Quyết định 460/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ diện tích đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, khai thác quỹ đất chưa sử dụng, đồng thời phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho UBND huyện Thanh Chương và các đơn vị có liên quan.
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016
Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên và chỉ tiêu phân bổ cho các nhóm đất chính trên địa bàn huyện Thanh Chương trong năm 2016 như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 97.350,65 ha. Trong đó, chiếm tỷ trọng lớn nhất là đất rừng sản xuất (42.897,55 ha), tiếp theo là đất rừng phòng hộ (20.232,23 ha), đất trồng cây lâu năm (14.869,48 ha), đất trồng lúa (9.987,01 ha, bao gồm 7.140,10 ha đất chuyên trồng lúa nước), đất trồng cây hàng năm còn lại (8.433,30 ha), đất nuôi trồng thủy sản (799,54 ha) và đất nông nghiệp khác (131,53 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 12.299,55 ha. Các chỉ tiêu đất chính gồm đất phát triển hạ tầng (4.931,86 ha), đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (2.824,84 ha), đất ở tại nông thôn (1.860,34 ha), đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ (1.138,27 ha), đất an ninh (404,74 ha), đất quốc phòng (403,72 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (146,05 ha), đất có mặt nước chuyên dùng (147,60 ha), đất di tích lịch sử - văn hóa (82,50 ha), đất ở tại đô thị (55,19 ha) cùng các loại đất phi nông nghiệp chuyên dùng khác.
- Đất chưa sử dụng: Tổng diện tích còn lại là 3.042,64 ha, phân bố tại các xã trên địa bàn (như xã Hạnh Lâm 505,39 ha, xã Ngọc Lâm 140,33 ha...).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2016 của huyện bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 556,11 ha. Trong đó tập trung chủ yếu vào đất rừng sản xuất (459,35 ha), đất trồng cây hàng năm còn lại (49,30 ha), đất trồng lúa (39,17 ha) và đất trồng cây lâu năm (6,72 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 5,67 ha, bao gồm đất phát triển hạ tầng (2,68 ha), đất ở tại nông thôn (1,46 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,60 ha), đất trụ sở cơ quan (0,46 ha) và một số diện tích đất phi nông nghiệp khác.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng các loại đất trong năm 2016 được quy định cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích 197,84 ha. Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang là 73,83 ha; đất rừng sản xuất chuyển sang là 67,95 ha; đất trồng lúa chuyển sang là 44,73 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước với 44,13 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang là 9,76 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng với diện tích 420,70 ha.
- Chuyển đổi đất phi nông nghiệp: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở với tổng diện tích 2,60 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016
Trong năm 2016, huyện Thanh Chương dự kiến đưa 9,21 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất phát triển hạ tầng: 4,91 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 2,18 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 1,10 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 0,35 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,3379 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 0,18 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 0,15 ha.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương
Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho UBND huyện Thanh Chương trong công tác quản lý và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất tuân thủ nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các dự án, công trình trong năm 2016 để làm cơ sở xây dựng kế hoạch sử dụng đất năm 2017.
- Tăng cường kiểm tra, giám sát, chủ động phát hiện và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách cấp huyện để triển khai lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016.
- Cập nhật, bổ sung đầy đủ các công trình, dự án và chỉ tiêu chưa phù hợp của các năm 2015, 2016 vào phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện.
- Tổ chức thi hành
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Thanh Chương có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 460/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 02 tháng 06 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN THANH CHƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013,
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương tại Tờ trình số 958/TTr-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2016; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2751/STNMT-QLĐĐ ngày 27 tháng 5 năm 2016.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Chương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thanh Chương | Xã Cát Văn | Xã Đồng Văn | Xã Hạnh Lâm | Xã Ngọc Sơn | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 97.350,65 | 382,66 | 1.207,00 | 471,01 | 9.300,03 | 1.728,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.987,01 | 63,45 | 340,39 | 246,27 | 175,82 | 408,01 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.140,10 | 59,12 | 306,68 | 246,27 | 146,65 | 233,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC | 8.433,30 | 30,70 | 237,35 | 146,93 | 203,00 | 204,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14.869,48 | 173,94 | 196,37 | 73,93 | 447,89 | 260,70 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 20.232,23 |
|
|
| 4.595,56 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 42.897,55 | 108,75 | 393,67 |
| 3.858,33 | 844,11 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 799,54 | 5,72 | 24,22 | 3,87 | 19,43 | 11,45 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 131,53 | 0,10 | 15,00 |
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 12.299,55 | 261,70 | 404,52 | 318,55 | 526,89 | 402,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 403,72 | 2,12 |
|
|
|
|
| 2,2 | Đất an ninh | CAN | 404,74 | 3,26 |
|
| 217,07 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | 0,54 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 31,32 | 4,17 | 0,25 | 9,88 |
| 1,35 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 146,05 | 44,16 | 0,27 |
| 0,45 | 5,00 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 4.931,86 | 92,23 | 157,67 | 83,18 | 84,94 | 139,26 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 82,50 |
| 0,14 |
| 0,13 |
|
| 2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,32 | 0,13 | 0,27 |
| 1,00 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.860,34 |
| 69,22 | 67,03 | 44,70 | 50,60 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 55,19 | 55,19 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 58,08 | 4,36 | 0,43 | 0,65 | 0,26 | 0,38 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,52 | 2,68 | 0,42 | 0,15 |
| 0,11 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,23 | 0,84 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1.138,27 | 24,27 | 25,62 | 24,70 | 12,70 | 39,72 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm | SKX | 53,64 | 1,24 |
|
|
| 0,08 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 53,48 | 2,06 | 1,40 | 0,83 | 1,10 | 0,75 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,46 | 1,66 | 0,67 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 76,84 | 2,30 | 4,25 | 5,49 | 0,77 | 2,59 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.824,84 | 17,36 | 143,91 | 124,85 | 163,77 | 152,02 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 147,60 | 3,68 |
| 1,80 |
| 10,31 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 3.042,64 | 9,53 | 40,02 | 9,04 | 505,39 | 140,33 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
|
| Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Ngọc Lâm | Xã Phong Thịnh | Xã Thanh An | Xã Thanh Chi | Xã Thanh Đồng | Xã Thanh Đức | Xã Thanh Dương | Xã Thanh Giang | Xã Thanh Hà | Xã Thanh Hòa | Xã Thanh Hưng | Xã Thanh Hương |
| 8.310,03 | 891,83 | 3.130,80 | 630,60 | 375,33 | 16.527,50 | 646,80 | 336,50 | 3.819,32 | 828,58 | 434,66 | 2.831,19 |
| 80,58 | 249,67 | 300,65 | 180,28 | 149,33 | 307,76 | 208,92 | 167,58 | 339,66 | 184,11 | 219,34 | 164,15 |
| 79,72 | 112,57 | 265,72 | 153,26 | 149,33 | 43,67 | 208,92 | 127,63 | 85,68 | 184,10 | 219,34 | 164,15 |
| 746,38 | 171,30 | 100,80 | 148,63 | 72,63 | 242,76 | 192,92 | 112,47 | 154,99 | 132,72 | 70,49 | 204,93 |
| 235,90 | 270,39 | 440,18 | 209,53 | 79,55 | 4.143,17 | 152,11 | 44,95 | 374,65 | 128,01 | 105,89 | 401,20 |
| 3.284,38 |
| 276,15 |
|
| 4.848,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.940,95 | 187,37 | 1.997,68 | 87,13 | 52,37 | 6.810,70 | 87,70 |
| 2.926,61 | 376,56 | 31,62 | 2.045,09 |
| 21,83 | 10,60 | 15,34 | 5,03 | 11,76 | 174,79 | 5,15 | 11,49 | 23,91 | 7,18 | 7,33 | 15,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,70 |
|
| 9,70 |
|
|
|
|
|
| 0,62 |
| 341,04 | 326,26 | 290,67 | 228,74 | 163,81 | 456,10 | 198,37 | 189,97 | 343,45 | 181,63 | 186,69 | 419,97 |
| 35,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,45 | 0,25 | 1,12 |
| 2,22 | 0,27 | 1,25 | 0,20 | 0,05 | 0,20 |
|
| 0,20 |
| 1,73 |
| 0,30 | 5,52 |
| 0,21 |
|
| 0,18 | 11,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 134,61 | 130,51 | 83,87 | 73,44 | 76,51 | 214,44 | 81,65 | 42,46 | 143,17 | 86,51 | 85,27 | 261,44 |
|
|
|
| 0,14 | 0,38 |
|
| 0,91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
| 0,50 | 1,44 |
|
| 0,44 |
|
| 44,59 | 71,31 | 30,23 | 30,94 | 32,14 | 66,84 | 52,77 | 29,67 | 48,35 | 37,23 | 37,74 | 44,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,40 | 0,32 | 0,15 | 1,05 | 0,36 | 0,53 | 0,30 | 0,32 | 0,30 | 0,28 | 0,31 | 0,46 |
|
| 0,04 |
|
|
|
| 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,52 | 0,10 |
| 0,46 |
|
| 0,28 |
| 1,71 |
|
|
| 15,58 | 51,36 | 47,56 | 22,71 | 17,64 | 19,53 | 11,08 | 16,23 | 52,74 | 23,65 | 27,06 | 29,58 |
|
|
| 0,10 | 3,05 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,14 | 1,20 | 0,44 | 2,98 | 2,42 | 3,19 | 1,29 | 0,45 | 2,59 | 0,69 | 0,59 | 1,96 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,89 | 0,73 | 0,67 | 0,25 | 2,14 | 0,07 | 0,94 | 1,79 | 2,79 | 0,62 | 3,11 | 0,03 |
| 105,15 | 68,81 | 73,67 | 93,07 | 30,17 | 143,76 | 49,36 | 94,97 | 93,29 | 30,90 | 21,27 | 62,23 |
|
|
| 51,90 |
|
|
|
|
|
|
| 10,53 | 5,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 240,40 | 9,12 | 361,36 | 16,46 | 15,03 | 142,34 | 17,47 | 5,61 | 53,83 | 13,25 | 14,89 | 10,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Xã Thanh Khai | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Lâm | Xã Thanh Liên | Xã Thanh Lĩnh | Xã Thanh Long | Xã Thanh Lương | Xã Thanh Mai | Xã Thanh Mỹ | Xã Thanh Ngọc | Xã Thanh Nho | Xã Thanh Phong |
| 415,87 | 708,92 | 3.119,74 | 1.318,76 | 454,15 | 538,58 | 699,22 | 3.988,87 | 2.330,27 | 1.484,35 | 1.725,45 | 901,87 |
| 162,32 | 212,51 | 448,89 | 375,94 | 149,57 | 225,29 | 207,07 | 452,64 | 201,37 | 334,97 | 207,36 | 359,08 |
| 162,32 | 212,51 | 84,02 | 303,97 | 149,57 | 218,60 | 204,87 | 424,40 | 151,43 | 248,50 | 207,30 | 274,01 |
| 78,11 | 189,36 | 430,29 | 107,08 | 93,05 | 116,18 | 155,97 | 197,50 | 280,60 | 242,77 | 120,09 | 169,33 |
| 47,71 | 176,18 | 560,55 | 180,58 | 96,46 | 108,28 | 125,90 | 998,00 | 508,02 | 269,15 | 297,47 | 222,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 125,12 | 121,25 | 1.657,80 | 633,18 | 102,60 | 78,34 | 197,48 | 2.268,92 | 1.312,89 | 583,55 | 1.078,86 | 119,30 |
| 2,60 | 6,11 | 20,52 | 16,72 | 11,37 | 8,49 | 12,80 | 71,82 | 23,17 | 43,91 | 21,68 | 12,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,49 | 1,70 | 5,26 | 1,10 | 2,00 |
|
| 4,21 | 10,00 |
| 18,10 |
| 181,98 | 162,29 | 458,22 | 309,87 | 303,45 | 179,68 | 186,71 | 475,13 | 443,19 | 353,43 | 259,94 | 620,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25,12 |
| 330,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 184,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
| 0,30 | 0,41 |
| 0,25 |
|
| 0,25 | 0,18 | 0,71 |
|
|
| 0,09 | 0,70 | 0,15 |
| 0,28 | 9,78 | 0,14 |
|
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 57,84 | 92,95 | 219,06 | 147,21 | 94,50 | 68,93 | 74,94 | 309,17 | 124,51 | 191,70 | 144,43 | 151,14 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 0,09 |
|
|
|
| 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 | 0,48 |
|
| 0,47 | 0,58 |
|
| 4,54 |
| 27,66 | 32,99 | 44,91 | 62,00 | 60,49 | 41,67 | 53,63 | 54,47 | 60,05 | 41,55 | 49,05 | 60,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,32 | 0,65 | 0,45 | 0,79 | 3,58 | 0,41 | 0,25 | 0,46 | 0,36 | 0,62 | 0,35 | 0,41 |
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
| 0,36 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,13 |
| 0,09 | 0,05 |
|
|
|
| 0,25 | 0,11 | 0,17 |
| 13,84 | 22,48 | 80,49 | 31,65 | 19,87 | 20,69 | 18,02 | 53,73 | 19,33 | 27,33 | 48,62 | 35,19 |
| 13,03 | 1,44 | 0,24 | 15,81 |
|
| 8,16 |
| 3,03 | 5,02 |
| 0,99 |
| 0,83 | 1,61 | 1,54 | 1,56 | 1,20 | 1,06 | 1,01 | 1,16 | 1,18 | 1,71 | 0,75 | 1,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,57 | 0,43 | 3,99 | 1,84 | 1,95 | 0,42 | 1,23 | 1,96 |
| 5,42 | 0,27 | 5,95 |
| 66,14 | 8,60 | 107,45 | 46,29 | 120,41 | 46,34 | 27,71 | 43,90 | 34,11 | 54,47 | 16,19 | 27,45 |
| 0,24 |
|
|
| 0,34 |
| 1,14 | 0,03 | 15,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,61 | 2,36 | 67,13 | 29,57 | 19,58 | 23,03 | 4,49 | 13,78 | 12,87 | 47,44 | 41,61 | 9,67 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Thịnh | Xã Thanh Thủy | Xã Thanh Tiên | Xã Thanh Tùng | Xã Thanh Tường | Xã Thanh Văn | Xã Thanh Xuân | Xã Thanh Yên | Xã Võ Liệt | Xã Xuân Tường |
| 6.866,24 | 1.518,86 | 10.748,18 | 636,31 | 1.677,98 | 204,57 | 368,88 | 3.513,71 | 346,99 | 1.246,81 | 684,95 |
| 108,18 | 293,86 | 120,69 | 186,75 | 385,63 | 166,69 | 202,81 | 630,59 | 103,43 | 479,39 | 186,01 |
| 108,18 | 226,44 | 120,69 | 186,75 | 2,77 | 166,69 | 202,81 | 63,33 | 103,43 | 345,20 | 186,01 |
| 911,77 | 122,63 | 260,29 | 158,18 | 155,04 | 10,13 | 110,75 | 894,88 | 159,83 | 110,65 | 185,68 |
| 165,00 | 571,78 | 1.162,45 | 157,74 | 306,59 | 20,33 | 46,92 | 777,21 | 83,59 | 117,62 | 131,13 |
| 2.206,18 |
| 5.021,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.465,35 | 516,78 | 4.131,62 | 120,73 | 793,00 |
|
| 1.145,36 |
| 525,46 | 171,31 |
| 9,75 | 13,80 | 7,69 | 12,90 | 31,52 | 1,98 | 8,40 | 65,68 | 0,14 | 10,58 | 10,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 43,79 |
| 6,20 | 5,45 |
|
|
| 3,11 |
|
| 250,14 | 318,06 | 438,89 | 241,93 | 331,08 | 94,08 | 249,03 | 447,95 | 189,15 | 346,21 | 219,39 |
| 0,27 |
| 7,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| 1,73 |
|
| 0,72 |
|
| 3,67 | 0,73 |
|
| 0,35 | 40,37 | 10,71 | 10,22 |
| 0,02 | 2,71 |
|
| 0,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 130,02 | 144,27 | 121,88 | 6,85 | 184,77 | 35,29 | 91,92 | 260,34 | 46,07 | 182,63 | 80,32 |
|
|
|
| 74,80 | 0,16 |
|
| 0,09 | 3,39 | 1,81 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
| 0,60 | 0,87 |
| 0,20 |
|
|
| 41,03 | 45,89 | 39,42 | 55,10 | 44,78 | 28,35 | 43,06 | 53,07 | 41,70 | 80,77 | 40,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,62 | 0,33 | 32,47 | 1,29 | 0,29 | 0,40 | 0,83 | 0,21 | 0,49 | 0,95 | 0,65 |
| 0,19 |
| 1,86 |
|
|
|
|
| 0,12 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,22 | 0,88 |
|
|
| 0,42 |
|
|
| 6,29 | 40,45 | 18,22 | 15,83 | 52,76 | 5,59 | 11,12 | 74,84 | 14,30 | 25,72 | 20,17 |
|
| 0,38 |
| 0,65 |
|
| 0,12 |
|
|
|
|
| 1,03 | 0,55 | 2,39 | 1,07 | 0,81 | 1,57 | 1,22 | 1,70 | 0,47 | 1,06 | 1,28 |
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
| 0,21 | 1,46 |
| 0,47 | 2,03 | 1,1 | 2,83 | 6,33 | 0,66 | 4,03 | 0,24 |
| 70,47 | 54,21 | 165,61 | 70,63 | 34,08 | 21,04 | 96,32 | 48,66 | 75,62 | 45,36 | 75,20 |
|
| 29,96 | 9,09 | 2,08 | 0,32 |
|
|
| 5,69 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 286,15 | 136,73 | 546,31 | 14,85 | 43,69 | 5,98 | 28,86 | 36,52 | 11,18 | 40,63 | 12,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thanh Chương | Xã Cát Văn | Xã Đồng Văn | Xã Hạnh Lâm | Xã Ngọc Sơn | ||||
|
| ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 556,11 | 11,34 | 3,07 | 5,15 | 1,90 | 0,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 39,17 | 4,24 | 0,81 | 4,61 |
| 0,13 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 38,57 | 4,24 | 0,81 | 4,61 |
| 0,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC | 49,30 | 4,57 | 2,26 | 0,30 | 0,90 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,72 | 0,03 |
| 0,15 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,27 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 459,35 | 2,50 |
|
| 1,00 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,30 |
|
| 0,09 |
| 0,14 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 5,67 | 0,80 |
| 0,69 |
| 0,37 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,60 | 0,60 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,68 |
|
| 0,69 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT | 1,46 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,46 | 0,18 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,37 |
|
|
|
| 0,37 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Ngọc Lâm | Xã Phong Thịnh | Xã Thanh An | Xã Thanh Chi | Xã Thanh Đồng | Xã Thanh Đức | Xã Thanh Dương | Xã Thanh Giang | Xã Thanh Hà | Xã Thanh Hòa | Xã Thanh Hưng | Xã Thanh Hương |
| 15,00 | 0,26 |
| 3,07 | 11,21 | 401,80 | 2,10 | 1,68 |
| 1,81 | 3,51 | 1,44 |
|
|
|
| 2,55 | 2,13 |
| 1,00 | 0,52 |
| 1,60 | 1,92 | 0,20 |
|
|
|
| 2,55 | 2,13 |
| 1,00 | 0,52 |
| 1,00 | 1,92 | 0,20 |
|
| 0,26 |
| 0,50 | 8,95 | 1,80 | 1,10 | 1,11 |
| 0,21 | 1,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15,00 |
|
| 0,02 | 0,13 | 400,00 |
|
|
|
|
| 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,46 | 0,17 |
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,40 | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Thanh Khai | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Lâm | Xã Thanh Liên | Xã Thanh Lĩnh | Xã Thanh Long | Xã Thanh Lương | Xã Thanh Mai | Xã Thanh Mỹ | Xã Thanh Ngọc | Xã Thanh Nho | Xã Thanh Phong |
| 0,46 | 1,20 | 0,40 | 4,95 | 0,41 |
| 1,24 |
|
| 1,00 | 12,99 | 1,77 |
|
|
| 0,10 | 1,80 |
|
|
|
|
| 0,60 | 2,30 | 0,52 |
|
|
| 0,10 | 1,80 |
|
|
|
|
| 0,60 | 2,30 | 0,52 |
| 0,46 | 1,20 | 0,30 | 3,15 | 0,41 |
| 0,83 |
|
| 0,40 | 2,29 | 1,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,90 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 0,25 |
|
|
|
|
| 0,39 | 0,80 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 0,25 |
|
|
|
|
| 0,39 |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Thịnh | Xã Thanh Thủy | Xã Thanh Tiên | Xã Thanh Tùng | Xã Thanh Tường | Xã Thanh Văn | Xã Thanh Xuân | Xã Thanh Yên | Xã Võ Liệt | Xã Xuân Tường |
|
| 0,71 | 40,32 | 9,62 |
| 5,54 | 7,18 | 1,00 | 1,00 | 2,04 | 0,67 |
|
|
|
| 4,90 |
| 4,51 | 4,18 |
|
| 0,34 | 0,21 |
|
|
|
| 4,90 |
| 4,51 | 4,18 |
|
| 0,34 | 0,21 |
|
| 0,71 | 5,28 | 4,22 |
| 0,55 | 1,04 | 0,85 | 0,65 | 1,70 | 0,46 |
|
|
| 3,17 |
|
| 0,48 | 1,75 | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 31,60 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,21 |
| 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,57 |
|
|
| 0,36 | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,57 |
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,27 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thanh Chương | Xã Cát Văn | Xã Đồng Văn | Xã Hạnh Lâm | Xã Ngọc Sơn | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 197,84 | 13,23 | 3,22 | 14,65 | 1,90 | 6,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 44,73 | 4,50 | 0,81 | 4,61 |
| 5,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 44,13 | 4,50 | 0,81 | 4,61 |
| 5,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 73,83 | 6,20 | 2,41 | 9,80 | 0,90 | 0,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 9,76 | 0,03 |
| 0,15 |
| 0,60 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,27 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 67,95 | 2,50 |
|
| 1,00 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,30 |
|
| 0,09 |
| 0,14 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 420,70 |
| 15,00 |
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/DCT | 2,60 |
|
| 0,69 |
| 0,37 |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Ngọc Lâm | Xã Phong Thịnh | Xã Thanh An | Xã Thanh Chi | Xã Thanh Đằng | Xã Thanh Đức | Xã Thanh Dương | Xã Thanh Giang | Xã Thanh Hà | Xã Thanh Hòa | Xã Thanh Hưng | Xã Thanh Hương |
| 15,00 | 0,41 | 0,25 | 3,17 | 5,71 | 1,80 | 2,10 | 2,88 | 0,20 | 1,81 | 3,51 | 11,84 |
|
|
|
| 2,55 | 2,43 |
| 1,00 | 0,52 |
| 1,60 | 1,92 | 0,20 |
|
|
|
| 2,55 | 2,43 |
| 1,00 | 0,52 |
| 1,00 | 1,92 | 0,20 |
|
| 0,41 | 0,25 | 0,60 | 3,15 | 1,80 | 1,10 | 1,31 | 0,20 | 0,21 | 1,59 | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,05 |
|
|
| 1,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15,00 |
|
| 0,02 | 0,13 |
|
|
|
|
|
| 9,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 400,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Thanh Khai | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Lâm | Xã Thanh Liên | Xã Thanh Lĩnh | Xã Thanh Long | Xã Thanh Lương | Xã Thanh Mai | Xã Thanh Mỹ | Xã Thanh Ngọc | Xã Thanh Nho | Xã Thanh Phong |
| 0,96 | 1,20 | 0,40 | 19,95 | 0,41 |
| 1,24 |
|
| 1,10 | 13,04 | 1,77 |
|
|
| 0,10 | 1,80 |
|
|
|
|
| 0,60 | 2,30 | 0,52 |
|
|
| 0,10 | 1,80 |
|
|
|
|
| 0,60 | 2,30 | 0,52 |
| 0,96 | 1,20 | 0,30 | 18,15 | 0,41 |
| 0,83 |
|
| 0,50 | 2,29 | 1,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,90 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,70 |
|
|
|
|
|
| 4,00 |
|
|
| 0,03 |
|
| 0,25 |
|
|
|
|
| 0,39 |
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Thịnh | Xã Thanh Thủy | Xã Thanh Tiên | Xã Thanh Tùng | Xã Thanh Tường | Xã Thanh Văn | Xã Thanh Xuân | Xã Thanh Yên | Xã Võ Liệt | Xã Xuân Tường |
|
| 0,91 | 40,32 | 10,47 |
| 5,54 | 7,57 | 1,00 | 1,00 | 2,24 | 0,87 |
|
|
|
| 4,90 |
| 4,51 | 4,18 |
|
| 0,34 | 0,21 |
|
|
|
| 4,90 |
| 4,51 | 4,18 |
|
| 0,34 | 0,21 |
|
| 0,91 | 5,28 | 5,07 |
| 0,55 | 1,04 | 0,85 | 0,65 | 1,90 | 0,66 |
|
|
| 3,17 |
|
| 0,48 | 2,14 | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 31,60 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,21 |
| 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,57 |
|
|
| 0,27 | 0,03 |
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thanh Chương | Xã Cát Văn | Xã Đồng Văn | Xã Hạnh Lâm | Xã Ngọc Sơn | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dựng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 9,21 | 0,75 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,18 | 0,40 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 4,91 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,1 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,18 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,35 | 0,35 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,3379 |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Ngọc Lâm | Xã Phong Thịnh | Xã Thanh An | Xã Thanh Chi | Xã Thanh Đằng | Xã Thanh Đức | Xã Thanh Dương | Xã Thanh Giang | Xã Thanh Hà | Xã Thanh Hòa | Xã Thanh Hưng | Xã Thanh Hương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,65 |
|
|
| 1,00 |
|
| 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
|
| 0,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Thanh Khai | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Lâm | Xã Thanh Liên | Xã Thanh Lĩnh | Xã Thanh Long | Xã Thanh Lương | Xã Thanh Mai | Xã Thanh Mỹ | Xã Thanh Ngọc | Xã Thanh Nho | Xã Thanh Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 | 0,30 | 0,31 |
|
|
| 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 | 0,30 |
|
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Thịnh | Xã Thanh Thủy | Xã Thanh Tiên | Xã Thanh Tùng | Xã Thanh Tường | Xã Thanh Văn | Xã Thanh Xuân | Xã Thanh Yên | Xã Võ Liệt | Xã Xuân Tường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,24 |
| 0,01 |
| 0,18 |
|
|
| 0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,24 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 khi lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2016.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
6. Chủ động bố trí nguồn kinh phí thực hiện lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trong dự toán chi ngân sách của cấp huyện để thực hiện trong năm 2016; cập nhật bổ sung đầy đủ các công trình, dự án, các chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất các năm 2015 và 2016 chưa phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt vào phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Thanh Chương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1963/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 462/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- 3Quyết định 873/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- 4Quyết định 461/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 1963/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
- 6Quyết định 462/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- 7Quyết định 873/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- 8Quyết định 461/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An
Quyết định 460/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 460/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/06/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Đinh Viết Hồng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/06/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
