Quyết định số 492/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi nhằm tối ưu hóa hiệu quả quản lý, khai thác và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố.
- Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Quảng NgãiTổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Quảng Ngãi được điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 là 15.684,53 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp: Diện tích điều chỉnh là 6.932,46 ha, chiếm tỷ lệ 44,20% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa: 2.372,81 ha (chiếm 15,13%), với đất chuyên trồng lúa nước là 2.148,87 ha và đất trồng lúa nước còn lại là 223,94 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 2.826,42 ha (chiếm 18,02%).
- Đất trồng cây lâu năm: 622,52 ha (chiếm 3,97%).
- Đất rừng phòng hộ: 165,76 ha (chiếm 1,06%).
- Đất rừng sản xuất: 704,12 ha (chiếm 4,49%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 190,39 ha (chiếm 1,21%).
- Đất làm muối: 12,55 ha (chiếm 0,08%).
- Đất nông nghiệp khác: 37,89 ha (chiếm 0,24%).
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích điều chỉnh tăng mạnh lên 8.223,63 ha, chiếm tỷ lệ 52,43% tổng diện tích tự nhiên nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển hạ tầng. Các chỉ tiêu chi tiết gồm:
- Đất quốc phòng: 208,88 ha (chiếm 1,33%).
- Đất an ninh: 32,43 ha (chiếm 0,21%).
- Đất khu công nghiệp: 95,78 ha (chiếm 0,61%).
- Đất cụm công nghiệp: 51,29 ha (chiếm 0,33%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 112,46 ha (chiếm 0,72%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 63,06 ha (chiếm 0,40%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 2.320,97 ha (chiếm 14,80%), bao gồm đất cơ sở văn hóa (58,51 ha), đất cơ sở y tế (26,77 ha), đất cơ sở giáo dục - đào tạo (150,09 ha), đất cơ sở thể dục - thể thao (71,69 ha).
- Đất di tích lịch sử - văn hóa: 26,86 ha (chiếm 0,17%).
- Đất danh lam thắng cảnh: 54,20 ha (chiếm 0,35%).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 31,07 ha (chiếm 0,20%).
- Đất ở tại nông thôn: 977,00 ha (chiếm 6,23%).
- Đất ở tại đô thị: 1.499,00 ha (chiếm 9,56%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 39,97 ha (chiếm 0,25%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 12,54 ha (chiếm 0,08%).
- Đất cơ sở tôn giáo: 20,44 ha (chiếm 0,13%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 662,19 ha (chiếm 4,22%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 113,37 ha (chiếm 0,72%).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 15,74 ha (chiếm 0,10%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 162,89 ha (chiếm 1,04%).
- Đất cơ sở tín ngưỡng: 13,62 ha (chiếm 0,09%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.671,59 ha (chiếm 10,66%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 38,28 ha (chiếm 0,24%).
- Đất chưa sử dụng: Được đưa vào khai thác, giảm xuống còn 528,44 ha (chiếm 3,37%).
- Các khu chức năng đặc thù (không tính vào tổng diện tích tự nhiên): Đất khu kinh tế là 3.108,93 ha (chiếm 19,82%); Đất đô thị là 7.238,34 ha (chiếm 46,15%).
Để phục vụ các dự án phát triển, cơ cấu sử dụng đất giữa các nhóm đất được chuyển đổi linh hoạt:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.688,84 ha. Trong đó, các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn gồm xã Tịnh Ấn Đông (245,64 ha), xã Nghĩa Hà (90,98 ha), xã Tịnh Ấn Tây (133,70 ha), xã Tịnh Khê (137,47 ha), phường Quảng Phú (129,24 ha), phường Nghĩa Lộ (122,34 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 216,25 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Tịnh Thiện (91,49 ha) và xã Tịnh Long (44,24 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 47,39 ha nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở của người dân tại các xã, phường.
Thành phố thực hiện khai thác 107,20 ha đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 50,32 ha, chủ yếu dùng cho đất rừng phòng hộ (26,03 ha tại xã Tịnh Kỳ và xã Nghĩa Hà), đất trồng cây lâu năm (18,90 ha tại xã Tịnh Ấn Đông) và đất rừng sản xuất (5,00 ha tại xã Nghĩa Phú).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 56,88 ha, tập trung vào đất phát triển hạ tầng (25,15 ha), đất danh lam thắng cảnh (9,29 ha tại xã Nghĩa An), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (5,00 ha tại xã Nghĩa Phú) và đất ở tại nông thôn (4,79 ha).
UBND thành phố Quảng Ngãi có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các nhiệm vụ quản lý đất đai sau khi quy hoạch được duyệt:
- Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 theo đúng quy định pháp luật; đồng thời rà soát, điều chỉnh quy hoạch các ngành, lĩnh vực trên địa bàn cho thống nhất với quy hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất chặt chẽ, đúng kế hoạch sử dụng đất hàng năm.
- Kiểm soát việc chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân; bảo đảm phù hợp với quy hoạch và vị trí chuyển mục đích phải tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu.
- Đối với các dự án sử dụng đất trồng lúa, UBND thành phố phải chủ động phối hợp với chủ đầu tư và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để thống nhất phương án bổ sung diện tích đất lúa hoặc nâng cao hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 492/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 28 tháng 6 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị Quyết số 143/NQ-CP ngày 14/11/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi;
Xét đề nghị của UBND thành phố Quảng Ngãi tại Tờ trình số 104/TTr- UBND ngày 28/6/2019 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2912/TTr-STNMT ngày 28/6/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Quảng Ngãi, với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2016 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
| I | LOẠI ĐẤT | 15684,53 | 100,00 | 15.685,00 | -0,47 | 15.684,53 |
|
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 8559,31 | 54,57 | 7.567,00 | -634,54 | 6.932,46 | 44,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2909,44 | 18,55 | 2.577,00 | -204,19 | 2.372,81 | 15,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2682,18 | 17,10 | 2.355,00 | -206,13 | 2.148,87 | 13,70 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | 227,26 | 1,45 |
| 223,94 | 223,94 | 1,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 3518,39 | 22,43 | 3.101,00 | -274,58 | 2.826,42 | 18,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 820,55 | 5,23 | 743,00 | -120,48 | 622,52 | 3,97 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 113,32 | 0,72 | 172,00 | -6,24 | 165,76 | 1,06 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 900,98 | 5,74 | 704,00 | 0,12 | 704,12 | 4,49 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 273,44 | 1,74 | 214,00 | -23,61 | 190,39 | 1,21 |
| 1.7 | Đất làm muối | 12,55 | 0,08 | 13,00 | -0,45 | 12,55 | 0,08 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 10,64 | 0,07 |
| 37,89 | 37,89 | 0,24 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 6489,58 | 41,38 | 7.548,00 | 675,63 | 8.223,63 | 52,43 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 44,64 | 0,28 | 208,00 | 0,88 | 208,88 | 1,33 |
| 2.2 | Đất an ninh | 5,98 | 0,04 | 34,00 | -1,57 | 32,43 | 0,21 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 83,78 | 0,53 | 96,00 | -0,22 | 95,78 | 0,61 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 18,16 | 0,12 | 27,00 | 24,29 | 51,29 | 0,33 |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | 38,9 | 0,25 | 177,00 | -64,54 | 112,46 | 0,72 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 59,2 | 0,38 | 70,00 | -6,94 | 63,06 | 0,40 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1573,93 | 10,03 | 2.045,00 | 275,97 | 2.320,97 | 14,80 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 30,3 | 0,19 | 40,00 | 18,51 | 58,51 | 0,37 |
|
| Đất cơ sở y tế | 22,06 | 0,14 | 35,00 | -8,23 | 26,77 | 0,17 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 134,76 | 0,86 | 139,00 | 11,09 | 150,09 | 0,96 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 29,07 | 0,19 | 52,00 | 19,69 | 71,69 | 0,46 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | 25,33 | 0,16 | 27,00 | -0,14 | 26,86 | 0,17 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
| 9,00 | 45,20 | 54,20 | 0,35 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 2,44 | 0,02 | 9,00 | 22,07 | 31,07 | 0,20 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 1146,75 | 7,31 | 977,00 |
| 977,00 | 6,23 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 932,88 | 5,95 | 1.499,00 |
| 1.499,00 | 9,56 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 30,73 | 0,20 | 31,00 | 8,97 | 39,97 | 0,25 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 13,26 | 0,08 | 10,00 | 2,54 | 12,54 | 0,08 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 18,92 | 0,12 | 19,00 | 1,44 | 20,44 | 0,13 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 572,66 | 3,65 | 580,00 | 82,19 | 662,19 | 4,22 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 59,02 | 0,38 |
| 113,37 | 113,37 | 0,72 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 11,82 | 0,08 |
| 15,74 | 15,74 | 0,10 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 12,05 | 0,08 |
| 162,89 | 162,89 | 1,04 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 13,88 | 0,09 |
| 13,62 | 13,62 | 0,09 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1781,03 | 11,36 |
| 1.671,59 | 1.671,59 | 10,66 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 44,22 | 0,28 |
| 38,28 | 38,28 | 0,24 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 635,64 | 4,05 | 569,00 | -40,56 | 528,44 | 3,37 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | 3108,93 | 19,82 | 3.109,00 | -0,07 | 3.108,93 | 19,82 |
| 6 | Đất đô thị* | 3360,25 | 21,42 | 7.238,00 | 0,34 | 7.238,34 | 46,15 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phường Lê Hồng Phong | Phường Nguyễn Nghiêm | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Phú | Phường Quảng Phú | Phường Nghĩa Lộ | Phường Chánh Lộ | Phường Nghĩa Chánh | Xã Nghĩa Dõng | Xã Nghĩa Dũng | Xã Nghĩa Hà | Xã Nghĩa An | Xã Nghĩa Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +…. +(27) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.688,84 | 35,38 | 0,05 | 0,30 | 10,60 | 129,24 | 122,34 | 37,31 | 26,39 | 76,39 | 83,23 | 90,98 | 11,63 | 47,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 533,57 | 2,98 |
|
| 1,29 | 95,25 | 41,32 | 33,01 | 8,06 | 36,33 | 34,47 | 19,81 |
| 20,29 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 530,25 |
|
|
| 1,29 | 95,25 | 41,32 | 33,01 | 8,06 | 36,33 | 34,47 | 19,81 |
| 20,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 692,45 | 28,84 | 0,05 | 0,30 | 9,31 | 19,59 | 70,32 | 3,63 | 17,68 | 38,41 | 44,93 | 68,81 | 0,01 | 25,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 284,12 | 3,56 |
|
|
| 14,40 | 10,70 | 0,67 | 0,65 | 1,65 | 3,83 | 2,29 | 3,47 | 1,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 7,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 89,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 82,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 | 8,15 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 216,25 | 2,29 | 0,29 | 0,10 | 0,14 | 3,08 | 5,00 | 3,52 | 2,02 | 1,15 | 0,99 | 3,14 | 4,93 | 2,49 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) | 4,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,29 |
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 164,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 47,39 | 2,29 | 0,29 | 0,10 | 0,14 | 3,08 | 5,00 | 3,52 | 2,02 | 1,15 | 0,99 | 3,14 | 4,64 | 2,49 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường Trương Quang Trọng | Xã Tịnh Ấn Tây | Xã Tịnh Ấn Đông | Xã Tịnh An | Xã Tịnh Châu | Xã Tịnh Long | Xã Tịnh Thiện | Xã Tịnh Khê | Xã Tịnh Kỳ | Xã Tịnh Hòa | |||
| (1) | (2) | (3) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 155,99 | 133,70 | 245,64 | 62,13 | 53,61 | 15,90 | 75,88 | 137,47 | 97,85 | 39,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 81,35 | 68,20 | 8,21 | 5,56 | 13,68 | 4,80 | 2,96 | 53,30 |
| 2,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 81,35 | 68,20 | 8,21 | 5,56 | 13,68 | 4,80 | 2,62 | 53,30 |
| 2,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 56,98 | 65,50 | 100,13 | 56,43 | 16,27 | 10,07 | 7,23 | 21,52 | 27,55 | 3,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,81 |
| 81,49 | 0,14 | 23,55 | 0,03 | 41,85 | 49,60 | 12,18 | 20,42 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 5,85 |
|
|
|
|
|
| 1,56 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
| 55,81 |
| 0,11 | 1,00 | 23,84 | 8,48 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 3,01 | 58,12 | 12,70 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 11,12 | 6,27 |
| 1,31 | 2,80 | 44,24 | 91,49 | 27,92 | 1,48 | 0,48 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) | 4,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
| 2,36 | 44,24 | 91,49 | 26,37 |
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 7,01 | 6,27 |
| 1,31 | 0,44 |
|
| 1,55 | 1,48 | 0,48 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phường Lê Hồng Phong | Phường Nguyễn Nghiêm | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Phú | Phường Quảng Phú | Phường Nghĩa Lộ | Phường Chánh Lộ | Phường Nghĩa Chánh | Xã Nghĩa Dõng | Xã Nghĩa Dũng | Xã Nghĩa Hà | Xã Nghĩa An | Xã Nghĩa Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+…. +(27) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CSD ĐƯA VÀO SD |
| 107,20 | 0,67 |
|
|
| 2,32 | 0,09 | 0,10 | 0,85 | 3,16 | 1,81 | 13,19 | 17,23 | 14,86 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 50,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,61 |
| 5,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 18,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 26,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,61 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,00 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 56,88 | 0,67 |
|
|
| 2,32 | 0,09 | 0,10 | 0,85 | 3,16 | 1,81 | 3,58 | 17,23 | 9,86 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,56 |
|
| 1,50 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 3,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,33 |
|
| 1,80 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,00 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 25,15 | 0,62 |
|
|
| 1,26 | 0,04 | 0,03 | 0,12 | 0,88 | 1,27 | 0,59 | 2,54 | 4,12 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,57 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 9,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,29 |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,79 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,82 | 0,12 | 0,57 | 2,10 | 0,74 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,05 | 0,04 |
|
|
| 0,11 | 0,04 | 0,05 | 0,66 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,43 |
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,35 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 0,19 |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,90 | 0,01 |
|
|
| 0,85 | 0,01 | 0,02 | 0,07 | 0,57 | 0,42 | 0,23 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường Trương Quang Trọng | Xã Tịnh Ấn Tây | Xã Tịnh Ấn Đông | Xã Tịnh An | Xã Tịnh Châu | Xã Tịnh Long | Xã Tịnh Thiện | Xã Tịnh Khê | Xã Tịnh Kỳ | Xã Tịnh Hòa | |||
| (1) | (2) | (3) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CSD ĐƯA VÀO SD |
| 1,30 | 0,29 | 20,15 | 5,12 | 0,12 | 0,57 |
| 4,53 | 20,80 | 0,04 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
| 18,90 |
| 0,06 | 0,33 |
|
| 16,42 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
| 0,33 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
| 18,90 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 16,42 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 1,30 | 0,29 | 1,25 | 5,12 | 0,06 | 0,24 |
| 4,53 | 4,38 | 0,04 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,59 |
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
| 0,18 |
| 0,58 | 0,26 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,11 | 0,29 | 1,14 | 4,90 | 0,04 |
|
| 3,77 | 2,43 |
|
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
| 0,22 | 0,02 |
|
| 0,16 |
| 0,04 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,44 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 0,02 | 0,66 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 Quyết định này, UBND phố Quảng Ngãi chịu trách nhiệm:
1. Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định, rà soát quy hoạch các ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch đã được UBND tỉnh xét duyệt
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; vị trí chuyển mục đích sử dụng đất phải nằm tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu.
4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa nằm trong quy hoạch đất lúa, UBND thành phố Quảng Ngãi chủ động phối hợp với chủ đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất biện pháp bổ sung diện tích đất lúa đã chuyển sang đất phi nông nghiệp hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.
5. Định kỳ hàng năm, UBND thành phố Quảng Ngãi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở tài nguyên và Môi trường).
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Nghị quyết 04/NQ-HĐND về cập nhật quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- 2Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 15/2017/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh An Giang
- 3Quyết định 1526/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 143/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi do Chính phủ ban hành
- 6Nghị quyết 04/NQ-HĐND về cập nhật quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- 7Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 15/2017/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh An Giang
- 8Quyết định 1526/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Quyết định 492/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Số hiệu: 492/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/06/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi
- Người ký: Trần Ngọc Căng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/06/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
