Tóm tắt Quyết định 763/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 763/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập trật tự, quản lý và định hướng khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2025. Văn bản quy định chi tiết về các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025
Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đại Lộc được phê duyệt với các nội dung trọng tâm sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất được phân bổ trong năm 2025 (chi tiết được quy định tại Phụ lục I đính kèm quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm 2025 phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết về việc chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục III).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích cụ thể trong năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục IV).
- Căn cứ xác định: Vị trí, diện tích và loại đất được xác định cụ thể dựa trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND huyện Đại Lộc
UBND huyện Đại Lộc đóng vai trò chủ trì và chịu trách nhiệm toàn diện trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, bao gồm các nhiệm vụ:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của địa phương theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Triển khai thực hiện: Huy động các nguồn lực đầu tư cho các dự án; tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.
- Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
- Rà soát dự án chậm tiến độ: Tiến hành rà soát các công trình, dự án đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt và công bố công khai liên tiếp 02 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ.
- Báo cáo định kỳ: Định kỳ hàng năm tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
- Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan liên quan
Bên cạnh UBND huyện Đại Lộc, các cơ quan cấp tỉnh cũng được phân công nhiệm vụ rõ ràng nhằm đảm bảo tính đồng bộ và đúng quy định pháp luật:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường: Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Đại Lộc trong suốt quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).
- Các Sở ngành liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính; Chủ tịch UBND huyện Đại Lộc và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Công tác thông tin, truyền thông: Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh Quảng Nam.
- Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 763/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 27 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục thu hồi đất năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm 2025;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố; số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh; số 676/QĐ- UBND ngày 05/4/2023 về phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; số 3072/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 về việc triển khai thực hiện danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm 2025 trên địa bàn tỉnh, số 3107/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 về việc triển khai thực hiện danh mục các dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của UBND huyện Đại Lộc tại Tờ trình số 61/TTr-UBND ngày 11/3/2025 và theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 64/TTr-SNNMT ngày 20/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đại Lộc, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm)
5. Vị trí, diện tích, loại đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Đại Lộc chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của địa phương theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư các dự án và tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;
- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương theo quy định;
- Rà soát những dự án, công trình đã đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 02 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Đại Lộc triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các phát sinh (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính; Chủ tịch UBND huyện Đại Lộc và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh Quảng Nam./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số: 763/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành | |||||||||||||||||
| Thị trấn Ái Nghĩa | Đại Sơn | Đại Lãnh | Đại Hồng | Đại Đồng | Đại Quang | Đại Nghĩa | Đại Hiệp | Đại Thạnh | Đại Chánh | Đại Tân | Đại Phong | Đại Minh | Đại Thắng | Đại Cường | Đại Hưng | Đại An | Đại Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| Tổng |
| 57.905,66 | 1.274,76 | 8.932,89 | 3.413,25 | 5.217,11 | 4.314,02 | 3.738,13 | 2.742,51 | 2.021,26 | 5.795,06 | 5.112,87 | 1.323,96 | 827,14 | 735,47 | 857,17 | 949,63 | 9.291,46 | 610,94 | 748,03 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 47.189,50 | 649,36 | 8.379,34 | 2.989,25 | 4.519,43 | 3.725,70 | 3.050,78 | 2.337,09 | 1.393,82 | 4.980,94 | 4.316,76 | 941,45 | 489,93 | 435,90 | 461,24 | 548,00 | 7.287,48 | 327,02 | 356,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.252,86 | 409,27 | 36,66 | 267,43 | 52,66 | 399,05 | 447,15 | 389,19 | 343,28 | 182,95 | 497,60 | 442,66 | 198,46 | 249,12 | 303,45 | 349,92 | 393,46 | 70,35 | 220,20 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 5.042,19 | 389,64 | 29,94 | 265,97 | 52,66 | 394,07 | 447,15 | 389,19 | 343,28 | 182,72 | 407,58 | 357,39 | 198,46 | 249,12 | 303,45 | 349,92 | 393,46 | 69,54 | 218,65 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 210,67 | 19,63 | 6,72 | 1,46 |
| 4,98 |
|
|
| 0,23 | 90,02 | 85,27 |
|
|
|
|
| 0,81 | 1,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 2.944,94 | 105,82 | 102,50 | 143,50 | 443,61 | 110,16 | 197,94 | 168,52 | 200,16 | 106,15 | 220,22 | 34,04 | 133,70 | 157,67 | 113,81 | 185,36 | 163,04 | 244,84 | 113,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.035,87 | 54,84 | 32,07 | 99,08 | 78,31 | 172,49 | 186,76 | 294,76 | 132,38 | 143,39 | 216,43 | 326,21 | 95,18 | 24,80 | 38,42 | 11,39 | 98,76 | 11,06 | 19,54 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17.971,32 |
| 3.161,28 | 1.573,07 | 1.675,49 | 1.502,54 | 791,00 |
| 357,32 | 2.158,81 | 2.996,22 |
|
|
|
|
| 3.755,59 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 18.894,26 | 76,98 | 5.045,63 | 899,88 | 2.268,46 | 1.537,35 | 1.427,67 | 1.475,26 | 336,63 | 2.388,94 | 381,62 | 123,90 | 57,03 |
|
|
| 2.874,91 |
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 41,32 | 2,45 | 1,20 | 4,79 | 0,90 | 2,92 | 0,23 | 0,22 | 10,97 | 0,70 |
| 3,73 | 0,71 | 4,31 | 2,00 | 1,33 | 1,72 | 0,77 | 2,37 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 48,93 |
|
| 1,50 |
| 1,19 | 0,03 | 9,14 | 13,08 |
| 4,67 | 10,91 | 4,85 |
| 3,56 |
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 9.399,09 | 613,56 | 283,35 | 322,74 | 501,65 | 470,82 | 571,45 | 400,85 | 616,82 | 730,53 | 785,64 | 361,43 | 280,81 | 248,25 | 328,83 | 370,75 | 1.912,39 | 265,70 | 333,52 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.215,75 |
| 38,23 | 95,04 | 135,24 | 89,83 | 150,73 | 97,44 | 216,49 | 117,03 | 164,03 | 136,97 | 86,83 | 132,34 | 148,55 | 170,15 | 173,62 | 146,36 | 116,87 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 274,23 | 274,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,02 | 8,10 | 0,44 | 0,37 | 0,45 | 0,49 | 0,08 | 0,94 | 0,74 | 0,46 | 0,27 | 0,18 | 0,40 | 0,61 | 0,91 | 0,55 | 0,80 | 0,53 | 0,70 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 69,07 | 11,30 |
|
| 2,00 | 7,25 | 15,66 |
| 10,00 |
| 22,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 1.411,49 | 0,80 | 0,06 | 0,16 | 0,95 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,06 | 0,11 | 0,10 | 0,25 | 0,10 | 0,11 | 0,10 | 1.408,08 | 0,11 | 0,10 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 109,73 | 16,46 | 3,82 | 5,50 | 5,52 | 7,57 | 6,11 | 12,73 | 5,23 | 2,33 | 4,56 | 1,92 | 4,71 | 4,02 | 5,91 | 6,28 | 6,27 | 4,89 | 5,90 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở vĂn hóa | DVH | 2,80 | 1,01 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,34 | 1,10 | 0,44 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,44 |
|
|
|
|
|
| 0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,60 | 5,97 | 0,30 | 0,44 | 0,39 | 0,23 | 0,56 | 1,07 | 0,22 | 0,19 | 0,51 | 0,20 | 0,18 | 0,10 | 0,34 | 0,12 | 0,43 | 0,15 | 0,20 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 56,09 | 7,22 | 2,07 | 3,84 | 3,50 | 4,55 | 3,17 | 2,78 | 2,85 | 1,72 | 1,77 | 1,28 | 2,63 | 3,17 | 4,32 | 3,22 | 2,69 | 3,42 | 1,89 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 37,83 | 2,26 | 1,45 | 1,22 | 1,63 | 2,55 | 2,38 | 8,43 | 2,26 | 0,42 | 2,28 | 0,44 | 1,90 | 0,71 | 1,25 | 2,78 | 2,28 | 0,22 | 3,37 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,97 |
|
|
|
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 0,16 | 0,53 |
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 832,18 | 70,37 | 13,27 | 8,62 | 16,24 | 121,50 | 173,58 | 87,93 | 127,73 | 1,01 | 37,84 | 70,02 | 40,90 | 10,73 | 30,85 | 3,15 | 7,07 | 0,76 | 10,61 |
| 2.7.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 351,80 | 56,07 |
|
|
| 74,61 | 86,56 | 5,93 | 98,11 |
|
| 30,52 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,83 | 0,87 |
| 5,00 |
| 0,40 |
| 0,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 137,91 | 13,43 |
| 2,92 | 1,74 | 1,27 | 9,75 | 42,08 | 11,98 | 1,01 | 29,18 | 0,85 | 9,59 | 0,64 | 3,05 |
| 7,07 | 0,76 | 2,59 |
| 2.7.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 335,64 |
| 13,27 | 0,70 | 14,50 | 45,22 | 77,27 | 39,36 | 17,64 |
| 8,66 | 38,65 | 31,31 | 10,09 | 27,80 | 3,15 |
|
| 8,02 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.378,39 | 113,63 | 47,06 | 74,87 | 107,14 | 115,21 | 72,47 | 71,63 | 90,89 | 51,55 | 104,00 | 36,22 | 36,81 | 54,84 | 64,76 | 73,73 | 172,01 | 39,54 | 52,03 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 946,25 | 84,98 | 40,57 | 40,70 | 74,50 | 75,50 | 60,62 | 54,77 | 71,02 | 43,21 | 55,19 | 24,05 | 27,50 | 41,32 | 43,65 | 61,12 | 66,07 | 34,89 | 46,59 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 234,23 | 10,11 | 0,68 | 5,82 | 30,26 | 37,02 | 7,10 | 12,63 | 17,23 | 5,30 | 38,46 | 10,13 | 7,40 | 10,21 | 17,23 | 9,88 | 7,64 | 2,96 | 4,17 |
| 2.8.3 | Đất có di tích lịch sử - vĂn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 132,45 | 0,07 |
| 25,17 | 0,04 | 0,27 | 0,03 |
|
| 1,40 | 7,65 |
| 0,07 | 0,26 | 0,26 | 0,39 | 96,76 | 0,08 |
|
| 2.8.4 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 9,95 | 9,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,04 |
| 2.8.5 | Đất công trình nĂng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 15,74 | 0,83 | 4,45 | 0,47 | 0,88 | 0,87 | 1,91 | 2,00 | 1,18 | 0,68 | 1,17 | 0,45 | 0,74 | 0,05 | 0,06 |
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,46 | 0,12 |
| 0,03 | 0,08 | 0,05 | 0,01 |
| 0,04 |
| 0,02 |
| 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,04 | 0,02 |
| 0,01 |
| 2.8.7 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 6,25 | 0,81 | 0,74 | 0,22 | 0,47 | 0,13 | 0,62 | 0,07 | 0,62 | 0,20 | 0,26 | 0,23 | 0,27 | 0,27 | 0,28 | 0,20 | 0,21 | 0,65 |
|
| 2.8.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 33,06 | 6,85 | 0,63 | 2,46 | 0,91 | 1,37 | 2,18 | 2,16 | 0,80 | 0,76 | 1,25 | 1,36 | 0,81 | 2,72 | 3,21 | 2,10 | 1,31 | 0,96 | 1,22 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 10,08 | 0,65 | 0,29 | 1,41 | 2,08 | 1,17 | 0,47 | 0,54 | 0,92 | 0,35 |
|
| 0,11 | 0,52 | 0,24 |
| 0,22 | 0,57 | 0,54 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 38,49 | 2,50 | 0,09 | 0,49 | 0,21 | 0,69 | 21,83 | 2,23 | 1,02 |
|
|
| 0,92 | 1,28 | 1,57 | 2,49 | 0,34 | 0,43 | 2,40 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 636,45 | 44,18 | 3,64 | 41,47 | 32,51 | 48,99 | 45,22 | 40,85 | 85,00 | 21,42 | 58,03 | 80,23 | 21,45 | 7,98 | 30,51 | 26,18 | 21,34 | 7,17 | 20,28 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 2.405,91 | 71,34 | 176,45 | 94,81 | 199,31 | 78,02 | 85,01 | 86,35 | 78,70 | 536,32 | 393,94 | 35,79 | 88,43 | 35,83 | 45,42 | 88,12 | 122,64 | 65,34 | 124,09 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 1.032,63 | 22,55 | 8,06 | 7,26 | 10,96 | 27,27 | 26,43 | 10,91 | 30,20 | 421,98 | 380,11 | 26,39 | 3,90 | 16,08 | 2,40 | 16,57 | 12,08 | 5,66 | 3,82 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.373,28 | 48,79 | 168,39 | 87,55 | 188,35 | 50,75 | 58,58 | 75,44 | 48,50 | 114,34 | 13,83 | 9,40 | 84,53 | 19,75 | 43,02 | 71,55 | 110,56 | 59,68 | 120,27 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,30 |
|
|
|
|
| 0,19 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 1.317,07 | 11,84 | 270,20 | 101,26 | 196,03 | 117,50 | 115,90 | 4,57 | 10,62 | 83,59 | 10,47 | 21,08 | 56,40 | 51,32 | 67,10 | 30,88 | 91,59 | 18,22 | 58,50 |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số: 763/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành | |||||||||||||||||
| Thị trấn Ái Nghĩa | Đại Sơn | Đại Lãnh | Đại Hồng | Đại Đồng | Đại Quang | Đại Nghĩa | Đại Hiệp | Đại Thạnh | Đại Chánh | Đại Tân | Đại Phong | Đại Minh | Đại Thắng | Đại Cường | Đại Hưng | Đại An | Đại Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| Tổng |
| 435,09 | 78,42 | 7,26 | 11,59 | 5,66 | 45,07 | 39,52 | 40,13 | 52,15 | 1,15 | 1,81 | 41,54 | 7,95 | 19,40 | 35,26 | 0,20 | 17,91 | 13,48 | 16,59 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 305,39 | 63,62 | 6,35 | 6,98 | 2,15 | 23,62 | 32,72 | 30,87 | 48,34 | 1,09 | 1,33 | 40,13 | 1,25 | 15,82 | 3,91 | 0,10 | 7,93 | 9,95 | 9,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 66,93 | 25,98 | 1,69 | 0,16 |
| 6,42 | 5,48 | 4,25 | 2,86 | 0,41 | 0,16 | 2,48 | 0,25 | 1,66 | 2,56 | 0,10 | 3,40 | 3,67 | 5,40 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 63,81 | 23,61 | 1,14 | 0,16 |
| 6,42 | 5,48 | 4,05 | 2,86 | 0,41 | 0,16 | 2,48 | 0,25 | 1,66 | 2,56 | 0,10 | 3,40 | 3,67 | 5,40 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 3,12 | 2,37 | 0,55 |
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 46,25 | 13,86 | 0,62 | 0,46 | 0,03 | 4,42 | 0,90 | 0,29 | 0,32 |
|
| 0,12 | 0,70 | 13,64 | 1,07 |
| 0,70 | 5,69 | 3,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 39,14 | 16,59 | 0,04 | 2,36 |
| 5,30 | 0,79 | 0,35 | 5,40 |
|
| 6,32 |
| 0,52 | 0,28 |
| 0,20 | 0,59 | 0,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,65 |
|
|
|
|
|
|
| 0,45 | 0,25 | 0,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 149,91 | 7,19 | 4,00 | 4,00 | 2,12 | 7,48 | 24,80 | 25,98 | 38,55 | 0,43 | 0,22 | 31,21 | 0,30 |
|
|
| 3,63 |
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,76 |
|
|
|
|
|
|
| 0,76 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,75 |
|
|
|
|
| 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 101,36 | 13,90 | 0,21 | 2,48 | 1,45 | 20,16 | 6,10 | 1,94 | 2,70 | 0,06 | 0,11 | 0,74 |
| 3,06 | 29,74 | 0,10 | 9,84 | 3,43 | 5,34 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,34 |
|
| 1,00 | 0,10 | 0,01 | 2,50 | 1,30 | 1,14 |
|
| 0,41 |
| 0,50 | 0,05 |
|
| 1,71 | 0,62 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6,51 | 6,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,58 | 1,12 | 0,06 |
| 0,95 | 0,10 | 0,55 |
| 0,10 | 0,06 | 0,11 |
|
| 0,10 | 0,11 | 0,10 | 0,01 | 0,11 | 0,10 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 2,78 | 0,85 |
|
|
| 1,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 1,54 | 0,06 |
|
|
| 0,02 | 0,04 | 0,10 | 0,12 |
|
| 0,06 |
|
|
|
| 0,02 | 1,10 | 0,02 |
| 2.5.1 | Đất xây dựng cơ sở vĂn hóa | DVH | 0,23 | 0,06 |
|
|
|
| 0,04 |
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.5.2 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,09 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.5.3 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,22 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,10 | 0,02 |
| 2.6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 2,98 | 0,44 |
|
|
|
|
|
| 0,44 |
|
|
|
|
| 2,10 |
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,17 | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,81 | 0,27 |
|
|
|
|
|
| 0,44 |
|
|
|
|
| 2,10 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 19,15 | 2,79 | 0,15 | 1,01 |
| 0,04 | 0,01 | 0,54 | 0,23 |
|
|
|
| 2,41 | 0,84 |
| 9,62 |
| 1,51 |
| 2.7.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 17,83 | 2,65 | 0,12 | 1,01 |
| 0,01 | 0,01 | 0,36 | 0,12 |
|
|
|
| 2,01 | 0,79 |
| 9,60 |
| 1,15 |
| 2.7.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,69 | 0,06 |
|
|
| 0,03 |
|
| 0,01 |
|
|
|
| 0,40 | 0,05 |
| 0,02 |
| 0,12 |
| 2.7.3 | Đất công trình nĂng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,52 |
|
|
|
|
|
| 0,18 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,24 |
| 2.8 | Đất tôn giáo | TON | 0,21 |
|
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 2,02 | 1,10 |
|
|
| 0,01 |
|
| 0,02 |
|
| 0,27 |
| 0,05 | 0,01 |
|
| 0,51 | 0,05 |
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 53,24 | 1,03 |
| 0,26 | 0,40 | 18,05 | 3,00 |
| 0,64 |
|
|
|
|
| 26,63 |
| 0,19 |
| 3,04 |
| 2.11.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 1,00 | 0,29 |
|
|
| 0,05 |
|
| 0,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.11.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 52,24 | 0,74 |
| 0,26 | 0,40 | 18,00 | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
| 26,63 |
| 0,19 |
| 3,02 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 28,34 | 0,90 | 0,70 | 2,13 | 2,06 | 1,29 | 0,70 | 7,32 | 1,11 |
| 0,37 | 0,67 | 6,70 | 0,52 | 1,61 |
| 0,14 | 0,10 | 2,02 |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số: 763/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành | |||||||||||||||||
| Thị trấn Ái Nghĩa | Đại Sơn | Đại Lãnh | Đại Hồng | Đại Đồng | Đại Quang | Đại Nghĩa | Đại Hiệp | Đại Thạnh | Đại Chánh | Đại Tân | Đại Phong | Đại Minh | Đại Thắng | Đại Cường | Đại Hưng | Đại An | Đại Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| Tổng |
| 309,67 | 63,62 | 6,37 | 11,98 | 2,15 | 23,62 | 32,72 | 30,87 | 47,58 | 1,09 | 1,35 | 40,13 | 1,25 | 15,82 | 3,91 | 0,10 | 7,93 | 9,95 | 9,23 |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 309,67 | 63,62 | 6,37 | 11,98 | 2,15 | 23,62 | 32,72 | 30,87 | 47,58 | 1,09 | 1,35 | 40,13 | 1,25 | 15,82 | 3,91 | 0,10 | 7,93 | 9,95 | 9,23 |
|
| Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 66,93 | 25,98 | 1,69 | 0,16 |
| 6,42 | 5,48 | 4,25 | 2,86 | 0,41 | 0,16 | 2,48 | 0,25 | 1,66 | 2,56 | 0,10 | 3,40 | 3,67 | 5,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 46,27 | 13,86 | 0,62 | 0,46 | 0,03 | 4,42 | 0,90 | 0,29 | 0,32 |
| 0,02 | 0,12 | 0,70 | 13,64 | 1,07 |
| 0,70 | 5,69 | 3,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 39,16 | 16,59 | 0,06 | 2,36 |
| 5,30 | 0,79 | 0,35 | 5,40 |
|
| 6,32 |
| 0,52 | 0,28 |
| 0,20 | 0,59 | 0,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 1,65 |
|
|
|
|
|
|
| 0,45 | 0,25 | 0,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 154,91 | 7,19 | 4,00 | 9,00 | 2,12 | 7,48 | 24,80 | 25,98 | 38,55 | 0,43 | 0,22 | 31,21 | 0,30 |
|
|
| 3,63 |
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,75 |
|
|
|
|
| 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số: 763/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành | |||||||||||||||||
| Thị trấn Ái Nghĩa | Đại Sơn | Đại Lãnh | Đại Hồng | Đại Đồng | Đại Quang | Đại Nghĩa | Đại Hiệp | Đại Thạnh | Đại Chánh | Đại Tân | Đại Phong | Đại Minh | Đại Thắng | Đại Cường | Đại Hưng | Đại An | Đại Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| Tổng |
| 29,28 | 0,90 | 0,68 | 2,13 | 2,06 | 1,49 | 0,70 | 7,32 | 1,89 |
| 0,35 | 0,67 | 6,70 | 0,52 | 1,61 |
| 0,14 | 0,10 | 2,02 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 29,28 | 0,90 | 0,68 | 2,13 | 2,06 | 1,49 | 0,70 | 7,32 | 1,89 |
| 0,35 | 0,67 | 6,70 | 0,52 | 1,61 |
| 0,14 | 0,10 | 2,02 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,04 |
| 0,64 |
| 1,40 | 0,31 |
| 0,04 | 0,02 |
|
| 0,47 |
| 0,12 | 0,94 |
|
| 0,10 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,27 | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,51 | 0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4.1 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 23,14 | 0,08 |
| 2,13 | 0,66 | 1,18 | 0,70 | 7,18 | 1,87 |
|
| 0,20 | 6,70 |
| 0,46 |
|
|
| 1,98 |
| 2.5.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 3,33 | 0,08 |
|
|
| 0,78 | 0,40 |
| 1,87 |
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,40 |
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,79 |
|
| 2,13 | 0,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 16,62 |
|
|
|
|
| 0,30 | 7,18 |
|
|
|
| 6,70 |
| 0,46 |
|
|
| 1,98 |
| 2.6 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,97 | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 0,40 | 0,21 |
| 0,14 |
| 0,04 |
| 2.6.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,93 | 0,04 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 0,40 | 0,21 |
| 0,14 |
| 0,04 |
| 2.6.2 | Đất công trình nĂng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,04 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật Đất đai 2024
- 2Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố
- 3Quyết định 3235/QĐ-UBND năm 2022 về điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định 2609/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 4Quyết định 676/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
- 5Quyết định 72/QĐ-TTg năm 2024 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 6Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 8Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 2314/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 763/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 763/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Phan Thái Bình
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
