Quyết định số 786/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận. Quyết định này thiết lập lộ trình, chỉ tiêu và phương án quản lý, khai thác nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện một cách hiệu quả, đúng pháp luật trong năm 2018.
Phê duyệt các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Tại Điều 1, Quyết định phê duyệt chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Quý bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2018: Xác định cụ thể các chỉ tiêu sử dụng đất cho từng mục đích, nhóm đất trên địa bàn huyện (chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018: Xác định diện tích và vị trí các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018: Quy định rõ diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp, hoặc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, mục đích sử dụng trong nội bộ từng nhóm đất (chi tiết tại Phụ lục 3 kèm theo).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất hoang hóa, đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục 4 kèm theo).
Toàn bộ các kế hoạch trên được ban hành kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Quý để làm căn cứ thực hiện trực quan và chính xác.
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý
Căn cứ vào nội dung phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, đảm bảo phù hợp với kế hoạch đã được duyệt và tuân thủ đúng các quy định pháp luật đất đai hiện hành.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm hoặc điều chỉnh các vướng mắc phát sinh trong thực tế.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Các cá nhân và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 786/QĐ-UBND | Bình Thuận, ngày 22 tháng 3 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN PHÚ QUÝ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 40/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua Danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và Danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2018;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý tại Tờ trình số 08/TTr- UBND ngày 06 tháng 3 năm 2018 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 155/TTr-STNMT ngày 19 tháng 3 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Quý, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018 (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (Phụ lục 3 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 (Phụ lục 4 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai hiện hành và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN PHÚ QUÝ
(Kèm theo Quyết định số 786/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Đơn vị hành chính (ha) | ||
| Xã Tam Thanh | Xã Ngũ Phụng | Xã Long Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+(7) | (5) | (6) | (7) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 1.791,25 | 674,03 | 565,24 | 551,98 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.130,65 | 385,36 | 390,38 | 354,91 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 609,91 | 152,00 | 225,11 | 232,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 397,44 | 152,87 | 144,88 | 99,69 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 122,49 | 80,15 | 20,39 | 21,95 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,47 | - | - | 0,47 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NNK | 0,34 | 0,34 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 488,58 | 192,23 | 157,67 | 138,68 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 37,26 | 12,94 | 19,56 | 4,76 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,60 | - | 0,60 | 0 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 20,93 | 20,93 | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 5,42 | 2,08 | 0,13 | 3,21 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,46 | 5,07 | 0,52 | 1,87 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 188,20 | 70,16 | 64,53 | 53,51 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 1,59 | 1,16 | 0 | 0,43 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,86 | 2,86 | 0 | 0 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 184,99 | 57,59 | 61,48 | 65,92 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 5,64 | 1,30 | 3,56 | 0,78 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,79 | 0,57 | 0,22 | 0,00 |
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,56 | 0,58 | 1,49 | 0,49 |
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 16,27 | 7,32 | 2,55 | 6,40 |
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,01 | 0,31 | 0,25 | 0,45 |
| 2.15 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 8,82 | 7,99 | 0,83 | 0 |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,73 | 1,30 | 1,57 | 0,86 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,09 | 0,07 | 0,02 | 0 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,36 | - | 0,36 | 0 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 172,02 | 96,44 | 17,19 | 58,39 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT 2018 CỦA HUYỆN PHÚ QUÝ
(Kèm theo Quyết định số 786/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Đơn vị hành chính (ha) | ||
| Xã Tam Thanh | Xã Ngũ Phụng | Xã Long Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+(7) | (5) | (6) | (7) |
|
| Tổng diện tích |
| 48,11 |
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 47,35 | 30,36 | 9,43 | 7,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 22,45 | 11,42 | 6,31 | 4,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22,66 | 16,76 | 3,06 | 2,84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2,24 | 2,18 | 0,06 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,76 | 0,41 | 0,15 | 0,2 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,64 | 0,34 | 0,1 | 0,2 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,07 | 0,07 | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 | - | 0,05 | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN PHÚ QUÝ
(Kèm theo Quyết định số 786/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất | Mã | Tổng diện tích | Đơn vị hành chính (ha) | ||
| Xã Tam Thanh | Xã Ngũ Phụng | Xã Long Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ (7) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 55,19 | 33,20 | 10,37 | 11,62 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,94 | 13,07 | 6,65 | 7,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 26,01 | 17,95 | 3,66 | 4,40 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 2,24 | 2,18 | 0,06 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,27 | 0,15 | 0,12 | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA HUYỆN PHÚ QUÝ
(Kèm theo Quyết định số 786/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Đơn vị hành chính (ha) | ||
| Xã Tam Thanh | Xã Ngũ Phụng | Xã Long Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+(7) | (5) | (6) | (7) |
|
| Tổng diện tích |
| 5,21 | 3,30 | 1,91 | 0,00 |
| 1 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,21 | 3,30 | 1,91 | - |
| 1.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,30 | 3,30 | - | - |
| 1.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,35 | - | 0,35 | - |
| 1.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,36 | - | 1,36 | - |
| 1.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,20 | - | 0,20 | - |
- 1Quyết định 787/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- 2Quyết định 843/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 3Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 4Quyết định 4076/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
- 5Quyết định 455/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 4814/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 40/2017/NQ-HĐND về thông qua danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2018 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 6Quyết định 787/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- 7Quyết định 843/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 8Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 9Quyết định 4076/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
- 10Quyết định 455/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 11Quyết định 4814/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 786/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
- Số hiệu: 786/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận
- Người ký: Phạm Văn Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
