Quyết định số 48/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2024
Kế hoạch phân bổ chi tiết diện tích các nhóm đất chính trên địa bàn huyện Nghi Lộc được xác định cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 22.878,18 ha. Trong đó, cơ cấu các loại đất nông nghiệp bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 8.426,73 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 6.882,89 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.752,67 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.073,31 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 4.965,68 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 3.037,71 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN là 39,35 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 482,34 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 139,75 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 10.949,45 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 507,87 ha.
- Đất an ninh (CAN): 37,01 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 1.071,19 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 72,69 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 111,17 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 210,72 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 91,99 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 110,70 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 4.691,11 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 2.546,62 ha; đất thủy lợi DTL chiếm 1.206,98 ha; đất cơ sở tôn giáo TON chiếm 67,73 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD chiếm 534,97 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 38,44 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2.932,19 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 73,90 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 28,99 ha.
- Đất tín ngưỡng (TIN): 22,67 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 877,15 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 68,64 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 773,37 ha.
Lưu ý: Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Nghi Lộc (bao gồm các xã: Khánh Hợp, Nghi Công Bắc, Nghi Công Nam, Nghi Diên, Nghi Đồng, Nghi Hoa, Nghi Hưng, Nghi Kiều, Nghi Lâm, Nghi Long, Nghi Mỹ, Nghi Phong, Nghi Phương, Nghi Quang, Nghi Thạch, Nghi Thái, Nghi Thiết, Nghi Thịnh, Nghi Thuận, Nghi Tiến, Nghi Trung, Nghi Trường, Nghi Vạn, Nghi Văn, Nghi Xá, Nghi Xuân, Nghi Yên, Phúc Thọ và thị trấn Quán Hành).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2024 của huyện Nghi Lộc được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 315,55 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 227,89 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 204,10 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 56,14 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 7,26 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 4,72 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 11,17 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 6,37 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 18,25 ha. Trong đó chủ yếu là:
- Đất khu công nghiệp (SKK): 2,16 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 11,07 ha (gồm đất giao thông DGT: 7,61 ha; đất thủy lợi DTL: 1,31 ha; đất nghĩa trang NTD: 1,63 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,89 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,26 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 3,21 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và sản xuất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 422,32 ha. Cơ cấu chuyển đổi gồm:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 244,93 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 215,84 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 66,48 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 54,20 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 6,26 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 40,41 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 10,04 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OTC): Tổng diện tích chuyển đổi là 5,61 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2024, huyện Nghi Lộc dự kiến đưa 10,34 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN), cụ thể:
- Đất an ninh (CAN): 0,13 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 1,07 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,13 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 0,09 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 4,04 ha (trong đó đất giao thông DGT: 0,92 ha; đất thủy lợi DTL: 2,91 ha; đất công trình năng lượng DNL: 0,12 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 4,71 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,17 ha.
5. Hủy bỏ danh mục các công trình, dự án không tiếp tục thực hiện
Quyết định phê duyệt việc hủy bỏ và đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đối với các dự án chậm triển khai hoặc không tiếp tục thực hiện:
- Hủy bỏ hoàn toàn 28 công trình, dự án.
- Hủy bỏ một phần diện tích của 21 công trình, dự án.
- Tổng diện tích hủy bỏ, điều chỉnh không đưa vào kế hoạch năm 2024 là 114,30 ha.
6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch sử dụng đất, Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Rà soát và điều chỉnh: Thường xuyên rà soát, đánh giá tiến độ và khả năng thực hiện các công trình, dự án. Trong trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh nhu cầu sử dụng đất mới, phải báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, chặt chẽ theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo kỷ cương trong quản lý đất đai.
- Đảm bảo chỉ tiêu: Tổ chức thực hiện nghiêm ngặt, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất không vượt quá các tiêu chí đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Đồng thời, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Nghi Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 48/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 05 tháng 02 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN NGHI LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời ký 2021-2040;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghi Lộc và các Quyết định số 455/QĐ-UBND ngày 18/8/2023, số 619/QĐ-UBND ngày 02/11/2023, số 657/QĐ-UBND ngày 16/11/2023 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất Đến năm 2030 huyện Nghi Lộc;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 840/TTr-STNMT ngày 02 tháng 02 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Lộc;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||
| Khánh Hợp | Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | Nghi Diên | Nghi Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 22.878,18 | 398,01 | 962,37 | 1.511,42 | 389,24 | 893,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.426,73 | 118,80 | 359,88 | 432,31 | 307,53 | 156,66 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.882,89 | 112,80 | 340,91 | 424,48 | 250,35 | 154,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.752,67 | 223,57 | 30,80 | 37,78 | 6,96 | 87,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.073,31 | 8,95 | 150,04 | 108,53 | 49,38 | 88,07 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.965,68 | - | 223,62 | 103,70 | - | 493,75 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.037,71 | 9,76 | 183,36 | 820,75 | - | 65,37 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 39,35 | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 482,34 | 36,92 | 14,67 | 8,35 | 13,67 | 1,92 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 139,75 | - | - | - | 11,70 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.949,45 | 362,25 | 299,41 | 769,24 | 275,40 | 526,33 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 507,87 | - | - | 451,43 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 37,01 | - | - | - | - | 0,11 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.071,19 | - | - | - | - | 260,81 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 72,69 | - | - | - | 63,17 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 111,17 | 8,92 | - | 0,42 | - | 0,50 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 210,72 | 12,49 | 0,80 | 6,40 | 9,34 | 10,26 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 91,99 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 110,70 | - | - | 21,84 | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.691,11 | 141,04 | 198,96 | 199,02 | 107,01 | 187,45 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.546,62 | 101,39 | 56,97 | 68,74 | 64,20 | 66,36 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.206,98 | 16,27 | 113,76 | 99,53 | 3,50 | 106,71 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,28 | 0,08 | - | - | 0,06 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 17,31 | 0,34 | 0,12 | 0,32 | 0,19 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 133,72 | 3,71 | 1.12 | 1,46 | 2,14 | 1,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 76,18 | 2,74 | 3,79 | 3,14 | 0,85 | 049 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 19,02 | 0,14 | 0,32 | 1,08 | 0,16 | 0,06 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,87 | 0,05 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 5,43 | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 48,69 | - | 0,18 | - | - | 0,09 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 67,73 | - | - | 6,46 | 17,41 | 2,24 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 534,97 | 15,41 | 22,40 | 18,16 | 17,80 | 9,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 12,18 | - | - | - | 0,21 | - |
| - | Đất chợ | DCH | 18,13 | 0,91 | 0,27 | 0,12 | 0,48 | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 38,44 | 2,09 | 0,96 | 1,69 | 0,56 | 1,46 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,55 | 0,31 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.932,19 | 187,92 | 68,58 | 66,27 | 80,05 | 60,28 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 73,90 | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,99 | 1,26 | 0,50 | 0,58 | 0,26 | 1,33 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,41 | - | - | 0,10 | - | 0,43 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 22,67 | 3,60 | 2,18 | 1,39 | 0,97 | 0,30 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 877,15 | 4,61 | 27,38 | 19,91 | 14,03 | 1,94 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 68,64 | - | 0,05 | 0,20 | - | 1,42 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,05 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 773,37 | 26,46 | 32,38 | 20,58 | 21,63 | 59,61 |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
| Mã | Nghi Hoa | Nghi Hưng | Nghi Kiều | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phong | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thái | Nghi Thiết |
|
| (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| NNP | 322,10 | 902,92 | 2.163,69 | 1.758,67 | 374,52 | 740,23 | 622,73 | 1.073,59 | 591,59 | 466,86 | 579,69 | 269,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA | 242,62 | 156,12 | 663,22 | 540,00 | 124,07 | 390,67 | 348,71 | 524,79 | 205,14 | 256,94 | 406,37 | 78,08 |
| LUC | 235,90 | 140,79 | 569,19 | 507,84 | 120,26 | 310,87 | 136,05 | 399,08 | 126,72 | 106,11 | 280,99 | 57,74 |
| HNK | 8,72 | 62,86 | 296,07 | 216,54 | 180,34 | 30,34 | 72,80 | 55,45 | 22,35 | 79,70 | 37,08 | 1,24 |
| CLN | 48,84 | 54,62 | 378,33 | 153,82 | 60,86 | 56,77 | 189,09 | 80,56 | 38,38 | 101,94 | 92,24 | 28,59 |
| RPH | - | 540,80 | 358,86 | 528,16 | - | - | - | 224,71 | 241,69 | - | 24,80 | 134,85 |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | 54,26 | 445,19 | 283,42 | - | 243,80 | - | 179,61 | 12,65 | - | - | 4,98 |
| RSN | - | - | 16,61 | 2,91 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | 12,44 | 8,94 | 22,02 | 9,41 | 7,66 | 2,95 | 11,60 | 5,42 | 69,34 | 28,28 | 19,19 | 21,98 |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | 9,48 | 25,32 | - | 27,32 | 1,60 | 15,69 | 0,53 | 3,05 | 2,03 | - | - | - |
| PNN | 162,42 | 601,11 | 865,73 | 613,62 | 364,22 | 284,68 | 406,37 | 339,48 | 244,55 | 238,94 | 364,96 | 327,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CQP | - | - | 3,20 | 9,24 | - | - | 5,55 | - | 4,01 | 5,98 | - | 0,29 |
| CAN | - | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,32 | - | 1,99 | - | 23,54 | 4,90 | 0,15 | - |
| SKK | - | 353,42 | - | - | 136,40 | - | - | - | 14,10 | - | - | - |
| SKN | - | - | - | 2,38 | - | - | - | - | - | 5,05 | - | - |
| TMD | 0,37 | 0,02 | - | 2,58 | 4,06 | - | 0,33 | 0,08 | 0,60 | 5,25 | 27,05 | 12,44 |
| SKC | 8,08 | 17,87 | - | 4,81 | 5,11 | - | - | - | 6,58 | 4,80 | 2,88 | 72,86 |
| SKS |
| 0,76 | 14,36 | 22,29 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKX | 6,35 | 24,86 | - | 36,34 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
| DHT | 72,86 | 91,41 | 530,21 | 369,42 | 112,37 | 149,86 | 216,24 | 169,24 | 76,36 | 130,83 | 129,86 | 87,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DGT | 45,08 | 56,61 | 233,85 | 151,04 | 83,89 | 94,19 | 115,95 | 112,89 | 60,32 | 77,33 | 81,86 | 74,36 |
| DTL | 6,46 | 18,92 | 245,18 | 162,04 | 11,76 | 29,02 | 12,04 | 18,75 | 4.38 | 9,69 | 9,66 | 1,33 |
| DVH | 0,13 | 0,08 | 0,05 | - | 0,08 | - | 0,22 | 0,47 | 0,03 | 0,08 | 0,02 | 0,29 |
| DYT | 0,13 | 0,16 | 0,23 | 0,36 | 0,74 | 0,34 | 3,76 | 1,40 | 0,14 | 0,10 | 0,10 | 0,06 |
| DGD | 2,49 | 2,76 | 4,95 | 5,83 | 1,64 | 4,10 | 42,11 | 4,41 | 2,22 | 1,97 | 1,92 | 1,48 |
| DTT | 1,51 | 3,23 | 5,62 | 7,32 | 0,61 | 2,16 | 2,89 | 6,32 | 1,41 | 1,99 | 0,63 | 0,31 |
| DNL | 4,98 | 0,01 | 2,23 | 0,24 | 0,54 | 1,08 | 0,24 | 0,81 | 0,18 | 0,86 | 0,31 | 0,01 |
| DBV | 0,01 | 0,03 | 0,05 | 0,01 | 0,13 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,03 | 0,02 | 0,02 |
| DKG | - | - | - | - | - | - | - | 1,50 | - | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - | 0,02 | - | 0,08 | - |
| TON | 1,25 | 0,29 | 3,14 | 0,82 | - | - | 3,30 | 9,38 | 1,17 | 3,01 | - | 0,39 |
| NTD | 10,39 | 9,32 | 34,52 | 41,06 | 12,62 | 18,19 | 34,71 | 12,78 | 6,17 | 34,63 | 34,15 | 8,93 |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | 0,43 | - | 0,39 | 0,70 | 0,29 | 0,75 | 1,01 | 0,52 | 0,31 | 1,14 | 1,11 | 0,60 |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | 1,09 | 1,61 | 2,39 | 2,13 | 0,77 | 1,45 | 2,63 | 1,00 | 0,47 | 1,27 | 0,95 | 0,26 |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ONT | 52,70 | 78,75 | 248,13 | 104,29 | 95,07 | 93,36 | 176,52 | 121,18 | 42,18 | 79,41 | 132,40 | 43,49 |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | 0,35 | 0,87 | 0,87 | 0,86 | 0,72 | 1,96 | 2,55 | 1,38 | 0,43 | 0,98 | 0,27 | 0,75 |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | 0,28 | 0,99 | 0,10 | 0,30 | 1,21 | 0,65 | 0,43 | 0,23 | 0,64 | 0,47 | 0,29 | 0,21 |
| SON | 14,54 | 28,50 | 64,90 | 55,53 | 8,20 | 29,72 | - | 35,41 | 68,09 | - | 63,39 | 109,82 |
| MNC | 5,81 | 1,93 | 1,43 | 3,32 | - | 7,69 | 0,08 | 10,95 | 7,55 | - | 7,69 | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - |
| CSD | 12,99 | 30,65 | 64,02 | 26,80 | 15,09 | 31,53 | 5,51 | 41,59 | 52,05 | 7,16 | 5,59 | 35,24 |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
| Mã | Nghi Thịnh | Nghi Thuận | Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Trường | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Xuân | Nghi Yên | Phúc Thọ | TT Quán Hành |
|
| (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
| NNP | 387,92 | 475,23 | 799,09 | 507,66 | 582,08 | 646,36 | 2.485,59 | 304,95 | 318,90 | 1.882,35 | 273,62 | 193,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA | 250,82 | 321,30 | 194,55 | 193,62 | 126,33 | 541,01 | 613,09 | 134,80 | 77,27 | 409,91 | 115,45 | 136,65 |
| LUC | 62,58 | 312,80 | 191,58 | 171,75 | 99,38 | 533,26 | 484,65 | 134,80 | 33,59 | 407,93 | 39,38 | 136,65 |
| HNK | 38,53 | 83,86 | 28,26 | 164,37 | 292,83 | 15,46 | 328,27 | 70,18 | 103,69 | 114,78 | 40,76 | 21,74 |
| CLN | 87,78 | 66,45 | 69,53 | 125,21 | 157,62 | 73,19 | 361,09 | 27,60 | 102,59 | 196,60 | 87,32 | 29,34 |
| RPH | - | - | 370,81 | - | - | - | 581,67 | 64,77 | 22,15 | 1.032,26 | 19,09 | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | 89,47 | - | - | - | 546,73 | 1,24 | - | 97,11 | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | 19,82 | - | - | - | - | - |
| NTS | 10,79 | 3,62 | 44,75 | 23,17 | 5,30 | 14,16 | 17,45 | 6,36 | 13,21 | 31,69 | 10,99 | 6,09 |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | 1,73 | 1,30 | - | 2,53 | 37,29 | - | - | - | - | 0,17 |
| PNN | 163,82 | 365,07 | 223,07 | 276,39 | 275,60 | 265,35 | 731,08 | 313,02 | 291,38 | 479,02 | 327,86 | 191,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CQP | 0,37 | - | - | 1,38 | - | - | - | - | - | 10,83 | 13,96 | 1,63 |
| CAN | 3,37 | 0,23 | - | 0,15 | - | 0,15 | - | 0,15 | 0,15 | - | - | 1,35 |
| SKK | - | 163,00 | - | - | - | - | - | 143,46 | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | 2,10 | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | 1,91 | 33,63 | 3,51 | 1,87 | 2,16 | 0,22 |
| 0,13 | 0,13 | 1,45 | 3,57 |
| SKC | - | 1,00 | 0,11 | 2,61 | - | - | - | - | 0,96 | 39,86 | 3,60 | 0,30 |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 54,58 | - | - |
| SKX | - | - | - | - | - | 9,63 | 11,68 | - | - | - | - | - |
| DHT | 79,58 | 102,01 | 84,62 | 141,81 | 133,06 | 130,46 | 426,05 | 81,64 | 126,70 | 232,89 | 82,01 | 100,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DGT | 54,58 | 65,16 | 57,15 | 82,01 | 85,34 | 88,88 | 171,38 | 62,30 | 84,70 | 134,16 | 48,23 | 67,71 |
| DTL | 9,13 | 16,63 | 8,67 | 22,44 | 14,11 | 20,85 | 208,92 | 6,22 | 6,98 | 12,13 | 5,36 | 6,54 |
| DVH | - | 0,10 |
| 0,12 | 0,08 | 0,05 | - | 0,10 | 0,23 | 0,08 | - | 0,93 |
| DYT | 2,77 | 0,34 | 0,15 | 0,16 | 0,44 | 3,27 | 0,28 | 0,13 | 0,17 | 0,31 | 0,17 | 0,63 |
| DGD | 1,63 | 4,30 | 2,20 | 6,51 | 2,00 | 2,30 | 5,65 | 3,16 | 4,36 | 3,06 | 2,14 | 10,34 |
| DTT | 2,49 | 2,45 | 0,89 | 3,59 | 3,02 | 1,55 | 6,91 | 1,38 | 2,19 | 1,72 | 1,22 | 3,73 |
| DNL | 0,03 | 0,49 | 0,09 | 0,04 | 0,04 | 0,16 | 3,84 | 0,23 | 0,47 | 0,28 | 0,06 | 0,05 |
| DBV | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,24 |
| DKG | - | - | - | 3,93 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | 48,15 | - | 0,05 |
| TON | - | 2,81 | 0,07 | 2,76 | - | 2,61 | 4,97 | 1,29 | 0,96 | 2,62 | - | 0,78 |
| NTD | 8,93 | 9,71 | 15,08 | 19,83 | 27,98 | 10,39 | 23,51 | 6,82 | 26,01 | 17,82 | 24,22 | 3,68 |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 11,80 | - | 0,17 |
| DCH | - | - | 0,30 | 0,41 | 0,02 | 0,39 | 0,58 | - | 0,58 | 0,74 | 0,60 | 5,49 |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | 1,98 | 0,72 | 0,78 | 1,53 | 2,29 | 0,68 | 2,35 | 0,74 | 1,35 | 1,14 | 1,09 | 1,02 |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,24 |
| ONT | 77,37 | 55,18 | 67,43 | 122,42 | 133,37 | 94,58 | 244,83 | 72,77 | 121,47 | 86,46 | 125,71 | - |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 73,90 |
| TSC | 0,41 | 0,41 | 0,60 | 0,96 | 0,68 | 0,36 | 1,21 | 0,21 | 0,29 | 0,58 | 0,46 | 6,90 |
| DTS | - | - | - | - | - | - | 0,18 | - | - | 0,08 | - | 1,63 |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | 0,72 | 0,34 | 0,77 | 2,01 | 2,25 | 0,20 | 0,04 | 1,05 | 0,35 | 0,02 | 0,67 | 0,01 |
| SON | - | 35,97 | 32,50 | - | - | 26,59 | 35,91 | 12,98 | 39,92 | 52,34 | 94,96 | - |
| MNC | - | 4,29 | 2,65 | - | - | 0,53 | 8,59 | - | 0,06 | 0,11 | 3,97 | 0,35 |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSD | 7,86 | 18,65 | 38,83 | 16,71 | 14,39 | 48,25 | 36,50 | 16,38 | 6,49 | 69,14 | 10,81 | 0,46 |
2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||
| Khánh Hợp | Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | Nghi Diên | Nghi Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 315,55 | 4,14 | 5,21 | 2,69 | 71,59 | 42,49 |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 227,89 | 0,38 | 4,96 | 1,55 | 70,79 | 22,91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 204,10 | 0,38 | 4,52 | 1,54 | 70,79 | 22,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 56,14 | 1,45 | - | - | 0,42 | 7,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,26 | 0,03 | - | - | - | 2,72 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4,72 | - | 0,25 | 0,50 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11,17 | - | - | 0,56 | - | 9,17 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,37 | 2,28 | - | 0,08 | 0,38 | 0,25 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 18,25 | 0,06 | - | - | 0,80 | 1,56 |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2,16 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,02 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,02 | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 11,07 | - | - | - | 0,80 | 1,38 |
| - | Đất giao thông | DGT | 7,61 | - | - | - | 0,63 | 1,20 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,31 | - | - | - | 0,17 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
| - |
|
| - |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,17 | - | - | - | - | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,22 | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,07 | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,63 | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,01 | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,09 | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,89 | 0,06 | - | - | - | 0,01 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,26 | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,33 | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của Tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,21 | - | - | - | - | 0,17 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,19 | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
| Mã | Nghi Hoa | Nghi Hưng | Nghi Kiều | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phong | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thái | Nghi Thiết |
|
| (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| NNP | 5,91 | 6,99 | 3,17 | 8,21 | 17,11 | 5,19 | 21,33 | 4,95 | 0,15 | 5,54 | 0,71 | 23,99 |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA | 3,88 | 5,66 | 1,78 | 8,13 | 9,33 | 5,11 | 21,08 | 4,86 | 0,10 | 3,75 | 0,44 | 23,21 |
| LUC | 3,88 | 5,44 | 1,78 | 8,13 | 8,78 | 5,11 | 18,40 | 4,84 | 0,10 | 2,98 | 0,43 | 4,56 |
| HNK | 2,03 | 0,70 | 0,36 | 0,04 | 6,69 | - | 0,18 | 0,09 | 0,05 | 0,78 | 0,22 | 0,14 |
| CLN | - | 0,05 | - | - | 0,28 | - | 0,05 | - | - | 0,26 | 0,05 | 0,32 |
| RPH | - | - | 0,21 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | 0,82 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | 0,58 | - | - | 0,81 | 0,08 | 0,02 | - | - | 0,75 | - | 0,27 |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 0,14 | 1,87 | - | - | 1,35 | 0,09 | 3,45 | 0,02 | 0,77 | 0,66 | 0,04 | 0,45 |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CÀN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | 0,44 | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKX | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - |
| DHT | - | 0,96 | - | - | 0,91 | 0,07 | 3,28 | 0,02 | - | 0,19 | 0,04 | 0,02 |
| DGT | - | 0,52 | - | - | 0,62 | - | 3,00 | 0,02 | - | - | 0,04 | - |
| DTL | - | 0,30 | - | - | 0,13 | - | 0,06 | - | - | 0,11 | - | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | - | - | 0,15 | 0,07 | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | 0,05 | - | - | 0,01 | - | 0,22 | - | - | 0,08 | - | 0,02 |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ONT | - | 0,12 | - | - | - | - | 0,16 | - | 0,77 | 0,46 | - | 0,18 |
| ODT | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | 0,16 | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | 0,14 | 0,44 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,25 |
| MNC | - | 0,17 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
| Mã | Nghi Thịnh | Nghi Thuận | Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Trường | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Xuân | Nghi Yên | Phúc Thọ | Quán Hành |
|
| (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
| NNP | 1,91 | 6,62 | 6,64 | 9,13 | 1,64 | 2,59 | 8,30 | 1,11 | 0,70 | 8,11 | 4,85 | 34,58 |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA | 0,37 | 4,87 | 3,44 | 3,17 | 0,06 | 2,59 | 3,36 | 0,42 | 0,20 | 4,83 | 2,55 | 14,11 |
| LUC | 0,29 | 4,86 | 3,28 | 3,13 | 0,06 | 2,58 | 4,56 | 0,42 | 0,20 | 4,81 | 1,25 | 14,11 |
| HNK | 0,59 | 1,75 | 2,45 | 5,78 | 1,19 | - | 0,22 | 0,18 | 0,50 | 2,29 | 2,09 | 18,51 |
| CLN | - | - | 0,03 | 0,10 | 0,39 | - | - | 0,02 | - | 0,94 | 0,06 | 1,96 |
| RPH | - | - | 0,72 | - | - | - | 2,94 | - | - | 0,05 | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | 0,58 | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | 0,15 | - | - | 0,08 | - | - | - | 0,49 | - | - | 0,15 | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 0,06 | 2,82 | 0,41 | 0,81 | 0,33 | - | 0,28 | 1,86 | 0,10 | 1,27 | 0,72 | 0,87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | 1,72 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | 0,06 | 1,10 | 0,15 | 0,81 | 0,19 | - | 0,28 | 0,01 | 0,10 | 0,20 | - | 0,50 |
| DGT | - | 0,01 | 0,08 | 0,57 | 0,15 | - | 0,20 | 0,01 | 0,08 | 0,20 | - | 0,28 |
| DTL | - | 0,01 | 0,06 | 0,18 | 0,04 |
| 0,08 |
|
|
|
| 0,10 |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | 1,08 | 0,01 | 0,02 | - | - | - | - | 0,02 | - | - | 0,12 |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,09 |
| ONT | - | - | 0,24 | - | - | - | - | 0,30 | - | 1,47 | 0,06 | - |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,26 |
| TSC | - | - | 0,02 | - | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | 1,55 | - | - | 0,66 | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||
| Khánh Hợp | Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | Nghi Diên | Nghi Đồng | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 422,32 | 9,42 | 6,01 | 3,58 | 73,09 | 44,49 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 244,93 | 0,38 | 4,96 | 1,55 | 70,79 | 22,91 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 215,84 | 0,38 | 4,52 | 1,54 | 70,79 | 22,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 66,48 | 5,23 | - | - | 0,42 | 7,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 54,20 | 1,53 | 0,80 | 0,50 | 1,50 | 4,72 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 6,26 | - | 0,25 | 0,50 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 40,41 | - | - | 0,56 | - | 9,17 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 10,04 | 2,28 |
| 0,47 | 0,38 | 0,25 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 5,61 | - | - | - | 0,12 | - |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
| Mã | Nghi Hoa | Nghi Hưng | Nghi Kiều | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phong | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thái | Nghi Thiết |
| NNP/PNN | 6,71 | 8,99 | 25,95 | 25,58 | 17,69 | 6,19 | 25,33 | 6,75 | 0,65 | 9,25 | 3,21 | 25,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/PNN | 3,88 | 5,66 | 6,30 | 9,01 | 9,33 | 5,11 | 21,08 | 4,86 | 0,10 | 4,90 | 0,44 | 24,02 |
| LUC/PNN | 3,88 | 5,44 | 6,30 | 9,01 | 8,78 | 5,11 | 18,40 | 4,84 | 0,10 | 2,98 | 0,43 | 5,37 |
| HNK/PNN | 2,03 | 0,70 | 0,36 | 0,04 | 6,77 |
| 0,18 | 0,09 | 0,05 | 0,84 | 0,22 | 0,47 |
| CLN/PNN | 0,80 | 2,05 | 4,01 | 1,50 | 0,78 | 1,00 | 4,05 | 1,80 | 0,50 | 2,76 | 2,55 | 0,82 |
| RPH/PNN | - | - | 0,21 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 |
| RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | - | - | 15,07 | 15,03 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | - | 0,58 | - | - | 0,81 | 0,08 | 0,02 | - | - | 0,75 | - | 0,27 |
| LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PKO/OTC | - | 0,01 | 0,01 | 0,23 | 0,48 | 0,09 | 0,56 | 0,02 | - | - | 0,04 | 0,25 |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
| Mã | Nghi Thịnh | Nghi Thuận | Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Trường | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Xuân | Nghi Yên | Phúc Thọ | TT Quán Hành |
| NNP/PNN | 2,71 | 13,77 | 15,62 | 13,06 | 637 | 4,42 | 9,50 | 2,19 | 3,65 | 931 | 8,63 | 34,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/PNN | 1,17 | 9,95 | 3,59 | 5,17 | 0,06 | 2,89 | 4,56 | 0,42 | 0,35 | 4,83 | 2,55 | 14,11 |
| LUC/PNN | 0,29 | 9,94 | 3,43 | 3,13 | 0,06 | 2,88 | 4,56 | 0,42 | 0,20 | 4,81 | 1,25 | 14,11 |
| HNK/PNN | 0,59 | 3,32 | 6,11 | 5,91 | 1,65 |
| 0,22 | 0,46 | 0,50 | 2,29 | 2,09 | 18,51 |
| CLN/PNN | 0,80 | 0,50 | 0,66 | 1,90 | 4,66 | 1,50 | 1,20 | 0,82 | 2,80 | 2,14 | 3,59 | 1,96 |
| RPH/PNN | - | - | 2,26 | - | - | - | 2,94 | - | - | 0,05 | - | - |
| RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | 0,58 | - | - | - | - | - |
| RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | 0,15 | - | 3,00 | 0,08 | - | 0,03 | - | 0,49 | - | - | 0,40 | - |
| LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PKO/OTC | 0,06 | 0,94 | 0,76 | 0,73 | 0,19 | - | 0,28 | 0,17 | 0,10 | 0,20 | - | 0,37 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||
| Khánh Hợp | Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | Nghi Diên | Nghi Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,34 | - | 0,03 | - | - | 1,14 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,13 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1,07 | - | - | - | - | 0,80 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,13 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,09 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,04 | - | - | - | - | 0,23 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,92 | - | - | - | - | 0,23 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2,91 | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
| - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,08 | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,01 | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục Thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,12 | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,71 | - | 0,03 | - | - | 0,11 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,17 | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
| Mã | Nghi Hoa | Nghi Hưng | Nghi Kiều | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phong | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thái | Nghi Thiết |
| NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | - | 1,90 | 0,17 | 0,65 | 1,39 | 0,04 | 0,08 | 1,09 | 0,02 | 0,26 | - | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | 0,27 | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | - | 1,90 | - | - | 0,66 | - | 0,06 | - | - | 0,25 | - | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DGT | - | 0,32 | - | - | - | - | 0,06 | - | - | 0,25 | - | 0,04 |
| DTL | - | 1,58 | - | - | 0,58 | - | - | - | - | - | - | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ONT | - | - | 0,03 | 0,65 | 0,46 | 0,04 | 0,02 | 1,09 | 0,02 | 0,01 | - | - |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
| Mã | Nghi Thịnh | Nghi Thuận | Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Trường | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Xuân | Nghi Yên | Phúc Thọ | TT Quán Hành |
| NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 0,06 | 0,16 | 0,94 | 0,13 | 0,47 | 0,08 | - | 1,01 | 0,02 | 0,16 | 0,29 | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | 0,03 | - | - | 0,12 | 0,02 | - | - | 0,65 | - | 0,07 | - | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DGT | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - |
| DTL | 0,03 | - | - | 0,12 | - | - | - | 0,60 | - | - | - | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | 0,07 | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ONT | 0,03 | 0,06 | 0,94 | 0,01 | 0,45 | - | - | 0,36 | 0,02 | 0,09 | 0,29 | - |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,17 |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Phê duyệt danh mục danh mục, hủy bỏ 28 công trình, dự án và một phần diện tích của 21 công trình dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với tổng diện tích 114,30 ha (có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2024.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN NGHI LỘC KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 48/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)
| STT | Tên công trình, dự án | Địa điểm | Diện tích (ha) |
| 1 | Trụ sở làm việc công an xã Nghi Công Bắc | Nghi Công Bắc | 0,15 |
| 2 | Trụ sở làm việc công an xã Nghi Trường | Nghi Trường | 0,15 |
| 3 | Kho và nhà xưởng cho thuê của Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Miền Trung | Nghi Long | 1,00 |
| 4 | Nhà máy chế tạo và dịch vụ sửa chữa cơ khí Vương Lộc | Nghi Long | 0,51 |
| 5 | Cụm công nghiệp Đô Lăng, xã Nghi Lâm (Nhà Máy gạch tuynel, ngói lợp và gạch trang trí, đáp ứng nhu cầu vật liệu xây dựng - Công ty TNHH Hoàng Nguyên) | Nghi Lâm | 3,28 |
| 6 | Cụm công nghiệp Trường Thạch (Nhà máy xốp Hưng Luận) | Nghi Trường | 0,47 |
| 7 | Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn và xây dựng khu điều hành sản xuất trong cụm công nghiệp Trường Thạch | Nghi Thạch | 1,76 |
| 8 | Trung tâm thương mại dịch vụ Ôtô của Công ty TNHH thương mại tài chính Hải Âu | Nghi Thuận | 0,21 |
| 9 | Xây dựng và kinh doanh cảng nước sâu Cửa Lò Nghệ An | Nghi Thiết | 18,79 |
| 10 | Khu Du lịch sinh thái Bãi Lữ (Khu du lịch nghỉ dưỡng thuộc Khu kinh tế Đông Nam- Phần diện tích còn lại) | Nghi Yên, Nghi Tiến | 4,56 |
| 11 | Bổ sung diện tích đối với dự án Trạm nghiền xi măng Sông Lam tại xã Nghi Thiết -Công ty TNHH Tập đoàn Hoàng Phát The Vissai | Nghi Thiết | 3,38 |
| 12 | Dự án đầu tư khai thác mỏ đất san lấp tại xã Nghi Kiều, Nghi Lâm của Công ty Cổ phần Tổng Công ty đầu tư An Bình | Nghi Kiều, Nghi Lâm | 0,26 |
| 13 | Vùng nguyên liệu san lấp trong KKT (vị trí mỏ 3b) | Nghi Hưng, Nghi Đồng | 28,00 |
| 14 | Vùng nguyên liệu san lấp trong KKT (vị trí mỏ 3C) | Nghi Yên | 19,80 |
| 15 | Dự án Cầu dẫn nối QL 7C đến Cảng nước sâu Cửa Lò | Nghi Thiết | 3,50 |
| 16 | Cải tạo, mở rộng đường dân sinh từ đường N5 vào UBND xã Nghi Hưng | Nghi Hưng | 1,54 |
| 17 | Xây dựng đường giao thông xóm Rồng | Nghi Thiết | 0,02 |
| 18 | Kênh thoát nước dọc đường N5 - KKT Đông Nam | Nghi Long, Nghi Thuận | 3,07 |
| 19 | Quy hoạch chi tiết xây dựng mở rộng khuôn viên trường Mầm Non tại xã Nghi Thịnh | Nghi Thịnh | 0,25 |
| 20 | Mở rộng khuôn viên Trường THPT Nghi Lộc 5 | Nghi Lâm | 0,57 |
| 21 | Quy hoạch XD trường Mầm non trung tâm xã Nghi Thuận | Nghi Thuận | 0,02 |
| 22 | Xây dựng sân vận động xã Nghi Thuận | Nghi Thuận | 0,43 |
| 23 | Xây dựng nhà nguyện giáo họ Xã Đoài | Nghi Diên | 0,32 |
| 24 | Xây dựng Đền trình và các công trình phụ trợ phục vụ khách hành hương, lễ hội của Giáo xứ Trại Gáo | Nghi Phương | 0,80 |
| 25 | Mở rộng nghĩa trang xóm 1 xã Nghi Trung (đồng Kỳ Cháng) | Nghi Trung | 0,59 |
| 26 | Quy hoạch nhà văn Hóa xóm Việt Hồng, xã Khánh Hợp | Khánh Hợp | 0,14 |
| 27 | Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) xóm 10, 3 xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc | Nghi Thịnh | 1,23 0,02 |
| 28 | Chia lô đất ở dân cư tại xã Khánh Hợp | Khánh Hợp |
|
| 29 | Chia lô đất ở xóm 13,17 xã Nghi Trung | Nghi Trung | 0,38 |
| 30 | Chia lô đất ở xóm Long Xuân, Khánh Đông, Long Chùa xã Nghi Khánh (cũ) | Khánh Hợp | 0,59 |
| 31 | Đấu giá đất ở Nghi Tiến | Nghi Tiến | 0,24 |
| 32 | Chia lô đất ở và tái định cư tại xã Nghi Thiết xóm Quyết Tâm (xóm Đông cũ) | Nghi Thiết | 0,52 |
| 33 | Chia lô đất ở xóm Thái Thịnh, Thái Thọ, Thái Lộc, Thái Học, xã Nghi Thái | Nghi Thái | 1,30 |
| 34 | Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm 3 | Nghi Thịnh | 3,39 |
| 35 | Chia lô đất ở xóm Hoa Trung, xóm Thượng Thọ xã Nghi Hoa | Nghi Hoa | 1,11 |
| 36 | Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá và tái định cư) tại xã Nghi Tiến | Nghi Tiến | 1,96 |
| 37 | Chia lô đất ở dân cư tại xóm 5, xóm 12 | Nghi Lâm | 3,50 |
| 38 | Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm 2,3 | Nghi Công Bắc | 0,16 |
| 39 | Chia lô đất ở dân cư xóm 4 (xóm 10 cũ) | Phúc Thọ | 1,40 |
| 40 | Chia lô đất ở dân cư tại xóm 1, xóm 6 , xóm 9 | Nghi Phong | 0,95 |
| 41 | Chia lô Đất ở xóm 1, xóm 2, xóm 6, xóm 8 xã Nghi Kiều | Nghi Kiều | 0,46 |
| 42 | Chia lô đất ở xóm 4, 5, 12, 13 xã Nghi Long (vị trí 6,7) | Nghi Long | 0,55 |
| 43 | Nhà ở xã hội cho công nhân, người lao động làm việc trong KCN Nam Cấm (vị trí số 03) | Nghi Long, Nghi Thuận | 0,15 |
| 44 | Nhà ở xã hội cho công nhân, người lao động làm việc trong KCN Nam Cấm (vị trí số 04) | Nghi Thuận | 0,36 |
| 45 | Hạ tầng khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Trường Thịnh (xóm 6,9 cũ) xã Nghi Trường | Nghi Trường | 0,12 |
| 46 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 1, xóm 7, xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc | Nghi Văn | 0,13 |
| 47 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Thọ Sơn, Nghi Vạn | Nghi Vạn | 2,58 |
| 48 | Xây dựng trụ sở mới làm việc tòa án nhân dân huyện Nghi Lộc | TT Quán Hành | 0,03 |
| 49 | Xây dựng Trụ sở hội người mù huyện | TT Quán Hành | 0,05 |
- 1Quyết định 2024/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của quận Phú Xuân, thành phố Huế
- 2Quyết định 3475/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 3544/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Long Biên thành phố Hà Nội
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 10Quyết định 2024/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của quận Phú Xuân, thành phố Huế
- 11Quyết định 3475/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
- 12Quyết định 3544/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Long Biên thành phố Hà Nội
Quyết định 48/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 48/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/02/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Nguyễn Văn Đệ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/02/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
