Quyết định số 70/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang nhằm xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc quản lý, thực hiện quy hoạch đất đai trên địa bàn huyện.
- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021- Tổng diện tích tự nhiên của huyện Sơn Dương được phân bổ là 78.788,2 ha.
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 70.087,4 ha (tỷ lệ 88,96%). Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa 7.522,3 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 6.651,0 ha); Đất trồng cây hàng năm khác 8.747,6 ha; Đất trồng cây lâu năm 9.243,7 ha; Đất rừng phòng hộ 3.942,3 ha; Đất rừng đặc dụng 9.989,1 ha; Đất rừng sản xuất 29.554,8 ha; Đất nuôi trồng thủy sản 1.002,7 ha; Đất nông nghiệp khác 91,9 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 7.387,7 ha (tỷ lệ 9,38%). Các loại đất chính gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã 3.051,8 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 1.661,8 ha; Đất ở tại nông thôn 1.413,7 ha; Đất cụm công nghiệp 253,4 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 210,3 ha; Đất an ninh 162,7 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 130,0 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 119,2 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm 110,3 ha; Đất ở tại đô thị 81,7 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan 36,3 ha; Đất có di tích lịch sử - văn hóa 33,6 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng 35,2 ha; Đất thương mại, dịch vụ 20,3 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng 18,6 ha; Đất cơ sở tôn giáo 13,6 ha; Đất khu công nghiệp 10,7 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải 10,5 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng 5,7 ha; Đất quốc phòng 5,5 ha; Đất xây dựng của tổ chức sự nghiệp 1,7 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 1,1 ha.
- Đất chưa sử dụng: Còn lại 1.313,0 ha (tỷ lệ 1,67%).
- Đất đô thị: Diện tích quy hoạch là 2.074,84 ha (tỷ lệ 2,64%).
- Đất nông nghiệp cần thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 104,11 ha. Trong đó: Đất trồng lúa 38,38 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 24,93 ha); Đất trồng cây hàng năm khác 36,10 ha; Đất trồng cây lâu năm 19,95 ha; Đất rừng sản xuất 9,58 ha; Đất nuôi trồng thủy sản 0,10 ha.
- Đất phi nông nghiệp cần thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 0,60 ha. Trong đó: Đất ở tại đô thị 0,50 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng 0,10 ha.
- Đất chưa sử dụng: Không có kế hoạch thu hồi trong năm 2021.
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 167,77 ha. Chi tiết gồm: Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp 39,26 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 25,61 ha); Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp 72,53 ha; Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp 33,70 ha; Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp 20,58 ha; Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp 1,70 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,30 ha.
- Dự án thực hiện: Trong năm kế hoạch, trên địa bàn huyện Sơn Dương triển khai thực hiện 49 công trình, dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích là 145,51 ha.
- Dự án hủy bỏ: Quyết định hủy bỏ không thực hiện đối với 03 dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm nhưng quá 03 năm chưa triển khai thực hiện.
- Xác định vị trí đất: Vị trí các loại đất được xác định cụ thể theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000 cùng các hồ sơ, tài liệu liên quan kèm theo.
- Thực hiện công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn, bảo đảm phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất chung.
- Tổ chức hoạt động kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với công tác quản lý và sử dụng đất đai theo đúng kế hoạch được duyệt và các quy định của Luật Đất đai.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 70/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 26 tháng 02 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 11/7/2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Văn bản số 4744/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 03/9/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện;
Căn cứ Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục công trình, dự án thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 42/TTr-STNMT ngày 09/02/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Dương,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Dương với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích | Cơ cấu (%) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 78.788,2 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 70.087,4 | 88,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.522,3 | 9,55 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.651,0 | 8,44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8.747,6 | 11,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.243,7 | 11,73 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.942,3 | 5,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 9.989,1 | 12,68 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 29.554,8 | 37,51 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.002,7 | 1,27 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 91,9 | 0,12 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.387,7 | 9,38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,5 | 0,01 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 162,7 | 0,21 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 10,7 | 0,01 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 253,4 | 0,32 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 20,3 | 0,03 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 119,2 | 0,15 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 130,0 | 0,16 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.051,8 | 3,87 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 33,6 | 0,04 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,5 | 0,01 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.413,7 | 1,79 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 81,7 | 0,10 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 36,3 | 0,05 |
| 2.14 | Đất xây dựng của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,7 | 0,002 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,6 | 0,02 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 210,3 | 0,27 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 110,3 | 0,14 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 35,2 | 0,04 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,1 | 0,001 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,7 | 0,01 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.661,8 | 2,11 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,6 | 0,02 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.313,0 | 1,67 |
| 4* | Đất đô thị | KDT | 2.0748,4 | 2,64 |
(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 104,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 38,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 24,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 36,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19,95 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9,58 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,60 |
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,50 |
| 2.2 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
| - |
(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 167,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 39,26 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 25,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 72,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | LCN/PNN | 33,70 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 20,58 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,70 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,30 |
(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)
4. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2021
Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện có 49 công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích là 145,51 ha.
(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)
5. Dự án có trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm nhưng đã quá 03 năm chưa triển khai thực hiện, nay quyết định huỷ bỏ, không thực hiện: 03 dự án.
(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)
6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương có trách nhiệm
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 64/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 65/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 66/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- 4Quyết định 410/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 5Quyết định 374/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 375/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 333/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 371/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 9Quyết định 394/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 10Quyết định 373/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 11Quyết định 411/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 12Quyết định 33/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 92/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tuyên Quang do Chính phủ ban hành
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Quyết định 64/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 9Quyết định 65/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 10Quyết định 66/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- 11Quyết định 410/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 12Quyết định 374/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- 13Quyết định 375/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 14Quyết định 333/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
- 15Quyết định 371/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 16Quyết định 394/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 17Quyết định 373/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 18Quyết định 411/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 19Quyết định 33/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
- 20Nghị quyết 72/NQ-HĐND năm 2020 về danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 70/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Số hiệu: 70/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
- Người ký: Nguyễn Thế Giang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
