Quyết định số 655/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mê Linh. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ quỹ đất, danh mục dự án triển khai và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý, sử dụng đất đai hiệu quả, đúng pháp luật.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021 tại huyện Mê Linh
Theo kế hoạch được phê duyệt, tổng diện tích tự nhiên của huyện Mê Linh là 14.129,30 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 7.709,19 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa: 5.072,65 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chiếm 4.962,44 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 2.036,88 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 171,52 ha.
- Đất rừng sản xuất: 10,48 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 327,50 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 90,16 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 6.329,89 ha, bao gồm các loại đất chuyên dùng và đất ở:
- Đất quốc phòng: 11,87 ha.
- Đất an ninh: 4,67 ha.
- Đất khu công nghiệp: 346,35 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 72,99 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 179,85 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.667,66 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 10,88 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 6,81 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 2.061,15 ha.
- Đất ở tại đô thị: 928,94 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 50,69 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 2,45 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 23,08 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 103,86 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng: 20,52 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 561,39 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 171,08 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 89,87 ha.
2. Danh mục công trình, dự án và cơ chế điều chỉnh kế hoạch
Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mê Linh đi kèm danh mục gồm 153 công trình, dự án với tổng diện tích thực hiện là 1.545,58 ha. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, tính pháp lý và các điều kiện phê duyệt của danh mục dự án này.
Trong quá trình triển khai thực hiện, quyết định cho phép áp dụng cơ chế điều chỉnh linh hoạt đối với các trường hợp cấp bách:
- UBND huyện Mê Linh có trách nhiệm chủ động rà soát, đánh giá khả năng thực hiện của các dự án trong kế hoạch.
- Đối với các dự án phát sinh mới hoặc cần điều chỉnh nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội quan trọng, cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng hoặc dân sinh bức xúc, UBND huyện Mê Linh tổng hợp và báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp các kiến nghị điều chỉnh này để trình UBND Thành phố xem xét, quyết định trước ngày 31/5/2021.
3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc và hiệu quả, UBND huyện Mê Linh được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Chủ động cân đối, xác định rõ các nguồn vốn đầu tư để đảm bảo tính khả thi cao cho các dự án nằm trong kế hoạch.
- Tổng hợp và gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2021 về UBND Thành phố trước ngày 15/9/2021.
4. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò cơ quan chuyên môn giám sát và phối hợp thực hiện với các nhiệm vụ cụ thể:
- Hướng dẫn, phối hợp thực hiện thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã phê duyệt.
- Chủ trì tổ chức các đợt kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Mê Linh.
- Tổng hợp toàn diện kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn Thành phố để báo cáo UBND Thành phố trước ngày 01/10/2021.
5. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Chủ tịch UBND huyện Mê Linh cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 655/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 04 tháng 02 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN MÊ LINH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (Luật số 35/2018/QH14);
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2021; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 418/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 19 tháng 01 năm 2021;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mê Linh (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mê Linh, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 19 tháng 01 năm 2021), với các nội dung chủ yếu như sau:
Diện tích các loại đất phân bố trong năm 2021
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Diện tích kế hoạch năm 2021 (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 14.129,30 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.709,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.072,65 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.962,44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.036.88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 171,52 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 10,48 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 327,50 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 90,16 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.329,89 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,87 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,67 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 346,35 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 72,99 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 179,85 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.667,66 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 10,88 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,81 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.061,15 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 928,94 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 50,69 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,45 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 23,08 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 103,86 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 20,52 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 561,39 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 171,08 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 89,87 |
b) Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 kèm theo (153 dự án với diện tích 1.545,58 ha) - Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của các danh mục dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mê Linh.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Mê Linh có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mê Linh đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2021.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:
1. UBND huyện Mê Linh
a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
d) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt.
đ) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện Kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.
e) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trước ngày 15/9/2021.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
c) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2021.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 398/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- 2Quyết định 1051/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- 3Quyết định 848/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Quy hoạch 2017
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 21/NQ-HĐND thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất năm 2020; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội
- 9Quyết định 398/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- 10Quyết định 1051/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- 11Quyết định 848/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Quyết định 655/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mê Linh Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 655/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/02/2021
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

