Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu, định hướng không gian và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Yên Dũng trong tầm nhìn dài hạn.
- Nội dung phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Dũng
Quyết định xác lập các nội dung quy hoạch sử dụng đất cốt lõi bao gồm:
- Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 chi tiết được thể hiện cụ thể tại các Biểu số 01, 02, 03 ban hành kèm theo quyết định. Các biểu số liệu này xác định rõ diện tích, cơ cấu các loại đất; diện tích đất chuyển mục đích sử dụng; và diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác, sử dụng.
- Xác định cụ thể vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng dựa trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Yên Dũng.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng
UBND huyện Yên Dũng đóng vai trò chủ trì thực hiện và quản lý trực tiếp quy hoạch trên địa bàn với các nhiệm vụ cụ thể:
- Thực hiện công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; đăng tải đầy đủ Quyết định này cùng Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 trên Cổng thông tin điện tử của huyện.
- Căn cứ vào nội dung quy hoạch đã được phê duyệt để tổ chức rà soát, trình UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định pháp luật.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nghiêm túc theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt chú trọng các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất. Tổ chức quản lý và giám sát chặt chẽ các khu vực được quy hoạch để phát triển khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, khu đô thị và khu dân cư.
- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND cấp xã; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai, quy hoạch.
- Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm giám sát, đôn đốc và kiểm tra quá trình thực hiện quy hoạch:
- Đăng tải công khai Quyết định phê duyệt và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Dũng trên Cổng thông tin điện tử của Sở.
- Tổ chức kiểm tra việc công bố công khai quy hoạch của UBND huyện Yên Dũng, báo cáo kết quả lên UBND tỉnh trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày quyết định được phê duyệt.
- Thường xuyên thanh tra, kiểm tra quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện nhằm kịp thời phát hiện, chấn chỉnh và xử lý các hành vi vi phạm theo thẩm quyền và quy định pháp luật.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND huyện Yên Dũng chịu trách nhiệm thi hành toàn bộ nội dung của Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 743/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 22 tháng 7 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN YÊN DŨNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của: Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 495/TTr-TNMT ngày 21/7/2021 và hồ sơ kèm theo; UBND huyện Yên Dũng tại Tờ trình số 112/TTr-UBND ngày 19/7/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Dũng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo các Biểu số 01, 02, 03 kèm theo gồm: Diện tích, cơ cấu các loại đất; Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất; Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Dũng.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức:
1. UBND huyện Yên Dũng:
- Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; đăng tải Quyết định này và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 trên Cổng thông tin điện tử của huyện.
- Căn cứ nội dung Quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt trên đây tổ chức rà soát, trình UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tăng cường quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đặc biệt là khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ các khu vực quy hoạch phát triển các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, khu đô thị, khu dân cư. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND cấp xã, kịp thời phát hiện xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Đăng tải công khai Quyết định này và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Dũng trên Cổng thông tin điện tử của Sở.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của UBND huyện, báo cáo UBND tỉnh trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày phê duyệt quyết định này; thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện để kịp thời phát hiện, chấn chỉnh, xử lý các vi phạm theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Yên Dũng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01: QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN YÊN DŨNG
(Kèm theo Quyết định số: 743/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 |
|
| Quy hoạch 2030 | ||
| Diện tích | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | ||||
| Diện tích | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 19.173,83 |
| 19.173,83 |
| 19.173,83 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 12.677,54 | 66,12 | 7.037,73 |
| 7.037,73 | 36,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.682,72 | 68,49 | 4.485,66 |
| 4.485,66 | 63,74 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.208,25 | 83,02 | 3.762,16 |
| 3.762,16 | 83,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 266,17 | 2,10 | 93,00 | 93,00 | 93,00 | 1,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 831,49 | 6,56 | 616,42 |
| 616,42 | 8,76 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 813,98 | 6,42 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.048,63 | 8,27 | 884,91 |
| 884,91 | 12,57 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.011,38 | 7,98 | 879,21 | 879,21 | 879,21 | 12,49 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 23,17 | 0,18 | 78,53 | 78,53 | 78,53 | 1,12 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 6.449,36 | 33,64 | 12.111,76 |
| 12.111,76 | 63,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 99,00 | 1,54 | 99,26 |
| 99,26 | 0,82 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,08 | 0,13 | 14,18 |
| 14,18 | 0,12 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 114,98 | 1,78 | 1.700,34 |
| 1.700,34 | 14,04 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
| 137,60 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 201,07 | 3,12 | 137,60 |
| 137,60 | 1,14 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 32,52 | 0,50 | 820,18 |
| 820,18 | 6,77 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 83,98 | 1,30 | 274,65 |
| 274,65 | 2,27 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 8,74 | 0,14 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 381,69 | 5,92 | 718,75 | 718,75 | 718,75 | 5,93 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.740,48 | 42,49 | 4.524,51 |
| 4.524,51 | 37,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.396,20 | 50,95 | 2.233,25 |
| 2.233,25 | 49,36 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 920,53 | 33,59 | 926,71 |
| 926,71 | 20,48 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 37,63 | 1,37 | 68,90 |
| 68,90 | 1,52 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,35 | 0,20 | 35,17 |
| 35,17 | 0,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 57,58 | 2,10 | 129,45 |
| 129,45 | 2,86 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 100,09 | 3,65 | 572,25 |
| 572,25 | 12,65 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 7,95 | 0,29 | 47,01 |
| 47,01 | 1,04 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,68 | 0,02 | 0,68 |
| 0,68 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 4,98 | 0,18 | 41,50 |
| 41,50 | 0,92 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 29,85 | 1,09 | 64,63 |
| 64,63 | 1,43 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 14,31 | 0,52 | 45,16 |
| 45,16 | 1,00 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 159,47 | 5,82 | 236,94 |
| 236,94 | 5,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
| 13,38 | 13,38 | 13,38 | 0,30 |
| - | Đất chợ | DCH | 5,86 | 0,21 | 20,72 | 20,72 | 20,72 | 0,46 |
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
| 88,77 |
| 88,77 | 1,96 |
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL | 12,74 | 0,20 | 12,74 |
| 12,74 | 0,11 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
| 362,88 | 362,88 | 362,88 | 3,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.521,84 | 23,60 | 1.347,64 |
| 1.347,64 | 11,13 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 318,67 | 4,94 | 1.172,02 |
| 1.172,02 | 9,68 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,16 | 0,24 | 29,65 |
| 29,65 | 0,24 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,09 | 0,00 | 0,29 |
| 0,29 | 0,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 25,68 | 0,40 | 39,70 | 39,70 | 39,70 | 0,33 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 834,22 | 12,93 | 808,60 | 808,60 | 808,60 | 6,68 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 49,50 | 0,77 | 46,25 | 46,25 | 46,25 | 0,38 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,92 | 0,01 | 2,52 | 2,52 | 2,52 | 0,02 |
| 2.22 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 46,92 | 0,24 | 24,35 |
| 24,35 | 0,13 |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 3.120,75 | 16,28 | 5.898,26 |
| 5.898,26 | 30,76 |
*Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
(Kèm theo Quyết định số: 743/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Nham Biền | TT Tân An | Xã Cảnh Thụy | Xã Đồng Phúc | Xã Đồng Việt | Xã Đức Giang | Xã Hương Gián | Xã Lãng Sơn | Xã Lão Hộ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 5.657,91 | 521,10 | 352,84 | 109,29 | 256,51 | 127,91 | 282,04 | 304,11 | 91,25 | 114,94 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 4.008,45 | 376,03 | 327,69 | 96,56 | 216,52 | 88,32 | 262,17 | 276,76 | 42,59 | 68,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3.381,19 | 374,50 | 233,24 | 96,56 | 216,52 | 74,29 | 262,17 | 240,98 |
| 68,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 157,45 | 11,64 | 2,24 |
| 6,89 | 21,36 | 3,48 | 15,66 | 20,10 | 9,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 309,38 | 26,56 | 6,18 | 2,02 | 14,29 | 13,73 | 4,83 | 5,14 | 3,11 | 7,17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 242,89 | 10,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 680,90 | 66,97 | 6,61 | 2,44 |
|
|
|
| 7,10 | 16,74 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 257,03 | 29,74 | 10,13 | 8,28 | 18,82 | 4,50 | 11,56 | 6,56 | 18,35 | 13,06 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 218,14 | 3,50 |
| 8,00 | 13,62 | 8,70 | 6,00 | 3,91 | 53,27 | 4,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 19,92 |
|
|
|
| 2,70 |
|
|
| 1,22 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 142,30 |
|
| 8,00 | 13,12 | 6,00 | 5,50 | 3,91 | 52,27 |
|
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 2,00 |
|
|
| 0,50 |
| 0,50 |
| 1,00 |
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 53,92 | 3,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2,78 |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 366,23 | 9,40 | 3,14 | 1,19 | 1,73 | 0,22 | 100,16 | 4,84 | 0,41 | 1,41 |
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Nội Hoàng | Xã Quỳnh Sơn | Xã Tân Liễu | Xã Tiến Dũng | Xã Tiền Phong | Xã Trí Yên | Xã Tư Mại | Xã Xuân Phú | Xã Yên Lư | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (22) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 5.657,91 | 326,40 | 83,68 | 593,16 | 52,08 | 525,67 | 279,65 | 473,30 | 124,17 | 1.039,79 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 4.008,45 | 159,47 | 65,44 | 324,16 | 43,56 | 327,33 | 165,60 | 430,49 | 109,99 | 627,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3.381,19 | 159,47 | 7,12 | 110,63 | 43,56 | 327,33 |
| 429,06 | 109,99 | 627,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 157,45 | 9,46 | 0,83 | 14,72 | 0,71 | 8,02 | 8,85 | 8,05 | 4,51 | 11,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 309,38 | 4,58 | 3,47 | 63,02 | 5,19 | 45,80 | 25,56 | 5,00 | 2,97 | 70,75 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 242,89 |
|
| 144,27 |
| 20,00 |
|
|
| 68,47 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 680,90 | 145,05 | 10,78 | 17,16 | 0,10 | 115,55 | 63,00 |
|
| 229,40 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 257,03 | 7,85 | 3,16 | 28,01 | 2,52 | 8,97 | 16,65 | 29,75 | 6,69 | 32,44 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,81 |
|
| 1,81 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 218,14 | 13,50 | 25,44 | 13,50 |
| 17,50 | 29,20 | 1,00 |
| 17,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 19,92 | 8,00 |
|
|
| 7,00 |
| 1,00 |
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 142,30 |
| 17,30 | 7,00 |
|
| 29,20 |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 53,92 | 5,50 | 8,14 | 6,50 |
| 10,50 |
|
|
| 17,00 |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 366,23 | 113,86 | 0,54 | 19,30 |
| 103,11 | 1,00 | 1,94 | 1,66 | 2,35 |
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
(Kèm theo Quyết định số: 743/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Nham Biền | TT Tân An | Xã Cảnh Thụy | Xã Đồng Phúc | Xã Đồng Việt | Xã Đức Giang | Xã Hương Gián | Xã Lãng Sơn | Xã Lão Hộ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp khác | NNP | 13,09 | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa. | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,09 | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,49 |
|
|
|
| 1,00 |
|
|
| 0,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,30 |
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 8,14 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 8,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Nội Hoàng | Xã Quỳnh Sơn | Xã Tân Liễu | Xã Tiến Dũng | Xã Tiền Phong | Xã Trí Yên | Xã Tư Mại | Xã Xuân Phú | Xã Yên Lư | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp khác | NNP | 13,09 |
| 2,00 |
|
|
|
| 6,59 |
| 1,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa. | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,09 |
| 2,00 |
|
|
|
| 6,59 |
| 1,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,49 |
|
|
|
| 0,30 |
| 8,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,30 |
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 8,14 |
|
|
|
|
|
| 8,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 8,04 |
|
|
|
|
|
| 8,00 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 732/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- 2Quyết định 733/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 3Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- 4Quyết định 738/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 732/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- 11Quyết định 733/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 12Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- 13Quyết định 738/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Quyết định 743/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 743/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/07/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lê Ô Pích
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/07/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
