Quyết định số 724/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2023
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Mê Linh là 14.129,30 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 7.881,07 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 5.185,69 ha (bao gồm 5.109,37 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 2.139,93 ha; đất trồng cây lâu năm là 165,85 ha; đất rừng sản xuất là 10,48 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 317,53 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 6.143,14 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 2.156,03 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 2.093,26 ha.
- Đất ở tại đô thị: 388,74 ha.
- Đất khu công nghiệp: 306,19 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 161,37 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 98,49 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 90,56 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 52,83 ha.
- Đất quốc phòng: 11,87 ha; Đất an ninh: 4,75 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 561,96 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 189,20 ha.
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 105,10 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển, huyện Mê Linh lên kế hoạch thu hồi các loại đất với diện tích cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 582,21 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 310,46 ha (bao gồm 264,98 ha đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 255,21 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 9,29 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 7,25 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 28,08 ha. Trong đó:
- Đất ở tại nông thôn: 16,43 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 10,52 ha (bao gồm 9,04 ha đất giao thông; 1,69 ha đất thủy lợi; 1,00 ha đất giáo dục và đào tạo; 0,52 ha đất có di tích lịch sử - văn hóa).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 0,57 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 0,17 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và nhà ở:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 582,21 ha (tương đương với diện tích đất nông nghiệp thu hồi, chủ yếu là đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Kế hoạch thực hiện chuyển đổi 0,50 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 9,94 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Mê Linh kế hoạch đưa 0,31 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp. Toàn bộ diện tích này được phân bổ cho đất phát triển hạ tầng (cụ thể là đất thủy lợi với 0,27 ha).
5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện
Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mê Linh bao gồm 127 công trình, dự án với tổng diện tích thực hiện là 843,07 ha. Trong quá trình triển khai, UBND huyện Mê Linh có trách nhiệm rà soát, đánh giá tính khả thi của các dự án. Nếu phát sinh dự án mới đủ cơ sở pháp lý, UBND huyện sẽ tổng hợp báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung.
6. Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện
UBND Thành phố Hà Nội giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch:
- Đối với UBND huyện Mê Linh:
- Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ động cân đối, xác định nguồn vốn để đảm bảo tính khả thi của các dự án.
- Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND Thành phố trước ngày 15/9/2023.
- Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Hướng dẫn, phối hợp thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất.
- Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện; cập nhật các dự án đủ điều kiện để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung.
- Tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên toàn địa bàn trước ngày 01/10/2023.
7. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND huyện Mê Linh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 724/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 02 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN MÊ LINH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2023 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 420/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 17/01/2023;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mê Linh (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mê Linh, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2023, với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Diện tích kế hoạch năm 2023 (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tông diện tích tự nhiên |
| 14.129,30 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.881,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.185,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.109,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.139,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 165,85 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 10,48 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 317,53 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.143,14 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,87 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,75 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 306,19 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 90,56 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 161,37 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 98,49 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.156,03 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,39 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,61 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.093,26 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 388,74 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 52,83 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,90 |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 21,55 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 561,96 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 189,20 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,52 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 105,10 |
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (Ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 582,21 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 310,46 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 264,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 255,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,29 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,25 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 28,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,57 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 9,04 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,69 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,00 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,52 |
| - | Đất chợ | DCH | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 16,43 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,17 |
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (Ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 582,21 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 310,46 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 264,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 255,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 9,29 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 7,25 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,00 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,94 |
d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (Ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,31 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,27 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,27 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
e. Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (127 dự án, tổng diện tích: 843,07 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Mê Linh có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Mê Linh tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:
1. UBND huyện Mê Linh:
a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
d) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.
đ) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt;
e) Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 15/9/2023.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thường xuyên cập nhật các công trình, dự án (đủ điều kiện) trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy định.
c) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2023.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 1497/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm dự án, công trình và nhu cầu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Than Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
- 2Quyết định 2331/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Cửu (lần 2), tỉnh Đồng Nai
- 3Quyết định 1289/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung dự án, công trình vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng (đợt 2)
Quyết định 724/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 724/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/02/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

