TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 57/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN QUỲNH LƯU, TỈNH NGHỆ AN
Quyết định số 57/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. Văn bản này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, đồng thời quy định trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Kế hoạch phân bổ diện tích đất đai trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu được xác định cụ thể cho từng nhóm đất chính và chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 34.004,37 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 7.825,14 ha (bao gồm 7.132,91 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 8.425,48 ha; đất trồng cây lâu năm là 2.884,01 ha; đất rừng phòng hộ là 3.033,61 ha; đất rừng sản xuất là 9.965,27 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 1.230,33 ha; đất làm muối là 582,07 ha; và đất nông nghiệp khác là 58,47 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 9.143,59 ha. Các chỉ tiêu lớn bao gồm: đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm diện tích lớn nhất với 5.131,66 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 2.004,98 ha; đất quốc phòng (CQP) là 389,27 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ là 297,89 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 211,76 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 626,83 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 48,30 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại cần quản lý và đưa vào sử dụng là 830,43 ha.
- Đất đô thị (KDT): Diện tích quy hoạch đất đô thị đạt 289,29 ha (tập trung chủ yếu tại Thị trấn Cầu Giát).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện Quỳnh Lưu được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 246,90 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 86,44 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 84,86 ha); đất rừng sản xuất thu hồi 72,22 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 60,55 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 9,36 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 9,40 ha; đất rừng phòng hộ thu hồi 5,22 ha; và đất làm muối thu hồi 3,69 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 23,54 ha. Trong đó, đất ở tại nông thôn bị thu hồi là 10,70 ha; đất phát triển hạ tầng thu hồi 7,33 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối thu hồi 1,65 ha; đất có mặt nước chuyên dùng thu hồi 1,94 ha; và một số loại đất khác với diện tích không đáng kể.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng, nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 261,84 ha. Các chỉ tiêu chuyển đổi chính gồm: đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 89,61 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 88,03 ha); đất rừng sản xuất chuyển đổi 75,78 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 61,30 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 10,34 ha; đất làm muối chuyển đổi 10,04 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 9,53 ha; và đất rừng phòng hộ chuyển đổi 5,22 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 1,10 ha đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) tại xã Quỳnh Minh.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OTC): Tổng diện tích chuyển đổi là 2,76 ha, phân bổ tại các xã như Quỳnh Tam (0,50 ha), Quỳnh Hậu (0,04 ha), Quỳnh Lâm (0,12 ha), Quỳnh Nghĩa (1,00 ha) và Quỳnh Thọ (0,14 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Kế hoạch đưa 40,73 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp:
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): Đưa 33,62 ha đất chưa sử dụng vào khai thác khoáng sản tại xã Tân Thắng.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Khai thác 2,36 ha đất chưa sử dụng để làm đất ở tại các xã Ngọc Sơn (0,30 ha), Tân Sơn (0,22 ha), Quỳnh Tân (0,11 ha), Quỳnh Lương (0,06 ha), Sơn Hải (0,32 ha), Quỳnh Thọ (0,50 ha) và Quỳnh Thuận (0,78 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): Đưa 1,75 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích tôn giáo tại xã Quỳnh Long.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT) và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Đưa vào sử dụng lần lượt là 1,41 ha và 1,59 ha tại một số xã trên địa bàn.
5. Hủy bỏ các công trình, dự án quá hạn 03 năm chưa thực hiện
Quyết định phê duyệt Danh mục hủy bỏ các công trình, dự án đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất quá 03 năm nhưng chưa triển khai thực hiện nhằm đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người sử dụng đất và tránh tình trạng quy hoạch treo.
6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Lưu
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, UBND huyện Quỳnh Lưu có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Rà soát và báo cáo điều chỉnh: Chủ động rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án. Trường hợp phát sinh nhu cầu sử dụng đất mới hoặc cần điều chỉnh, phải báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình UBND tỉnh trước ngày 31/5/2021.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra: Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo tính khả thi và kỷ cương trong quản lý đất đai.
7. Hiệu lực thi hành
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Quỳnh Lưu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 57/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 03 tháng 02 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN QUỲNH LƯU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của của HĐND tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của của HĐND tỉnh về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 381/TTr-STNMT ngày 21 tháng 01 năm 2021 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Lưu.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Lưu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Thị trấn Cầu Giát | Quỳnh Thắng | Quỳnh Tân | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 34.004,37 | 150,32 | 3.134,10 | 2.370,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.825,14 | 94,07 | 323,35 | 296,12 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.132,91 | 89,54 | 223,32 | 287,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8.425,48 | 50,09 | 936,41 | 111,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.884,01 | 3,19 | 430,19 | 409,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.033,61 | - | 577,11 | 508,53 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9.965,27 | - | 831,36 | 1.011,57 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.230,33 | 2,94 | 35,67 | 28,84 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 582,07 | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 58.47 | 0,02 | - | 4,53 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 9.143,59 | 137,14 | 840,93 | 704,72 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 389,27 | 0,47 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,54 | 0,68 | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | 4,63 | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 62,16 | 5,09 | - | 0,16 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 211,76 | 1,63 | 18,96 | 0,14 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 88,90 | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.131,66 | 60,69 | 670,20 | 564,91 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 5,16 | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 20,25 | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.004,98 | - | 88,04 | 90,38 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 48,30 | 48,30 | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,89 | 3,46 | 0,64 | 1,05 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,00 | 0,97 | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 35,33 | 0,88 | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, Nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 297,89 | 2,19 | 24,07 | 5,75 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 72,53 | - | 1,26 | 10,90 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 37,38 | 0,58 | 3,56 | 2,22 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,27 | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 22,84 | 0,35 | 0,16 | 0,12 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 626,83 | 7,56 | 34,03 | 28,67 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 52,84 | 4,30 | - | 0,43 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,19 | - | - | - |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 830,43 | 1,83 | 35,64 | 58,25 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao | KCN | - |
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế | KKT | - |
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | KDT | 289,29 | 289,29 |
|
|
| Mã | Quỳnh Châu | Tân Sơn | Quỳnh Văn | Ngọc Sơn | Quỳnh Tam | Quỳnh Hoa | Quỳnh Thạch | Quỳnh Bảng | Quỳnh Mỹ | Quỳnh Thanh |
| NNP | 4.205,86 | 2.621,20 | 1.089,39 | 2.424,31 | 1.888,96 | 700,14 | 525,89 | 765,77 | 481,56 | 610,21 |
| LUA | 449,76 | 408,67 | 482,55 | 466,41 | 332,69 | 368,11 | 373,59 | 116,12 | 187,87 | 338,08 |
| LUC | 386,89 | 332,52 | 458,46 | 333,25 | 258,02 | 366,72 | 373,59 | 93,57 | 187,64 | 338,09 |
| HNK | 908,72 | 558,02 | 31,87 | 377,54 | 582,03 | 122,92 | 75,55 | 395,51 | 5,70 | 176,10 |
| CLN | 93,88 | 251,55 | 197,70 | 16,82 | 368,73 | 17,37 | 8,72 | 7,99 | 73,06 | 0,09 |
| RPH | - | 212,19 | - | - | - | - | - | 42,39 | - | 8,40 |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | 2.711,53 | 1.150,01 | 332,12 | 1.534,77 | 587,32 | 128,16 | 13,49 | 5,24 | 209,93 | - |
| NTS | 40,59 | 20,80 | 39,84 | 25,11 | 18,19 | 60,22 | 54,54 | 194,59 | 4,99 | 87,54 |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | 1,39 | 19,96 | 5,31 | 3,67 | - | 3,36 | - | 3,94 | - | - |
| PNN | 746,90 | 458,68 | 377,38 | 430,49 | 370,18 | 196,78 | 181,60 | 329,45 | 182,50 | 210,75 |
| CQP | 253,84 | - | - | - | 69,22 | - | - | - | 1,22 | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | 0,75 | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | 4,63 | - | - | - | - |
| TMD | 0,21 | - | 0,94 | - | - | - | 0,38 | 12,57 | 8,14 | 0,01 |
| SKC | 6,65 | 0,13 | 0,37 | 1,87 | 0,06 | - | - | 0,74 | 6,76 | 3,35 |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | 367,10 | 342,95 | 188,76 | 308,64 | 183,26 | 129,71 | 99,67 | 166,93 | 86,23 | 83,11 |
| DDT | - | - | 0,50 | 2,73 | - | - | - | 0,40 | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | 15,82 | - | - | - | - | - | 0,08 |
| ONT | 67,02 | 66,19 | 138,43 | 53,10 | 53,29 | 54,61 | 63,32 | 112,36 | 61,54 | 54,63 |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | 0,21 | 0,38 | 1,33 | 0,56 | 0,67 | 0,54 | 0,29 | 0,44 | 0,89 | 0,33 |
| DTS | 0,68 | - | - | - | - | - | 0,15 | 0,05 | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | 2,38 | - | - | 3,42 | - | 8,00 |
| NTD | 19,01 | 16,50 | 6,60 | 14,88 | 11,34 | 4,45 | 12,27 | 14,40 | 7,35 | 6,15 |
| SKX | 15,62 | - | 33,52 | 4,10 | - | - | 2,27 | - | - | - |
| DSH | 2,55 | 0,50 | 1,92 | 1,28 | 1,59 | 1,72 | 0,54 | 1,24 | 1,06 | 0,51 |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | 0,58 | 0,34 | 1,02 | - | 0,23 | 1,12 | 1,84 | 0,82 | 0,70 | - |
| SON | 12,07 | 31,71 | 3,09 | 27,51 | 46,12 | - | 0,86 | 15,35 | 8,63 | 54,58 |
| MNC | 1,36 | - | 0,89 | - | 2,03 | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSD | 11,68 | 20,72 | 26,44 | 22,08 | 15,64 | 27,45 | 0,86 | 18,07 | 21,94 | 2,40 |
| KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Quỳnh Mâu | Quỳnh Lâm | Quỳnh Đôi | Quỳnh Lương | Quỳnh Hồng | Quỳnh Yên | Quỳnh Bá | Quỳnh Minh | Quỳnh Diễn | Quỳnh Hưng |
| NNP | 419,91 | 1.178,42 | 307,42 | 329,35 | 323,98 | 537,75 | 287,58 | 281,16 | 485,50 | 389,50 |
| LUA | 360,49 | 680,21 | 231,76 | - | 259,56 | 343,66 | 221,76 | - | 307,32 | 285,59 |
| LUC | 360,49 | 680,21 | 231,76 | - | 258,98 | 343,66 | 221,76 | - | 307,28 | 280,68 |
| HNK | 16,83 | 112,82 | 37,48 | 236,25 | 49,26 | 19,08 | 8,04 | 165,20 | 87,66 | 10,38 |
| CLN | 2,24 | 44,29 | 0,04 | 9,86 | 0,25 | 26,71 | 23,09 | 17,80 | 2,44 | 29,93 |
| RPH | - | - | - | 28,56 | - | 11,69 | - | 25,53 | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | 320,34 | - | - | - | - | - | - | 24,26 | - |
| NTS | 40,35 | 20,76 | 38,14 | 51,48 | 14,92 | 51,46 | 30,22 | 19,98 | 62,75 | 63,59 |
| LMU | - | - | - | - | - | 85,14 | - | 52,64 | - | - |
| NKH | - | - | - | 3,21 | - | - | 4,48 | - | 1,06 | - |
| PNN | 147,02 | 377,93 | 107,30 | 134,01 | 136,32 | 199,38 | 125,68 | 116,57 | 125,12 | 177,58 |
| CQP | - | 22,35 | - | - | - | - | 2,02 | 0,98 | - | - |
| CAN | - | - | - | - | 0,45 | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | 0,51 | - | 4,81 | 2,12 | 0,21 | 1,38 | 1,14 | - | 0,58 |
| SKC | 1,58 | 10,60 | - | - | 0,76 | 4,23 | 2,61 | 5,73 | 0,18 | 1,04 |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | 74,60 | 137,50 | 62,09 | 72,15 | 76,11 | 105,68 | 66,94 | 56,01 | 67,96 | 82,86 |
| DDT | - | - | 0,10 | 1,10 | - | - | - | - | - | 0,11 |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | 1,62 | 0,21 | 0,09 | - | 0,06 | - | - | - | 0,15 | 0,16 |
| ONT | 63,30 | 159,38 | 31,28 | 43,32 | 44,62 | 56,78 | 43,80 | 34,85 | 39,14 | 72,13 |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | 0,65 | 0,34 | 0,46 | 0,28 | 1,91 | 0,21 | 0,79 | 0,32 | 0,40 | 0,38 |
| DTS | - | - | - | - | 0,23 | - | 0,93 | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | 3,48 | - | - | 0,64 | 3,01 | - | - | - | 1,41 |
| NTD | 4,26 | 10,28 | 2,52 | 4,73 | 4,01 | 5,31 | 5,29 | 4,17 | 5,30 | 4,78 |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | 0,63 | 1,53 | 2,21 | 0,71 | 0,69 | 0,97 | 0,81 | 0,47 | 1,05 | 0,51 |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | 0,39 | 0,91 | 5,58 | 0,29 | 0,64 | 0,42 | 0,77 | 0,09 | 0,09 | 0,25 |
| SON | - | 30,84 | 2,65 | 6,45 | 3,88 | 15,39 | - | 10,58 | 10,59 | 12,88 |
| MNC | - | - | 0,33 | 0,19 | 0,20 | 7,18 | 0,33 | 2,23 | 0,28 | 0,50 |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSD | 0,73 | 77,89 | 0,19 | 15,00 | 7,51 | 7,85 | 4,03 | 8,47 | 6,13 | 7,35 |
| KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Quỳnh Giang | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Nghĩa | An Hoà | Tiến Thủy | Sơn Hải | Quỳnh Thọ | Quỳnh Thuận | Quỳnh Long | Tân Thắng |
| NNP | 590,76 | 232,17 | 415,24 | 474,15 | 222,22 | 111,51 | 300,40 | 409,21 | 38,87 | 5.700,99 |
| LUA | 345,79 | 159,86 | 32,90 | 138,60 | 7,70 | 13,22 | 31,99 | - | - | 167,33 |
| LUC | 345,79 | 159,86 | 5,60 | 121,10 | 7,70 | 13,22 | 28,52 | - | - | 37,63 |
| HNK | 119,68 | 43,65 | 174,18 | 46,08 | 27,09 | 19,76 | 154,61 | 173,88 | 15,10 | 2.576,28 |
| CLN | 2,04 | 0,70 | 40,95 | 51,02 | 23,87 | 32,02 | 3,18 | 9,04 | 23,77 | 662,21 |
| RPH | - | - | 99,37 | 14,33 | 80,20 | - | 10,00 | 46,05 | - | 1.369,25 |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | 88,09 | - | 18,91 | - | 82,19 | - | 10,25 | - | - | 905,74 |
| NTS | 29,90 | 10,23 | 7,30 | 66,51 | 1,18 | 23,69 | 29,80 | 34,03 | - | 20,18 |
| LMU | - | 17,73 | 41,34 | 157,21 | - | 21,23 | 60,57 | 146,22 | - | - |
| NKH | 5,25 | - | 0,30 | 0,41 | - | 1,59 | - | - | - | - |
| PNN | 175,97 | 101,64 | 264,32 | 249,56 | 128,87 | 118,07 | 116,17 | 206,97 | 69,31 | 898,28 |
| CQP | - | - | 36,70 | - | - | - | 0,90 | 1,57 | - | - |
| CAN | 2,16 | - | - | - | - | 0.50 | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | 0,49 | - | 20,06 | 0,94 | 1,83 | 0,28 | - | 0,30 | - | - |
| SKC | 4,43 | 0,03 | 2,37 | 3,60 | 0,10 | 0,44 | 3,56 | 19,01 | - | 110,86 |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 88,90 |
| DHT | 88,75 | 49,44 | 79,32 | 96,78 | 22,78 | 35,80 | 50,66 | 70,38 | 17,04 | 566,71 |
| DDT | - | - | - | - | 0,23 | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | 0,05 | 1,33 | - | - | 0,53 | - | - | 0,15 | - |
| ONT | 54,25 | 34,72 | 89,43 | 88,73 | 44,54 | 58,26 | 26,86 | 32,57 | 44,92 | 39,20 |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | 0,79 | 0,62 | 0,32 | 0,28 | 0,64 | 0,45 | 0,46 | 0,79 | 0,24 | 0,78 |
| DTS | 0,99 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | 0,64 | 1,43 | 0,73 | 1,22 | 4,47 | 0,24 | 0,32 | 0,15 | 2,93 | - |
| NTD | 11,52 | 4,24 | 7,74 | 16,17 | 8,73 | 9,94 | 4,80 | 15,38 | 3,22 | 20,52 |
| SKX | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,77 |
| DSH | 0,77 | 0,58 | 0,76 | 1,01 | 0,28 | 0,54 | 0,80 | 1,16 | 0,41 | 2,24 |
| DKV | - | - | - | - | 0,27 | - | - |
| - | - |
| TIN | 0,77 | 0,12 | 0,71 | 1,25 | 1,02 | 0,86 | 0,48 | 0,52 | 0,40 | - |
| SON | 3,03 | 10,43 | 23,33 | 28,38 | 43,97 | 8,70 | 27,10 | 54,18 | - | 64,30 |
| MNC | 7,31 | - | 1,50 | 11,21 | 0,02 | 1,37 | 0,24 | 10,96 | - | - |
| PNK | - | - | 0,03 | - | - | 0,16 | - | - | - | - |
| CSD | 15,29 | 6,16 | 41,26 | 15,73 | 16,03 | 2,98 | 59,37 | 60,34 | 26,32 | 188,81 |
| KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Cầu Giát | Quỳnh Thắng | Quỳnh Tân | Quỳnh Châu | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 246,90 | 9,31 | 1,71 | 7,49 | 0,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 86,44 | 8,39 | 0,51 | 1,37 | - |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 84,86 | 8,39 | 0,51 | 1,37 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 60,55 | 0,50 | 0,21 | 5,89 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,36 | 0,30 | 0,81 | 0,12 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5,22 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 72,22 | - | - | 0,08 | - |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9,40 | 0,12 | 0,18 | 0,03 | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 3,69 | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,02 | - | - | - | - |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 23,54 | 4,01 | - | 2,03 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,24 | 0,24 | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,14 | 0,14 | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 7,33 | 0,80 | - | 0,75 | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,16 | 0,16 | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,70 | - | - | 1,21 | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,22 | 0,22 | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sò tôn giáo | TON | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,78 | 0,28 | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,38 | - | - | 0,01 | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,65 | 0,28 | - | 0,06 | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,94 | 1,89 | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Tân Sơn | Quỳnh Văn | Ngọc Sơn | Quỳnh Tam | Quỳnh Hoa | Quỳnh Thạch | Quỳnh Bảng | Quỳnh Mỹ | Quỳnh Thanh | Quỳnh Hậu | |
| NNP | 1,64 | 7,63 | 18,95 | 5,46 | 9,36 | 5,89 | 13,03 | 8,38 | 6,25 | 2,69 |
| LUA | 1,24 | 3,50 | 2,76 | 3,44 | 5,89 | 4,71 | 0,88 | 4,59 | 4,65 | 1,80 |
| LUC | 0,71 | 3,50 | 2,76 | 3,44 | 5,88 | 4,71 | 0,88 | 4,59 | 4,64 | 1,80 |
| HNK | 0,36 | 1,07 | 3,48 | 0,62 | 2,70 | 1,10 | 10,17 | 3,74 | 0,12 | 0,05 |
| CLN | - | 0,08 | 0,03 | 1,20 | 0,56 | 0,01 | - | 0,03 | 0,01 | 0,02 |
| RPH | - | - | - | - | - | - | 1,21 | - | - | - |
| RSX | - | 2,94 | 12,13 | 0,20 | - | - | - | 0,02 | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | 0,04 | 0,04 | 0,55 | - | 0,21 | 0,07 | 0,77 |
| 1,47 | 0,82 |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | - | 0,28 | - | 0,90 | 2,11 | 0,01 | 2,69 | 0,11 | - | 0,04 |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | - | 0,05 | - | 0,50 | 0,35 | 0,01 | 1,09 | - | - | 0,02 |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ONT | - | 0,22 | - | 0,40 | 1,76 | - | 1,01 | 0,11 | - | - |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | 0,11 | - | - | - |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | 0,48 | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Mã | Quỳnh Lâm | Quỳnh Đôi | Quỳnh Lương | Quỳnh Hồng | Quỳnh Yên | Quỳnh Bá | Quỳnh Minh | Quỳnh Diễn | Quỳnh Hưng | Quỳnh Giang |
| NNP | 5,08 | 4,82 | 8,54 | 1,67 | 5,26 | 13,13 | 7,04 | 2,14 | 2,39 | 7,04 |
| LUA | 4,68 | 3,20 | - | 1,29 | 4,41 | 12,96 | - | 1,80 | 2,19 | 6,28 |
| LUC | 4,68 | 3,20 | - | 1,29 | 4,41 | 12,96 | - | 1,80 | 2,16 | 6,28 |
| HNK | 0,28 | 1,22 | 3,72 | 0,20 | 0,10 | - | 3,56 | 0,10 | - | 0,25 |
| CLN | 0,03 | - | 1,68 | 0,01 | - | 0,10 | 1,60 | - | 0,11 | - |
| RPH | - | - | 1,37 | - | 0,50 | - | 1,05 | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | 0,09 | 0,40 | 1,75 | 0,17 | 0,25 | 0,07 | 0,73 | 0,24 | 0,09 | 0,51 |
| LMU | - | - | - | - | - | - | 0,10 | - | - | - |
| NKH | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 0,95 | - | 2,27 | - | - | - | 0,86 | - | - | 0,10 |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | 0,12 | - | 1,68 | - | - | - | 0,81 | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ONT | 0,83 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,10 |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | 0,59 | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Mã | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Nghĩa | An Hoà | Tiến Thủy | Sơn Hải | Quỳnh Thọ | Quỳnh Thuận | Quỳnh Long | Tân Thắng |
| NNP | 1,76 | 18,63 | 1,70 | 4,42 | 2,85 | 2,25 | 4,71 | 0,10 | 55,38 |
| LUA | 1,66 | 3,69 | 0,09 | - | 0,43 | 0,03 | - | - | - |
| LUC | 1,66 | 2,69 | 0,09 | - | 0,43 | 0,03 | - | - | - |
| HNK | 0,10 | 11,20 | 0,01 | 2,89 | 2,32 | 1,22 | 3,07 | - | 0,10 |
| CLN | - | 2,36 | 0,10 | - | 0,10 | - | - | 0,10 | - |
| RPH | - | 0,59 | - | 0,50 | - | - | - | - | - |
| RSX | - | 0,54 | - | 1,03 | - | - | - | - | 55,28 |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | 0,25 | - | - | - | - | 0,55 | - | - |
| LMU | - | - | 1,50 | - | - | 1,00 | 1,09 | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 0,30 | 2,37 | - | 0,88 | 0,83 | 1,55 | 1,07 | 0,18 | - |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | - | 1,00 | - | 0,15 | - | - | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ONT | 0,30 | 1,37 | - | 0,39 | 0,73 | 1,22 | 0,92 | 0,13 | - |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | 0,24 | 0,03 | 0,12 | - | - | - |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | - | - | - | - | 0,14 | 0,15 | 0,05 | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | 0,10 | 0,07 | 0,07 | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3 Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Thị trấn Cầu Giát | Quỳnh Thắng | Quỳnh Tân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 261,84 | 9,31 | 1,71 | 7,49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 89,61 | 8,39 | 0,51 | 1,37 |
|
| Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 88,03 | 8,39 | 0,51 | 1,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 61,30 | 0,50 | 0,21 | 5.89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,34 | 0,30 | 0,81 | 0,12 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 5,22 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 75,78 | - | - | 0,08 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 9,53 | 0,12 | 0,18 | 0,03 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 10,04 | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,02 | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng | LUC/LNP | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUC/LMU | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,10 | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. | RPH/NKR(a) | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. | RSX/NKR(a) | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. | RDD/NKR(a) | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 2,76 | 0,28 |
| 0,68 |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Mã | Quỳnh Châu | Tân Sơn | Quỳnh Văn | Ngọc Sơn | Quỳnh Tam | Quỳnh Hoa | Quỳnh Thạch | Quỳnh Bảng | Quỳnh Mỹ |
| NNP/PNN | 0,20 | 1,64 | 8,48 | 18,95 | 5,46 | 9,36 | 5,89 | 14,95 | 8,38 |
| LUA/PNN | - | 1,24 | 4,35 | 2,76 | 3,44 | 5,89 | 4,71 | 0,88 | 4,59 |
| LUC/PNN | - | 0,71 | 4,35 | 2,76 | 3,44 | 5,88 | 4,71 | 0,88 | 4,59 |
| HNK/PNN | 0,20 | 0,36 | 1,07 | 3,48 | 0,62 | 2,70 | 1,10 | 10,62 | 3,74 |
| CLN/PNN | - | - | 0,08 | 0,03 | 1,20 | 0,56 | 0,01 | - | 0,03 |
| RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | 1,21 | - |
| RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | - | - | 2,94 | 12,13 | 0,20 | - | - | 1,47 | 0,02 |
| NTS/PNN | - | 0,04 | 0,04 | 0,55 | - | 0,21 | 0,07 | 0,77 | - |
| LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUC/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PKO/OTC) | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | - |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Mã | Quỳnh Thanh | Quỳnh Hậu | Quỳnh Lâm | Quỳnh Đôi | Quỳnh Lương | Quỳnh Hồng | Quỳnh Yên | Quỳnh Bá |
| NNP/PNN | 6,25 | 2,69 | 5,27 | 4,82 | 8,54 | 2,95 | 5,26 | 13,48 |
| LUA/PNN | 4,65 | 1,80 | 4,87 | 3,20 | - | 2,57 | 4,41 | 13,31 |
| LUC/PNN | 4,64 | 1,80 | 4,87 | 3,20 | - | 2,57 | 4,41 | 13,31 |
| HNK/PNN | 0,12 | 0,05 | 0,28 | 1,22 | 3,72 | 0,20 | 0,10 | - |
| CLN/PNN | 0,01 | 0,02 | 0,03 | - | 1,68 | 0,01 | - | 0,10 |
| RPH/PNN | - | - | - | - | 1,37 | - | 0,50 | - |
| RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | 1,47 | 0,82 | 0,09 | 0,40 | 1,75 | 0,17 | 0,25 | 0,07 |
| LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUC/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - |
|
| RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PKO/OTC) | - | 0,04 | 0,12 | - | - | - | - | - |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Mã | Quỳnh Minh | Quỳnh Diễn | Quỳnh Hưng | Quỳnh Giang | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Nghĩa |
| NNP/PNN | 8,02 | 2,14 | 2,52 | 7,04 | 1,76 | 18,98 |
| LUA/PNN | - | 1,80 | 2,19 | 6,28 | 1,66 | 3,69 |
| LUC/PNN | - | 1,80 | 2,16 | 6,28 | 1,66 | 2,69 |
| HNK/PNN | 3,56 | 0,10 | - | 0,25 | 0,10 | 11,20 |
| CLN/PNN | 2,58 | - | 0,11 | - | - | 2,36 |
| RPH/PNN | 1,05 | - | - | - | - | 0,59 |
| RDD/PNN | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | - | - | - | - | - | 0,54 |
| NTS/PNN | 0,73 | 0,24 | 0,22 | 0,51 | - | 0,25 |
| LMU/PNN | 0,10 | - | - | - | - | 0,35 |
| NKH/PNN | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUC/CLN | - | - | - | - | - | - |
| LUC/LNP | - | - | - | - | - | - |
| LUC/NTS | - | - | - | - | - | - |
| LUC/LMU | - | - | - | - | - | - |
| HNK/NTS | 1,10 | - | - | - | - | - |
| HNK/LMU | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - |
| RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - |
| PKO/OTC) | - | - | - | - | - | 1,00 |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Mã | An Hòa | Tiến Thủy | Sơn Hải | Quỳnh Thọ | Quỳnh Thuận | Quỳnh Long | Tân Thắng |
| NNP/PNN | 1,70 | 4,42 | 3,35 | 2,25 | 11,01 | 0,10 | 57,47 |
| LUA/PNN | 0,09 | - | 0,93 | 0,03 | - | - | - |
| LUC/PNN | 0,09 | - | 0,93 | 0,03 | - | - | - |
| HNK/PNN | 0,01 | 2,89 | 2,32 | 1,22 | 3,37 | - | 0,10 |
| CLN/PNN | 0,10 | - | 0,10 | - | - | 0,10 | - |
| RPH/PNN | - | 0,50 | - | - | - | - | - |
| RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | - | 1,03 | - | - | - | - | 57,37 |
| NTS/PNN | - | - | - | - | 0,55 | - | - |
| LMU/PNN | 1,50 | - | - | 1,00 | 7,09 | - | - |
| NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUC/CLN | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC/LNP | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC/NTS | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC/LMU | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - |
| PKO/OTC) | - | - | - | 0,14 | - | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Tổng diện tích | Thị trấn Cầu Giát | Quỳnh Thắng | Quỳnh Tân | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | - | - | - | - |
| 11 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn khác | HNK | - | - | - | - |
| 13 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 40,73 | 0,16 | - | 0,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,59 | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 33,62 | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,41 | 0,16 | - | 0,02 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,36 | - | - | 0,11 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,75 | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Quỳnh Châu | Tân Sơn | Quỳnh Văn | Ngọc Sơn | Quỳnh Tam | Quỳnh Hoa | Quỳnh Thạch | Quỳnh Bảng | Quỳnh Mỹ | |
| NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | - | 0,22 | 0,01 | 0,30 | - | 0,07 | - | - | - |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | - | - | 0,01 | - | - | 0,07 | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ONT | - | 0,22 | - | 0,30 | - | - | - | - | - |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Quỳnh Thanh | Quỳnh Hậu | Quỳnh Lâm | Quỳnh Đôi | Quỳnh Lương | Quỳnh Hồng | Quỳnh Yên | Quỳnh Bá | Quỳnh Minh | Quỳnh Diễn | |
| NNP | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | - | - | - | - | 0,34 | - | - | - | 0,06 | - |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | - | - | - | - | 0,28 | - | - | - | 0,06 | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ONT | - | - | - | - | 0,06 | - | - | - | - | - |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
|
| Quỳnh Hưng | Quỳnh Giang | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Nghĩa | An Hoà | Tiến Thủy | Sơn Hải | Quỳnh Thọ | Quỳnh Thuận | Quỳnh Long | Tân Thắng |
| NNP | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | - | 0,07 | - | 0,04 | 0,36 | 0,61 | 0,32 | 0,59 | 2,08 | 1,75 | 33,62 |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | 0,36 | 0,10 | - | - | 1,13 | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 33,62 |
| DHT | - | - | - | 0,04 | - | 0,51 | - | 0,09 | 0,17 | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ONT | - | 0,07 | - | - | - | - | 0,32 | 0,50 | 0,78 | - | - |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,75 | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Phê duyệt Danh mục hủy bỏ công trình, dự đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất quá 03 năm chưa thực hiện (có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Lưu có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2021.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Quỳnh Lưu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN, TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN QUỲNH LƯU QUÁ 03 NĂM CHƯA THỰC HIỆN
(Kèm theo quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 03/02/2021 của UBND tỉnh Nghệ An)
| STT | Tên công trình, dự án | Địa điểm | Diện tích |
| 1 | Xưởng cơ khí tại xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | Quỳnh Châu | 0,43 |
| 2 | Cơ sở sản xuất, chế biến đồ gỗ mỹ nghệ cao cấp tại xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | Quỳnh Châu | 0,52 |
| 3 | Xây dựng trường Mầm non xã Quỳnh Hồng | Quỳnh Hồng | 0,80 |
| 4 | Chia lô đất ở vùng ngã tư tỉnh lộ nối Quốc lộ 48D | Tân Thắng | 4,46 |
| 5 | Xây dựng trụ sở UBND xã Quỳnh Châu | Quỳnh Châu | 1,00 |
| 6 | Xây dựng nhà văn hóa thôn 8, 9 xã Quỳnh Yên | Quỳnh Yên | 0,10 |
- 1Quyết định 550/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 3982/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2020 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 6Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2020 về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 7Quyết định 550/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 8Quyết định 3982/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
- 9Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 57/QĐ-UBND phê duyêt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 57/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Hoàng Nghĩa Hiếu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
