Giới thiệu chung về Quyết định 848/QĐ-UBND
Quyết định 848/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể cho từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn thuộc huyện Hưng Hà trong năm 2025.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2025
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Hưng Hà được điều chỉnh quy hoạch là 21.028,30 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 13.955,65 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 10.173,28 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm đến 10.159,49 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 1.211,56 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.120,35 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.294,69 ha; đất chăn nuôi tập trung (CNT) là 17,77 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 138,01 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 7.041,97 ha nhằm đáp ứng nhu cầu hạ tầng, đô thị và sản xuất kinh doanh. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm: đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.818,59 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 189,73 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 26,58 ha; đất quốc phòng (CQP) là 10,99 ha; đất an ninh (CAN) là 4,74 ha; đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN) là 167,14 ha; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK) là 425,75 ha (trong đó đất cụm công nghiệp SKN chiếm 199,69 ha); đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC) chiếm 3.278,42 ha (bao gồm đất giao thông DGT 1.896,34 ha và đất thủy lợi DTL 1.252,23 ha); đất tôn giáo (TON) là 53,00 ha; đất tín ngưỡng (TIN) là 48,75 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) là 275,22 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (TVC) là 737,05 ha; và đất phi nông nghiệp khác (PNK) là 6,00 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 30,67 ha, toàn bộ là đất bằng chưa sử dụng (BCS).
Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn thuộc huyện Hưng Hà như thị trấn Hưng Hà, thị trấn Hưng Nhân, các xã Bắc Sơn, Canh Tân, Chí Hòa, Chi Lăng, Cộng Hòa, Duyên Hải, Đoan Hùng, Độc Lập, Hòa Bình, Hòa Tiến, Hồng An, Hồng Lĩnh, Hồng Minh, Kim Trung, Liên Hiệp, Minh Hòa, Minh Khai, Minh Tân, Phúc Khánh, Tân Hòa, Tân Lễ, Tân Tiến, Tây Đô, Thái Hưng, Thái Phương, Thống Nhất, Tiến Đức, Văn Cẩm, Văn Lang, Đông Đô, và Quang Trung.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để triển khai các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2025 của huyện Hưng Hà được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 348,71 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA/LUC) bị thu hồi lớn nhất với 312,17 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 27,15 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 4,18 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 5,21 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 42,56 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm đất ở tại nông thôn (ONT) là 10,78 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 1,01 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,41 ha; đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN) là 2,46 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 0,40 ha; đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC) là 26,78 ha (trong đó đất công trình giao thông DGT là 10,58 ha, đất công trình thủy lợi DTL là 15,74 ha); đất nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) là 0,14 ha; và đất có mặt nước chuyên dùng (TVC) là 0,27 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đảm bảo quỹ đất cho phát triển công nghiệp, dịch vụ và nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 353,17 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) chiếm chủ yếu với 315,84 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 27,45 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 4,37 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 5,51 ha.
- Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 2,93 ha để giải quyết nhu cầu về nhà ở và đất ở cho người dân tại các địa phương.
4. Quy định về tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm đảm bảo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất đúng quy định pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà: Có trách nhiệm công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng quy hoạch và kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm đăng tải toàn văn Quyết định trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh để người dân và doanh nghiệp tiện tra cứu, giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 848/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 14 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN HƯNG HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà;
Căn cứ Quyết định số 570/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hưng Hà;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 26/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2025;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà tại Tờ trình số 150/TTr-UBND ngày 09/5/2025, của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 164/TTr-SNNMT ngày 12/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hưng Hà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2025:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Hưng Hà | TT Hưng Nhân | Xã Bắc Sơn | Xã Canh Tân | Xã Chí Hòa | Xã Chi Lăng | Xã Cộng Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(37) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.028,30 | 550,01 | 885,04 | 444,24 | 380,66 | 802,32 | 371,10 | 632,79 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.955,65 | 248,63 | 464,73 | 294,48 | 253,37 | 579,40 | 257,12 | 435,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.173,28 | 192,92 | 296,49 | 257,39 | 169,12 | 454,27 | 231,07 | 241,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.159,49 | 192,92 | 296,49 | 257,39 | 156,22 | 454,27 | 231,07 | 241,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.211,56 | 9,69 | 63,68 | 1,76 | 38,23 | 16,42 | 4,23 | 109,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.120,35 | 20,24 | 65,35 | 13,28 | 19,79 | 27,10 | 15,94 | 43,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.294,69 | 24,89 | 37,08 | 21,73 | 23,91 | 78,07 | 5,17 | 35,39 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 17,77 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 138,01 | 0,89 | 2,13 | 0,32 | 2,32 | 3,54 | 0,71 | 5,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.041,97 | 298,63 | 420,03 | 149,72 | 127,16 | 222,92 | 113,54 | 196,99 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.818,59 |
|
| 43,36 | 40,01 | 54,02 | 35,52 | 58,64 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 189,73 | 80,91 | 108,82 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,58 | 4,23 | 0,29 | 0,84 | 0,78 | 0,54 | 0,74 | 1,14 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 10,99 | 2,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,74 | 1,17 | 0,16 | 0,10 |
| 0,24 | 0,20 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 167,14 | 12,71 | 13,77 | 2,07 | 2,48 | 3,69 | 4,87 | 2,86 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,03 | 1,70 |
|
|
|
| 0,21 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,73 | 0,36 | 2,20 | 0,11 | 0,07 | 0,17 | 0,34 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 99,40 | 6,81 | 9,74 | 1,61 | 1,63 | 1,85 | 1,96 | 2,65 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 44,00 | 3,78 | 1,84 | 0,35 | 0,78 | 1,66 | 2,36 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,96 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 425,75 | 52,31 | 95,70 | 0,50 | 1,51 | 1,44 | 0,64 | 0,55 |
| - | Đất cụm công nghiệp | SKN | 199,69 | 32,38 | 51,19 |
|
|
|
|
|
| - | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,58 | 3,79 | 1,68 | 0,50 |
| 1,44 | 0,54 | 0,06 |
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 97,80 | 16,14 | 9,48 |
| 1,51 |
|
| 0,02 |
| - | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 50,68 |
| 33,35 |
|
|
| 0,10 | 0,47 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3.278,42 | 133,94 | 125,46 | 96,71 | 57,57 | 142,72 | 64,04 | 83,98 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 1.896,34 | 93,24 | 69,43 | 46,62 | 33,04 | 83,15 | 32,72 | 38,42 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.252,23 | 31,29 | 48,51 | 42,25 | 22,61 | 57,18 | 28,21 | 43,38 |
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 6,50 | 0,18 | 2,01 |
|
| 0,05 |
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 5,10 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 46,26 | 1,72 | 1,07 | 2,35 | 1,61 | 1,27 | 1,21 | 1,32 |
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 23,29 | 0,16 | 0,07 | 4,68 | 0,07 | 0,10 | 0,71 | 0,13 |
| - | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,69 | 0,08 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 12,46 | 3,77 | 0,59 | 0,07 |
| 0,25 | 0,20 | 0,19 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 35,54 | 3,51 | 3,57 | 0,71 | 0,24 | 0,70 | 0,98 | 0,52 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 53,00 | 1,07 | 3,94 | 1,39 | 0,61 | 1,29 | 0,47 | 0,97 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,75 | 0,81 | 1,97 | 0,53 | 0,77 | 0,81 | 0,16 | 0,94 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 275,22 | 5,70 | 10,24 | 4,09 | 3,47 | 8,87 | 6,32 | 9,62 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 737,05 | 0,99 | 57,19 | 0,13 | 19,96 | 8,89 | 0,54 | 38,27 |
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 19,32 | 0,99 | 0,74 | 0,13 | 0,02 | 0,10 | 0,54 | 0,60 |
| - | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 |
| 56,45 |
| 19,94 | 8,79 |
| 37,67 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,00 | 2,69 | 2,51 |
|
| 0,41 | 0,03 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 30,67 | 2,76 | 0,29 | 0,05 | 0,13 |
| 0,44 | 0,20 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 30,67 | 2,76 | 0,29 | 0,05 | 0,13 |
| 0,44 | 0,20 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Duyên Hải | Xã Đoan Hùng | Xã Độc Lập | Xã Hòa Bình | Xã Hòa Tiến | Xã Hồng An | Xã Hồng Lĩnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(37) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.028,30 | 518,26 | 589,72 | 677,39 | 340,81 | 822,50 | 846,40 | 533,25 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.955,65 | 346,79 | 426,68 | 457,90 | 244,73 | 589,50 | 510,57 | 370,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.173,28 | 250,66 | 328,19 | 338,14 | 205,33 | 485,12 | 235,80 | 297,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.159,49 | 250,66 | 328,19 | 338,14 | 205,33 | 485,12 | 235,80 | 297,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.211,56 | 6,68 | 16,54 | 31,28 | 9,36 | 27,18 | 108,65 | 21,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.120,35 | 25,74 | 42,89 | 26,45 | 14,89 | 19,68 | 122,15 | 18,82 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.294,69 | 55,47 | 37,96 | 59,91 | 14,46 | 52,77 | 42,53 | 32,19 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 17,77 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 138,01 | 8,24 | 1,10 | 2,12 | 0,69 | 4,74 | 1,43 | 0,95 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.041,97 | 171,47 | 161,45 | 219,48 | 95,88 | 232,91 | 331,72 | 162,81 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.818,59 | 58,86 | 60,82 | 47,82 | 35,17 | 83,43 | 81,02 | 45,21 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 189,73 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,58 | 1,02 | 0,44 | 0,26 | 0,49 | 0,54 | 0,73 | 1,47 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 10,99 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,74 | 0,12 | 0,20 | 0,15 | 0,10 | 0,12 |
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 167,14 | 2,69 | 3,90 | 11,44 | 1,74 | 4,47 | 2,94 | 3,61 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,03 |
|
| 7,14 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,73 | 0,10 | 0,08 | 0,12 | 0,26 | 0,22 | 0,13 | 0,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 99,40 | 2,08 | 3,18 | 1,98 | 0,94 | 3,18 | 2,30 | 1,83 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 44,00 | 0,49 | 0,64 | 2,20 | 0,54 | 1,07 | 0,50 | 1,18 |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,96 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 425,75 | 11,27 | 0,67 | 1,01 | 1,74 | 2,25 | 41,93 | 2,11 |
| - | Đất cụm công nghiệp | SKN | 199,69 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,58 | 9,55 | 0,50 | 0,14 |
| 1,64 | 18,14 | 0,86 |
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 97,80 | 1,71 |
| 0,41 | 0,46 | 0,61 | 23,79 | 1,26 |
| - | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 50,68 | 0,01 | 0,17 | 0,47 | 1,28 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3.278,42 | 86,65 | 83,72 | 101,35 | 52,31 | 107,74 | 108,37 | 96,08 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 1.896,34 | 51,05 | 51,80 | 56,15 | 26,99 | 69,04 | 60,57 | 57,08 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.252,23 | 29,80 | 27,83 | 41,89 | 21,05 | 35,82 | 45,73 | 34,23 |
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 6,50 |
|
| 0,08 |
|
|
| 0,03 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 5,10 |
| 1,80 | 0,12 |
|
| 0,08 |
|
| - | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 46,26 | 1,19 | 1,40 | 1,47 | 1,96 | 1,12 | 1,21 | 0,81 |
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 23,29 | 4,19 | 0,24 | 0,17 | 0,83 | 0,09 | 0,03 | 1,59 |
| - | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,69 | 0,01 | 0,01 | 0,02 |
| 0,02 | 0,03 | 0,02 |
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 12,46 | 0,21 |
|
|
| 0,16 | 0,15 | 0,20 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 35,54 | 0,20 | 0,63 | 1,46 | 1,48 | 1,49 | 0,55 | 2,12 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 53,00 | 2,16 | 2,11 | 1,25 | 0,55 | 3,39 | 1,13 | 0,79 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,75 | 0,73 | 0,66 | 1,06 | 0,21 | 1,47 | 2,64 | 0,67 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 275,22 | 7,97 | 8,59 | 15,00 | 3,36 | 10,25 | 7,33 | 12,68 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 737,05 | 0,01 | 0,33 | 40,12 | 0,21 | 19,26 | 85,63 | 0,19 |
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 19,32 | 0,01 | 0,12 | 0,44 | 0,21 | 0,04 | 7,46 | 0,19 |
| - | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 |
| 0,21 | 39,68 |
| 19,22 | 78,17 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,00 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 30,67 |
| 1,60 | 0,01 | 0,19 | 0,09 | 4,11 | 0,18 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 30,67 |
| 1,60 | 0,01 | 0,19 | 0,09 | 4,11 | 0,18 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Hồng Minh | Xã Kim Trung | Xã Liên Hiệp | Xã Minh Hòa | Xã Minh Khai | Xã Minh Tân | Xã Phúc Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(37) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.028,3 0 | 898,39 | 581,16 | 381,19 | 632,38 | 547,98 | 647,79 | 458,20 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.955,65 | 561,81 | 428,27 | 254,38 | 472,81 | 367,00 | 393,99 | 313,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.173,28 | 322,63 | 359,35 | 205,21 | 403,15 | 301,15 | 277,87 | 257,47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.159,49 | 322,63 | 359,35 | 205,21 | 403,15 | 301,15 | 277,11 | 257,47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.211,56 | 157,42 | 5,55 | 2,76 | 8,09 | 4,82 | 42,51 | 9,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.120,35 | 29,02 | 19,87 | 22,47 | 24,54 | 23,31 | 27,77 | 12,16 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.294,69 | 35,18 | 33,11 | 23,94 | 33,89 | 27,87 | 41,49 | 34,32 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 17,77 | 14,10 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 138,01 | 3,46 | 10,39 |
| 3,14 | 9,85 | 4,35 | 0,23 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.041,97 | 334,82 | 152,87 | 126,42 | 158,87 | 179,45 | 252,93 | 144,52 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.818,59 | 71,69 | 45,23 | 40,27 | 49,99 | 46,43 | 48,00 | 50,90 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 189,73 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,58 | 0,50 | 0,83 | 0,44 | 0,76 | 0,21 | 0,50 | 1,66 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 10,99 | 6,85 |
|
| 1,01 |
| 0,53 |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,74 | 0,25 |
|
| 0,21 |
| 0,23 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 167,14 | 7,74 | 4,05 | 1,98 | 4,63 | 7,96 | 2,45 | 4,38 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,03 | 0,68 | 0,05 |
| 0,06 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,73 | 0,26 | 0,16 | 0,12 | 0,16 | 3,82 | 0,18 | 0,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 99,40 | 4,02 | 2,45 | 1,55 | 3,87 | 1,94 | 1,76 | 2,59 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 44,00 | 2,57 | 1,39 | 0,31 | 0,54 | 2,20 | 0,51 | 1,52 |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,96 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 425,75 | 7,39 | 9,00 | 23,53 | 0,77 | 7,34 | 6,83 | 8,24 |
| - | Đất cụm công nghiệp | SKN | 199,69 |
| 8,60 | 15,00 |
|
|
| 7,59 |
| - | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,58 | 4,62 | 0,03 | 0,02 |
| 6,26 | 1,55 | 0,13 |
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 97,80 | 2,76 |
| 8,51 | 0,77 | 1,08 | 5,27 |
|
| - | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 50,68 |
| 0,37 |
|
|
|
| 0,52 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3.278,42 | 143,91 | 88,40 | 51,20 | 90,15 | 103,15 | 76,77 | 71,88 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 1.896,34 | 69,02 | 48,80 | 35,12 | 52,48 | 61,11 | 34,06 | 49,60 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.252,23 | 69,94 | 37,82 | 14,96 | 35,19 | 36,71 | 41,20 | 20,78 |
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 6,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 5,10 | 1,42 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 46,26 | 2,15 | 0,88 | 0,33 | 1,15 | 2,18 | 1,10 | 0,42 |
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 23,29 | 0,05 | 0,02 | 0,30 | 0,05 | 1,28 | 0,02 | 0,04 |
| - | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,69 | 0,04 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,08 | 0,01 |
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 12,46 | 0,81 | 0,25 | 0,05 | 0,57 | 0,35 | 0,14 | 0,37 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 35,54 | 0,46 | 0,62 | 0,43 | 0,69 | 1,50 | 0,17 | 0,66 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 53,00 | 2,68 | 0,41 | 0,92 | 2,30 | 0,59 | 1,50 | 0,52 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,75 | 0,93 | 0,28 | 1,44 | 1,17 | 0,52 | 0,88 | 0,76 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 275,22 | 12,12 | 4,49 | 6,48 | 7,68 | 12,31 | 7,26 | 6,13 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 737,05 | 80,77 | 0,17 | 0,16 | 0,21 | 0,94 | 107,98 | 0,04 |
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 19,32 | 1,38 | 0,17 | 0,16 | 0,21 | 0,94 | 0,04 | 0,04 |
| - | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 | 79,38 |
|
|
|
| 107,94 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 30,67 | 1,76 | 0,02 | 0,38 | 0,70 | 1,53 | 0,87 | 0,22 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 30,67 | 1,76 | 0,02 | 0,38 | 0,70 | 1,53 | 0,87 | 0,22 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tân Hòa | Xã Tân Lễ | Xã Tân Tiến | Xã Tây Đô | Xã Thái Hưng | Xã Thái Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(37) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.028,30 | 404,06 | 883,93 | 537,96 | 612,67 | 458,75 | 667,87 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.955,65 | 292,60 | 532,08 | 374,49 | 443,29 | 326,56 | 427,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.173,28 | 227,66 | 180,73 | 269,59 | 387,56 | 258,64 | 328,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.159,49 | 227,66 | 180,73 | 269,59 | 387,56 | 258,64 | 328,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.211,56 | 13,65 | 202,82 | 38,62 | 6,40 | 8,70 | 0,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.120,35 | 24,31 | 76,83 | 33,57 | 20,79 | 28,73 | 35,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.294,69 | 23,65 | 67,13 | 31,15 | 27,93 | 30,49 | 45,68 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 17,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 138,01 | 3,34 | 4,57 | 1,56 | 0,61 |
| 17,25 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.041,97 | 111,41 | 350,46 | 160,49 | 169,13 | 132,19 | 240,67 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.818,59 | 42,22 | 95,75 | 45,85 | 53,83 | 42,91 | 67,18 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 189,73 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,58 | 0,42 | 0,45 | 0,35 | 0,60 | 0,91 | 0,46 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 10,99 |
|
| 0,50 |
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,74 |
| 0,17 | 0,29 | 0,15 |
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 167,14 | 2,78 | 5,38 | 3,38 | 4,79 | 5,63 | 8,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,03 |
|
|
| 0,12 |
| 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,73 | 0,17 | 0,22 | 0,37 | 0,13 | 0,11 | 0,49 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 99,40 | 1,47 | 3,09 | 2,41 | 2,44 | 3,05 | 5,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 44,00 | 1,14 | 1,37 | 0,60 | 2,10 | 2,47 | 2,08 |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,96 |
| 0,70 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 425,75 | 0,39 | 18,54 | 8,80 |
| 0,21 | 31,13 |
| - | Đất cụm công nghiệp | SKN | 199,69 | 0,26 |
|
|
|
| 29,05 |
| - | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,58 | 0,13 | 7,70 | 1,46 |
| 0,21 | 1,34 |
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 97,80 |
| 7,23 | 6,23 |
|
| 0,74 |
| - | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 50,68 |
| 3,61 | 1,11 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3.278,42 | 55,79 | 100,31 | 85,41 | 99,48 | 76,47 | 118,38 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 1.896,34 | 37,09 | 48,35 | 48,01 | 58,81 | 54,45 | 72,84 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.252,23 | 16,65 | 47,90 | 35,50 | 34,70 | 20,27 | 39,63 |
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 6,50 |
|
|
| 0,08 |
| 3,99 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 5,10 |
| 0,20 | 0,70 |
|
|
|
| - | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 46,26 | 1,18 | 2,59 | 0,26 | 2,02 | 0,86 | 1,04 |
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 23,29 | 0,10 | 0,02 | 0,05 | 1,61 | 0,07 | 0,08 |
| - | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,69 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 12,46 |
| 0,51 | 0,33 | 0,09 |
| 0,23 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 35,54 | 0,75 | 0,72 | 0,55 | 2,15 | 0,82 | 0,57 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 53,00 | 2,15 | 4,39 | 1,57 | 0,85 | 1,21 | 2,51 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,75 | 0,68 | 2,03 | 0,32 | 0,89 | 0,82 | 0,94 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 275,22 | 6,95 | 9,00 | 6,03 | 6,97 | 3,96 | 11,37 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 737,05 | 0,04 | 114,45 | 7,99 | 1,56 | 0,07 | 0,60 |
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 19,32 | 0,04 | 0,25 | 0,17 | 1,56 | 0,07 | 0,60 |
| - | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 |
| 114,20 | 7,82 |
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,00 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 30,67 | 0,05 | 1,39 | 2,98 | 0,25 |
| 0,10 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 30,67 | 0,05 | 1,39 | 2,98 | 0,25 |
| 0,10 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thống Nhất | Xã Tiến Đức | Xã Văn Cẩm | Xã Văn Lang | Xã Đông Đô | Xã Quang Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(37) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.028,30 | 705,45 | 758,35 | 443,52 | 635,01 | 611,08 | 1.768,08 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.955,65 | 459,51 | 442,83 | 312,53 | 448,92 | 428,97 | 1.195,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.173,28 | 329,99 | 267,79 | 260,20 | 389,87 | 377,25 | 785,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.159,49 | 329,99 | 267,79 | 260,20 | 389,87 | 377,25 | 785,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.211,56 | 31,79 | 48,22 | 7,54 | 2,38 | 5,86 | 149,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.120,35 | 48,58 | 61,42 | 16,04 | 21,17 | 21,00 | 97,76 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.294,69 | 48,00 | 32,46 | 27,02 | 35,30 | 23,52 | 151,02 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 17,77 |
| 3,67 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 138,01 | 1,15 | 29,27 | 1,73 | 0,20 | 1,34 | 11,38 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.041,97 | 244,74 | 307,95 | 130,97 | 186,03 | 182,11 | 571,26 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.818,59 | 70,97 | 69,36 | 43,25 | 48,55 | 62,23 | 180,10 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 189,73 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,58 | 0,60 | 0,85 | 0,45 | 0,37 | 0,64 | 2,07 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 10,99 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,74 | 0,22 |
| 0,17 | 0,11 | 0,22 | 0,16 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 167,14 | 4,17 | 4,66 | 2,18 | 2,48 | 4,20 | 12,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,03 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,73 | 0,22 | 0,11 | 0,14 | 0,08 | 0,33 | 0,48 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 99,40 | 2,67 | 3,09 | 1,61 | 1,98 | 3,19 | 9,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 44,00 | 1,28 | 1,46 | 0,43 | 0,42 | 0,68 | 3,48 |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,96 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 425,75 | 42,65 | 18,75 | 0,92 | 15,00 | 1,07 | 11,56 |
| - | Đất cụm công nghiệp | SKN | 199,69 | 40,62 |
|
| 15,00 |
|
|
| - | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,58 | 1,89 | 9,27 | 0,75 |
| 0,01 | 3,36 |
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 97,80 | 0,09 | 0,30 | 0,17 |
| 1,06 | 8,20 |
| - | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 50,68 | 0,05 | 9,18 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3.278,42 | 109,48 | 97,51 | 76,27 | 110,40 | 104,89 | 277,94 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 1.896,34 | 64,12 | 60,01 | 45,24 | 64,75 | 57,51 | 165,67 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.252,23 | 43,51 | 35,07 | 24,13 | 42,63 | 42,52 | 103,37 |
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 6,50 |
|
| 0,05 |
| 0,03 |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 5,10 | 0,23 | 0,15 | 0,20 |
|
|
|
| - | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 46,26 | 0,39 | 1,20 | 0,27 | 2,68 | 0,93 | 4,90 |
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 23,29 | 0,11 | 0,04 | 4,89 | 0,06 | 1,05 | 0,37 |
| - | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,69 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,06 |
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 12,46 | 0,27 | 0,22 | 1,37 |
| 0,82 | 0,31 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 35,54 | 0,83 | 0,81 | 0,11 | 0,26 | 2,01 | 3,26 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 53,00 | 1,01 | 1,06 | 1,66 | 0,61 | 1,60 | 4,36 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,75 | 1,53 | 17,17 | 0,63 | 0,81 | 0,70 | 2,81 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 275,22 | 13,15 | 8,43 | 5,36 | 7,49 | 6,20 | 20,35 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 737,05 | 0,62 | 90,16 | 0,07 | 0,20 | 0,36 | 58,95 |
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 19,32 | 0,62 | 0,36 | 0,07 | 0,20 | 0,36 | 0,50 |
| - | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 |
| 89,80 |
|
|
| 58,45 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,00 | 0,36 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 30,67 | 1,20 | 7,57 | 0,02 | 0,06 |
| 1,50 |
| 3.2 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 30,67 | 1,20 | 7,57 | 0,02 | 0,06 |
| 1,50 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT Hưng Hà | TT Hưng Nhân | Xã Bắc Sơn | Xã Canh Tân | Xã Chí Hòa | Xã Chi Lăng | Xã Cộng Hòa | Xã Duyên Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(37) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 348,71 | 25,70 | 52,67 | 5,29 | 3,74 | 16,88 | 1,94 | 1,30 | 10,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 312,17 | 24,10 | 51,07 | 4,07 | 3,44 | 14,98 | 1,63 | 1,10 | 9,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 312,17 | 24,10 | 51,07 | 4,07 | 3,44 | 14,98 | 1,63 | 1,10 | 9,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 27,15 | 1,27 | 0,95 | 0,69 | 0,30 | 1,20 | 0,21 | 0,20 | 0,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,18 | 0,03 | 0,40 | 0,29 |
| 0,20 |
|
| 0,31 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 5,21 | 0,30 | 0,25 | 0,24 |
| 0,50 | 0,10 |
| 0,20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 42,56 | 2,23 | 4,04 | 0,75 | 0,76 | 2,09 | 0,40 | 0,30 | 1,32 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,78 |
|
| 0,01 | 0,20 | 0,80 | 0,20 | 0,20 | 0,50 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,01 | 0,71 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 2,46 |
|
| 0,43 | 0,46 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,57 |
|
| 0,74 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,20 |
|
|
| 0,46 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 26,78 | 1,52 | 3,74 |
| 0,10 | 1,29 | 0,20 | 0,10 | 0,70 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 10,58 | 0,21 | 2,11 |
|
| 0,57 |
|
| 0,40 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 15,74 | 1,31 | 1,63 |
| 0,10 | 0,72 | 0,20 | 0,10 | 0,30 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Đoan Hùng | Xã Độc Lập | Xã Hòa Bình | Xã Hòa Tiến | Xã Hồng An | Xã Hồng Lĩnh | Xã Hồng Minh | Xã Kim Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(37) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 348,71 | 4,50 | 10,62 | 7,32 | 2,20 | 2,37 | 17,78 | 9,94 | 13,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 312,17 | 2,87 | 10,06 | 6,96 | 1,90 | 1,66 | 16,25 | 7,44 | 12,75 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 312,17 | 2,87 | 10,06 | 6,96 | 1,90 | 1,66 | 16,25 | 7,44 | 12,75 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 27,15 | 1,05 | 0,30 | 0,36 | 0,20 | 0,22 | 1,32 | 2,00 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,18 | 0,58 | 0,26 |
| 0,10 | 0,09 |
| 0,40 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 5,21 |
|
|
|
| 0,40 | 0,21 | 0,10 | 0,30 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 42,56 | 0,70 | 1,68 | 0,10 | 2,02 | 0,05 | 1,80 | 2,81 | 1,40 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,78 | 0,50 | 0,24 |
| 0,80 | 0,05 | 0,30 | 0,82 | 0,20 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,41 |
|
| 0,10 | 0,12 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 2,46 |
|
|
|
|
|
| 1,06 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,57 |
|
|
|
|
|
| 0,83 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,20 |
|
|
|
|
|
| 0,23 |
|
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 26,78 | 0,20 | 1,44 |
| 1,10 |
| 1,42 | 0,66 | 1,20 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 10,58 |
| 0,40 |
|
|
| 0,45 |
| 0,80 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 15,74 |
| 1,04 |
| 1,10 |
| 0,97 | 0,66 | 0,40 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,46 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,14 |
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,27 |
|
|
|
|
|
| 0,27 |
|
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,27 |
|
|
|
|
|
| 0,27 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Liên Hiệp | Xã Minh Hòa | Xã Minh Khai | Xã Minh Tân | Xã Phúc Khánh | Xã Tân Hòa | Xã Tân Lễ | Xã Tân Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(37) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 348,71 | 15,10 | 2,92 | 16,24 | 3,85 | 10,89 | 1,65 | 3,97 | 3,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 312,17 | 14,65 | 2,39 | 15,82 | 3,55 | 9,53 | 1,45 | 2,26 | 1,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 312,17 | 14,65 | 2,39 | 15,82 | 3,55 | 9,53 | 1,45 | 2,26 | 1,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 27,15 | 0,45 | 0,33 | 0,31 | 0,20 | 1,06 | 0,10 | 1,00 | 1,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,18 |
|
| 0,01 | 0,05 | 0,20 |
|
| 0,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 5,21 |
| 0,20 | 0,10 | 0,05 | 0,10 | 0,10 | 0,71 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 42,56 | 2,35 | 0,40 | 1,35 | 0,70 | 1,45 | 1,22 | 0,95 | 1,25 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,78 | 0,05 | 0,40 | 0,45 | 0,50 | 0,50 | 0,70 | 0,25 | 0,70 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 2,46 |
|
|
|
|
|
|
| 0,35 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,20 |
|
|
|
|
|
|
| 0,35 |
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
| 2.5 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 26,78 | 2,30 |
| 0,90 | 0,20 | 0,95 | 0,52 | 0,30 | 0,20 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 10,58 | 1,58 |
|
|
| 0,25 |
|
|
|
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 15,74 | 0,72 |
| 0,90 | 0,20 | 0,70 | 0,52 | 0,30 | 0,20 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Tây Đô | Xã Thái Hưng | Xã Thái Phương | Xã Thống Nhất | Xã Tiến Đức | Xã Văn Cẩm | Xã Văn Lang | Xã Đông Đô | Xã Quang Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(37) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 348,71 | 1,92 | 6,86 | 20,71 | 20,18 | 9,99 | 10,06 | 22,51 | 5,12 | 7,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 312,17 | 1,52 | 5,88 | 19,29 | 19,90 | 2,49 | 9,22 | 22,09 | 4,99 | 6,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 312,17 | 1,52 | 5,88 | 19,29 | 19,90 | 2,49 | 9,22 | 22,09 | 4,99 | 6,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 27,15 | 0,30 | 0,63 | 1,02 | 0,28 | 7,50 | 0,24 |
| 0,13 | 0,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,18 | 0,10 | 0,01 |
|
|
| 0,40 | 0,10 |
| 0,35 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 5,21 |
| 0,34 | 0,40 |
|
| 0,20 | 0,32 |
| 0,09 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 42,56 | 0,30 | 0,86 | 2,40 | 2,64 | 0,20 | 0,49 | 2,20 | 0,31 | 1,04 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,78 | 0,10 | 0,40 | 0,50 |
|
| 0,07 | 0,65 | 0,05 | 0,64 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,41 |
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 2,46 |
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,20 |
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
|
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 26,78 | 0,20 | 0,46 | 1,84 | 2,64 | 0,20 | 0,35 | 1,55 | 0,10 | 0,40 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 10,58 |
|
| 1,27 | 1,64 |
|
| 0,90 |
|
|
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 15,74 | 0,20 | 0,20 | 0,57 | 1,00 | 0,20 | 0,35 | 0,65 | 0,10 | 0,40 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,46 |
| 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,14 |
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Hưng Hà | TT Hưng Nhân | Xã Bắc Sơn | Xã Canh Tân | Xã Chí Hòa | Xã Chi Lăng | Xã Cộng Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ …(37) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 353,17 | 27,10 | 52,94 | 5,79 | 4,54 | 16,98 | 2,29 | 1,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 315,84 | 25,10 | 51,34 | 4,57 | 4,09 | 15,08 | 1,83 | 1,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 27,45 | 1,37 | 0,95 | 0,69 | 0,45 | 1,20 | 0,36 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,37 | 0,03 | 0,40 | 0,29 |
| 0,20 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 5,51 | 0,60 | 0,25 | 0,24 |
| 0,50 | 0,10 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,93 |
| 0,25 |
| 0,46 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Duyên Hải | Xã Đoan Hùng | Xã Độc Lập | Xã Hòa Bình | Xã Hòa Tiến | Xã Hồng An | Xã Hồng Lĩnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ …(37) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 353,17 | 11,05 | 5,00 | 10,57 | 7,62 | 2,20 | 2,37 | 17,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 315,84 | 9,60 | 3,37 | 10,06 | 7,26 | 1,90 | 1,66 | 16,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 27,45 | 0,90 | 1,05 | 0,30 | 0,36 | 0,20 | 0,22 | 1,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,37 | 0,35 | 0,58 | 0,21 |
| 0,10 | 0,09 | 0,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 5,51 | 0,20 |
|
|
|
| 0,40 | 0,21 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,93 |
|
| 0,37 |
|
|
| 0,52 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Hồng Minh | Xã Kim Trung | Xã Liên Hiệp | Xã Minh Hòa | Xã Minh Khai | Xã Minh Tân | Xã Phúc Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ …(37) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 353,17 | 9,94 | 13,25 | 15,10 | 2,92 | 16,24 | 3,85 | 10,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 315,84 | 7,44 | 12,75 | 14,65 | 2,39 | 15,82 | 3,55 | 9,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 27,45 | 2,00 | 0,20 | 0,45 | 0,33 | 0,31 | 0,20 | 1,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,37 | 0,40 |
|
|
| 0,01 | 0,05 | 0,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 5,51 | 0,10 | 0,30 |
| 0,20 | 0,10 | 0,05 | 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,93 | 1,33 |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tân Hòa | Xã Tân Lễ | Xã Tân Tiến | Xã Tây Đô | Xã Thái Hưng | Xã Thái Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ ….(37) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 353,17 | 1,65 | 3,97 | 3,34 | 1,92 | 6,86 | 20,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 315,84 | 1,45 | 2,26 | 1,34 | 1,52 | 5,88 | 19,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 27,45 | 0,10 | 1,00 | 1,70 | 0,30 | 0,63 | 1,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,37 |
|
| 0,30 | 0,10 | 0,01 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 5,51 | 0,10 | 0,71 |
|
| 0,34 | 0,40 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,93 |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thống Nhất | Xã Tiến Đức | Xã Văn Cẩm | Xã Văn Lang | Xã Đông Đô | Xã Quang Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ …(37) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 353,17 | 20,18 | 9,99 | 10,06 | 22,51 | 5,12 | 7,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 315,84 | 19,90 | 2,49 | 9,22 | 22,09 | 4,99 | 6,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 27,45 | 0,28 | 7,50 | 0,24 |
| 0,13 | 0,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,37 |
|
| 0,40 | 0,10 |
| 0,35 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 5,51 |
|
| 0,20 | 0,32 |
| 0,09 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,93 |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Quyết định 848/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 848/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/05/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Lại Văn Hoàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/05/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
