Quyết định số 504/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2019. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch, chỉ tiêu sử dụng đất và trách nhiệm thực hiện của các cơ quan liên quan.
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Đức Thọ được phê duyệt kế hoạch sử dụng là 20.349,14 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 14.358,29 ha (tỷ lệ 70,56% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 6.426,95 ha (chiếm 44,76% diện tích đất nông nghiệp), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 5.302,74 ha và đất trồng lúa nước còn lại (LUK) là 1.120,76 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.051,59 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.399,95 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 89,72 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 3.022,20 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 234,40 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 133,49 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.532,95 ha (tỷ lệ 27,19% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.371,11 ha (chiếm 42,85% nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.055,03 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 896,88 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 440,10 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 308,02 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 73,03 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 72,19 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 52,86 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 49,34 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 43,05 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 31,66 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 30,55 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 22,40 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 21,70 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 18,64 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 14,60 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 11,79 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 11,04 ha.
- Các loại đất phi nông nghiệp khác chiếm diện tích nhỏ bao gồm: Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS: 2,44 ha), đất phi nông nghiệp khác (PNK: 2,13 ha), đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV: 1,37 ha), và đất an ninh (CAN: 1,27 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 457,90 ha (tỷ lệ 2,25% tổng diện tích tự nhiên).
Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2019 của huyện Đức Thọ được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 311,52 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 178,27 ha (bao gồm 166,10 ha đất chuyên trồng lúa nước và 12,17 ha đất trồng lúa nước còn lại).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 62,18 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 50,80 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 17,17 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 3,10 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 19,43 ha. Trong đó:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 13,56 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2,14 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 1,57 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1,50 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,66 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Việc chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng, nhà ở và phát triển kinh tế:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 254,64 ha. Chi tiết gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 159,19 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chuyển đi là 150,02 ha, đất trồng lúa nước còn lại LUK chuyển đi là 9,17 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 41,28 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 35,90 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 17,17 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1,10 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 16,08 ha. Trong đó:
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 14,90 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS): 1,10 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 0,08 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 3,60 ha.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Huyện Đức Thọ lên kế hoạch khai thác đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển với tổng diện tích là 32,71 ha:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 0,26 ha đất chưa sử dụng để làm đất nuôi trồng thủy sản (NTS).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 32,45 ha, phân bổ cho các nhu cầu sau:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 15,54 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 6,50 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 4,12 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 3,90 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 1,50 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 0,54 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,35 ha.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất
Quyết định phân định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, đúng thẩm quyền và phù hợp với chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
- Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh, bảo đảm thống nhất với kế hoạch đã duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát định kỳ và đột xuất việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
- Tổng hợp số liệu, đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo định kỳ lên UBND tỉnh Hà Tĩnh.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm liên quan
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đức Thọ cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 504/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 18 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN ĐỨC THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 481/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của UBND tỉnh về việc Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đức Thọ;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ tại Tờ trình số 147/TTr-UBND ngày 16/01/2019; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 272/TTr-STMMT ngày 28/01/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 20.349,14 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.358,29 | 70,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.426,95 | 44,76 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.302,74 | 36,93 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.120,76 | 7,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.051,59 | 14,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.399,95 | 16,71 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 89,72 | 0,62 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.022,20 | 21,05 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 234,40 | 1,63 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 133,49 | 0,93 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.532,95 | 27,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 43,05 | 0,78 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,27 | 0,02 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 49,34 | 0,89 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 30,55 | 0,55 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 72,19 | 1,30 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 22,40 | 0,40 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.371,11 | 42,85 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 11,04 | 0,20 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 14,60 | 0,26 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 896,88 | 16,21 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 73,03 | 1,32 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,70 | 0,39 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,44 | 0,04 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,79 | 0,21 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 308,02 | 5,57 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 18,64 | 0,34 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 31,66 | 0,57 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,37 | 0,02 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 52,86 | 0,96 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.055,03 | 19,07 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 440,10 | 7,95 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,13 | 0,04 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 457,90 | 2,25 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 311,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 178,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 166,10 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 12,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 62,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17,17 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 50,80 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19,43 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,14 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 13,56 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,50 |
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,57 |
| 2.5 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,66 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 254,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 159,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 150,02 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 9,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 41,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 17,17 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 35,90 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 16,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,08 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,10 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 14,90 |
| 2.4 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,60 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,26 |
| 1.1 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,26 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 32,45 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,50 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 15,54 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,12 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,90 |
| 2.5 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,54 |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 6,50 |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,35 |
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. UBND huyện Đức Thọ có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Đức Thọ và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2019 CỦA HUYỆN ĐỨC THỌ
(Kèm theo Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||||||||
| Thị Trấn | Đức Quang | Đức Vĩnh | Đức Châu | Đức Tùng | Trường Sơn | Liên Minh | Đức La | Yên Hồ | Đức Nhân | Tùng Ảnh | Bùi Xá | Đức Thịnh | Đức Yên | Đức Thủy | Thái Yên | Trung Lễ | Đức Hòa | Đức Long | Đức Lâm | Đức Thanh | Đức Dũng | Đức Lập | Đức An | Đức Lạc | Đức Đồng | Đức Lạng | Tân Hương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(32) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.358,29 | 119,92 | 311,45 | 203,60 | 260,22 | 325,81 | 543,60 | 388,58 | 199,99 | 473,16 | 278,72 | 498,20 | 406,93 | 250,09 | 192,91 | 358,12 | 261,04 | 273,15 | 582,11 | 701,89 | 465,10 | 407,04 | 801,40 | 528,21 | 1.059,07 | 579,64 | 1.206,46 | 1.272,43 | 1.417,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.426,95 | 51,91 | 124,36 | 116,52 | 115,98 | 187,67 | 237,67 | 197,39 | 111,61 | 340,88 | 176,00 | 222,12 | 283,03 | 219,23 | 142,81 | 307,11 | 239,62 | 206,14 | 254,26 | 368,53 | 367,36 | 344,59 | 371,68 | 224,00 | 369,02 | 246,29 | 368,48 | 153,73 | 83,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.302,74 | 48,46 | 93,39 | 116,52 | 25,23 | 71,26 | 229,99 | 196,23 | 68,15 | 291,21 | 165,13 | 218,94 | 282,99 | 197,00 | 123,58 | 303,97 | 216,66 | 206,14 | 254,26 | 367,37 | 367,36 | 325,35 | 371,68 | 209,21 | 332,07 | 0,05 | 1,09 | 153,73 | 70,65 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.120,76 |
| 30,97 |
| 90,75 | 116,41 | 7,68 | 1,16 | 43,45 | 49,67 | 10,87 | 3,18 | 0,04 | 22,23 | 19,23 | 3,13 | 22,95 |
|
| 1,16 |
| 19,24 |
| 14,79 | 36,95 | 246,24 | 367,39 |
| 13,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.051,59 | 18,35 | 152,90 | 58,46 | 114,19 | 87,65 | 103,07 | 144,16 | 64,04 | 43,46 | 43,22 | 73,68 | 36,26 | 1,18 | 24,02 | 3,00 | 1,18 | 18,78 | 119,33 | 28,01 | 0,97 | 0,42 | 68,20 | 28,84 | 196,72 | 160,84 | 238,94 | 136,45 | 88,84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.399,95 | 34,44 | 34,13 | 26,22 | 27,54 | 40,56 | 91,47 | 45,08 | 22,22 | 65,77 | 44,97 | 150,11 | 59,58 | 21,20 | 23,99 | 37,60 | 17,62 | 32,46 | 133,49 | 119,18 | 70,09 | 55,26 | 141,77 | 124,23 | 281,88 | 150,05 | 214,29 | 139,23 | 195,52 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 89,72 |
|
|
|
|
| 81,54 |
|
|
|
| 8,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.022,20 |
|
|
|
|
| 19,22 |
|
|
|
| 18,72 |
|
|
|
|
|
| 63,06 | 159,50 |
|
| 195,90 | 134,68 | 196,33 | 19,20 | 366,51 | 811,09 | 1.037,99 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 234,40 | 15,22 | 0,06 | 2,40 | 2,51 | 2,93 | 3,63 | 1,95 | 2,12 | 18,31 | 14,53 | 25,39 | 27,26 | 3,48 | 2,09 | 8,40 | 2,63 | 6,77 | 2,97 | 8,61 | 15,21 | 3,87 | 10,25 | 3,01 | 2,28 | 0,26 | 18,24 | 18,30 | 11,72 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 133,49 |
|
|
|
| 7,00 | 7,00 |
|
| 4,74 |
|
| 0,80 | 5,00 |
| 2,00 |
| 9,00 | 9,00 | 18,06 | 11,47 | 2,90 | 13,60 | 13,45 | 12,84 | 3,00 |
| 13,63 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.532,95 | 217,30 | 219,66 | 130,64 | 206,37 | 138,39 | 264,56 | 180,28 | 126,77 | 241,58 | 136,26 | 343,97 | 188,16 | 119,54 | 126,07 | 112,02 | 154,35 | 123,71 | 225,04 | 280,30 | 152,40 | 149,37 | 336,60 | 176,39 | 244,02 | 180,38 | 352,55 | 272,55 | 121,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 43,03 | 3,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 40,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,27 | 1,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,21 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 49,34 |
|
|
|
|
| 4,54 |
|
|
|
| 9,00 |
|
|
|
| 31,09 | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 30,55 | 2,27 | 4,50 | 0,07 | 1,33 | 0,25 | 0,75 |
|
| 3,42 | 1,00 | 0,45 | 0,20 | 4,50 | 0,57 |
| 0,15 | 0,13 | 0,50 | 1,09 | 2,87 | 3,00 |
| 0,45 | 1,02 | 1,28 |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 72,19 |
|
|
|
|
|
| 0,28 |
| 1,20 | 0,31 | 9,83 | 0,89 | 0,41 | 3,19 |
| 0,06 | 2,03 | 0,28 | 12,90 | 1,44 | 0,29 | 24,72 | 10,78 | 0,16 |
| 0,12 | 2,00 | 0,30 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 22,40 | 3,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 19,00 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.371,11 | 76,39 | 36,54 | 37,12 | 44,29 | 61,75 | 81,61 | 58,37 | 23,62 | 143,40 | 60,78 | 136,65 | 107,85 | 66,42 | 51,49 | 76,19 | 66,24 | 81,61 | 86,11 | 155,70 | 90,24 | 87,80 | 113,04 | 92,82 | 124,49 | 93,69 | 147,51 | 103,88 | 58,85 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 11,04 |
|
|
| 0,56 |
|
|
|
| 0,31 |
| 4,78 |
| 0,46 |
| 0,91 |
|
| 3,33 |
|
|
|
| 0,25 |
|
| 0,44 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 14,60 |
|
|
| 0,10 |
| 0,01 |
|
| 0,06 |
| 2,67 |
| 0,08 |
|
| 0,37 | 0,02 | 0,19 | 0,06 |
|
| 9,90 |
|
|
| 1,14 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 896,88 |
| 10,05 | 10,95 | 17,52 | 18,70 | 52,16 | 32,33 | 10,49 | 41,48 | 31,22 | 71,40 | 26,15 | 28,58 | 28,54 | 25,34 | 36,42 | 29,79 | 38,49 | 55,81 | 40,88 | 39,72 | 33,51 | 29,83 | 36,38 | 27,73 | 67,26 | 40,02 | 15,08 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 73,03 | 73,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,70 | 7,50 | 0,39 | 0,15 | 0,56 | 0,66 | 0,41 | 0,65 | 0,23 | 0,22 | 0,40 | 1,33 | 1,16 | 0,26 | 0,32 | 0,42 | 0,25 | 0,65 | 0,36 |
| 0,33 | 0,36 | 0,96 | 0,45 | 0,79 | 0,58 | 0,28 | 1,57 | 0,46 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,44 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 0,32 |
| 0,41 |
| 0,18 |
|
|
|
|
| 0,16 | 0,69 | 0,07 | 0,02 |
| 0,12 | 0,08 |
| 0,18 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,79 | 0,87 | 0,05 | 1,00 |
|
| 0,12 | 1,04 | 0,60 |
|
| 0,28 | 0,16 | 0,27 | 2,97 | 0,05 | 0,92 |
|
| 2,30 | 0,25 | 0,68 |
| 0,10 |
| 0,13 |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 308,02 | 4,08 | 7,14 | 6,39 | 6,62 | 6,57 | 18,34 | 6,62 | 3,01 | 17,82 | 13,61 | 22,36 | 6,69 | 6,23 | 3,50 | 3,47 | 7,15 | 3,48 | 23,12 | 11,34 | 7,22 | 9,29 | 22,84 | 18,38 | 18,71 | 21,20 | 13,70 | 12,15 | 7,00 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 18,64 |
|
|
|
| 1,62 | 10,30 | 1,54 |
| 0,23 |
| 3,16 |
|
|
|
|
|
| 1,47 |
|
| 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 31,66 | 1,24 | 0,57 | 0,83 | 0,78 | 0,73 | 2,10 | 0,68 | 0,66 | 3,31 | 0,62 | 1,63 | 0,94 | 1,15 | 0,26 | 1,44 | 1,81 | 0,75 | 0,95 | 0,94 | 1,32 | 0,52 | 1,35 | 0,30 | 0,96 | 1,40 | 2,13 | 1,13 | 0,91 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,37 |
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 52,86 | 1,23 | 0,85 | 0,90 | 0,89 | 3,21 | 3,26 | 1,20 | 1,93 | 2,32 | 2,86 | 6,40 | 2,81 | 1,08 | 0,60 | 1,16 | 0,80 | 1,57 | 2,59 | 1,97 | 2,46 | 2,15 | 2,02 | 1,83 | 1,69 | 3,28 | 1,22 | 0,60 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.055.03 | 39,27 | 142,83 | 70,18 | 128,56 | 44,91 | 76,39 | 77,01 | 55,56 | 26,68 | 23,94 | 69,73 | 39,20 | 8,64 | 33,60 | 0,67 | 4,45 |
| 48,77 | 2,33 | 1,66 | 1,06 | 10,64 | 0,78 |
| 28,15 | 46,82 | 42,55 | 30,65 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 440,10 | 4,28 | 16,55 | 3,05 | 5,14 |
| 14,57 | 0,56 | 30,68 | 0,83 | 1,53 | 3,15 | 0,32 | 0,15 | 0,03 | 2,37 | 4,66 | 1,68 | 18,88 | 35,70 | 2,04 | 4,10 | 117,60 | 1,42 | 19,70 | 2,66 | 71,93 | 68,48 | 8,22 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,13 |
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 457,90 | 6,31 | 13,71 | 48,23 | 14,59 | 15,47 | 15,53 | 4,45 | 5,00 | 29,05 | 9,15 | 27,32 | 9,78 | 2,77 | 6,99 | 5,29 | 3,00 | 7,85 | 37,26 | 17,11 | 4,11 | 17,61 | 10,60 | 18,46 | 19,04 | 27,02 | 24,14 | 46,98 | 14,79 |
BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN ĐỨC THỌ
(Kèm theo Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||||||||
| Thị Trấn | Đức Quang | Đức Vĩnh | Đức Châu | Đức Tùng | Trường Sơn | Liên Minh | Đức La | Yên Hồ | Đức Nhân | Tùng Ảnh | Bùi Xá | Đức Thịnh | Đức Yên | Đức Thủy | Thái Yên | Trung Lễ | Đức Hòa | Đức Long | Đức Lâm | Đức Thanh | Đức Dũng | Đức Lập | Đức An | Đức Lạc | Đức Đồng | Đức Lạng | Tân Hương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+ …(32) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 311,52 | 16,18 | 0,53 | 9,66 | 3,51 | 11,55 | 6,53 | 7,25 | 0,15 | 19,17 | 4,81 | 17,64 | 3,66 | 12,41 | 6,81 | 6,76 | 10,86 | 15,50 | 2,64 | 4,40 | 16,04 | 16,67 | 14,31 | 26,27 | 26,73 | 7,22 | 11,18 | 18,76 | 5,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 178,27 | 16,18 | 0,41 | 4,81 | 3,51 | 8,93 | 5,03 | 4,01 |
| 11,07 | 4,51 | 15,70 | 2,66 | 9,01 | 4,64 | 6,36 | 10,86 | 15,50 | 0,04 | 4,40 | 11,14 | 16,67 | 0,91 | 3,45 | 1,23 | 5,77 | 4,35 | 0,37 | 1,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 166,10 | 16,18 | 0,41 | 4,81 | 3,51 | 8,93 | 5,03 | 4,01 |
| 11,07 | 4,51 | 15,70 | 2,66 | 9,01 | 4,64 | 6,36 | 10,86 | 15,50 | 0,04 | 4,40 | 11,14 | 14,47 | 0,91 | 3,45 | 1,23 |
| 0,15 | 0,37 | 1,80 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 12,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,20 |
|
|
| 5,77 | 4,20 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 62,18 |
| 0,12 | 1,55 |
| 0,52 | 1,50 | 3,24 | 0,15 | 3,80 | 0,30 | 1,66 | 1,00 |
| 2,14 | 0,15 |
|
| 2,60 |
| 4,90 |
| 3,50 | 17,25 | 1,70 | 1,45 | 4,98 | 2,90 | 3,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17,17 |
|
| 3,30 |
|
|
|
|
| 3,30 |
| 0,28 |
| 3,40 | 0,03 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
| 5,57 |
|
| 0,25 | 0,16 | 0,63 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 50,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,90 |
| 23,80 |
| 1,60 | 15,33 | 0,17 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,10 |
|
|
|
| 2,10 |
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19,43 | 2,29 |
| 2,10 | 1,50 | 1,50 | 1,70 | 1,54 |
| 2,27 |
| 0,80 |
| 2,34 |
| 0,05 |
| 0,10 |
| 0,05 |
|
| 1,28 | 0,60 | 0,06 | 0,35 |
| 0,20 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,14 | 0,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,60 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 13,56 |
|
| 2,10 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 |
| 2,10 |
|
|
| 2,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,56 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,50 | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,57 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
| 0,10 |
| 0,05 |
|
| 0,12 | 0,60 | 0,06 | 0,35 |
| 0,20 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,66 |
|
|
|
|
| 0,20 | 0,04 |
| 0,17 |
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN ĐỨC THỌ
(Kèm theo Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||||||||
| Thị Trấn | Đức Quang | Đức Vĩnh | Đức Châu | Đức Tùng | Trường Sơn | Liên Minh | Đức La | Yên Hồ | Đức Nhân | Tùng Ảnh | Bùi Xá | Đức Thịnh | Đức Yên | Đức Thủy | Thái Yên | Trung Lễ | Đức Hòa | Đức Long | Đức Lâm | Đức Thanh | Đức Dũng | Đức Lập | Đức An | Đức Lạc | Đức Đồng | Đức Lạng | Tân Hương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(32) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 254,64 | 16,18 | 0,53 | 9,66 | 3,51 | 4,55 | 6,53 | 7,25 | 0,15 | 17,99 | 4,81 | 17,64 | 3,66 | 12,41 | 6,81 | 4,76 | 10,86 | 6,50 | 2,64 | 4,40 | 11,24 | 16,67 | 11,31 | 14,27 | 21,73 | 4,22 | 11,18 | 8,86 | 5,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 159,19 | 16,18 | 0,41 | 4,81 | 3,51 | 3,93 | 5,03 | 4,01 |
| 10,99 | 4,51 | 15,70 | 2,66 | 9,01 | 4,64 | 4,36 | 10,86 | 6,50 | 0,04 | 4,40 | 11,14 | 16,67 | 0,91 | 3,45 | 1,23 | 2,77 | 4,35 | 0,37 | 1,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 150,02 | 16,18 | 0,41 | 4,81 | 3,51 | 3,93 | 5,03 | 4,01 |
| 10,99 | 4,51 | 15,70 | 2,66 | 9,01 | 4,64 | 4,36 | 10,86 | 6,50 | 0,04 | 4,40 | 11,14 | 14,47 | 0,91 | 3,45 | 1,23 |
| 0,15 | 0,37 | 1,80 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 9,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,20 |
|
|
| 2,77 | 4,20 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 41,28 |
| 0,12 | 1,55 |
| 0,52 | 1,50 | 3,24 | 0,15 | 2,70 | 0,30 | 1,66 | 1,00 |
| 2,14 | 0,15 |
|
| 2,60 |
| 0,10 |
| 0,50 | 5,25 | 1,70 | 1,45 | 4,98 | 2,90 | 3,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 17,17 |
|
| 3,30 |
|
|
|
|
| 3,30 |
| 0,28 |
| 3,40 | 0,03 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
| 5,57 |
|
| 0,35 | 0,16 | 0,63 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 35,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,90 |
| 18,80 |
| 1,60 | 5,43 | 0,17 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,10 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 16,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,00 |
|
| 9,90 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 14,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,00 |
|
| 9,90 |
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,60 | 0,79 |
|
|
|
| 0,20 | 0,04 |
|
|
| 0,80 |
| 0,04 |
| 0,05 |
| 0,10 |
| 0,05 |
|
| 0,12 | 0,60 | 0,06 | 0,35 |
| 0,20 |
|
BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 CỦA HUYỆN ĐỨC THỌ
(Kèm theo Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||||||||
| Thị Trấn | Đức Quang | Đức Vĩnh | Đức Châu | Đức Tùng | Trường Sơn | Liên Minh | Đức La | Yên Hồ | Đức Nhân | Tùng Ảnh | Bùi Xá | Đức Thịnh | Đức Yên | Đức Thủy | Thái Yên | Trung Lễ | Đức Hòa | Đức Long | Đức Lâm | Đức Thanh | Đức Dũng | Đức Lập | Đức An | Đức Lạc | Đức Đồng | Đức Lạng | Tân Hương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (32) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 32,45 | 3,90 | 0,90 | 3,95 | 0,17 | 0,50 | 1,19 |
|
| 3,74 |
| 0,60 | 0,49 | 4,16 | 0,05 | 0,31 | 0,36 | 0,56 | 1,03 | 2,14 | 0,45 | 0,85 | 0,34 | 2,50 | 0,39 |
| 0,03 |
| 0,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,50 |
|
|
|
|
| 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 15,54 |
|
| 3,00 |
|
|
|
|
| 3,14 |
|
| 0,47 | 3,66 |
| 0,31 | 0,36 | 0,31 | 0,14 | 0,45 | 0,31 | 0,34 | 0,14 | 0,39 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,12 |
|
| 0,35 | 0,17 | 0,50 | 0,33 |
|
|
|
| 0,60 | 0,02 | 0,30 | 0,05 |
|
| 0,25 | 1,03 |
|
|
|
| 0,16 |
|
| 0,03 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,90 | 3,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 6,50 |
| 0,90 | 0,60 |
|
|
|
|
| 0,60 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
| 2,00 |
|
|
| 2,20 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,35 |
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 565/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 588/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 795/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 4Quyết định 929/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 75/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh do Chính phủ ban hành
- 6Nghị quyết 119/NQ-HĐND năm 2018 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 7Quyết định 565/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 588/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 9Quyết định 795/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 10Quyết định 929/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 11Quyết định 481/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 504/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 504/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/02/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
