Quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ (lần 1) là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh cơ cấu diện tích các loại đất và bổ sung dự án hạ tầng trọng điểm, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện.
Điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2024
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cẩm Khê được giữ nguyên ở mức 23.392,48 ha. Tuy nhiên, cơ cấu giữa các nhóm đất có sự thay đổi cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Điều chỉnh giảm 7,77 ha, đưa tổng diện tích đất nông nghiệp xuống còn 17.509,59 ha. Trong đó, các loại đất thành phần biến động bao gồm:
- Đất trồng lúa: Giảm 2,94 ha (còn 4.841,19 ha), riêng đất chuyên trồng lúa nước giảm 2,62 ha (còn 2.867,14 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Giảm 3,72 ha (còn 2.051,65 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: Giảm 0,62 ha (còn 4.363,16 ha).
- Đất rừng sản xuất: Giảm 0,10 ha (còn 3.613,14 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản: Giảm 0,39 ha (còn 1.361,03 ha).
- Các loại đất nông nghiệp khác như đất rừng phòng hộ (1.195,68 ha) và đất nông nghiệp khác (83,75 ha) giữ nguyên diện tích.
- Đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng thêm 7,77 ha, nâng tổng diện tích lên 5.756,78 ha. Sự gia tăng này tập trung vào các mục đích phát triển hạ tầng và đô thị:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Tăng 1,93 ha (đạt 2.073,24 ha). Trong đó, đất giao thông tăng 1,77 ha (đạt 1.466,62 ha) và đất thủy lợi tăng 0,16 ha (đạt 370,28 ha).
- Đất ở tại đô thị: Tăng mạnh 5,53 ha (đạt 159,34 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: Tăng 0,13 ha (đạt 15,72 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Tăng 0,18 ha (đạt 17,73 ha).
- Các loại đất phi nông nghiệp khác như đất quốc phòng, đất an ninh, đất khu công nghiệp, đất cụm công nghiệp, đất thương mại dịch vụ và đất ở nông thôn được giữ nguyên theo kế hoạch đã duyệt.
- Đất chưa sử dụng: Giữ nguyên diện tích là 126,11 ha, không có sự thay đổi so với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt trước đó.
Bổ sung danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2024
Quyết định bổ sung dự án quan trọng vào kế hoạch sử dụng đất nhằm thúc đẩy tiến độ phát triển công nghiệp địa phương:
- Dự án bổ sung: Xây dựng hạ tầng khu tái định cư tại địa bàn xã Thanh Nga tại khu Đồng Bạc (nay thuộc khu Tiền Phong, thị trấn Cẩm Khê).
- Mục tiêu dự án: Tạo quỹ đất tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng để triển khai thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất sau điều chỉnh được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, UBND tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 trên địa bàn huyện Cẩm Khê.
- Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh.
- Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Khê:
- Tổ chức công bố công khai thông tin điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Chỉ đạo, đôn đốc và tổ chức triển khai thực hiện các nội dung điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và đúng nội dung điều chỉnh.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra tình hình quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn; kịp thời giải quyết các tranh chấp đất đai phát sinh; kiên quyết xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND huyện Cẩm Khê, cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 738/QĐ-UBND | Phú Thọ, ngày 15 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN CẨM KHÊ, TỈNH PHÚ THỌ (LẦN 1)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/ 5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017; Nghị định 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 343/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cẩm Khê;
Theo đề nghị của UBND huyện Cẩm Khê (Tờ trình số 650/TTr-UBND ngày 11/4/2024) và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 171/TTr-TNMT ngày 12/4/2024).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cẩm Khê với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
- Chỉ tiêu diện tích đất nông nghiệp 17.509,59 ha, giảm 7,77 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Chỉ tiêu diện tích đất phi nông nghiệp 5.756,78 ha, tăng 7,77 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Chỉ tiêu diện tích đất chưa sử dụng 126,11 ha, không tăng giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Biểu chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích kế hoạch năm 2024 (ha) | Diện tích điều chỉnh, bổ sung (ha) | So sánh tăng giảm (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)- (4) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 23.392,48 | 23.392,48 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.517,36 | 17.509,59 | -7,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.844,13 | 4.841,19 | -2,94 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.869,76 | 2.867,14 | -2,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.055,37 | 2.051,65 | -3,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.363,78 | 4.363,16 | -0,62 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.195,68 | 1.195,68 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.613,24 | 3.613,14 | -0,10 |
| - | Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 152,87 | 152,87 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.361,42 | 1.361,03 | -0,39 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 83,75 | 83,75 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.749,01 | 5.756,78 | 7,77 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 199,19 | 199,19 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,48 | 4,48 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 424,21 | 424,21 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 34,56 | 34,56 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 20,19 | 20,19 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 75,90 | 75,90 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 78,42 | 78,42 |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.071,31 | 2.073,24 | 1,93 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.464,85 | 1.466,62 | 1,77 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 370,12 | 370,28 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,66 | 2,66 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,93 | 5,93 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 55,67 | 55,67 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 10,64 | 10,64 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6,23 | 6,23 |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,30 | 1,30 |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,07 | 1,07 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,41 | 2,41 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 26,23 | 26,23 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 111,13 | 111,13 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 13,07 | 13,07 |
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 15,59 | 15,72 | 0,13 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 17,55 | 17,73 | 0,18 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.076,52 | 1.076,52 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 153,81 | 159,34 | 5,53 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,19 | 13,19 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,48 | 1,48 |
|
| 2.17 | Đất tín ngưỡng | TIN | 12,87 | 12,87 |
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.069,58 | 1.069,58 |
|
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 475,52 | 475,52 |
|
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,64 | 4,64 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 126,11 | 126,11 |
|
2. Danh mục công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung:
Bổ sung dự án Xây dựng hạ tầng khu tái định cư địa bàn xã Thanh Nga tại khu Đồng Bạc (nay là khu Tiền Phong, thị trấn Cẩm Khê) để giải phóng mặt bằng thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê.
(Chi tiết theo phụ biểu kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nghiệm kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024; tham mưu thực hiện việc thu hồi, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh quyết định theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. UBND huyện Cẩm Khê có trách nhiệm:
- Tổ chức công bố công khai điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất; đôn đốc chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện tốt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng nội dung điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND huyện Cẩm Khê và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ BIỂU:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN CẨM KHÊ (LẦN 1)
(Kèm theo Quyết định số: 738/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh Phú Thọ)
| STT | Hạng mục | Diện tích (ha) | Lấy vào loại đất | Địa điểm (đến cấp xã) | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | ||||||
| LUA | CLN | HNK | NTS | RSX | DGT | DTL | ||||||
| I | Dự án bổ sung | 9,00 | 2,94 | 0,62 | 3,72 | 0,39 | 0,10 | 1,10 | 0,13 |
|
|
|
| 1 | Xây dựng hạ tầng khu tái định cư địa bàn xã Thanh Nga tại khu Đồng Bạc (nay là khu Tiền Phong, thị trấn Cẩm Khê) phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê (đợt 1) | 9,00 | 2,94 | 0,62 | 3,72 | 0,39 | 0,10 | 1,10 | 0,13 | TT Cẩm Khê | Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 của HĐND tỉnh Phú Thọ |
|
- 1Quyết định 1505/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 1603/QĐ-UBND chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 1688/QĐ-UBND chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Nghị quyết 02/2021/NQ-HĐND thông qua Danh mục dự án quốc phòng, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; Danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; Danh mục dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ đang còn hiệu lực
- 11Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 12Quyết định 1505/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 13Quyết định 1603/QĐ-UBND chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 14Quyết định 1688/QĐ-UBND chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 738/QĐ-UBND về duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ (lần 1)
- Số hiệu: 738/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/04/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ
- Người ký: Phan Trọng Tấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/04/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
