Quyết định số 520/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Tây. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch, chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và các trách nhiệm tổ chức thực hiện được ban hành kèm theo Quyết định:
1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Tây
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Sơn Tây được xác định và phân bổ là 38.149,23 ha. Cơ cấu các nhóm đất chính được điều chỉnh cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích đến năm 2020 là 35.645,10 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 93,44% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm:
- Đất rừng phòng hộ: 18.462,64 ha (chiếm 51,80% diện tích đất nông nghiệp).
- Đất rừng sản xuất: 10.111,61 ha (chiếm 28,37%).
- Đất trồng cây lâu năm: 5.046,00 ha (chiếm 14,16%).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 1.209,56 ha (chiếm 3,39%).
- Đất trồng lúa: 804,39 ha (chiếm 2,26%), trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 704,03 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 10,90 ha (chiếm 0,03%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích đến năm 2020 được điều chỉnh tăng lên 2.146,32 ha, chiếm 5,63% tổng diện tích tự nhiên nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa. Các chỉ tiêu chi tiết gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.399,66 ha (chiếm 65,21% nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 396,82 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 203,27 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 65,37 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 16,94 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 11,68 ha.
- Đất quốc phòng: 11,46 ha; Đất an ninh: 4,41 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 10,06 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 9,72 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 7,00 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 3,08 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 3,21 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 1,84 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 1,33 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 0,47 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại giảm xuống còn 357,81 ha (chiếm 0,94% tổng diện tích tự nhiên) nhờ việc khai thác đưa vào sử dụng.
- Đất đô thị (chỉ tiêu xác định riêng): Quy hoạch xác định diện tích đất đô thị trên địa bàn huyện đạt 536,17 ha.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020
Để thực hiện các dự án phát triển, quyết định phê duyệt kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 278,79 ha. Việc phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích cụ thể tại các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Phân theo loại đất chuyển đổi:
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp: 134,78 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp: 91,32 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp: 32,94 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp: 19,32 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 18,60 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp: 0,43 ha.
- Phân theo địa bàn các xã:
- Xã Sơn Mùa: Chuyển đổi nhiều nhất với 60,45 ha.
- Xã Sơn Tân: 44,57 ha.
- Xã Sơn Tinh: 40,79 ha.
- Xã Sơn Bua: 38,17 ha.
- Xã Sơn Dung: 26,55 ha.
- Xã Sơn Màu: 25,99 ha.
- Xã Sơn Long: 22,24 ha.
- Xã Sơn Lập: 16,96 ha.
- Xã Sơn Liên: 3,07 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 190,00 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng, tập trung hoàn toàn tại địa bàn xã Sơn Dung.
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích
Quyết định đề ra phương án khai thác triệt để quỹ đất chưa sử dụng nhằm đưa vào phục vụ phát triển kinh tế và hạ tầng công cộng:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 475,90 ha. Trong đó, đưa vào làm đất rừng sản xuất là 423,00 ha (phân bổ tại xã Sơn Liên: 100,00 ha, xã Sơn Lập: 83,00 ha, xã Sơn Tinh: 200,00 ha, xã Sơn Màu: 40,00 ha); đưa vào làm đất trồng cây lâu năm là 52,90 ha (tại xã Sơn Dung: 39,10 ha, xã Sơn Lập: 13,80 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 16,82 ha. Trong đó, chủ yếu phục vụ phát triển hạ tầng (14,84 ha) tại các xã Sơn Dung, Sơn Tân, Sơn Lập, Sơn Mùa, Sơn Tinh, Sơn Bua; đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,01 ha tại xã Sơn Tân) và đất phi nông nghiệp khác (1,97 ha tại xã Sơn Dung và Sơn Mùa).
4. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Tây
Ủy ban nhân dân huyện Sơn Tây có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các nhiệm vụ sau dựa trên quy hoạch được duyệt:
- Tổ chức công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai; tiến hành rà soát, điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực khác trên địa bàn huyện để đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất chặt chẽ, đúng kế hoạch sử dụng đất hàng năm.
- Kiểm soát việc chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân; yêu cầu vị trí chuyển mục đích phải phù hợp với quy hoạch và phải tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu.
- Đối với các dự án phi nông nghiệp có sử dụng đất trồng lúa, UBND huyện Sơn Tây phải chủ động phối hợp với chủ đầu tư và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để thống nhất phương án bổ sung diện tích đất lúa hoặc thực hiện các biện pháp tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, giám sát.
5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Sơn Tây và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 520/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 28 tháng 6 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN SƠN TÂY
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 143/NQ-CP ngày 14/11/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Sơn Tây tại Tờ trình số 48/TTr-UBND ngày 24/6/2019 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2863/TTr-STNMT ngày 27/6/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Tây, với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng 2015 | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định | Diện tích đến năm 2020 | |
| Diện tích | Cơ cấu (%) | |||||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 38.149,23 | 100,00 | 38.149,23 |
| 38.149,23 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 35.439,99 | 92,90 | 35.295,15 | 349,95 | 35.645,10 | 93,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 820,71 | 2,32 | 944,40 | -140,01 | 804,39 | 2,26 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 719,63 | 2,03 | 693,32 | 10,71 | 704,03 | 1,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.242,50 | 3,51 | 1.078,00 | 131,56 | 1.209,56 | 3,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.897,42 | 13,82 | 8.294,87 | -3.248,87 | 5.046,00 | 14,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 18.352,02 | 51,78 | 16.931,75 | 1.530,89 | 18.462,64 | 51,80 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 10.124,01 | 28,57 | 7.997,79 | 2.113,82 | 10.111,61 | 28,37 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,33 | 0,01 | 33,34 | -22,44 | 10,90 | 0,03 |
| 1.7 | Đât làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.858,71 | 4,87 | 2.367,70 | -221,38 | 2.146,32 | 5,63 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 9,54 | 0,51 | 23,54 | -12,08 | 11,46 | 0,53 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,41 | 0,24 | 4,46 | -0,05 | 4,41 | 0,21 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 2,00 | 5,00 | 7,00 | 0,33 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,17 | 0,01 | 3,08 | 0,00 | 3,08 | 0,14 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.079,62 | 58,08 | 1.579,91 | -180,25 | 1.399,66 | 65,21 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,49 | 0,03 | 3,63 | -0,50 | 3,13 | 0,15 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 3,25 | 0,17 | 5,45 | -2,20 | 3,25 | 0,15 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 16,28 | 0,88 | 24,53 | -1,73 | 22,80 | 1,06 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 2,86 | 0,15 | 20,78 | -12,06 | 8,72 | 0,41 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử văn hóa | DDT | 0,06 | 0,00 | 10,06 |
| 10,06 | 0,47 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,47 | 0,03 | 9,00 | -8,53 | 0,47 | 0,02 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 186,44 | 10,03 | 203,27 |
| 203,27 | 9,47 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,22 | 0,60 | 12,58 | 4,36 | 16,94 | 0,79 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,60 | 0,03 | 2,34 | -1,01 | 1,33 | 0,06 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 59,50 | 3,20 | 64,02 | 1,35 | 65,37 | 3,05 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3,21 | 0,17 |
| 3,21 | 3,21 | 0,15 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,61 | 0,09 |
| 1,84 | 1,84 | 0,09 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV |
|
|
| 9,72 | 9,72 | 0,45 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 490,18 | 26,37 |
| 396,82 | 396,82 | 18,49 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 11,68 | 0,63 |
| 11,68 | 11,68 | 0,54 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 850,53 | 2,23 | 486,38 | -128,57 | 357,81 | 0,94 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
| 536,17 |
| 536,17 |
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Sơn Liên | Xã Sơn Dung | Xã Sơn Long | Xã Sơn Tân | Xã Sơn Lập | Xã Sơn Mùa | Xã Sơn Tinh | Xã Sơn Màu | Xã Sơn Bua | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 278,79 | 3,07 | 26,55 | 22,24 | 44,5 7 | 16,9 6 | 60,45 | 40,79 | 25,9 9 | 38,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 19,32 |
| 2,31 | 1,00 | 0,10 | 0,87 | 12,42 | 1,02 | 1,00 | 0,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 18,60 |
| 2,31 | 1,00 | 0,10 | 0,87 | 11,70 | 1,02 | 1,00 | 0,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 32,94 | 2,00 | 2,82 | 7,50 | 4,32 | 3,68 | 2,86 | 2,00 | 6,76 | 1,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 91,32 | 1,07 | 9,55 | 10,74 | 8,67 | 4,22 | 21,06 | 13,50 | 6,02 | 16,49 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 134,78 |
| 11,87 | 3,00 | 31,4 8 | 8,13 | 24,11 | 24,27 | 12,2 1 | 19,71 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,43 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 0,37 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
| 190,00 |
| 190,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 190,00 |
| 190,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Sơn Liên | Xã Sơn Dung | Xã Sơn Long | Xã Sơn Tân | Xã Sơn Lập | Xã Sơn Mùa | Xã Sơn Tinh | Xã Sơn Màu | Xã Sơn Bua | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 475,90 | 100,00 | 39,10 |
|
| 96,80 |
| 200,00 | 40,00 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 52,90 |
| 39,10 |
|
| 13,80 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 423,00 | 100,00 |
|
|
| 83,00 |
| 200,00 | 40,00 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đât làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,82 |
| 2,00 |
| 0,31 | 3,33 | 4,47 | 1,00 |
| 5,71 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 14,84 |
| 1,50 |
| 0,30 | 3,33 | 3,00 | 1,00 |
| 5,71 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,97 |
| 0,50 |
|
|
| 1,47 |
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Sơn Tây chịu trách nhiệm:
1. Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định; rà soát điều quy hoạch các ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt; vị trí chuyển mục đích sử dụng đất phải nằm tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu.
4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa nằm trong quy hoạch đất lúa, UBND huyện Sơn Tây chủ động phối hợp với chủ đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất biện pháp bổ sung diện tích đất lúa đã chuyển sang đất phi nông nghiệp hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.
5. Định kỳ hàng năm, UBND huyện Sơn Tây tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Sơn Tây và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 167/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 188/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 524/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
- 4Quyết định 193/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Minh Long do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 143/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi do Chính phủ ban hành
- 6Quyết định 167/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 7Quyết định 188/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 8Quyết định 524/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
- 9Quyết định 193/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Minh Long do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
Quyết định 520/QĐ-UBND về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
- Số hiệu: 520/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/06/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi
- Người ký: Trần Ngọc Căng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/06/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
