B

561.000

242.000

132.000

66.000

42

Trục đường nội thị

Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2

Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3

4C

385.000

165.000

88.000

39.000

43

Trục đường nội thị sau trường THCS-DTNT

Ngã ba đường vào cầu Hồng Bắc

Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh

4C

385.000

165.000

88.000

39.000

44

Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3

Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1

Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3

3C

495.000

209.000

121.000

55.000

45

Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông Hà

Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ)

Nhà ông Hà

3C

495.000

209.000

121.000

55.000

46

Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường THPT A Lưới

Đấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường THPT A Lưới

Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực

4B

429.000

176.000

99.000

44.000

47

Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện

Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong

Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện

4C

385.000

165.000

88.000

39.000

48

Các đoạn đường nội bộ thuộc vườn tràm

4C

385.000

165.000

88.000

39.000

49

Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước

4C

385.000

165.000

88.000

39.000

50

Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ

4B

429.000

176.000

99.000

44.000

51

Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VI

 

192.500

72.000

61.000

39.000

 

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 80/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024)

  • Số hiệu: 80/2019/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 21/12/2019
  • Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế
  • Người ký: Phan Thiên Định
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 01/01/2020
  • Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
Tải văn bản