TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 457/QĐ-UBND NĂM 2025 VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH
Quyết định số 457/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lại cơ cấu sử dụng đất, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, thu hút đầu tư công nghiệp, dịch vụ và đô thị hóa địa phương trong giai đoạn chiến lược đến năm 2030.
1. Điều chỉnh diện tích và cơ cấu các nhóm đất đến năm 2030
Quy hoạch điều chỉnh tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thái Thụy hướng tới sự chuyển dịch mạnh mẽ từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ phát triển công nghiệp và hạ tầng:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Điều chỉnh giảm từ 18.126,08 ha (chiếm 67,98% năm 2020) xuống còn 16.136,45 ha (chiếm 60,51% vào năm 2030). Trong đó, đất trồng lúa (LUA) giảm từ 13.114,53 ha xuống còn 12.003,00 ha (100% là đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) giảm từ 2.681,82 ha xuống còn 2.111,28 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) giảm từ 840,88 ha xuống còn 634,42 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) giảm từ 1.029,52 ha xuống còn 959,09 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) giảm từ 228,21 ha xuống còn 191,04 ha. Ngược lại, đất chăn nuôi tập trung (CNT) tăng nhẹ từ 182,50 ha lên 187,62 ha; đất làm muối (LMU) tăng từ 48,62 ha lên 50,00 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Điều chỉnh tăng mạnh từ 8.442,60 ha (chiếm 31,66% năm 2020) lên 10.458,56 ha (chiếm 39,22% vào năm 2030). Sự gia tăng này tập trung vào các chỉ tiêu phát triển công nghiệp, đô thị và hạ tầng công cộng:
- Đất khu công nghiệp (SKK) được quy hoạch mới lên tới 921,40 ha (chiếm 3,46% tổng diện tích tự nhiên).
- Đất cụm công nghiệp (SKN) tăng mạnh từ 47,70 ha lên 242,06 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD) tăng từ 52,93 ha lên 140,00 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT) tăng từ 1.896,79 ha lên 2.027,83 ha; đất ở tại đô thị (ODT) tăng từ 143,95 ha lên 189,25 ha.
- Đất công trình giao thông (DGT) tăng từ 2.564,65 ha lên 3.025,18 ha; đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng (DNL) tăng từ 244,75 ha lên 344,91 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Khai thác đưa vào sử dụng, giảm từ 97,08 ha (chiếm 0,36% năm 2020) xuống còn 70,75 ha (chiếm 0,27% vào năm 2030).
2. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 được phân bổ chi tiết cho 36 xã và thị trấn trên địa bàn huyện Thái Thụy. Một số địa phương trọng điểm có sự chuyển dịch cơ cấu đất đai lớn bao gồm:
- Thị trấn Diêm Điền: Quy hoạch 841,23 ha đất phi nông nghiệp, nổi bật với 189,25 ha đất ở đô thị (ODT), 225,26 ha đất khu công nghiệp (SKK), 174,76 ha đất giao thông (DGT) và 34,45 ha đất công trình sự nghiệp (DSN).
- Xã Thụy Liên: Là trung tâm phát triển công nghiệp lớn nhất huyện với 362,74 ha đất khu công nghiệp (SKK), 3,92 ha đất thương mại dịch vụ (TMD) và tổng diện tích đất phi nông nghiệp đạt 679,53 ha.
- Xã An Tân: Quy hoạch 263,38 ha đất khu công nghiệp (SKK), 277,99 ha đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (CSK) và 545,05 ha đất phi nông nghiệp (PNN).
- Xã Dương Hồng Thủy: Giữ vai trò trọng điểm nông nghiệp với 1.040,62 ha đất nông nghiệp, trong đó có 748,16 ha đất trồng lúa (LUA).
- Xã Thái Đô: Quy hoạch 435,15 ha đất nuôi trồng thủy sản (NTS), 55,00 ha đất cụm công nghiệp (SKN) và 63,29 ha đất công trình năng lượng (DNL).
- Xã Thụy Trường: Quy hoạch 132,53 ha đất nuôi trồng thủy sản (NTS), 70,02 ha đất khu công nghiệp (SKK) và 62,73 ha đất rừng phòng hộ (RPH).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Trong thời kỳ quy hoạch, huyện Thái Thụy thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất với quy mô lớn nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 2.002,53 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm: Xã Thụy Liên (373,37 ha), Thị trấn Diêm Điền (300,03 ha), Xã An Tân (258,04 ha), Xã Thái Đô (145,88 ha), Xã Thụy Trường (138,83 ha). Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển đi bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 1.098,70 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 604,19 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 199,62 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 70,46 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 68,33 ha (trong đó chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp là 12,83 ha; chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp là 55,50 ha).
- Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung (MHT/CNT): 19,72 ha để thực hiện các dự án chăn nuôi quy mô lớn.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 28,90 ha (trong đó đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở là 24,12 ha; chuyển đất công trình sự nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 3,08 ha).
4. Kế hoạch thu hồi đất
Để giải phóng mặt bằng cho các dự án hạ tầng, công nghiệp và đô thị, huyện Thái Thụy thực hiện thu hồi các loại đất sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 1.857,75 ha. Trong đó, thu hồi đất trồng lúa (LUA) là 1.048,18 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 570,39 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 171,79 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 48,53 ha. Các xã có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là Thụy Liên (370,87 ha), Thị trấn Diêm Điền (297,69 ha), An Tân (251,51 ha), Thái Đô (142,35 ha), Thụy Trường (132,55 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 339,53 ha để tái cơ cấu hạ tầng công cộng. Trong đó, thu hồi đất ở nông thôn (ONT) là 21,01 ha; đất công trình công cộng (CCC) là 248,26 ha (gồm đất giao thông 95,97 ha, đất thủy lợi 149,63 ha); đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN) là 21,79 ha.
5. Đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
Quy hoạch điều chỉnh đưa 26,33 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp:
- Phân bổ theo địa phương: Tập trung chủ yếu tại Thị trấn Diêm Điền (23,62 ha), Xã Thuần Thành (1,00 ha), Xã Thái Đô (0,58 ha), Xã Thái Thọ (0,49 ha).
- Mục đích sử dụng sau khi đưa vào khai thác: Đất ở tại đô thị (ODT) là 8,57 ha; Đất công trình giao thông (DGT) là 13,48 ha; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK) là 1,40 ha (gồm đất khu công nghiệp 0,25 ha, đất cụm công nghiệp 0,53 ha, đất thương mại dịch vụ 0,62 ha); Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN) là 0,92 ha.
6. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất
Lộ trình thực hiện quy hoạch sử dụng đất huyện Thái Thụy được chia làm hai giai đoạn cụ thể:
- Kỳ đầu (đến năm 2025): Đất nông nghiệp duy trì ở mức 16.803,32 ha (chiếm 63,01%); Đất phi nông nghiệp đạt 9.789,69 ha (chiếm 36,71%); Đất chưa sử dụng còn lại 72,75 ha (chiếm 0,27%).
- Kỳ cuối (đến năm 2030): Đất nông nghiệp giảm xuống còn 16.136,45 ha (chiếm 60,51%); Đất phi nông nghiệp tăng lên 10.458,56 ha (chiếm 39,22%); Đất chưa sử dụng giảm xuống còn 70,75 ha (chiếm 0,27%).
7. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện quy hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để nhân dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, chính xác theo đúng chỉ tiêu quy hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch.
- Các sở, ngành và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Thái Thụy chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải toàn văn Quyết định lên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh Thái Bình để đảm bảo tính minh bạch pháp lý.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 457/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 26 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN THÁI THỤY
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 1735/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Bình thời kỳ 202N2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 16/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy;
Căn cứ Quyết định số 2684/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thái Thụy;
Căn cứ Quyết định số 961/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung quy mô, địa điểm, số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy;
Căn cứ Quyết định số 2917/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thái Thụy;
Căn cứ Quyết định số 332/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, huyện Kiến Xương;
Căn cứ Quyết định số 1043/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thái Thụy;
Căn cứ Quyết định số 1226/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhập, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thái Thụy;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy tại Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 14/3/2025; của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 41/TTr-STNMT ngày 21/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thái Thụy với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Diện tích hiện trạng năm 2020 | Điều chỉnh đến năm 2030 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 18.126,08 | 67,98 | 16.136,45 | 60,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13.114,53 | 49,18 | 12.003,00 | 45,01 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 13.114,53 | 49,18 | 12.003,00 | 45,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 840,88 | 3,15 | 634,42 | 2,38 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.029,52 | 3,86 | 959,09 | 3,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 228,21 | 0,86 | 191,04 | 0,72 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.681,82 | 10,06 | 2.111,28 | 7,92 |
| 1.6 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 182,50 | 0,68 | 187,62 | 0,70 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 48,62 | 0,18 | 50,00 | 0,19 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 8.442,60 | 31,66 | 10.458,56 | 39,22 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.896,79 | 7,11 | 2.027,83 | 7,60 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 143,95 | 0,54 | 189,25 | 0,71 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,69 | 0,10 | 39,32 | 0,15 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 14,33 | 0,05 | 30,22 | 0,11 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,43 | 0,02 | 19,91 | 0,07 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 186,17 | 0,70 | 228,73 | 0,86 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,94 | 0,02 | 11,80 | 0,04 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 14,37 | 0,05 | 22,85 | 0,09 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 102,86 | 0,39 | 117,75 | 0,44 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 61,47 | 0,23 | 73,67 | 0,28 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,15 | 0,00 | 0,15 |
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
| 1,00 |
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
| 0,15 |
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,37 | 0,01 | 1,35 | 0,01 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 242,91 | 0,91 | 1.456,43 | 5,46 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 921,40 | 3,46 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 47,70 | 0,18 | 242,06 | 0,91 |
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 52,93 | 0,20 | 140,00 | 0,53 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 140,82 | 0,53 | 151,51 | 0,57 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 | 0,01 | 1,45 | 0,01 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 4.987,39 | 18,70 | 5.507,27 | 20,65 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 2,564,65 | 9,62 | 3.025,18 | 11,34 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 2.101,16 | 7,88 | 1.991,58 | 7,47 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
| 12,13 | 0,05 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
| 17,97 | 0,07 |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên . | DDD | 0,42 |
| 0,42 |
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 43,42 | 0,16 | 54,18 | 0,20 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 244,75 | 0,92 | 344,91 | 1,29 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông công nghệ thông tin | DBV | 1,54 | 0,01 | 2,07 | 0,01 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 9,96 | 0,04 | 16,26 | 0,06 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 21,48 | 0,08 | 42,58 | 0,16 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 52,86 | 0,20 | 68,07 | 0,26 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 54,57 | 0,20 | 68,49 | 0,26 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang tễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 343,42 | 1,29 | 342,93 | 1,29 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 487,85 | 1,83 | 478,96 | 1,80 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 36,89 | 0,14 | 28,00 | 0,10 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 450,96 | 1,69 | 450,96 | 1,69 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,26 | 0,00 | 1,16 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 97,08 | 0,36 | 70,75 | 0,27 |
2. Phân bổ diện tích các loại đất đến năm 2030
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Diêm Điền | Xã Mỹ Lộc | Xã An Tân | Xã Dương Hồng Thủy | Xã Dương Phúc | Xã Hòa An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ ... +(40) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 16.136,45 | 423,66 | 309,93 | 414,50 | 1.040,62 | 489,81 | 526,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.003,00 | 398,36 | 145,86 | 263,97 | 748,16 | 440,70 | 323,48 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 12,003,00 | 398,36 | 145,86 | 263,97 | 748,16 | 440,70 | 323,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNIC | 634,42 | 1,64 | 79,27 | 72,94 | 31,43 | 5,70 | 101,58 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 959,09 | 16,69 | 79,83 | 8,97 | 65,65 | 21,15 | 62,31 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 191,04 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.111,28 | 4,22 | 4,72 | 65,56 | 181,45 | 21,51 | 37,06 |
| 1.6 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 187,62 | 2,76 | 0,24 | 3,05 | 13,93 | 0,76 | 1,75 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 10.458,56 | 841,23 | 504,93 | 545,05 | 440,20 | 242,56 | 235,29 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.027,83 |
| 58,41 | 76,78 | 82,06 | 70,95 | 86,04 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 189,25 | 189,25 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 39,32 | 16,45 | 0,50 | 1,71 | 0,53 | 0,81 | 0,91 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 30,22 | 8,23 | 0,08 |
| 1,04 | 1,19 | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 19,91 | 3,92 | 0,13 | 0,21 | 0,87 | 0,20 | 0,16 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 228,73 | 34,45 | 4,54 | 8,71 | 5,51 | 12,05 | 5,60 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 11,80 | 5,75 | 0,13 | 0,16 |
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 22,85 | 4,81 | 0,16 | 1,06 | 0,34 | 4,32 | 0,11 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 117,75 | 19,25 | 2,01 | 3,62 | 3,34 | 4,22 | 3,04 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 73,67 | 3,66 | 2,23 | 3,87 | 1,84 | 3,51 | 2,46 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,35 | 0,83 |
|
|
|
| 0,00 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.456,43 | 243,04 | 14,47 | 277,99 | 43,32 | 8,35 | 0,53 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 921,40 | 225,26 |
| 263,38 |
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 242,06 |
|
| 5,05 | 25,70 |
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 140,00 | 7,34 | 14,20 | 9,47 | 9,45 | 7,41 | 0,04 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp | SKC | 151,51 | 10,44 | 0,27 | 0,09 | 8,18 | 0,94 | 0,49 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 5.507,27 | 320,38 | 365,84 | 139,15 | 290,87 | 133,48 | 121,31 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 3.025,18 | 174,76 | 86,39 | 88,58 | 145,64 | 83,45 | 78,32 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.991,58 | 122,76 | 39,35 | 45,26 | 136,71 | 46,20 | 37,69 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 12,13 |
| 1,60 |
| 1,75 |
| 1,25 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 17,97 |
| 0,05 | 1,40 |
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,42 | 0,42 |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 54,18 | 4,42 |
| 0,77 | 2,70 | 2,05 | 1,25 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 344,91 | 5,12 | 237,45 | 0,95 | 1,29 | 1,24 | 1,32 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,07 | 0,17 | 0,02 | 0,19 | 0,08 | 0,04 | 0,05 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 16,26 | 1,71 | 0,15 | 0,57 | 0,81 | 0,02 | 0,76 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 42,58 | 11,02 | 0,83 | 1,43 | 1,88 | 0,50 | 0,67 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 68,07 | 3,58 | 1,26 | 0,92 | 3,71 | 1,46 | 2,00 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 68,49 | 5,66 | 2,97 | 1,09 | 1,59 | 1,50 | 2,05 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 342,93 | 6,91 | 10,52 | 6,83 | 10,04 | 12,56 | 16,04 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 478,96 | 8,96 | 46,19 | 31,65 | 0,64 | 0,01 | 0,65 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,16 | 0,39 |
|
| 0,02 | 0,01 |
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 70,75 | 17,68 | 0,62 | 1,01 | 1,14 | 1,30 | 0,69 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hồng Dũng | Xã Sơn Hà | Xã Tân Học | Xã Thái Đô | Xã Thái Giang | Xã Thái Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 16.136,45 | 836,63 | 629,44 | 544,58 | 662,64 | 392,96 | 334,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.003,00 | 725,26 | 528,89 | 370,37 | 160,68 | 358,90 | 260,02 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 12,003,00 | 725,26 | 528,89 | 370,37 | 160,68 | 358,90 | 260,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNIC | 634,42 | 17,65 | 31,21 | 68,24 | 16,79 | 0,79 | 5,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 959,09 | 19,40 | 31,01 | 56,98 | 30,64 | 11,49 | 31,19 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 191,04 |
|
|
| 18,51 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.111,28 | 56,15 | 33,00 | 41,53 | 435,15 | 18,53 | 28,49 |
| 1.6 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 187,62 | 18,17 | 5,32 | 7,47 | 0,88 | 3,25 | 9,29 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 10.458,56 | 380,18 | 391,43 | 241,98 | 501,28 | 240,03 | 173,99 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.027,83 | 88,01 | 73,98 | 82,80 | 54,36 | 57,64 | 58,40 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 189,25 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 39,32 | 0,89 | 0,70 | 0,49 | 0,86 | 0,80 | 0,26 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 30,22 | 0,18 |
|
| 8,14 |
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 19,91 | 0,12 | 1,40 | 0,10 | 0,80 | 0,10 | 0,17 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 228,73 | 7,42 | 7,05 | 5,43 | 5,89 | 3,46 | 12,48 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 11,80 | 0,09 | 0,55 | 0,08 | 0,20 |
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 22,85 | 0,20 | 0,36 | 0,45 | 0,24 | 0,15 | 3,34 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 117,75 | 4,30 | 3,51 | 2,73 | 2,54 | 1,48 | 7,77 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 73,67 | 2,84 | 2,63 | 2,16 | 2,85 | 1,82 | 1,37 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | 0,15 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,35 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.456,43 | 7,70 | 58,00 | 3,14 | 57,36 | 39,76 | 2,51 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 921,40 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 242,06 |
| 28,31 |
| 55,00 | 39,00 |
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 140,00 | 3,00 | 11,17 | 3,14 | 2,03 | 0,76 | 1,99 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp | SKC | 151,51 | 4,69 | 18,52 |
| 0,33 |
| 0,52 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 5.507,27 | 219,32 | 194,19 | 125,71 | 323,70 | 128,15 | 87,44 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 3.025,18 | 122,86 | 117,49 | 83,09 | 144,85 | 79,57 | 56,33 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.991,58 | 88,60 | 71,78 | 36,99 | 111,18 | 45,02 | 25,45 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 12,13 | 0,98 |
| 0,25 |
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 17,97 | 0,50 | 0,85 |
| 2,60 |
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 54,18 | 3,82 | 1,05 | 1,98 | 0,25 | 1,22 | 1,22 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 344,91 | 0,96 | 1,42 | 1,22 | 63,29 | 1,23 | 2,40 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,07 | 0,05 | 0,04 | 0,04 | 0,09 | 0,02 | 0,12 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 16,26 | 0,53 | 0,84 | 0,40 |
| 0,09 | 0,25 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 42,58 | 1,03 | 0,73 | 1,73 | 1,44 | 1,00 | 1,67 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 68,07 | 4,52 | 2,03 | 1,89 | 0,78 | 0,27 | 1,23 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 68,49 | 2,28 | 3,49 | 4,21 | 0,19 | 0,87 | 1,83 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 342,93 | 20,04 | 11,06 | 18,02 | 2,25 | 3,88 | 9,34 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 478,96 | 29,70 | 39,52 | 0,19 | 46,95 | 0,12 | 0,35 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,16 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 70,75 | 0,86 | 0,06 | 1,93 | 3,65 | 2,00 | 1,20 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thái Nguyên | Xã Thái Phúc | Xã Thái Thịnh | Xã Thái Thọ | Xã Thái Thượng | Xã Thái Xuyên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 16.136,45 | 472,43 | 548,34 | 414,08 | 431,31 | 474,09 | 194,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.003,00 | 356,60 | 485,98 | 341,62 | 363,43 | 110,38 | 97,41 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 12,003,00 | 356,60 | 485,98 | 341,62 | 363,43 | 110,38 | 97,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNIC | 634,42 | 6,64 | 3,39 | 14,05 | 4,86 | 30,07 | 22,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 959,09 | 32,19 | 22,27 | 31,04 | 40,37 | 37,21 | 46,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 191,04 |
|
|
|
| 26,92 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.111,28 | 69,24 | 31,47 | 26,90 | 20,12 | 269,19 | 28,41 |
| 1.6 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 187,62 | 7,77 | 5,23 | 0,48 | 2,52 | 0,31 | 0,20 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 10.458,56 | 239,54 | 280,81 | 172,52 | 372,16 | 298,27 | 141,95 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.027,83 | 46,96 | 62,88 | 58,89 | 49,12 | 57,40 | 47,09 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 189,25 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 39,32 | 0,52 | 0,50 | 0,48 | 0,33 | 0,56 | 0,67 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 30,22 |
|
|
|
| 1,98 | 0,05 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 19,91 | 0,12 | 0,18 | 0,12 | 0,10 | 2,65 | 0,19 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 228,73 | 4,14 | 5,14 | 2,86 | 2,40 | 5,19 | 6,86 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 11,80 |
|
|
| 0,10 |
| 0,87 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 22,85 | 0,27 | 0,21 | 0,15 | 0,24 | 0,14 | 2,25 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 117,75 | 2,52 | 3,53 | 1,53 | 1,31 | 1,89 | 1,89 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 73,67 | 1,35 | 1,39 | 1,19 | 0,75 | 3,16 | 1,86 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,35 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.456,43 | 0,17 | 5,81 | 1,92 | 80,30 | 4,72 | 13,88 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 921,40 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 242,06 |
|
|
|
|
| 12,33 |
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 140,00 | 0,17 | 5,63 | 0,22 | 16,43 | 1,45 | 0,99 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp | SKC | 151,51 |
| 0,18 | 1,70 | 62,42 | 3,27 | 0,55 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
| 1,45 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 5.507,27 | 172,52 | 153,38 | 93,06 | 155,65 | 214,44 | 61,34 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 3.025,18 | 54,31 | 98,07 | 55,32 | 81,22 | 123,00 | 48,30 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.991,58 | 115,92 | 50,66 | 32,76 | 71,33 | 85,46 | 8,82 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 12,13 | 0,25 |
| 1,80 |
| 0,25 | 0,25 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 17,97 |
| 0,85 |
| 1,06 | 2,50 |
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 54,18 | 0,34 | 0,51 | 0,21 | 0,60 | 0,73 | 0,75 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 344,91 | 1,00 | 1,38 | 1,53 | 1,06 | 1,34 | 1,34 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,07 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0,02 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 16,26 | 0,23 | 1,44 | 0,52 |
| 0,73 | 1,11 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 42,58 | 0,46 | 0,44 | 0,89 | 0,37 | 0,42 | 0,77 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 68,07 | 0,86 | 1,72 | 0,65 | 1,85 | 1,67 | 0,71 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 68,49 | 0,61 | 1,12 | 1,41 | 0,74 | 2,28 | 1,63 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 342,93 | 12,88 | 9,88 | 12,85 | 5,68 | 7,25 | 9,54 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 478,96 | 0,76 | 39,74 | 0,29 | 75,98 | 0,13 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,16 |
| 0,47 |
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 70,75 | 1,79 | 0,93 | 0,76 | 8,39 | 0,06 | 0,20 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thuần Thành | Xã Thụy Bình | Xã Thụy Chính | Xã Thụy Dân | Xã Thụy Duyên | Xã Thụy Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 16.136,45 | 852,53 | 283,46 | 313,76 | 325,91 | 378,11 | 142,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.003,00 | 707,40 | 251,99 | 284,94 | 295,12 | 307,20 |
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 12,003,00 | 707,40 | 251,99 | 284,94 | 295,12 | 307,20 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNIC | 634,42 | 9,26 | 12,82 | 0,59 | 2,48 | 0,01 | 0,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 959,09 | 45,59 | 7,34 | 7,31 | 7,03 | 12,62 | 3,07 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 191,04 |
|
|
|
|
| 0,85 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.111,28 | 88,12 | 11,20 | 19,61 | 20,31 | 17,95 | 89,82 |
| 1.6 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 187,62 | 2,16 | 0,10 | 1,30 | 0,98 | 40,33 | 0,18 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 50,00 |
|
|
|
|
| 48,19 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 10.458,56 | 381,93 | 151,08 | 127,53 | 135,32 | 133,81 | 185,11 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.027,83 | 81,29 | 45,81 | 36,76 | 39,93 | 40,69 | 39,47 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 189,25 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 39,32 | 1,20 | 0,44 | 0,93 | 0,94 | 0,66 | 0,32 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 30,22 |
| 0,30 | 0,82 |
|
| 2,18 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 19,91 | 0,19 | 0,10 | 0,16 | 0,22 | 0,16 | 0,07 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 228,73 | 6,99 | 2,77 | 3,47 | 5,76 | 4,88 | 2,68 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 11,80 | 0,30 | 0,05 | 0,06 | 1,59 |
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 22,85 | 0,47 | 0,04 | 0,19 | 0,27 | 0,28 | 0,16 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 117,75 | 4,76 | 1,60 | 1,78 | 1,60 | 1,65 | 1,60 / |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 73,67 | 1,45 | 1,08 | 1,44 | 2,30 | 2,95 | 0,91 ị |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,35 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.456,43 | 0,86 | 4,79 | 0,15 | 3,24 | 1,97 | 25,48 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 921,40 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 242,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 140,00 | 0,86 | 4,79 | 0,15 | 2,88 | 1,57 | 0,27 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp | SKC | 151,51 |
|
|
| 0,36 | 0,40 | 25,21 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 5.507,27 | 197,48 | 89,58 | 78,58 | 77,15 | 73,41 | 107,88 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 3.025,18 | 101,97 | 69,31 | 56,64 | 53,46 | 40,79 | 56,16 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.991,58 | 91,21 | 17,21 | 19,80 | 21,29 | 29,46 | 48,85 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 12,13 |
|
|
| 0,03 |
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 17,97 | 0,26 |
|
|
|
| 2,40 |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 54,18 | 2,26 | 0,30 | 0,58 | 0,93 | 1,14 | 0,00 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 344,91 | 1,01 | 1,05 | 0,94 | 0,91 | 0,75 | 0,17 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,07 | 0,04 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 16,26 | 0,30 | 0,14 | 0,30 | 0,06 |
| 0,13 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 42,58 | 0,41 | 1,57 | 0,31 | 0,44 | 1,25 | 0,15 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 68,07 | 3,81 | 0,73 | 1,18 | 0,80 | 2,96 | 0,77 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 68,49 | 2,26 | 0,36 | 1,04 | 1,39 | 2,00 | 1,35 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 342,93 | 10,16 | 6,01 | 4,44 | 5,74 | 7,08 | 4,90 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 478,96 | 77,69 | 0,19 |
| 0,10 |
| 0,02 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,16 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 70,75 | 6,93 | 0,44 |
|
| 0,40 | 1,08 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thụy Hưng | Xã Thụy Liên | Xã Thụy Ninh | Xã Thụy Phong | Xã Thụy Quỳnh | Xã Thụy Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 16.136,45 | 376,53 | 214,48 | 521,26 | 481,66 | 501,52 | 433,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.003,00 | 298,29 | 165,04 | 424,04 | 429,58 | 435,02 | 372,25 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 12.003,00 | 298,29 | 165,04 | 424,04 | 429,58 | 435,02 | 372,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNIC | 634,42 | 21,10 | 7,67 | 9,09 | 6,40 | 14,86 | 2,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 959,09 | 15,42 | 20,77 | 21,53 | 21,88 | 21,96 | 22,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 191,04 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.111,28 | 36,48 | 19,38 | 48,11 | 22,47 | 25,08 | 36,64 |
| 1.6 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 187,62 | 5,23 | 1,62 | 18,49 | 1,33 | 4,61 | 0,47 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 10.458,56 | 151,15 | 679,53 | 242,68 | 215,45 | 223,48 | 310,41 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.027,83 | 43,72 | 75,04 | 55,50 | 59,85 | 58,57 | 66,73 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 189,25 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 39,32 | 0,49 | 0,33 | 0,97 | 0,61 | 0,49 | 0,69 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 30,22 |
| 2,00 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 19,91 | 0,19 | 2,14 | 0.09 | 0,10 | 0,95 | 0,12 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 228,73 | 4,81 | 6,02 | 4,96 | 6,29 | 4,69 | 9,34 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 11,80 | 0,20 | 0,51 |
|
| 0,23 | 0,13 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 22,85 | 0,26 | 0,25 | 0,10 | 0,40 | 0,12 | 0,24 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 117,75 | 2,09 | 3,02 | 3,11 | 3,56 | 2,63 | 6,26 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 73,67 | 2,26 | 1,72 | 1,75 | 2,32 | 1,67 | 2,71 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | 0,15 |
|
|
|
| 0,05 |
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,35 |
| 0,52 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.456,43 | 0,50 | 367,49 | 7,65 | 4,92 | 16,34 | 42,52 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 921,40 |
| 362,74 |
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 242,06 |
|
| 5,00 |
| 7,13 | 41,68 |
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 140,00 | 0,50 | 3,92 | 2,20 | 3,74 | 8.97 | 0,85 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp | SKC | 151,51 |
| 0,83 | 0,45 | 1,18 | 0,24 |
|
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 5.507,27 | 86,13 | 209,82 | 141,84 | 134,66 | 116,57 | 167,24 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 3025,18 | 50,02 | 82,70 | 74,37 | 76,87 | 70,19 | 108,66 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.991,58 | 33,20 | 117,87 | 62,12 | 54,42 | 43,43 | 53,22 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 12,13 |
| 1,37 | 0,78 | 0,06 | 1,00 |
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 17,97 |
| 0,50 |
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 54,18 | 1,30 | 1,21 | 1,75 | 0,75 | 0,23 | 1,91 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 344,91 | 0,80 | 4,16 | 0,95 | 1,00 | 0,95 | 1,01 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,07 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,06 | 0,02 | 0,02 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 16,26 | 0,20 |
| 1,00 | 0,68 | 0,29 | 0,43 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 42,58 | 0,60 | 1,99 | 0,84 | 0,81 | 0,45 | 1,99 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 68,07 | 1,63 | 3,66 | 4,17 | 1,21 | 2,74 | 4,84 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 68,49 | 0,52 | 1,04 | 1,55 | 0,62 | 1,10 | 3,81 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 342,93 | 6,15 | 10,81 | 13,20 | 7,07 | 10,15 | 14,32 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 478,96 | 7,01 | 1,18 | 12,75 | 0,13 | 11,88 | 0,75 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,16 |
|
|
|
|
| 0,06 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 70,75 | 0,48 | 1,65 | 1,70 | 0,53 | 0,48 | 0,88 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thụy Thanh | Xã Thụy Trinh | Xã Thụy Trường | Xã Thụy Vân | Xã Thụy Việt | Xã Thụy Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 16.136,45 | 361,21 | 383,29 | 554,14 | 302,25 | 364,35 | 206,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.003,00 | 288,89 | 336,67 | 300,33 | 272,74 | 322,83 | 30,58 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 12.003,00 | 288,89 | 336,67 | 300,33 | 272,74 | 322,83 | 30,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNIC | 634,42 | 0,69 | 0,78 | 27,37 | 0,06 | 3,34 | 2,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 959,09 | 33,21 | 14,02 | 25,54 | 11,98 | 20,99 | 1,97 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 191,04 |
|
| 62,73 |
|
| 82,04 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.111,28 | 34,55 | 25,10 | 132,53 | 17,23 | 9,43 | 84,58 |
| 1.6 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 187,62 | 3,86 | 6,71 | 5,65 | 0,24 | 7,77 | 3,20 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 50,00 |
|
|
|
|
| 1,81 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 10.458,56 | 168,43 | 225,11 | 418,89 | 194,50 | 151,29 | 119,46 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.027,83 | 47,28 | 44,43 | 62,03 | 46,49 | 23,81 | 48,65 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 189,25 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 39,32 | 0,45 | 0,67 | 0,47 | 0,36 | 0,70 | 0,63 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 30,22 |
|
| 2,60 | 1,42 |
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 19,91 | 0,11 | 0,33 | 2,20 | 0,90 | 0,14 | 0,20 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 228,73 | 3,78 | 5,39 | 4,62 | 5,87 | 2,85 | 4,41 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 11,80 | - | - | 0,32 | 0,48 | - | 0,00 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 22,85 | 0,22 | 0,43 | 0,15 | 0,19 | 0,14 | 0,15 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 117,75 | 2,90 | 2,09 | 2,68 | 2,44 | 1,35 | 2,18 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 73,67 | 0,67 | 2,86 | 1,43 | 2,76 | 1,36 | 1,08 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | 1,00 |
|
|
|
|
| 1,00 |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | 0,15 |
|
| 0,05 |
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,35 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.456,43 | 3,64 | 3,50 | 75,55 | 22,98 | 9,77 | 2,12 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 921,40 |
|
| 70,02 |
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 242,06 |
|
|
| 22,87 |
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 140,00 | 0,35 | 3,46 | 5,53 | 0,11 | 2,86 | 2,12 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp | SKC | 151,51 | 3,29 | 0,04 |
|
| 6,92 |
|
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 5.507,27 | 102,73 | 153,64 | 225,72 | 105,59 | 84,77 | 54,58 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 3.025,18 | 56,83 | 108,34 | 160,30 | 66,00 | 48,44 | 22,59 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.991,58 | 43,17 | 28,94 | 58,48 | 35,78 | 33,64 | 27,55 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 12,13 |
| 0,25 |
|
| 0,25 |
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 17,97 |
|
| 2,50 |
|
| 2,50 |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 54,18 | 0,40 | 14,24 | 1,76 | 1,05 | 0,50 |
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 344,91 | 0,95 | 0,94 | 0,97 | 0,98 | 0,95 | 0,90 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,07 | 0,05 | 0,01 | 0,64 | 0,03 | 0,02 | 0,04 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 16,26 | 0,30 | 0,10 | 0,39 | 0,88 | 0,33 | 0,56 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 42,58 | 1,04 | 0,83 | 0,69 | 0,87 | 0,65 | 0,43 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 68,07 | 1,15 | 2,63 | 1,68 | 1,42 | 0,58 | 1,01 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 68,49 | 4,77 | 3,15 | 5,29 | 1,23 | 0,52 | 0,95 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 342,93 | 4,52 | 11,22 | 14,20 | 8,06 | 7,41 | 6,91 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 478,96 |
| 0,16 | 24,37 | 0,17 | 20,73 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,16 |
|
| 0,16 |
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 70,75 |
| 0,02 | 11,47 | 0,31 | 0,05 | 0,04 |
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Diêm Điền | Xã Mỹ Lộc | Xã An Tân | Xã Dương Hồng Thủy | Xã Dương Phúc | Xã Hòa An | Xã Hồng Dũng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.002,53 | 300,03 | 29,56 | 258,04 | 44,08 | 31,90 | 5,63 | 19,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.098,70 | 218,41 | 2,10 | 166,08 | 24,28 | 24,83 | 3,10 | 8,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 199,62 | 11,88 | 9,90 | 42,08 | 8,06 | 2,52 | 1,41 | 2,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 70,46 | 4,44 | 1,30 | 4,16 | 3,02 | 1,59 | 0,73 | 2,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 604,19 | 65,27 | 15,83 | 45,64 | 7,63 | 2,95 | 0,39 | 5,97 |
| 1.6 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | 14,60 | 0,04 | 0,42 | 0,07 | 1,10 | 0,02 | 0,00 | 0,22 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN | 14,21 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 68,33 |
|
|
|
|
|
| 1,56 |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 12,83 |
|
|
|
|
|
| 1,56 |
| 2.2 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP | 55,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 19,72 |
|
|
|
|
|
| 3,00 |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 28,90 | 9,35 | 1,02 | 0,96 | 0,88 | 0,17 | 0,47 | 0,21 |
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 24,12 | 9,24 | 1,02 | 0,96 | 0,28 | 0,17 | 0,47 | 0,21 |
| 4.2 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 3,08 | 0,11 |
|
| 0,60 |
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 1,70 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Sơn Hà | Xã Tân Học | Xã Thái Đô | Xã Thái Giang | Xã Thái Hưng | Xã Thái Nguyên | Xã Thái Phúc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.002,53 | 48,87 | 10,57 | 145,88 | 52,41 | 11,20 | 7,56 | 13,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.098,70 | 37,36 | 5,07 | 12,23 | 43,39 | 6,77 | 2,58 | 3,82 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 199,62 | 3,74 | 3,54 | 9,15 | 0,75 | 1,02 | 1,06 | 1,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 70,46 | 1,80 | 1,09 | 4,93 | 2,32 | 1,35 | 0,58 | 2,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,75 |
|
| 0,75 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 604,19 | 5,95 | 0,86 | 118,09 | 5,85 | 2,03 | 3,35 | 5,32 |
| 1.6 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | 14,60 | 0,02 | 0,02 | 0,74 | 0,10 | 0,02 |
| 0,02 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN | 14,21 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 68,33 |
| 1,05 | 1,43 | 2,22 |
|
| 0,20 |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 12,83 |
| 1,05 |
| 2,22 |
|
| 0,20 |
| 2.2 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP | 55,50 |
|
| 1,43 |
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 19,72 |
| 5,00 |
| 2,22 |
|
| 1,50 |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 28,90 | 0,69 | 0,11 | 0,62 | 0,55 | 0,13 | 0,23 | 0,07 |
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 24,12 | 0,35 | 0,11 | 0,55 | 0,55 | 0,13 | 0,23 | 0,07 |
| 4.2 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 3,08 | 0,34 |
| 0,07 |
|
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 1,70 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thái Thịnh | Xã Thái Thọ | Xã Thái Thương | Xã Thái Xuyên | Xã Thuần Thành | Xã Thụy Bình | Xã Thụy Chính | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.002,53 | 8,42 | 52,31 | 48,87 | 9,33 | 19,28 | 36,16 | 6,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.098,70 | 4,53 | 7,74 | 6,14 | 3,41 | 10,63 | 25,87 | 3,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 199,62 | 1,86 | 1,38 | 3,90 | 3,38 | 1,62 | 4,49 | 0,84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 70,46 | 1,20 | 0,69 | 0,56 | 1,20 | 1,55 | 1,01 | 0,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 604,19 | 0,77 | 33,65 | 38,26 | 1,32 | 5,47 | 4,78 | 1,39 |
| 1.6 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | 14,60 | 0,07 | 8,85 |
| 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN | 14,21 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 68,33 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 12,83 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP | 55,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 19,72 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 28,90 | 0,14 | 0,46 | 0,27 | 0,01 | 0,60 | 1,19 | 0,15 |
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 24,12 | 0,14 |
| 0,27 | 0,01 | 0,12 | 1,19 |
|
| 4.2 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 3,08 |
| 0,46 |
|
| 0,48 |
| 0,15 |
| 4.3 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 1,70 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Thụy Dân | Xã Thụy Duyên | Xã Thụy Hải | Xã Thụy Hưng | Xã Thụy Liên | Xã Thụy Ninh | Xã Thụy Phong | Xã Thụy Quỳnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.002,53 | 11,37 | 14,13 | 36,10 | 11,34 | 373,37 | 17,96 | 25,75 | 26,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.098,70 | 7,20 | 8,43 |
| 5,96 | 247,86 | 10,58 | 19,87 | 12,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 199,62 | 1,06 | 0,15 |
| 1,48 | 42,44 | 1,23 | 1,66 | 4,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 70,46 | 0,92 | 1,98 | 0,61 | 0,95 | 6,84 | 1,35 | 0,80 | 2,84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 604,19 | 2,11 | 2,46 | 21,28 | 2,93 | 76,14 | 4,30 | 3,34 | 6,41 |
| 1.6 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | 14,60 | 0,07 | 1,12 |
| 0,02 | 0,10 | 0,49 | 0,08 | 0,15 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN | 14,21 |
|
| 14,21 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 68,33 |
|
| 1,29 | 2,80 |
| 5,00 |
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 12,83 |
|
|
| 2,80 |
| 5,00 |
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP | 55,50 |
|
| 1,29 |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 19,72 |
|
|
| 3,00 |
| 5,00 |
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 28,90 | 1,22 | 0,06 | 1,04 |
| 1,94 |
| 0,56 | 1,16 |
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 24,12 | 1,22 | 0,06 | 1,04 |
| 1,94 |
| 0,56 | 0,66 |
| 4.2 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 3,08 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
| 4.3 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 1,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thụy Sơn | Xã Thụy Thanh | Xã Thụy Trình | Xã Thụy Trường | Xã Thụy Văn | Xã Thụy Việt | Xã Thụy Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.002,53 | 68,39 | 14,93 | 45,11 | 138,83 | 38,07 | 9,15 | 12,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.098,70 | 52,50 | 7,24 | 29,64 | 45,72 | 24,97 | 2,48 | 3,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 199,62 | 2,73 | 3,57 | 5,85 | 13,87 | 1,03 | 1,41 | 2,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 70,46 | 1,52 | 2,22 | 1,72 | 2,20 | 5,60 | 1,24 | 0,69 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 604,19 | 11,61 | 1,68 | 7,58 | 77,02 | 6,30 | 4,00 | 6,25 |
| 1.6 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | 14,60 | 0,04 | 0,22 | 0,33 | 0,02 | 0,18 | 0,02 | 0,02 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN | 14,21 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 68,33 |
|
|
| 49,91 |
|
| 2,87 |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 12,83 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP | 55,50 |
|
|
| 49,91 |
|
| 2,87 |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 19,72 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 28,90 | 0,88 | 0,05 | 0,22 | 0,17 | 0,48 | 2,48 | 0,37 |
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 24,12 | 0,88 | 0,05 | 0,22 | 0,17 | 0,38 | 0,78 | 0,10 |
| 4.2 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 3,08 |
|
|
|
| 0,10 |
| 0,27 |
| 4.3 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 1,70 |
|
|
|
|
| 1,70 |
|
4. Diện tích đất cần thu hồi
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Diêm Điền | Xã Mỹ Lộc | Xã An Tân | Xã Dương Hồng Thủy | Xã Dương Phúc | Xã Hòa An | Xã Hồng Dũng | ||||
| (1) | Q(2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 1.857,75 | 297,69 | 21,53 | 251,51 | 34,77 | 24,24 | 5,63 | 17,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.048,18 | 216,07 | 2,10 | 165,08 | 20,94 | 19,19 | 3,10 | 8,49 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1.048,18 | 216,07 | 2,10 | 165,08 | 20,94 | 19,19 | 3,10 | 8,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 171,79 | 11,88 | 3,35 | 40,74 | 4,71 | 2,11 | 1.41 | 2,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 48,53 | 4,44 | 0,32 | 3,47 | 1,93 | 0,89 | 0,73 | 1,38 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 570,39 | 65,27 | 15,36 | 42,16 | 6,39 | 2,04 | 0,39 | 5,09 |
| 1.6 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 3,90 | 0,04 | 0,40 | 0,05 | 0,80 |
| 0,00 | 0,20 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 14,21 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 339,53 | 70,68 | 2,02 | 39,01 | 4,04 | 4,07 | 2,22 | 2,86 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 21,01 |
| 0,23 | 2,41 | 0,19 | 1,00 | 0,50 | 0,75 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,29 | 2,29 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,36 | 1,29 | 0,13 |
|
|
| 0,23 | 0,31 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,65 | 0,65 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,25 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 21,79 | 6,66 | 1,02 | 1,18 | 0,37 | 0,60 | 0,34 | 0,16 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,30 | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,89 | 0,32 |
|
| 0,11 |
| 0,06 | 0,12 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ Sở giáo dục và đào tạo | DGD | 7,83 | 1,28 | 0,74 | 1,18 |
|
| 0,26 |
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 11,75 | 3,76 | 0,28 |
| 0,26 | 0,60 |
| 0,04 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 25,60 | 8,84 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | , 4,96 | 4,93 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 20,64 | 3,91 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 248,26 | 36,83 | 0,64 | 35,43 | 3,38 | 2,43 | 1,15 | 1,64 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 95,97 | 16,27 | 0,18 | 13,65 | 1,47 | 0,51 | 0,19 | 0,18 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 149,63 | 19,57 | 0,46 | 21,59 | 1,91 | 1,92 | 0,95 | 1,30 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,38 | 0,68 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,07 | 0,02 |
| 0,04 |
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,21 | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,14 |
|
| 0,14 |
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,87 | 0,08 |
|
|
|
|
| 0,15 |
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 14,49 | 13,25 |
|
| 0,10 | 0,03 |
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,63 | 0,52 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Sơn Hà | Xã Tân Học | Xã Thái Đô | Xã Thái Giang | Xã Thái Hưng | Xã Thái Nguyên | Xã Thái Phúc | Xã Thái Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(40) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 1.857,75 | 34,33 | 6,53 | 142,35 | 50,15 | 8,35 | 7,56 | 9,19 | 6,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.048,18 | 27,21 | 3,67 | 12,23 | 42,67 | 5,45 | 2,58 | 3,77 | 4,33 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1.048,18 | 27,21 | 3,67 | 12,23 | 42,67 | 5,45 | 2,58 | 3,77 | 4,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 171,79 | 2,49 | 2,09 | 7,80 | 0,40 | 0,67 | 1,06 | 1,22 | 1,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 48,53 | 0,85 | 0,40 | 4,23 | 1,63 | 0,66 | 0,58 | 1,13 | 0,51 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,75 |
|
| 0,75 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 570,39 | 3,77 | 0,38 | 116,61 | 5,37 | 1,56 | 3,35 | 3,08 | 0,29 |
| 1.6 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 3,90 |
|
| 0,72 | 0,08 | 0,00 |
|
| 0,05 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 14,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 339,53 | 6,51 | 1,18 | 42,42 | 7,12 | 2,12 | 1,59 | 1,54 | 1,16 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 21,01 | 0,59 | 0,01 | 2,10 | 0,55 | 0,46 | 0,19 | 0,13 | 0,11 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,36 | 0,22 | 0,40 |
| 0,22 | 0,27 |
|
| 0,33 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 21,79 |
| 0,32 | 1,11 | 0,30 | 0,30 | 0,29 |
| 0,14 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,89 |
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ Sở giáo dục và đào tạo | DGD | 7,83 |
|
| 0,24 |
|
| 0,17 |
| 0,14 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 11,75 |
| 0,21 | 0,87 | 0,30 | 0,30 | 0,12 |
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 25,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | , 4,96 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 20,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 248,26 | 5,69 | 0,45 | 39,21 | 6,04 | 1,04 | 1,11 | 1,41 | 0,59 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 95,97 | 1,84 | 0,20 | 13,67 | 2,20 | 0,42 | 0,10 | 0,22 | 0,35 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 149,63 | 3,84 | 0,25 | 25,31 | 3,83 | 0,62 | 1,01 | 1,19 | 0,24 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
|
| 0,24 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 14,49 |
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,63 | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thái Thọ | Xã Thái Thượng | Xã Thái Xuyên | Xã Thuần Thành | Xã Thụy Bình | Xã Thụy Chính | Xã Thụy Dân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(40) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 1.857,75 | 29,79 | 47,42 | 7,80 | 17,75 | 30,23 | 4,72 | 7,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.048,18 | 0,50 | 6,14 | 3,41 | 10,63 | 21,47 | 3,26 | 4,98 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1.048,18 | 0,50 | 6,14 | 3,41 | 10,63 | 21,47 | 3,26 | 4,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 171,79 | 1,03 | 2,45 | 3,03 | 1,27 | 4.15 | 0,49 | 0,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 48,53 |
| 0,56 | 0,51 | 0,86 | 0,31 | 0,05 | 0,23 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 570,39 | 28,26 | 38,26 | 0,85 | 4,99 | 4,30 | 0,92 | 1,43 |
| 1.6 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 3,90 |
|
| 0,00 |
|
|
| 0,02 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 14,21 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 339,53 | 1,46 | 25,17 | 0,84 | 1,33 | 5,03 | 0,77 | 2,80 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 21,01 |
| 0,31 | 0,09 | 0,01 | 0,65 | 0,03 | 0,07 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,36 | 0,10 |
|
|
|
|
| 0,16 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 21,79 |
|
|
| 0,36 | 0,10 | 0,12 | 1,43 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,89 |
|
|
|
| 0,10 |
| 0,07 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ Sở giáo dục và đào tạo | DGD | 7,83 |
|
|
|
|
| 0,06 | 1,00 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 11,75 |
|
|
| 0,36 |
| 0,06 | 0,36 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 25,60 |
| 14,90 |
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | , 4,96 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 20,64 |
| 14,90 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 248,26 | 1,36 | 9,95 | 0,70 | 0,96 | 4,27 | 0,62 | 1,14 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 95,97 | 0,25 | 0,34 | 0,29 | 0,32 | 1,27 | 0,14 | 0,59 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 149,63 | 1,11 | 9 61 | 0,41 | 0,65 | 3,00 | 0,48 | 0,43 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,38 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,87 |
|
|
|
|
|
| 0,12 |
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 14,49 |
| 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thụy Duyên | Xã Thụy Hải | Xã Thụy Hưng | Xã Thụy Liên | Xã Thụy Ninh | Xã Thụy Phong | Xã Thụy Quỳnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(40) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 1.857,75 | 11,45 | 36,10 | 9,81 | 370,87 | 16,42 | 22,18 | 20,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.048,18 | 7,83 |
| 5,96 | 247,86 | 10,58 | 18,19 | 10,33 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1.048,18 | 7,83 |
| 5,96 | 247,86 | 10,58 | 18,19 | 10,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 171,79 | 0,15 |
| 1,14 | 42,44 | 0,89 | 1,22 | 2,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 48,53 | 1,29 | 0,61 | 0,26 | 6,84 | 0,66 | 0,11 | 2,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 570,39 | 1,98 | 21,28 | 2,45 | 73,64 | 3,83 | 2,60 | 5,71 |
| 1.6 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 3,90 | 0,20 |
|
| 0,10 | 0,47 | 0,06 |
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 14,21 |
| 14,21 |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 339,53 | 1,62 | 6,92 | 1,58 | 56,89 | 2,25 | 4,13 | 3,78 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 21,01 | 0,32 | 1,23 | 0,19 | 2,47 | 0,08 | 0,55 | 0,13 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,36 |
|
| 0,22 | 0,15 | 0,01 | 0,02 | 0,28 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 21,79 | 0,40 | 0,45 | 0,30 | 1,46 |
| 0,36 | 1,16 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,89 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ Sở giáo dục và đào tạo | DGD | 7,83 | 0,08 |
|
| 1,04 |
| 0,36 | 0,11 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 11,75 | 0,32 | 0,45 | 0,30 | 0,42 |
|
| 1,05 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 25,60 |
| 0,03 |
| 1,83 |
|
|
|
| 2.7.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | , 4,96 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 20,64 |
|
|
| 1,83 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 248,26 | 0,90 | 4,48 | 0,81 | 50,96 | 2,16 | 3,19 | 2,01 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 95,97 | 0,09 | 0,63 | 0,15 | 26,77 | 0,74 | 0,64 | 0,81 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 149,63 | 0,81 | 3,31 | 0,66 | 23,99 | 1,43 | 2,50 | 1,20 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,38 |
| 0,54 |
| 0,16 |
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,87 |
|
|
| 0,04 |
| 0,04 |
|
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 14,49 |
| 0,69 |
| 0,01 |
| 0,01 | 0,20 |
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,63 |
| 0,04 | 0,07 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thụy Sơn | Xã Thụy Thanh | Xã Thụy Trình | Xã Thụy Trường | Xã Thụy Văn | Xã Thụy Việt | Xã Thụy Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(40) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 1.857,75 | 66,48 | 13,05 | 42,51 | 132,55 | 36,54 | 6,80 | 9,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.048,18 | 52,50 | 6,89 | 27,04 | 42,61 | 24,97 | 2,38 | 3,79 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1.048,18 | 52,50 | 6,89 | 27,04 | 42,61 | 24,97 | 2,38 | 3,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 171,79 | 2,39 | 3,23 | 5,85 | 11,88 | 0,68 | 1,06 | 1,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 48,53 | 0,74 | 1,53 | 1,72 | 1,51 | 4,91 | 0,55 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 570,39 | 10,86 | 1,21 | 7,58 | 76,54 | 5,82 | 2,80 | 3,98 |
| 1.6 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 3,90 |
| 0,20 | 0,33 |
| 0,16 |
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 14,21 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 339,53 | 6,58 | 0,33 | 5,77 | 14,76 | 3,16 | 1,79 | 4,06 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 21,01 | 0,63 | 0,05 | 0,71 | 3,01 | 0,11 | 0,01 | 1,20 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,36 |
|
|
|
| 0,01 |
| 0,01 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 21,79 | 0,68 | 0,05 | 0,19 |
| 0,41 | 1,09 | 0,44 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,89 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ Sở giáo dục và đào tạo | DGD | 7,83 | 0,07 | 0,05 | 0,09 |
| 0,05 | 0,91 |
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 11,75 | 0,61 |
| 0,10 |
| 0,36 | 0,18 | 0,44 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 25,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | , 4,96 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 20,64 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 248,26 | 5,25 | 0,23 | 4,83 | 11,72 | 2,64 | 0,70 | 2,38 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 95,97 | 2,32 | 0,13 | 1,66 | 5,68 | 1,38 | 0,09 | 0,24 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 149,63 | 2,93 | 0,10 | 3,02 | 6,04 | 1,20 | 0,60 | 2,13 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,38 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,87 |
|
| 0,15 |
| 0,05 |
|
|
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 14,49 | 0,01 |
| 0,04 | 0,04 |
|
| 0,04 |
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
5. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Diêm Điền | Xã An Tân | Xã Tân Học | Xã Thái Đô | Xã Thái Hưng | Xã Thái Thọ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 26,33 | 23,62 | 0,01 | 0,02 | 0,58 | 0,06 | 0,49 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 8,57 | 8,57 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,44 | 0,44 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,92 | 0,80 |
|
| 0,05 | 0,06 |
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,06 |
|
|
|
| 0,06 |
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,80 | 0,80 |
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,05 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khi tượng thủy văn | DKT | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1,40 | 0,21 | 0,01 |
| 0,53 |
| 0,49 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,25 | 0,21 | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,53 |
|
|
| 0,53 |
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,62 |
|
|
|
|
| 0,49 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 14,48 | 13,45 |
| 0,02 |
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 13,48 | 13,45 |
| 0,02 |
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dàn sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoại cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,28 | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thái Xuyên | Xã Thuần Thành | Xã Thụy Duyên | Xã Thụy Liên | Xã Thụy Sơn | Xã Thụy Trường | Xã Thụy Văn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(16) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 26,33 | 0,02 | 1,00 | 0,14 | 0,06 | 0,23 | 0,04 | 0,07 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,10 |
|
|
| 0,03 |
|
| 0,07 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 8,57 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,92 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khi tượng thủy văn | DKT | 0,01 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1,40 |
|
|
| 0,03 | 0,10 | 0,03 |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,25 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,62 |
|
|
|
| 0,10 | 0,03 |
|
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 14,48 | 0,02 | 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 13,48 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1,00 |
| 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,28 |
|
|
|
| 0,13 |
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,14 |
|
| 0,14 |
|
|
|
|
6. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Các kỳ kế hoạch | |||
| Kỳ đầu, đến năm 2025 | Kỳ cuối, đến năm 2030 | |||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||
| (1) | (2) | (3) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.803,32 | 63,01 | 16.136,45 | 60,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.222,02 | 45,83 | 12.003,00 | 45,01 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 12.222,02 | 45,83 | 12.003,00 | 45,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 701,03 | 2,63 | 634,42 | 2,38 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 999,90 | 3,75 | 959,09 | 3,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 191,04 | 0,72 | 191,04 | 0,72 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.461,24 | 9,23 | 2.111,28 | 7,92 |
| 1.6 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 179,48 | 0,67 | 187,62 | 0,70 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 48,62 | 0,18 | 50,00 | 0,19 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.789,69 | 36,71 | 10.458,56 | 39,22 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.939,64 | 7,27 | 2.027,83 | 7,60 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 173,46 | 0,65 | 189,25 | 0,71 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,47 | 0,10 | 39,32 | 0,15 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 21,93 | 0,08 | 30,22 | 0,11 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 9,06 | 0,03 | 19,91 | 0,07 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 200,60 | 0,75 | 228,73 | 0,86 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 8,45 | 0,03 | 11,80 | 0,04 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 20,16 | 0,08 | 22,85 | 0,09 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 107,52 | 0,40 | 117,75 | 0,44 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 61,92 | 0,23 | 73,67 | 0,28 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,15 | 0,00 | 0,15 | 0,00 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | 1,00 | 0,00 | 1,00 | 0,00 |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | 0,02 | 0,00 | 0,15 | 0,00 |
| 2.6.8 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,37 | 0,01 | 1,35 | 0,01 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.259,51 | 4,72 | 1.456,43 | 5,46 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 921,40 | 3,46 | 921,40 | 3,46 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 92,96 | 0,35 | 242,06 | 0,91 |
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 80,22 | 0,30 | 140,00 | 0,53 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 163,47 | 0,61 | 151,51 | 0,57 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 | 0,01 | 1,45 | 0,01 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 5.230,66 | 19,62 | 5.507,27 | 20,65 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 2.782,21 | 10,43 | 3.025,18 | 11,34 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 2.015,38 | 7,56 | 1.991,58 | 7,47 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 8,18 | 0,03 | 12,13 | 0,05 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 3,10 | 0,01 | 17,97 | 0,07 |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,42 | 0,00 | 0,42 | 0,00 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 49,91 | 0,19 | 54,18 | 0,20 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 325,91 | 1,22 | 344,91 | 1,29 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,33 | 0,01 | 2,07 | 0,01 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 10,26 | 0,04 | 16,26 | 0,06 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 33,96 | 0,13 | 42,58 | 0,16 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 57,80 | 0,22 | 68,07 | 0,26 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 58,14 | 0,22 | 68,49 | 0,26 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 333,14 | 1,25 | 342,93 | 1,29 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 478,12 | 1,79 | 478,96 | 1,80 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 27,16 | 0,10 | 28,00 | 0,10 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | PNK | 1,16 | 0,00 | 1,16 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 72,75 | 0,27 | 70,75 | 0,27 |
Điều 3. Căn cứ Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 23/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- 2Quyết định 670/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk
- 3Quyết định 155/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2025) của kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum
- 4Quyết định 477/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Quyết định 457/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 457/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Lại Văn Hoàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
