Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
Quyết định này phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Chương với các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, đồng thời quy định trách nhiệm thực hiện của các cơ quan liên quan.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thanh Chương được phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích là 97.666,72 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chính:
- Đất trồng lúa (LUA): 10.036,73 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 7.294,81 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 8.098,38 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 12.694,02 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 20.002,27 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 45.892,46 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 918,83 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 24,03 ha.
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích là 12.776,61 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chính:
- Đất quốc phòng (CQP): 397,24 ha.
- Đất an ninh (CAN): 370,03 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 20,25 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 150,47 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 5.172,11 ha.
- Đất có di tích lịch sử văn hóa (DDT): 4,61 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 12,97 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2.073,84 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 66,38 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Thanh Chương).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 28,76 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 11,62 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 10,26 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 1.163,12 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 98,06 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 51,78 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 3,36 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 80,17 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.984,12 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 77,46 ha.
- Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Tổng diện tích còn lại là 2.249,55 ha.
Các chỉ tiêu sử dụng đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Thanh Chương, bao gồm Thị trấn Thanh Chương và 37 xã trên địa bàn.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2021 của huyện Thanh Chương được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 55,75 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 10,18 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 20,63 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2,60 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 21,44 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,90 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,57 ha, bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,37 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2,10 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,10 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất trên địa bàn huyện bao gồm:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 148,71 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 11,51 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 70,22 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 12,20 ha.
- Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp (RPH/PNN): 9,00 ha (tập trung tại xã Thanh Thủy).
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp (RSX/PNN): 44,91 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 0,87 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 0,10 ha (tại xã Thanh Đức).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,10 ha (tại xã Thanh Đồng).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Huyện Thanh Chương lên kế hoạch đưa 22,15 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất quốc phòng (CQP): 18,85 ha (trong đó xã Thanh Ngọc 17,10 ha và xã Thanh Thủy 1,75 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,12 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 3,18 ha.
5. Hủy bỏ danh mục các công trình, dự án không thực hiện
Quyết định phê duyệt hủy bỏ danh mục 11 công trình, dự án với tổng diện tích 106,22 ha đã đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thanh Chương nhưng chưa thực hiện.
6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất mới thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình UBND tỉnh trước ngày 30/5/2021.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm nhằm đảm bảo tính khả thi và nghiêm minh của kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
- Tổ chức thực hiện chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Thanh Chương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 58/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 03 tháng 02 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN THANH CHƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của của HĐND tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của HĐND tỉnh về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 568/TTr-STNMT ngày 01 tháng 02 năm 2021 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Chương.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Chương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| TT Thanh Chương | Xã Cát Văn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+.. | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 97.666,72 | 377,00 | 1.198,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.036,73 | 57,54 | 341,50 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.294,81 | 51,23 | 307,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8.098,38 | 30,98 | 232,73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12.694,02 | 173,65 | 192,95 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 20.002,27 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 45.892,46 | 107,02 | 408,09 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 918,83 | 7,81 | 23,57 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 24,03 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12.776,61 | 273,30 | 413,14 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 397,24 | 0,42 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 370,03 | 3,10 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 20,25 | 3,17 | 0,38 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 150,47 | 36,72 | 0,27 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.172,11 | 99,35 | 158,23 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 4,61 |
| 0,14 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,97 |
| 0,27 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.073,84 |
| 73,19 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,38 | 66,38 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,76 | 6,95 | 0,43 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 11,62 | 0,90 | 0,42 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,26 | 0,37 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1.163,12 | 26,24 | 25,62 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 98,06 |
| 4,00 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 51,78 | 1,67 | 1,40 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,36 | 1,61 | 0,67 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 80,17 | 1,47 | 4,23 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.984,12 | 20,65 | 143,89 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 77,46 | 4,30 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.249,55 | 3,59 | 39,56 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế * | KKT |
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Đại Đồng | Xã Đồng Văn | Xã Hạnh Lâm | Xã Ngọc Lâm | Xã Ngọc Sơn | Xã Phong Thịnh | Xã Thanh An | Xã Thanh Chi | Xã Thanh Đồng | |
| (3) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| NNP | 1.001,74 | 476,68 | 9.248,27 | 8.363,83 | 1.729,05 | 883,63 | 3.388,05 | 578,21 | 643,65 |
| LUA | 597,42 | 244,62 | 138,66 | 80,58 | 412,08 | 249,09 | 311,65 | 208,11 | 207,88 |
| LUC | 597,42 | 244,62 | 108,37 | 79,72 | 237,56 | 111,99 | 302,19 | 208,11 | 207,88 |
| HNK | 189,27 | 155,10 | 193,74 | 754,25 | 204,72 | 168,57 | 68,39 | 120,06 | 186,30 |
| CLN | 168,23 | 71,88 | 459,21 | 235,51 | 256,59 | 268,57 | 386,82 | 159,38 | 156,82 |
| RPH |
|
| 4.595,54 | 3.142,59 |
|
| 276,15 |
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX | 29,43 |
| 3.832,81 | 4.129,07 | 844,11 | 187,37 | 2.315,24 | 84,31 | 87,70 |
| NTS | 17,40 | 5,08 | 28,31 | 21,83 | 11,55 | 10,04 | 29,80 | 6,08 | 4,95 |
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
| 0,27 |
|
| PNN | 538,90 | 313,03 | 579,77 | 315,80 | 401,52 | 333,31 | 353,49 | 283,23 | 201,34 |
| CQP |
|
|
| 7,04 |
|
|
|
|
|
| CAN |
|
| 204,60 |
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TMD | 0,81 | 0,73 | 0,34 |
| 0,70 | 0,49 | 0,75 | 0,53 | 0,57 |
| SKC | 0,20 |
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DHT | 218,69 | 84,50 | 114,22 | 133,68 | 139,52 | 132,98 | 181,74 | 81,87 | 81,70 |
| DDT |
|
| 0,41 |
|
|
|
| 0,12 |
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA | 2,08 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
| ONT | 116,24 | 68,70 | 53,99 | 44,84 | 55,42 | 75,76 | 49,27 | 48,43 | 55,72 |
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC | 0,92 | 1,18 | 0,27 | 0,40 | 0,37 | 0,32 | 0,70 | 1,08 | 0,30 |
| DTS |
| 0,15 | 0,24 |
| 0,11 | 0,04 |
|
| 0,19 |
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
| 0,01 |
|
|
| 1,52 | 0,30 |
|
|
| NTD | 45,29 | 24,69 | 13,85 | 19,22 | 39,73 | 51,35 | 35,52 | 24,25 | 11,08 |
| SKX | 3,09 |
|
|
| 0,39 |
|
| 2,20 |
|
| DSH | 2,54 | 0,83 | 1,64 | 1,14 | 0,89 | 1,25 | 1,67 | 4,04 | 0,97 |
| DKV | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN | 7,11 | 5,61 | 1,38 | 4,14 | 2,08 | 0,79 | 1,00 | 1,04 | 0,94 |
| SON | 138,87 | 124,85 | 188,84 | 105,15 | 152,02 | 68,80 | 77,95 | 119,67 | 49,36 |
| MNC | 2,94 | 1,80 |
|
| 10,31 |
| 4,59 |
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CSD | 47,03 | 8,88 | 502,73 | 211,83 | 140,31 | 9,47 | 43,49 | 7,51 | 17,64 |
| KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Thanh Đức | Xã Thanh Dương | Xã Thanh Giang | Xã Thanh Hà | Xã Thanh Hòa | Xã Thanh Hương | Xã Thanh Khai | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Lâm | Xã Thanh Liên | |
| (3) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| NNP | 373,87 | 16.592,55 | 320,65 | 3.808,26 | 830,87 | 2.908,31 | 398,29 | 673,10 | 3.029,51 | 1.342,93 |
| LUA | 154,24 | 307,61 | 167,78 | 336,50 | 154,77 | 201,32 | 162,32 | 221,45 | 448,68 | 366,90 |
| LUC | 154,24 | 51,87 | 127,83 | 84,53 | 154,69 | 134,24 | 162,32 | 220,78 | 84,00 | 296,57 |
| HNK | 79,66 | 243,11 | 103,44 | 151,06 | 113,47 | 190,28 | 72,88 | 170,12 | 429,73 | 138,45 |
| CLN | 74,25 | 1.933,08 | 44,81 | 369,29 | 173,13 | 585,24 | 47,36 | 166,77 | 557,70 | 192,75 |
| RPH |
| 4.845,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX | 53,72 | 9.088,66 |
| 2.926,93 | 375,72 | 1.896,06 | 113,39 | 104,00 | 1.571,68 | 609,15 |
| NTS | 12,00 | 175,02 | 4,61 | 24,47 | 13,74 | 35,42 | 2,35 | 8,97 | 20,52 | 24,97 |
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
| 0,05 |
|
| 1,80 | 1,22 | 10,70 |
| PNN | 173,69 | 458,49 | 205,89 | 355,81 | 172,13 | 325,25 | 199,13 | 196,29 | 548,48 | 293,76 |
| CQP |
|
|
|
|
| 2,24 |
|
| 81,89 |
|
| CAN | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TMD | 0,34 | 2,27 | 0,47 | 0,25 | 0,06 | 0,16 | 0,14 |
| 0,08 | 0,80 |
| SKC |
| 5,52 | 0,20 |
|
| 11,56 | 0,19 | 4,90 | 0,15 | 1,08 |
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DHT | 84,02 | 214,48 | 42,90 | 141,96 | 81,43 | 128,90 | 58,61 | 97,11 | 219,88 | 150,92 |
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA | 1,00 |
| 0,44 |
| 0,35 |
| 0,22 | 0,22 |
|
|
| ONT | 37,68 | 65,47 | 29,91 | 62,31 | 34,58 | 62,50 | 27,29 | 51,12 | 45,23 | 55,24 |
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC | 0,36 | 0,53 | 0,32 | 0,31 | 0,28 | 0,45 | 0,32 | 0,65 | 0,45 | 0,79 |
| DTS |
|
|
|
|
| 1,30 |
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON | 0,16 |
| 0,33 |
| 1,65 |
| 0,11 | 2,41 |
| 0,09 |
| NTD | 17,20 | 22,75 | 16,93 | 53,03 | 24,20 | 29,82 | 13,84 | 21,60 | 80,47 | 31,90 |
| SKX |
|
| 10,18 |
|
|
| 24,85 |
| 7,24 | 0,04 |
| DSH | 0,16 | 3,20 | 0,43 | 1,87 | 0,68 | 1,89 | 0,83 | 1,55 | 1,71 | 1,63 |
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN | 2,49 | 0,07 | 1,96 | 2,79 | 0,16 | 1,24 | 1,57 | 2,62 | 4,01 | 1,76 |
| SON | 30,17 | 144,12 | 94,97 | 93,30 | 28,71 | 85,20 | 70,91 | 14,12 | 107,38 | 49,50 |
| MNC |
| 0,07 | 6,84 |
| 0,02 |
| 0,24 |
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CSD | 6,61 | 74,90 | 5,54 | 53,02 | 20,45 | 28,40 | 3,05 | 7,85 | 67,10 | 20,71 |
| KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Thanh Lĩnh | Xã Thanh Long | Xã Thanh Lương | Xã Thanh Mai | Xã Thanh Mỹ | Xã Thanh Ngọc | Xã Thanh Nho | Xã Thanh Phong | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Thịnh | |
| (3) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
| NNP | 449,02 | 538,59 | 695,27 | 3.981,96 | 2.298,82 | 1.468,99 | 1.732,79 | 954,68 | 6.934,11 | 1.536,86 |
| LUA | 151,20 | 224,93 | 207,27 | 451,90 | 256,40 | 334,26 | 209,16 | 356,51 | 114,21 | 288,53 |
| LUC | 150,18 | 218,24 | 205,07 | 423,74 | 192,19 | 248,13 | 209,10 | 273,76 | 114,21 | 221,86 |
| HNK | 91,18 | 118,85 | 153,49 | 198,37 | 201,45 | 236,10 | 118,11 | 161,86 | 904,83 | 121,68 |
| CLN | 92,32 | 108,18 | 123,95 | 990,92 | 504,93 | 263,08 | 297,26 | 228,75 | 164,25 | 571,75 |
| RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.138,97 |
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX | 102,67 | 78,80 | 197,48 | 2.269,28 | 1.285,87 | 583,65 | 1.086,76 | 195,84 | 3.602,11 | 534,98 |
| NTS | 11,66 | 7,84 | 13,08 | 71,50 | 50,17 | 43,97 | 21,51 | 11,73 | 9,75 | 19,93 |
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
| 7,93 |
|
|
|
|
| PNN | 308,71 | 179,52 | 190,52 | 478,39 | 476,19 | 386,53 | 252,60 | 566,51 | 251,90 | 315,46 |
| CQP | 2,50 |
|
|
|
| 45,70 |
| 238,80 | 0,20 |
|
| CAN |
|
|
|
| 162,21 |
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TMD | 0,22 |
| 0,25 | 0,41 | 0,76 | 0,23 | 0,21 | 0,63 |
| 0,59 |
| SKC | 0,15 | 0,16 | 0,28 | 5,52 |
|
|
| 0,17 |
| 0,08 |
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DHT | 93,33 | 68,04 | 74,29 | 307,49 | 144,43 | 192,15 | 131,88 | 151,04 | 131,25 | 141,22 |
| DDT |
|
|
|
|
|
|
| 1,07 |
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA | 0,48 |
| 0,42 | 0,47 | 0,50 | 0,87 |
| 4,69 |
|
|
| ONT | 64,71 | 42,77 | 53,58 | 62,68 | 76,65 | 50,20 | 53,70 | 68,57 | 41,28 | 44,97 |
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC | 0,44 | 0,41 | 0,72 | 0,46 | 0,36 | 0,62 | 0,56 | 0,41 | 1,03 | 0,77 |
| DTS | 3,14 |
|
|
|
|
|
| 0,05 | 0,19 |
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON | 0,05 |
|
|
|
| 0,25 | 0,11 | 1,02 |
|
|
| NTD | 19,86 | 20,69 | 20,89 | 53,73 | 19,47 | 26,34 | 48,62 | 51,95 | 6,29 | 40,37 |
| SKX |
|
| 8,16 |
|
| 9,32 |
| 14,16 |
|
|
| DSH | 1,20 | 0,68 | 0,48 | 1,61 | 2,37 | 1,68 | 1,06 | 1,68 | 1,03 | 0,55 |
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN | 1,86 | 0,42 | 1,32 | 1,93 | 0,73 | 5,70 | 0,27 | 4,81 | 0,21 | 1,58 |
| SON | 120,41 | 46,35 | 29,00 | 44,05 | 67,68 | 54,04 | 16,20 | 27,45 | 70,43 | 55,37 |
| MNC | 0,34 |
| 1,14 | 0,03 | 1,02 | -0,56 |
|
|
| 29,96 |
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CSD | 19,45 | 23,18 | 4,63 | 17,43 | 12,86 | 29,70 | 41,61 | 9,54 | 216,52 | 121,33 |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh Thủy | Xã Thanh Tiên | Xã Thanh Tùng | Xã Thanh Xuân | Xã Thanh Yên | Xã Võ Liệt | Xã Xuân Tường | |
| (3) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) |
| NNP | 10.840,75 | 634,39 | 1.676,25 | 3.508,69 | 343,18 | 1.223,58 | 681,45 |
| LUA | 146,94 | 184,85 | 385,26 | 630,25 | 101,26 | 439,48 | 183,65 |
| LUC | 135,45 | 184,85 | 2,46 | 63,16 | 101,26 | 439,48 | 183,65 |
| HNK | 103,83 | 168,13 | 153,20 | 897,42 | 157,54 | 130,02 | 186,01 |
| CLN | 1.086,13 | 156,47 | 307,63 | 769,63 | 83,34 | 141,70 | 129,77 |
| RPH | 5.003,96 |
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| RSX | 4.458,73 | 119,22 | 798,65 | 1.145,82 |
| 496,86 | 171,31 |
| NTS | 39,11 | 5,73 | 31,52 | 65,58 | 1,04 | 15,53 | 10,72 |
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| NKH | 2,06 |
|
|
|
|
|
|
| PNN | 606,76 | 244,04 | 332,89 | 452,91 | 193,94 | 379,55 | 224,44 |
| CQP | 18,46 |
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| TMD | 0,54 | 0,81 |
|
|
| 2,39 | 0,16 |
| SKC | 68,48 | 5,19 | 7,67 | 1,21 | 0,57 |
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| DHT | 241,21 | 84,99 | 179,75 | 258,43 | 47,86 | 195,55 | 82,50 |
| DDT |
|
|
| 0,09 | 0,51 | 2,27 |
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
| 0,22 |
|
| 0,25 |
|
|
| ONT | 58,19 | 55,84 | 54,15 | 60,76 | 41,54 | 88,01 | 43,38 |
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| TSC | 0,52 | 1,29 | 0,29 | 0,21 | 0,49 | 1,49 | 1,31 |
| DTS | 4,67 |
|
| 0,10 | 0,12 |
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
| 0,58 | 0,88 |
| 0,42 |
|
|
| NTD | 19,94 | 15,27 | 52,76 | 74,84 | 14,33 | 29,02 | 20,17 |
| SKX |
| 2,00 |
|
|
| 12,23 | 0,20 |
| DSH | 1,25 | 0,82 | 0,81 | 2,17 | 0,47 | 1,92 |
|
| DKV |
| 0,80 |
|
|
| 0,16 |
|
| TIN | 0,14 | 0,63 | 2,19 | 6,44 | 0,67 | 2,47 | 0,34 |
| SON | 191,53 | 70,63 | 34,08 | 48,66 | 79,69 | 43,79 | 76,36 |
| MNC | 1,86 | 4,97 | 0,32 |
| 7,01 | 0,25 | 0,01 |
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| CSD | 287,10 | 14,66 | 43,60 | 36,58 | 10,21 | 30,31 | 11,17 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Thị trấn Thanh Chương | Xã Cát Văn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 55,75 | 8,60 | 8,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10,18 | 0,79 |
|
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10,18 | 0,79 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 20,63 | 0,76 | 7,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,60 | 0,05 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21,44 | 7,00 | 1,03 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,90 |
| 0,05 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,57 |
| 0,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,37 |
| 0,10 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,10 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Đại Đồng | Xã Đồng Văn | Xã Hạnh Lâm | Xã Ngọc Lâm | Xã Ngọc Sơn | Xã Phong Thịnh | Xã Thanh An | Xã Thanh Chi | Xã Thanh Đồng | Xã Thanh Đức | |
| (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| NNP | 1,19 | 1,33 | 1,59 |
| 0,03 | 0,51 | 0,02 | 0,88 | 1,30 | 7,31 |
| LUA | 0,86 | 1,12 | 0,55 |
| 0,02 |
| 0,02 | 0,61 | 1,10 | 0,01 |
| LUC | 0,86 | 1,12 | 0,55 |
| 0,02 |
| 0,020 | 0,61 | 1,10 | 0,01 |
| HNK | 0,33 | 0,10 | 0,10 |
| 0,01 | 0,51 |
| 0,26 |
| 0,06 |
| CLN |
| 0,11 | 0,60 |
|
|
|
| 0,01 |
| 0,10 |
| RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX |
|
| 0,34 |
|
|
|
|
|
| 7,14 |
| NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN |
| 0,01 | 0,20 |
|
|
| 0,25 |
| 0,10 |
|
| CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DHT |
| 0,01 |
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ONT |
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Thanh Dương | Xã Thanh Giang | Xã Thanh Hà | Xã Thanh Hòa | Xã Thanh Hương | Xã Thanh Khai | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Lâm | Xã Thanh Liên | Xã Thanh Lĩnh | |
|
| (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| NNP | 0,03 |
| 0,20 | 0,02 | 0,52 | 0,03 | 0,55 | 0,02 | 2,04 | 0,15 |
| LUA | 0,03 |
| 0,20 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,20 | 0,02 | 1,44 | 0,10 |
| LUC | 0,03 |
| 0,20 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,20 | 0,02 | 1,44 | 0,10 |
| HNK |
|
|
|
| 0,50 |
| 0,30 |
| 0,10 | 0,05 |
| CLN |
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| 0,50 |
|
| RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN |
|
|
|
|
| 0,11 |
|
| 1,00 |
|
| CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DHT |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ONT |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
| 1,00 |
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Thanh Long | Xã Thanh Lương | Xã Thanh Mai | Xã Thanh Mỹ | Xã Thanh Ngọc | Xã Thanh Nho | Xã Thanh Phong | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Thịnh | Xã Thanh Thủy | |
|
| (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
| NNP | 0,79 | 0,06 |
| 1,10 | 0,35 | 0,58 | 10,52 |
| 0,01 | 0,02 |
| LUA | 0,14 | 0,03 |
| 0,50 | 0,15 | 0,03 | 1,12 |
| 0,01 |
|
| LUC | 0,14 | 0,03 |
| 0,50 | 0,15 | 0,03 | 1,12 |
| 0,01 |
|
| HNK |
| 0,03 |
| 0,10 | 0,20 | 0,55 | 6,28 |
|
|
|
| CLN |
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX |
|
|
|
|
|
| 3,12 |
|
| 0,01 |
| NTS | 0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN |
|
|
| 0,50 |
|
| 0,30 |
|
|
|
| CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ONT |
|
|
| 0,50 |
|
| 0,30 |
|
|
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thanh Tiên | Xã Thanh Tùng | Xã Thanh Xuân | Xã Thanh Yên | Xã Võ Liệt | Xã Xuân Tường | |
|
| (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) |
| NNP | 0,71 | 4,50 | 0,32 |
| 1,07 | 1,19 |
| LUA |
| 0,81 | 0,02 |
|
| 0,23 |
| LUC |
| 0,81 | 0,02 |
|
| 0,23 |
| HNK | 0,35 | 0,73 | 0,15 |
| 1,07 | 0,96 |
| CLN | 0,36 | 0,16 | 0,15 |
|
|
|
| RPH |
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
| RSX |
| 2,80 |
|
|
|
|
| NTS |
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
| PNN |
|
|
|
|
|
|
| CQP |
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
| SKT |
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
| DHT |
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
| ONT |
|
|
|
|
|
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Thị trấn Thanh Chương | Xã Cát Văn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 148,71 | 8,80 | 5,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 11,51 | 0,79 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 11,51 | 0,79 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 70,22 | 0,76 | 4,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 12,20 | 0,25 | 0,25 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 9,00 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 44,91 | 7,00 | 0,21 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,87 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẶT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
| 0,10 |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,10 |
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Đại Đồng | Xã Đồng Văn | Xã Hạnh Lâm | Xã Ngọc Lâm | Xã Ngọc Sơn | Xã Phong Thịnh | Xã Thanh An | Xã Thanh Chi | Xã Thanh Đồng | Xã Thanh Đức | |
| (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| NNP/PNN | 3,94 | 1,58 | 1,84 | 0,25 | 0,28 | 0,76 | 0,27 | 1,13 | 1,55 | 7,56 |
| LUA/PNN | 0,86 | 1,12 | 0,55 |
| 0,02 |
| 0,02 | 0,61 | 1,10 | 0,01 |
| LUC/PNN | 0,86 | 1,12 | 0,55 |
| 0,02 |
| 0,02 | 0,61 | 1,10 | 0,01 |
| HNK/PNN | 0,33 | 0,10 | 0,10 |
| 0,01 | 0,51 |
| 0,26 |
| 0,06 |
| CLN/PNN | 0,25 | 0,36 | 0,85 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,26 | 0,25 | 0,35 |
| RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX/PNN | 2,50 |
| 0,34 |
|
|
|
|
|
| 7,14 |
| NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
| LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
| LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Thanh Dương | Xã Thanh Giang | Xã Thanh Hà | Xã Thanh Hòa | Xã Thanh Hương | Xã Thanh Khai | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Lâm | Xã Thanh Liên | Xã Thanh Lĩnh | |
| (3) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| NNP/PNN | 0,28 | 0,38 | 0,45 | 0,27 | 0,77 | 12,14 | 0,80 | 7,27 | 2,29 | 2,90 |
| LUA/PNN | 0,03 |
| 0,20 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,20 | 0,02 | 1,44 | 0,10 |
| LUC/PNN | 0,03 |
| 0,20 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,20 | 0,02 | 1,44 | 0,10 |
| HNK/PNN |
| 0,13 |
|
| 0,50 |
| 0,30 |
| 0,10 | 2,55 |
| CLN/PNN | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,30 | 0,25 | 0,75 | 0,25 |
| RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX/PNN |
|
|
|
|
| 11,86 |
| 7,00 |
|
|
| NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Thanh Long | Xã Thanh Lương | Xã Thanh Mai | Xã Thanh Mỹ | Xã Thanh Ngọc | Xã Thanh Nho | Xã Thanh Phong | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Thịnh | Xã Thanh Thủy | |
| (3) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
| NNP/PNN | 1,04 | 0,31 | 0,66 | 1,35 | 3,08 | 0,83 | 23,94 | 0,25 | 0,26 | 43,83 |
| LUA/PNN | 0,14 | 0,03 |
| 0,50 | 1,13 | 0,03 | 1,12 |
| 0,01 |
|
| LUC/PNN | 0,14 | 0,03 |
| 0,50 | 1,13 | 0,03 | 1,12 |
| 0,01 |
|
| HNK/PNN |
| 0,03 | 0,41 | 0,10 | 1,55 | 0,55 | 19,45 |
|
| 33,76 |
| CLN/PNN | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,75 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,26 |
| RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,00 |
| RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX/PNN |
|
|
|
| 0,13 |
| 3,12 |
|
| 0,81 |
| NTS/PNN | 0,65 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thanh Tiên | Xã Thanh Tùng | Xã Thanh Xuân | Xã Thanh Yên | Xã Võ Liệt | Xã Xuân Tường | |
| (3) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) |
| NNP/PNN | 3,11 | 5,45 | 0,57 | 0,25 | 1,67 | 1,44 |
| LUA/PNN |
| 0,81 | 0,02 |
| 0,35 | 0,23 |
| LUC/PNN |
| 0,81 | 0,02 |
| 0,35 | 0,23 |
| HNK/PNN | 0,35 | 1,43 | 0,15 |
| 1,07 | 0,96 |
| CLN/PNN | 0,76 | 0,41 | 0,40 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| RSX/PNN | 2,00 | 2,80 |
|
|
|
|
| NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
| LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Thị trấn Thanh Chương | Xã Cát Văn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 22,15 |
| 0,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,85 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,12 |
| 0,10 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,18 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | . |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Đại Đồng | Xã Đồng Văn | Xã Hạnh Lâm | Xã Ngọc Lâm | Xã Ngọc Sơn | Xã Phong Thịnh | Xã Thanh An | Xã Thanh Chi | Xã Thanh Đồng | Xã Thanh Đức | |
| (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN |
|
|
|
|
|
|
| 0,83 | 0,02 |
|
| CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DHT |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ONT |
|
|
|
|
|
|
| 0,82 | 0,02 |
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Thanh Dương | Xã Thanh Giang | Xã Thanh Hà | Xã Thanh Hòa | Xã Thanh Hương | Xã Thanh Khai | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Lâm | Xã Thanh Liên | Xã Thanh Lĩnh | |
| (3) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Thanh Long | Xã Thanh Lương | Xã Thanh Mai | Xã Thanh Mỹ | Xã Thanh Ngọc | Xã Thanh Nho | Xã Thanh Phong | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Thịnh | Xã Thanh Thủy | |
|
| (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
| NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN |
|
|
|
| 17,10 |
|
|
|
| 3,95 |
| CQP |
|
|
|
| 17,10 |
|
|
|
| 1,75 |
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,20 |
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thanh Tiên | Xã Thanh Tùng | Xã Thanh Xuân | Xã Thanh Yên | Xã Võ Liệt | Xã Xuân Tường | |
| (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | |
| NNP |
|
|
|
|
|
|
| LUA |
|
|
|
|
|
|
| LUC |
|
|
|
|
|
|
| HNK |
|
|
|
|
|
|
| CLN |
|
|
|
|
|
|
| RPH |
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
| RSX |
|
|
|
|
|
|
| NTS |
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
| PNN |
| 0,09 |
|
| 0,06 |
|
| CQP |
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
| SKT |
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
| DHT |
| 0,01 |
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
| ONT |
| 0,08 |
|
| 0,06 |
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 11 công trình, dự án, tổng diện tích 106,22 ha đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 chưa thực hiện (có danh mục kèm theo).
Điều 3. Giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương
a. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 30/5/2021.
c. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
d. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
e. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Thanh Chương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 208/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 260/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 364/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2020 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 6Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2020 về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 7Quyết định 208/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- 8Quyết định 260/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- 9Quyết định 364/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
Quyết định 58/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 58/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Hoàng Nghĩa Hiếu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
