Quyết định số 733/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan để tổ chức thực hiện hiệu quả.
- Thông tin chung về kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Thất
Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thạch Thất được phê duyệt kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp đã được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17 tháng 01 năm 2023.
- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thạch Thất được phân bổ trong năm 2023 là 18.752,51 ha, bao gồm các nhóm đất chính sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích 10.092,08 ha, chiếm tỷ lệ 53,82% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 4.945,62 ha (chiếm 26,37%), riêng đất chuyên trồng lúa nước là 4.628,32 ha (chiếm 24,68%).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 726,09 ha (chiếm 3,87%).
- Đất trồng cây lâu năm: 1.446,59 ha (chiếm 7,71%).
- Đất rừng đặc dụng: 854,04 ha (chiếm 4,55%).
- Đất rừng sản xuất: 1.635,92 ha (chiếm 8,72%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 354,95 ha (chiếm 1,89%).
- Đất nông nghiệp khác: 128,86 ha (chiếm 0,69%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích 8.640,30 ha, chiếm tỷ lệ 46,08% tổng diện tích tự nhiên. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng: 1.249,95 ha (chiếm 6,67%).
- Đất an ninh: 80,59 ha (chiếm 0,43%).
- Đất khu công nghiệp: 359,90 ha (chiếm 1,92%).
- Đất cụm công nghiệp: 153,26 ha (chiếm 0,82%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 103,49 ha (chiếm 0,55%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 230,58 ha (chiếm 1,23%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 3.608,95 ha (chiếm 19,25%). Trong đó, đất giao thông chiếm 1.780,74 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 996,67 ha; đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ chiếm 272,44 ha; đất thủy lợi chiếm 276,29 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 1.984,65 ha (chiếm 10,58%).
- Đất ở tại đô thị: 42,44 ha (chiếm 0,23%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 198,87 ha (chiếm 1,06%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 183,33 ha (chiếm 0,98%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 274,70 ha (chiếm 1,46%).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 20,13 ha, chiếm tỷ lệ 0,11% tổng diện tích tự nhiên.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển, huyện Thạch Thất dự kiến thu hồi các loại đất với diện tích cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích 433,23 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước): 346,05 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 56,20 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 23,82 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 3,66 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 3,50 ha.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích 1,36 ha. Trong đó:
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1,21 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,10 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): 0,07 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 0,05 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Việc chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện được thực hiện theo các chỉ tiêu sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 433,23 ha. Cơ cấu chuyển đổi bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 346,05 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 56,20 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 23,82 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 3,66 ha.
- Đất nông nghiệp khác chuyển sang phi nông nghiệp: 3,50 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Diện tích thực hiện là 21,92 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Huyện Thạch Thất lên kế hoạch đưa 0,10 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, cụ thể là phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (đất giao thông).
- Danh mục các công trình, dự án và cơ chế điều chỉnh
- Danh mục dự án: Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thạch Thất bao gồm 186 công trình, dự án với tổng diện tích thực hiện là 751,37 ha.
- Cơ chế rà soát, bổ sung: Trong năm thực hiện, UBND huyện Thạch Thất có trách nhiệm chủ động rà soát, đánh giá khả năng thực hiện của các dự án. Trường hợp phát sinh các công trình, dự án mới có đủ cơ sở pháp lý và khả năng triển khai, UBND huyện tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung theo quy định.
- Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, UBND Thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất:
- Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
- Chủ động cân đối, xác định nguồn vốn thực hiện các dự án để đảm bảo tính khả thi của kế hoạch.
- Tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15/9/2023.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Thực hiện các thủ tục về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt.
- Tăng cường kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thường xuyên cập nhật các công trình, dự án đủ điều kiện để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung.
- Tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên toàn địa bàn Thành phố, báo cáo UBND Thành phố trước ngày 01/10/2023.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch UBND huyện Thạch Thất và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 733/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN THẠCH THẤT
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2023 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 430/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 17/01/2023;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Thất (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thạch Thất, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17 tháng 01 năm 2023), với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu % |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Loại đất |
| 18.752,51 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10.092,08 | 53,82 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.945,62 | 26,37 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.628,32 | 24,68 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 726,09 | 3,87 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.446,59 | 7,71 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 854,04 | 4,55 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.635,92 | 8,72 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 354,95 | 1,89 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 128,86 | 0,69 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.640,30 | 46,08 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.249,95 | 6,67 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 80,59 | 0,43 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 359,90 | 1,92 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 153,26 | 0,82 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 103,49 | 0,55 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 230,58 | 1,23 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 11,08 | 0,06 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.608,95 | 19,25 |
|
| Trong đó: |
| - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.780,74 | 9,50 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 276,29 | 1,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 26,49 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,68 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 996,67 | 5,31 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 59,35 | 0,32 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 8,84 | 0,05 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,83 | 0,00 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,63 | 0,02 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,51 | 0,05 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,88 | 0,12 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 134,08 | 0,72 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 272,44 | 1,45 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,19 | 0,00 |
| - | Đất chợ | DCH | 9,33 | 0,05 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 67,79 | 0,36 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,58 | 0,00 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 198,87 | 1,06 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.984,65 | 10,58 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 42,44 | 0,23 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,34 | 0,09 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 49,83 | 0,27 |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 16,75 | 0,09 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 183,33 | 0,98 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 274,70 | 1,46 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,61 | 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 20,13 | 0,11 |
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 433,23 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 346,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 346,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 23,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 56,20 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,66 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,07 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,05 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,10 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,21 |
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 433,23 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 346,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 346,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 23,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 56,20 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,66 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,50 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 21,92 |
d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,10 |
e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (186 dự án diện tích: 751,37 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thạch Thất có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Thạch Thất tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:
1. UBND huyện Thạch Thất:
a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
d) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt.
đ) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.
e) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trước ngày 15/9/2023.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thường xuyên cập nhật các công trình, dự án (đủ điều kiện) trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy định.
c) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2023.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thạch Thất và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2684/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh loại đất tại 03 danh mục dự án đầu tư trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phước Sơn đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định 699/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 2Quyết định 3122/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- 3Quyết định 1630/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh danh mục công trình, dự án tại Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 2684/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh loại đất tại 03 danh mục dự án đầu tư trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phước Sơn đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định 699/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 11Quyết định 3122/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- 12Quyết định 1630/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh danh mục công trình, dự án tại Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- 13Nghị quyết 28/NQ-HĐND năm 2022 về thông qua danh mục các dự án thu hồi đất; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố
Quyết định 733/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 733/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/02/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

