Quyết định số 4618/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đông Anh. Quyết định này thực hiện việc điều chỉnh các chỉ tiêu sử dụng đất, danh mục dự án, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất và diện tích thu hồi đất nhằm đáp ứng kịp thời nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội trên địa bàn huyện.
Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ các nội dung điều chỉnh cốt lõi theo Quyết định:
- Điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án năm 2023
- Bổ sung dự án mới: Bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh thêm 62 dự án với tổng diện tích đất quy hoạch khoảng 1.042,91 ha.
- Đưa ra khỏi danh mục: Không đưa dự án nào ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt trước đó (0 dự án).
- Tổng số lượng dự án sau điều chỉnh: Tổng số dự án thuộc Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đông Anh được điều chỉnh thành 509 dự án với tổng diện tích đất sử dụng khoảng 4.910,03 ha (thay thế cho số liệu tại Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 3155/QĐ-UBND ngày 08/6/2023).
- Điều chỉnh chỉ tiêu phân bổ các loại đất năm 2023
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đông Anh được giữ nguyên là 18.568,12 ha. Tuy nhiên, cơ cấu các loại đất có sự thay đổi mạnh mẽ:
- Đất nông nghiệp (NNP): Điều chỉnh giảm 331,89 ha (từ 7.633,54 ha xuống còn 7.301,65 ha). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA) giảm 225,76 ha (từ 5.817,37 ha xuống còn 5.591,61 ha), toàn bộ diện tích giảm này thuộc đất chuyên trồng lúa nước (LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) giảm 53,05 ha (từ 667,35 ha xuống còn 614,30 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) giảm 21,92 ha (từ 257,81 ha xuống còn 235,89 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) giảm 31,16 ha (từ 362,74 ha xuống còn 331,58 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH) giữ nguyên diện tích 528,27 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Điều chỉnh tăng thêm 331,89 ha (từ 10.792,41 ha lên 11.124,30 ha) để phục vụ các mục đích phát triển đô thị và hạ tầng. Các biến động tăng cụ thể gồm:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD) tăng 41,89 ha (từ 404,39 ha lên 446,28 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) tăng 2,10 ha (từ 556,38 ha lên 558,48 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) tăng 11,36 ha (từ 3.251,80 ha lên 3.263,16 ha). Trong đó: Đất giao thông (DGT) tăng 1,49 ha; Đất thủy lợi (DTL) tăng 0,65 ha; Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) tăng 3,17 ha; Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) tăng 5,36 ha; Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) tăng 0,69 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) tăng 26,23 ha (từ 327,48 ha lên 353,71 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT) tăng mạnh 226,51 ha (từ 3.993,07 ha lên 4.219,58 ha).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) tăng 23,80 ha (từ 416,80 ha lên 440,60 ha).
- Các loại đất phi nông nghiệp khác như đất quốc phòng, an ninh, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất ở tại đô thị, đất trụ sở cơ quan... giữ nguyên chỉ tiêu đã duyệt.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Giữ nguyên chỉ tiêu diện tích là 142,17 ha.
- Điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Đông Anh được điều chỉnh tăng quy mô chuyển đổi sang đất phi nông nghiệp và đất ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tăng thêm 331,89 ha (từ mức 2.817,16 ha được duyệt trước đó lên thành 3.149,05 ha). Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) tăng 225,76 ha (tổng diện tích chuyển đổi đạt 1.677,33 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN) tăng 52,57 ha (tổng diện tích chuyển đổi đạt 967,56 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) tăng 22,40 ha (tổng diện tích chuyển đổi đạt 188,90 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN) tăng 31,16 ha (tổng diện tích chuyển đổi đạt 304,30 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tăng thêm 21,35 ha (từ mức 164,44 ha được duyệt trước đó lên thành 185,79 ha).
- Điều chỉnh diện tích thu hồi đất năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển mới bổ sung, diện tích đất cần thu hồi trên địa bàn huyện Đông Anh cũng được điều chỉnh tăng đáng kể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tăng thêm 437,79 ha (từ mức 1.871,23 ha lên thành 2.309,01 ha). Cụ thể:
- Thu hồi đất trồng lúa (LUA) tăng 265,72 ha (tổng diện tích thu hồi đạt 1.229,89 ha).
- Thu hồi đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tăng 102,05 ha (tổng diện tích thu hồi đạt 709,81 ha).
- Thu hồi đất trồng cây lâu năm (CLN) tăng 27,56 ha (tổng diện tích thu hồi đạt 138,16 ha).
- Thu hồi đất nuôi trồng thủy sản (NTS) tăng 41,70 ha (tổng diện tích thu hồi đạt 223,13 ha).
- Thu hồi đất nông nghiệp khác (NKH) tăng 0,76 ha (tổng diện tích thu hồi đạt 8,04 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tăng thêm 38,23 ha (từ mức 198,42 ha lên thành 236,65 ha). Cụ thể:
- Thu hồi đất thương mại, dịch vụ (TMD) tăng 0,45 ha.
- Thu hồi đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) tăng 1,14 ha.
- Thu hồi đất phát triển hạ tầng (DHT) tăng 33,59 ha (trong đó đất giao thông tăng 30,04 ha, đất thủy lợi tăng 3,08 ha, đất nghĩa trang/nhà tang lễ tăng 0,48 ha).
- Thu hồi đất ở tại nông thôn (ONT) tăng 1,39 ha.
- Thu hồi đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) tăng 1,66 ha.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác không được điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 và Quyết định số 3155/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của UBND Thành phố Hà Nội.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND huyện Đông Anh cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4618/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 14 tháng 9 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN ĐÔNG ANH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2023 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội; Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 10/3/2023 của HĐND Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2023 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội; và Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2023 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6410/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 21 tháng 8 năm 2023 và Tờ trình bổ sung số 6959/TTrBS-STNMT-QHKHSDĐ ngày 11 tháng 9 năm 2023,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 và số 3155/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 như sau:
1. Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh: 0 dự án;
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh 62 dự án, với tổng diện tích khoảng 1.042,91 ha (Phụ lục kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023, cụ thể:
a) Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất năm 2023:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt | Điều chỉnh KHSDĐ 2023 | Tăng (+)/ giảm (-) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 18.568,12 | 18.568,12 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.633,54 | 7.301,65 | -331,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.817,37 | 5.591,61 | -225,76 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.717.50 | 5.491,74 | -225,76 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 667,35 | 614,30 | -53,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 257,81 | 235,89 | -21,92 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 362,74 | 331,58 | -31,16 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 528,27 | 528,27 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.792,41 | 11.124,30 | 331,89 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 99,82 | 99,82 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 40,52 | 40,52 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 611,40 | 611,40 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 82,88 | 82,88 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 404,39 | 446,28 | 41,89 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 556,38 | 558,48 | 2,10 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,02 | 3,02 |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 49,81 | 49,81 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.251,80 | 3.263,16 | 11,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.948,93 | 1.950,42 | 1,49 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 410,58 | 411,23 | 0,65 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 94,51 | 97,68 | 3,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 87,64 | 87,64 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 218,90 | 224,26 | 5,36 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 198,52 | 199,21 | 0,69 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 20,90 | 20,90 |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,77 | 0,77 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 29,71 | 29,71 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,13 | 13,13 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 35,91 | 35,91 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 164,04 | 164,04 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,39 | 1,39 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 26,87 | 26,87 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,53 | 7,53 |
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 327,48 | 353,71 | 26,23 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3.993,07 | 4.219,58 | 226,51 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 95,28 | 95,28 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,86 | 22,86 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,63 | 4,63 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 41,89 | 41,89 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 774,75 | 774,75 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 416,80 | 440,60 | 23,80 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 8,10 | 8,10 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 142,17 | 142,17 |
|
b) Điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt | Điều chỉnh KHSDĐ 2023 | Tăng (+)/ giảm (-) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.817,16 | 3.149,05 | 331,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1451,57 | 1.677,33 | 225,76 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1451,57 | 1.677,33 | 225,76 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 914,99 | 967.56 | 52,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 166,5 | 188,90 | 22,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 273,14 | 304,30 | 31,16 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 10.96 | 10,96 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 164,44 | 185,79 | 21,35 |
c) Điều chỉnh diện tích thu hồi đất năm 2023 huyện Đông Anh:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt | Điều chỉnh KHSDĐ 2023 | Tăng (+)/ giảm (-) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.871,23 | 2.309,01 | 437,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 964,17 | 1.229,89 | 265,72 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 964,17 | 1.229,89 | 265,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 607,76 | 709,81 | 102,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 110,59 | 138,16 | 27,56 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 181,43 | 223,13 | 41,70 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 7,28 | 8,04 | 0,76 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 198,42 | 236,65 | 38,23 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,34 | 4,79 | 0,45 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 10,96 | 12,10 | 1,14 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 152,45 | 186,04 | 33,59 |
| - | Đất giao thông | DGT | 112,38 | 142,42 | 30,04 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 29,60 | 32,68 | 3,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,17 | 0,17 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,05 | 0,05 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,89 | 1,89 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,63 | 3,63 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4,62 | 5,10 | 0,48 |
| - | Đất chợ | DCH | 0,09 | 0,09 |
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 13,42 | 14,81 | 1,39 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,58 | 0,58 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,17 | 0,17 |
|
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,10 | 0,10 |
|
| 2.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 15,93 | 17,59 | 1,66 |
| 2.9 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,47 | 0,47 |
|
4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 3155/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của UBND Thành phố thành: 509 dự án, tổng diện tích khoảng 4.910,03 ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 và số 3155/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 2998/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
- 2Quyết định 2999/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- 3Quyết định 5043/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Nghị quyết 28/NQ-HĐND năm 2022 về thông qua danh mục các dự án thu hồi đất; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố
- 11Nghị quyết 09/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh, bổ sung Danh mục dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 12Nghị quyết 15/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục dự án thu hồi đất năm 2023; điều chỉnh giảm danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 13Quyết định 2998/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
- 14Quyết định 2999/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- 15Quyết định 5043/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
Quyết định 4618/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 4618/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/09/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/09/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

