- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Quyết định 45/2016/QĐ-TTg về tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 4Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 1Quyết định 86/QĐ-UBND năm 2021 công bố mới Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh
- 2Quyết định 410/QĐ-UBND năm 2021 công bố mới Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh
- 3Quyết định 3651/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thư viện thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 534/QĐ-UBND | Trà Vinh, ngày 03 tháng 4 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 13/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 13/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;
Xét Tờ trình của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính, 137 (một trăm ba mươi bảy) thủ tục hành chính ( cấp tỉnh: 118, cấp huyện: 16, cấp xã: 03) thực hiện tại Bộ phận một cửa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (kèm theo phụ lục danh mục và được gửi trên hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành dùng chung của tỉnh (IOFFICE), đề nghị các cơ quan, đơn vị, địa phương truy cập sử dụng).
Điều 2. Giao Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm triển khai Quyết định này đến các xã, phường, thị trấn trên địa bàn huyện.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các Sở, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 534/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
STT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả | Cách thức thực hiện |
I. Lĩnh vực Văn hóa | ||||||
1.1. Di sản văn hóa | ||||||
1 | Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 15 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
2 | Cấp giấy phép khai quật khẩn cấp (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 02 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp |
3 | Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia | 16 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
4 | Cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương | 10 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
5 | Xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập | 08 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
6 | Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia | 15 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
7 | Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích | 75 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
8 | Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật | 75 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
9 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật | 08 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
10 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
11 | Cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
12 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
13 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích | 08 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
14 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
1.2. Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm | ||||||
15 | Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 04 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
16 | Cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 04 ngày làm việc hoặc 20 ngày đối với trường hợp xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng phải có ý kiến của Bộ VHTTDL | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
17 | Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 04 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
18 | Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 04 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
19 | Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 04 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
20 | Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật | 04 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
21 | Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ | 04 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
1.3. Điện ảnh | ||||||
22 | Cấp giấy phép phổ biến phim (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 08 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Thông tư số 289/2016/ TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
23 | Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu) (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 08 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Thông tư số 289/2016/ TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
1.4. Nghệ thuật biểu diễn | ||||||
24 | Cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
25 | Cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địa phương (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
26 | Cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 08 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
27 | Chấp thuận địa điểm đăng cai vòng chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 04 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
28 | Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương | 04 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Thông tư số 288/2016/ TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
29 | Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương | - 03 ngày làm việc - 05 ngày làm việc trong trường hợp cần gia hạn thời hạn thẩm định, cấp phép | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Thông tư số 288/2016/ TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
30 | Thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu | 02 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
1.5. Văn hóa cơ sở | ||||||
31 | Công nhận lại “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Liên đoàn lao động cấp huyện | Không | - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban Chỉ đạo cấp tỉnh, Văn phòng Thường trực Ban chỉ đạo cấp tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp |
32 | Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Thông tư số 165/2016/ TT-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp |
33 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Thông tư số 165/2016/ TT-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp |
34 | Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Thông tư số 165/2016/ TT-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp |
35 | Đăng ký tổ chức lễ hội (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 10 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến |
36 | Thông báo tổ chức lễ hội (Thẩm quyền của UBND tỉnh cấp) | 08 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ công trực tuyến |
37 | Cấp giấy phép kinh doanh Karaoke | 04 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Thông tư số 212/2016/ TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
38 | Cấp giấy phép kinh doanh Vũ trường | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Thông tư số 212/2016/ TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
39 | Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
40 | Thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo | 08 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
1.6. Gia đình | ||||||
41 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 15 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
42 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 08 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
43 | Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 10 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
44 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 15 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
45 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 08 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
46 | Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 10 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
47 | Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ về chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình | Không quy định | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
48 | Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình | Không quy định | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
49 | Cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình | 04 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
50 | Cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình | 04 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
51 | Cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình | 04 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
52 | Cấp lại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình | 04 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
1.7. Xuất, nhập khẩu Văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh | ||||||
53 | Cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh | 02 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
54 | Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương | - 08 ngày làm việc - Trường hợp đặc biệt, thời gian giám định tối đa không quá 13 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp |
1.8. Nhập khẩu Văn hóa phẩm nhằm mục đích kinh doanh | ||||||
55 | Phê duyệt nội dung tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu | 04 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Thông tư số 260/2016/ TT-BTC ngày 14/11/201 6 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
56 | Phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu | 23 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Thông tư số 289/2016/ TT-BTC, ngày 15/11/201 6 của Bộ Tài chính | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
57 | Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Thông tư số 288/2016/ TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
1.9. Thư viện | ||||||
58 | Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 2.000 bản trở lên (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 02 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp |
1.10. Quản lý sử dụng vũ khí, súng săn, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ | ||||||
59 | Cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
II. Lĩnh vực Thể dục Thể thao | ||||||
60 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
61 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
62 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
63 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taewondo (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
64 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
65 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
66 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
67 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
68 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
69 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
70 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
71 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
72 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
73 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân sư rồng (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
74 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
75 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
76 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
77 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
78 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
79 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
80 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
81 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
82 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
83 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
84 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 04 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
85 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 04 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
86 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
87 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
88 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
89 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
90 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
91 | Đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 10 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp |
92 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Theo quy định của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
III. Lĩnh vực Du lịch | ||||||
3.1. Lữ hành | ||||||
93 | Công nhận điểm du lịch (Thẩm quyền UBND tỉnh) | 15 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
94 | Công nhận khu du lịch cấp tỉnh (Thẩm quyền UBND tỉnh) | - 40 ngày làm việc, Sở VHTTDL thẩm định, trình UBND tỉnh. - 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả thẩm định, UBND tỉnh quyết định công nhận | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
95 | Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | 3.000.000 đ/ giấy phép | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
96 | Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | 1.500.000 đ/ giấy phép | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
97 | Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | 2.000.000 đ/ giấy phép | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
98 | Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành | -03 ngày làm việc, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ra quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa. - Sau 60 ngày, kể từ ngày đăng quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, trường hợp không có khiếu nại, tố cáo liên quan đến nghĩa vụ đối với khách du lịch, cơ sở cung cấp dịch vụ du lịch thì Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có văn bản gửi ngân hàng để doanh nghiệp được rút tiền ký quỹ. | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
99 | Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể | -03 ngày làm việc, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ra quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành; - Sau 60 ngày, kể từ ngày đăng quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành, trường hợp không có khiếu nại, tố cáo liên quan đến nghĩa vụ đối với khách du lịch, cơ sở cung cấp dịch vụ du lịch thì Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có văn bản gửi ngân hàng để doanh nghiệp được rút tiền ký quỹ | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
100 | Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
101 | Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | - 04 ngày làm việc trong trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phù hợp với cam kết của Việt Nam trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. - 10 ngày làm việc trong trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | 3.000.000 đ/ giấy phép | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
102 | Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | 1.500.000 đ/ giấy phép | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
103 | Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | 1.500.000 đ/ giấy phép | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
104 | Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | - 05 ngày làm việc trong trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. - 13 ngày làm việc trong trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | 1.500.000 đ/ giấy phép | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
105 | Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | 1.500.000 đ/ giấy phép (Thông tư số 33/2018/ TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
106 | Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử |
107 | Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế | 08 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | 650.000đ/ thẻ | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
108 | Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa | 08 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | 650.000đ/ thẻ | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
109 | Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | 200.000đ/ thẻ | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
110 | Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | 650.000đ/ thẻ | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
111 | Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | - 650.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - 200.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
112 | Cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế | 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc khóa cập nhật kiến thức | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không quy định | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
3.2. Lưu trú Du lịch | ||||||
113 | Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch | 15 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | - 1.500.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 1 sao, 2 sao - 2.000.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 3 sao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
3.3. Dịch vụ Du lịch khác | ||||||
114 | Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 10 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | 1.000.000 đồng/hồ sơ | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
115 | Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 10 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | 1.000.000 đồng/hồ sơ | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
116 | Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 10 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | 1.000.000 đồng/hồ sơ | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
117 | Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 10 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | 1.000.000 đồng/hồ sơ | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
118 | Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 10 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Trà Vinh | 1.000.000 đồng/hồ sơ | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN
STT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả | Cách thức thực hiện |
I | Lĩnh vực Văn hóa |
|
|
|
|
|
1 | Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”; “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” | 07 ngày làm việc | LĐLĐ huyện | Không | Liên đoàn Lao động huyện, Phòng Văn hóa và Thông tin huyện. | Nộp trực tiếp |
2 | Thủ tục xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm | 05 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện | Không | UBND huyện | Nộp trực tiếp |
3 | Thủ tục xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa | 05 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện | Không | UBND huyện | Nộp trực tiếp |
4 | Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” | 04 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện |
| Phòng VHTT huyện | Nộp trực tiếp |
5 | Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” | 04 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện |
| Phòng VHTT huyện | Nộp trực tiếp |
6 | Công nhận lần đầu “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” | 04 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện |
| Phòng VHTT huyện | Nộp trực tiếp |
7 | Công nhận lại “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị | 04 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện |
| Phòng VHTT huyện | Nộp trực tiếp |
8 | Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản | 02 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện |
| Phòng VHTT huyện | Nộp trực tiếp |
II | Lĩnh vực Gia đình |
|
|
|
|
|
9 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình | 15 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện |
| Phòng VHTT huyện | Nộp trực tiếp |
10 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình | 08 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện |
| UBND huyện | Nộp trực tiếp |
11 | Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình | 10 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện |
| Phòng VHTT huyện | Nộp trực tiếp |
12 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình | 15 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện |
| Phòng VHTT huyện | Nộp trực tiếp |
13 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình | 08 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện |
| UBND huyện | Nộp trực tiếp |
14 | Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình | 10 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện |
| Phòng VHTT huyện | Nộp trực tiếp |
15 | Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội | 10 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện |
| UBND huyện | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện, qua dịch vụ công trực tuyến |
16 | Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội | 08 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện |
| UBND huyện | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện, qua dịch vụ công trực tuyến |
C. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã
STT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả | Cách thức thực hiện |
I | Lĩnh vực Văn hóa |
|
|
|
|
|
1 | Đăng ký hoạt động Thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản | 02 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của UBND cấp xã |
| UBND cấp xã | Nộp trực tiếp |
2 | Thông báo tổ chức lễ hội | 10 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của UBND cấp xã |
| UBND cấp xã | Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện, qua dịch vụ công trực tuyến |
II | Lĩnh vực TDTT |
|
|
|
|
|
3 | Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở | 05 ngày làm việc | Bộ phận một cửa của UBND cấp xã |
| UBND cấp xã | Nộp trực tiếp |
- 1Quyết định 536/QĐ-UBND năm 2019 công bố mới và bãi bỏ thủ tục hành chính trong lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh
- 2Quyết định 185/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình
- 3Quyết định 587/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Bộ phận một cửa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
- 4Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định
- 1Quyết định 86/QĐ-UBND năm 2021 công bố mới Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh
- 2Quyết định 410/QĐ-UBND năm 2021 công bố mới Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh
- 3Quyết định 3651/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thư viện thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Quyết định 45/2016/QĐ-TTg về tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 4Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Quyết định 536/QĐ-UBND năm 2019 công bố mới và bãi bỏ thủ tục hành chính trong lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh
- 7Quyết định 185/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình
- 8Quyết định 587/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Bộ phận một cửa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
- 9Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định
Quyết định 534/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Bộ phận một cửa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh
- Số hiệu: 534/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/04/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh
- Người ký: Trần Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/04/2019
- Tình trạng hiệu lực: Đã biết