Tóm tắt Quyết định 552/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định số 552/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu, phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn thành phố Đà Lạt trong năm 2020.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Đà Lạt được phê duyệt với các nội dung chỉ tiêu cụ thể bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2020 theo nội dung quy định tại Phụ lục 1.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm kế hoạch để phục vụ các mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ diện tích đất chuyển mục đích sử dụng giữa các nhóm đất phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo Phụ lục 3.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu và phương án đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích cụ thể trong năm kế hoạch theo Phụ lục 4.
- Các chỉ tiêu nêu trên được thực hiện chi tiết dựa trên Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Đà Lạt đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai.
- Quản lý và thực hiện kế hoạch: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức công tác kiểm tra thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để kịp thời xử lý các vướng mắc, sai phạm.
- Trách nhiệm thi hành và hiệu lực của Quyết định
Quyết định quy định rõ ràng về hiệu lực thi hành và các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm triển khai thực hiện:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh.
- Cấp địa phương: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định để thi hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 552/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 26 tháng 3 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND thành phố Đà Lạt tại Tờ trình số 927/TTr-UBND ngày 24/01/2020, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 125/TTr-STNMT ngày 18/3/2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Đà Lạt với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Đà Lạt đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1.
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2020
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | Phường 11 | Phường 12 | Xã Xuân Thọ | Xã Xuân Trường | Xã Trạm Hành | Xã Tà Nung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+ (20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 39.445,72 | 178,92 | 125,51 | 2.737,61 | 2.926,79 | 3.483,31 | 171,68 | 3.443,08 | 1.786,61 | 468,46 | 1.372,26 | 1.653,84 | 1.244,05 | 6.266,21 | 3.452,65 | 5.565,92 | 4.568,83 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 34.368,99 |
|
| 2.291,91 | 2.234,57 | 3.118,72 | 25,1 | 2.955,98 | 1.236,26 | 65,09 | 1.015,02 | 1.365,70 | 1.092,86 | 6.027,05 | 3.216,86 | 5.358,76 | 4.365,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 18,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 18,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5.935,42 |
|
| 211,27 | 219,4 | 848,46 | 24,61 | 1.127,34 | 361,71 | 44,76 | 265,92 | 501,17 | 414,17 | 1.529,53 | 62,31 | 88,64 | 236,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.399,03 |
|
| 128,39 | 71,77 | 173,13 | 0,48 | 341,96 | 1,38 | 1,88 | 274,81 | 328,22 | 2,52 | 791,64 | 1.474,58 | 2.210,83 | 1.597,41 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 16.543,82 |
|
| 1.833,82 | 1.943,40 | 1.874,20 |
| 1.478,75 | 728,8 |
| 472,32 | 536,32 | 661,36 | 316,98 | 1.125,18 | 3.059,28 | 2.513,41 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 399,79 |
|
| 118,42 |
|
|
|
| 120,77 | 18,45 | 1,97 |
| 13,54 | 126,63 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.039,99 |
|
|
|
| 222,93 |
|
|
|
|
|
|
| 3.262,27 | 554,79 |
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NHK | 32,79 |
|
|
|
|
|
| 7,93 | 23,59 |
|
|
| 1,26 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.076,73 | 178,92 | 125,51 | 445,7 | 692,22 | 364,58 | 146,58 | 487,1 | 550,36 | 403,37 | 357,24 | 288,14 | 151,19 | 239,16 | 235,79 | 207,16 | 203,73 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 257,66 | 1,25 | 7,24 | 2,16 | 1,64 | 23,81 |
| 5,5 | 22,58 | 137,03 | 2,02 | 15,6 | 6,25 |
| 20,24 | 12,34 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 28,46 | 1,78 | 0,13 | 2,53 | 0,44 | 4,84 | 0,03 | 12,79 | 0,14 | 1,04 | 0,97 | 3,6 | 0,04 | 0,03 | 0,11 |
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 17,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 17,19 |
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 340,37 | 6,67 | 2,61 | 102,78 | 72,39 | 10,2 | 1,41 | 30,03 | 16,16 | 20,48 | 35,98 | 14,49 | 4,51 | 1,47 | 7,8 |
| 13,4 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 43 |
|
| 1,74 |
|
|
| 0,81 | 1,75 | 1,22 | 0,06 | 9,49 |
| 3,62 | 5,91 | 15,09 | 3,31 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 4,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,73 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.460,99 | 90,17 | 38,57 | 153,87 | 102,9 | 84,01 | 43,58 | 208,46 | 130,74 | 52,39 | 107,02 | 76,53 | 60,69 | 88,63 | 58,67 | 102,74 | 62 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 38,68 |
|
|
| 10,39 |
|
|
| 0,14 |
| 27,56 |
| 0,54 |
| 0,05 |
|
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 5,31 |
|
| 2,1 |
| 1,33 |
|
| 0,97 | 0,91 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 17,58 |
|
|
| 5,01 | 12,55 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 256,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 65,4 | 94,13 | 39,6 | 57,38 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.454,82 | 20,52 | 64,92 | 118,02 | 161,83 | 112,88 | 89,35 | 137,11 | 274,81 | 173,05 | 106,84 | 142,51 | 52,99 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 33,85 | 2,05 | 1,83 | 4,73 | 8,71 | 0,07 | 0,3 | 0,55 | 2,83 | 1,86 | 8,62 | 0,33 | 0,24 | 0,45 | 0,12 | 0,31 | 0,86 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 11,07 | 0,05 | 0,02 | 6,51 | 0,33 | 0,01 | 1,14 |
| 0,26 | 0,84 | 1,25 |
| 0,53 | 0,03 | 0,03 | 0,08 |
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 121,6 | 1,58 | 5,7 | 32,63 | 4,55 | 15,02 | 6,03 | 18,15 | 8,26 | 2,95 | 14,06 | 4,12 | 1,06 | 1,11 | 1,97 | 1,57 | 2,84 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 145,2 |
|
| 0,14 | 0,99 | 40,97 |
| 23,68 |
|
| 21,15 | 5,49 | 9,03 | 14,44 | 17,75 | 7,89 | 3,66 |
| 2 17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX | 54,64 |
|
|
|
| 27,3 |
| 19,02 |
|
|
|
|
| 8,33 |
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,35 | 0,03 | 0,12 | 0,26 | 0,25 | 0,17 | 0,18 | 1,6 | 0,55 | 0,46 | 0,32 | 0,24 | 0,04 | 0,32 | 0,54 | 0,28 |
|
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 101,7 | 11,28 | 3,33 | 5,48 | 49,49 | 0,49 | 1,67 | 0,09 | 15,3 | 0,7 | 13,69 |
|
| 0,17 | 0,02 |
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,02 | 0,39 | 0,13 | 1,37 | 0,63 | 0,47 | 0,68 | 1,14 | 0,94 | 0,06 | 2,99 | 1,39 | 0,14 | 1,16 | 1,22 | 0,32 |
|
| * | Đất đô thị* | DDL | 19.592,13 | 178,92 | 125,51 | 2.737,61 | 2.926,80 | 3.483,31 | 171,67 | 3.343,08 | 1.786,61 | 468,46 | 1.372,26 | 1.653,84 | 1.244,05 |
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | Phường 11 | Phường 12 | Xã Xuân Thọ | Xã Xuân Trường | Xã Trạm Hành | Xã Tà Nung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+ (20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 178,31 |
| 0,27 | 12,58 | 4,87 | 2,94 | 5,69 | 18,31 | 76,63 | 1,04 | 0,94 | 14,92 | 18,09 | 0,24 | 0,28 | 18,28 | 3,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 126,52 |
| 0,27 | 7,26 | 0,29 | 2,85 | 5,69 | 3,32 | 76,55 | 1,04 | 0,94 | 10,84 | 17,22 | 0,24 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 23,39 |
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 3,76 |
|
| 0,28 | 18,28 | 0,07 |
| 14 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 28,34 |
|
| 4,32 | 4,57 | 0,09 |
| 14,99 | 0,08 |
|
| 0,32 | 0,87 |
|
|
| 3,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 50,26 | 2,00 | 0,23 | 12,47 | 0,14 |
| 5,10 | 4,50 | 21,05 | 0,56 | 0,12 | 3,60 | 0,49 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 12,53 | 1,50 |
| 5,25 | 0,14 |
|
|
| 5,50 | 0,03 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 37,12 | 0,50 | 0,23 | 7,00 | 0,00 |
| 5,10 | 4,50 | 15,55 | 0,15 |
| 3,60 | 0,49 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,60 |
|
| 0,22 |
|
|
|
|
| 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 3.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | Phường 11 | Phường 12 | Xã Xuân Thọ | Xã Xuân Trường | Xã Trạm Hành | Xã Tà Nung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+ (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 265,71 | 0,27 | 22,79 | 12,12 | 18,85 | 7,19 | 33,45 | 83,63 | 3,00 | 4,83 | 17,61 | 19,59 | 1,24 | 7,19 | 25,19 | 8,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 179,83 | 0,27 | 15,50 | 7,93 | 11,54 | 7,19 | 18,16 | 83,55 | 3,00 | 1,07 | 13,37 | 16,99 | 1,24 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 60,36 |
| 4,85 |
| 6,97 |
| 0,30 |
|
| 3,76 | 3,92 |
|
| 7,19 | 25,19 | 8,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 25,20 |
| 2,44 | 4,19 | 0,09 |
| 14,99 | 0,08 |
|
| 0,32 | 2,60 |
|
|
| 0,50 |
| 15 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,25 |
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 4.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường 3 | Phường 4 | Phường 12 | Xã Xuân Thọ | Xã Xuân Trường | Xã Trạm Hành | Xã Tà Nung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+ (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 181,88 | 41,18 | 115,89 | 0,19 | 16,81 | 0,41 | 6,19 | 1,21 |
| 1.1 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 165,07 | 41,18 | 115,89 | 0,19 |
| 0,41 | 6,19 | 1,21 |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16,81 |
|
|
| 16,81 |
|
|
|
- 1Quyết định 517/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 518/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 2558/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- 5Quyết định 12/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu
- 6Quyết định 889/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- 7Quyết định 881/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- 8Quyết định 882/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 517/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 518/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- 9Quyết định 2558/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- 10Quyết định 12/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu
- 11Quyết định 889/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- 12Quyết định 881/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- 13Quyết định 882/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
Quyết định 552/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 552/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/03/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Đoàn Văn Việt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/03/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
