Tóm tắt Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác quỹ đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương trong năm 2019. Dưới đây là nội dung chi tiết của kế hoạch:
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đông Hưng được xác định là 19.930,21 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân rã cụ thể đến từng đơn vị hành chính cấp xã (gồm thị trấn Đông Hưng và 43 xã trực thuộc):
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 13.512,98 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm phần lớn với 11.177,02 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm đến 11.175,17 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 818,02 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 930,69 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 309,02 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 278,23 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 6.379,74 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 3.426,00 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.931,34 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SMN) là 219,62 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 213,23 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN) là 126,59 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 76,67 ha; Đất khu công nghiệp (SKK) là 63,38 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 51,97 ha; Đất cơ sở tôn giáo (TON) là 43,35 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 25,67 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 23,86 ha.
- Đất chưa sử dụng (DCS): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 37,49 ha.
- Đất đô thị (KDT): Quy hoạch diện tích đất đô thị đạt 68,95 ha (tập trung hoàn toàn tại địa bàn thị trấn Đông Hưng).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019
Để triển khai các công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội, huyện Đông Hưng thực hiện thu hồi tổng cộng 251,96 ha đất, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 243,63 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi là 229,17 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 223,91 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 10,99 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 2,61 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,85 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 8,33 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 5,44 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 2,40 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,22 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng (DHS) là 0,14 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 0,10 ha; và Đất ở tại đô thị (ODT) là 0,03 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Phương án chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được phê duyệt cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 305,54 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 267,90 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN chiếm 262,47 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 23,25 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 6,79 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 4,27 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH/PNN) là 3,33 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 14,30 ha. Cụ thể gồm: Chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 12,70 ha (phân bổ tại xã Đông Phương 4,00 ha, xã An Châu 5,00 ha, xã Đông Á 1,80 ha, xã Đông Huy 1,50 ha, xã Đông Tân 0,40 ha); Chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 1,60 ha (thực hiện tại xã Đông Tân).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 4,79 ha nhằm giải quyết nhu cầu đất ở tại nông thôn và đô thị.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2019, huyện Đông Hưng thực hiện khai thác và đưa 0,16 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, bao gồm:
- Đưa vào sử dụng làm đất cụm công nghiệp (SKN): 0,07 ha tại địa bàn xã Đông La.
- Đưa vào sử dụng làm đất ở tại đô thị (ODT): 0,09 ha tại địa bàn thị trấn Đông Hưng.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng quy định pháp luật, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng, cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 581/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 25 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN ĐÔNG HƯNG, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng tại Tờ trình số 37TTr-UBND ngày 30/01/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 82/TTr-STNMT ngày 01/02/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Đông Hưng | Xã Đô Lương | Xã Đông Phương | Xã Liên Giang | Xã An Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (48) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19930,21 | 68,95 | 401,92 | 730,86 | 531,17 | 380,96 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13512,98 | 0,53 | 244,71 | 509,26 | 384,39 | 259,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11177,02 | 0,24 | 205,56 | 412,45 | 318,27 | 212,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11175,17 | 0,24 | 205,56 | 412,45 | 318,27 | 212,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 309,02 | 0,19 | 0,24 | 1,56 | 5,32 | 4,86 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 818,02 | 0,09 | 14,25 | 27,77 | 35,08 | 12,39 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 930,69 | 0,01 | 24,62 | 53,65 | 25,73 | 29,21 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 278,23 |
| 0,05 | 13,84 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6379,74 | 68,27 | 156,70 | 221,24 | 146,62 | 121,27 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,14 | 0,25 |
|
|
| 0,24 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,36 | 1,23 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 63,38 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 126,59 |
| 30,00 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 51,97 | 2,80 |
| 0,03 | 0,08 | 0,26 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 76,67 | 4,61 | 2,50 | 4,78 |
| 0,36 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3426,00 | 29,84 | 68,88 | 118,54 | 87,52 | 66,88 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 11,10 |
|
| 0,37 | 0,07 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 48,34 |
|
| 1,72 | 0,48 | 1,31 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1931,34 |
| 50,67 | 83,33 | 52,25 | 44,33 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,86 | 23,73 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,67 | 3,48 | 0,26 | 0,24 | 0,35 | 0,89 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,74 | 0,74 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 43,35 | 0,01 | 0,45 | 3,18 |
| 0,29 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 213,23 | 1,22 | 3,29 | 7,87 | 4,26 | 4,01 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 24,84 |
|
| 0,11 |
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 20,63 | 0,26 | 0,11 | 0,24 | 0,88 | 1,18 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,06 |
|
| 0,55 |
| 1,00 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 24,01 |
| 0,54 | 0,28 | 0,59 | 0,15 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 219,62 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 21,94 | 0,10 |
|
| 0,14 | 0,37 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,89 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 37,49 | 0,15 | 0,51 | 0,36 | 0,16 | 0,38 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 68,95 | 68,95 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Sơn | Xã Đông Cường | Xã Phú Lương | Xã Mê Linh | Xã Lô Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +... + (48) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19930,21 | 647,13 | 793,72 | 480,38 | 559,93 | 447,53 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13512,98 | 442,13 | 560,23 | 341,37 | 399,64 | 295,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11177,02 | 387,31 | 462,03 | 295,52 | 362,12 | 218,49 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11175,17 | 387,31 | 462,03 | 295,52 | 362,12 | 218,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 309,02 | 3,84 | 3,87 | 0,36 | 1,54 | 18,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 818,02 | 17,58 | 39,11 | 30,67 | 23,07 | 29,06 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 930,69 | 26,06 | 51,45 | 13,69 | 12,90 | 27,11 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 278,23 | 7,34 | 3,77 | 1,14 | 0,01 | 2,28 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6379,74 | 204,18 | 232,07 | 139,01 | 159,17 | 151,79 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,14 |
|
|
| 0,57 | 0,54 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,36 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 63,38 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 126,59 |
|
|
| 1,50 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 51,97 | 2,69 | 0,12 | 0,01 |
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 76,67 | 11,15 | 4,79 | 1,20 | 1,67 | 0,24 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3426,00 | 92,29 | 141,26 | 79,68 | 97,30 | 93,07 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 11,10 | 0,25 | 0,89 | 0,53 | 0,09 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 48,34 | 1,83 | 4,46 | 0,49 | 1,10 | 2,03 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1931,34 | 77,81 | 61,88 | 50,34 | 50,55 | 48,36 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,86 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,67 | 1,40 | 0,62 | 0,31 | 0,73 | 0,17 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,74 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 43,35 | 1,59 | 4,06 | 0,65 | 0,55 | 0,52 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 213,23 | 12,65 | 10,02 | 3,89 | 3,79 | 5,26 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 24,84 |
|
| 0,09 | 0,04 |
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 20,63 | 0,05 | 0,52 | 0,57 | 0,56 | 0,96 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,06 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 24,01 | 1,47 | 0,68 | 0,47 | 0,54 | 0,59 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 219,62 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 21,94 | 1,00 | 2,77 | 0,78 | 0,18 | 0,05 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,89 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 37,49 | 0,83 | 1,42 |
| 1,12 | 0,45 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông La | Xã Minh Tân | Xã Đông Xá | Xã Chương Dương | Xã Nguyên Xá | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(48) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19930,21 | 673,04 | 405,53 | 558,99 | 372,42 | 461,46 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13512,98 | 438,04 | 281,30 | 417,74 | 253,57 | 295,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11177,02 | 369,09 | 154,46 | 367,56 | 218,65 | 239,65 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11175,17 | 369,09 | 154,46 | 367,56 | 218,65 | 239,65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 309,02 | 11,06 | 21,64 | 9,54 | 2,16 | 15,84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 818,02 | 19,31 | 25,73 | 16,88 | 14,35 | 19,44 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 930,69 | 24,86 | 13,71 | 22,94 | 16,61 | 13,87 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 278,23 | 13,72 | 65,76 | 0,82 | 1,80 | 6,77 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6379,74 | 234,80 | 123,52 | 141,21 | 117,78 | 165,75 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,14 |
|
|
| 2,06 | 1,02 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,36 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 63,38 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 126,59 | 43,50 |
|
|
| 14,85 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 51,97 | 3,92 |
| 1,53 | 0,51 | 0,05 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 76,67 | 3,59 | 1,05 | 0,02 | 0,24 | 4,73 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3426,00 | 94,31 | 76,81 | 90,65 | 79,11 | 86,66 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 11,10 | 1,29 | 0,25 | 0,58 | 0,05 | 0,21 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 48,34 | 1,52 | 0,24 | 1,60 | 0,67 | 1,39 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1931,34 | 75,99 | 39,02 | 42,52 | 28,24 | 45,29 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,86 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,67 | 0,98 | 0,48 | 0,24 | 0,46 | 0,80 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,74 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 43,35 | 2,39 | 0,08 | 0,74 | 0,57 |
|
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 213,23 | 4,84 | 4,73 | 2,69 | 4,74 | 8,32 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 24,84 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 20,63 | 0,35 | 0,17 | 0,14 | 0,19 | 0,68 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,06 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 24,01 | 0,79 | 0,51 | 0,23 | 0,64 | 1,06 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 219,62 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 21,94 | 1,33 | 0,18 | 0,27 | 0,28 | 0,68 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,89 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 37,49 | 0,20 | 0,72 | 0,04 | 1,07 | 0,14 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Phong Châu | Xã Hợp Tiến | Xã Hồng Việt | Xã Đông Hà | Xã Đông Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(48) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19930,21 | 474,95 | 347,82 | 651,45 | 529,69 | 391,58 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13512,98 | 334,86 | 221,11 | 471,22 | 395,61 | 287,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11177,02 | 298,93 | 196,99 | 338,47 | 353,02 | 223,93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11175,17 | 298,93 | 196,99 | 338,47 | 353,02 | 223,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 309,02 | 1,60 | 4,37 |
| 1,59 | 0,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 818,02 | 18,77 | 7,55 | 23,05 | 33,31 | 37,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 930,69 | 14,19 | 10,89 | 32,62 | 7,16 | 26,07 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 278,23 | 1,38 | 1,31 | 77,08 | 0,53 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6379,74 | 139,02 | 126,64 | 180,05 | 133,18 | 102,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,14 |
| 0,03 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,36 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 63,38 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 126,59 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 51,97 | 0,08 | 0,05 | 0,04 | 0,19 | 0,27 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 76,67 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3426,00 | 86,88 | 86,61 | 112,92 | 76,73 | 63,63 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 11,10 |
| 0,49 | 0,16 | 0,33 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 48,34 | 0,83 | 0,83 | 0,51 | 0,70 | 0,59 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1931,34 | 45,82 | 32,96 | 53,05 | 46,46 | 33,27 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,86 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,67 | 0,31 | 0,54 | 0,53 | 0,32 | 0,70 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,74 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 43,35 | 2,85 | 1,33 | 1,09 |
| 1,52 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 213,23 | 1,87 | 3,00 | 11,24 | 5,85 | 1,54 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 24,84 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 20,63 | 0,18 | 0,73 | 0,19 | 2,05 | 0,42 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,06 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 24,01 | 0,20 | 0,07 | 0,32 | 0,55 |
|
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 219,62 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 21,94 |
|
|
|
| 0,08 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,89 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 37,49 | 1,07 | 0,07 | 0,18 | 0,91 | 1,58 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Kinh | Xã Đông Hợp | Xã Thăng Long | Xã Đông Các | Xã Phú Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(48) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19930,21 | 548,66 | 257,53 | 338,32 | 387,28 | 439,79 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13512,98 | 377,37 | 141,93 | 230,69 | 262,79 | 322,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11177,02 | 307,99 | 123,81 | 193,94 | 243,42 | 272,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11175,17 | 307,96 | 123,81 | 193,75 | 242,99 | 272,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 309,02 | 10,82 | 1,07 | 2,76 | 1,23 | 2,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 818,02 | 24,91 | 7,94 | 14,13 | 6,82 | 21,11 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 930,69 | 31,28 | 5,34 | 16,27 | 8,94 | 21,47 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 278,23 | 2,37 | 3,77 | 3,59 | 2,38 | 5,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6379,74 | 170,81 | 115,27 | 106,45 | 121,46 | 117,73 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,14 |
|
| 1,33 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,36 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 63,38 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 126,59 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 51,97 | 1,50 | 1,76 | 0,31 | 2,34 | 0,78 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 76,67 |
| 2,80 | 1,14 | 2,75 | 3,00 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3426,00 | 112,84 | 54,89 | 60,08 | 58,74 | 65,95 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 11,10 | 0,73 |
| 0,57 |
| 0,59 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 48,34 | 1,15 | 0,61 | 1,85 | 0,63 | 3,04 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1931,34 | 43,53 | 47,22 | 34,36 | 47,19 | 36,71 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,86 |
| 0,13 |
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,67 | 0,57 | 0,17 | 0,30 | 0,42 | 0,60 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,74 |
| 0,23 |
| 0,02 |
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 43,35 | 1,30 | 1,23 | 0,01 | 1,07 | 0,77 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 213,23 | 6,16 | 4,51 | 5,75 | 6,33 | 4,93 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 24,84 | 0,16 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 20,63 | 0,05 | 0,86 | 0,06 | 0,44 | 0,74 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,06 |
| 0,36 |
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 24,01 | 0,53 | 0,37 | 0,33 | 0,99 | 0,42 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 219,62 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 21,94 | 0,20 | 0,10 | 0,36 | 0,54 | 0,21 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,89 | 2,09 | 0,03 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 37,49 | 0,48 | 0,34 | 1,18 | 3,04 | 0,03 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hoa Lư | Xã Minh Châu | Xã Đông Tân | Xã Đông Vinh | Xã Đông Động | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(48) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19930,21 | 329,98 | 312,48 | 654,67 | 596,46 | 338,31 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13512,98 | 214,24 | 239,25 | 445,53 | 446,49 | 226,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11177,02 | 180,39 | 208,16 | 393,88 | 380,31 | 193,66 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11175,17 | 180,39 | 208,16 | 393,88 | 380,31 | 193,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 309,02 | 4,44 | 2,43 | 5,61 | 5,42 | 3,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 818,02 | 13,34 | 12,07 | 3,45 | 18,55 | 9,86 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 930,69 | 15,28 | 12,72 | 40,94 | 27,81 | 18,28 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 278,23 | 0,79 | 3,87 | 1,66 | 14,40 | 1,12 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6379,74 | 113,22 | 71,34 | 208,17 | 148,04 | 111,97 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,14 |
|
| 0,15 |
| 0,02 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,36 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 63,38 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 126,59 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 51,97 |
|
| 1,44 |
| 5,11 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 76,67 | 1,28 |
| 2,06 | 0,63 | 0,11 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3426,00 | 69,36 | 46,26 | 125,82 | 74,32 | 48,21 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 11,10 | 0,15 |
| 0,39 | 0,05 | 0,10 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 48,34 | 0,55 | 0,29 | 0,71 | 3,24 | 2,12 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1931,34 | 30,15 | 21,54 | 68,32 | 59,45 | 42,63 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,86 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,67 | 0,79 | 0,42 | 0,38 | 0,56 | 0,77 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,74 |
|
| 0,25 |
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 43,35 | 0,62 | 0,08 | 0,62 | 0,84 | 1,45 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 213,23 | 4,08 | 2,08 | 6,39 | 7,62 | 4,43 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 24,84 | 5,12 |
|
|
| 3,59 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 20,63 | 0,53 | 0,46 | 0,40 | 0,43 | 0,45 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,06 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 24,01 | 0,44 | 0,20 | 0,52 | 0,56 | 0,55 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 219,62 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 21,94 | 0,15 |
| 0,48 | 0,12 | 0,13 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,89 |
|
| 0,24 | 0,23 | 2,31 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 37,49 | 2,52 | 1,89 | 0,97 | 1,93 | 0,15 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hồng Châu | Xã Bạch Đằng | Xã Trọng Quan | Xã Hoa Nam | Xã Hồng Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(48) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19930,21 | 392,28 | 457,47 | 566,94 | 317,90 | 457,26 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13512,98 | 269,23 | 254,71 | 410,05 | 204,92 | 267,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11177,02 | 238,25 | 225,99 | 324,02 | 163,66 | 224,93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11175,17 | 238,25 | 224,84 | 324,02 | 163,66 | 224,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 309,02 | 4,05 | 11,35 | 32,86 | 5,19 | 6,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 818,02 | 6,57 | 6,35 | 23,23 | 11,97 | 5,63 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 930,69 | 16,95 | 11,02 | 25,93 | 19,92 | 29,54 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 278,23 | 3,41 |
| 4,01 | 4,19 | 1,49 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6379,74 | 121,38 | 202,53 | 156,76 | 112,89 | 189,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,14 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,36 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 63,38 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 126,59 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 51,97 | 0,10 | 1,21 | 4,58 |
| 0,62 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 76,67 | 2,47 |
|
| 2,06 | 0,28 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3426,00 | 72,73 | 113,03 | 76,52 | 62,64 | 104,64 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 11,10 |
| 0,58 |
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 48,34 | 0,60 | 0,68 | 1,46 | 1,59 | 1,11 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1931,34 | 38,79 | 33,05 | 48,07 | 23,39 | 48,70 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,86 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,67 | 0,69 | 0,45 | 0,94 | 0,30 | 0,62 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,74 |
| 0,09 |
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 43,35 | 1,72 | 1,08 | 1,15 | 1,57 | 4,92 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 213,23 | 3,39 | 3,25 | 4,88 | 2,18 | 2,91 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 24,84 |
|
| 2,52 |
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 20,63 | 0,49 | 0,44 | 0,52 | 0,15 | 0,45 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,06 |
| 0,15 |
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 24,01 | 0,40 | 0,07 | 1,18 | 0,13 | 0,45 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 219,62 |
| 41,70 | 14,76 | 18,87 | 24,53 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 21,94 |
| 6,76 | 0,18 |
|
|
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,89 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 37,49 | 1,68 | 0,23 | 0,13 | 0,08 | 0,40 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Phong | Xã Đông Quang | Xã Đông Xuân | Xã Đông Á | Xã Đông Lĩnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(48) | (40) | (41) | (42) | (43) | (44) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19930,21 | 258,27 | 357,50 | 439,19 | 646,00 | 460,49 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13512,98 | 138,14 | 253,02 | 255,62 | 438,62 | 335,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11177,02 | 113,67 | 233,84 | 180,81 | 329,71 | 260,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11175,17 | 113,67 | 233,84 | 180,81 | 329,71 | 260,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 309,02 | 3,86 | 1,56 | 4,59 | 26,57 | 13,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 818,02 | 4,49 | 8,53 | 40,48 | 32,86 | 38,99 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 930,69 | 12,51 | 8,33 | 13,88 | 48,35 | 22,65 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 278,23 | 3,61 | 0,77 | 15,86 | 1,13 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6379,74 | 119,61 | 104,04 | 183,00 | 206,83 | 123,30 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,14 | 6,01 |
| 0,01 | 0,25 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,36 | 1,13 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 63,38 |
| 9,56 | 29,00 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 126,59 | 13,24 |
| 23,50 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 51,97 | 0,98 | 0,85 | 4,87 | 7,95 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 76,67 |
|
| 8,93 | 4,08 | 3,03 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3426,00 | 51,06 | 49,95 | 56,83 | 103,47 | 71,45 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 11,10 | 0,16 | 0,18 | 0,74 | 0,42 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 48,34 | 0,06 | 0,64 | 0,75 | 1,94 | 0,48 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1931,34 | 31,19 | 38,50 | 47,13 | 60,78 | 35,27 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,86 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,67 | 0,99 | 0,34 | 0,15 | 0,52 | 0,12 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,74 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 43,35 | 0,07 | 0,80 | 0,26 | 0,05 | 0,48 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 213,23 | 1,78 | 2,06 | 7,93 | 6,10 | 4,20 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 24,84 | 12,34 |
|
| 0,63 |
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 20,63 | 0,20 | 0,65 | 0,25 | 0,08 | 0,52 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,06 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 24,01 | 0,27 | 0,37 | 1,18 | 2,68 | 0,31 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 219,62 |
|
|
| 17,73 | 7,24 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 21,94 | 0,10 | 0,14 | 0,41 | 0,15 |
|
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,89 | 0,03 |
| 1,06 |
| 0,19 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 37,49 | 0,53 | 0,44 | 0,57 | 0,55 | 2,18 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Hoàng | Xã Đông Dương | Xã Đông Huy | Xã Đồng Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(48) | (45) | (46) | (47) | (48) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19930,21 | 490,66 | 230,95 | 342,19 | 400,16 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13512,98 | 331,89 | 131,61 | 243,08 | 239,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11177,02 | 260,79 | 99,95 | 176,73 | 211,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11175,17 | 260,79 | 99,90 | 176,73 | 211,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 309,02 | 25,03 | 6,33 | 3,44 | 17,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 818,02 | 18,73 | 9,93 | 32,21 | 1,26 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 930,69 | 26,80 | 11,20 | 28,68 | 9,25 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 278,23 | 0,54 | 4,19 | 2,03 | 0,44 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6379,74 | 158,63 | 99,12 | 92,59 | 161,09 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,14 | 0,40 |
| 0,25 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,36 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 63,38 |
| 24,82 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 126,59 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 51,97 | 1,35 |
| 2,32 | 1,28 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 76,67 | 0,50 |
|
| 0,62 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3426,00 | 72,48 | 32,68 | 34,70 | 77,75 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 11,10 | 0,39 | 0,51 |
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 48,34 | 0,58 | 0,53 |
| 1,44 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1931,34 | 43,05 | 25,75 | 28,43 | 36,03 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,86 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,67 | 0,28 | 0,61 | 0,28 | 0,59 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,74 |
|
|
| 1,42 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 43,35 | 0,17 | 0,25 | 0,86 | 0,10 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 213,23 | 6,54 | 5,05 | 2,85 | 2,74 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 24,84 |
|
|
| 0,25 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 20,63 | 0,90 | 0,51 | 0,41 | 0,18 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,06 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 24,01 | 1,43 | 0,64 |
| 0,30 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 219,62 | 30,19 | 6,99 | 21,90 | 35,71 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 21,94 | 0,31 | 0,12 | 0,59 | 2,69 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,89 | 0,06 | 0,66 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 37,49 | 0,14 | 0,21 | 6,52 |
|
| 4 | Đất đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Đông Hưng | Xã Đô Lương | Xã Đông Phương | Xã Liên Giang | Xã An Châu | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 243,63 | 0,72 | 2,30 | 12,11 | 3,19 | 7,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 229,17 | 0,25 | 2,30 | 10,97 | 2,97 | 7,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 223,91 | 0,25 | 2,30 | 10,97 | 2,97 | 7,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10,99 | 0,28 | 0,00 | 1,14 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,61 | 0,13 |
|
| 0,17 | 0,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,85 | 0,06 |
|
| 0,05 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,33 | 0,64 | 0,01 | 0,13 | 0,09 | 0,22 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | SKC | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,44 | 0,51 | 0,01 | 0,09 | 0,02 | 0,20 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,40 |
|
| 0,04 |
| 0,02 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,22 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 0,14 |
|
|
| 0,07 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Sơn | Xã Đông Cường | Xã Phú Lương | Xã Mê Linh | Xã Lô Giang | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 243,63 | 22,50 | 15,49 | 2,47 | 1,65 | 2,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 229,17 | 22,22 | 13,63 | 2,36 | 1,65 | 2,93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 223,91 | 22,22 | 13,56 | 1,41 | 1,65 | 2,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10,99 | 0,20 | 1,86 | 0,03 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,61 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,85 | 0,08 |
| 0,08 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,33 | 1,14 | 0,20 | 0,01 | 0,02 |
|
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | SKC | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,44 | 1,11 | 0,14 |
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,40 | 0,03 | 0,06 | 0,01 | 0,02 |
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,22 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 0,14 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông La | Xã Minh Tân | Xã Đông Xá | Xã Chương Dương | Xã Nguyên Xá | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 243,63 | 20,96 | 2,90 | 4,06 | 0,27 | 14,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 229,17 | 20,94 | 1,86 | 3,96 | 0,01 | 14,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 223,91 | 20,94 | 1,86 | 3,96 | 0,01 | 14,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10,99 |
| 0,84 | 0,10 | 0,23 | 0,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,61 |
| 0,20 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,85 | 0,02 |
|
| 0,03 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,33 | 0,69 | 0,70 | 0,21 |
| 0,30 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | SKC | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,44 | 0,69 | 0,65 | 0,01 |
| 0,30 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,40 |
| 0,05 | 0,20 |
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,22 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 0,14 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Phong Châu | Xã Hợp Tiến | Xã Hồng Việt | Xã Đông Hà | Xã Đông Giang | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 243,63 | 1,34 | 1,25 | 5,25 | 1,30 | 1,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 229,17 | 1,34 | 1,23 | 5,15 | 1,30 | 1,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 223,91 | 1,34 | 1,23 | 5,15 | 1,30 | 1,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10,99 | 0,00 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,61 |
| 0,02 | 0,10 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,85 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,33 |
| 0,07 | 0,28 | 0,01 | 0,01 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | SKC | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,44 |
|
| 0,03 | 0,01 | 0,01 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,40 |
|
| 0,25 |
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,22 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 0,14 |
| 0,07 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Kinh | Xã Đông Hợp | Xã Thăng Long | Xã Đông Các | Xã Phú Châu | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 243,63 | 5,04 | 0,56 | 11,46 | 3,25 | 1,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 229,17 | 4,94 | 0,49 | 11,46 | 3,25 | 1,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 223,91 | 4,94 | 0,38 | 11,46 | 3,25 | 1,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10,99 | 0,10 | 0,01 |
|
| 0,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,61 |
| 0,07 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,85 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,33 | 0,17 | 0,74 | 0,28 |
| 0,22 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | SKC | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,44 | 0,05 | 0,74 | 0,03 |
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,40 | 0,12 |
| 0,25 |
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,22 |
|
|
|
| 0,22 |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 0,14 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hoa Lư | Xã Minh Châu | Xã Đông Tân | Xã Đông Vinh | Xã Đông Động | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 243,63 | 8,96 | 2,75 | 8,98 | 3,64 | 4,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 229,17 | 8,92 | 2,75 | 5,29 | 3,52 | 4,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 223,91 | 8,92 | 2,75 | 4,85 | 3,12 | 4,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10,99 | 0,04 |
| 3,69 | 0,02 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,61 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,85 |
|
|
| 0,10 | 0,21 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,33 | 0,33 |
| 0,04 | 0,06 | 0,15 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | SKC | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,44 | 0,03 |
| 0,00 | 0,01 | 0,15 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,40 | 0,30 |
| 0,04 | 0,05 |
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,22 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 0,14 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hồng Châu | Xã Bạch Đằng | Xã Trọng Quan | Xã Hoa Nam | Xã Hồng Giang | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 243,63 | 8,38 | 2,00 | 3,75 | 7,28 | 2,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 229,17 | 8,34 | 1,10 | 3,62 | 7,24 | 2,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 223,91 | 8,34 | 0,30 | 3,62 | 7,24 | 2,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10,99 | 0,04 | 0,90 | 0,13 | 0,04 | 0,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,61 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,85 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,33 | 0,18 | 0,10 | 0,05 | 0,20 | 0,21 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | SKC | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,44 | 0,03 |
|
|
| 0,05 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,40 | 0,15 | 0,10 | 0,05 | 0,20 | 0,16 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,22 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 0,14 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Phong | Xã Đông Quang | Xã Đông Xuân | Xã Đông á | Xã Đông Lĩnh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 243,63 | 16,61 | 2,92 | 7,73 | 0,83 | 0,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 229,17 | 16,61 | 2,61 | 7,05 | 0,83 | 0,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 223,91 | 16,61 | 2,61 | 7,05 | 0,83 | 0,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10,99 |
| 0,11 | 0,28 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,61 |
| 0,20 | 0,30 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,85 |
|
| 0,10 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,33 | 0,10 | 0,10 | 0,08 | 0,20 | 0,01 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | SKC | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,44 | 0,10 | 0,05 | 0,08 | 0,15 | 0,01 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,40 |
| 0,05 |
| 0,05 |
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,22 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 0,14 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Hoàng | Xã Đông Dương | Xã Đông Huy | Xã Đồng Phú | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 243,63 | 1,28 | 5,62 | 2,45 | 6,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 229,17 | 1,28 | 4,24 | 2,20 | 5,94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 223,91 | 1,28 | 3,83 | 2,20 | 4,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10,99 | 0,00 | 0,07 | 0,25 | 0,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,61 |
| 1,22 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,85 |
| 0,08 |
| 0,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,33 |
|
| 0,00 | 0,36 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | SKC | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,44 |
|
| 0,00 | 0,16 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,40 |
|
|
| 0,20 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,22 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 0,14 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Đông Hưng | Xã Đô Lương | Xã Đông Phương | Xã Liên Giang | Xã An Châu | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 305,54 | 1,03 | 6,32 | 12,77 | 4,19 | 5,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 267,90 | 0,25 | 6,12 | 11,33 | 3,09 | 4,59 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 262,47 | 0,25 | 6,12 | 11,33 | 3,09 | 4,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 23,25 | 0,52 | 0,10 | 1,29 | 0,04 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,27 | 0,18 |
|
| 0,27 | 0,80 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,79 | 0,06 | 0,10 | 0,15 | 0,79 | 0,32 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,33 | 0,02 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 14,30 |
|
| 4,00 |
| 5,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 12,70 |
|
| 4,00 |
| 5,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,60 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,79 | 0,51 | 0,01 | 0,09 | 0,09 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Sơn | Xã Đông Cường | Xã Phú Lương | Xã Mê Linh | Xã Lô Giang | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 305,54 | 27,98 | 16,33 | 4,11 | 2,43 | 3,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 267,90 | 27,22 | 14,93 | 3,82 | 2,22 | 2,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 262,47 | 27,22 | 14,87 | 2,87 | 2,22 | 2,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 23,25 | 0,46 | 1,10 | 0,21 | 0,10 | 0,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,27 | 0,12 |
|
| 0,02 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,79 | 0,18 | 0,30 | 0,08 | 0,09 | 0,22 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,33 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 14,30 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 12,70 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,60 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,79 | 1,11 | 0,13 |
|
| 0,02 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông La | Xã Minh Tân | Xã Đông Xá | Xã Chương Dương | Xã Nguyên Xá | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 305,54 | 19,88 | 4,35 | 4,58 | 1,48 | 15,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 267,90 | 19,38 | 2,76 | 3,98 | 0,98 | 14,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 262,47 | 19,38 | 2,76 | 3,98 | 0,98 | 14,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 23,25 | 0,48 | 0,94 | 0,40 | 0,31 | 0,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,27 |
| 0,30 |
| 0,14 | 0,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,79 | 0,02 | 0,35 | 0,20 | 0,05 | 0,15 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,33 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 14,30 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 12,70 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,60 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,79 | 0,12 | 0,65 |
|
| 0,22 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Phong Châu | Xã Hợp Tiến | Xã Hồng Việt | Xã Đông Hà | Xã Đông Giang | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 305,54 | 4,28 | 1,55 | 8,20 | 1,88 | 2,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 267,90 | 3,68 | 1,53 | 5,15 | 1,75 | 2,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 262,47 | 3,68 | 1,53 | 5,15 | 1,75 | 2,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 23,25 | 0,00 |
|
| 0,05 | 0,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,27 |
| 0,02 | 0,15 |
| 0,05 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,79 | 0,60 |
| 0,10 | 0,08 | 0,10 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,33 |
|
| 2,80 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 14,30 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 12,70 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,60 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,79 | 0,13 | 0,07 | 0,07 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Kinh | Xã Đông Hợp | Xã Thăng Long | Xã Đông Các | Xã Phú Châu | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 305,54 | 5,69 | 3,38 | 12,16 | 9,66 | 3,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 267,90 | 5,44 | 2,86 | 11,46 | 9,26 | 2,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 262,47 | 5,44 | 2,75 | 11,46 | 9,26 | 2,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 23,25 | 0,25 | 0,46 | 0,30 | 0,30 | 0,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,27 |
| 0,07 | 0,20 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,79 |
|
| 0,20 | 0,10 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,33 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 14,30 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 12,70 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,60 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,79 |
| 0,74 |
| 0,08 | 0,22 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hoa Lư | Xã Minh Châu | Xã Đông Tân | Xã Đông Vinh | Xã Đông Động | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 305,54 | 10,07 | 1,32 | 9,37 | 4,28 | 5,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 267,90 | 9,96 | 1,20 | 6,02 | 4,01 | 4,75 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 262,47 | 9,96 | 1,20 | 5,58 | 3,61 | 4,65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 23,25 | 0,11 |
| 3,35 | 0,17 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,27 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,79 |
| 0,12 |
| 0,10 | 0,41 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,33 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 14,30 |
|
| 2,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 12,70 |
|
| 0,40 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,60 |
|
| 1,60 |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,79 |
|
|
| 0,05 | 0,15 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hồng Châu | Xã Bạch Đằng | Xã Trọng Quan | Xã Hoa Nam | Xã Hồng Giang | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 305,54 | 8,98 | 3,79 | 5,34 | 9,46 | 3,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 267,90 | 7,64 | 1,82 | 4,86 | 8,44 | 3,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 262,47 | 7,64 | 0,52 | 4,86 | 8,44 | 3,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 23,25 | 1,09 | 1,40 | 0,48 | 0,88 | 0,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,27 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,79 | 0,25 | 0,57 |
| 0,15 | 0,29 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,33 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 14,30 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 12,70 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,60 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,79 |
|
|
|
| 0,05 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Phong | Xã Đông Quang | Xã Đông Xuân | Xã Đông Á | Xã Đông Lĩnh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 305,54 | 17,31 | 2,97 | 10,33 | 7,06 | 0,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 267,90 | 17,31 | 2,41 | 9,05 | 5,38 | 0,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 262,47 | 17,31 | 2,41 | 9,05 | 5,38 | 0,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 23,25 |
| 0,20 | 0,88 | 1,68 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,27 |
| 0,28 | 0,30 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,79 |
| 0,08 | 0,10 |
| 0,18 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,33 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 14,30 |
|
|
| 1,80 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 12,70 |
|
|
| 1,80 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,60 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,79 |
| 0,05 | 0,08 | 0,15 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Hoàng | Xã Đông Dương | Xã Đông Huy | Xã Đồng Phú | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 305,54 | 5,09 | 4,61 | 2,52 | 10,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 267,90 | 2,45 | 3,23 | 2,27 | 8,44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 262,47 | 2,45 | 3,13 | 2,27 | 6,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 23,25 | 1,95 | 0,07 | 0,25 | 1,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,27 |
| 1,22 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,79 | 0,18 | 0,08 |
| 0,04 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,33 | 0,51 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 14,30 |
|
| 1,50 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 12,70 |
|
| 1,50 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,60 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,79 |
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| TT. Đông Hưng | Xã Đông La | ||||
| 1 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,16 | 0,09 | 0,07 |
| 1.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,07 |
| 0,07 |
| 1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,09 | 0,09 |
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 472/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- 2Quyết định 475/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- 3Quyết định 835/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 26/2018/NQ-HĐND về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019
- 7Quyết định 472/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- 8Quyết định 475/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- 9Quyết định 835/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 581/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 581/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Đặng Trọng Thăng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
