Quyết định 422/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và quản lý quỹ đất trên địa bàn quận trong năm 2024. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2024
Theo kế hoạch được phê duyệt, tổng diện tích tự nhiên của quận Đống Đa là 994.7 ha. Toàn bộ diện tích này được xác định là đất phi nông nghiệp (chiếm tỷ lệ 100%), trên địa bàn quận không còn diện tích đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng. Cơ cấu phân bổ cụ thể đối với các nhóm đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Chiếm diện tích lớn nhất với 422.0 ha (tỷ lệ 42.43% tổng diện tích tự nhiên).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): Có diện tích 397.7 ha (tỷ lệ 39.98%). Trong đó, các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
- Đất giao thông (DGT): 256.9 ha (tỷ lệ 25.82%).
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD): 78.8 ha (tỷ lệ 7.92%).
- Đất xây dựng cơ sở y tế (DYT): 28.0 ha (tỷ lệ 2.81%).
- Đất xây dựng cơ sở tôn giáo (TON): 9.1 ha (tỷ lệ 0.92%).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 7.1 ha (tỷ lệ 0.71%).
- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao (DTT): 4.7 ha (tỷ lệ 0.47%).
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH): 4.3 ha (tỷ lệ 0.43%).
- Đất chợ (DCH): 2.9 ha (tỷ lệ 0.29%).
- Đất công trình bưu chính, viễn thông (DBV): 2.6 ha (tỷ lệ 0.26%).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 1.3 ha (tỷ lệ 0.13%).
- Đất thủy lợi (DTL) và Đất công trình năng lượng (DNL): Mỗi loại chiếm 1.0 ha (tỷ lệ 0.10%).
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 0.8 ha (tỷ lệ 0.08%).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) và Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội (DXH): Mỗi loại chiếm 0.3 ha (tỷ lệ 0.03%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Diện tích 60.1 ha (tỷ lệ 6.04%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): Diện tích 35.0 ha (tỷ lệ 3.52%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Diện tích 24.5 ha (tỷ lệ 2.46%).
- Đất quốc phòng (CQP): Diện tích 14.4 ha (tỷ lệ 1.45%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Diện tích 10.2 ha (tỷ lệ 1.03%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Diện tích 8.4 ha (tỷ lệ 0.84%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Diện tích 8.3 ha (tỷ lệ 0.83%).
- Đất xây dựng cơ sở ngoại giao (DNG): Diện tích 4.6 ha (tỷ lệ 0.47%).
- Đất an ninh (CAN): Diện tích 3.8 ha (tỷ lệ 0.38%).
- Đất tín ngưỡng (TIN): Diện tích 2.8 ha (tỷ lệ 0.28%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Diện tích 1.2 ha (tỷ lệ 0.12%).
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): Diện tích 0.4 ha (tỷ lệ 0.04%).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất phi nông nghiệp trên địa bàn quận Đống Đa trong năm 2024 được xác định với tổng diện tích là 7.34 ha, bao gồm các loại đất sau:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 5.02 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 2.20 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0.09 ha (toàn bộ là đất thủy lợi - DTL).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Thu hồi 0.04 ha.
3. Danh mục công trình, dự án và cơ chế điều chỉnh
- Số lượng và quy mô dự án: Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Đống Đa bao gồm 27 công trình, dự án với tổng diện tích thực hiện là 17.419 ha.
- Cơ chế điều chỉnh linh hoạt: Trong quá trình triển khai thực hiện, UBND quận Đống Đa có trách nhiệm rà soát, đánh giá khả năng thực thi của các dự án. Trường hợp phát sinh các công trình, dự án mới có đầy đủ cơ sở pháp lý và khả năng thực hiện, UBND quận Đống Đa sẽ tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung theo quy định.
4. Phân công trách nhiệm thực hiện
Để đảm bảo tính khả thi và tuân thủ nghiêm ngặt kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, UBND Thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị liên quan:
- Đối với Ủy ban nhân dân quận Đống Đa:
- Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ động cân đối, xác định các nguồn vốn đầu tư để đảm bảo tính khả thi của các dự án trong kế hoạch.
- Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND Thành phố trước ngày 15/9/2024.
- Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai bao gồm thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã phê duyệt.
- Chủ trì, phối hợp kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thường xuyên cập nhật các công trình, dự án đủ điều kiện để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung.
- Tổng hợp, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên toàn địa bàn Thành phố để trình UBND Thành phố trước ngày 01/10/2024.
5. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch UBND quận Đống Đa cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 422/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN ĐỐNG ĐA.
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2022 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 307/TTr- STNMT-QHKHSDĐ ngày 17/01/2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Đống Đa (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Đống Đa, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17 tháng 01 năm 2024), với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Tỷ lệ % |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 994.7 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 994.7 | 100 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14.4 | 1.45 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3.8 | 0.38 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 60.1 | 6.04 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1.2 | 0.12 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 397.7 | 39.98 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 256.9 | 25.82 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.0 | 0.10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4.3 | 0.43 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 28.0 | 2.81 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 78.8 | 7.92 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 4.7 | 0.47 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1.0 | 0.10 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 2.6 | 0.26 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 7.1 | 0.71 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0.3 | 0.03 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9.1 | 0.92 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0.8 | 0.08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0.3 | 0.03 |
| - | Đất chợ | DCH | 2.9 | 0.29 |
| 2.1 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1.3 | 0.13 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 8.3 | 0.83 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 422.0 | 42.43 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8.4 | 0.84 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 24.5 | 2.46 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 4.6 | 0.47 |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 2.8 | 0.28 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 10.2 | 1.03 |
| 2..20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 35.0 | 3.52 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0.4 | 0.04 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.34 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2.20 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.09 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0.09 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5.02 |
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0.04 |
c. Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 kèm theo (27 dự án với tổng diện tích là 17,419ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Đống Đa có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Đống Đa tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:
1. UBND quận Đống Đa:
a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2024.
d) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện Kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.
đ) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt;
e) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trước ngày 15/9/2024.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thường xuyên cập nhật các công trình, dự án (đủ điều kiện) trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy định.
c) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2024.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Đống Đa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1630/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 1629/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 1628/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2023 thông qua Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; Danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 1630/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 12Quyết định 1629/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 13Quyết định 1628/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
Quyết định 422/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 422/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/01/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/01/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
