Quyết định số 60/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời hủy bỏ các dự án chậm triển khai nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai tại địa phương.
Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định này:
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Cửa Lò được xác định là 2.912,04 ha, được phân bổ cụ thể cho các đơn vị hành chính cấp xã và các mục đích sử dụng đất như sau:
- Phân bổ theo đơn vị hành chính: Phường Nghi Hương chiếm diện tích lớn nhất với 1.004,54 ha; tiếp theo là Nghi Hải (641,30 ha); Nghi Hòa (421,86 ha); Nghi Thu (371,11 ha); Nghi Thủy (180,73 ha); Nghi Tân (178,10 ha) và Thu Thủy (114,40 ha).
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 631,25 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 138,12 ha (bao gồm 97,35 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm còn lại là 206,61 ha; đất trồng cây lâu năm là 214,87 ha; đất rừng phòng hộ là 38,42 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 22,74 ha; và đất nông nghiệp khác là 10,49 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 2.182,62 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 709,41 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 570,05 ha; đất quốc phòng (CQP) là 228,18 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 219,65 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 135,78 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 131,52 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 83,34 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ (NTD) là 62,80 ha; đất an ninh (CAN) là 9,42 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 98,17 ha, tập trung chủ yếu tại phường Nghi Hòa với 63,79 ha.
- Đất khu đô thị (KDT): Được quy hoạch đồng bộ trên toàn bộ diện tích tự nhiên của thị xã là 2.912,04 ha.
Để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất của thị xã Cửa Lò được phê duyệt với tổng diện tích là 120,68 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 91,75 ha. Trong đó, đất trồng lúa là 26,13 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 19,70 ha); đất trồng cây hàng năm còn lại là 49,19 ha; đất trồng cây lâu năm là 12,10 ha; đất rừng phòng hộ là 1.68 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 2,65 ha. Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là phường Nghi Hương (49,26 ha) và Nghi Tân (33,12 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 28,93 ha. Trong đó, chủ yếu là đất ở tại đô thị (ODT) với 21,23 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 4,30 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1,34 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 0,98 ha.
Chính sách chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển hạ tầng kỹ thuật:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 121,22 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang là 37,07 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 26,68 ha); đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang là 59,53 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang là 20,14 ha; đất rừng phòng hộ chuyển sang là 1,68 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang là 2,80 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OTC): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,92 ha, tập trung nhiều nhất tại phường Nghi Hương (1,35 ha) và Nghi Thu (0,35 ha).
Kế hoạch đưa 4,55 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng đất:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 3,54 ha (nhiều nhất tại Nghi Tân với 2,02 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 0,63 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Đưa vào sử dụng 0,29 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 0,05 ha tại phường Nghi Tân.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): Đưa vào sử dụng 0,04 ha tại phường Nghi Hương.
Quyết định phê duyệt hủy bỏ danh mục các công trình, dự án đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất quá 3 năm nhưng chưa thực hiện nhằm bảo vệ quyền lợi của người sử dụng đất và giải phóng nguồn lực đất đai bị "treo":
- Hủy bỏ dự án Giảm trạm biến áp (TBA) CQT, giảm bán kính, giảm tổn thất điện năng (TTĐN) đối với các TBA: Diễn Yên 4, Diễn Đoài 3,4, Diễn Hồng 2,5,6, Diễn Vạn 3, Diễn Mỹ 3 thuộc huyện Diễn Châu.
- Hủy bỏ các dự án TBA tại thị xã Cửa Lò bao gồm: Nghi Hương 1,5, Hải Triều, Nghi Hải 4, Phúc Thọ 2,6, Nghi Thái 3, Nghi Tân 3 tại phường Nghi Hòa với tổng diện tích hủy bỏ là 0,02 ha.
Để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất, UBND thị xã Cửa Lò được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Rà soát và điều chỉnh: Chủ động rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong năm 2021. Trường hợp phát sinh nhu cầu điều chỉnh hoặc bổ sung dự án mới, phải báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét trước ngày 31/5/2021.
- Thực thi nghiệp vụ đất đai: Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Thanh tra, giám sát: Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, đảm bảo tính khả thi và kỷ cương trong quản lý đất đai tại địa phương.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Nghệ An và Chủ tịch UBND thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 60/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 03 tháng 02 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THỊ XÃ CỬA LÒ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của của HĐND tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của của HĐND tỉnh về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 478/TTr-STNMT ngày 28 tháng 01 năm 2021 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Cửa Lò.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Cửa Lò với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Nghi Hương | Nghi Thu | Nghi Thủy | Thu Thủy | Nghi Hải | Nghi Hòa | Nghi Tân | ||||
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 2.912,04 | 1.004,54 | 371,11 | 180,73 | 114,40 | 641,30 | 421,86 | 178,10 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 631,25 | 240,72 | 145,36 | 9,62 | 8,51 | 37,61 | 163,00 | 26,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 138,12 | 40,71 | 55,18 |
|
|
| 42,23 |
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 97,35 | 42.81 | 54,27 |
|
|
| 0,27 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC | 206,61 | 69,43 | 26,27 | 9,62 | 8,51 | 37,20 | 55,58 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 214,87 | 77,08 | 63,27 |
|
| 0,10 | 65,08 | 9,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 38,42 | 21,33 |
|
|
|
| 0,01 | 17,08 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 22,74 | 22,24 | 0,08 |
|
| 0,31 | 0,10 | 0,01 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,49 | 9,93 | 0,56 |
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 2.182,62 | 753,42 | 224,42 | 169,61 | 104,79 | 539,90 | 251,07 | 139,41 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 228,18 | 1,97 | 0,65 | 2,44 |
| 219,51 | 3,61 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,42 | 3,80 | 0,32 |
| 2,66 | 0,05 | 2,54 | 0,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 131,52 | 23,41 | 9,16 | 16,90 | 14,76 | 20,80 | 45,98 | 0,51 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 83,34 | 8,02 | 17,60 | 39,05 |
| 7,02 |
| 11,65 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 709,41 | 361,87 | 104,99 | 26,93 | 35,52 | 45,61 | 105,17 | 29,32 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,74 |
| 0,09 | 0,34 |
|
|
| 0,31 |
| 2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,55 | 0,72 | 0,68 | 0,05 |
|
| 0,08 | 0,02 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 570,05 | 250,36 | 66,97 | 35,68 | 27,21 | 66,13 | 74,98 | 48,72 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,83 | 3,08 | 0,44 | 0,23 | 0,15 | 0,24 | 0,29 | 0,40 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,63 | 1,21 | 1,64 | 0,02 | 0,24 | 0,06 | 0,24 | 0,22 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,13 |
| 0,06 |
| 1,45 | 0,45 |
| 1,17 |
| 2.19 | Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 62,80 | 31,24 | 9,21 | 2,68 | 0,12 | 0,19 | 13,29 | 6,07 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,15 | 1,92 | 1,30 | 0,70 | 0,29 | 0,90 | 1,62 | 0,42 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 135,78 | 64,03 | 9,94 | 7,74 | 22,39 | 29,58 | 2,10 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,54 | 1,22 | 1,37 | 0,53 |
| 0,90 | 0,94 | 0,58 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 219,65 |
|
| 36,06 |
| 145,41 |
| 38,18 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,94 | 0,53 |
| 0,26 |
| 2,13 | 0,23 | 1,79 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,96 | 0,04 |
|
|
| 0,92 |
|
|
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 98,17 | 10,40 | 1,33 | 1,50 | 1,10 | 63,79 | 7,79 | 12,26 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu đô thị | KDT | 2.912,04 | 1.004,54 | 371,11 | 180,73 | 114,40 | 641,30 | 421,86 | 178,10 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Nghi Hương | Nghi Thu | Nghi Thủy | Thu Thủy | Nghi Hãi | Nghi Hòa | Nghi Tân | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 91,75 | 49,26 | 7,83 | 0,04 | 0,87 | 0,63 | 33,12 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 26,13 | 8,88 | 1,90 |
|
|
| 15,35 |
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 19,70 | 6,78 | 1,90 |
|
|
| 11,02 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC | 49,19 | 30,21 | 4,81 | 0,04 | 0,87 | 0,63 | 12,63 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,10 | 6,04 | 1,12 |
|
|
| 4,94 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,68 | 1,48 |
|
|
|
| 0,20 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,65 | 2,65 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 28,93 | 7,98 | 6,86 | 1,84 | 5,60 | 1,90 | 4,34 | 0,41 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,16 | 0,03 | 0,03 | 0,06 |
|
| 0,04 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,19 | 0,08 |
| 0,04 | 0,04 |
| 0,03 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,98 | 0,20 | 0,20 | 0,19 | 0,19 |
| 0,20 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,24 | 0,05 | 0,09 | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,34 | 0,64 | 0,39 | 0,03 | 0,03 |
| 0,25 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 21,23 | 5,88 | 5,05 | 0,55 | 4,48 | 1,90 | 2,96 | 0,41 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,48 | 0,24 | 0,24 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,30 | 0,86 | 0,86 | 0,86 | 0,86 |
| 0,86 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Nghi Hương | Nghi Thu | Nghi Thủy | Thu Thủy | Nghi Hải | Nghi Hoa | Nghi Tân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 121,22 | 55,84 | 16,86 | 0,84 | 1,67 | 4,93 | 40,28 | 0,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 37,07 | 11,08 | 5,04 |
|
|
| 20,95 |
|
|
| Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 26,68 | 8,98 | 5,04 |
|
|
| 12,66 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 59,53 | 31,32 | 8,08 | 0,84 | 1,67 | 4,93 | 12,69 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,14 | 9,16 | 3,74 |
|
|
| 6,44 | 0,80 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 1,68 | 1,48 |
|
|
|
| 0,20 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,80 | 2,80 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng | LUC/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUC/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC) | 1,92 | 1,35 | 0,35 |
|
|
| 0,22 |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Nghi Hương | Nghi Thu | Nghi Thủy | Thu Thủy | Nghi Hải | Nghi Hòa | Nghi Tân | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 4,55 | 0,90 | 0,36 | 0,46 | 0,19 | 0,07 | 0,55 | 2,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,63 | 0,53 | 0,03 |
|
| 0,07 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,29 | 0,15 | 0,14 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3,54 | 0,18 | 0,19 | 0,46 | 0,19 |
| 0,50 | 2,02 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,05 |
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ danh mục công trình, dự án, Giắm TBA CQT, giảm bán kính, giảm TTĐN TBA: Diễn Yên 4, Diễn Đoài 3,4, Diễn Hồng 2,5,6, Diễn Vạn 3, Diễn Mỹ 3 huyện Diễn Châu và TBA: Nghi Hương 1,5, Hải Triều, Nghi Hải 4, Phúc Thọ 2,6, Nghi Thái 3, Nghi Tân 3 TX Cửa Lò tại phường Nghi Hòa với diện tích 0,02 ha đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất quá 3 năm chưa thực hiện.
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Cửa Lò có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2021.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 550/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 2148/QĐ-UBND đính chính Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2020 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 6Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2020 về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 7Quyết định 550/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 8Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 9Quyết định 2148/QĐ-UBND đính chính Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 60/QĐ-UBND phê duyêt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 60/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Hoàng Nghĩa Hiếu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
