Tóm tắt Quyết định 510/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định số 510/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và định hướng kế hoạch sử dụng đất trong năm 2020 trên địa bàn huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa. Văn bản này quy định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất, trách nhiệm của chính quyền địa phương cũng như các sở, ban, ngành liên quan trong việc quản lý và thực thi kế hoạch.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 510/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa.
- Số hiệu: 510/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Nội dung trọng tâm: Phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm tổ chức thực hiện trên địa bàn huyện Cam Lâm năm 2020.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cam Lâm với 4 nội dung chỉ tiêu cốt lõi, được chi tiết hóa theo từng đơn vị hành chính cấp xã thông qua các phụ lục đính kèm:
- Phân bổ các loại đất trong năm 2020: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phép phân bổ trên địa bàn huyện nhằm phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng và an ninh (chi tiết tại Phụ lục 01).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án đầu tư, công trình công cộng hoặc các mục đích phát triển khác theo quy hoạch (chi tiết tại Phụ lục 02).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ chỉ tiêu chuyển đổi giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, đất trồng lúa sang các loại đất khác (chi tiết tại Phụ lục 03).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất hoang hóa, đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp (chi tiết tại Phụ lục 04).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố, công khai kế hoạch: Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục của pháp luật đất đai. Đảm bảo sự thống nhất, chặt chẽ trong việc xây dựng và thực hiện kế hoạch từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng toàn diện yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội gắn liền với bảo đảm quốc phòng, an ninh.
- Thực hiện thủ tục đất đai theo kế hoạch: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục, chỉ tiêu đã được phê duyệt. Kiên quyết không giải quyết các trường hợp thu hồi, giao, thuê hoặc chuyển mục đích sử dụng đất nằm ngoài kế hoạch sử dụng đất năm 2020.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra: Đẩy mạnh hoạt động kiểm tra, thanh tra tình hình quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn. Kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất. Đặc biệt tập trung xử lý các trường hợp đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích được duyệt.
- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm thực hiện (Điều 3)
Quyết định quy định rõ danh sách các cá nhân, cơ quan và đơn vị có trách nhiệm thi hành, bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Giám đốc các Sở chuyên ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 510/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 13 tháng 3 năm 2020 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 2417/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm tại Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2020; Thông báo số 09/TB-STNMT ngày 07 tháng 01 năm 2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường về kết luận thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cam Lâm và Công văn số 821/STNMT-CCQLĐĐ ngày 10 tháng 3 năm 2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cam Lâm,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cam Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 01).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2020 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 02).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 03).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2020 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 04).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong kế hoạch sử dụng đất.
3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch được duyệt nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN CAM LÂM - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Cam An Bắc | Cam An Nam | Cam Đức | Cam Hải Đông | Cam Hải Tây | Cam Hiệp Bắc | Cam Hiệp Nam | Cam Hòa | Cam Phước Tây | Cam Tân | Cam Thành Bắc | Sơn Tân | Suối Cát | Suối Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 54.719,24 | 2.037,70 | 2.016,42 | 1.763,18 | 3.566,10 | 1.193,39 | 1.505,69 | 1.911,30 | 3.723,11 | 8.703,58 | 2.904,86 | 2.177,47 | 5.499,91 | 10.086,29 | 7.630,25 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 41.721,17 | 1.226,00 | 1.357,35 | 1.414,45 | 1.508,97 | 1.004,13 | 1.415,43 | 1.359,28 | 2.325,46 | 6.651,31 | 2.287,10 | 1.588,26 | 4.159,87 | 9.063,99 | 6.359,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.871,48 |
| 31,85 | 49,83 | 5,97 | 5,50 | 29,26 | 28,73 | 578,59 | 193,41 | 316,86 | 217,23 | 7,09 | 190,99 | 216,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.384,10 |
| 17,59 |
|
|
| 21,33 | 3,41 | 448,91 | 157,11 | 230,36 | 173,67 |
| 147,98 | 183,74 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.836,44 | 617,28 | 755,11 | 167,27 | 29,03 | 7,76 | 221,88 | 566,70 | 69,04 | 594,61 | 198,99 | 228,09 | 25,32 | 162,36 | 192,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.121,29 | 121,53 | 207,55 | 1.051,96 | 225,04 | 901,88 | 324,16 | 324,29 | 666,92 | 135,78 | 408,18 | 1.028,79 | 568,83 | 387,92 | 768,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.563,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.241,08 | 508,70 |
| 3.558,58 | 254,66 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 8.464,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.292,30 | 3.172,68 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11.148,13 | 481,20 | 348,73 |
| 1.138,32 | 27,99 | 837,92 | 432,36 | 881,51 | 1.469,21 | 847,95 |
|
| 2.687,90 | 1.995,04 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 512,72 |
| 0,66 | 127,84 | 109,70 | 59,51 |
|
| 124,73 | 5,15 | 5,30 | 67,19 | 0,05 | 8,91 | 3,68 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,83 |
|
|
|
| 0,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 202,29 | 5,99 | 13,45 | 17,54 | 0,90 | 0,64 | 2,20 | 7,20 | 4,68 | 12,08 | 1,13 | 46,95 |
| 78,96 | 10,56 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.625,87 | 353,65 | 210,65 | 348,73 | 1.659,16 | 189,26 | 90,26 | 202,10 | 503,92 | 583,05 | 311,68 | 589,21 | 252,89 | 623,75 | 707,56 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 438,04 | 3,44 | 5,04 | 2,42 | 75,12 | 3,99 |
| 30,27 |
| 3,92 |
| 283,53 |
|
| 30,31 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,18 |
|
| 4,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,24 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 121,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 121,43 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 86,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 57,19 | 29,42 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1.059,62 |
| 0,22 | 0,81 | 1.016,15 | 30,56 |
| 0,08 | 0,12 | 1,48 | 0,55 | 0,16 |
| 7,72 | 1,77 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 122,17 | 2,50 | 3,52 | 13,36 |
| 1,42 |
|
|
| 3,10 | 3,24 | 27,84 |
| 48,79 | 18,39 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.816,38 | 143,37 | 90,67 | 190,85 | 323,05 | 76,85 | 52,71 | 106,54 | 338,60 | 313,43 | 192,08 | 154,18 | 169,07 | 314,92 | 350,06 |
| 2.7.1 | Đất giao thông | DGT | 1.400,54 | 60,58 | 70,69 | 155,73 | 316,03 | 61,34 | 42,05 | 70,67 | 97,73 | 83,91 | 71,90 | 118,07 | 8,27 | 117,64 | 125,93 |
| 2.7.2 | Đất thủy lợi | DTL | 976,96 | 4,12 | 5,63 | 19,46 | 3,06 | 7,46 | 8,59 | 30,31 | 15,98 | 220,98 | 112,59 | 29,89 | 158,97 | 149,69 | 210,24 |
| 2.7.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 88,76 | 73,06 | 8,12 | 0,12 | 0,35 | 0,15 |
| 0,08 | 0,09 | 1,46 | 1,59 | 0,27 | 0,18 | 1,48 | 1,81 |
| 2.7.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,27 | 0,02 | 0,07 | 0,27 | 0,34 | 0,04 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,08 | 0,10 | 0,03 | 0,03 | 0,09 | 0,12 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 5,94 | 0,26 |
| 3,49 | 0,52 | 0,20 | 0,21 | 0,03 | 0,47 |
| 0,56 | 0,12 |
|
| 0,07 |
| 2.7.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 57,17 | 0,20 | 0,36 | 3,04 | 0,12 | 0,11 | 0,06 | 0,16 | 46,13 | 0,16 | 0,21 | 0,06 | 0,24 | 5,69 | 0,64 |
| 2.7.7 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 96,44 | 2,60 | 5,31 | 7,51 | 2,44 | 7,55 | 1,74 | 3,02 | 4,26 | 4,84 | 3,40 | 5,26 | 0,71 | 37,59 | 10,21 |
| 2.7.8 | Đất cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 183,25 | 1,44 | 0,19 | 0,97 | 0,16 |
|
| 2,04 | 173,19 | 1,67 | 1,22 |
| 0,67 | 1,72 |
|
| 2.7.9 | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 0,04 |
|
| 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.10 | Đất chợ | DCH | 6,00 | 1,10 | 0,29 | 0,24 | 0,02 |
| 0,04 | 0,19 | 0,73 | 0,33 | 0,51 | 0,49 |
| 1,02 | 1,04 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,14 |
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 11,87 |
| 5,48 |
| 4,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,61 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 684,38 | 29,37 | 25,16 |
| 87,37 | 66,52 | 26,79 | 31,78 | 63,46 | 56,37 | 56,03 | 98,46 | 15,03 | 58,29 | 69,74 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 101,74 |
|
| 101,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,26 | 0,30 | 0,46 | 7,26 | 0,66 | 0,42 | 0,25 | 0,20 | 0,67 | 1,97 | 1,17 | 0,27 | 0,61 | 2,73 | 0,29 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,55 |
|
| 2,23 |
|
|
| 0,08 |
|
|
| 0,04 | 0,06 | 0,10 | 5,05 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 47,35 | 2,65 | 4,75 | 5,20 | 0,51 | 1,42 | 3,71 | 4,56 | 10,10 | 2,20 | 2,34 | 2,62 |
| 6,22 | 1,07 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 110,90 | 5,73 | 4,02 | 9,31 | 0,20 | 6,33 | 1,07 | 6,04 | 6,25 | 6,22 | 7,51 | 7,21 | 0,60 | 42,85 | 7,55 |
| 2.16 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 392,55 | 143,43 | 24,26 |
| 37,37 |
|
| 9,09 | 31,60 | 136,44 |
|
|
|
| 10,37 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,48 | 0,86 | 0,20 | 0,13 |
| 0,22 | 0,12 | 0,47 | 0,41 | 0,51 | 0,28 | 0,36 | 0,07 | 0,47 | 0,38 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 112,33 |
|
|
| 112,21 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,64 |
| 0,03 | 0,07 | 1,13 | 0,50 |
| 0,06 | 0,56 | 0,19 | 1,13 | 0,37 |
| 1,32 | 4,28 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 463,97 | 21,98 | 46,77 | 10,41 | 0,48 | 0,91 | 5,60 | 12,94 | 52,14 | 57,23 | 42,78 | 14,16 | 67,46 | 83,14 | 47,95 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,57 |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,72 |
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,65 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.372,19 | 458,05 | 448,41 |
| 397,97 |
|
| 349,93 | 893,73 | 1.469,21 | 306,08 |
| 1.087,14 | 398,55 | 563,12 |
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN CAM LÂM - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Cam An Bắc | Cam An Nam | Cam Đức | Cam Hải Đông | Cam Hải Tây | Cam Hiệp Bắc | Cam Hiệp Nam | Cam Hòa | Cam Phước Tây | Cam Tân | Cam Thành Bắc | Sơn Tân | Suối Cát | Suối Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 401,47 | 9,49 | 10,13 | 10,26 | 141,14 | 24,45 | 6,02 | 15,63 | 67,60 | 7,69 | 8,39 | 7,35 | 0,18 | 42,00 | 51,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10,73 |
|
| 0,03 | 0,45 | 0,64 |
| 1,03 | 1,05 | 0,64 | 0,05 | 0,13 |
| 1,62 | 5,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6,60 |
|
|
|
|
|
| 0,21 | 0,37 | 0,24 |
|
|
| 0,99 | 4,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 46,12 | 5,99 | 6,63 |
| 2,26 | 0,57 | 2,06 | 11,78 | 0,05 | 0,65 | 4,24 | 2,25 |
| 5,58 | 4,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 141,79 | 1,54 | 3,03 | 7,01 | 66,88 | 13,97 | 2,36 | 1,46 | 0,75 | 1,86 | 2,82 | 4,96 | 0,18 | 14,93 | 20,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 5,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | 5,03 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 111,83 | 1,66 | 0,03 |
| 33,24 |
| 1,61 | 1,36 | 31,71 | 4,46 | 1,16 |
|
| 19,66 | 16,93 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 82,35 |
| 0,45 | 3,22 | 35,18 | 9,27 |
|
| 34,04 | 0,08 | 0,12 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,42 | 0,30 |
|
| 3,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 203,29 | 2,17 | 0,10 | 2,76 | 166,67 | 14,46 | 0,09 | 0,84 | 13,64 | 0,20 | 1,08 | 0,04 |
| 0,49 | 0,75 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 91,71 |
|
|
| 91,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,21 |
|
| 0,06 | 9,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,59 |
|
| 1,00 |
| 0,29 |
|
|
|
|
|
|
| 0,14 | 0,16 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 27,31 | 0,17 | 0,06 | 0,04 | 19,19 | 5,76 |
| 0,02 | 0,91 | 0,19 | 0,72 |
|
| 0,07 | 0,18 |
| - | Đất giao thông | DGT | 14,00 | 0,17 | 0,06 |
| 9,76 | 3,99 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 11,91 |
|
| 0,04 | 8,68 | 1,77 |
|
| 0,91 | 0,19 | 0,10 |
|
| 0,07 | 0,15 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,07 |
|
|
| 0,05 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| - | Đất cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,32 |
|
|
| 0,69 |
|
|
|
|
| 0,62 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,20 | 0,12 |
|
| 2,19 | 1,04 | 0,09 |
| 0,02 | 0,02 | 0,36 | 0,04 |
| 0,12 | 0,22 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,08 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 9,63 | 0,69 |
|
|
| 7,37 |
|
| 1,38 |
|
|
|
|
| 0,19 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 43,87 | 0,50 |
|
| 42,62 |
|
| 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 15,60 | 0,70 | 0,04 | 1,58 | 1,95 |
|
|
| 11,34 |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN CAM LÂM - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Cam An Bắc | Cam An Nam | Cam Đức | Cam Hải Đông | Cam Hải Tây | Cam Hiệp Bắc | Cam Hiệp Nam | Cam Hòa | Cam Phước Tây | Cam Tân | Cam Thành Bắc | Sơn Tân | Suối Cát | Suối Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 514,21 | 10,09 | 11,44 | 26,25 | 160,22 | 42,02 | 7,90 | 17,43 | 70,67 | 10,23 | 16,14 | 24,18 | 0,18 | 54,40 | 63,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 23,75 |
|
| 2,53 | 0,95 | 2,14 | 0,22 | 1,53 | 2,12 | 0,94 | 1,79 | 2,33 |
| 2,76 | 6,44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 8,41 |
|
|
|
|
|
| 0,21 | 0,62 | 0,24 | 0,51 | 0,20 |
| 1,49 | 5,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 63,61 | 6,39 | 7,14 | 2,00 | 3,76 | 2,57 | 2,64 | 12,58 | 0,55 | 1,95 | 6,39 | 4,25 |
| 7,11 | 6,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 202,80 | 1,74 | 3,33 | 15,31 | 78,68 | 25,14 | 3,44 | 1,96 | 1,25 | 2,29 | 4,57 | 13,59 | 0,18 | 23,66 | 27,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 5,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | 5,03 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 111,83 | 1,66 | 0,03 |
| 33,24 |
| 1,61 | 1,36 | 31,71 | 4,46 | 1,16 |
|
| 19,66 | 16,93 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 103,57 |
| 0,95 | 6,41 | 40,45 | 12,17 |
|
| 35,04 | 0,58 | 2,22 | 4,00 |
| 1,00 | 0,76 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,42 | 0,30 |
|
| 3,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 142,07 | 0,46 | 7,20 | 3,84 | 48,65 | 1,39 | 13,50 |
| 18,60 | 10,00 | 1,81 | 32,70 |
| 3,91 | 0,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | LUA/HNK | 5,70 |
|
|
|
|
| 1,00 |
| 0,44 |
|
| 3,00 |
| 1,27 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 19,57 |
|
| 0,15 |
| 1,09 | 0,50 |
| 10,27 |
| 0,41 | 7,00 |
| 0,15 |
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,73 |
|
|
|
|
|
|
| 0,73 |
|
| 1,00 |
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 32,69 |
| 3,60 | 1,63 | 0,19 | 0,29 | 10,00 |
| 3,25 |
| 1,38 | 10,00 |
| 2,35 |
|
| 2.8 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
| 2.9 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 21,06 | 0,46 | 3,60 | 1,00 |
|
| 2,00 |
|
| 10,00 |
| 4,00 |
|
|
|
| 2.11 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 4,00 |
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
| 2.12 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa | NTS/LUA | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | NTS/HNK | 0,24 |
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
| 2.14 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm | NTS/CLN | 0,44 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 0,02 | 0,40 |
|
|
|
| 2.15 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| 2.16 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 4,75 |
|
|
| 0,86 |
|
|
| 3,89 |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 47,76 |
|
|
| 47,61 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 | 0,01 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN CAM LÂM - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Cam An Bắc | Cam An Nam | Cam Đức | Cam Hải Đông | Cam Hải Tây | Cam Hiệp Bắc | Cam Hiệp Nam | Cam Hòa | Cam Phước Tây | Cam Tân | Cam Thành Bắc | Sơn Tân | Suối Cát | Suối Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,03 | 2,71 | 2,22 |
| 0,16 |
|
| 1,47 | 0,14 | 0,07 | 0,13 |
|
|
| 1,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,07 |
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,96 | 2,71 | 2,22 |
| 0,08 |
|
| 1,47 | 0,14 | 0,07 | 0,13 |
|
|
| 1,13 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1,68 |
|
|
| 0,08 |
|
| 0,26 | 0,14 |
| 0,12 |
|
|
| 1,08 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,43 |
| 2,22 |
|
|
|
| 1,21 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,85 | 2,71 |
|
|
|
|
|
|
| 0,07 | 0,02 |
|
|
| 0,05 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1726/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 2214/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
- 5Quyết định 2172/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 49/NQ-HĐND năm 2019 thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 7Nghị quyết 50/NQ-HĐND năm 2019 thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 8Quyết định 1726/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 9Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 10Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 11Quyết định 2214/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
- 12Quyết định 2172/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 510/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- Số hiệu: 510/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/03/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Lê Hữu Hoàng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/03/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
