Quyết định 661/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Gia Bình trong năm 2024. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu cụ thể về phân bổ đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan liên quan.
- Nội dung cốt lõi của Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Bình
Theo Quyết định, Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Gia Bình được phê duyệt với các nội dung chủ yếu sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ trong năm 2024, chi tiết được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo Quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện, chi tiết quy định tại Biểu 02.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất cần chuyển đổi mục đích sử dụng (ví dụ: chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp), chi tiết quy định tại Biểu 03.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu và phương án đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp trong năm 2024, chi tiết quy định tại Biểu 04.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Gia Bình
Để đảm bảo kế hoạch được thực hiện nghiêm túc và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Gia Bình có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện tại trụ sở cơ quan và trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân huyện. Đồng thời, phải công bố công khai các nội dung kế hoạch có liên quan trực tiếp đến từng xã, thị trấn tại trụ sở UBND các xã, thị trấn đó. Thời hạn thực hiện công bố chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh phê duyệt và phải duy trì việc công khai này trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, danh mục và lộ trình đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm và tháo gỡ khó khăn vướng mắc trong quá trình triển khai.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ về hiệu lực và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành như sau:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Thủ trưởng các cơ quan bao gồm Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND huyện Gia Bình cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 661/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 29 tháng 12 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN GIA BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật quy hoạch; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021, năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 115/NQ-HĐND ngày 30/3/2022 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 136/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 về việc thông qua danh mục bổ sung các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 179/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2023 trên địa bàn tỉnh; số 246/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2024 trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 222/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; số 951/QĐ-UBND ngày 08/8/2023 về việc thành lập Hội đồng thẩm định Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện năm 2024;
Căn cứ Văn bản số 140/TB-UBND ngày 28/12/2023 Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 12 năm 2023;
Xét đề nghị của: UBND huyện Gia Bình tại tờ trình số 141/TTr-UBND ngày 07/12/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 444/TTr-STNMT ngày 20/12/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Gia Bình, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024, chi tiết theo Biểu 01.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024, chi tiết theo Biểu 02.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024, chi tiết theo Biểu 03.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024, chi tiết theo Biểu 04.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Gia Bình có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân huyện và công bố công khai nội dung kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến xã, thị trấn tại trụ sở UBND các xã, thị trấn; việc công bố công khai được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định, phê duyệt; việc công khai được thực hiện trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND huyện Gia Bình và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Gia Bình | Xã Vạn Ninh | Xã Thái Bảo | Xã Giang Sơn | Xã Cao Đức | Xã Đại Lai | Xã Song Giang | Xã Bình Dương | Xã Lãng Ngâm | Xã Nhân Thắng | Xã Xuân Lai | Xã Đông Cứu | Xã Đại Bái | Xã Quỳnh Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | 4=5+6+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 10.759,02 | 466,50 | 826,96 | 708,05 | 767,89 | 1.146,94 | 819,15 | 713,20 | 688,09 | 634,50 | 818,13 | 1.120,53 | 637,16 | 619,10 | 792,82 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.180,50 | 232,01 | 506,34 | 315,48 | 444,82 | 587,04 | 482,05 | 435,04 | 461,28 | 358,23 | 444,84 | 751,85 | 338,47 | 302,33 | 520,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.092,39 | 203,88 | 285,22 | 153,14 | 245,83 | 205,88 | 315,95 | 287,00 | 325,01 | 280,57 | 332,90 | 562,14 | 251,77 | 256,60 | 386,50 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.092,39 | 203,88 | 285,22 | 153,14 | 245,83 | 205,88 | 315,95 | 287,00 | 325,01 | 280,57 | 332,90 | 562,14 | 251,77 | 256,60 | 386,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 847,66 | 2,08 | 149,07 | 92,39 | 99,75 | 256,83 | 124,84 | 44,12 | 7,48 | 10,75 | 8,73 | 35,40 | 5,05 |
| 11,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 172,37 | 6,42 | 1,74 | 1,61 | 15,89 | 4,21 | 4,23 | 24,49 | 36,53 | 5,35 | 28,68 | 5,95 | 5,52 | 11,93 | 19,82 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 38,45 |
|
|
| 8,20 |
|
|
|
| 7,67 |
|
| 22,58 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 995,72 | 19,63 | 69,71 | 50,49 | 75,15 | 117,12 | 36,95 | 79,43 | 87,17 | 49,35 | 73,22 | 147,42 | 53,33 | 33,80 | 102,95 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 33,91 |
| 0,60 | 17,85 |
| 3,00 | 0,08 |
| 5,09 | 4,54 | 1,31 | 0,94 | 0,22 |
| 0,28 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.548,06 | 234,49 | 319,88 | 387,81 | 319,50 | 559,77 | 335,22 | 276,12 | 226,81 | 263,88 | 373,29 | 368,68 | 294,14 | 316,37 | 272,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,63 | 1,73 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 5,89 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,87 | 1,13 |
| 0,30 |
|
| 0,10 | 0,21 | 0,05 |
|
| 0,08 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 352,66 |
| 29,54 | 113,67 |
|
|
|
| 30,14 | 14,46 | 40,81 |
| 6,02 | 58,02 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 9,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,35 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 15,03 | 0,44 | 4,60 | 2,50 |
| 3,75 |
| 1,40 |
|
| 0,54 | 0,12 |
| 1,68 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 40,85 | 12,03 | 4,25 | 0,36 |
| 1,10 | 2,46 | 0,02 |
| 2,88 | 3,82 | 0,30 | 3,92 | 9,71 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 11,45 |
|
|
|
| 1,15 | 1,00 |
|
| 2,50 |
|
|
|
| 6,80 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.710,51 | 118,50 | 138,64 | 77,97 | 82,82 | 142,52 | 135,60 | 106,92 | 107,24 | 102,17 | 154,55 | 201,16 | 99,22 | 109,08 | 134,12 |
| - | Đất giao thông | DGT | 981,67 | 72,70 | 77,03 | 37,69 | 43,26 | 71,75 | 75,79 | 62,10 | 62,73 | 56,76 | 105,91 | 111,08 | 53,61 | 64,12 | 87,14 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 484,59 | 12,89 | 48,81 | 29,86 | 27,53 | 53,19 | 44,49 | 34,35 | 31,14 | 33,96 | 27,18 | 65,95 | 28,09 | 19,01 | 28,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH | 26,68 | 4,15 | 1,19 | 0,40 | 1,26 | 1,17 | 1,74 | 0,52 | 1,57 | 0,82 | 1,71 | 1,24 | 5,84 | 1,04 | 4,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,98 | 2,90 | 0,12 | 0,19 | 0,82 | 0,24 | 0,14 | 0,06 | 0,31 | 0,23 | 0,42 | 0,12 | 0,06 | 0,11 | 0,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 55,01 | 14,16 | 2,00 | 1,56 | 3,59 | 2,39 | 3,07 | 2,16 | 1,85 | 3,19 | 6,72 | 3,37 | 3,13 | 5,23 | 2,59 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 16,86 | 3,25 | 0,30 |
| 0,85 | 1,17 | 2,26 | 0,67 |
| 0,43 |
| 4,60 | 0,77 | 1,40 | 1,16 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,61 | 0,86 | 1,46 | 0,46 | 0,21 | 0,03 | 0,05 | 0,05 | 0,01 | 0,39 | 0,01 | 1,03 | 0,12 | 0,82 | 0,11 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,61 | 0,33 | 0,03 | 0,02 |
| 0,04 | 0,02 |
| 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,81 |
| 0,27 |
|
| 2,50 | 0,65 |
|
|
| 0,30 | 0,09 |
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,76 | 0,55 | 0,20 | 0,03 | 0,16 | 3,75 |
|
| 0,08 | 0,17 | 0,35 | 0,27 | 0,26 | 0,64 | 0,30 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 23,77 | 1,27 | 1,76 | 1,34 | 0,92 | 1,63 | 0,96 | 1,76 | 1,39 | 2,17 | 2,74 | 2,16 | 1,79 | 1,75 | 2,13 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 95,37 | 4,27 | 5,47 | 6,28 | 4,22 | 4,34 | 6,43 | 5,25 | 7,83 | 3,68 | 8,02 | 11,11 | 5,46 | 14,77 | 8,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 3,73 | 1,17 |
| 0,14 |
| 0,32 |
|
| 0,31 | 0,35 | 1,15 | 0,12 |
| 0,17 |
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 6,32 | 2,85 |
|
|
|
| 0,76 |
| 0,31 |
| 0,25 | 0,18 | 0,59 | 0,06 | 1,32 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.262,25 |
| 88,09 | 59,21 | 102,29 | 77,95 | 88,96 | 107,95 | 77,38 | 109,32 | 136,27 | 118,39 | 104,44 | 100,18 | 91,82 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 91,79 | 91,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,34 | 5,12 | 0,51 | 0,35 | 0,15 | 1,29 | 0,94 | 0,88 | 1,04 | 1,07 | 0,32 | 0,30 | 0,75 | 0,19 | 0,43 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,52 |
|
|
|
|
| 0,30 |
|
| 0,71 |
|
|
| 0,51 |
|
| 2.14 | Đất tín ngưỡng | TIN | 21,48 | 0,85 | 2,04 | 2,59 | 0,48 | 2,73 | 1,77 | 0,82 | 2,35 | 0,67 | 0,87 | 2,07 | 1,43 | 1,82 | 0,99 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 970,37 |
| 50,97 | 128,11 | 133,76 | 328,93 | 94,12 | 57,91 | 7,92 | 29,23 | 34,31 | 33,72 | 5,53 | 30,56 | 35,30 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 30,66 | 0,05 | 1,24 | 2,75 |
| 0,32 | 9,21 |
| 0,33 | 0,87 | 1,18 | 3,01 | 6,35 | 4,39 | 0,96 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,98 |
|
|
|
| 0,03 |
|
| 0,05 |
| 0,37 |
|
| 0,17 | 0,36 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 30,46 |
| 0,74 | 4,76 | 3,57 | 0,13 | 1,88 | 2,04 |
| 12,39 |
|
| 4,55 | 0,40 |
|
Biểu 02: Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Gia Bình | Xã Vạn Ninh | Xã Thái Bảo | Xã Giang Sơn | Xã Cao Đức | Xã Đại Lai | Xã Song Giang | Xã Bình Dương | Xã Lãng Ngâm | Xã Nhân Thắng | Xã Xuân Lai | Xã Đông Cứu | Xã Đại Bái | Xã Quỳnh Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | 4=5+6+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 90,84 | 7,43 | 9,20 | 2,10 | 0,16 | 3,17 | 10,47 | 0,71 | 3,50 | 9,26 | 11,33 | 4,32 | 11,42 | 14,86 | 2,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 59,63 | 5,15 | 5,43 | 0,80 | 0,05 | 0,30 | 6,82 | 0,04 | 1,20 | 6,14 | 8,71 | 1,22 | 8,57 | 12,75 | 2,45 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 59,63 | 5,15 | 5,43 | 0,80 | 0,05 | 0,30 | 6,82 | 0,04 | 1,20 | 6,14 | 8,71 | 1,22 | 8,57 | 12,75 | 2,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 16,23 |
| 2,34 | 1,10 |
| 2,50 | 2,31 | 0,55 | 1,00 | 3,00 | 0,08 | 2,90 | 0,04 | 0,40 | 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,16 | 0,36 | 1,12 | 0,17 | 0,07 | 0,33 | 0,35 | 0,08 | 1,13 | 0,08 | 0,80 | 0,08 | 0,61 | 0,90 | 0,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 8,82 | 1,92 | 0,31 | 0,03 | 0,04 | 0,04 | 0,99 | 0,04 | 0,17 | 0,04 | 1,74 | 0,12 | 2,20 | 0,81 | 0,37 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 22,67 | 1,02 | 0,51 |
|
|
| 2,00 | 4,00 | 0,22 | 0,55 | 2,05 | 4,00 | 5,04 | 2,04 | 1,24 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 17,51 | 0,65 | 0,46 |
|
|
| 1,62 | 3,00 | 0,22 | 0,55 | 0,95 | 3,00 | 3,84 | 2,02 | 1,20 |
| - | Đất giao thông | DGT | 14,09 | 0,47 | 0,02 |
|
|
| 1,23 | 3,00 |
| 0,45 | 0,39 | 3,00 | 3,60 | 1,26 | 0,67 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 3,02 | 0,15 | 0,37 |
|
|
| 0,38 |
| 0,22 | 0,10 | 0,51 |
| 0,23 | 0,65 | 0,41 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,29 | 0,03 | 0,07 |
|
|
| 0,01 |
|
|
| 0,05 |
| 0,01 | 0,11 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,25 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 1,04 |
| 0,20 |
|
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,37 | 0,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,32 |
|
|
|
|
| 0,32 | 1,00 |
|
|
| 1,00 | 1,00 |
|
|
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,17 |
| 0,05 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,05 |
|
| 0,02 |
|
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích toàn huyện (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Gia Bình | Xã Vạn Ninh | Xã Thái Bảo | Xã Giang Sơn | Xã Cao Đức | Xã Đại Lai | Xã Song Giang | Xã Bình Dương | Xã Lãng Ngâm | Xã Nhân Thắng | Xã Xuân Lai | Xã Đông Cứu | Xã Đại Bái | Xã Quỳnh Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 132,35 | 16,59 | 9,20 | 4,90 | 0,16 | 6,92 | 10,47 | 2,17 | 3,98 | 9,76 | 20,32 | 13,69 | 14,46 | 16,82 | 2,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 89,27 | 13,60 | 5,43 | 1,10 | 0,05 | 0,30 | 6,82 | 1,24 | 1,54 | 6,64 | 16,24 | 10,58 | 8,57 | 14,71 | 2,45 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 89,27 | 13,60 | 5,43 | 1,10 | 0,05 | 0,30 | 6,82 | 1,24 | 1,54 | 6,64 | 16,24 | 10,58 | 8,57 | 14,71 | 2,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 22,65 | 0,06 | 2,34 | 3,60 |
| 6,25 | 2,31 | 0,55 | 1,00 | 3,00 | 0,18 | 2,91 | 0,04 | 0,40 | 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 7,40 | 0,36 | 1,12 | 0,17 | 0,07 | 0,33 | 0,35 | 0,12 | 1,27 | 0,08 | 1,32 | 0,08 | 1,15 | 0,90 | 0,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 2,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,30 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 10,63 | 2,57 | 0,31 | 0,03 | 0,04 | 0,04 | 0,99 | 0,26 | 0,17 | 0,04 | 2,48 | 0,12 | 2,40 | 0,81 | 0,37 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 7,50 | 1,23 |
|
|
|
|
|
|
| 0,55 | 1,51 | 0,44 | 0,84 | 1,69 | 1,24 |
| Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. | |||||||||||||||||
| - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở. | |||||||||||||||||
Biểu 04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Gia Bình | Xã Vạn Ninh | Xã Thái Bảo | Xã Giang Sơn | Xã Cao Đức | Xã Đại Lai | Xã Song Giang | Xã Bình Dương | Xã Lãng Ngâm | Xã Nhân Thắng | Xã Xuân Lai | Xã Đông Cứu | Xã Đại Bái | Xã Quỳnh Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | 4=5+6+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,05 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thuỷ lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 2606/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 2598/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 2597/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 43/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cư M''gar, tỉnh Đắk Lắk
- 5Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- 6Quyết định 76/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
- 7Quyết định 2060/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
- 8Quyết định 598/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- 13Nghị quyết 79/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021, 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 14Nghị quyết 115/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 15Nghị quyết 136/NQ-HĐND thông qua danh mục bổ sung các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 16Nghị quyết 179/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 17Quyết định 2606/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 18Quyết định 2598/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 19Quyết định 2597/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 20Quyết định 43/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cư M''gar, tỉnh Đắk Lắk
- 21Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- 22Quyết định 76/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
- 23Nghị quyết 246/NQ-HĐND năm 2023 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 24Quyết định 2060/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
- 25Quyết định 598/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Quyết định 661/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 661/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/12/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Đào Quang Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/12/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
