TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN GIAO THỦY
Quyết định số 792/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Quyết định này do Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành, ký thay bởi Phó Chủ tịch Trần Anh Dũng, nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện diễn ra đúng quy định pháp luật, phục vụ hiệu quả cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh.
CHỈ TIÊU PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2025
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Giao Thủy được xác định và phân bổ trong năm 2025 là 23.802,40 ha. Cơ cấu diện tích được phân chia cụ thể cho ba nhóm đất chính như sau:
1. Nhóm đất nông nghiệp (NNP)
Nhóm đất nông nghiệp chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 16.131,59 ha, tương đương 67,77% tổng diện tích tự nhiên của huyện. Diện tích chi tiết của các loại đất trong nhóm này bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): Có diện tích 6.960,53 ha (chiếm 29,24% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước (LUC) chiếm phần lớn với 6.932,52 ha (29,13%), đất trồng lúa còn lại (LUK) chỉ chiếm 28,01 ha (0,12%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Đạt diện tích 5.159,73 ha (chiếm 21,68% tổng diện tích tự nhiên), phản ánh thế mạnh kinh tế thủy sản của địa phương.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Có diện tích 1.437,62 ha (chiếm 6,04%).
- Đất rừng đặc dụng (RDD): Có diện tích 1.080,88 ha (chiếm 4,54%).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): Có diện tích 727,43 ha (chiếm 3,06%).
- Đất làm muối (LMU): Có diện tích 419,17 ha (chiếm 1,76%).
- Đất trồng cây hằng năm khác (HNK): Có diện tích 266,62 ha (chiếm 1,12%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Có diện tích 79,63 ha (chiếm 0,33%).
2. Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN)
Nhóm đất phi nông nghiệp được phân bổ 6.954,88 ha, chiếm tỷ lệ 29,22% tổng diện tích tự nhiên của huyện. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): Chiếm diện tích lớn nhất trong nhóm với 3.837,07 ha (16,12% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất công trình thủy lợi (DTL) chiếm 2.276,43 ha (9,56%) và đất công trình giao thông (DGT) chiếm 1.483,42 ha (6,23%). Các loại đất công cộng khác gồm đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 39,79 ha; đất công trình xử lý chất thải (DRA) là 26,22 ha; đất chợ (DCH) là 6,97 ha; đất công trình năng lượng (DNL) là 3,23 ha; đất hạ tầng bưu chính, viễn thông (DBV) là 1,01 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Có diện tích 1.100,13 ha (chiếm 4,62%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC): Có diện tích 797,17 ha (chiếm 3,35%), bao gồm đất mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 691,33 ha và đất mặt nước dạng ao, hồ, đầm, phá (MNC) là 105,84 ha.
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): Có diện tích 540,15 ha (chiếm 2,27%). Trong đó, đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp (SCC) chiếm 324,64 ha (gồm đất khu công nghiệp SKK là 180,00 ha và đất cụm công nghiệp SKN là 144,64 ha); đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 94,79 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 93,34 ha; đất cho hoạt động khoáng sản (SKS) chiếm 27,37 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Có diện tích 292,41 ha (chiếm 1,23%).
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, lưu giữ tro cốt (NTD): Có diện tích 132,15 ha (chiếm 0,56%).
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): Có diện tích 86,45 ha (chiếm 0,36%), chủ yếu là đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) với 74,44 ha; đất cơ sở y tế (DYT) là 7,21 ha; đất cơ sở văn hóa (DVH) là 2,86 ha; đất cơ sở thể dục thể thao (DTT) là 1,48 ha; đất cơ sở xã hội (DXH) là 0,38 ha và đất công trình sự nghiệp khác (DSK) là 0,08 ha.
- Đất tôn giáo (TON): Có diện tích 67,78 ha (chiếm 0,28%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Có diện tích 29,69 ha (chiếm 0,12%).
- Đất tín ngưỡng (TIN): Có diện tích 28,14 ha (chiếm 0,12%).
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): Có diện tích 20,13 ha (chiếm 0,08%).
- Đất quốc phòng (CQP) và Đất an ninh (CAN): Lần lượt có diện tích là 15,82 ha (0,07%) và 7,79 ha (0,03%).
3. Nhóm đất chưa sử dụng (CSD)
Nhóm đất chưa sử dụng còn lại trên địa bàn huyện Giao Thủy là 715,92 ha, chiếm tỷ lệ 3,01% tổng diện tích tự nhiên. Toàn bộ diện tích này đều là đất bằng chưa sử dụng (BCS).
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất năm 2025 của huyện Giao Thủy xác định tổng diện tích thu hồi là 372,02 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 303,89 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA/LUC) bị thu hồi lớn nhất với 248,07 ha. Tiếp theo là đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 44,86 ha; đất làm muối (LMU) thu hồi 7,22 ha; đất trồng cây hằng năm khác (HNK) thu hồi 1,73 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) thu hồi 1,25 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 0,77 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 67,70 ha. Trong đó, đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC) bị thu hồi nhiều nhất với 64,96 ha (bao gồm đất công trình thủy lợi DTL là 39,56 ha, đất công trình giao thông DGT là 23,59 ha, đất công trình xử lý chất thải DRA là 1,75 ha, đất khu vui chơi giải trí công cộng DKV là 0,07 ha). Ngoài ra, thu hồi 2,15 ha đất ở tại nông thôn (ONT); 0,36 ha đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC); 0,15 ha đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) và 0,08 ha đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá (MNC).
- Thu hồi đất chưa sử dụng (CSD): Thu hồi 0,43 ha đất bằng chưa sử dụng (BCS).
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2025 của huyện Giao Thủy được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu kinh tế và phát triển đô thị, nông thôn:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 321,77 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN) chiếm ưu thế với 265,77 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa LUC/PNN). Các loại đất khác chuyển sang đất phi nông nghiệp gồm đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 45,01 ha; đất làm muối (LMU/PNN) là 7,24 ha; đất trồng cây hằng năm khác (HNK/PNN) là 1,73 ha; đất nông nghiệp khác (NKH/PNN) là 1,25 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 0,77 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 56,09 ha. Trong đó, chuyển đất công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CCO/CSK) chiếm diện tích lớn nhất với 40,98 ha; chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OTC) là 15,02 ha; chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai (PNO/PNC) là 0,09 ha.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025
Trong năm 2025, huyện Giao Thủy lên kế hoạch khai thác và đưa 0,43 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN), cụ thể:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 0,07 ha.
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): Đưa vào sử dụng 0,36 ha, toàn bộ diện tích này được quy hoạch cho đất công trình giao thông (DGT).
TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2025 được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác của các thông tin, số liệu, kết quả tổng hợp thẩm định hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất. Đồng thời, có nhiệm vụ theo dõi, kiểm tra, giám sát và đôn đốc Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy thực hiện công bố công khai, triển khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật.
- Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy: Chỉ đạo các phòng, ban chuyên môn thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Tổ chức thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Đồng thời, tiến hành kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy, cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 792/QĐ-UBND | Nam Định, ngày 27 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN GIAO THỦY
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 1104/NQ-UBTVQH15 ngày 23/07/2024 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, xã giai đoạn 2023-2025 của tỉnh Nam Định;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 37/2019/NĐ-CP ngày 7/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 125/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 về việc chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 126/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 về việc chấp thuận danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 12/NQ-HĐND ngày 14/3/2025 về việc chấp thuận bổ sung, điều chỉnh danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 13/NQ-HĐND ngày 14/3/2025 về việc chấp thuận bổ sung danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Căn cứ Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định;
Theo đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Giao Thủy tại Tờ trình số 128/TTr-UBND ngày 20/3/2025; của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 828/TTr-SNNMT ngày 25/3/2025 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Giao Thủy.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Giao Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu % |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 23.802,40 | 100 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 16.131,59 | 67,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.960,53 | 29,24 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 6.932,52 | 29,13 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 28,01 | 0,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 266,62 | 1,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.437,62 | 6,04 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.080,88 | 4,54 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 727,43 | 3,06 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5.159,73 | 21,68 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | 419,17 | 1,76 |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 79,63 | 0,33 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 6.954,88 | 29,22 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.100,13 | 4,62 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 292,41 | 1,23 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,69 | 0,12 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 15,82 | 0,07 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 7,79 | 0,03 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 86,45 | 0,36 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,86 | 0,01 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,38 | 0,00 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,21 | 0,03 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 74,44 | 0,31 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,48 | 0,01 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,08 | 0,00 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 540,15 | 2,27 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp, đất cụm công nghiệp | SCC | 324,64 | 1,36 |
| 2.7.1.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 180,00 | 0,76 |
| 2.7.1.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 144,64 | 0,61 |
| 2.7.1.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
| 2.7.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 94,79 | 0,40 |
| 2.7.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 93,34 | 0,39 |
| 2.7.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 27,37 | 0,11 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3.837,07 | 16,12 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.483,42 | 6,23 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 2.276,43 | 9,56 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 26,22 | 0,11 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 3,23 | 0,01 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,01 | 0,00 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 6,97 | 0,03 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 39,79 | 0,17 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 67,78 | 0,28 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 28,14 | 0,12 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 132,15 | 0,56 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 797,17 | 3,35 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 105,84 | 0,44 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 691,33 | 2,90 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 20,13 | 0,08 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 715,92 | 3,01 |
| 3.1 | Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê | CGT |
|
|
| 3.2 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 715,92 | 3,01 |
| 3.3 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
| 3.4 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
| 3.5 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 372,02 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 303,89 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 248,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 248,07 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 1,73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,77 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 44,86 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | 7,22 |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,25 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 67,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,15 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,15 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,36 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp, đất cụm công nghiệp | SCC |
|
| 2.7.1.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.7.1.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 2.7.1.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
| 2.7.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
| 2.7.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,36 |
| 2.7.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 64,96 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 23,59 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 39,56 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,75 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,07 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,08 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,08 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 0,43 |
| 3.1 | Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê | CGT |
|
| 3.2 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 0,43 |
| 3.3 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
| 3.4 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
| 3.5 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 321,77 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 265,77 |
|
| Đất chuyên trồng lúa | LUC/PNN | 265,77 |
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK/PNN |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 1,73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,77 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 45,01 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | 7,24 |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,25 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NKR |
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NKR |
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NKR |
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NKR |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR |
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | NPC/CNT |
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 56,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | PNO/PNC | 0,09 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 15,02 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | DSN/CSK |
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CCO/CSK | 40,98 |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | CSO/TMD |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 0,43 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,07 |
| 2.3 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.3.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,36 |
5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2025 huyện Giao Thủy (chi tiết có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số liệu, kết quả tổng hợp thẩm định hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định;
- Theo dõi, kiểm tra, giám sát, đôn đốc UBND huyện Giao Thủy công bố, công khai và triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định.
2. Giao UBND huyện Giao Thủy chỉ đạo các phòng, ban liên quan
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Giao Thủy, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Luật Quy hoạch 2017
- 2Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 3Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 4Luật Đất đai 2024
- 5Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 6Nghị định 112/2024/NĐ-CP hướng dẫn về đất trồng lúa
- 7Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Nghị quyết 12/NQ-HĐND chấp thuận điều chỉnh danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 9Quyết định 544/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 10Quyết định 765/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- 11Quyết định 696/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- 12Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 13Nghị quyết 13/NQ-HĐND chấp thuận bổ sung danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định
Quyết định 792/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Số hiệu: 792/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
- Người ký: Trần Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

