Tóm tắt Quyết định 375/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định số 375/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành nhằm phê duyệt phương án và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn huyện Cát Tiên. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, phân công trách nhiệm thực hiện cho chính quyền địa phương và các sở, ban, ngành liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý, khai thác nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng quy định pháp luật.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cát Tiên được phê duyệt bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2021 (chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện (chi tiết được quy định tại Phụ lục 2 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết được quy định tại Phụ lục 3 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu và giải pháp đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp trong năm 2021 (chi tiết được quy định tại Phụ lục 4 kèm theo quyết định).
Lưu ý: Các chỉ tiêu kế hoạch nêu trên được thực hiện dựa trên Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cát Tiên đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng tổ chức thẩm định.
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện thủ tục hành chính về đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đảm bảo phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức các đợt kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và giám sát được giao cụ thể cho các cá nhân, đơn vị sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 375/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 18 tháng 02 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN CÁT TIÊN, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Cát Tiên tại Tờ trình số 06/TTr-UBND ngày 08/01/2021, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 60/TTr-STNMT ngày 02/02/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cát Tiên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Cát Tiên đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2021
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Cát Tiên | Thị trấn Phước Cát | Xã Tiên Hoàng | Xã Phước Cát 2 | Xã Gia Viễn | Xã Nam Ninh | Xã Đức Phổ | Xã Quảng Ngãi | Xã Đồng Nai Thượng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) .. (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 42.670,65 | 2.041,41 | 1.706,75 | 5.345,43 | 14.860,53 | 2.849,35 | 3.616,24 | 1.155,63 | 2.156,32 | 8.938,99 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 40.257,10 | 1.704,05 | 1.533,28 | 5.016,54 | 14.488,78 | 2.493,81 | 3.384,52 | 1.012,39 | 1.879,60 | 8.744,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.757,70 | 1.121,69 | 508,97 | 299,30 | 190,00 | 820,31 | 990,85 | 433,34 | 378,46 | 14,78 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.720,58 | 890,47 | 508,97 | 279,79 | 186,49 | 722,63 | 441,96 | 433,34 | 242,15 | 14,78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.539,46 | 347,05 | 233,07 | 52,11 | 62,00 | 137,51 | 103,49 | 262,52 | 324,89 | 16,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.892,07 | 218,88 | 780,55 | 699,56 | 1.346,83 | 656,78 | 624,77 | 299,08 | 597,83 | 1.667,79 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 21.499,10 |
|
| 977,10 | 12.815,89 | 812,55 |
|
|
| 6.893,56 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5.447,18 |
|
| 2.975,08 | 67,86 | 48,86 | 1.648,91 |
| 555,44 | 151,04 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 92,38 | 16,43 | 10,69 | 7,38 | 6,20 | 17,80 | 13,51 | 15,45 | 4,78 | 0,13 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 29,20 |
|
| 6,00 |
|
| 3,00 | 2,00 | 18,20 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.328,81 | 337,36 | 173,47 | 319,33 | 359,65 | 348,60 | 231,32 | 143,24 | 276,71 | 139,12 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 44,90 | 0,57 |
|
|
| 44,33 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,53 | 3,49 | 0,12 | 0,06 | 0,15 | 0,39 | 0,17 | 0,76 | 0,27 | 0,12 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,70 | 2,13 |
|
|
|
| 0,21 |
| 0,35 |
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 8,61 | 3,95 | 1,05 | 1,00 | 1,00 | 0,20 |
| 1,00 | 0,40 |
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.259,53 | 124,27 | 62,87 | 242,05 | 225,95 | 233,55 | 132,94 | 50,29 | 155,62 | 32,00 |
| 2.6 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 39,11 |
| 2,98 |
|
|
|
| 24,25 | 11,88 |
|
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,03 | 1,23 |
|
|
|
|
|
|
| 0,80 |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 163,23 |
|
| 24,78 | 16,80 | 38,33 | 26,43 | 25,29 | 25,29 | 6,32 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 132,38 | 89,85 | 42,53 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,53 | 4,34 | 0,37 | 0,39 | 0,51 | 0,27 | 0,79 | 0,33 | 1,93 | 1,58 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,53 | 3,10 | 0,89 |
| 0,13 | 0,52 | 0,89 |
|
|
|
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,82 | 2,13 | 1,37 |
|
| 0,92 |
|
| 1,29 | 1,11 |
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 46,83 | 6,22 | 5,80 | 3,41 | 2,17 | 5,37 | 6,39 | 3,39 | 5,02 | 9,08 |
| 2.14 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 14,95 | 2,54 | 4,56 |
|
|
| 0,31 | 4,08 | 3,46 |
|
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,07 | 0,39 | 0,27 | 0,25 | 1,82 | 0,40 | 1,01 | 0,18 | 1,27 | 0,46 |
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,30 | 0,20 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,42 |
| 0,42 |
|
| 1,00 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 578,33 | 92,94 | 50,14 | 47,39 | 111,11 | 23,31 | 62,18 | 33,66 | 69,94 | 87,66 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 84,73 |
|
| 9,56 | 12,11 | 6,94 | 0,39 |
|
| 55,73 |
| 4 | Đất đô thị* | DDL | 3.748,16 | 2.041,41 | 1.706,75 |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Cát Tiên | Thị trấn Phước Cát | Xã Tiên Hoàng | Xã Phước Cát 2 | Xã Gia Viễn | Xã Nam Ninh | Xã Đức Phổ | Xã Quảng Ngãi | Xã Đồng Nai Thượng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) .. (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 185,61 | 28,14 | 3,36 | 21,77 | 62,95 | 32,14 | 17,73 | 1,25 | 16,30 | 1,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11,22 | 10,20 | 1,01 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6,12 | 5,10 | 1,01 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 42,91 | 7,25 | 0,70 | 4,86 | 27,35 | 1,45 | 0,20 | 0,83 | 0,27 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 74,26 | 5,59 | 0,64 | 12,31 | 35,60 | 17,69 | 0,03 | 0,40 | 0,03 | 1,97 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 51,10 |
|
| 4,60 |
| 13,00 | 17,50 |
| 16,00 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 79,34 | 0,60 | 0,04 |
| 78,43 |
|
| 0,23 |
| 0,04 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,78 | 0,60 |
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,04 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,23 |
|
|
|
|
|
| 0,23 |
|
|
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 78,25 |
|
|
| 78,25 |
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Cát Tiên | Thị trấn Phước Cát | Xã Tiên Hoàng | Xã Phước Cát 2 | Xã Gia Viễn | Xã Nam Ninh | Xã Đức Phổ | Xã Quảng Ngãi | Xã Đồng Nai Thượng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) .. (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 193,01 | 23,54 | 3,65 | 23,77 | 65,74 | 32,64 | 20,46 | 3,24 | 17,70 | 2,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 13,98 | 10,70 | 1,31 | 0,50 | 0,10 | 0,10 | 0,46 | 0,41 | 0,40 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 12,92 | 10,20 | 1,31 | 0,50 | 0,10 | 0,10 | 0,30 | 0,41 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 47,53 | 6,77 | 1,40 | 5,56 | 28,45 | 1,65 | 0,50 | 2,13 | 0,97 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 80,05 | 6,07 | 0,94 | 13,11 | 37,19 | 17,79 | 1,75 | 0,70 | 0,33 | 2,17 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 51,35 |
|
| 4,60 |
| 13,00 | 17,75 |
| 16,00 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,10 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,50 |
|
|
|
|
| 1,50 | 1,00 |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,50 |
|
|
|
|
| 1,50 | 1,00 |
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 66/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- 7Quyết định 67/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- 8Quyết định 70/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 375/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 375/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Trần Văn Hiệp
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
