Tóm tắt Quyết định 462/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
Quyết định số 462/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ quỹ đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan để tổ chức thực hiện.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Cửa Lò được phân bổ trong năm kế hoạch 2016 là 2.793,52 ha, được cơ cấu cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 709,01 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 150,25 ha (bao gồm 106,25 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 234,06 ha; đất trồng cây lâu năm là 229,24 ha; đất rừng phòng hộ là 57,62 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 26,02 ha; và đất nông nghiệp khác là 11,82 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm phần lớn diện tích với 2.033,05 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng (DHT) là 749,66 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 448,28 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 219,05 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 213,66 ha; đất quốc phòng (CQP) là 115,80 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 112,40 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 66,48 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 63,26 ha; và các loại đất khác như đất an ninh, đất trụ sở cơ quan, đất tôn giáo, tín ngưỡng.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 51,46 ha, phân bổ rải rác tại các phường trên địa bàn thị xã.
Diện tích đất nêu trên được phân bổ cụ thể cho 7 đơn vị hành chính cấp phường trực thuộc thị xã Cửa Lò, bao gồm: Nghi Thủy, Nghi Tân, Thu Thủy, Nghi Hòa, Nghi Hải, Nghi Hương và Nghi Thu. Trong đó, phường Nghi Hương có tổng diện tích tự nhiên lớn nhất với 1.001,54 ha, tiếp theo là phường Nghi Hải với 522,77 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2016 của thị xã Cửa Lò được phê duyệt với tổng diện tích là 220,71 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 143,01 ha. Trong đó, thu hồi 37,91 ha đất trồng lúa (với 31,71 ha đất chuyên trồng lúa nước); 66,63 ha đất trồng cây hàng năm khác; 19,70 ha đất trồng cây lâu năm; 18,65 ha đất rừng phòng hộ; và 0,12 ha đất nuôi trồng thủy sản.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 77,70 ha. Phần lớn diện tích thu hồi thuộc nhóm đất ở tại đô thị (ODT) với 72,90 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 3,02 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 0,95 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 0,42 ha; và một số diện tích nhỏ đất thương mại dịch vụ, đất xây dựng trụ sở cơ quan.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả khai thác tài nguyên đất đai:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 152,81 ha. Trong đó, chuyển đổi 37,91 ha đất trồng lúa; 68,33 ha đất trồng cây hàng năm khác; 21,30 ha đất trồng cây lâu năm; 18,65 ha đất rừng phòng hộ; 3,64 ha đất nuôi trồng thủy sản; và 2,98 ha đất nông nghiệp khác.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 2,22 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OTC): Tổng diện tích chuyển đổi là 2,22 ha (tập trung chủ yếu tại phường Nghi Tân với 2,13 ha và phường Nghi Hải với 0,09 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2016, thị xã Cửa Lò lên kế hoạch khai thác và đưa 38,06 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN). Cụ thể:
- Chuyển sang đất ở tại đô thị (ODT): 13,79 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Nghi Tân với 12,15 ha).
- Chuyển sang đất phát triển hạ tầng (DHT): 13,33 ha (phường Nghi Tân chiếm 9,52 ha, phường Nghi Hòa chiếm 2,78 ha).
- Chuyển sang đất thương mại, dịch vụ (TMD): 10,82 ha (toàn bộ tại phường Nghi Hải).
- Chuyển sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,12 ha tại phường Nghi Hải.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thị xã Cửa Lò
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thị xã Cửa Lò có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, đảm bảo tính khả thi và kỷ cương trong quản lý đất đai.
- Rà soát và chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo: Thực hiện rà soát, đánh giá toàn diện khả năng thực hiện các công trình, dự án trong năm 2016 để làm cơ sở xây dựng kế hoạch sử dụng đất cho năm 2017.
- Bố trí ngân sách và điều chỉnh quy hoạch: Chủ động cân đối và bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách cấp huyện để thực hiện công tác lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016. Đồng thời, cập nhật, bổ sung đầy đủ các công trình, dự án chưa phù hợp của các năm trước vào phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định giao trách nhiệm thi hành cho Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thuộc UBND tỉnh Nghệ An và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thực hiện các nội dung của Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 462/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 02 tháng 06 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THỊ XÃ CỬA LÒ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2016;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Cửa Lò tại Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2016; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2386/STNMT-QLĐĐ ngày 13 tháng 5 năm 2016.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Cửa Lò với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| PHƯỜNG NGHI THỦY | PHƯỜNG NGHI TÂN | PHƯỜNG THU THỦY | PHƯỜNG NGHI HÒA | PHƯỜNG NGHI HẢI | PHƯỜNG NGHI HƯƠNG | PHƯỜNG NGHI THU | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 2793,52 | 180,74 | 178,11 | 114,39 | 424,87 | 522,77 | 1001,54 | 371,1 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 709,01 | 9,49 | 24,42 | 8,15 | 197,09 | 43,58 | 284,2 | 142,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 150,25 |
|
|
| 45,72 |
| 49,69 | 54,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 106,25 |
|
|
| 1,72 |
| 49,69 | 54,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 234,06 | 9,49 |
| 8,15 | 64,59 | 39,58 | 87,79 | 24,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 229,24 |
| 6,87 |
| 72,85 | 0,10 | 87,59 | 61,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 57,62 |
| 17,13 |
| 13,42 | 3,90 | 23,17 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 26,02 |
| 0,42 |
| 0,51 |
| 25,01 | 0,08 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11,82 |
|
|
|
|
| 10,95 | 0,87 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 2033,05 | 167,73 | 146,89 | 104,87 | 220,90 | 455,17 | 712,03 | 225,46 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 115,8 | 2,35 |
|
| 3,59 | 104,65 | 4,53 | 0,68 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 10,54 | 0,04 | 0,09 | 2,62 | 1,58 | 0,06 | 6,15 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 219,05 | 24,38 | 1,11 | 14,36 | 20,79 | 99,97 | 48,57 | 9,87 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 66,48 | 39,58 | 10,37 |
|
| 5,65 | 3,25 | 7,63 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 749,66 | 25,64 | 29,9 | 35,22 | 130,91 | 36,41 | 360,37 | 131,21 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử, văn hóa | DDT | 0,82 | 0,23 | 0,50 |
|
|
|
| 0,09 |
| 2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,75 | 0,05 |
|
| 0,08 |
| 1,82 | 1,80 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 448,28 | 34,79 | 60,42 | 27,11 | 33,52 | 62,54 | 180,81 | 49,09 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,85 | 0,24 | 0,25 | 0,32 | 0,25 | 0,24 | 3,08 | 0,47 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,85 | 0,08 | 0,37 | 0,24 | 0,24 | 0,06 | 4,54 | 1,32 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,62 |
| 0,77 | 1,34 |
| 0,45 |
| 0,06 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 63,26 | 2,76 | 6,14 | 0,12 | 12,95 | 0,19 | 31,34 | 9,76 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,13 | 0,70 | 0,42 | 0,29 | 1,50 | 0,90 | 2,02 | 1,30 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 112,4 |
|
| 23,25 | 14,28 |
| 64,07 | 10,80 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,25 | 0,48 | 0,56 |
| 0,98 | 0,90 | 0,95 | 1,38 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 213,66 | 36,06 | 34,45 |
|
| 143,15 |
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,65 | 0,35 | 1,54 |
| 0,23 |
| 0,53 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 51,46 | 3,52 | 6,8 | 1,37 | 6,88 | 24,02 | 5,31 | 3,56 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| PHƯỜNG NGHI THỦY | PHƯỜNG NGHI TÂN | PHƯỜNG THU THỦY | PHƯỜNG NGHI HÒA | PHƯỜNG NGHI HẢI | PHƯỜNG NGHI HƯƠNG | PHƯỜNG NGHI THU | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 143,01 | 2,20 | 3,94 | 3,59 | 33,31 | 21,15 | 39,80 | 39,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 37,91 |
|
|
| 18,58 |
| 10,03 | 9,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 31,71 |
|
|
| 12,38 |
| 10,03 | 9,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 66,63 | 2,20 |
| 3,59 | 11,25 | 2,70 | 26,17 | 20,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19,70 |
| 3,94 |
| 3,48 |
| 3,28 | 9,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 18,65 |
|
|
|
| 18,45 | 0,20 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,12 |
|
|
|
|
| 0,12 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 77,70 | 0,50 | 2,27 | 5,39 | 21,24 | 1,29 | 28,10 | 18,91 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,36 |
|
|
| 0,36 |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,42 |
| 0,42 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3,02 |
| 1,71 |
| 0,02 | 1,29 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử, văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 72,90 | 0,50 | 0,14 | 5,39 | 20,34 |
| 27,62 | 18,91 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,04 |
|
|
| 0,04 |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,95 |
|
|
| 0,47 |
| 0,48 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| PHƯỜNG NGHI THỦY | PHƯỜNG NGHI TÂN | PHƯỜNG THU THỦY | PHƯỜNG NGHI HÒA | PHƯỜNG NGHI HẢI | PHƯỜNG NGHI HƯƠNG | PHƯỜNG NGHI THU | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 152,81 | 2,20 | 3,94 | 3,59 | 33,31 | 28,55 | 41,00 | 40,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 37,91 |
|
|
| 18,58 |
| 10,03 | 9,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lý nước | LUC/PNN | 31,71 |
|
|
| 12,38 |
| 10,03 | 9,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 68,33 | 2,20 |
| 3,59 | 11,25 | 3,60 | 26,17 | 21,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,30 |
| 3,94 |
| 3,48 |
| 4,48 | 9,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 18,65 |
|
|
|
| 18,45 | 0,20 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,64 |
|
|
|
| 3,52 | 0,12 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,98 |
|
|
|
| 2,98 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,22 |
| 2,13 |
| 0,09 |
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng | LUC/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUC/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 2,22 |
| 2,13 |
| 0,09 |
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| PHƯỜNG NGHI THỦY | PHƯỜNG NGHI TÂN | PHƯỜNG THU THỦY | PHƯỜNG NGHI HÒA | PHƯỜNG NGHI HẢI | PHƯỜNG NGHI HƯƠNG | PHƯỜNG NGHI THU | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 38,06 | 0,89 | 21,67 |
| 3,59 | 10,94 | 1,48 | 0,29 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 10,82 |
|
|
|
| 10,82 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,12 |
|
|
|
| 0,12 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 13,33 |
| 9,52 |
| 2,78 |
| 0,74 | 0,29 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử, văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 13,79 | 0,09 | 12,15 |
| 0,81 |
| 0,74 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Cửa Lò có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 khi lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2016.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
6. Chủ động bố trí nguồn kinh phí thực hiện lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trong dự toán chi ngân sách của cấp huyện để thực hiện trong năm 2016; cập nhật bổ sung đầy đủ các công trình, dự án, các chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất các năm 2015 và 2016 chưa phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt vào phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 903/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện An Dương thành phố Hải Phòng
- 2Quyết định 1964/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- 4Quyết định 460/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 903/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện An Dương thành phố Hải Phòng
- 6Quyết định 1964/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- 7Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- 8Quyết định 460/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
Quyết định 462/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 462/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/06/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Đinh Viết Hồng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/06/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
