Quyết định 270/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Văn bản quy định chi tiết về chỉ tiêu phân bổ các loại đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, cũng như trách nhiệm quản lý và tổ chức thực hiện của chính quyền địa phương.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Gia Nghĩa là 28.410,67 ha, được phân bổ cho các nhóm đất cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 21.860,32 ha, bao gồm: đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất với 18.418,41 ha; đất trồng cây hàng năm khác 1.403,11 ha; đất rừng phòng hộ 828,48 ha; đất nuôi trồng thủy sản 503,13 ha; đất nông nghiệp khác 337,67 ha; đất rừng sản xuất 318,01 ha; đất trồng lúa 51,51 ha (tập trung toàn bộ tại xã Đắk Nia).
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 6.540,26 ha (chiếm 23,02% tổng diện tích tự nhiên), trong đó bao gồm các chỉ tiêu quan trọng: đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã 2.443,84 ha (đất giao thông 852,41 ha, đất công trình năng lượng 1.071,88 ha, đất thủy lợi 314,04 ha...); đất ở tại đô thị 1.703,94 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 820,59 ha; đất danh lam thắng cảnh 426,31 ha; đất ở tại nông thôn 210,18 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm 201,48 ha; đất thương mại, dịch vụ 189,32 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 114,84 ha; đất an ninh 92,54 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan 85,60 ha; đất quốc phòng 51,19 ha.
- Đất chưa sử dụng: Còn lại 10,08 ha (chiếm 0,04%), phân bố toàn bộ tại địa bàn phường Quảng Thành.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển mục đích là 2.045,47 ha, bao gồm 1.821,57 ha đất trồng cây lâu năm và 223,90 ha đất trồng cây hàng năm khác. Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là phường Nghĩa Đức (828,68 ha), xã Đắk Nia (459,38 ha) và phường Nghĩa Trung (281,22 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 166,01 ha, toàn bộ là chuyển đổi từ đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác (tập trung chủ yếu tại xã Đắk Nia với 142,30 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
- Kế hoạch thu hồi đất: Tổng diện tích đất cần thu hồi là 2.211,64 ha. Trong đó, thu hồi đất nông nghiệp là 2.211,48 ha (gồm 1.987,58 ha đất trồng cây lâu năm và 223,90 ha đất trồng cây hàng năm khác); thu hồi đất phi nông nghiệp là 0,16 ha (đất ở tại đô thị tại phường Nghĩa Phú và phường Quảng Thành).
- Khái thác đất chưa sử dụng: Trong năm kế hoạch 2021, thành phố Gia Nghĩa không thực hiện chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND thành phố Gia Nghĩa
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng trình tự, quy định của pháp luật đất đai.
- Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch đã phê duyệt để thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai; kịp thời phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm. Kiên quyết không giải quyết thu hồi, giao, cho thuê hoặc chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh theo quy định.
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của số liệu lập kế hoạch, cũng như sự phù hợp của vị trí các công trình, dự án với quy hoạch các ngành, lĩnh vực liên quan. Đối với dự án thu hồi hoặc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải hoàn thành thủ tục thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi triển khai.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND thành phố Gia Nghĩa và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 270/QĐ-UBND | Đắk Nông, ngày 24 tháng 02 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, TỈNH ĐẮK NÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BNTMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 46/TTr-STNMT ngày 23 tháng 02 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu % | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Phường Nghĩa Đức | Phường Nghĩa Thành | Phường Nghĩa Phú | Phường Nghĩa Tân | Phường Nghĩa Trung | Xã Đắk R'Moan | Phường Quảng Thành | Xã Đắk Nia | ||||
| (1) | (2) | (3)=(5) ... (12) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 28.410,67 | 100,00 | 1.702,78 | 310,50 | 1.288,14 | 1.858,29 | 1.226,02 | 4.912,44 | 7.760,56 | 9.351,93 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 21.860,32 | 6,94 | 474,96 | 45,24 | 657,36 | 1.168,01 | 555,97 | 3.886,72 | 7.285,35 | 7.786,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 51,51 | 0,18 | - | - | - | - | - | - | - | 51,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.403,11 | 4,94 | 3,51 | 8,61 | 8,55 | 67,38 | 54,62 | 74,83 | 468,96 | 716,64 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 18.418,41 | 64,83 | 435,89 | 34,01 | 626,41 | 1.019,26 | 460,15 | 3.585,37 | 6.011,99 | 6.245,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 828,48 | 2,92 | - | - | 11,71 | 18,64 | - | 107,96 | 690,17 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 318,01 | 1,12 | - | 0,30 | - | 17,29 | - | 4,67 | 32,64 | 263,11 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 503,13 | 1,77 | 2,05 | 2,33 | 8,51 | 41,99 | 36,76 | 103,90 | 76,91 | 200,69 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 337,67 | 1,19 | 3,50 | - | 2,18 | 3,45 | 4,45 | 9,98 | 4,69 | 309,42 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6.540,26 | 23,02 | 1.227,83 | 265,26 | 630,78 | 690,28 | 670,04 | 1.025,72 | 465,12 | 1.565,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 51,19 | 0,18 | 11,90 | - | 14,47 | 14,23 | 1,74 | 5,24 | - | 3,61 |
| 2.2 | Đất an ninh | 92,54 | 0,33 | 49,13 | 0,51 | 28,24 | 9,60 | 0,24 | 0,60 | 0,50 | 3,72 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 189,32 | 0,67 | 22,24 | 4,49 | 9,82 | 13,31 | 11,99 | 121,49 | 1,25 | 4,72 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 114,84 | 0,40 | 4,00 | 0,52 | 0,80 | 2,28 | 1,75 | - | - | 105,48 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 2.443,84 | 8,60 | 196,86 | 130,08 | 398,62 | 397,31 | 196,17 | 593,25 | 155,80 | 375,76 |
| - | Đất giao thông | 852,41 | 3,00 | 98,66 | 66,62 | 114,79 | 128,13 | 84,24 | 76,24 | 112,82 | 170,92 |
| - | Đất thủy lợi | 314,04 | 1,11 | 73,99 | 50,27 | 0,37 | 8,37 | 38,82 | 18,96 | 2,79 | 120,47 |
| - | Đất công trình năng lượng | 1.071,88 | 3,77 | 0,04 | - | 269,16 | 214,81 | 0,84 | 488,05 | 26,30 | 72,67 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 2,68 | 0,01 | 0,04 | 0,45 | 0,08 | 0,57 | 1,04 | 0,14 | 0,12 | 0,25 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 13,03 | 0,05 | 10,34 | - | - | 1,28 | 0,22 | - | - | 1,20 |
| - | Đất cơ sở y tế | 18,53 | 0,07 | 1,32 | 0,42 | 0,18 | 0,09 | 15,01 | 0,51 | 0,79 | 0,22 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 129,18 | 0,45 | 6,30 | 9,64 | 13,78 | 23,18 | 45,91 | 9,35 | 12,97 | 8,04 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 22,70 | 0,08 | 6,18 | 0,09 | 0,26 | 13,78 | 2,40 | - | - | - |
| - | Đất chợ | 19,40 | 0.07 | - | 2,60 | - | 7,10 | 7,70 | - | - | 2,00 |
| 2.6 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 4,91 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | 4,91 |
| 2.7 | Đất danh lam thắng cảnh | 426,31 | 1,50 | - | - | - | - | - | - | - | 426,31 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 7,90 | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | 7,90 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 210,18 | 0,74 | - | - | - | - | - | 70,67 | - | 139,51 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 1.703,94 | 6,00 | 900,93 | 85,52 | 134,75 | 150,36 | 63,43 | - | 68,96 | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 85,60 | 0,30 | 18,25 | 1,62 | 1,50 | 28,60 | 33,47 | 0,52 | 0,64 | 1,00 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 7,20 | 0,03 | 0,54 | - | 0,34 | 5,45 | 0,86 | - | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 10,67 | 0,04 | 2,26 | 0,81 | 0,66 | 1,27 | - | 2,42 | 0,24 | 3,01 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 35,24 | 0,12 | - | 4,94 | - | 2,82 | 3,52 | 7,78 | - | 16,18 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 201,48 | 0,71 | - | - | 8,38 | - | - | 53,62 | 1,98 | 137,49 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 6,33 | 0,02 | 0,42 | 0,38 | 0,39 | 0,26 | 0,35 | 1,17 | 2,49 | 0,86 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 57,41 | 0,20 | 7,94 | 32,35 | - | 1,37 | 14,07 | - | 1,14 | 0,53 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,18 | 0,00 | - | - | - | - | - | 0,18 | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 820,59 | 2,89 | 11,64 | 0,30 | 27,48 | 54,64 | 26,95 | 168,78 | 220,96 | 309,85 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 63,47 | 0,22 | 1,71 | 3,68 | 5,32 | 3,91 | 15,51 | - | 8,96 | 24,39 |
| 2.21 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 7,14 | 0,03 | - | 0,05 | - | 4,87 | - | - | 2,22 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 10,08 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | 10,08 | - |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Phường Nghĩa Đức | Phường Nghĩa Thành | Phường Nghĩa Phú | Phường Nghĩa Tân | Phường Nghĩa Trung | Xã Đắk R'Moan | Phường Quảng Thành | Xã Đắk Nia | |||
| (1) | (2) | (3)=(5) ... (11) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 2.045,47 | 828,68 | 70,65 | 130,46 | 118,64 | 281,22 | 131,10 | 25,33 | 459,38 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | 223,90 | - | 6,00 | 1,85 | - | - | - | 1,05 | 215,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.821,57 | 828,68 | 64,65 | 128,61 | 118,64 | 281,22 | 131,10 | 24,28 | 244,38 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 166,01 | 3,50 | - | 2,18 | 3,45 | 4,45 | 6,02 | 4,11 | 142,30 |
| 2.1 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 166,01 | 3,50 | - | 2,18 | 3,45 | 4,45 | 6,02 | 4,11 | 142,30 |
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ba) | |||||||
| Phường Nghĩa Đức | Phường Nghĩa Thành | Phường Nghĩa Phú | Phường Nghĩa Tân | Phường Nghĩa Trung | Xã Đắk R'Moan | Phường Quảng Thành | Xã Đắk Nia | |||
| (1) | (2) | (3)= (5) ... (11) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2.211,48 | 832,18 | 70,65 | 132,64 | 122,09 | 285,67 | 137,12 | 29,44 | 601,68 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | 223,90 |
| 6,00 | 1,85 |
|
|
| 1,05 | 215,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.987,58 | 832,18 | 64,65 | 130,79 | 122,09 | 285,67 | 137,12 | 28,39 | 386,68 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,16 | - | - | 0,06 | - | - | - | 0,10 | - |
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | 0,16 | - | - | 0,06 | - | - | - | 0,10 | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Trong năm Kế hoạch sử dụng đất 2021, trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa không thực hiện đưa chỉ tiêu đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND thành phố Gia Nghĩa có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với những trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
- UBND thành phố Gia Nghĩa chịu trách nhiệm về việc xây dựng Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và sự phù hợp của vị trí các công trình, dự án đưa vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 với các quy hoạch ngành, lĩnh vực liên quan. Việc thực hiện các dự án thuộc trường hợp thu hồi đất, chuyên mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trước khi triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND thành phố Gia Nghĩa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 64/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 65/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 442/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 2081/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- 5Quyết định 639/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông
- 6Quyết định 521/QĐ-UBND cho phép cập nhật các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Quyết định 64/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 9Quyết định 65/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 10Quyết định 442/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 11Quyết định 2081/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- 12Quyết định 639/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông
- 13Quyết định 521/QĐ-UBND cho phép cập nhật các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Quyết định 270/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Số hiệu: 270/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông
- Người ký: Lê Trọng Yên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
