Quyết định số 752/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Nhơn Trạch. Quyết định này điều chỉnh trực tiếp các nội dung đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 3728/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
I. ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023
Quyết định thực hiện điều chỉnh cơ cấu diện tích giữa các nhóm đất nông nghiệp và phi nông nghiệp trên địa bàn huyện Nhơn Trạch cụ thể như sau:
1. Nhóm đất nông nghiệp
Tổng diện tích đất nông nghiệp được điều chỉnh giảm 593,62 ha (từ 22.130,38 ha xuống còn 21.536,76 ha). Chi tiết biến động các loại đất nông nghiệp bao gồm:
- Đất trồng lúa: Giảm 207,44 ha (từ 3.032,78 ha xuống còn 2.825,34 ha). Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước giảm 197,60 ha (từ 2.858,87 ha xuống còn 2.661,27 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Giảm 109,24 ha (từ 5.064,38 ha xuống còn 4.955,14 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: Giảm 256,39 ha (từ 7.834,13 ha xuống còn 7.577,74 ha).
- Đất rừng phòng hộ: Giảm 3,97 ha (từ 4.269,73 ha xuống còn 4.265,76 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản: Giảm 16,57 ha (từ 1.925,15 ha xuống còn 1.908,58 ha).
- Đất nông nghiệp khác: Giữ nguyên diện tích là 4,20 ha.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp
Tổng diện tích đất phi nông nghiệp được điều chỉnh tăng thêm 593,62 ha (từ 15.547,50 ha lên thành 16.141,12 ha). Sự thay đổi cụ thể ở các loại đất phi nông nghiệp như sau:
- Đất khu công nghiệp: Tăng mạnh 180,00 ha (từ 2.829,88 ha lên 3.009,88 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Tăng 387,55 ha (từ 3.044,25 ha lên 3.431,80 ha). Trong đó:
- Đất giao thông: Tăng 380,78 ha (từ 2.206,14 ha lên 2.586,92 ha).
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa: Tăng 4,00 ha (từ 60,71 ha lên 64,71 ha).
- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo: Tăng 3,62 ha (từ 307,64 ha lên 311,26 ha).
- Đất công trình năng lượng: Tăng 0,71 ha (từ 84,16 ha lên 84,87 ha).
- Đất công trình công cộng khác: Tăng 0,93 ha (từ 36,64 ha lên 37,57 ha).
- Đất thủy lợi: Giảm 1,21 ha (từ 167,76 ha xuống còn 166,55 ha).
- Đất cơ sở y tế: Giảm nhẹ 0,01 ha (từ 21,93 ha xuống còn 21,92 ha).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: Giảm 1,27 ha (từ 78,33 ha xuống còn 77,06 ha).
- Đất ở tại nông thôn: Tăng 49,77 ha (từ 2.054,15 ha lên 2.103,92 ha).
- Đất ở tại đô thị: Tăng 1,42 ha (từ 231,85 ha lên 233,27 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Giảm 1,33 ha (từ 183,55 ha xuống còn 182,22 ha).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Giảm 0,62 ha (từ 3,36 ha xuống còn 2,74 ha).
- Đất cơ sở tín ngưỡng: Giảm 0,02 ha (từ 16,41 ha xuống còn 16,39 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Giảm 23,15 ha (từ 5.717,47 ha xuống còn 5.694,32 ha).
- Các loại đất phi nông nghiệp khác giữ nguyên chỉ tiêu được duyệt bao gồm: Đất quốc phòng (594,81 ha), Đất an ninh (8,46 ha), Đất cụm công nghiệp (87,44 ha), Đất thương mại, dịch vụ (359,08 ha), Đất cơ sở thể dục - thể thao (30,64 ha), Đất công trình bưu chính viễn thông (2,32 ha), Đất có di tích lịch sử - văn hóa (7,65 ha), Đất bãi thải, xử lý chất thải (0,12 ha), Đất cơ sở tôn giáo (34,13 ha), Đất cơ sở khoa học và công nghệ (0,01 ha), Đất chợ (6,08 ha), Đất sinh hoạt cộng đồng (3,76 ha), Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (314,19 ha), Đất xây dựng trụ sở cơ quan (14,40 ha), Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (37,12 ha), Đất có mặt nước chuyên dùng (47,32 ha).
II. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023
Kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Nhơn Trạch được điều chỉnh tăng mạnh ở cả hai nhóm đất chính nhằm phục vụ các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội:
1. Thu hồi đất nông nghiệp
Tổng diện tích đất nông nghiệp thu hồi tăng thêm 513,72 ha (từ 523,49 ha lên thành 1.037,21 ha), cụ thể:
- Đất trồng lúa: Tăng 195,59 ha (từ 283,32 ha lên 478,91 ha). Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước tăng 185,75 ha (từ 282,37 ha lên 468,12 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Tăng 90,31 ha (từ 66,76 ha lên 157,07 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: Tăng 207,28 ha (từ 154,07 ha lên 361,35 ha).
- Đất rừng phòng hộ: Tăng 3,97 ha (từ 4,00 ha lên 7,97 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản: Tăng 16,57 ha (từ 15,34 ha lên 31,91 ha).
2. Thu hồi đất phi nông nghiệp
Tổng diện tích đất phi nông nghiệp thu hồi tăng thêm 126,31 ha (từ 74,50 ha lên thành 200,81 ha), cụ thể:
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Bổ sung thu hồi 1,33 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Bổ sung thu hồi 0,62 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: Tăng 76,12 ha (từ 13,38 ha lên 89,50 ha). Trong đó, đất giao thông tăng 74,25 ha; đất thủy lợi tăng 1,21 ha; đất xây dựng cơ sở văn hóa tăng 0,41 ha; đất cơ sở y tế tăng 0,01 ha; đất cơ sở giáo dục và đào tạo tăng 0,24 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa tăng 1,27 ha.
- Đất ở tại nông thôn: Tăng 23,22 ha (từ 4,28 ha lên 27,50 ha).
- Đất ở tại đô thị: Tăng 0,58 ha (từ 0,01 ha lên 0,59 ha).
- Đất cơ sở tín ngưỡng: Bổ sung thu hồi 0,02 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Tăng 23,15 ha (từ 55,40 ha lên 78,55 ha).
III. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được điều chỉnh theo hai phương thức quản lý:
1. Theo loại đất hiện trạng
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tăng thêm 608,90 ha (từ 643,49 ha lên thành 1.252,39 ha). Trong đó: Đất trồng lúa tăng 200,09 ha (đất chuyên trồng lúa nước tăng 190,25 ha); Đất trồng cây hàng năm khác tăng 110,78 ha; Đất trồng cây lâu năm tăng 277,49 ha; Đất rừng phòng hộ tăng 3,97 ha; Đất nuôi trồng thủy sản tăng 16,57 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Bổ sung chỉ tiêu chuyển đổi 7,35 ha từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tăng thêm 1,12 ha (từ 18,05 ha lên thành 19,17 ha).
2. Theo loại đất trong hồ sơ địa chính
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tăng thêm 310,83 ha (từ 942,48 ha lên thành 1.253,31 ha). Trong đó: Đất trồng lúa tăng 87,60 ha (đất chuyên trồng lúa nước tăng 95,33 ha); Đất trồng cây hàng năm khác tăng 149,53 ha; Đất trồng cây lâu năm tăng 55,81 ha; Đất rừng sản xuất tăng 13,65 ha; Đất nuôi trồng thủy sản tăng 7,51 ha; riêng Đất rừng phòng hộ điều chỉnh giảm 3,27 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Bổ sung chỉ tiêu chuyển đổi 7,35 ha từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tăng thêm 1,12 ha (từ 18,05 ha lên thành 19,17 ha).
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch
- Công bố, công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt bổ sung.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên và chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
2. Trách nhiệm thi hành và hiệu lực
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nhơn Trạch; cùng các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 752/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 14 tháng 4 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN NHƠN TRẠCH, TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch tại Tờ trình số 54/TTr-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình 205/TTr-STNMT ngày 05 tháng 4 năm 2023 và Kết luận thẩm định hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nhơn Trạch tại Thông báo số 266/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nhơn Trạch tại Quyết định số 3728/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định số 3728/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 22.130,38 | 21.536,76 | -593,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3.032,78 | 2.825,34 | -207,44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2.858,87 | 2.661,27 | -197,6 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5.064,38 | 4.955,14 | -109,24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 7.834,13 | 7.577,74 | -256,39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 4.269,73 | 4.265,76 | -3,97 |
| 15 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.925,15 | 1.908,58 | -16,57 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 4,20 | 4,20 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 15.547,50 | 16.141,12 | 593,62 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 594,81 | 594,81 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 8,46 | 8,46 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 2.829,88 | 3.009,88 | 180,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 87,44 | 87,44 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 359,08 | 359,08 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 183,55 | 182,22 | -1,33 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 3,36 | 2,74 | -0,62 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 3.044,25 | 3.431,80 | 387,55 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
|
| - Đất giao thông | 2.206,14 | 2.586,92 | 380,78 |
|
| - Đất thủy lợi | 167,76 | 166,55 | -1,21 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 60,71 | 64,71 | 4,00 |
|
| - Đất cơ sở y tế | 21,93 | 21,92 | -0,01 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 307,64 | 311,26 | 3,62 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | 30,64 | 30,64 | - |
|
| - Đất công trình năng lượng | 84,16 | 84,87 | 0,71 |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | 2,32 | 2,32 | - |
|
| - Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 7,65 | 7,65 | - |
|
| - Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,12 | 0,12 | - |
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | 34,13 | 34,13 | - |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 78,33 | 77,06 | -1,27 |
|
| - Đất cơ sở khoa học và công nghệ | 0,01 | 0,01 | - |
|
| - Đất chợ | 6,08 | 6,08 | - |
|
| - Đất công trình công cộng khác | 36,64 | 37,57 | 0,93 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 3,76 | 3,76 | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 314,19 | 314,19 | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 2.054,15 | 2.103,92 | 49,77 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 231,85 | 233,27 | 1,42 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 14,40 | 14,40 | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 37,12 | 37,12 | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 16,41 | 16,39 | -0,02 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 5.717,47 | 5.694,32 | -23,15 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 47,32 | 47,32 | - |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định số 3728/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 523,49 | 1.037,21 | 513,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 283,32 | 478,91 | 195,59 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 282,37 | 468,12 | 185,75 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 66,76 | 157,07 | 90,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 154,07 | 361,35 | 207,28 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 4,00 | 7,97 | 3,97 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 15,34 | 31,91 | 16,57 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 74,50 | 200,81 | 126,31 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | 1,33 | 1,33 |
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | 0,62 | 0,62 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 13,38 | 89,50 | 76,12 |
|
| - Đất giao thông | 3,72 | 77,97 | 74,25 |
|
| - Đất thủy lợi | 9,41 | 10,62 | 1,21 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hoá | - | 0,41 | 0,41 |
|
| - Đất cơ sở y tế | - | 0,01 | 0,01 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,05 | 0,29 | 0,24 |
|
| - Đất công trình năng lượng | 0,20 | 0,20 | - |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 1,43 | 2,70 | 1,27 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | 4,28 | 27,50 | 23,22 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | 0,01 | 0,59 | 0,58 |
| 2.6 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,00 | 0,02 | 0,02 |
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 55,40 | 78,55 | 23,15 |
(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định số 3728/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 643,49 | 1.252,39 | 608,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 398,92 | 599,01 | 200,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 397,97 | 588,22 | 190,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 67,34 | 178,12 | 110,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 156,48 | 433,97 | 277,49 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 4,00 | 7,97 | 3,97 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 16,75 | 33,32 | 16,57 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 7,35 | 7,35 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - | 7,35 | 7,35 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 18,05 | 19,17 | 1,12 |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3728/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 942,48 | 1.253,31 | 310,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 540,86 | 628,46 | 87,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 517,62 | 612,95 | 95,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 36,40 | 185,93 | 149,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 307,70 | 363,51 | 55,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 11,24 | 7,97 | -3,27 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 22,88 | 36,53 | 13,65 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 23,40 | 30,91 | 7,51 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 7,35 | 7,35 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - | 7,35 | 7,35 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 18,05 | 19,17 | 1,12 |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nhơn Trạch, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN NHƠN TRẠCH
(Kèm theo Quyết định số 752/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Đại Phước | Hiệp Phước | Long Tân | Long Thọ | Phước An | Phước Khánh | Phước Thiền | Phú Đông | Phú Hữu | Phú Hội | Phú Thạnh | Vĩnh Thanh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.536,76 | 226,55 | 451,41 | 2.125,71 | 996,55 | 7.680,37 | 2.373,39 | 754,52 | 1.542,32 | 1.055,49 | 1.029,21 | 592,39 | 2.708,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.825,34 | 42,27 | 179,32 | 863,26 | 9,43 | 74,60 | 42,47 | 439,92 | 437,56 | 205,82 | 139,64 | 11,84 | 379,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.661,27 | 41,38 | 179,32 | 863,26 | 9,43 | 60,81 | 42,15 | 439,92 | 315,88 | 180,02 | 138,53 | 11,40 | 379,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.955,14 | 82,91 | 48,66 | 343,85 | 214,43 | 475,76 | 1.212,26 | 188,76 | 798,55 | 559,15 | 165,52 | 174,12 | 691,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.577,74 | 62,09 | 222,40 | 758,86 | 471,87 | 1.896,21 | 1.096,24 | 102,34 | 289,13 | 243,68 | 700,69 | 357,43 | 1.376,79 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.265,76 | - | - | - | 139,99 | 4.125,78 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.908,58 | 39,27 | 0,19 | 159,74 | 157,93 | 1.108,02 | 22,42 | 23,50 | 16,88 | 46,84 | 23,35 | 48,97 | 261,46 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,20 | - | 0,84 | - | 2,91 | - | - | - | 0,20 | - | - | 0,02 | 0,23 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16.141,12 | 1.432,00 | 1.423,57 | 1.444,65 | 1.385,08 | 3.684,62 | 1.383,31 | 947,50 | 669,66 | 1.118,20 | 877,48 | 1.158,14 | 616,91 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 594,81 | 6,87 | 18,29 | - | - | 77,04 | 1,00 | - | 38,41 | 5,28 | 0,88 | 439,38 | 7,66 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,46 | - | - | - | - | 1,00 | 1,92 | 1,94 | - | - | 3,59 | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 3.009,88 | - | 977,61 | 82,23 | 634,92 | 36,99 | 504,15 | 285,88 | - | - | 488,10 | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 87,44 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 72,07 | 15,37 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 359,08 | 182,66 | 0,48 | 49,41 | 1,79 | 62,99 | 5,96 | 0,42 | 0,55 | 14,55 | 3,05 | 31,66 | 5,56 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 182,22 | - | 0,60 | 6,57 | - | 1,51 | 84,71 | 14,90 | 45,99 | 23,96 | 1,08 | 2,90 | - |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,74 | - | - | - | 0,42 | 2,32 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.431,80 | 230,19 | 173,79 | 468,25 | 278,92 | 714,16 | 116,64 | 340,13 | 69,43 | 182,83 | 181,04 | 321,54 | 354,87 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất giao thông | DGT | 2.586,92 | 209,96 | 141,92 | 341,72 | 202,67 | 584,63 | 51,28 | 184,70 | 53,00 | 113,15 | 140,59 | 277,93 | 285,37 |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 166,55 | 0,65 | 9,78 | 9,65 | 15,35 | 33,24 | 37,18 | 8,46 | 0,92 | 14,56 | 6,61 | 4,28 | 25,87 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 64,71 | 0,24 | 1,16 | 45,53 | 2,37 | 6,88 | 0,39 | 1,00 | 0,62 | 0,96 | 5,55 | 0,01 | - |
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | 21,92 | 5,24 | 0,34 | 3,16 | 0,10 | 8,72 | 0,10 | 0,14 | 0,22 | 2,57 | 1,16 | 0,04 | 0,13 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 311,26 | 10,17 | 7,48 | 54,73 | 25,75 | 13,44 | 3,66 | 139,79 | 3,87 | 11,04 | 12,06 | 23,34 | 5,93 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 30,64 | - | - | 8,05 | - | 9,39 | - | 1,66 | 1,22 | 1,95 | 0,18 | 8,19 | - |
|
| - Đất công trình năng lượng | DNL | 84,87 | 0,06 | 4,76 | 1,24 | 0,02 | 43,65 | 19,37 | 0,15 | 0,07 | - | 5,32 | 4,08 | 6,15 |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 2,32 | 0,06 | - | 0,01 | 0,43 | 1,08 | 0,03 | 0,10 | 0,11 | 0,01 | 0,46 | 0,03 | - |
|
| - Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 7,65 | - | - | - | 5,99 | - | - | - | 1,66 | - | - | - | - |
|
| - Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,12 | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - | 0,08 | - | - |
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | TON | 34,13 | 2,00 | 1,49 | 2,20 | 1,64 | 0,94 | 0,79 | 0,91 | 4,99 | 0,28 | 3,06 | 0,67 | 15,15 |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 77,06 | 1,58 | 6,30 | 1,96 | 23,96 | 9,46 | 3,66 | 3,08 | 2,63 | 1,58 | 4,91 | 2,84 | 15,09 |
|
| - Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - |
|
| - Đất chợ | DCH | 6,08 | 0,23 | 0,55 | - | 0,53 | 2,73 | 0,14 | 0,15 | 0,12 | 0,19 | 0,13 | 0,13 | 1,18 |
|
| - Đất công trình công cộng khác | DHK | 37,57 | - | - | - | 0,11 | - |
| - | - | 36,53 | 0,93 | - | - |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,76 | 0,09 | 0,11 | 0,18 | 2,10 | 0,24 | 0,04 | 0,32 | 0,13 | 0,16 | 0,14 | 0,06 | 0,19 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 314,19 | 158,26 | 5,38 | 74,40 | 3,98 | 0,11 | 0,88 | 1,76 | - | - | 7,98 | 58,40 | 3,04 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.103,92 | 322,63 | - | 270,55 | 245,63 | 300,17 | 78,67 | 184,36 | 82,52 | 158,12 | 141,62 | 180,52 | 139,13 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 233,27 | - | 233,27 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,40 | 0,22 | 0,22 | 1,53 | 0,29 | 3,76 | 0,26 | 0,84 | 0,69 | 0,44 | 5,35 | 0,31 | 0,51 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 37,12 | 6,27 | 0,68 | 9,36 | 15,17 | 1,28 | 0,07 | 0,10 | - | 1,69 | 2,20 | 0,30 | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 16,39 | 0,31 | 2,40 | 1,00 | 2,34 | 3,10 | 0,40 | 1,85 | 0,74 | 0,77 | 1,72 | 1,15 | 0,62 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 5.694,32 | 490,97 | 10,75 | 481,17 | 199,53 | 2.468,91 | 585,86 | 115,01 | 431,20 | 730,39 | 40,72 | 49,85 | 89,95 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 47,32 | 33,53 | - | - | - | 11,04 | 2,75 | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN NHƠN TRẠCH
(Kèm theo Quyết định số 752/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Đại Phước | Hiệp Phước | Long Tân | Long Thọ | Phước An | Phước Khánh | Phước Thiền | Phú Đông | Phú Hữu | Phú Hội | Phú Thạnh | Vĩnh Thanh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.037,21 | 124,19 | 9,96 | 142,38 | 13,61 | 90,21 | 139,36 | 64,53 | 5,36 | 213,70 | 36,44 | 87,00 | 110,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 478,91 | 64,82 | 4,56 | 55,60 | 8,06 | 30,73 | 64,49 | 22,10 | 0,78 | 166,97 | - | 4,23 | 56,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 468,12 | 64,66 | 4,56 | 55,60 | 8,06 | 20,89 | 64,48 | 22,10 | - | 166,97 | - | 4,23 | 56,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 157,07 | 3,42 | 2,37 | 23,23 | 0,54 | 17,46 | 41,49 | 7,42 | 1,35 | 7,31 | 14,86 | 14,02 | 23,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 361,35 | 50,21 | 3,01 | 54,95 | 5,01 | 27,08 | 31,85 | 33,46 | 3,23 | 34,55 | 21,58 | 67,51 | 28,91 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 7,97 | - | - | - | - | 7,97 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 31,91 | 5,74 | 0,02 | 8,60 | - | 6,97 | 1,53 | 1,55 | - | 4,87 | - | 1,24 | 1,39 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 200,81 | 6,56 | 11,53 | 25,41 | 2,19 | 12,45 | 70,14 | 4,40 | 0,34 | 32,78 | 2,95 | 17,65 | 14,41 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,33 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,21 | - | 0,12 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,62 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,62 | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 89,50 | 0,29 | 9,20 | 2,23 | 0,45 | - | 64,04 | 0,01 | - | 3,33 | 1,01 | 5,67 | 3,27 |
|
| Trong đó: |
| 77,97 | 0,09 | 0,43 | 2,13 | 0,4 5 | - | 64,03 | 0,01 | - | 2,65 | 0,77 | 4,57 | 2,84 |
|
| - Đất giao thông | DGT | 10,62 | - | 8,77 | 0,10 | - | - | 0,01 | - | - | 0,63 | 0,03 | 0,65 | 0,43 |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 0,41 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,41 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - |
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | 0,29 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | 0,21 | 0,03 | - |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,20 | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,70 | 0,06 | - | - | - | 0,42 | 0,09 | 0,13 | - | 1,28 | 0,09 | - | 0,63 |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất công trình công cộng khác | DHK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 27,50 | 3,03 | - | 0,89 | 0,07 | 1,40 | 0,46 | 2,39 | 0,34 | 0,50 | 0,02 | 11,70 | 6,70 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,59 | - | 0,59 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,02 | - | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 78,55 | 3,18 | 1,74 | 22,29 | 1,67 | 10,63 | 5,55 | 1,87 | - | 27,67 | - | 0,28 | 3,67 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA HUYỆN NHƠN TRẠCH
(Kèm theo Quyết định số 752/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Đại Phước | Hiệp Phước | Long Tân | Long Thọ | Phước An | Phước Khánh | Phước Thiền | Phú Đông | Phú Hữu | Phú Hội | Phú Thạnh | Vĩnh Thanh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 1.252,39 | 126,19 | 11,96 | 158,75 | 16,11 | 143,21 | 142,36 | 177,44 | 8,36 | 216,70 | 38,44 | 100,40 | 112,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 599,01 | 64,82 | 4,56 | 68,47 | 8,56 | 31,73 | 65,49 | 124,83 | 1,78 | 167,97 | - | 4,23 | 56,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 588,22 | 64,66 | 4,56 | 68,47 | 8,56 | 21,89 | 65,48 | 124,83 | 1,00 | 167,97 | - | 4,23 | 56,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 178,12 | 4,42 | 3,37 | 24,44 | 1,54 | 21,96 | 42,49 | 8,79 | 2,35 | 8,31 | 15,86 | 19,99 | 24,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 433,97 | 51,21 | 4,01 | 57,07 | 6,01 | 74,58 | 32,85 | 41,03 | 4,23 | 35,55 | 22,58 | 74,94 | 29,91 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 7,97 | - | - | - | - | 7,97 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 33,32 | 5,74 | 0,02 | 8,77 | - | 6,97 | 1,53 | 2,79 | - | 4,87 | - | 1,24 | 1,39 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 7,35 | - | - | - | - | - | - | - | 2,75 | 3,44 | 1,16 | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 7,35 | - | - | - | - | - | - | - | 2,75 | 3,44 | 1,16 | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 19,17 | 2,01 |
| 5,64 |
|
|
|
|
| 10,40 | 1,12 |
|
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT TRONG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA HUYỆN NHƠN TRẠCH
(Kèm theo Quyết định số 752/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Đại Phước | Hiệp Phước | Long Tân | Long Thọ | Phước An | Phước Khánh | Phước Thiền | Phú Đông | Phú Hữu | Phú Hội | Phú Thạnh | Vĩnh Thanh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 1.253,31 | 126,19 | 11,45 | 157,87 | 17,12 | 143,21 | 143,86 | 162,68 | 9,36 | 217,70 | 41,12 | 92,24 | 130,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 628,46 | 64,82 | 3,96 | 70,09 | 8,03 | 31,73 | 66,99 | 141,36 | 2,78 | 168,97 | 1,00 | 10,15 | 58,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 612,95 | 64,66 | 3,96 | 69,95 | 7,54 | 21,89 | 66,98 | 137,87 | 2,00 | 168,97 | 1,00 | 10,15 | 57,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 185,93 | 4,42 | 1,45 | 33,77 | 4,39 | 18,46 | 42,49 | 7,97 | 2,35 | 8,31 | 17,44 | 19,23 | 25,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 363,51 | 51,21 | 6,02 | 46,14 | 4,70 | 42,46 | 32,85 | 11,61 | 4,23 | 35,55 | 22,68 | 61,83 | 44,23 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 7,97 | - | - | - | - | 7,97 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 36,53 | - | - | 0,12 | - | 35,62 | - | - | - | - | - | - | 0,79 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 30,91 | 5,74 | 0,02 | 7,75 | - | 6,97 | 1,53 | 1,74 | - | 4,87 | - | 1,03 | 1,26 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 7,35 | - | - | - | - | - | - | - | 2,75 | 3,44 | 1,16 | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 7,35 | - | - | - | - | - | - | - | 2,75 | 3,44 | 1,16 | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 19,17 | 2,01 | - | 5,64 | - | - | - | - | - | 10,40 | 1,12 | - | - |
- 1Quyết định 261/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 833/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 757/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- 4Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 261/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
- 10Quyết định 833/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 11Quyết định 757/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- 12Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
Quyết định 752/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 752/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/04/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Văn Phi
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/04/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
