Giới thiệu về Quyết định 639/QĐ-UBND huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông
Quyết định số 639/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trên địa bàn huyện trong năm 2020.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cư Jút được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân chia cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 66.703,63 ha. Trong đó, xã Đắk Wil chiếm diện tích lớn nhất với 41.015,91 ha, tiếp theo là xã Ea Pô với 7.971,59 ha và xã Đắk Drông với 5.467,92 ha. Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 3.052,63 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1.236,98 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Đắk Drông với 713,77 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 8.448,24 ha (tập trung chủ yếu tại xã Ea Pô với 3.337,91 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 17.737,27 ha (phân bổ nhiều tại xã Ea Pô với 3.580,02 ha và xã Đắk Wil với 3.086,23 ha).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 1.371,86 ha (toàn bộ nằm tại địa bàn xã Đắk Wil).
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 2.935,01 ha (toàn bộ nằm tại địa bàn xã Đắk Wil).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 32.363,49 ha (chủ yếu tập trung tại xã Đắk Wil với 31.650,10 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 555,83 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 239,31 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.963,12 ha. Phân bổ nhiều nhất tại xã Ea Pô với 1.401,67 ha và xã Đắk Wil với 727,25 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 46,10 ha.
- Đất an ninh (CAN): 3,96 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 179,20 ha (toàn bộ nằm tại xã Tâm Thắng).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 44,02 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 61,75 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 28,57 ha (toàn bộ tại xã Đắk Drông).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.692,19 ha (bao gồm đất giao thông 1.312,61 ha; đất thủy lợi 347,12 ha; đất công trình năng lượng 944,55 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo 55,32 ha...).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 709,36 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 138,00 ha (toàn bộ tại Thị trấn Ea T’linh).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 10,61 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 111,67 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 102,85 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 741,91 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 403,13 ha, tập trung chủ yếu tại xã Đắk Wil (289,11 ha) và xã Ea Pô (103,98 ha).
- Đất đô thị (KDT): Chỉ tiêu quy hoạch đất đô thị đạt 2.267,88 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Cư Jút được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 169,93 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 14,48 ha (chủ yếu tại Thị trấn Ea T’linh với 12,52 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 56,89 ha (tập trung lớn nhất tại xã Ea Pô với 41,30 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 95,10 ha (nhiều nhất tại Thị trấn Ea T’linh với 25,93 ha và xã Ea Pô với 32,03 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 3,46 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 7,59 ha, bao gồm đất quốc phòng (0,74 ha), đất an ninh (1,12 ha), đất phát triển hạ tầng (1,85 ha), đất ở tại nông thôn (1,06 ha), đất ở tại đô thị (0,16 ha), đất nghĩa trang (1.50 ha), đất sông ngòi (0,41 ha) và đất phi nông nghiệp khác (0,75 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN) có tổng diện tích là 193,77 ha. Chỉ tiêu chuyển đổi cụ thể tại các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Thị trấn Ea T’linh: Chuyển đổi 54,77 ha.
- Xã Đắk Wil: Chuyển đổi 6,67 ha.
- Xã Ea Pô: Chuyển đổi 74,90 ha.
- Xã Nam Dong: Chuyển đổi 15,80 ha.
- Xã Đắk Drông: Chuyển đổi 6,77 ha.
- Xã Tâm Thắng: Chuyển đổi 10,48 ha.
- Xã Cư K’nia: Chuyển đổi 10,05 ha.
- Xã Trúc Sơn: Chuyển đổi 14,33 ha.
Cơ cấu diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp gồm: Đất trồng lúa (17,21 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (65,49 ha); Đất trồng cây lâu năm (104,23 ha); Đất rừng sản xuất (2,40 ha) và Đất nuôi trồng thủy sản (4,44 ha).
Đối với kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong năm 2020, huyện Cư Jút không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của UBND huyện Cư Jút
UBND huyện Cư Jút có trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ trọng tâm sau đây nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng pháp luật của kế hoạch sử dụng đất:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Quản lý nghiệp vụ đất đai: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra hoạt động quản lý và sử dụng đất đai; phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật đất đai; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch đã duyệt.
- Trách nhiệm giải trình: Chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, sự phù hợp của vị trí, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 so với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện đã được phê duyệt.
- Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh theo quy định.
5. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Cư Jút và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 639/QĐ-UBND | Đắk Nông, ngày 08 tháng 5 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN CƯ JÚT, TỈNH ĐẮK NÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về lập bản đồ hiện trạng, quy hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 128/TTr-STNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:
……………………
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Tổng diện tích | Thị trấn Ea T’linh | Xã Đắk Wil | Xã Ea Pô | Xã Nam Dong | Xã Đắk Drông | Xã Tâm Thắng | Xã Cư K’nia | Xã Trúc Sơn | |||
| 1 | 2 | 3 | (4)= (5) ... (12) | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 66.703,63 | 1.761,90 | 41.015,91 | 7.971,59 | 3.918,86 | 5.467,92 | 1.501,35 | 2.548,68 | 2.517,42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.052,63 | 237,53 | 265,49 | 284,02 | 384,99 | 1.092,14 | 134,54 | 532,75 | 121,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.236,98 | 17,19 |
| 33,07 | 65,13 | 713,77 | 59,15 | 294,12 | 54,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8.448,24 | 187,27 | 1.660,73 | 3.337,91 | 788,76 | 1.644,69 | 209,14 | 365,64 | 254,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17.737,27 | 1.249,04 | 3.086,23 | 3.580,02 | 2.553,71 | 2.645,87 | 1.024,26 | 1.517,50 | 2.080,63 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.371,86 |
| 1.371,86 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.935,01 |
| 2.935,01 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 32.363,49 | 17,68 | 31.650,10 | 639,90 |
| 0,00 | 55,81 | 0,00 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 555,83 | 56,00 | 35,48 | 86,66 | 141,55 | 74,07 | 65,64 | 45,58 | 50,84 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 239,31 | 14,38 | 11,00 | 43,08 | 49,85 | 11,15 | 11,95 | 87,21 | 10,69 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.963,12 | 505,31 | 727,25 | 1.401,67 | 448,39 | 562,82 | 646,01 | 409,51 | 262,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 46,10 | 9,57 | 10,32 | 1,30 | 0,08 | 14,72 | 5,41 | 2,51 | 2,20 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,96 | 2,89 |
| 1,07 |
|
|
|
| 0,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 179,20 |
|
|
|
|
| 179,20 |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 44,02 | 15,60 | 1,29 | 0,80 | 4,12 | 1,92 | 9,64 | 0,63 | 10,02 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 61,75 | 7,58 |
|
| 7,90 |
| 5,92 | 28,22 | 12,13 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 28,57 |
|
|
|
| 28,57 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.692,19 | 221,62 | 314,87 | 1.054,14 | 199,01 | 307,96 | 230,62 | 263,94 | 100,03 |
|
| Đất giao thông | DGT | 1.312,61 | 132,55 | 283,61 | 227,53 | 168,80 | 187,48 | 135,06 | 97,40 | 80,17 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 347,12 | 0,76 | 23,22 | 10,02 | 21,39 | 107,54 | 8,58 | 159,19 | 16,42 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 944,55 | 62,77 |
| 811,53 | 0,48 |
| 69,34 | 0,18 | 0,25 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,80 | 0,11 | 0,17 |
| 0,05 | 0,03 | 0,18 | 0,19 | 0,07 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 6,21 | 5,39 | 0,33 |
| 0,11 |
|
| 0,39 |
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 11,14 | 9,35 | 0,27 | 0,13 | 0,65 | 0,21 | 0,22 | 0,05 | 0,26 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 55,32 | 7,60 | 5,64 | 4,28 | 6,36 | 10,16 | 16,00 | 3,84 | 1,44 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 11,02 | 2,30 | 0,93 | 0,33 | 0,71 | 1,50 | 1,12 | 2,70 | 1,43 |
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 3,43 | 0,78 | 0,70 | 0,32 | 0,47 | 1,04 | 0,12 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 9,06 | 9,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,57 |
| 0,50 |
| 3,96 |
|
| 9,11 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 709,36 |
| 83,33 | 126,89 | 140,84 | 143,89 | 129,56 | 54,21 | 30,63 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 138,00 | 138,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,61 | 6,37 | 0,59 | 0,27 | 1,26 | 0,33 | 1,26 | 0,21 | 0,32 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,43 | 0,37 |
| 4,39 | 0,31 | 0,05 |
|
| 0,31 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 12,79 | 2,14 | 1,16 | 0,76 | 3,69 | 0,93 | 1,61 | 1,22 | 1,28 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 111,67 | 11,52 | 15,58 | 10,07 | 19,30 | 17,93 | 11,67 | 25,61 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 102,85 | 26,23 | 4,50 | 8,81 | 9,14 |
|
|
| 54,18 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,01 | 0,55 | 0,83 | 0,85 | 1,35 | 0,76 | 0,76 | 0,61 | 0,29 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,95 | 1,95 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,33 |
|
|
|
| 0,33 | ss |
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 741,91 | 31,66 | 293,95 | 192,33 | 57,44 | 42,23 | 50,47 | 23,06 | 50,78 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,22 | 14,17 | 0,32 |
|
|
| 3,54 | 0,18 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 25,58 | 6,04 |
|
|
| 3,20 | 16,34 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 403,13 | 0,67 | 289,11 | 103,98 | 5,83 | 0,68 |
| 2,10 | 0,77 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 2.267,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu vực chuyên trồng lúa nước | KVL | 1.236,98 | 17,19 |
| 33,07 | 65,13 | 713,77 | 59,15 | 294,12 | 54,56 |
| 2 | Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm | KVN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Khu vực rừng phòng hộ | KPH | 1.371,86 |
| 1.371,86 |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu vực rừng đặc dụng | KDD | 2.935,01 |
| 2.935,01 |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu vực rừng sản xuất | KSX | 32.363,49 | 17,68 | 31.650,10 | 639,90 |
| 0,00 | 55,81 | 0,00 |
|
| 6 | Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp | KKN | 179,20 |
|
|
|
|
| 179,20 |
|
|
| 7 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu du lịch | KDL | 9,06 | 9,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Tổng diện tích | Thị trấn Ea T’ling | Xã Đắk Wil | Xã Ea Pô | Xã Nam Dong | Xã Đắk Rông | Xã Tâm Thắng | Xã Cư K’nia | Xã Trúc Sơn | |||
| 1 | 2 | 3 | (4)= (5) ... (12) | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 169.93 | 42.66 | 6.50 | 74.33 | 12.24 | 4.52 | 8.64 | 9.41 | 11.63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 14.48 | 12.52 |
| 0.43 | 0.00 | 0.55 | 0.61 |
| 0.37 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 56.89 | 2.71 | 2.00 | 41.30 | 6.39 | 0.64 | 1.74 | 1.95 | 0.16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 95.10 | 25.93 | 4.50 | 32.03 | 5.73 | 3.33 | 5.07 | 7.41 | 11.10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.46 | 1.50 |
| 0.57 | 0.12 |
| 1.22 | 0.05 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.59 | 0.93 |
| 2.46 | 0.83 | 1.50 | 0.75 |
| 1.12 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0.74 | 0.74 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.12 |
|
|
|
|
|
|
| 1.12 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.85 | 0.00 |
| 1.11 | 0.74 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 1.11 |
|
| 1.11 |
|
|
|
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0.35 |
|
|
| 0.35 |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0.39 |
|
|
| 0.39 |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.06 |
|
| 0.97 | 0.09 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.16 | 0.16 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1.50 |
|
|
|
| 1.50 |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0.41 | 0.03 |
| 0.38 |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0.75 |
|
|
|
|
| 0.75 |
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Tổng diện tích | Thị trấn Ea T’ling | Xã Đắk Wil | Xã Ea Pô | Xã Nam Dong | Xã Đắk Drông | Xã Tâm Thắng | Xã Cư K’nia | Xã Trúc Sơn | |||
| 1 | 2 | 3 | (4)= (5) ... (12) | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 193.77 | 54.77 | 6.67 | 74.90 | 15.80 | 6.77 | 10.48 | 10.05 | 14.33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 17.21 | 12.39 |
| 0.56 | 2.38 | 0.78 | 0.61 | 0.12 | 0.37 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 65.49 | 8.65 | 2.10 | 41.46 | 6.52 | 1.54 | 2.41 | 2.35 | 0.46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 104.23 | 28.96 | 4.57 | 32.22 | 6.78 | 4.45 | 6.22 | 7.53 | 13.50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 2.40 | 2.40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 4.44 | 2.37 |
| 0.66 | 0.12 |
| 1.24 | 0.05 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trong năm không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Cư Jút có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất; không giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với những trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
- UBND huyện Cư Jút chịu trách nhiệm về sự phù hợp của vị trí các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2020 so với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện đã được duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Cư Jút và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Thông tư 28/2014/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7Quyết định 252/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
- 8Quyết định 270/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- 9Quyết định 233/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông
Quyết định 639/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông
- Số hiệu: 639/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/05/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông
- Người ký: Trương Thanh Tùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/05/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
