Tóm tắt Quyết định 689/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
Quyết định 689/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn quận trong năm kế hoạch. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất, phương án thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Liên Chiểu được xác định là 8.198,4685 ha (bao gồm cả phần diện tích đất đang tranh chấp với tỉnh Thừa Thiên Huế là 760,79 ha, trong đó có 127,92 ha đất rừng sản xuất và 632,87 ha đất rừng đặc dụng). Diện tích này được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn với 3.924,3082 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất chiếm 1.873,8194 ha; đất rừng đặc dụng chiếm 1.801,8426 ha; đất trồng cây hàng năm khác chiếm 134,9028 ha; đất trồng lúa chiếm 68,2342 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước với 68,1596 ha); đất trồng cây lâu năm chiếm 42,9020 ha; và đất nuôi trồng thủy sản chiếm 2,6072 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Có tổng diện tích là 3.997,9511 ha. Các loại đất chiếm tỷ trọng lớn bao gồm: đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (1.128,9914 ha, trong đó đất giao thông chiếm 754,0065 ha); đất ở tại đô thị (1.017,1440 ha); đất khu công nghiệp (620,3861 ha); đất thương mại, dịch vụ (501,5267 ha); đất quốc phòng (227,4586 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (100,5141 ha); và đất khu vui chơi, giải trí công cộng (97,7702 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 276,2092 ha phân bổ rải rác tại các phường.
Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp phường: Diện tích đất tự nhiên tập trung nhiều nhất tại phường Hòa Hiệp Bắc (4.579,9736 ha), tiếp theo là phường Hòa Khánh Bắc (1.038,3383 ha), phường Hòa Khánh Nam (1.032,2423 ha), phường Hòa Hiệp Nam (779,3848 ha) và phường Hòa Minh (768,5295 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Liên Chiểu được phê duyệt với tổng diện tích 13,1137 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 4,7864 ha. Trong đó, đất trồng lúa nước thu hồi 2,2743 ha (tập trung chủ yếu tại phường Hòa Hiệp Bắc với 2,2733 ha); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 1,3999 ha; và đất rừng sản xuất thu hồi 1,1122 ha (tại phường Hòa Khánh Nam).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 8,3273 ha. Trong đó, đất quốc phòng thu hồi nhiều nhất với 5,7291 ha (tại phường Hòa Khánh Nam); đất ở tại đô thị thu hồi 1,5909 ha (nhiều nhất tại phường Hòa Hiệp Bắc với 0,8187 ha và phường Hòa Khánh Nam với 0,6630 ha); đất phát triển hạ tầng thu hồi 0,8142 ha (chủ yếu là đất giao thông và đất bãi thải, xử lý chất thải).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm chủ yếu tập trung vào việc chuyển dịch cơ cấu từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển hạ tầng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 7,9292 ha.
- Chi tiết các loại đất chuyển đổi: Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp là 2,2743 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 2,1385 ha; đất rừng sản xuất chuyển đổi là 2,1085 ha; và đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 1,4079 ha.
- Phân theo địa bàn phường: Phường Hòa Minh có diện tích chuyển mục đích lớn nhất với 5,0195 ha, tiếp theo là phường Hòa Hiệp Nam (1,6375 ha), phường Hòa Hiệp Bắc (0,6354 ha), phường Hòa Khánh Nam (0,3640 ha) và phường Hòa Khánh Bắc (0,2728 ha).
- Các chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp và chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở trong kế hoạch năm nay đều bằng 0.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Quận Liên Chiểu lên kế hoạch khai thác và đưa 10,4737 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng nhiều nhất với 6,2470 ha (trong đó phường Hòa Hiệp Nam chiếm 5,1611 ha và phường Hòa Khánh Bắc chiếm 1,0859 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 2,0529 ha (chủ yếu tại phường Hòa Khánh Nam với 1,9065 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 1,3631 ha (bao gồm đất xây dựng cơ sở văn hóa 0,8931 ha tại phường Hòa Hiệp Nam; đất giao thông 0,3434 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 0,1140 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Đưa vào sử dụng 0,8107 ha tại phường Hòa Hiệp Bắc.
Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Liên Chiểu được xác lập ngày 14/02/2023 với tỷ lệ 1/10.000 là căn cứ định vị cụ thể các khu đất này trên thực địa.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2023 được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố: Phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND quận Liên Chiểu trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố: Chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng.
- Các cơ quan liên quan và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND quận Liên Chiểu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 689/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 10 tháng 4 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA QUẬN LIÊN CHIỂU
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu tại Tờ trình số 322/TTr-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 65/TTr-STNMT ngày 15 tháng 3 năm 2023; trên cơ sở ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố Đà Nẵng (Công văn số 868/VP-ĐTĐT ngày 20/3/2023 của Văn phòng UBND thành phố).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Liên Chiểu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Hòa Hiệp Bắc | Phường Hòa Hiệp Nam | Phường Hòa Khánh Bắc | Phường Hòa Khánh Nam | Phường Hòa Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 8198,4685(*) | 4579,9736(*) | 779,3848 | 1038,3383 | 1032,2423 | 768,5295 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3924,3082(*) | 3288,3938(*) | 16,8300 | 192,6539 | 392,5485 | 33,8820 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 68,2342 | 7,6641 | 0,1789 | 1,5281 | 51,8600 | 7,0031 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 68,1596 | 7,6641 | 0,1789 | 1,4535 | 51,8600 | 7,0031 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 134,9028 | 19,5984 | 1,1303 | 43,7879 | 67,1823 | 3,2039 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 42,9020 | 12,6651 | 5,3155 | 2,7347 | 14,3981 | 7,7886 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1801,8426(*) | 1801,8426(*) |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1873,8194(*) | 1445,3287(*) | 10,2053 | 144,2508 | 258,1482 | 15,8864 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 179,7117(*) | 176,5440(*) | 3,1677 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,6072 | 1,2949 |
| 0,3524 | 0,9599 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3997,9511 | 1204,4602 | 709,1471 | 779,6205 | 609,4535 | 695,2698 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 227,4586 | 11,1183 | 22,2125 | 27,4263 | 153,1041 | 13,5974 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 16,6508 | 0,2829 | 1,0139 | 0,3276 | 14,6343 | 0,3921 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 620,3861 | 237,8518 | 67,2394 | 315,2949 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,4056 |
|
|
| 0,4056 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 501,5267 | 435,0633 | 39,6675 | 7,6078 | 2,6402 | 16,5479 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 100,5141 | 68,7279 | 0,1073 | 3,2530 | 19,2975 | 9,1284 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 11,3776 |
|
|
| 11,3776 |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1128,9914 | 153,4731 | 240,4882 | 222,0479 | 217,8120 | 295,1702 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 754,0065 | 122,9627 | 201,9976 | 143,5835 | 82,1595 | 203,3032 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 35,5195 | 6,8543 | 8,2560 | 4,5817 | 4,5910 | 11,2365 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,3243 | 1,1060 | 0,9413 | 0,2770 |
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 24,0002 | 0,2246 | 0,8240 | 2,5444 | 1,2392 | 19,1680 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 100,9680 | 12,8271 | 23,8117 | 34,1291 | 14,7226 | 15,4775 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 78,4317 |
|
|
| 46,1266 | 32,3051 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,9044 | 0,1620 |
| 2,4383 |
| 0,3041 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 2,0220 | 0,0504 | 0,0037 |
| 1,9679 |
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,6327 | 0,5268 |
| 0,1059 |
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 55,4695 | 0,9007 |
| 2,6225 | 47,3076 | 4,6387 |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,2792 | 0,7754 | 0,2637 | 1,3173 | 1,3803 | 5,5425 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 53,2501 | 6,0028 | 2,6201 | 28,0067 | 13,9082 | 2,7123 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 5,3444 |
| 1,1825 |
| 4,1619 |
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 4,8389 | 1,0803 | 0,5876 | 2,4415 | 0,2472 | 0,4823 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,3972 | 0,2337 | 0,1109 | 0,8841 | 0,0493 | 0,1192 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 97,7702 | 43,1559 | 28,9601 | 0,4604 | 1,8989 | 23,2949 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1017,1440 | 118,8074 | 221,2714 | 193,9504 | 168,8774 | 314,2374 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,6560 | 0,5981 | 0,3703 | 4,1875 | 0,8049 | 2,6952 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,8186 |
|
|
| 0,0165 | 0,8021 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,1522 | 0,5170 | 0,9568 | 0,2536 | 1,2268 | 3,1980 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 137,7521 | 129,1147 | 8,6374 |
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 120,4168 | 5,4528 | 78,1114 | 3,4662 | 17,2994 | 16,0870 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,5331 | 0,0633 |
| 0,4608 | 0,0090 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 276,2092 | 87,1196 | 53,4077 | 66,0639 | 30,2403 | 39,3777 |
Ghi chú: (*) bao gồm cả phần diện tích đất tranh chấp với tỉnh Thừa Thiên Huế có diện tích 760,79ha (trong đó: đất rừng sản xuất là 127,92ha; đất rừng đặc dụng là 632,87ha)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Liên Chiểu
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Hòa Hiệp Bắc | Phường Hòa Hiệp Nam | Phường Hòa Khánh Bắc | Phường Hòa Khánh Nam | Phường Hòa Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1 2) | 13,1137 | 4,6194 | 0,1061 | 0,0298 | 8,3574 | 0,0010 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4,7864 | 3,6732 | 0,0000 | 0,0000 | 1,1122 | 0,0010 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,2743 | 2,2733 |
|
|
| 0,0010 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,2743 | 2,2733 |
|
|
| 0,0010 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,3999 | 1,3999 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1,1122 |
|
|
| 1,1122 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,3273 | 0,9462 | 0,1061 | 0,0298 | 7,2452 | 0,0000 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,7291 |
|
|
| 5,7291 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,8142 | 0,0397 | 0,0000 | 0,0267 | 0,7478 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,4094 | 0,0122 |
| 0,0267 | 0,3705 |
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0275 | 0,0275 |
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,3773 |
|
|
| 0,3773 |
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,1264 | 0,0211 |
|
| 0,1053 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,5909 | 0,8187 | 0,1061 | 0,0031 | 0,6630 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0226 | 0,0226 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0441 | 0,0441 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 của quận Liên Chiểu
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Hòa Minh | Phường Hòa Khánh Nam | Phường Hòa Khánh Bắc | Phường Hòa Hiệp Nam | Phường Hòa Hiệp Bắc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1 2 3) | 7,9292 | 5,0195 | 0,2728 | 0,3640 | 1,6375 | 0,6354 | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 7,9292 | 5,0195 | 0,2728 | 0,3640 | 1,6375 | 0,6354 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,2743 | 2,2733 |
|
|
| 0,0010 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2,2743 | 2,2733 |
|
|
| 0,0010 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,4079 | 1,3999 |
|
| 0,0080 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,1385 | 0,3500 | 0,2728 | 0,3640 | 0,5173 | 0,6344 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 2,1085 | 0,9963 |
|
| 1,1122 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(b) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(c) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Hòa Hiệp Bắc | Phường Hòa Hiệp Nam | Phường Hòa Khánh Bắc | Phường Hòa Khánh Nam | Phường Hòa Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1 2) | 10,4737 | 1,1531 | 6,0542 | 1,2449 | 1,9075 | 0,1140 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,4737 | 1,1531 | 6,0542 | 1,2449 | 1,9075 | 0,1140 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,0529 |
|
| 0,1464 | 1,9065 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,3631 | 0,3424 | 0,8931 | 0,0126 | 0,0010 | 0,1140 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,3434 | 0,3424 |
|
| 0,0010 |
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,8931 |
| 0,8931 |
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,1140 |
|
|
|
| 0,114C |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0126 |
|
| 0,0126 |
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,8107 | 0,8107 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6,2470 |
| 5,1611 | 1,0859 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu xác lập ngày 14/02/2023)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Liên Chiểu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đua Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 142/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 143/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 839/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 142/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- 10Quyết định 143/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- 11Quyết định 839/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 689/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 689/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/04/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/04/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
