Quyết định số 588/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố trong năm 2019. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như trách nhiệm triển khai của các cơ quan liên quan.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 588/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.
- Đối tượng áp dụng: Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình, Sở Tài nguyên và Môi trường, các tổ chức, cá nhân liên quan trên địa bàn thành phố Thái Bình.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Thái Bình được quy hoạch trong năm 2019 là 6.809,85 ha. Diện tích này được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích 2.470,14 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa là 1.615,64 ha (hầu hết là đất chuyên trồng lúa nước với 1.615,59 ha); đất trồng cây hàng năm khác chiếm 278,52 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm 194,93 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 321,89 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 59,16 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm phần lớn diện tích với 4.314,65 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã): 1.652,44 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 861,64 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 526,44 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 273,74 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 192,66 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 182,82 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 120,87 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 103,90 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 90,97 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 95,56 ha.
- Các loại đất khác như đất quốc phòng (24,75 ha), đất an ninh (13,24 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (43,81 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 25,06 ha, phân bổ rải rác tại một số xã, phường như Trần Lãm, Phú Xuân, Vũ Phúc, Vũ Chính.
- Đất đô thị (KDT): Tổng diện tích đất đô thị đạt 1.971,05 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của thành phố Thái Bình trong năm 2019 được xác định cụ thể đối với từng nhóm đất:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 728,20 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 496,34 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 496,24 ha); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 145,27 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 49,22 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 22,77 ha; và đất nông nghiệp khác thu hồi 9,91 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 91,03 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu phục vụ cho việc tái cơ cấu hạ tầng và phát triển đô thị, bao gồm: đất phát triển hạ tầng (55,46 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (20,16 ha); đất ở tại đô thị (9,30 ha); đất ở tại nông thôn (6,55 ha); đất thương mại, dịch vụ (3,14 ha); và một số loại đất khác như đất quốc phòng, đất xây dựng trụ sở cơ quan.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong năm 2019 được thực hiện mạnh mẽ nhằm đáp ứng nhu cầu công nghiệp hóa và đô thị hóa của thành phố:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi lên tới 931,45 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 653,92 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 653,82 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 179,31 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 57,01 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 31,19 ha; và đất nông nghiệp khác chuyển đổi 10,02 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 19,10 ha (tập trung hoàn toàn tại địa bàn xã Vũ Lạc).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 42,75 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở và phát triển các khu dân cư mới tại các phường, xã.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Thành phố Thái Bình lên kế hoạch khai thác và đưa 1,56 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất phát triển hạ tầng: 0,94 ha (phân bổ tại các xã Đông Hòa, Đông Mỹ, Tân Bình, Vũ Lạc).
- Đất ở tại nông thôn: 0,33 ha (tại xã Vũ Lạc).
- Đất ở tại đô thị: 0,05 ha (tại phường Trần Hưng Đạo).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,24 ha (tại phường Trần Hưng Đạo).
5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2019 được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức nắm rõ thông tin, giám sát thực hiện.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục, chỉ tiêu và kế hoạch đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định giao trách nhiệm thi hành cho các cá nhân và cơ quan đầu mối cấp tỉnh và thành phố bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình, cùng Thủ trưởng các ngành và đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 588/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 25 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình tại Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 29/01/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 93/TTr-STNMT ngày 19/02/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bố trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| P. Bồ Xuyên | P.Đề Thám | P. Hoàng Diệu | P. Kỳ Bá | P. Lê Hồng Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 6.809,85 |
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.470,14 | 0,08 |
| 93,26 | 1,30 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.615,64 | 0,08 |
| 17,37 | 0,76 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.615,59 | 0,08 |
| 17,37 | 0,76 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 278,52 |
|
| 20,73 | 0,37 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 194,93 |
|
| 10,92 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 321,89 |
|
| 44,24 |
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 59,16 |
|
| 0,00 | 0,17 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.314,65 | 83,41 | 52,94 | 523,20 | 163,04 | 63,51 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 24,75 | 0,52 | 0,16 | 14,55 |
| 0,30 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 13,24 | 0,05 | 0,14 | 0,12 | 2,14 | 0,78 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 273,74 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 90,97 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 192,66 | 6,84 | 5,14 | 21,43 | 12,40 | 2,51 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 95,56 | 8,03 | 0,06 | 10,23 | 0,66 | 1,20 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.652,44 | 27,56 | 26,07 | 183,41 | 59,62 | 28,53 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,56 |
| 0,07 | 1,31 | 0,15 | 0,10 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 30,53 |
|
| 0,15 |
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 861,64 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 526,44 | 30,16 | 17,18 | 130,57 | 68,12 | 14,98 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 43,81 | 0,11 | 3,83 | 17,55 | 0,92 | 5,92 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,25 | 0,03 | 0,11 | 3,90 |
| 0,05 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,25 | 0,25 | 0,07 | 4,66 | 0,77 | 2,65 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 103,90 | 0,15 |
| 9,31 | 2,37 |
|
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 10,77 |
|
| 3,93 |
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,68 | 0,08 | 0,09 | 2,54 | 2,30 | 0,23 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 120,87 | 6,39 |
| 57,87 | 9,07 |
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,45 |
| 0,02 | 1,65 | 0,07 |
|
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 182,82 | 3,09 |
| 49,49 | 4,42 | 6,26 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,19 |
|
|
| 0,03 |
|
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 13,82 | 0,15 |
| 10,53 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 25,06 |
| 0,01 | 0,19 | 4,97 | 0,21 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 1.971,05 | 83,49 | 52,96 | 616,65 | 169,31 | 63,72 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | ||||
| P. Phú Khánh | P. Quang Trung | P. Tiền Phong | P. Trần Hưng Đạo | P. Trần Lãm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (23) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 6.809,85 |
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.470,14 |
| 10,72 | 1,64 | 0,05 | 3,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.615,64 |
| 2,46 | 0,39 |
| 0,66 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.615,59 |
| 2,46 | 0,39 |
| 0,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 278,52 |
|
| 0,04 |
| 0,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 194,93 |
| 7,80 | 0,13 | 0,05 | 0,05 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 321,89 |
|
| 1,08 |
| 0,98 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 59,16 |
| 0,46 |
|
| 0,98 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.314,65 | 118,98 | 97,50 | 251,01 | 170,91 | 324,87 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 24,75 |
|
| 1,22 | 0,66 | 4,37 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 13,24 | 0,67 | 0,03 |
| 0,77 | 8,54 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 273,74 | 33,86 |
|
| 58,00 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 90,97 |
|
| 75,13 |
| 9,33 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 192,66 | 7,31 | 0,39 | 17,49 | 7,23 | 1,67 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 95,56 | 11,57 | 1,58 | 5,93 | 8,17 | 0,79 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.652,44 | 39,15 | 58,65 | 63,57 | 54,93 | 131,87 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,56 |
|
|
|
| 0,69 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 30,53 |
|
| 14,43 |
| 9,52 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 861,64 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 526,44 | 19,42 | 32,34 | 50,72 | 29,53 | 133,42 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 43,81 | 0,18 | 0,87 | 1,24 | 7,33 | 1,56 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,25 |
|
|
| 0,09 |
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,25 |
| 0,02 | 0,57 |
| 0,53 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 103,90 | 3,37 | 0,63 | 4,59 |
| 5,65 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 10,77 | 2,27 |
| 0,62 |
| 2,82 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,68 | 0,14 | 0,66 | 1,97 | 0,70 | 2,02 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 120,87 | 0,76 | 1,89 |
| 2,74 | 8,24 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,45 |
| 0,08 | 0,96 |
| 0,63 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 182,82 |
|
| 12,46 |
| 2,87 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,19 | 0,20 |
|
| 0,58 | 0,08 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 13,82 | 0,08 | 0,07 | 0,11 | 0,18 | 0,25 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 25,06 |
| 1,80 | 0,13 | 1,49 | 2,34 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 1.971,05 | 118,98 | 110,02 | 252,78 | 172,45 | 330,69 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | ||||
| X. Đông Hòa | X. Đông Thọ | X. Đông Mỹ | X. Phú Xuân | X. Tân Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (23) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 6.809,85 |
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.470,14 | 317,38 | 128,19 | 216,68 | 139,41 | 113,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.615,64 | 135,32 | 65,99 | 136,67 | 98,41 | 70,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.615,59 | 135,32 | 65,94 | 136,67 | 98,41 | 70,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 278,52 | 54,50 | 8,65 | 30,78 | 13,03 | 16,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 194,93 | 58,83 | 21,49 | 20,79 | 4,09 | 7,09 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 321,89 | 57,88 | 30,92 | 24,96 | 22,82 | 11,37 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 59,16 | 10,85 | 1,14 | 3,48 | 1,06 | 7,92 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.314,65 | 240,35 | 117,16 | 224,98 | 451,52 | 267,30 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 24,75 |
|
| 0,04 |
| 2,41 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 13,24 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 273,74 |
| 3,93 | 8,97 | 99,44 | 69,54 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 90,97 |
|
|
| 6,51 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 192,66 | 5,56 |
| 7,06 | 28,45 | 20,85 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 95,56 | 0,66 | 0,06 | 2,47 |
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.652,44 | 115,69 | 41,77 | 93,09 | 139,61 | 82,58 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,56 |
| 0,75 | 0,34 | 0,24 | 0,76 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 30,53 |
| 3,59 | 0,61 | 0,08 | 0,22 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 861,64 | 86,87 | 47,39 | 80,30 | 142,37 | 64,06 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 526,44 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 43,81 | 0,38 | 0,33 | 0,31 | 0,55 | 0,25 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,25 | 0,07 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,25 | 3,48 | 0,81 | 0,91 | 1,38 | 1,60 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 103,90 | 5,66 | 3,33 | 7,92 | 19,69 | 9,36 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 10,77 |
| 1,09 |
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,68 | 0,69 | 0,49 | 1,93 | 4,07 | 1,39 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 120,87 | 1,00 | 0,28 | 7,75 | 7,79 | 1,50 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,45 | 0,54 | 0,59 | 1,38 | 1,18 | 0,39 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 182,82 | 19,47 | 12,50 | 11,26 |
| 6,44 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,19 | 0,09 | 0,25 | 0,64 | 0,13 | 5,88 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 13,82 | 0,19 |
|
| 0,03 | 0,07 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 25,06 |
|
| 1,82 | 3,72 | 0,38 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 1.971,05 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | |||
| X. Vũ Đông | X. Vũ Lạc | X. Vũ Phúc | X. Vũ Chính | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (23) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 6.809,85 |
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.470,14 | 379,54 | 490,82 | 328,17 | 246,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.615,64 | 321,05 | 386,94 | 249,01 | 129,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.615,59 | 321,05 | 386,94 | 249,01 | 129,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 278,52 | 16,74 | 44,13 | 37,36 | 35,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 194,93 | 12,68 | 24,66 | 8,21 | 18,14 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 321,89 | 28,89 | 32,83 | 22,15 | 43,77 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 59,16 | 0,18 | 2,26 | 11,44 | 19,22 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.314,65 | 267,78 | 264,18 | 295,21 | 336,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 24,75 |
|
| 0,50 | 0,02 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 13,24 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 273,74 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 90,97 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 192,66 | 5,71 | 6,31 | 24,99 | 11,32 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 95,56 | 1,07 | 29,29 |
| 13,79 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.652,44 | 108,78 | 128,75 | 119,00 | 149,81 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,56 |
| 0,33 |
| 0,82 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 30,53 | 0,43 | 0,76 | 0,69 | 0,05 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 861,64 | 92,46 | 82,70 | 127,24 | 138,25 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 526,44 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 43,81 | 0,20 | 0,35 | 0,49 | 1,44 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,25 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,25 | 0,70 | 0,69 | 0,31 | 0,85 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 103,90 | 7,34 | 6,72 | 7,31 | 10,50 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 10,77 |
|
| 0,04 |
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,68 | 0,72 | 0,27 | 2,08 | 1,31 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 120,87 |
|
| 8,39 | 7,20 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,45 | 1,44 | 1,20 | 2,14 | 1,18 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 182,82 | 48,54 | 6,02 |
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,19 | 0,39 | 0,68 | 0,01 | 0,23 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 13,82 |
| 0,11 | 2,02 | 0,03 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 25,06 | 0,03 |
| 4,17 | 3,80 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 1.971,05 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| P. Bồ Xuyên | P. Đề Thám | P. Hoàng Diệu | P. Kỳ Bá | P. Lê Hồng Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 728,20 | 0,74 | 1,00 | 148,48 | 20,30 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 496,34 | 0,34 |
| 76,75 | 12,43 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 496,24 | 0,34 |
| 76,75 | 12,43 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 145,27 | 0,17 |
| 50,72 | 2,11 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 49,22 |
| 0,02 | 19,92 | 0,02 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 22,77 | 0,23 | 0,98 | 1,09 |
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,91 |
|
|
| 2,57 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 91,03 | 9,91 | 4,86 | 7,18 | 14,40 | 7,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,79 | 1,79 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,14 | 0,48 | 0,18 |
| 0,75 | 1,02 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 20,16 | 0,88 |
|
|
| 2,92 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 55,46 | 2,44 | 3,70 | 3,00 | 10,23 | 1,46 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,55 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 9,30 | 1,30 | 0,66 | 4,18 | 0,52 | 0,18 |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,58 | 0,09 | 0,32 |
|
| 1,87 |
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,25 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,35 | 1,62 |
|
| 0,73 |
|
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,97 | 1,23 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,31 | 0,08 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | ||||
| P. Phú Khánh | P. Quang Trung | P. Tiền Phong | P. Trần Hưng Đạo | P. Trần Lãm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (23) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 728,20 | 4,05 | 7,47 | 9,39 | 0,01 | 86,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 496,34 | 3,95 | 4,43 | 2,67 |
| 56,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 496,24 | 3,95 | 4,43 | 2,67 |
| 56,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 145,27 |
| 0,33 | 4,34 | 0,01 | 9,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 49,22 |
| 2,71 | 0,30 |
| 6,35 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 22,77 | 0,03 |
| 2,08 |
| 8,97 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,91 |
|
|
|
| 4,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 91,03 | 2,44 | 1,05 | 1,36 | 3,94 | 6,04 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,79 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,14 |
|
|
|
| 0,71 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 20,16 |
|
| 15,60 | 0,55 | 0,09 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 55,46 | 1,25 | 1,04 | 0,03 | 1,72 | 4,86 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,55 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 9,30 | 1,09 | 0,01 | 0,73 | 0,50 | 0,13 |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,58 |
|
|
| 0,30 |
|
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,25 |
|
|
|
| 0,25 |
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,35 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,97 |
|
|
| 0,74 |
|
| 2.11 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,31 | 0,10 |
|
| 0,13 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | ||||
| X. Đông Hòa | X. Đông Thọ | X. Đông Mỹ | X. Phú Xuân | X. Tân Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (23) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 728,20 | 44,12 | 16,64 | 67,56 | 61,37 | 35,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 496,34 | 38,98 | 15,66 | 60,22 | 32,60 | 25,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 496,24 | 38,98 | 15,66 | 60,12 | 32,60 | 25,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 145,27 | 3,12 | 0,71 | 4,93 | 19,04 | 2,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 49,22 | 1,12 |
| 2,41 | 7,27 | 2,96 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 22,77 | 0,90 | 0,27 |
| 2,46 | 2,13 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,91 |
|
|
| 0,05 | 3,17 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 91,03 | 1,30 | 0,10 | 5,00 | 4,64 | 1,75 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,79 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,14 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 20,16 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 55,46 | 0,30 | 0,10 | 2,90 | 3,73 | 0,82 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,55 | 1,00 |
| 2,10 | 0,91 | 0,93 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 9,30 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,58 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,25 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,35 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,97 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,31 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | |||
| X. Vũ Đông | X. Vũ Lạc | X. Vũ Phúc | X. Vũ Chính | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + … + (23) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 728,20 | 16,77 | 13,94 | 88,64 | 105,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 496,34 | 14,22 | 13,15 | 63,30 | 75,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 496,24 | 14,22 | 13,15 | 63,30 | 75,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 145,27 | 0,05 | 0,79 | 21,60 | 24,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 49,22 | 2,00 |
| 2,20 | 1,94 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 22,77 | 0,50 |
| 1,54 | 1,59 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,91 |
|
|
| 0,08 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 91,03 | 0,00 | 0,28 | 11,39 | 7,94 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,79 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,14 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 20,16 |
|
|
| 0,12 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 55,46 |
| 0,23 | 10,78 | 6,87 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,55 |
| 0,05 | 0,61 | 0,95 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 9,30 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,58 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,25 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,35 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,97 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,31 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| P. Bồ Xuyên | P. Đề Thám | P. Hoàng Diệu | P. Kỳ Bá | P. Lê Hồng Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 931,45 | 1,35 | 1,00 | 158,29 | 20,60 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 653,92 | 0,95 |
| 85,68 | 14,47 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 653,82 | 0,95 |
| 85,68 | 14,47 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 179,31 | 0,17 |
| 51,10 | 3,24 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 57,01 |
| 0,02 | 19,92 | 0,02 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 31,19 | 0,23 | 0,98 | 1,59 | 0,30 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 10,02 |
|
|
| 2,57 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 19,10 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 42,75 | 2,27 | 4,05 | 1,30 | 7,89 | 4,70 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | ||||
| P. Phú Khánh | P. Quang Trung | P. Tiền Phong | P. Trần Hưng Đạo | P. Trần Lãm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (23) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 931,45 | 4,05 | 7,47 | 46,61 | 0,01 | 87,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 653,92 | 3,97 | 4,43 | 29,77 |
| 57,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 653,82 | 3,97 | 4,43 | 29,77 |
| 57,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 179,31 |
| 0,33 | 12,39 | 0,01 | 9,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 57,01 |
| 2,71 | 0,96 |
| 6,55 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 31,19 | 0,08 |
| 3,38 |
| 9,27 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 10,02 |
|
| 0,11 |
| 4,04 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 19,10 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 42,75 | 0,10 | 0,15 | 0,47 | 1,91 | 2,92 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | ||||
| X. Đông Hòa | X. Đông Thọ | X. Đông Mỹ | X. Phú Xuân | X. Tân Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (23) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 931,45 | 49,63 | 17,14 | 70,22 | 132,50 | 56,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 653,92 | 44,03 | 15,66 | 60,62 | 88,58 | 44,75 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 653,82 | 44,03 | 15,66 | 60,52 | 88,58 | 44,75 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 179,31 | 3,45 | 0,71 | 6,69 | 26,37 | 2,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 57,01 | 1,25 | 0,30 | 2,71 | 12,87 | 3,26 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 31,19 | 0,90 | 0,47 | 0,20 | 4,63 | 2,33 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 10,02 |
|
|
| 0,05 | 3,17 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 19,10 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 42,75 | 0,30 |
| 2,90 | 2,61 | 0,31 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | |||
| X. Vũ Đông | X. Vũ Lạc | X. Vũ Phúc | X. Vũ Chính | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (23) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 931,45 | 17,47 | 39,07 | 112,34 | 110,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 653,92 | 14,42 | 36,28 | 74,64 | 78,49 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 653,82 | 14,42 | 36,28 | 74,64 | 78,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 179,31 | 0,05 | 2,79 | 30,96 | 28,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 57,01 | 2,00 |
| 2,50 | 1,94 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 31,19 | 1,00 |
| 4,24 | 1,59 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 10,02 |
|
|
| 0,08 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 19,10 |
| 19,10 |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 42,75 |
| 0,23 | 6,45 | 4,19 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| P. Trần Hưng Đạo | X. Đông Hòa | X. Đông Mỹ | X. Tân Bình | X. Vũ Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,56 | 0,34 | 0,18 | 0,38 | 0,33 | 0,33 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,94 | 0,05 | 0,18 | 0,38 | 0,33 |
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,33 |
|
|
|
| 0,33 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,24 | 0,24 |
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 26/2018/NQ-HĐND về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019
- 7Quyết định 720/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- 8Quyết định 88/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 9Quyết định 504/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 588/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 588/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Đặng Trọng Thăng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
