Giới thiệu chung về Quyết định 762/QĐ-UBND
Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, làm căn cứ thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2025. Quyết định này hướng tới việc quản lý, khai thác hiệu quả tài nguyên đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh tại địa phương.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025
Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Nam Giang được phê duyệt với các nội dung và chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2025: Xác định cụ thể diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất phân bổ trên địa bàn huyện (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các công trình, dự án vì lợi ích quốc gia, công cộng hoặc phát triển kinh tế - xã hội trong năm (chi tiết được quy định tại Phụ lục II kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025: Xác định chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết được quy định tại Phụ lục III kèm theo quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025: Đề ra các chỉ tiêu cụ thể nhằm khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp (chi tiết được quy định tại Phụ lục IV kèm theo quyết định).
- Căn cứ xác định bản đồ: Vị trí, diện tích và loại đất của các khu vực quy hoạch được xác định cụ thể theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Nam Giang.
Quy định về tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Nam Giang:
- Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật đất đai.
- Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư hợp pháp để triển khai thực hiện các dự án; tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
- Thực hiện rà soát kỹ lưỡng các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt nhưng đã công bố công khai liên tiếp 02 năm mà không thực hiện, từ đó kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ theo quy định.
- Định kỳ hàng năm tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt về UBND tỉnh.
- Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn và giám sát chặt chẽ UBND huyện Nam Giang trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Đảm bảo việc thực hiện tuân thủ đúng các quy định pháp luật hiện hành; tổng hợp các vấn đề phát sinh, vướng mắc (nếu có) để kịp thời báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý.
Hiệu lực thi hành và công tác phối hợp
Quyết định quy định rõ về thời gian có hiệu lực pháp lý và các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính; Chủ tịch UBND huyện Nam Giang và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Công tác thông tin, truyền thông: Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh Quảng Nam để các tổ chức, cá nhân tiện tra cứu và giám sát thực hiện.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 762/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 27 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN NAM GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục thu hồi đất năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm 2025;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 và số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố; số 890/QĐ-UBND ngày 27/4/2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; số 987/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy mô, chỉ tiêu sử dụng đất một số dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Nam Giang; số 3072/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 về việc triển khai thực hiện danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm 2025 trên địa bàn tỉnh; số 3107/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 về việc triển khai thực hiện danh mục các dự án thu hồi đất năm 2025 của tỉnh;
Xét đề nghị của UBND huyện Nam Giang tại Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 10/3/2025 và Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 72/TTr- SNNMT ngày 21/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Nam Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục I)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục II)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục III)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục IV)
5. Vị trí, diện tích, loại đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nam Giang.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Nam Giang chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đã được phê duyệt theo đúng quy định;
- Huy động các nguồn lực đầu tư để đầu tư các dự án và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đã được phê duyệt, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;
- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;
- Rà soát những dự án, công trình đã đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 02 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Nam Giang triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính; Chủ tịch UBND huyện Nam Giang và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh Quảng Nam./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN NAM GIANG
(Kèm theo Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thạnh Mỹ | Cà Dy | Tà Bhing | Tà Pơơ | Chà Vàl | La Dêê | La Êê | Chơ Chun | Đắc Pring | Đắc Pree | Đắc Tôi | Zuôih | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 184.659,56 | 100,00% | 20.727,98 | 20.136,35 | 15.886,45 | 17.574,15 | 13.078,71 | 11.023,08 | 13.111,60 | 11.200,43 | 31.286,55 | 9.961,77 | 7.457,92 |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 177.915,15 | 96,35% | 19.487,95 | 19.367,36 | 15.436,30 | 16.465,78 | 12.547,91 | 10.732,56 | 12.642,92 | 10.827,60 | 30.907,98 | 9.757,30 | 7.291,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.671,80 | 1,45% | 265,54 | 110,28 | 180,97 | 114,46 | 371,82 | 267,38 | 304,31 | 203,44 | 216,27 | 373,28 | 105,76 |
| - | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 376,82 | 0,20% | 23,50 | 4,20 | 14,70 | 10,33 | 77,50 | 75,28 | 35,63 | 77,60 | 3,62 | 3,21 | 47,50 |
| - | Đất trồng lúa nương | LUN | 2.294,98 | 1,24% | 242,04 | 106,08 | 166,27 | 104,13 | 294,32 | 192,10 | 268,68 | 125,84 | 212,65 | 370,07 | 58,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14.742,97 | 7,98% | 1.617,07 | 874,37 | 1.766,75 | 654,37 | 2.413,98 | 1.821,76 | 394,28 | 1.184,76 | 699,23 | 814,53 | 534,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.138,41 | 1,70% | 428,23 | 162,44 | 245,98 | 52,40 | 1.173,12 | 368,39 | 45,85 | 120,10 | 259,47 | 114,27 | 125,76 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 57.841,92 | 31,32% | - | 1.287,44 | 7.460,97 | 2.552,04 | 990,80 | 4.150,32 | - | - | 28.048,13 | 7.320,06 | 6.032,16 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 61.780,22 | 33,46% | 7.587,37 | 4.729,20 | 4.332,24 | 10.303,33 | 4.999,08 | 1.926,07 | 10.532,64 | 8.274,74 | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 37.565,96 | 20,34% | 9.583,61 | 12.182,81 | 1.393,18 | 2.758,86 | 2.597,95 | 2.198,40 | 1.365,65 | 1.043,30 | 1.684,68 | 1.135,16 | 493,20 |
| - | Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 23.255,16 | 12,59% | 5.006,99 | 7.828,82 | 165,07 | 1.777,75 | 2.224,76 | 1.547,66 | 1.315,27 | 842,22 | 567,89 | 1.009,60 | 343,08 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 12,21 | 0,01% | 6,13 | 0,17 | 0,50 | 2,18 | 1,16 | 0,24 | 0,19 | 1,26 | 0,20 | - | 0,18 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 161,66 | 0,09% | - | 20,65 | 55,71 | 28,14 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.647,27 | 2,52% | 978,35 | 456,34 | 256,50 | 984,15 | 454,85 | 180,01 | 300,90 | 200,76 | 212,66 | 127,01 | 56,48 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 285,52 | 0,15% | - | 36,18 | 37,29 | 22,67 | 38,25 | 37,48 | 12,73 | 21,18 | 16,75 | 21,21 | 17,73 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 84,42 | 0,05% | 84,42 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,09 | 0,01% | 7,67 | 3,81 | 2,72 | 0,81 | 0,83 | 3,69 | 0,13 | 0,92 | 0,42 | 0,25 | 0,62 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 70,43 | 0,04% | 11,94 | 3,15 | - | - | 13,10 | 8,35 | 25,87 | - | 8,01 | 0,01 | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,25 | 0,002% | 0,76 | 0,46 | 0,20 | 0,31 | 0,13 | 0,20 | 0,39 | 0,10 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 77,73 | 0,04% | 22,83 | 9,60 | 4,03 | 6,98 | 9,84 | 5,29 | 2,95 | 3,78 | 3,73 | 1,13 | 3,36 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,96 | 0,00002 | 0,75 | - | - | - | 2,05 | 0,16 | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,47 | 0,00003 | 1,21 | 0,16 | 0,28 | 0,42 | 1,94 | 0,11 | 0,43 | 0,27 | 0,11 | 0,17 | 0,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 37,49 | 0,02% | 9,47 | 6,74 | 1,52 | 1,92 | 4,73 | 3,95 | 1,40 | 0,47 | 2,93 | 0,96 | 1,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở TD, TT | DTT | 19,23 | 0,01% | 5,60 | 1,93 | 2,23 | 0,44 | 0,46 | 1,07 | 1,09 | 3,00 | 0,69 | - | 2,04 |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 12,58 | 0,01% | 5,80 | 0,77 | - | 4,20 | 0,66 | - | 0,03 | 0,04 | - | - | 0,01 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 357,36 | 0,19% | 301,68 | 19,94 | - | 22,15 | 10,14 | 1,92 | 1,53 | - | - | - | - |
| - | Đất cụm công nghiệp | SKN | 59,21 | 0,03% | 59,21 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,03 | 0,00% | 0,33 | 0,72 | - | - | 0,83 | 0,15 | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 82,45 | 0,04% | 70,98 | 7,90 | - | 1,80 | - | 1,77 | - | - | - | - | - |
| - | Đất SD cho hoạt động KS | SKS | 213,67 | 0,12% | 171,16 | 11,32 | - | 20,35 | 9,31 | - | 1,53 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 675,96 | 0,37% | 133,03 | 64,10 | 63,60 | 47,63 | 72,85 | 58,24 | 66,04 | 58,90 | 11,31 | 26,21 | 13,15 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 432,85 | 0,23% | 100,26 | 55,32 | 22,61 | 34,23 | 33,07 | 33,44 | 15,86 | 58,27 | 10,88 | 25,84 | 12,52 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,99 | 0,001% | 0,64 | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | 0,05 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 6,09 | 0,003% | - | 5,81 | 0,28 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 3,75 | 0,002% | 0,75 | - | - | - | 3,00 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 224,77 | 0,12% | 29,62 | 2,24 | 40,05 | 13,31 | 35,47 | 24,52 | 49,79 | 0,09 | 0,07 | 0,01 | 0,01 |
| - | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,62 | 0,00% | 0,18 | 0,09 | 0,02 | - | 0,07 | 0,06 | 0,04 | - | - | 0,03 | 0,08 |
| - | Đất chợ DS, chợ đầu mối | DCH | 1,11 | 0,00% | 0,73 | - | - | - | 0,38 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 5,78 | 0,00% | 0,85 | 0,64 | 0,64 | 0,09 | 0,86 | 0,20 | 0,35 | 0,54 | 0,36 | 0,33 | 0,49 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,25 | 0,00% | 0,25 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 73,20 | 0,04% | 14,54 | 7,14 | 3,70 | 5,32 | 4,97 | 8,15 | 5,01 | 3,29 | 7,01 | 7,41 | 4,81 |
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 2.996,07 | 1,62% | 401,23 | 311,96 | 144,96 | 878,28 | 304,74 | 56,69 | 186,25 | 112,59 | 165,23 | 70,59 | 16,61 |
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao,hồ, đầm, phá | MNC | 426,01 | 0,23% | - | - | 3,51 | 296,85 | 36,84 | - | 84,74 | 1,04 | - | - | - |
| - | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.570,06 | 1,39% | 401,23 | 311,96 | 141,45 | 581,43 | 267,90 | 56,69 | 101,51 | 111,55 | 165,23 | 70,59 | 16,61 |
| 2.12 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,99 | 0,00% | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.097,14 | 1,14% | 261,68 | 312,65 | 193,65 | 124,22 | 75,95 | 110,51 | 167,78 | 172,07 | 165,91 | 77,46 | 110,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 79,77 | 0,04% | 1,68 | 11,31 | 3,05 | 0,14 | 2,85 | 0,72 | - | 2,82 | 56,36 | 0,44 | - |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 2.017,37 | 1,09% | 260,00 | 301,34 | 190,60 | 124,08 | 73,10 | 109,79 | 167,78 | 169,25 | 109,55 | 77,02 | 110,36 |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN NAM GIANG
(Kèm theo Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thạnh Mỹ | Cà Dy | Tà Bhing | Tà Pơơ | Chà Vàl | La Dêê | La Êê | Chơ Chun | Đắc Pring | Đắc Pree | Đắc Tôi | Zuôih | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 218,25 | 94,73 | 25,35 | 10,38 | 11,68 | 2,80 | 6,43 | 2,99 | 43,88 | 0,65 | 5,66 | 2,10 | 11,60 |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 187,39 | 79,44 | 23,46 | 6,68 | 7,45 | 1,20 | 5,29 | 2,92 | 43,10 | 0,54 | 5,61 | 2,10 | 9,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,12 | - | - | - | - | - | - | 0,12 | - | - | - | - | - |
| - | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 0,12 | - | - | - | - | - | - | 0,12 | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13,79 | 6,18 | 1,90 | 0,25 | 0,34 | 0,20 | - | - | 3,72 | - | - | - | 1,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 58,69 | 25,44 | 0,21 | 3,23 | 3,73 | - | 3,14 | 2,80 | 10,34 | 0,54 | 4,66 | 1,60 | 3,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 28,43 | - | 0,15 | - | 0,08 | - | - | - | 28,20 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 85,86 | 47,32 | 21,20 | 3,20 | 3,30 | 1,00 | 2,15 | - | 0,84 | - | 0,95 | 0,50 | 5,40 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,50 | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,95 | 3,22 | - | 0,20 | - | - | 0,52 | 0,07 | 0,78 | 0,11 | 0,05 | - | 2,00 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,13 | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - | 0,05 | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,35 | 2,35 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,19 | 0,08 | - | - | - | - | 0,04 | 0,07 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,85 | 0,34 | - | 0,20 | - | - | - | - | 0,20 | 0,11 | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,85 | 0,34 | - | 0,20 | - | - | - | - | 0,20 | 0,11 | - | - | - |
| 2.5 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,43 | 0,43 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 0,11 | 0,11 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,32 | 0,32 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,02 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 2,50 | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | 2,00 |
| - | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,50 | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | 2,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 23,91 | 12,07 | 1,89 | 3,50 | 4,23 | 1,60 | 0,62 | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1,12 | - | 1,12 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 22,79 | 12,07 | 0,77 | 3,50 | 4,23 | 1,60 | 0,62 | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN NAM GIANG
(Kèm theo Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thạnh Mỹ | Cà Dy | Tà Bhing | Tà Pơơ | Chà Vàl | La Dêê | La Êê | Chơ Chun | Đắc Pring | Đắc Pree | Đắc Tôi | Zuôih | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 249,34 | 89,09 | 23,46 | 17,09 | 14,35 | 10,19 | 29,67 | 2,92 | 44,60 | 0,66 | 5,61 | 2,10 | 9,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,20 | - | - | - | - | - | 0,08 | 0,12 | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,45 | 7,33 | 1,90 | 1,24 | 0,34 | 0,40 | - | - | 4,04 | - | - | - | 1,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 81,29 | 28,21 | 0,21 | 8,83 | 6,96 | 2,20 | 11,81 | 2,80 | 10,35 | 0,66 | 4,66 | 1,60 | 3,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 47,79 | - | 0,15 | 1,10 | 2,60 | 5,56 | 9,50 | - | 28,88 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 103,11 | 53,05 | 21,20 | 5,92 | 4,45 | 2,03 | 8,28 | - | 1,33 | - | 0,95 | 0,50 | 5,40 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,50 | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,61 | 0,61 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 0,61 | 0,61 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN NAM GIANG
(Kèm theo Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thạnh Mỹ | Cà Dy | Tà Bhing | Tà Pơơ | Chà Vàl | La Dêê | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 24,60 | 12,24 | 2,12 | 3,76 | 4,23 | 1,60 | 0,65 |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 24,60 | 12,24 | 2,12 | 3,76 | 4,23 | 1,60 | 0,65 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,34 | - | 0,08 | 0,26 | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,30 | 0,30 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất quốc phòng | CQP | 0,62 | - | - | - | - | - | 0,62 |
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,15 | - | 0,15 | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,15 | - | 0,15 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 8,89 | 1,94 | 1,12 | - | 4,23 | 1,60 | - |
| - | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,94 | 1,94 | - | - | - | - | - |
| - | Đất SD cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,95 | - | 1,12 | - | 4,23 | 1,60 | - |
| 2.6 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 4,30 | - | 0,77 | 3,50 | - | - | 0,03 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 4,27 | - | 0,77 | 3,50 | - | - | - |
| - | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,03 | - | - | - | - | - | 0,03 |
| 2.7 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 10,00 | 10,00 | - | - | - | - | - |
- 1Luật Đất đai 2024
- 2Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố
- 3Quyết định 3235/QĐ-UBND năm 2022 về điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định 2609/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 4Quyết định 890/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
- 5Quyết định 72/QĐ-TTg năm 2024 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 6Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Quyết định 897/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy mô, chỉ tiêu sử dụng đất một số dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
- 8Thông tư 08/2024/TT-BTNMT quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 10Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 2314/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 762/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 762/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Phan Thái Bình
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
