Quyết định 5149/QĐ-UBND năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đan Phượng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án phân bổ, chuyển mục đích và quản lý nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong giai đoạn 10 năm, nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội bền vững.
Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đan Phượng
Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác cụ thể như sau:
1. Diện tích và cơ cấu các loại đất:
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đan Phượng được quy hoạch là 7.782,82 ha, được phân bổ cho các nhóm đất chính bao gồm:
- Đất nông nghiệp: 1.214,21 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 6.096,78 ha.
- Đất chưa sử dụng: 471,83 ha.
2. Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất:
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, phương án quy hoạch đề ra chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: 2.602,04 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 8,00 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: 34,34 ha.
3. Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác:
Khai thác hiệu quả quỹ đất chưa sử dụng với tổng diện tích đưa vào sử dụng là 234,22 ha, trong đó:
- Sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 156,51 ha.
- Sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 77,71 ha.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định chi tiết theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp đã được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 03 tháng 12 năm 2021.
Cập nhật chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021
Quyết định cũng thực hiện việc cập nhật các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đan Phượng đã được UBND Thành phố phê duyệt trước đó tại các văn bản:
- Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 22/3/2021.
- Quyết định số 4405/QĐ-UBND ngày 15/10/2021.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện
Nhằm đảm bảo quy hoạch được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, UBND Thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị liên quan:
1. Đối với Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng:
- Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Xác định rõ ranh giới trên thực địa và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ (nếu có) cần bảo vệ nghiêm ngặt.
- Tăng cường thanh tra, kiểm tra công tác quản lý, sử dụng đất đai; kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy hoạch; kiên quyết không giải quyết các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất không có trong quy hoạch; kiểm tra và xử lý các dự án được giao đất, thuê đất nhưng chậm sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Đẩy mạnh tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để nâng cao ý thức sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Chủ động cân đối, xác định nguồn vốn thực hiện quy hoạch đảm bảo tính khả thi; khai thác hợp lý quỹ đất thông qua các dự án đấu giá, đấu thầu dự án có sử dụng đất để tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước.
- Trường hợp sau khi Quy hoạch thành phố Hà Nội thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 được phê duyệt có mâu thuẫn với quy hoạch cấp huyện thì phải kịp thời báo cáo, đề xuất điều chỉnh cho phù hợp.
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chủ trì tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên toàn địa bàn trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Trường hợp phát hiện mâu thuẫn giữa Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện và Quy hoạch Thành phố thời kỳ 2021-2030, trên cơ sở đề xuất của UBND huyện Đan Phượng, Sở có trách nhiệm báo cáo Hội đồng thẩm định Quy hoạch sử dụng đất Thành phố để trình UBND Thành phố xem xét điều chỉnh theo quy định.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch UBND huyện Đan Phượng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5149/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 07 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ĐAN PHƯỢNG, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013; Luật Quy hoạch, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch,
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chỉ thị số 30/CT-TTg ngày 27/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về các nhiệm vụ, giải pháp triển khai lập đồng thời các quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về việc lập đồng thời quy hoạch,
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08/12/2020, Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND Thành phố thông qua Danh mục các dự án thu hồi đất năm 2021; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2021 thành phố Hà Nội;
Xét Tờ trình số 407/TTr-UBND ngày 19/11/2021 của UBND huyện Đan Phượng về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đan Phượng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 9119/TTr-TNMT-CCQLĐĐ ngày 03 tháng 12 năm 2021,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đan Phượng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Tổng diện tích tự nhiên: 7782,82 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 1214,21 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 6096,78 ha;
- Đất chưa sử dụng: 471,83 ha.
(Có phụ lục 01 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 2602,04 ha;
- Diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 8,00 ha;
- Diện tích đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: 34,34 ha.
(Có phụ lục 02 kèm theo)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích khác
Diện tích đưa vào sử dụng cho các mục đích: 234,22 ha, trong đó:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 156,51 ha;
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 77,71 ha.
(Có phụ lục 03 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đan Phượng, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 03 tháng 12 năm 2021.
Điều 2. Cập nhật chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đan Phượng đã được UBND Thành phố phê duyệt tại các Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 22/3/2021 và Quyết định số 4405/QĐ-UBND ngày 15/10/2021.
(Có phụ lục 04 kèm theo)
Điều 3. Căn cứ Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, UBND huyện Đan Phượng và Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
1. Đối với UBND huyện Đan Phượng:
a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
c) Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa; đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ (nếu có) cần bảo vệ nghiêm ngặt;
d) Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai; ngăn chặn và kịp thời xử lý các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện; không giải quyết thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai;
đ) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật về đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
e) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của quy hoạch, kế hoạch sử dụng; Thực hiện chính sách khai thác quỹ đất hợp lý, phát huy tiềm năng về đất; tăng cường thực hiện các dự án đấu giá, đấu thầu dự án có sử dụng đất nhằm tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước.
f) Sau khi quy hoạch thành phố Hà Nội thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 được phê duyệt, nếu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện có mâu thuẫn với quy hoạch Thành phố thì phải báo cáo và đề xuất điều chỉnh cho phù hợp.
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
c) Trường hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện có mâu thuẫn với Quy hoạch Thành phố thời kỳ 2021-2030 thì trên cơ sở đề nghị của UBND huyện Đan Phượng, Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo Hội đồng thẩm định Quy hoạch sử dụng đất Thành phố thẩm định, trình UBND Thành phố điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện theo quy định.
Điều 4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 01
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ĐAN PHƯỢNG
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Cấp huyện xác định | Tổng số | TT Phùng | Đan Phượng | Đồng Tháp | Hạ Mỗ | Hồng Hà | Liên Hà | Liên Hồng | Liên Trung |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 7782,82 | 7782,82 | 263,28 | 380,73 | 277,71 | 377,05 | 990,12 | 348,22 | 519,95 | 453,52 |
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 1214,21 | 1214,21 | 0,05 | 13,80 | 19,73 | 36,23 | 267,19 | 49,47 | 40,46 | 92,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 167,88 | 167,88 | - | 0,00 |
| 31,62 | 40,11 | 0,00 | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 150,42 | 150,42 | - | 0,00 |
| 31,62 | 40,11 | 0,00 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 328,26 | 328,26 | - | 0,00 |
| 0,00 | 42,11 | 44,74 | 34,77 | 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 148,67 | 148,67 | - | 5,22 | 4,06 | 0,69 | 3,81 | 0,11 | 2,46 | 0,93 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 64,06 | 64,06 | - | 1,06 | 5,67 | 2,01 | 1,53 | 4,63 | 3,24 | 0,31 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 505,29 | 505,29 | - | 7,52 | 10,00 | 1,91 | 179,64 | - | - | 91,75 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6096,78 | 6096,78 | 263,23 | 366,93 | 257,98 | 340,82 | 455,35 | 273,79 | 428,29 | 360,12 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 24,29 | 24,29 | 0,45 | 2,00 | 5,66 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,57 | 6,57 | 0,52 | 0,21 | 0,20 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,14 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 203,22 | 203,22 | 16,79 | 21,12 | 5,71 | - | 80,00 | 18,94 |
| 3,03 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 298,78 | 298,78 | 8,65 | 8,91 | 37,88 | 7,63 | - | 8,50 | 12,69 | 9,63 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 188,24 | 188,24 | 0,34 | 23,38 | 0,33 | 2,65 | 4,54 | 22,22 | 71,78 | 30,06 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 198,50 | 198,50 | - | - | - | - | 18,55 | - | 53,10 | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1676,30 | 1676,30 | 91,38 | 149,07 | 89,09 | 132,11 | 86,58 | 96,81 | 84,68 | 61,25 |
| - | Đất giao thông | DGT | 980,25 | 980,25 | 52,93 | 87,12 | 58,42 | 96,49 | 49,57 | 64,70 | 57,22 | 28,76 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 258,65 | 258,65 | 9,04 | 16,02 | 5,23 | 17,88 | 18,15 | 19,56 | 11,43 | 20,35 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 20,07 | 20,07 | 1,84 | 3,94 | 0,62 | 1,41 | 1,00 | 0,32 | 0,76 | 0,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 39,83 | 39,83 | 1,37 | 14,27 | 0,29 | 0,20 | 0,20 | 0,15 | 2,93 | 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 200,67 | 200,67 | 11,71 | 19,54 | 7,02 | 6,58 | 12,47 | 4,23 | 5,89 | 5,42 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 40,26 | 40,26 | 7,61 | 2,66 | 5,15 | 0,96 | 0,70 | 1,66 | 1,13 | 0,56 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1 5,87 | 5,87 | 0,03 | 0,09 | 0,02 | 0,04 | 0,05 | 0,01 | 0,06 | 0,02 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,45 | 0,45 | 0,11 |
|
| 0,03 | 0,01 |
| 0,03 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hoá | DDT | 3,18 | 3,18 |
| 0,71 |
|
|
| 0,05 | 0,30 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 22,05 | 22,05 | 0,65 | 1,24 | 1,00 | 1,20 | 0,07 |
| 0,07 | 0,41 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,85 | 13,85 | 0,79 | 0,15 | 1,55 | 1,07 | 0,97 | 0,47 | 0,55 | 0,47 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 82,15 | 82,15 | 2,77 | 3,23 | 7,19 | 6,26 | 3,19 | 4,73 | 4,26 | 4,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 2,25 | 2,25 | 1,88 |
|
|
|
| 0,34 |
| 0,01 |
| - | Đất chợ | DCH | 6,79 | 6,79 | 0,64 | 0,11 | 2,60 |
| 0,20 | 0,59 | 0,06 | 0,44 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,27 | 0,27 |
|
|
|
|
| 0,27 |
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 399,68 | 399,68 | 15,44 | 22,14, | 4,26 | 59,17 | 3,77 | 3,17 | 33,67 | 22,45 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2169,50 | 2169,50 | 119,95 | 135,56 | 82,34 | 121,80 | 110,97 | 52,11 | 70,60 | 88,42 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,82 | 19,82 | 4,86 | 1,08 | 2,58 | 1,29 | 1,23 | 0,69 | 0,75 | 0,64 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 10,26 | 10,26 | 0,23 | 0,03 | 2,97 |
|
|
| 0,08 |
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 18,10 | 18,10 | 1,49 | 0,28 | 0,66 | 3,12 | 1,31 | 0,21 | 0,49 | 0,97 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 795,39 | 795,39 |
| 1,20 | 23,53 |
| 147,58 | 63,38 | 96,44 | 126,17 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 87,24 | 87,24 | 3,04 | 1,95 | 2,78 | 12,96 | 0,30 | 7,40 | 3,90 | 17,34 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,53 | 0,53 |
|
|
|
| 0,42 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 471,83 | 471,83 |
|
|
|
| 267,59 | 24,96 | 51,20 | 0,42 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất đô thị | KĐT | 7782,82 | 7782,82 | 263,28 | 380,73 | 277,71 | 377,05 | 990,12 | 348,22 | 519,95 | 453,52 |
| 2 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 316,54 | 316,54 |
| 5,22 | 4,06 | 32,31 | 43,92 | 0,11 | 2,46 | 0,93 |
| 3 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 203,22 | 203,22 | 16,79 | 21,12 | 5,71 |
| 80,00 | 18,94 |
| 3,03 |
| 4 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 241,21 | 241,21 | 42,3 |
|
|
|
| 25,5 |
| 32,5 |
| 5 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 316,28 | 316,28 | 9,35 | 8,91 | 41,88 | 8,33 | 1,00 | 9,50 | 13,69 | 10,43 |
| 6 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 202,34 | 202,34 | 0,34 | 24,38 | 0,33 | 3,15 | 5,04 | 23,52 | 76,98 | 31,06 |
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ĐAN PHƯỢNG (tiếp)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phương Đinh | Song Phượng | Tân Hội | Tân Lập | Thọ An | Thọ Xuân | Thượng Mỗ | Trung Châu |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 625,47 | 253,94 | 554,20 | 571,10 | 558,15 | 453,55 | 354,42 | 801,41 |
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 60,51 | 50,36 | 22,71 | 10,31 | 214,03 | 88,57 | 54,49 | 193,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
| 0,00 | 31,50 | 28,95 | 35,70 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
| 0,00 | 14,04 | 28,95 | 35,70 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,00 |
|
|
| 38,89 | 30,61 | 2,11 | 135,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,73 | 0,71 |
|
| 71,07 | 15,87 | 15,91 | 21,11 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,81 | 1,91 | 5,32 | 0,10 | 12,37 | 10,69 | 0,77 | 6,66 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 45,97 | 47,73 | 17,39 | 10,21 | 60,20 | 2,46 |
| 30,51 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 564,96 | 203,58 | 531,49 | 560,69 | 335,68 | 364,45 | 299,94 | 489,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,00 | 3,13 | 4,00 | 1,27 |
| 2,78 | 5,00 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,15 | 0,20 | 4,07 | 0,15 | 0,20 |
| 0,15 | 0,18 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 | 6,80 | 0,83 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 54,07 | 6,32 | 37,80 | 28,45 | 17,14 | 9,68 | 47,93 | 3,50 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 12,96 | 0,62 | 7,62 | 5,89 | 1,13 | 2,18 | 0,67 | 1,87 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 126,85 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 187,34 | 85,67 | 111,25 | 113,66 | 112,61 | 107,87 | 79,67 | 87,26 |
| - | Đất giao thông | DGT | 101,73 | 35,33 | 62,42 | 62,15 | 70,62 | 71,97 | 39,71 | 41,12 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 25,84 | 11,41 | 14,70 | 14,14 | 19,36 | 13,98 | 14,96 | 26,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,01 | 1,01 | 1,19 | 2,68 | 1,42 | 0,85 | 1,01 | 0,65 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,35 | 18,12 | 0,46 | 0,22 | 0,15 | 0,27 | 0,30 | 0,36 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 44,27 | 8,82 | 17,30 | 18,64 | 7,70 | 12,20 | 14,74 | 4,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 2,29 | 2,40 | 6,84 | 2,00 | 1,83 | 1,20 | 2,13 | 1,15 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,05 | 0,01 | 0,03 | 0,11 | 5,06 | 0,20 | 0,04 | 0,05 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,08 | 0,07 | 0,03 |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
| 0,87 |
| 0,96 |
|
| 0,14 | 0,15 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,11 | 0,14 | 0,17 | 4,70 | 0,62 | 0,37 | 0,23 | 6,06 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,15 | 0,19 | 1,14 | 1,33 | 0,26 | 0,40 | 1,05 | 2,32 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 4,98 | 7,34 | 6,66 | 6,30 | 5,51 | 6,11 | 4,95 | 4,45 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,54 | 0,02 | 0,34 | 0,42 |
| 0,24 | 0,38 | 0,22 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 40,54 | 8,46 | 63,30 | 44,89 | 28,30 | 4,85 | 45,16 | 0,13 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 210,90 | 72,93 | 296,54 | 340,90 | 71,75 | 163,23 | 117,25 | 114,24 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,51 | 0,85 | 1,00 | 1,35 | 1,26 | 0,61 | 0,75 | 0,38 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
| 4,08 | 2,34 |
| 0,05 |
|
| 0,46 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 2,16 | 1,15 | 1,56 | 0,36 | 0,57 | 1,05 | 1,28 | 1,45 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6,14 | 3,96 |
|
| 101,78 | 72,21 |
| 153,02 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,19 | 9,41 | 1,15 | 23,73 | 0,90 |
| 2,08 | 0,14 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
| 0,03 | 0,04 |
|
|
| 0,03 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
| 0,10 | 8,44 | 0,53 |
| 118,60 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KĐT | 625,47 | 253,94 | 554,20 | 571,10 | 558,15 | 453,55 | 354,42 | 801,41 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 6,73 | 0,71 |
| 0,00 | 102,57 | 44,82 | 51,61 | 21,11 |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 50,00 | 6,80 | 0,83 |
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
| 68,7 | 72,21 |
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 56,07 | 6,62 | 39,80 | 30,45 | 18,14 | 10,18 | 48,13 | 3,80 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 14,66 | 0,62 | 8,62 | 6,39 | 1,13 | 2,68 | 1,17 | 2,27 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC 02
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA HUYỆN ĐAN PHƯỢNG
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | TT Phùng | Đan Phượng | Đồng Tháp | Hạ Mỗ | Hồng Hà | Liên Hà | Liên Hồng | Liên Trung |
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) + (6) + (…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2602,04 | 106,46 | 170,66 | 124,46 | 216,25 | 126,87 | 96,15 | 120,78 | 98,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1161,88 | 25,89 | 88,97 | 37,82 | 48,53 | 81,90 | 66,81 | 70,97 | 30,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1140,69 | 25,89 | 88,90 | 37,82 | 48,53 | 81,70 | 66,81 | 70,97 | 30,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 737,88 | 62,72 | 34,33 | 39,18 | 88,66 | 36,49 | 28,34 | 40,05 | 17,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 447,87 | 12,00 | 29,34 | 38,35 | 20,31 | 1,12 | 0,10 | 8,76 | 11,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 84,23 | 3,53 | 10,43 | 4,04 | 4,71 | 1,00 | 0,90 | 1,00 | 4,47 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/TNN | 170,19 | 2,32 | 7,59 | 5,07 | 54,04 | 6,36 |
|
| 34,42 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 8,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 8,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 34,34 | 9,47 | 8,20 | 0,40 | 2,16 | 3,54 |
| 0,08 |
|
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA HUYỆN ĐAN PHƯỢNG (tiếp)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phương Đình | Song Phượng | Tân Hội | Tân Lập | Thọ An | Thọ Xuân | Thượng Mỗ | Trung Châu |
| (1) | (2) | (3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 369,71 | 89,39 | 298,58 | 285,02 | 105,82 | 153,15 | 205,05 | 35,59 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 184,59 | 7,88 | 212,54 | 243,94 | 25,94 | 12,29 | 23,72 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 184,59 | 7,88 | 212,54 | 243,94 | 5,02 | 12,29 | 23,72 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 110,57 | 22,57 | 48,30 | 9,58 | 70,82 | 52,97 | 45,59 | 29,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 40,19 | 54,34 | 27,85 | 10,56 | 1,49 | 72,21 | 118,34 | 1,62 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 14,02 |
| 4,50 | 5,29 | 2,26 | 9,09 | 14,89 | 4,12 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 20,34 | 4,60 | 5,39 | 15,65 | 5,31 | 6,59 | 2,51 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 8,00 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
| 8,00 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
| 9,26 |
|
| 1,23 |
|
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
PHỤ LỤC 03
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA HUYỆN ĐAN PHƯỢNG
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | TT Phùng | Đan Phượng | Đồng Tháp | Hạ Mỗ | Hồng Hà | Liên Hà | Liên Hồng | Liên Trung |
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 156,51 |
|
|
|
| 120,14 |
|
| 33,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 106,37 |
|
|
|
| 90,00 |
|
| 13,20 |
| 1.3 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 50,14 |
|
|
|
| 30,14 |
|
| 20,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 77,71 |
|
|
|
| 15,50 | 1,40 | 53,10 | 2,61 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,30 |
|
|
|
|
|
|
| 1,20 |
| 2.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 94,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,00 |
|
|
|
| 0,50 | 0,50 |
|
|
| 2.5 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,17 |
|
|
|
|
|
|
| 1,17 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,90 |
|
|
|
|
| 0,90 |
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA HUYỆN ĐAN PHƯỢNG (tiếp)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phương Đình | Song Phượng | Tân Hội | Tân Lập | Thọ An | Thọ Xuân | Thượng Mỗ | Trung Châu |
| (1) | (2) | (3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| I | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 3,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 3,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
| 1,90 | 1,20 |
| 2,00 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 0,90 | 1,20 |
| 2,00 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 04
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN ĐAN PHƯỢNG
(Theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 22/3/2021)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích năm 2021(ha) | Cơ cấu (%) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 7782,81 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3573,56 | 45,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1074,78 | 13,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1035,91 | 13,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1486,23 | 19,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 594,63 | 7,64 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 147,03 | 1,89 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 270,88 | 3,48 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3799,83 | 48,82 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,28 | 0,17 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,20 | 0,11 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 77,31 | 0,99 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 39,03 | 0,50 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 203,94 | 2,62 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 14,40 | 0,19 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 964,67 | 12,39 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 2,85 | 0,04 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,27 | 0,00 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,57 | 0,08 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 51,01 | 0,66 |
| 2.14 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1300,00 | 16,70 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,54 | 0,23 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,94 | 0,10 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất tôn giáo | TON | 12,55 | 0,16 |
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 64,97 | 0,83 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 130,40 | 1,68 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,69 | 0,15 |
| 2.23 | Đất tín ngưỡng | TIN | 16,23 | 0,21 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 795,05 | 10,22 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 61,36 | 0,79 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,56 | 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 409,42 | 5,26 |
PHỤ LỤC 4.
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN ĐAN PHƯỢNG
(Theo Quyết định số 4450/QĐ-UBND ngày 15/10/2021)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích năm 2021 (ha) | Cơ cấu (%) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 7782,81 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3530,27 | 45,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1052,54 | 13,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1013,67 | 13,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1465,56 | 18,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 594,25 | 7,64 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 147,03 | 1,89 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 270,88 | 3,48 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3843,12 | 4938 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 96,01 | 133 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 39,28 | 0,50 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 987,42 | 12,69 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 51,03 | 0,66 |
| 2.14 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1300,01 | 16,70 |
| 2.18 | Đất tôn giáo | TON | 12,60 | 0,16 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 13,20 | 0,17 |
| 2.23 | Đất tín ngưỡng | TIN | 16,23 | 031 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 409,42 | 5,36 |
- 1Quyết định 550/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 3982/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Chỉ thị 30/CT-TTg năm 2020 về nhiệm vụ, giải pháp triển khai lập đồng thời các quy hoạch thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 10Nghị quyết 21/NQ-HĐND thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất năm 2020; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Nghị quyết 24/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh, bổ sung: Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2021, dự án chuyển mục đích đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
- 13Quyết định 550/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 14Quyết định 3982/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
- 15Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 5149/QĐ-UBND năm 2021 duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 5149/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/12/2021
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/12/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
