Quyết định 373/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập trật tự quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh tại địa phương.
Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đơn Dương
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu trong năm 2021 của huyện Đơn Dương dựa trên hồ sơ đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích và cơ cấu các loại đất trong năm kế hoạch 2021 (chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình trong năm kế hoạch (chi tiết được quy định tại Phụ lục 2 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết được quy định tại Phụ lục 3 kèm theo quyết định).
Các chỉ tiêu và phương án sử dụng đất nêu trên được thể hiện chi tiết trong Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đơn Dương.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, nghiêm túc và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo phù hợp với quy hoạch ngành và lĩnh vực liên quan.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
Trách nhiệm thi hành và hiệu lực pháp lý
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định thuộc về các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương.
- Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 373/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 18 tháng 02 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN ĐƠN DƯƠNG, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Đơn Dương tại Tờ trình số 29/TTr-UBND ngày 11/01/2021, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 57/TTr-STNMT ngày 01/02/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đơn Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đơn Dương đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
|
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2021
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Thạnh Mỹ | Thị trấn D'Ran | Xã Lạc Xuân | Xã Lạc Lâm | Xã Ka Đô | Xã Quảng Lập | Xã Pró | Xã Ka Đơn | Xã Tu Tra | Xã Đạ Ròn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 61.185,20 | 2.177,56 | 13.691,42 | 10.398,36 | 2.132,93 | 8.674,87 | 979,25 | 8.784,33 | 3.744,20 | 7.376,81 | 3.225,47 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 57.598,27 | 1.828,57 | 12.429,02 | 10.059,84 | 1.993,81 | 8.383,83 | 868,09 | 8.601,08 | 3.568,03 | 7.001,27 | 2.864,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.404,48 | 87,74 | 0,05 | 12,04 |
| 120,23 |
| 385,80 | 513,71 | 1.278,85 | 6,06 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 905,57 |
|
|
|
|
|
| 385,80 | 513,71 |
| 6,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12.602,37 | 788,72 | 879,97 | 1.858,01 | 492,84 | 1.505,12 | 825,77 | 1.076,97 | 1.503,02 | 2.363,09 | 1.308,86 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.805,08 | 25,15 | 479,10 | 101,28 | 5,57 | 36,45 | 42,32 | 81,70 | 51,40 | 849,00 | 133,11 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17.199,80 | 922,60 | 11.068,90 | 1.791,60 | 1.490,00 |
|
| 510,00 |
|
| 1.416,70 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 23.576,28 | 3,70 | 1,00 | 6.294,50 | 4,40 | 6.722,00 |
| 6.543,30 | 1.499,90 | 2.507,48 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,41 | 0,66 |
| 2,41 | 1,00 | 0,03 |
| 3,31 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,85 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,85 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.288,73 | 332,41 | 1,185,17 | 241,64 | 115,13 | 285,17 | 111,16 | 164,78 | 160,74 | 339,65 | 352,89 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 17,30 | 17,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,33 | 4,30 | 0,18 | 0,05 | 0,03 | 0,46 | 0,03 | 0,06 | 0,03 | 0,08 | 0,12 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 10,62 |
|
|
|
| 10,62 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,38 | 2,07 | 0,09 |
| 0,83 | 0,87 | 0,19 |
| 0,79 |
| 0,54 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 89,08 | 1,73 | 3,72 | 1,34 |
| 12,49 | 0,92 | 0,21 | 1,30 | 56,14 | 11,23 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.496,30 | 102,58 | 940,08 | 46,52 | 15,55 | 112,02 | 21,05 | 26,97 | 54,19 | 85,11 | 92,23 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,07 | 0,29 | 0,27 | 0,07 |
|
|
| 1,44 |
|
|
|
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 6,47 |
| 6,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,09 |
|
|
|
| 10,09 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 612,46 |
|
| 109,74 | 60,20 | 97,52 | 60,19 | 51,88 | 65,44 | 101,83 | 65,67 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 199,25 | 104,61 | 94,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,08 | 4,99 | 0,84 | 0,45 | 0,44 | 0,64 | 0,29 | 0,65 | 1,06 | 0,31 | 0,41 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,91 | 0,10 | 0,06 | 0,43 |
| 0,20 |
|
| 0,12 |
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 41,90 | 2,70 | 6,80 | 12,2 | 2,50 | 2,10 | 2,40 | 2,50 | 4,50 | 3,20 | 3,00 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 115,05 | 6,93 | 27,07 | 10,66 | 6,48 | 10,63 | 2,06 | 7,79 | 13,09 | 20,64 | 9,70 |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 62,41 | 26,17 | 3,34 | 0,42 | 12,18 |
| 7,46 | 0,08 | 3,47 | 9,28 |
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,74 | 0,46 | 0,87 | 1,26 | 0,37 | 0,55 | 0,33 | 0,92 | 0,24 | 1,20 | 0,54 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,16 | 0,44 | 0,42 | 0,19 | 0,23 | 0,03 | 1,02 | 0,05 | 1,33 | 0,34 | 1,11 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 297,07 | 47,02 | 94,37 | 30,32 | 14,41 | 23,20 | 6,17 | 21,68 | 13,76 | 30,75 | 15,39 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 295,06 | 10,72 | 5,95 | 27,99 | 1,91 | 3,75 | 9,05 | 50,55 | 1,42 | 30,77 | 152,95 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 298,19 | 16,58 | 77,23 | 96,88 | 23,99 | 5,87 |
| 18,47 | 15,43 | 35,89 | 7,85 |
| 4 | Đất đô thị* | DDL | 15.868,98 | 2.177,56 | 13.691,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Thạnh Mỹ | Thị trấn D’Ran | Xã Lạc Xuân | Xã Lạc Lâm | Xã Ka Đô | Xã Quảng Lập | Xã Pró | Xã Ka Đon | Xã Tu Tra | Xã Đạ Ròn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 112,22 | 8,05 | 1,73 | 2,77 | 0,40 | 87,05 |
| 0,22 | 4,73 | 7,15 | 0,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 106,92 | 8,05 | 1,73 | 2,77 | 0,4 | 87,05 |
| 0,22 | 1,43 | 5,15 | 0,12 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,30 |
|
|
|
|
|
|
| 3,30 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,38 | 1,07 | 3,88 | 0,10 | 0,03 |
| 0,03 |
| 0,17 | 0,10 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,34 |
|
| 0,1 |
|
|
|
| 0,14 | 0,1 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,95 | 1,07 | 3,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,09 |
|
|
| 0,03 |
| 0,03 |
| 0,03 |
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Thạnh Mỹ | Thị trấn D’Ran | Xã Lạc Xuân | Xã Lạc Lâm | Xã Ka Đô | Xã Quảng Lập | Xã Pró | Xã Ka Đơn | Xã Tu Tra | Xã Đạ Ròn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 150,81 | 11,22 | 4,27 | 4,01 | 1,95 | 99,80 | 1,00 | 7,28 | 5,83 | 9,15 | 6,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 129,46 | 11,22 | 4,25 | 4,01 | 1,95 | 88,05 | 1,00 | 7,28 | 2,43 | 7,15 | 2,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,12 |
| 0,02 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 19,23 |
|
|
|
| 11,75 |
|
| 3,30 |
| 4,18 |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 66/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- 7Quyết định 67/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- 8Quyết định 70/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 373/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 373/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Trần Văn Hiệp
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
