Giới thiệu chung về Quyết định 678/QĐ-UBND năm 2025
Quyết định 678/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và đô thị hóa của địa phương trong giai đoạn mới, đồng thời thực hiện các điều chỉnh linh hoạt so với Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 trước đây.
- Nội dung điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
Quyết định thực hiện điều chỉnh cơ cấu diện tích đối với các nhóm đất chính trên địa bàn huyện Tam Bình cụ thể như sau:
- Tổng diện tích tự nhiên: Sau điều chỉnh là 29.059,15 ha, giảm nhẹ 5,89 ha so với quy hoạch đã phê duyệt trước đó (29.065,04 ha).
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Điều chỉnh giảm 5,89 ha, từ 23.894,24 ha xuống còn 23.888,35 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Giữ nguyên diện tích là 15.790,00 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Giảm 5,89 ha, từ 7.729,30 ha xuống còn 7.723,41 ha.
- Các loại đất nông nghiệp khác: Đất trồng cây hằng năm khác (237,19 ha), đất nuôi trồng thủy sản (132,46 ha) và đất nông nghiệp khác (5,29 ha) được giữ nguyên diện tích.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích được giữ nguyên ở mức 5.170,70 ha nhưng có sự dịch chuyển cơ cấu nội bộ rất lớn:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Giảm mạnh 80,29 ha, từ 1.249,70 ha xuống còn 1.169,41 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Tăng mạnh 80,29 ha, từ 40,80 ha lên 121,09 ha, phản ánh xu hướng đô thị hóa mạnh mẽ tại địa phương.
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): Tăng thêm 14,34 ha (từ 83,73 ha lên 98,07 ha), chủ yếu do bổ sung chỉ tiêu đất xây dựng cơ sở xã hội (DXH) với diện tích 14,34 ha. Các chỉ tiêu đất sự nghiệp khác như văn hóa, y tế, giáo dục, thể thao được giữ nguyên.
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): Tăng nhẹ 0,25 ha, đạt mức 1.762,75 ha. Trong đó, đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng (DKV) tăng thêm 0,26 ha (đạt 3,36 ha).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC): Giảm 10,28 ha (dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối), từ 1.553,76 ha xuống còn 1.543,48 ha.
- Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất trụ sở cơ quan (19,70 ha), đất quốc phòng (33,34 ha), đất an ninh (11,53 ha), đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (322,90 ha), đất tôn giáo (25,30 ha), đất tín ngưỡng (1,28 ha), đất nghĩa trang (58,00 ha) được giữ nguyên trạng.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Giữ nguyên diện tích là 0,10 ha (toàn bộ là đất bằng chưa sử dụng).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Phương án điều chỉnh quy hoạch xác định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 699,96 ha, tăng thêm 4,19 ha so với kế hoạch cũ. Trong đó:
- Chuyển đất trồng lúa (LUA/PNN): 317,72 ha (giảm 2,92 ha so với trước).
- Chuyển đất trồng cây hằng năm khác (HNK/PNN): 3,99 ha (giảm 0,10 ha).
- Chuyển đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 372,01 ha (tăng thêm 10,12 ha).
- Chuyển đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 6,22 ha (giảm 2,93 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 186,44 ha, tăng thêm 8,95 ha so với phương án cũ.
- Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (MHT/OTC) là 7,75 ha, tăng thêm 2,73 ha so với quy hoạch trước đây.
- Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trong kỳ điều chỉnh này, huyện Tam Bình không thực hiện đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác (giữ nguyên theo Quyết định số 2438/QĐ-UBND).
- Điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình, dự án
Quyết định thực hiện điều chỉnh, bổ sung đối với tổng cộng 24 công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tam Bình, cụ thể:
- Bổ sung mới: 11 công trình, dự án vào quy hoạch sử dụng đất.
- Điều chỉnh: 13 công trình, dự án đã có trong danh mục quy hoạch trước đó.
- Các nội dung, công trình và dự án khác không thuộc danh mục điều chỉnh, bổ sung này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo việc thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình:
- Chủ trì, phối hợp công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo quy hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tiến độ và tình hình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Rà soát kỹ lưỡng các quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng có liên quan để đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ khi triển khai thực hiện các công trình, dự án cụ thể.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình, Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tam Bình cùng Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 678/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 16 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN TAM BÌNH, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội Khóa XV về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị quyết số 1203/NQ-UBTVQH15 ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2023 - 2025;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ, quy định trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1759/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Vĩnh Long thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình tại Tờ trình số 35/TTr- UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 và của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ Trình số 64/TTr-SNN&MT ngày 03 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long với nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Chỉ tiêu sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích quy hoạch đến năm 2030 đã được phê duyệt (ha) | Diện tích đến năm 2030 sau khi điều chỉnh (ha) | So sánh tăng (+), giảm (-) (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 29.065,04 | 29.059,15 | -5,89 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 23.894,24 | 23.888,35 | -5,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 15.790,00 | 15.790,00 | 0,00 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 15.790,00 | 15.790,00 | 0,00 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 237,19 | 237,19 | 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.729,30 | 7.723,41 | -5,89 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 132,46 | 132,46 | 0,00 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,29 | 5,29 | 0,00 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 5.170,70 | 5.170,70 | 0,00 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.249,70 | 1.169,41 | -80,29 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 40,80 | 121,09 | 80,29 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,70 | 19,70 | 0,00 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 33,34 | 33,34 | 0,00 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 11,53 | 11,53 | 0,00 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 83,73 | 98,07 | 14,34 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,20 | 9,20 | 0,00 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
| 14,34 | 14,34 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,80 | 10,80 | 0,00 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 51,30 | 51,30 | 0,00 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 12,10 | 12,10 | 0,00 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,33 | 0,33 | 0,00 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 322,90 | 322,90 | 0,00 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 139,00 | 139,00 | 0,00 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 59,60 | 59,60 | 0,00 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 124,30 | 124,30 | 0,00 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.762,50 | 1.762,75 | 0,25 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.043,00 | 1.043,00 | 0,00 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 689,70 | 689,70 | 0,00 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 11,40 | 11,40 | 0,00 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,04 | 0,04 | 0,00 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 8,20 | 8,20 | 0,00 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,40 | 0,40 | 0,00 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 6,66 | 6,66 | 0,00 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 3,10 | 3,36 | 0,26 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 25,30 | 25,30 | 0,00 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,28 | 1,28 | 0,00 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 58,00 | 58,00 | 0,00 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1.553,76 | 1.543,48 | -10,28 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.553,76 | 1.543,48 | -10,28 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,85 | 3,85 | 0,00 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 0,10 | 0,10 | 0,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 0,10 | 0,10 | 0,00 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích quy hoạch theo Quyết định số 2438/QĐ- UBND ngày 24/11/2022 (ha) | Diện tích đến năm 2030 sau khi điều chỉnh (ha) | So sánh tăng (+), giảm (-) (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 695,77 | 699,96 | 4,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 320,64 | 317,72 | -2,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 4,09 | 3,99 | -0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 361,89 | 372,01 | 10,12 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 9,15 | 6,22 | -2,93 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 177,49 | 186,44 | 8,95 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 5,02 | 7,75 | 2,73 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, trên địa bàn huyện Tam Bình không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng (giữ nguyên theo Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày 24/11/2022).
1.4. Công trình, dự án thực hiện điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Điều chỉnh, bổ sung 24 công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tam Bình đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày 24/11/2022, trong đó:
- Bổ sung: 11 công trình, dự án.
- Điều chỉnh: 13 công trình, dự án.
(Đính kèm danh mục công trình, dự án thực hiện điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long).
Các nội dung còn lại giữ nguyên theo Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
4. Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình có trách nhiệm rà soát các quy hoạch có liên quan để đảm bảo khi triển khai thực hiện công trình, dự án đúng theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình, Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tam Bình và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN TAM BÌNH, TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 678/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
| STT | Theo quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 được UBND tỉnh phê duyệt (Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày 24/11/2022) | Sau khi Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 | Ghi chú | ||||
| Tên công trình, dự án | Diện tích (ha) | Địa điểm | Tên công trình, dự án | Diện tích (ha) | Địa điểm | ||
| I | Công trình, dự án bổ sung mới |
|
| Công trình, dự án bổ sung mới | 20,13 |
|
|
| I.1 | Công trình, dự án giao thông |
|
|
| 3,29 |
|
|
| 1 |
|
|
| 10 tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn huyện | 3,29 | Huyện Tam Bình |
|
| I.2 | Công trình, dự án năng lượng, chiếu sáng công cộng |
|
|
| 0,04 |
|
|
| 2 |
|
|
| Đường dây 110kV Phước Hòa Bình Minh | 0,04 | Xã Song Phú |
|
| I.3 | Công trình, dự án xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
| 0,43 |
|
|
| 3 |
|
|
| Bia kỷ niệm trường Thiếu Sinh Quân tỉnh Vĩnh Long | 0,03 | Xã Bình Ninh |
|
| 4 |
|
|
| Nhà trưng bày truyền thống của dân tộc Khơme và nhà văn hóa cộng đồng xã Loan Mỹ | 0,22 | Xã Loan Mỹ |
|
| 5 |
|
|
| Nhà văn hóa - Khu thể thao ấp Thạnh An | 0,11 | Xã Hòa Thạnh |
|
| 6 |
|
|
| Nhà văn hóa – khu thể thao ấp 3B | 0,07 | Xã Phú Lộc |
|
| I.4 | Công trình, dự án xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
| 14,34 |
|
|
| 7 |
|
|
| Mở rộng cơ sở cai nghiện ma túy giai đoạn 2 | 14,34 | Thị trấn Tam Bình (Tường Lộc cũ) |
|
| I.5 | Công trình, dự án xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo |
|
|
| 0,27 |
|
|
| 8 |
|
|
| Trường tiểu học Hòa Thạnh (điểm phụ) | 0,05 | Xã Hòa Thạnh |
|
| 9 |
|
|
| Xây dựng trường Mầm non Hướng Dương (điểm ấp Bình Hòa) | 0,22 | Xã Loan Mỹ |
|
| I.6 | Công trình, dự án ở tại đô thị |
|
|
| 1,70 |
|
|
| 10 |
|
|
| Khu Tái định cư di dân vùng sạt lở huyện Tam Bình | 1,70 | Thị trấn Tam Bình (Tường Lộc) |
|
| I.7 | Công trình, dự án cơ sở tôn giáo |
|
|
| 0,06 |
|
|
| 11 |
|
|
| Chùa Phước Linh | 0,06 | Thị trấn Tam Bình (Tường Lộc) |
|
| II | Công trình, dự án có điều chỉnh so với quy hoạch được phê duyệt | 24,36 |
| Công trình, dự án có điều chỉnh so với quy hoạch được phê duyệt | 24,67 |
|
|
| II.1 | Công trình, dự án an ninh | 0,80 |
|
| 0,80 |
|
|
| 12 | Trụ sở Công an xã Hậu Lộc | 0,10 | Xã Hậu Lộc | Trụ sở Công an xã Hậu Lộc | 0,10 | Xã Hậu Lộc |
|
| 13 | Trụ sở Công an xã Mỹ Lộc | 0,10 | Xã Mỹ Lộc | Trụ sở Công an xã Mỹ Lộc | 0,10 | Xã Mỹ Lộc |
|
| 14 | Trụ sở Công an xã Phú Lộc | 0,10 | Xã Phú Lộc | Trụ sở Công an xã Phú Lộc | 0,10 | Xã Phú Lộc |
|
| 15 | Trụ sở Công an xã Hòa Lộc | 0,10 | Xã Hòa Lộc | Trụ sở Công an xã Hòa Lộc | 0,10 | Xã Hòa Lộc |
|
| 16 | Trụ sở Công an xã Mỹ Thạnh Trung | 0,10 | Xã Mỹ Thạnh Trung | Trụ sở Công an xã Mỹ Thạnh Trung | 0,10 | Xã Mỹ Thạnh Trung |
|
| 17 | Trụ sở Công an xã Bình Ninh | 0,10 | Xã Bình Ninh | Trụ sở Công an xã Bình Ninh | 0,10 | Xã Bình Ninh |
|
| 18 | Trụ sở Công an xã Ngãi Tứ | 0,10 | Xã Ngãi Tứ | Trụ sở Công an xã Ngãi Tứ | 0,10 | Xã Ngãi Tứ |
|
| 19 | Trụ sở Công an xã Long Phú | 0,10 | Xã Long Phú | Trụ sở Công an xã Long Phú | 0,10 | Xã Long Phú |
|
| II.2 | Công trình, dự án công trình giao thông | 2,38 |
|
| 2,61 |
|
|
| 20 | Cầu Tam Bình và đường nối từ đường tỉnh 905 đến đường tỉnh 901 (đường tỉnh 905 nối dài, đoạn km15+300 - km22-061) | 2,38 | Thị trấn Tam Bình, Tường Lộc | Cầu Tam Bình và đường kết nối từ đường tỉnh 905 đến đường tỉnh 901 (đường tỉnh 905 nối dài, đoạn km15+300 - km22+061) | 2,61 | Thị trấn Tam Bình, (Tường Lộc cũ) |
|
| II.3 | Công trình, dự án công trình thủy lợi | 19,25 |
|
| 19,25 |
|
|
| 21 | Dự án đê bao sông Măng Thít, tỉnh Vĩnh Long (giai đoạn 2) trong điều kiện biến đổi khí hậu. Hạng mục: Nạo vét nâng cấp đê bao tuyến kênh Xáng; 04 cống hở (cống Sóc Tro, cống Patydo, cống Tam Bình, cống Ông Đệ) | 19,25 | Xã Tân Phú, Long Phú, Mỹ Thạnh Trung, Tường Lộc, Hòa Hiệp, Loan Mỹ, Bình Ninh | Dự án đê bao sông Măng Thít, tỉnh Vĩnh Long (giai đoạn 2) trong điều kiện biến đổi khí hậu. Hạng mục: Nạo vét nâng cấp đê bao tuyến kênh Xáng; 04 cống hở (cống Sóc Tro, cống Patydo, cống Tam Bình, cống Ông Đệ) | 19,25 | Xã Long Phú, Mỹ Thạnh Trung, TT. Tam Bình (Tường Lộc cũ), Hòa Hiệp, Bình Ninh |
|
| II.4 | Công trình, dự án năng lượng, chiếu sáng công cộng | 1,93 |
|
| 2,01 |
|
|
| 22 | Trạm 110kV Tam Bình và đường dây đấu nối | 0,61 | Xã Hòa Lộc, Hòa Hiệp | Trạm 110kV Tam Bình và đường dây đấu nối | 0,64 | Xã Hòa Lộc, Hòa Hiệp |
|
| 23 | Đường dây 110kV xuất tuyến trạm 220kV Vĩnh Long 3 (transit vào đường dây 110kV Vĩnh Long - rẽ Tam Bình - Vũng Liêm) | 0,52 | Xã Hòa Thạnh, Hòa Hiệp | Đường dây 110kV xuất tuyến trạm 220kV Vĩnh Long 3 (transit vào đường dây 110kV Vĩnh Long - rẽ Tam Bình - Vũng Liêm) | 0,57 | Xã Hòa Thạnh, Hòa Hiệp |
|
| 24 | Đường dây 110kV xuất tuyến trạm 220kV Vĩnh Long 3 (transit vào Đường dây 110kV Phước Hòa – Bình Minh) | 0,80 | Xã Hòa Hiệp, Hòa Lộc, Hậu Lộc, Hòa Thạnh, Phú Lộc, Song Phú | Đường dây 110kV xuất tuyến trạm 220kV Vĩnh Long 3 (transit vào Đường dây 110kV Phước Hòa – Bình Minh) | 0,80 | Xã Hòa Hiệp, Hòa Lộc, Hậu Lộc, Hòa Thạnh, Phú Lộc, Song Phú |
|
- 1Quyết định 251/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 256/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 2Luật Đất đai 2024
- 3Quyết định 1759/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Vĩnh Long thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 251/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
- 8Quyết định 256/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 9Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 678/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 678/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Liệt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
