Tóm tắt Quyết định 749/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 749/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu, phương án phân bổ và quản lý nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2016, đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đức Trọng được phê duyệt cụ thể với các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ ràng diện tích của từng loại đất được phân bổ thực hiện trong năm kế hoạch 2016, chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích công cộng, quốc phòng, an ninh và phát triển kinh tế - xã hội, chi tiết tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trên địa bàn huyện, chi tiết tại Phụ lục 3.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phù hợp trong năm 2016, chi tiết tại Phụ lục 4.
- Lưu ý kỹ thuật: Các chỉ tiêu và phương án trên được thực hiện chi tiết dựa theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đức Trọng đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, địa điểm và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính kỷ cương và hiệu quả sử dụng đất.
- Hiệu lực thi hành và cơ quan chịu trách nhiệm phối hợp
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng.
- Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 749/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 07 tháng 04 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN ĐỨC TRỌNG, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Đức Trọng tại Tờ trình số 16/TTr-UBND ngày 29/02/2016, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 181/TTr-STNMT ngày 24/3/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đức Trọng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đức Trọng đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đức Trọng và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2016
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Liên Nghĩa | Xã Hiệp An | Xã Liên Hiệp | Xã Hiệp Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã N'thôn Hạ | Xã Tân Hội | Xã Tân Thành | Xã Phú Hội | Xã Ninh Gia | Xã Tà Năng | Xã Đa Quyn | Xã Tà Hine | Xã Đà Loan | Xã Ninh Loan | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 90.362,10 | 3.788,82 | 6.042,61 | 3.534,52 | 3.114,91 | 1.637,35 | 3.449,15 | 2.321,54 | 2.223,53 | 10.745,46 | 14.448,01 | 8.778,85 | 17.026,61 | 4.321,13 | 5.623,16 | 3.306,46 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 79.035,87 | 2.563,58 | 5.637,11 | 2.974,66 | 2.651,45 | 1.445,71 | 2.873,81 | 1.950,72 | 1.846,99 | 9.057,08 | 12.102,23 | 8.169,89 | 16.253,50 | 3.330,04 | 5.185,34 | 2.993,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.030,09 | 520,83 | 127,02 | 197,39 | 41,62 | 82,42 | 520,65 | 83,24 | 86,15 | 556,11 | 64,97 | 756,91 | 431,79 | 233,54 | 208,35 | 119,10 |
|
| T.đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 935,42 | 112,30 |
| 12,44 |
| 70,61 |
| 0,98 |
| 9,23 |
| 233,87 | 98,32 | 196,99 | 199,35 | 1,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10.369,92 | 1.390,49 | 1.939,88 | 400,95 | 892,82 | 126,92 | 699,13 | 317,59 | 203,23 | 1.571,31 | 663,90 | 373,23 | 1.054,39 | 390,68 | 232,79 | 112,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34.277,34 | 92,27 | 246,24 | 1.916,52 | 596,97 | 1.112,02 | 1.284,67 | 1.513,01 | 1.333,50 | 4.600,99 | 8.221,07 | 3.780,70 | 2.342,07 | 2.040,81 | 3.307,62 | 1.888,87 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13.775,38 |
| 1.218,60 | 433,90 | 270,06 | 11,15 |
|
|
| 303,02 | 1.493,77 | 86,07 | 7.672,59 | 101,10 | 1.342,36 | 842,76 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16.208,22 | 517,59 | 2.096,49 | 21,62 | 841,24 | 94,11 | 365,25 | 21,13 | 189,92 | 2.002,70 | 1.583,87 | 3.150,42 | 4.732,70 | 558,94 | 5,72 | 26,52 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 355,06 | 25,22 | 8,87 | 4,28 | 8,74 | 16,40 | 4,11 | 15,75 | 34,19 | 22,95 | 74,65 | 22,56 | 19,96 | 4,98 | 88,50 | 3,90 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 19,86 | 17,17 |
|
|
| 2,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.183,77 | 1.139,21 | 385,82 | 551,76 | 452,30 | 187,11 | 517,09 | 352,63 | 320,93 | 1.598,39 | 2.157,12 | 483,67 | 454,22 | 889,79 | 395,98 | 297,74 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.114,33 | 15,31 |
| 95,07 |
|
| 219,81 |
|
| 52,93 | 710,21 | 10,00 | 10,00 | 1,00 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,96 | 8,89 | 0,10 |
| 0,06 |
| 0,34 |
|
| 0,10 | 2,30 |
| 0,13 |
| 0,04 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 216,78 | 56,50 |
|
|
|
|
|
|
| 160,28 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,42 | 2,70 | 0,64 | 0,38 | 0,34 | 0,02 | 4,21 | 2,24 |
| 1,86 | 0,35 |
| 0,11 |
| 0,57 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 385,41 | 42,67 | 52,94 | 2,76 | 50,26 | 0,60 | 14,92 | 0,53 | 10,23 | 11,73 | 4,34 | 68,55 | 61,85 | 2,14 | 55,18 | 6,70 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 34,17 |
| 1,19 | 0,60 | 2,28 |
|
|
|
|
|
|
| 28,15 | 1,11 | 0,85 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng các cấp | DHT | 4.486,75 | 430,85 | 115,25 | 272,32 | 136,30 | 50,96 | 80,37 | 98,67 | 136,73 | 915,26 | 961,06 | 126,14 | 128,70 | 754,73 | 150,84 | 128,57 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 7,55 |
| 7,35 |
|
|
|
|
|
| 0,19 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 5,59 |
|
|
|
|
|
|
| 5,59 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,24 | 0,34 |
|
|
|
|
|
| 2,00 | 3,71 | 1,00 |
|
| 1,00 | 4,20 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.320,96 |
| 109,08 | 136,49 | 153,92 | 70,64 | 53,98 | 183,25 | 53,10 | 171,74 | 122,19 | 73,47 | 44,32 | 15,84 | 80,60 | 52,34 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 343,80 | 343,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,59 | 9,88 | 2,76 | 0,19 | 0,55 | 0,22 | 0,41 | 1,10 | 1,63 | 2,41 | 1,96 | 0,65 | 0,81 | 5,09 | 0,35 | 1,57 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 29,11 | 0,47 | 1,78 |
|
|
|
| 0,05 |
| 4,39 | 21,86 | 0,23 | 0,32 |
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 94,05 | 3,00 | 9,03 | 9,26 | 6,62 | 5,24 | 0,75 | 1,21 | 0,08 | 28,02 | 8,17 | 1,52 | 0,35 | 16,09 | 2,32 | 2,39 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 259,14 | 62,28 | 9,18 | 13,67 | 7,51 | 5,95 | 11,52 | 7,48 | 9,73 | 24,34 | 26,65 | 22,27 | 4,92 | 1,39 | 11,16 | 41,09 |
| 2.17 | Đất sản xuất VLXD | SKX | 182,32 | 10,00 | 12,29 | 3,85 | 0,48 | 6,36 | 50,91 |
| 15,73 | 1,55 | 75,76 |
|
| 4,89 | 0,48 |
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,91 | 0,48 |
| 0,53 | 0,26 | 0,28 | 0,21 | 0,02 |
| 2,38 | 1,81 | 0,59 | 0,92 |
| 1,43 |
|
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,46 | 3,06 |
|
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 7,57 | 0,52 | 0,71 | 0,14 | 0,54 | 0,05 | 0,09 | 0,34 | 0,51 | 1,68 | 0,80 | 0,70 |
| 0,10 | 1,39 |
|
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.086,42 | 80,77 | 56,90 | 16,50 | 74,40 | 34,97 | 49,54 | 0,03 | 47,13 | 106,73 | 209,59 | 134,74 | 170,69 | 41,61 | 60,28 | 2,54 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 530,24 | 67,68 | 6,62 |
| 18,79 | 11,82 | 30,03 | 57,70 | 38,47 | 108,70 | 9,06 | 44,81 | 2,94 | 44,80 | 26,28 | 62,54 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.142,46 | 86,03 | 19,68 | 8,10 | 11,16 | 4,53 | 58,25 | 18,19 | 55,61 | 89,98 | 188,65 | 125,29 | 318,89 | 101,30 | 41,84 | 14,96 |
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Liên Nghĩa | Xã Hiệp An | Xã Liên Hiệp | Xã Hiệp Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã N'thôn Hạ | Xã Tân Hội | Xã Tân Thành | Xã Phú Hội | Xã Ninh Gia | Xã Tà Năng | Xã Đa Quyn | Xã Tà Hine | Xã Đà Loan | Xã Ninh Loan | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4.154,31 | 117,28 | 24,70 | 36,73 | 19,50 | 68,25 | 47,89 | 8,49 | 53,60 | 144,28 | 170,28 | 1.391,27 | 1.227,57 | 99,86 | 544,43 | 200,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,70 | 2,50 |
|
|
|
|
|
|
| 11,20 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 77,40 | 6,52 | 1,25 | 1,25 | 1,20 | 1,20 | 3,74 | 1,30 | 18,59 | 10,00 | 21,30 | 1,25 | 1,30 | 1,25 | 6,00 | 1,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.453,35 | 63,65 | 3,20 | 10,29 | 9,30 | 33,33 | 16,00 | 6,54 | 6,38 | 83,38 | 16,57 | 169,98 | 281,56 | 48,18 | 532,43 | 172,56 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.609,87 | 44,62 | 20,25 | 25,19 | 9,00 | 33,72 | 28,15 | 0,65 | 28,62 | 39,70 | 132,41 | 1.220,03 | 944,71 | 50,43 | 6,00 | 26,38 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,14 | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2,00 | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,14 | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2,00 | 0,08 |
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Liên Nghĩa | Xã Hiệp An | Xã Liên Hiệp | Xã Hiệp Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã N'thôn Hạ | Xã Tân Hội | Xã Tân Thành | Xã Phú Hội | Xã Ninh Gia | Xã Tà Năng | Xã Đa Quyn | Xã Tà Hine | Xã Đà Loan | Xã Ninh Loan | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 644,86 | 75,36 | 15,95 | 17,79 | 16,80 | 34,53 | 24,74 | 12,84 | 29,97 | 109,44 | 43,57 | 27,08 | 65,96 | 50,43 | 52,98 | 67,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 13,70 | 2,50 |
|
|
|
|
|
|
| 11,20 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 77,40 | 6,52 | 1,25 | 1,25 | 1,20 | 1,20 | 3,74 | 1,30 | 18,59 | 10,00 | 21,30 | 1,25 | 1,30 | 1,25 | 6,00 | 1,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 512,26 | 63,65 | 13,20 | 15,29 | 14,30 | 33,33 | 21,00 | 11,54 | 11,38 | 76,64 | 21,77 | 14,33 | 54,51 | 48,18 | 46,98 | 66,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 41,00 | 2,70 | 1,50 | 1,25 | 1,30 |
|
|
|
| 11,10 | 0,50 | 11,50 | 10,15 | 1,00 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 520,63 | 44,62 | 20,25 | 22,69 | 6,15 | 33,72 | 28,15 | 0,65 | 28,62 | 29,70 | 132,41 | 20,25 | 31,61 | 49,43 | 6,00 | 66,38 |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) | 520,63 | 44,62 | 20,25 | 22,69 | 6,15 | 33,72 | 28,15 | 0,65 | 28,62 | 29,70 | 132,41 | 20,25 | 31,61 | 49,43 | 6,00 | 66,38 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Liên Hiệp | Xã Phú Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (5) | (6) |
| 1 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,68 | 0,98 | 1,70 |
| 1.1 | Đất an ninh | CAN | 0,10 |
| 0,10 |
| 1.2 | Đất phát triển hạ tầng các cấp | DHT | 2,18 | 0,98 | 1,20 |
| 1.3 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,40 |
| 0,40 |
- 1Quyết định 661/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 662/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 798/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 748/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 661/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 662/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 798/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 748/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 749/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 749/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/04/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Đoàn Văn Việt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/04/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
