Quyết định số 525/QĐ-UBND năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bình Sơn. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện Bình Sơn đến năm 2020.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định này:
1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Bình Sơn (Điều 1)
Quyết định xác định rõ tổng diện tích tự nhiên của huyện Bình Sơn đến năm 2020 là 46.622,19 ha. Cơ cấu và diện tích các nhóm đất chính được điều chỉnh cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích đến năm 2020 là 33.837,73 ha, chiếm tỷ lệ 72,58% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa: 6.648,51 ha (chiếm 19,65% đất nông nghiệp), trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 5.069,91 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 8.444,52 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 7.616,83 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 2.420,04 ha.
- Đất rừng sản xuất: 8.361,59 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 297,15 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 49,09 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích đến năm 2020 được điều chỉnh tăng lên 12.558,56 ha, chiếm tỷ lệ 26,94% tổng diện tích tự nhiên nhằm phục vụ công nghiệp hóa và đô thị hóa. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm:
- Đất khu công nghiệp: 3.516,24 ha (chiếm 28,00% đất phi nông nghiệp).
- Đất cụm công nghiệp: 129,23 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 3.838,12 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 1.373,40 ha.
- Đất ở tại đô thị: 50,16 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 701,14 ha.
- Đất quốc phòng: 108,05 ha; Đất an ninh: 9,03 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 109,60 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 250,22 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 526,10 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại đưa về mức 225,90 ha, chiếm tỷ lệ 0,48% tổng diện tích tự nhiên.
- Các khu chức năng đặc thù (được xác định trong các chỉ tiêu trên):
- Đất khu công nghệ cao: 190,00 ha.
- Đất khu kinh tế (Khu kinh tế Dung Quất): 10.904,82 ha.
- Đất đô thị: 1.264,42 ha.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị, quyết định phê duyệt kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 3.467,63 ha. Việc chuyển đổi được phân bổ chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp xã, trong đó các xã có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm:
- Xã Bình Thuận: Chuyển đổi 663,42 ha đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp (trong đó có 140,06 ha đất trồng lúa).
- Xã Bình Đông: Chuyển đổi 441,49 ha.
- Xã Bình Hòa: Chuyển đổi 436,53 ha.
- Xã Bình Hải: Chuyển đổi 433,54 ha.
- Xã Bình Trị: Chuyển đổi 343,38 ha.
Cơ cấu diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp trên toàn huyện bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 530,06 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 371,24 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 1.261,39 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 1.159,64 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp: 440,31 ha.
- Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp: 50,14 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 26,09 ha.
Ngoài ra, quyết định cũng phê duyệt chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp với diện tích 1,20 ha (chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản) và chuyển đổi 9,27 ha đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở.
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Quyết định đề ra phương án khai thác triệt để quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 288,82 ha. Trong đó, chủ yếu đưa vào làm đất trồng cây lâu năm (124,56 ha), đất rừng sản xuất (91,50 ha), đất trồng cây hàng năm khác (64,26 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (7,50 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 289,67 ha. Quỹ đất này chủ yếu tập trung tại các xã Bình Thuận (88,66 ha), Bình Đông (78,49 ha), Bình Hải (44,99 ha) và Bình Chánh (38,69 ha) nhằm phục vụ phát triển đất khu công nghiệp (194,69 ha), đất khu vui chơi giải trí công cộng (42,15 ha) và đất phát triển hạ tầng (31,01 ha).
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan (Điều 2, Điều 3, Điều 4)
Để đảm bảo quy hoạch được thực thi nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Bình Sơn:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện rà soát, điều chỉnh quy hoạch các ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện đảm bảo tính thống nhất, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất chặt chẽ, đúng kế hoạch được duyệt.
- Kiểm soát việc chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân; yêu cầu vị trí chuyển mục đích phải phù hợp quy hoạch và tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu.
- Đối với các dự án chuyển đổi đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp, phải chủ động phối hợp với chủ đầu tư và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để thống nhất phương án bổ sung diện tích đất lúa hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.
- Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Các Sở, ngành cấp tỉnh: Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và các đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn, giám sát và thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành (năm 2019).
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 525/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 28 tháng 6 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN BÌNH SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định của số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 143/NQ-CP ngày 14/11/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi;
Xét đề nghị của UBND huyện Bình Sơn tại Tờ trình số 83/TTr-UBND ngày 28/6/2019 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Tờ trình số 2907/TTr-STNMT ngày 28/6/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bình Sơn, với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng 2015 | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định | Diện tích huyện Bình Sơn đến năm 2020 | |
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 46.622,19 | 100,00 | 46.622,19 |
| 46.622,19 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 37.015,42 | 79,39 | 29.760,27 | 4.077,46 | 33.837,73 | 72,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.179,77 | 19,40 | 3.993,72 | 2.654,79 | 6.648,51 | 19,65 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.441,75 | 14,70 | 2.938,06 | 2.131,85 | 5.069,91 | 14,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9.653,89 | 26,08 | 7.918,24 | 526,28 | 8.444,52 | 24,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8.659,06 | 23,39 | 7.367,73 | 249,10 | 7.616,83 | 22,51 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.470,18 | 6,67 | 2.481,76 | -61,72 | 2.420,04 | 7,15 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8.726,03 | 23,57 | 7.476,63 | 884,96 | 8.361,59 | 24,71 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 314,54 | 0,85 | 491,11 | -193,96 | 297,15 | 0,88 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11,95 | 0,03 | 31,08 | 18,01 | 49,09 | 0,15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.802,38 | 18,88 | 16.839,75 | - 4.281,19 | 12.558,56 | 26,94 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 76,51 | 0,87 | 111,25 | -3,20 | 108,05 | 0,86 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,03 | 0,10 | 18,05 | -9,02 | 9,03 | 0,07 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.199,29 | 13,62 | 7.284,56 | - 3.768,32 | 3.516,24 | 28,00 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 16,36 | 0,19 | 84,39 | 44,84 | 129,23 | 1,03 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 86,25 | 0,98 | 109,60 |
| 109,60 | 0,87 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 202,21 | 2,30 | 232,49 | 17,73 | 250,22 | 1,99 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 78,00 | -78,00 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.102,71 | 35,25 | 4.739,57 | -901,45 | 3.838,12 | 30,56 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,54 | 0,01 | 12,94 | 20,03 | 32,97 | 0,26 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 10,77 | 0,12 | 14,94 | -2,16 | 12,78 | 0,10 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 96,26 | 1,09 | 96,50 | 24,22 | 120,72 | 0,96 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 47,33 | 0,54 | 187,12 | -28,28 | 158,84 | 1,26 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 30,82 | 0,35 | 30,80 | 0,22 | 31,02 | 0,25 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 2,36 | 0,03 | 2,36 |
| 2,36 | 0,02 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 25,99 | 0,30 | 41,04 | -13,52 | 27,52 | 0,22 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.639,97 | 18,63 | 1.373,40 |
| 1.373,40 | 10,94 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 42,31 | 0,48 | 50,16 | 0,00 | 50,16 | 0,40 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,06 | 0,28 | 13,75 | 12,77 | 26,52 | 0,21 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 35,73 | 0,41 | 35,04 | 1,04 | 36,08 | 0,29 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,87 | 0,13 | 11,87 | 1,36 | 13,23 | 0,11 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 522,72 | 5,94 | 516,17 | 9,93 | 526,10 | 4,19 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 113,29 | 1,29 | 161,72 | 72,82 | 234,54 | 1,87 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 16,52 | 0,19 | 18,45 | 9,88 | 28,33 | 0,23 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,59 | 0,05 | 700,78 | 0,36 | 701,14 | 5,58 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 26,52 | 0,30 | 26,52 | -0,10 | 26,42 | 0,21 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.114,35 | 12,66 | 1.064,80 | 19,52 | 1.084,32 | 8,63 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 494,93 | 5,62 | 41,74 | 392,21 | 433,95 | 3,46 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,99 | 0,03 | 0,50 | 2,49 | 2,99 | 0,02 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 804,39 | 1,73 | 22,17 | 203,73 | 225,90 | 0,48 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
| 190,00 |
| 190,00 |
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | 10.904,82 |
| 10.937,93 | -33,11 | 10.904,82 |
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 254,88 |
| 1.264,42 |
| 1.264,42 |
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||||||
| TT Châu Ổ | Bình An | Bình Khương | Bình Nguyên | Bình Châu | Bình Tân | Bình Mỹ | Bình Hiệp | Bình Chương | Bình Long | Bình Minh | Bình Trung | Bình Thới | Bình Thanh Đông | Bình Thanh Tây | Bình Dương | Bình Hòa | Bình Phú | Bình Phước | Bình Chánh | Bình Thạnh | Bình Đông | Bình Trị | Bình Hải | Bình Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(29.) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.467,63 | 25,37 | 6,59 | 24,02 | 51,34 | 73,09 | 36,77 | 70,74 | 43,11 | 13,75 | 57,56 | 57,90 | 52,16 | 17,06 | 38,34 | 71,01 | 6,70 | 436,53 | 119,05 | 146,23 | 62,38 | 441,49 | 176,11 | 343,38 | 433,54 | 663,42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 530,06 | 6,25 |
| 1,40 | 15,81 | 7,67 | 3,04 | 1,38 | 13,60 | 0,52 | 6,24 | 4,86 | 1,83 | 7,26 | 3,83 | 4,58 | 5,12 | 91,93 | 21,86 | 59,39 | 10,36 | 27,56 | 27,31 | 50,64 | 17,56 | 140,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 371,24 | 6,25 |
| 1,40 | 12,83 | 3,99 | 2,54 |
| 13,60 | 0,52 | 5,69 | 2,17 | 1,42 | 7,26 | 3,83 | 4,58 | 5,12 | 67,45 | 21,13 | 58,92 | 10,36 | 22,78 | 26,96 | 44,98 |
| 47,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1.261,39 | 18,41 | 2,04 | 9,87 | 12,72 | 34,91 | 6,86 | 46,73 | 13,12 | 1,16 | 9,88 | 16,93 | 32,86 | 5,62 | 3,58 | 14,27 | 1,41 | 216,27 | 28,88 | 28,34 | 31,17 | 219,31 | 7,69 | 82,89 | 340,90 | 75,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1.159,64 | 0,70 | 1,95 | 9,53 | 1,82 | 14,51 | 1,99 | 17,11 | 2,18 | 12,07 | 14,16 | 28,35 | 2,41 | 2,49 | 10,12 | 5,26 | 0,17 | 107,12 | 44,35 | 16,21 | 20,00 | 191,12 | 35,11 | 209,74 | 75,08 | 336,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 50,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,59 | 4,31 |
| 0,74 |
|
|
|
| 44,50 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 440,31 |
| 2,60 | 3,22 | 20,99 | 2,00 | 24,88 | 5,52 | 14,21 |
| 27,28 | 7,76 | 15,06 | 1,69 | 20,81 | 46,90 |
| 20,60 | 19,65 | 42,29 |
|
| 99,46 |
|
| 65,39 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 26,09 |
|
|
|
| 14,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0,11 | 3,50 | 6,54 | 0,11 |
| 1,81 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1,20 |
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
| 4,00 |
|
|
| 8,55 |
| 0,30 | 3,78 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 1,20 |
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,00 |
|
|
| 8,55 |
| 0,30 | 2,78 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,27 | 0,25 | 0,03 |
|
| 3,72 | 0,80 |
|
| 0,37 |
|
| 1,00 |
| 0,01 |
| 1,09 | 0,28 | 0,03 | 0,40 |
| 1,29 |
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||||||
| TT Châu Ổ | Bình An | Bình Khương | Bình Nguyên | Bình Châu | Bình Tân | Bình Mỹ | Bình Hiệp | Bình Chương | Bình Long | Bình Minh | Bình Trung | Bình Thới | Bình Thanh Đông | Bình Thanh Tây | Bình Dương | Bình Hòa | Bình Phú | Bình Phước | Bình Chánh | Bình Thạnh | Bình Đông | Bình Trị | Bình Hải | Bình Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 288,82 |
|
| 60,00 | 80,00 | 17,82 | 20,00 |
| 50,00 |
|
|
| 8,00 |
| 21,00 |
|
|
| 20,00 |
| 12,00 |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,00 |
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,00 |
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 64,26 |
|
|
| 25,00 | 5,76 | 10,00 |
| 10,00 |
|
|
| 4,00 |
|
|
|
|
| 9,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 124,56 |
|
| 30,00 | 30,00 | 2,56 | 10,00 |
| 20,00 |
|
|
| 4,00 |
| 9,50 |
|
|
| 6,50 |
| 12,00 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 91,50 |
|
| 30,00 | 25,00 | 1,00 |
|
| 20,00 |
|
|
|
|
| 11,50 |
|
|
| 4,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,50 |
|
|
|
| 7,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 289,67 | 0,92 | 0,14 | 0,40 | 0,60 | 4,35 | 0,92 | 0,95 | 0,85 |
| 1,87 | 2,11 | 1,06 | 1,56 | 0,17 |
| 0,20 | 0,67 | 5,41 | 4,46 | 38,69 | 78,49 | 2,00 | 10,20 | 44,99 | 88,66 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
| 0,33 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 194,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,98 | 35,67 | 56,95 |
| 9,94 | 0,49 | 88,66 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,88 |
|
|
|
|
|
| 0,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 | 0,60 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,96 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,25 | 1,71 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 31,01 | 0,92 |
| 0,40 | 0,45 | 2,78 |
|
|
|
| 0,56 | 2,06 |
| 1,56 |
|
| 0,20 | 0,12 | 0,05 | 0,23 | 1,11 | 18,29 |
| 0,20 | 2,08 |
|
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hoá | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,96 |
|
|
| 0,15 | 1,57 | 0,92 |
|
|
| 1,31 | 0,05 | 1,06 |
|
|
|
| 0,25 |
|
|
| 2,65 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 6,46 |
|
|
|
|
|
|
| 0,85 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 | 5,36 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,27 |
| 0,14 |
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV | 42,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 | 42,09 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bình Sơn chịu trách nhiệm:
1. Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định, rà soát quy hoạch các ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch đã được UBND tỉnh phê duyệt.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; vị trí chuyển mục đích sử dụng đất phải nằm tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu.
4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa nằm trong quy hoạch đất lúa, UBND huyện Bình Sơn chủ động phối hợp với chủ đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất biện pháp bổ sung diện tích đất lúa đã chuyển sang đất phi nông nghiệp hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.
5. Định kỳ hàng năm, UBND huyện Bình Sơn chịu trách nhiệm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở tài nguyên và Môi trường)
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 494/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 519/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 495/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 4Quyết định 493/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
- 5Quyết định 518/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
- 6Quyết định 824/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 7Quyết định 834/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất đầu năm của quy hoạch sử dụng đất thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- 8Quyết định 838/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 143/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi do Chính phủ ban hành
- 6Quyết định 494/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- 7Quyết định 519/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
- 8Quyết định 495/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 9Quyết định 493/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
- 10Quyết định 518/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
- 11Quyết định 824/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 12Quyết định 834/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất đầu năm của quy hoạch sử dụng đất thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- 13Quyết định 838/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Số hiệu: 525/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/06/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi
- Người ký: Trần Ngọc Căng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/06/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
